Số liệu kỳ2/2020

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 2-2020

Tháng 2-2020, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 20,99 tỉ USD, +51,2% so với cùng kỳ và +14,1% so với tháng trước; nhập khẩu 18,80 tỉ USD (+27,9% so với cùng kỳ) — xuất siêu 2,19 tỉ USD.

Cộng dồn 2 tháng đầu năm 2020: xuất khẩu 39,39 tỉ USD (+9,2%), nhập khẩu 37,52 tỉ USD (+3,5%), xuất siêu 1,87 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 23-4-2021.

← Tháng 1-2020 · Mọi tháng · Tháng 3-2020 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 2-2020

triệu USD
Nhóm hàngTháng 2So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng2 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện4.872,5+80,4%+41,0%23,2%7.573+12,3%19,2%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.750,0+3,3%+55,2%13,1%5.412+27,8%13,7%
Hàng dệt, may2.245,2-10,8%+72,1%10,7%4.762+3,6%12,1%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác1.674,0+12,6%+76,8%8,0%3.160+26,6%8,0%
Giày dép các loại1.366,0-4,1%+60,4%6,5%2.790+6,4%7,1%
Hàng hóa khác903,3+7,1%+44,5%4,3%1.746+6,4%4,4%
Gỗ và sản phẩm gỗ774,8-8,0%+92,6%3,7%1.617+15,9%4,1%
Phương tiện vận tải và phụ tùng743,4+5,0%+51,4%3,5%1.451+7,8%3,7%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ560,4-9,2%+111,1%1.178+16,8%
Hàng thủy sản502,3+0,1%+35,2%2,4%1.004-9,3%2,5%
Sắt thép các loại385,3+43,6%+33,3%1,8%654-13,9%1,7%
Xơ, sợi dệt các loại334,9+34,1%+24,9%1,6%585-6,2%1,5%
Cà phê312,5+26,0%+57,2%1,5%561+1,9%1,4%
Sản phẩm từ chất dẻo266,1+12,4%+48,9%1,3%503-0,4%1,3%
Sản phẩm từ sắt thép251,8+11,5%+46,2%1,2%478+3,5%1,2%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù251,2-15,8%+53,2%1,2%550+1,8%1,4%
Hàng rau quả250,4-11,0%+9,4%1,2%532-8,7%1,4%
Gạo237,9+23,3%+104,0%1,1%431+39,3%1,1%
Kim loại thường khác và sản phẩm213,5+12,8%+53,9%1,0%403+8,6%1,0%
Hạt điều186,8+5,8%+52,4%0,9%363-6,7%0,9%
↳ trong đó Vải các loại183,6+24,1%+68,3%332+10,4%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện177,8-8,4%-34,0%0,8%372-46,2%0,9%
Dầu thô171,8-15,9%+44,9%0,8%376+7,0%1,0%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận169,9+7,2%+176,2%0,8%328+74,5%0,8%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ159,7-8,0%+154,2%0,8%333+52,1%0,8%
Xăng dầu các loại157,0-5,5%+23,5%0,7%323-6,2%0,8%
Dây điện và dây cáp điện150,5-7,8%+79,6%0,7%314+38,9%0,8%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày150,2+15,4%+54,1%0,7%280+5,2%0,7%
Hóa chất141,9+8,6%+17,6%0,7%273-20,0%0,7%
Sản phẩm hóa chất115,2+27,2%+63,2%0,5%206+12,2%0,5%
Cao su113,3-14,6%+7,9%0,5%246-19,4%0,6%
Giấy và các sản phẩm từ giấy108,7+20,0%+118,4%0,5%199+42,6%0,5%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm95,9+107,2%+95,6%0,5%142+39,7%0,4%
Clanhke và xi măng93,6-13,4%-0,8%0,4%202-7,0%0,5%
Chất dẻo nguyên liệu90,4+10,3%+4,9%0,4%172-19,3%0,4%
Sắn và các sản phẩm từ sắn70,7-3,5%+35,3%0,3%144-4,8%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh64,5+17,3%+38,7%0,3%119-0,3%0,3%
Sản phẩm từ cao su62,6+18,5%+70,0%0,3%116+9,7%0,3%
Hạt tiêu57,6+60,1%+32,7%0,3%94-6,5%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc54,8+18,2%+61,7%0,3%101+2,7%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu53,3+39,4%+54,1%0,3%91+7,9%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác50,5+11,1%+10,7%0,2%96-3,3%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ46,0+4,9%+69,9%0,2%90+6,6%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm45,6+3,9%+109,0%0,2%89+32,1%0,2%
↳ trong đó Sắn24,2+178,8%+368,5%33+110,0%
Phân bón các loại23,4+75,6%+140,5%0,1%37+54,9%0,1%
Than đá16,6+652,1%+371,3%0,1%19+351,2%0,0%
Chè13,5+10,0%+58,1%0,1%26-13,3%0,1%
Quặng và khoáng sản khác13,3-18,3%-36,7%0,1%30-5,4%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 2-2020

