Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 8-2020
Tháng 8-2020, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 27,70 tỉ USD, +7,1% so với cùng kỳ và +11,2% so với tháng trước; nhập khẩu 22,70 tỉ USD (+1,5% so với cùng kỳ) — xuất siêu 5,00 tỉ USD.
Cộng dồn 8 tháng đầu năm 2020: xuất khẩu 175,37 tỉ USD (+2,3%), nhập khẩu 161,68 tỉ USD (-2,5%), xuất siêu 13,69 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 23-4-2021.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 8-2020
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 8 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 8 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện thoại các loại và linh kiện | 5.337,1 | +24,6% | -9,6% | 19,3% | 31.573 | -5,4% | 18,0% |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 4.204,1 | +3,5% | +18,0% | 15,2% | 27.705 | +25,2% | 15,8% |
| Hàng dệt, may | 2.974,7 | -2,9% | -11,6% | 10,7% | 19.289 | -11,4% | 11,0% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 2.665,0 | +16,5% | +62,8% | 9,6% | 15.370 | +34,7% | 8,8% |
| Giày dép các loại | 1.381,1 | +1,0% | -12,2% | 5,0% | 10.881 | -8,8% | 6,2% |
| Hàng hóa khác | 1.254,5 | -12,7% | +17,1% | 4,5% | 8.984 | +16,8% | 5,1% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 1.162,8 | +2,1% | +23,0% | 4,2% | 7.348 | +10,0% | 4,2% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 948,1 | +52,6% | +26,0% | 3,4% | 5.332 | -6,8% | 3,0% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 940,2 | +2,3% | +37,6% | 5.478 | +14,6% | ||
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 933,5 | +124,8% | +82,8% | 3,4% | 2.259 | +44,2% | 1,3% |
| Hàng thủy sản | 811,3 | +2,5% | +0,2% | 2,9% | 5.206 | -5,2% | 3,0% |
| Sắt thép các loại | 578,3 | +29,4% | +83,3% | 2,1% | 3.110 | +9,7% | 1,8% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 317,4 | +1,2% | +5,7% | 1,1% | 2.274 | +1,1% | 1,3% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 308,1 | +0,3% | -13,5% | 1,1% | 2.225 | -19,2% | 1,3% |
| Gạo | 303,6 | +31,0% | +12,7% | 1,1% | 2.252 | +13,0% | 1,3% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 291,9 | -0,1% | +34,0% | 1,1% | 1.708 | +63,9% | 1,0% |
| Hàng rau quả | 275,7 | +23,7% | +2,6% | 1,0% | 2.255 | -11,4% | 1,3% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 274,9 | +17,0% | -0,6% | 1,0% | 1.556 | -41,3% | 0,9% |
| Cao su | 274,3 | +12,0% | +12,4% | 1,0% | 1.158 | -12,1% | 0,7% |
| Hạt điều | 274,3 | +13,0% | -12,4% | 1,0% | 2.003 | -4,8% | 1,1% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 266,6 | +4,6% | -12,9% | 1,0% | 1.971 | -11,8% | 1,1% |
| Dầu thô | 259,5 | +174,1% | +41,5% | 0,9% | 1.174 | -16,6% | 0,7% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 242,3 | +5,1% | +10,4% | 0,9% | 1.644 | -5,0% | 0,9% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 241,5 | -17,3% | -27,8% | 0,9% | 2.091 | -15,6% | 1,2% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 238,7 | +7,5% | +68,2% | 0,9% | 1.493 | +54,7% | 0,9% |