triệu USD
Nhóm hàngTháng 2So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng2 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện4.532,1+7,0%+34,1%24,1%8.766+19,0%23,4%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.401,4-14,2%+14,9%12,8%5.202-5,9%13,9%
Hàng hóa khác999,1+2,4%+52,8%5,3%1.974+11,8%5,3%
Điện thoại các loại và linh kiện944,8-17,0%+42,1%5,0%2.083+14,2%5,6%
Chất dẻo nguyên liệu757,7+36,7%+34,7%4,0%1.312-3,8%3,5%
Vải các loại713,9-17,5%+13,5%3,8%1.579-11,7%4,2%
Sắt thép các loại616,4+7,4%+11,8%3,3%1.190-12,6%3,2%
Dầu thô507,4-12,9%+101,8%2,7%1.090+67,2%2,9%
Kim loại thường khác507,3+16,4%+32,3%2,7%943-0,1%2,5%
Sản phẩm từ chất dẻo480,9-7,4%+36,8%2,6%1.000+7,3%2,7%
Sản phẩm hóa chất441,5+17,5%+56,0%2,3%817+10,6%2,2%
Hóa chất416,3+11,8%+31,4%2,2%789+1,1%2,1%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày372,2+0,8%+14,8%2,0%741-7,9%2,0%
Xăng dầu các loại317,9-32,3%+6,4%1,7%787+17,9%2,1%
Linh kiện, phụ tùng ô tô308,8-6,8%+36,2%1,6%640+1,3%1,7%
Sản phẩm từ sắt thép293,8-1,3%+34,9%1,6%592-1,1%1,6%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu290,3+30,5%+19,8%1,5%513-17,6%1,4%
Dược phẩm267,4+47,2%+49,2%1,4%449+0,8%1,2%
Bông các loại248,4+91,3%+48,7%1,3%378-11,9%1,0%
Than đá244,3-8,9%+21,3%1,3%512-4,1%1,4%
Ô tô nguyên chiếc các loại225,3+86,9%-24,9%1,2%346-39,6%0,9%
Hàng điện gia dụng và linh kiện213,3+54,8%+54,8%1,1%351+24,6%0,9%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện181,4-11,1%+16,5%1,0%385+11,8%1,0%
Gỗ và sản phẩm gỗ162,5-4,4%+35,6%0,9%332-10,3%0,9%
Xơ, sợi dệt các loại157,9+1,4%+22,5%0,8%314-8,1%0,8%
Phế liệu sắt thép150,1+66,2%+145,0%0,8%240+63,0%0,6%
Quặng và khoáng sản khác139,7+23,9%+67,5%0,7%253+6,1%0,7%
Hàng thủy sản137,1+14,5%+28,0%0,7%257-2,7%0,7%
Giấy các loại135,2+23,2%+27,1%0,7%245-6,3%0,7%
Dây điện và dây cáp điện106,9-12,9%+24,7%0,6%230+5,7%0,6%
Sữa và sản phẩm sữa106,2+28,2%+9,0%0,6%189+13,8%0,5%
Cao su99,1+21,8%+44,3%0,5%181+4,4%0,5%
Hạt điều90,6+6,6%-26,3%0,5%176-24,2%0,5%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ87,7+0,9%+31,9%0,5%175+23,3%0,5%
Hàng rau quả84,9-25,7%-20,9%0,5%199-29,2%0,5%
Sản phẩm từ kim loại thường khác80,5-29,6%+23,1%0,4%195-3,8%0,5%
Lúa mì76,9-5,1%+179,0%0,4%158+53,8%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác75,3+20,3%+17,8%0,4%138+4,9%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh75,1-34,9%+63,7%0,4%190+37,3%0,5%
Phân bón các loại71,4+8,7%-28,0%0,4%137-34,5%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh71,3+36,3%+35,8%0,4%124+3,8%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm66,9+61,8%+37,9%0,4%108+0,8%0,3%
Ngô63,7-56,5%-57,0%0,3%210-38,4%0,6%
Khí đốt hóa lỏng63,0-34,8%+33,4%0,3%160+29,0%0,4%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng61,0+18,8%+30,0%0,3%112+0,5%0,3%
Sản phẩm từ cao su58,4-5,6%+20,1%0,3%120-6,2%0,3%
Dầu mỡ động thực vật55,9-3,6%+55,0%0,3%114+17,5%0,3%
Đậu tương53,6+44,5%+1,0%0,3%91-20,9%0,2%
Sản phẩm từ giấy46,0-16,9%+21,4%0,2%101+0,9%0,3%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng44,3-48,8%-30,0%0,2%131-10,8%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu40,0-23,3%+24,6%0,2%92-24,0%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc28,1+32,6%+78,5%0,1%49+3,2%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm23,2-9,9%-2,9%0,1%49-27,5%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá3,9-53,3%-67,2%0,0%12-59,3%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 2-2020