| Dây điện và dây cáp điện | 193,0 | +2,8% | -5,0% | 0,7% | 1.459 | +22,5% | 0,8% |
| Cà phê | 184,3 | -5,7% | -6,5% | 0,7% | 1.969 | -2,1% | 1,1% |
| Hóa chất | 155,9 | +10,7% | +4,6% | 0,6% | 1.123 | -12,4% | 0,6% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 148,4 | +2,0% | -21,8% | 1.170 | -16,1% | ||
| Clanhke và xi măng | 145,2 | +22,6% | +27,8% | 0,5% | 879 | +0,9% | 0,5% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 130,1 | +1,7% | -32,4% | 0,5% | 1.054 | -20,7% | 0,6% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 124,9 | +0,5% | +17,1% | 0,5% | 931 | +30,3% | 0,5% |
| Sản phẩm hóa chất | 123,4 | -2,7% | +6,1% | 0,4% | 915 | +5,1% | 0,5% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 121,3 | +9,0% | +10,9% | 0,4% | 823 | -4,6% | 0,5% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 81,7 | +5,7% | +28,7% | 0,3% | 503 | +7,9% | 0,3% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 76,9 | +0,7% | +22,2% | 0,3% | 558 | +2,5% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 72,9 | -0,1% | +6,3% | 0,3% | 532 | +7,6% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 66,3 | +3,9% | +0,4% | 0,2% | 470 | +3,2% | 0,3% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 59,5 | -20,0% | -16,7% | 0,2% | 605 | +1,2% | 0,3% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 56,5 | -3,8% | +40,6% | 0,2% | 365 | +19,2% | 0,2% |
| Xăng dầu các loại | 51,3 | +9,7% | -68,5% | 0,2% | 685 | -51,2% | 0,4% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 49,1 | +1,0% | +4,2% | 0,2% | 361 | +4,1% | 0,2% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 43,9 | +44,1% | -12,7% | 0,2% | 269 | -34,6% | 0,2% |
| Phân bón các loại | 43,6 | +87,5% | +17,5% | 0,2% | 202 | +18,3% | 0,1% |
| Hạt tiêu | 43,3 | -3,5% | -6,7% | 0,2% | 444 | -20,2% | 0,3% |
| Quặng và khoáng sản khác | 27,1 | -13,1% | +52,6% | 0,1% | 167 | +7,5% | 0,1% |
| Chè | 21,9 | -1,5% | -3,8% | 0,1% | 135 | -5,8% | 0,1% |
| ↳ trong đó Sắn | 10,8 | +55,4% | +332,2% | 109 | +96,5% | ||
| Than đá | 8,0 | +138,4% | -74,8% | 0,0% | 65 | -37,0% | 0,0% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 8-2020
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 8 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 8 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 6.027,4 | +7,6% | +21,7% | 26,6% | 38.756 | +15,6% | 24,0% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 3.184,1 | +1,4% | +1,5% | 14,0% | 23.005 | -3,7% | 14,2% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 1.616,2 | +36,6% | -6,4% | 7,1% | 8.766 | -2,3% | 5,4% |
| Hàng hóa khác | 1.179,9 | -2,5% | +15,5% | 5,2% | 8.670 | +7,8% | 5,4% |
| Vải các loại | 912,0 | -10,3% | -8,5% | 4,0% | 7.446 | -14,6% | 4,6% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 674,1 | +0,6% | -15,3% | 3,0% | 5.262 | -12,3% | 3,3% |
| Sắt thép các loại | 653,1 | -12,9% | -21,3% | 2,9% | 5.424 | -16,0% | 3,4% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 633,0 | +2,3% | +10,1% | 2,8% | 4.502 | +6,6% | 2,8% |
| Kim loại thường khác | 505,4 | +5,2% | -1,5% | 2,2% | 3.783 | -10,0% | 2,3% |
| Sản phẩm hóa chất | 462,3 | -0,6% | +1,1% | 2,0% | 3.545 | +2,0% | 2,2% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 427,0 | +3,8% | -8,7% | 1,9% | 3.352 | -14,7% | 2,1% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 402,1 | +26,8% | +8,2% | 1,8% | 2.541 | -1,6% | 1,6% |
| Hóa chất | 398,5 | +1,5% | -8,7% | 1,8% | 3.156 | -7,9% | 2,0% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 396,9 | +4,5% | +12,9% | 1,7% | 2.707 | +2,9% | 1,7% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 318,9 | -8,2% | -8,5% | 1,4% | 2.267 | -17,2% | 1,4% |
| Than đá | 304,3 | +17,1% | -18,4% | 1,3% | 2.773 | +3,4% | 1,7% |
| Dầu thô | 273,5 | +3,6% | -7,5% | 1,2% | 2.649 | +0,9% | 1,6% |
| Dược phẩm | 250,3 | -15,0% | +11,3% | 1,1% | 2.120 | +4,1% | 1,3% |
| Ngô | 248,8 | -14,5% | +12,5% | 1,1% | 1.444 | +8,5% | 0,9% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 226,9 | +8,4% | +3,4% | 1,0% | 1.532 | -8,5% | 0,9% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 220,9 | -1,2% | -13,6% | 1,0% | 1.507 | -9,9% | 0,9% |
| Xăng dầu các loại | 219,3 | -48,9% | -57,3% | 1,0% | 2.373 | -40,0% | 1,5% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 202,3 | +85,1% | -3,8% | 0,9% | 1.229 | -42,7% | 0,8% |
| Hạt điều | 201,0 | +2,9% | -5,3% | 0,9% | 1.194 | -20,2% | 0,7% |
| Dây điện và dây cáp điện | 180,0 | +1,5% | +8,3% | 0,8% | 1.199 | +6,7% | 0,7% |
| Bông các loại | 172,3 | -3,9% | -5,4% | 0,8% | 1.613 | -15,7% | 1,0% |
| Quặng và khoáng sản khác | 167,5 | +33,5% | +53,9% | 0,7% | 1.028 | -4,6% | 0,6% |
| Phế liệu sắt thép | 167,3 | +28,2% | -4,7% | 0,7% | 961 | -12,3% | 0,6% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 153,9 | +1,6% | -21,2% | 0,7% | 1.269 | -21,9% | 0,8% |
| Hàng thủy sản | 151,4 | +1,6% | +8,8% | 0,7% | 1.145 | -3,8% | 0,7% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 129,1 | -19,5% | +5,6% | 0,6% | 1.411 | +4,5% | 0,9% |
| Giấy các loại | 126,1 | -7,1% | -12,9% | 0,6% | 1.068 | -8,9% | 0,7% |
| Cao su | 119,8 | +13,7% | +15,1% | 0,5% | 757 | +0,8% | 0,5% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 119,5 | -3,5% | -15,5% | 0,5% | 884 | -14,7% | 0,5% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 110,7 | -0,9% | -12,7% | 0,5% | 862 | +16,7% | 0,5% |
| Hàng rau quả | 102,4 | -20,0% | -21,0% | 0,5% | 819 | -35,3% | 0,5% |
| Dầu mỡ động thực vật | 97,7 | +36,5% | +80,2% | 0,4% | 539 | +20,8% | 0,3% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 92,8 | -7,3% | +9,2% | 0,4% | 761 | +10,1% | 0,5% |