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 2 thángNK 2 tháng
Mỹ5.551,3+83,6%26,4%1.205,2+61,3%+4.346,110.3572.209
Trung Quốc2.745,9+45,5%13,1%3.717,3+10,1%-971,45.4569.297
Nhật Bản1.573,3+51,8%7,5%1.884,4+44,6%-311,13.0233.175
Hàn Quốc1.556,9+43,5%7,4%3.923,6+22,9%-2.366,72.9477.873
Đức548,7+42,7%2,6%272,6-0,9%+276,11.008482
Hà Lan514,5+41,9%2,5%54,7+0,6%+459,899497
Hồng Kông512,5+23,1%2,4%79,9+22,4%+432,6968148
Ấn Độ502,4+43,5%2,4%348,8+7,5%+153,7939721
Thái Lan465,3+59,1%2,2%1.047,9+19,5%-582,68381.715
Anh428,2+30,7%2,0%58,1+30,2%+370,2756103
Đài Loan367,4+99,6%1,8%1.358,7+60,8%-991,36422.479
Campuchia347,9+35,0%1,7%76,8-51,4%+271,0650138
Philippines337,1+61,2%1,6%145,1+46,2%+192,0574273
Malaysia332,6+31,9%1,6%531,3+24,5%-198,8617972
Canada322,5+82,6%1,5%62,8-23,8%+259,7581125
Indonesia307,0+48,3%1,5%438,4+34,9%-131,4562794
Úc298,5+47,2%1,4%328,1+71,1%-29,6581726
Áo281,1+23,7%1,3%21,5-2,8%+259,647340
UAE277,0-23,5%1,3%43,8+36,2%+233,246364
Pháp267,3+27,1%1,3%127,2+40,0%+140,1511218
Mexico265,8+129,0%1,3%47,0+30,5%+218,850385
Singapore255,7+20,2%1,2%304,1+4,3%-48,4490624
Ý238,7+10,3%1,1%138,1+32,4%+100,6496250
Brazil192,5+88,3%0,9%200,5-20,3%-8,1334396
Tây Ban Nha184,3+25,1%0,9%37,1+22,2%+147,235175
Bỉ182,8+48,1%0,9%45,3+35,8%+137,635373
Nga182,0-0,2%0,9%148,5+34,0%+33,4340284
Ba Lan129,2+31,7%0,6%40,8+207,7%+88,424957
Chile102,8+223,8%0,5%20,4+22,1%+82,416635
Thụy Điển99,6-8,2%0,5%32,9+75,4%+66,616666
Thổ Nhĩ Kỳ78,5-11,0%0,4%26,6+34,3%+51,813149
Myanmar70,1+98,5%0,3%14,5-25,2%+55,712832
Bangladesh65,5+75,1%0,3%6,7+66,9%+58,911614
Nam Phi60,4+19,9%0,3%54,9+164,3%+5,59678
Israel59,2+9,8%0,3%64,0+380,3%-4,7109128
Slovakia58,8+3,2%0,3%2,8-63,9%+55,91085
Thụy Sĩ54,0+168,7%0,3%58,4+24,4%-4,372105
Colombia51,1+152,8%0,2%—88
Lào50,7+26,3%0,2%48,4+63,2%+2,39685
Hungary49,9+218,0%0,2%20,0-3,6%+30,09042
New Zealand44,9+17,0%0,2%60,2+9,0%-15,272104
Ai Cập40,0+83,0%0,2%—68
Argentina38,1+108,1%0,2%213,1+75,6%-175,066388
Peru38,0+157,4%0,2%6,5+152,1%+31,56222
Bồ Đào Nha34,0+31,8%0,2%14,1+74,0%+19,96018
Ả Rập Xê Út31,8+79,4%0,2%111,7+26,8%-79,957182
Pakistan31,5+16,4%0,1%9,3-3,7%+22,16219
Panama27,4+107,3%0,1%—46
Hy Lạp23,1+49,8%0,1%9,1-3,3%+14,04116
Séc22,0+213,6%0,1%12,1+45,0%+9,83723
Ghana21,7+72,7%0,1%3,2-36,1%+18,5354
Đan Mạch21,3+45,3%0,1%16,5+41,1%+4,84929
Ukraine19,7+112,2%0,1%21,2+11,1%-1,53425
Slovenia18,1-4,1%0,1%6,8+49,1%+11,24112
Sri Lanka17,2+80,3%0,1%—31
Latvia16,6+24,0%0,1%1,6-38,7%+15,02912
Romania16,2+59,6%0,1%5,3+0,9%+10,93211
Algeria15,9+43,8%0,1%—26
Togo13,7+227,4%0,1%—28
Iraq13,4-20,0%0,1%—76
Na Uy12,0+123,2%0,1%22,7+6,3%-10,72549
Ireland10,6+72,1%0,1%326,8+201,6%-316,320625
Bờ Biển Ngà10,1-52,3%0,0%18,3+18,3%-8,21631
Nigeria9,6+63,3%0,0%12,0-4,7%-2,41817
Litva9,0+54,3%0,0%1,6-42,9%+7,4182
Phần Lan7,6+35,0%0,0%13,6-14,4%-6,01624
Mozambique5,1-10,3%0,0%—12
Croatia4,6-50,6%0,0%2,2+129,1%+2,4103
Kuwait4,5+61,2%0,0%402,4+57,3%-397,89825
Kenya4,5+300,0%0,0%—8
Bulgaria4,0+35,6%0,0%4,1+12,2%-0,187
Luxembourg3,8+3,6%0,0%6,9+481,0%-3,11010
Đông Timor3,3+124,6%0,0%—6
Tanzania3,2-26,8%0,0%35,1+2.115,7%-31,9776
Síp3,0+52,8%0,0%3,6+193,0%-0,658
Senegal2,4+235,7%0,0%—4
Estonia2,0+37,9%0,0%1,3+53,1%+0,742
Brunei1,7+55,2%0,0%33,3+3.102,8%-31,6688
Angola1,2-61,7%0,0%—2
Malta0,6-33,9%0,0%4,0+62,4%-3,416
Belarus—1,0-95,6%18
Kazakhstan—4,5+82,3%7
Cameroon—9,5-43,6%24
Cộng hòa Congo—20,7-50,4%32
Qatar—6,7+12,0%40
Tunisia—1,3+134,4%2
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 2-2020