| Khí đốt hóa lỏng | 88,3 | +33,8% | -4,3% | 0,4% | 534 | -8,5% | 0,3% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 78,8 | +1,8% | +4,9% | 0,3% | 579 | +4,4% | 0,4% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 75,2 | +11,2% | +3,4% | 0,3% | 610 | +1,8% | 0,4% |
| Sản phẩm từ cao su | 73,5 | +2,2% | -2,7% | 0,3% | 538 | -8,9% | 0,3% |
| Sản phẩm từ giấy | 71,9 | +5,4% | +14,6% | 0,3% | 500 | +3,3% | 0,3% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 60,9 | -8,4% | -11,3% | 0,3% | 473 | -20,6% | 0,3% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 60,6 | -26,2% | -24,5% | 0,3% | 571 | -5,0% | 0,4% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 59,4 | -2,0% | -18,0% | 0,3% | 449 | -11,9% | 0,3% |
| Phân bón các loại | 58,8 | -25,8% | -4,7% | 0,3% | 647 | -10,4% | 0,4% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 54,3 | +7,1% | -16,2% | 0,2% | 364 | -23,1% | 0,2% |
| Đậu tương | 43,9 | -45,6% | +0,1% | 0,2% | 529 | +20,3% | 0,3% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 39,3 | -48,8% | -46,5% | 0,2% | 466 | -31,2% | 0,3% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 33,5 | +26,6% | +40,5% | 0,1% | 151 | -24,5% | 0,1% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 28,3 | +1,2% | -16,0% | 0,1% | 211 | -5,9% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 26,7 | +2,0% | -6,1% | 0,1% | 289 | +6,2% | 0,2% |
| Lúa mì | 14,8 | -69,9% | -70,1% | 0,1% | 450 | +0,1% | 0,3% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 8-2020
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 8 tháng | NK 8 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 7.942,2 | +26,5% | 28,7% | 1.115,2 | -14,1% | +6.827,1 | 46.950 | 9.221 |
| Trung Quốc | 4.183,6 | +2,3% | 15,1% | 7.366,9 | +12,3% | -3.183,3 | 27.300 | 49.316 |
| Hàn Quốc | 1.835,6 | -10,6% | 6,6% | 3.935,6 | -11,6% | -2.100,1 | 12.685 | 28.708 |
| Nhật Bản | 1.625,8 | -14,0% | 5,9% | 1.733,5 | -2,4% | -107,7 | 12.475 | 12.783 |
| Hồng Kông | 1.525,0 | +111,4% | 5,5% | 103,0 | +6,6% | +1.422,0 | 6.590 | 662 |
| Hà Lan | 588,2 | -5,2% | 2,1% | 56,2 | -10,3% | +532,0 | 4.421 | 413 |
| Đức | 579,9 | +3,9% | 2,1% | 305,3 | +5,6% | +274,6 | 4.377 | 2.146 |
| Ấn Độ | 535,8 | -20,6% | 1,9% | 487,3 | +30,7% | +48,5 | 3.120 | 2.918 |
| UAE | 520,2 | +34,1% | 1,9% | 25,3 | +4,1% | +494,9 | 2.475 | 278 |
| Anh | 519,4 | -3,1% | 1,9% | 62,9 | -6,9% | +456,5 | 3.188 | 449 |
| Thái Lan | 506,6 | +9,2% | 1,8% | 890,3 | -0,4% | -383,7 | 3.174 | 6.775 |
| Canada | 482,3 | +32,9% | 1,7% | 62,2 | +13,5% | +420,1 | 2.689 | 488 |
| Philippines | 373,1 | +2,6% | 1,3% | 146,5 | +18,1% | +226,6 | 2.435 | 1.046 |
| Đài Loan | 373,0 | -19,4% | 1,3% | 1.518,3 | +5,6% | -1.145,3 | 3.039 | 10.387 |
| Úc | 365,2 | +0,7% | 1,3% | 329,4 | -23,6% | +35,8 | 2.339 | 2.975 |
| Mexico | 331,8 | -2,3% | 1,2% | 39,7 | -20,8% | +292,1 | 2.036 | 346 |