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 2 thángNK 2 tháng
TP.HCM3.256,6+63,7%15,5%3.852,4+35,3%-595,86.3817.138
Bắc Ninh2.779,3+33,8%13,2%2.133,3+21,7%+646,14.8264.665
Thái Nguyên2.706,0+29,9%12,9%1.243,3-3,1%+1.462,74.0632.446
Bình Dương1.878,5+67,7%8,9%1.452,5+48,4%+426,03.7162.842
Đồng Nai1.552,1+49,0%7,4%1.170,5+27,7%+381,62.9782.169
Hải Phòng1.265,8+79,1%6,0%1.069,9+60,2%+195,82.4512.098
Hà Nội1.060,1+37,8%5,1%2.093,8+13,7%-1.033,72.0804.304
Bắc Giang615,6+108,9%2,9%529,8+84,2%+85,81.2721.218
Hải Dương543,8+46,7%2,6%410,6+3,9%+133,21.094872
Long An447,8+73,1%2,1%309,8+38,6%+138,0871561
Tây Ninh363,5+71,8%1,7%221,4-12,4%+142,1680411
Vĩnh Phúc318,2+39,9%1,5%578,7+19,6%-260,56371.114
Bà Rịa – Vũng Tàu290,9+11,9%1,4%440,5+30,2%-149,6530867
Hưng Yên269,3+62,8%1,3%238,8+13,4%+30,6533506
Thanh Hóa268,9+49,2%1,3%555,5+82,4%-286,65421.127
Tiền Giang255,3+58,3%1,2%153,1+49,2%+102,2484287
Phú Thọ231,3+194,4%1,1%216,1+163,9%+15,2465419
Hà Nam200,3+50,2%1,0%132,4+4,3%+67,9380300
Ninh Bình164,6+62,1%0,8%198,6+26,5%-34,0319494
Bình Phước160,0+75,0%0,8%96,1+21,9%+64,0346181
Nam Định144,8+70,6%0,7%62,1+21,1%+82,7287133
Quảng Ninh140,8+5,6%0,7%167,1+29,1%-26,3263340
Thái Bình125,9+75,1%0,6%101,4+71,5%+24,5263214
Quảng Ngãi115,8+146,6%0,6%119,1+82,3%-3,3221390
Khánh Hòa115,1+27,0%0,5%58,9-33,2%+56,2283122
Đà Nẵng114,4+64,8%0,5%84,7+13,7%+29,8223171
Cần Thơ100,4+71,6%0,5%35,3+54,6%+65,122956
Đắk Lắk98,5+30,5%0,5%41,8+45,3%+56,718167
Bến Tre97,8+75,0%0,5%33,2+45,4%+64,518260
Hà Tĩnh92,1+47,2%0,4%141,0-10,6%-48,9153300
Quảng Nam91,6+82,4%0,4%122,4+13,6%-30,8179253
Đồng Tháp86,6+44,2%0,4%27,5-9,1%+59,115656
Bình Định82,8+86,0%0,4%18,0-54,0%+64,916635
Thừa Thiên Huế72,4+54,0%0,3%31,1+11,4%+41,212567
Sóc Trăng63,8+71,1%0,3%8,7+75,1%+55,112016
Nghệ An60,5+25,2%0,3%40,3+2,4%+20,211896
Cà Mau54,7+7,0%0,3%10,8-37,6%+43,99814
Lào Cai53,4-16,5%0,3%10,3-17,5%+43,111326
Kiên Giang51,9+99,1%0,2%10,1+6,5%+41,89217
An Giang47,5+25,3%0,2%9,2-18,3%+38,39222
Vĩnh Long46,5+50,0%0,2%21,1+65,6%+25,38537
Hậu Giang43,4+75,8%0,2%21,0-21,2%+22,58638
Lâm Đồng38,5+40,6%0,2%11,3+7,4%+27,37020