| Campuchia | 331,7 | -11,5% | 1,2% | 78,0 | +87,7% | +253,7 | 2.677 | 669 |
| Áo | 323,5 | +12,7% | 1,2% | 28,2 | +3,0% | +295,3 | 1.983 | 190 |
| Malaysia | 320,7 | -0,2% | 1,2% | 578,5 | -11,5% | -257,8 | 2.235 | 4.277 |
| Pháp | 313,2 | -7,8% | 1,1% | 120,8 | -3,8% | +192,4 | 2.206 | 971 |
| Nga | 285,0 | +24,0% | 1,0% | 149,7 | -15,5% | +135,2 | 1.903 | 1.322 |
| Ý | 281,1 | +8,3% | 1,0% | 122,4 | -34,1% | +158,7 | 2.029 | 985 |
| Singapore | 232,8 | -24,2% | 0,8% | 293,3 | +2,5% | -60,5 | 1.812 | 2.437 |
| Indonesia | 221,9 | -29,7% | 0,8% | 398,5 | -12,8% | -176,7 | 1.743 | 3.253 |
| Tây Ban Nha | 214,7 | -10,6% | 0,8% | 51,8 | +33,4% | +162,9 | 1.412 | 347 |
| Ba Lan | 184,6 | +18,8% | 0,7% | 32,8 | +55,1% | +151,8 | 1.120 | 225 |
| Brazil | 184,0 | -14,9% | 0,7% | 290,4 | +60,1% | -106,4 | 1.155 | 1.706 |
| Bỉ | 182,3 | -6,8% | 0,7% | 38,2 | -21,5% | +144,1 | 1.493 | 305 |
| Slovakia | 124,3 | +34,1% | 0,4% | 3,5 | +21,2% | +120,8 | 655 | 29 |
| Hungary | 112,2 | +151,5% | 0,4% | 41,6 | +51,7% | +70,6 | 537 | 223 |
| Chile | 99,8 | -5,4% | 0,4% | 16,0 | -16,3% | +83,8 | 601 | 174 |
| Thụy Điển | 96,5 | -9,4% | 0,3% | 28,0 | +16,0% | +68,6 | 767 | 238 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 96,1 | +19,1% | 0,3% | 22,5 | -50,9% | +73,6 | 618 | 182 |
| Nam Phi | 81,8 | -8,3% | 0,3% | 58,5 | +35,0% | +23,3 | 453 | 559 |
| Bangladesh | 78,1 | +14,2% | 0,3% | 9,6 | +52,5% | +68,5 | 424 | 55 |
| Na Uy | 76,6 | +626,2% | 0,3% | 31,4 | +17,7% | +45,2 | 150 | 219 |
| Israel | 72,2 | -11,3% | 0,3% | 60,5 | +103,1% | +11,7 | 486 | 562 |
| Argentina | 60,5 | -14,8% | 0,2% | 374,2 | +16,5% | -313,7 | 338 | 2.246 |
| Myanmar | 57,5 | -8,4% | 0,2% | 23,4 | +20,7% | +34,2 | 452 | 152 |
| Ả Rập Xê Út | 56,4 | +96,2% | 0,2% | 116,4 | +14,9% | -60,0 | 277 | 691 |
| New Zealand | 53,0 | +1,4% | 0,2% | 49,8 | -5,4% | +3,1 | 311 | 395 |
| Panama | 48,9 | +69,1% | 0,2% | — | 228 | |||
| Lào | 45,9 | -2,3% | 0,2% | 36,6 | -0,5% | +9,3 | 369 | 282 |
| Ghana | 44,4 | +53,2% | 0,2% | 28,6 | +0,8% | +15,8 | 234 | 183 |
| Bồ Đào Nha | 41,3 | +21,5% | 0,1% | 10,8 | +86,4% | +30,5 | 242 | 63 |
| Colombia | 40,6 | -34,3% | 0,1% | — | 302 | |||
| Bờ Biển Ngà | 40,2 | +560,3% | 0,1% | 95,3 | -5,4% | -55,1 | 183 | 338 |
| Ai Cập | 36,7 | -18,0% | 0,1% | — | 293 | |||
| Pakistan | 36,5 | +27,7% | 0,1% | 7,1 | -37,2% | +29,4 | 227 | 65 |
| Peru | 33,4 | -11,4% | 0,1% | 5,5 | -34,9% | +28,0 | 180 | 45 |
| Séc | 31,7 | +108,0% | 0,1% | 11,5 | -16,4% | +20,1 | 250 | 85 |
| Ukraine | 29,1 | +28,6% | 0,1% | 3,3 | -67,2% | +25,9 | 170 | 72 |
| Thụy Sĩ | 27,5 | -93,8% | 0,1% | 53,4 | +42,2% | -25,9 | 209 | 404 |
| Latvia | 26,3 | +29,6% | 0,1% | 1,2 | -16,0% | +25,1 | 133 | 21 |
| Slovenia | 23,8 | -20,1% | 0,1% | 8,1 | +50,8% | +15,7 | 167 | 51 |
| Hy Lạp | 23,1 | +1,5% | 0,1% | 7,9 | +40,2% | +15,2 | 169 | 53 |
| Đan Mạch | 22,9 | -10,8% | 0,1% | 17,1 | +13,1% | +5,7 | 195 | 127 |
| Sri Lanka | 22,8 | -15,1% | 0,1% | — | 132 | |||
| Romania | 18,9 | +19,9% | 0,1% | 7,1 | -8,4% | +11,9 | 158 | 45 |
| Ireland | 17,9 | +46,6% | 0,1% | 337,5 | +42,2% | -319,6 | 97 | 2.530 |
| Togo | 16,4 | +212,5% | 0,1% | — | 114 | |||
| Iraq | 15,7 | -55,9% | 0,1% | — | 195 | |||
| Nigeria | 13,5 | +22,9% | 0,0% | 35,0 | -33,3% | -21,5 | 85 | 225 |
| Đông Timor | 13,4 | +343,5% | 0,0% | — | 53 | |||
| Algeria | 11,9 | +30,1% | 0,0% | — | 106 | |||
| Litva | 9,9 | -11,0% | 0,0% | 3,4 | +197,8% | +6,5 | 72 | 12 |
| Phần Lan | 8,5 | -8,3% | 0,0% | 17,8 | -21,4% | -9,3 | 100 | 138 |
| Kenya | 7,5 | +164,1% | 0,0% | — | 50 | |||
| Luxembourg | 5,3 | +45,5% | 0,0% | 3,4 | -32,2% | +1,9 | 40 | 31 |
| Estonia | 4,9 | +83,8% | 0,0% | 1,2 | +89,7% | +3,8 | 37 | 10 |
| Kuwait | 4,6 | -18,1% | 0,0% | 283,4 | -2,9% | -278,8 | 37 | 2.103 |
| Mozambique | 4,2 | -57,9% | 0,0% | — | 38 | |||
| Bulgaria | 4,0 | -8,4% | 0,0% | 5,3 | -8,9% | -1,2 | 38 | 41 |
| Croatia | 2,7 | -50,0% | 0,0% | 1,4 | -70,7% | +1,3 | 38 | 14 |
| Síp | 2,5 | -31,7% | 0,0% | 9,9 | +365,3% | -7,4 | 25 | 40 |
| Tanzania | 2,5 | -66,5% | 0,0% | 4,5 | -1,3% | -2,1 | 25 | 122 |
| Angola | 2,3 | -60,0% | 0,0% | — | 12 | |||
| Senegal | 2,1 | -56,4% | 0,0% | — | 29 | |||
| Brunei | 0,7 | -89,6% | 0,0% | 13,5 | -66,9% | -12,9 | 13 | 207 |
| Malta | 0,3 | -73,3% | 0,0% | 4,3 | +89,8% | -4,0 | 5 | 24 |
| Belarus | — | 12,0 | +1.507,6% | 52 | ||||
| Kazakhstan | — | 2,0 | +4,7% | 16 | ||||
| Cameroon | — | 14,9 | -7,0% | 101 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 36,0 | -5,8% | 196 | ||||
| Qatar | — | 10,0 | -13,2% | 100 | ||||
| Tunisia | — | 1,4 | -19,8% | 7 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 8-2020
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 8 tháng | NK 8 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 3.963,2 | -1,2% | 14,3% | 4.251,5 | -4,1% | -288,3 | 28.551 | 32.192 |
| Bắc Ninh | 3.898,7 | -1,8% | 14,1% | 3.203,2 | +4,5% | +695,5 | 21.543 | 19.038 |
| Thái Nguyên | 3.113,8 | +12,3% | 11,2% | 1.410,9 | +7,5% | +1.702,9 | 17.616 | 9.837 |
| Bình Dương | 2.557,9 | +13,9% | 9,2% | 1.816,9 | +0,9% | +741,0 | 16.732 | 12.840 |
| Hà Nội | 1.984,5 | +13,6% | 7,2% | 2.230,0 | -12,9% | -245,5 | 10.323 | 18.546 |
| Hải Phòng | 1.639,3 | +14,7% | 5,9% | 1.455,6 | +13,4% | +183,7 | 11.040 | 9.184 |
| Đồng Nai | 1.610,6 | -6,1% | 5,8% | 1.167,5 | -13,9% | +443,1 | 11.790 | 9.148 |
| Bắc Giang | 987,1 | +29,4% | 3,6% | 927,6 | +35,8% | +59,5 | 6.438 | 6.177 |
| Hải Dương | 730,8 | +0,8% | 2,6% | 519,1 | -6,4% | +211,7 | 4.762 | 3.673 |
| Long An | 555,1 | +4,8% | 2,0% | 337,8 | -16,2% | +217,2 | 3.913 | 2.659 |
| Vĩnh Phúc | 493,6 | +28,2% | 1,8% | 843,1 | +10,7% | -349,5 | 2.794 | 4.828 |
| Tây Ninh | 488,2 | -1,2% | 1,8% | 304,1 | +12,5% | +184,1 | 3.189 | 2.146 |