Hòa Bình34,6+38,2%0,2%33,4+25,9%+1,17272
Gia Lai32,1+48,9%0,2%6,7-57,6%+25,46216
Bình Thuận31,9+85,8%0,2%48,1-56,8%-16,37696
Trà Vinh30,1+42,3%0,1%105,6+632,1%-75,556292
Bạc Liêu29,8+44,2%0,1%4,1-20,1%+25,7629
Lạng Sơn28,7-62,1%0,1%14,4-63,9%+14,411150
Kon Tum24,2+111,7%0,1%5,4+210,2%+18,8569
Quảng Trị22,2+6,4%0,1%12,6+36,6%+9,53829
Yên Bái14,8+97,8%0,1%5,9+5,1%+8,92612
Phú Yên10,6+65,2%0,1%7,4+9,9%+3,22314
Đắk Nông8,0+85,0%0,0%3,1+213,5%+5,0124
Quảng Bình5,5-14,2%0,0%11,8-56,7%-6,31233
Tuyên Quang4,1+49,3%0,0%12,4+37,1%-8,2817
Ninh Thuận4,0+63,9%0,0%17,5-5,2%-13,4831
Hà Giang2,9-68,8%0,0%0,9+1.966,9%+2,071
Điện Biên1,8+90,3%0,0%0,2-59,7%+1,790
Bắc Kạn0,8+3.838,8%0,0%0,2+283,4%+0,610
Cao Bằng0,7-29,2%0,0%0,9-36,7%-0,221
Sơn La0,3-63,3%0,0%0,1-96,1%+0,211
Lai Châu0,1+33,6%0,0%4,7+479,2%-4,607
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 2-2020

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu20.990,215.418,5+52,4%73,5%5.571,8+48,2%
Nhập khẩu18.798,612.303,1+37,6%65,4%6.495,5+13,0%
Cán cân+2.191,6+3.115,4-923,7
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 2-2020: 7/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK20.990,220.990,2100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK20.854,120.990,299,35%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK20.576,320.990,298,03%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK15.418,515.418,5100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK18.798,618.798,6100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK18.578,918.798,698,83%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK18.459,518.798,698,20%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK12.303,112.433,398,95%99,5–100,5%Lỗi nguồn đã biết
Ghi chú
  • Lỗi của biểu DN vốn nước ngoài tháng 2-2020: ghi 12.303 triệu USD, nhưng cộng dồn tháng 3 trừ số tháng 3 ra 12.433 triệu USD, đúng bằng dòng "trong đó DN vốn nước ngoài" của biểu tổng — biểu tổng là số đúng.
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2020

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 2-2020 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.