| Phú Thọ | 446,2 | +108,3% | 1,6% | 423,3 | +121,3% | +22,9 | 2.478 | 2.667 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 377,4 | -10,7% | 1,4% | 408,5 | -24,4% | -31,1 | 2.452 | 3.518 |
| Thanh Hóa | 356,0 | +11,1% | 1,3% | 492,6 | +26,8% | -136,6 | 2.267 | 3.599 |
| Hưng Yên | 353,6 | +5,2% | 1,3% | 311,2 | -1,4% | +42,4 | 2.224 | 2.374 |
| Tiền Giang | 303,7 | -4,4% | 1,1% | 140,2 | +8,9% | +163,5 | 2.082 | 1.115 |
| Hà Nam | 295,1 | +9,8% | 1,1% | 225,3 | +7,0% | +69,8 | 1.767 | 1.441 |
| Bình Phước | 278,9 | +7,7% | 1,0% | 163,9 | +11,3% | +115,0 | 1.740 | 866 |
| Khánh Hòa | 217,8 | +114,8% | 0,8% | 55,7 | -22,7% | +162,1 | 1.014 | 561 |
| Quảng Ninh | 207,0 | -7,2% | 0,7% | 201,4 | -23,3% | +5,5 | 1.362 | 1.834 |
| Nam Định | 201,9 | +1,0% | 0,7% | 86,0 | -4,0% | +115,9 | 1.290 | 691 |
| Thái Bình | 188,8 | +8,7% | 0,7% | 113,1 | -12,3% | +75,8 | 1.131 | 918 |
| Ninh Bình | 184,0 | +4,7% | 0,7% | 252,4 | +14,1% | -68,4 | 1.267 | 1.736 |
| Hà Tĩnh | 180,5 | +219,4% | 0,7% | 156,8 | -27,7% | +23,7 | 715 | 1.225 |
| Đà Nẵng | 136,9 | -12,8% | 0,5% | 89,9 | -16,8% | +47,0 | 960 | 761 |
| Bến Tre | 136,5 | +39,4% | 0,5% | 32,8 | -10,1% | +103,7 | 859 | 299 |
| Sóc Trăng | 124,2 | +31,1% | 0,4% | 10,7 | +18,2% | +113,5 | 713 | 87 |
| Cần Thơ | 124,0 | -8,8% | 0,4% | 42,0 | +40,6% | +82,0 | 923 | 272 |
| Quảng Ngãi | 119,5 | +49,7% | 0,4% | 165,6 | +71,1% | -46,1 | 1.031 | 1.547 |
| Cà Mau | 110,1 | +17,0% | 0,4% | 2,8 | +36,1% | +107,3 | 590 | 44 |
| Bình Định | 106,5 | +31,9% | 0,4% | 33,6 | +19,6% | +72,9 | 749 | 198 |
| Thừa Thiên Huế | 102,4 | +28,0% | 0,4% | 37,5 | -2,5% | +64,9 | 723 | 311 |
| Quảng Nam | 98,1 | -24,7% | 0,4% | 162,5 | +12,9% | -64,4 | 840 | 988 |
| Đồng Tháp | 95,8 | -15,4% | 0,3% | 32,5 | -19,6% | +63,3 | 676 | 273 |
| Đắk Lắk | 84,5 | -10,4% | 0,3% | 99,2 | +161,2% | -14,7 | 771 | 351 |
| Lào Cai | 83,0 | -1,8% | 0,3% | 27,4 | +68,4% | +55,6 | 571 | 149 |
| Nghệ An | 79,0 | +8,1% | 0,3% | 62,2 | -1,6% | +16,8 | 534 | 416 |
| Kiên Giang | 72,2 | +7,0% | 0,3% | 9,0 | +25,2% | +63,2 | 469 | 78 |
| An Giang | 64,1 | -21,8% | 0,2% | 20,6 | +0,7% | +43,5 | 451 | 153 |
| Vĩnh Long | 58,1 | -14,7% | 0,2% | 17,7 | -12,0% | +40,4 | 418 | 157 |
| Hậu Giang | 56,1 | -16,1% | 0,2% | 26,2 | +139,2% | +29,9 | 375 | 222 |
| Bạc Liêu | 55,8 | -3,9% | 0,2% | 4,7 | +13,9% | +51,1 | 351 | 48 |
| Bình Thuận | 54,0 | +29,6% | 0,2% | 71,3 | +8,9% | -17,3 | 367 | 486 |
| Kon Tum | 51,4 | +31,4% | 0,2% | 2,8 | +115,2% | +48,6 | 265 | 21 |
| Lạng Sơn | 40,6 | -18,9% | 0,1% | 63,2 | +53,3% | -22,5 | 520 | 361 |
| Trà Vinh | 34,2 | -9,4% | 0,1% | 20,0 | -75,4% | +14,3 | 227 | 661 |
| Hòa Bình | 33,7 | -28,3% | 0,1% | 42,4 | -5,0% | -8,7 | 244 | 315 |
| Lâm Đồng | 29,3 | -11,1% | 0,1% | 7,3 | -35,9% | +22,0 | 271 | 78 |
| Gia Lai | 24,4 | +37,4% | 0,1% | 14,5 | +17,1% | +9,9 | 248 | 71 |
| Quảng Trị | 19,6 | -6,2% | 0,1% | 13,5 | -3,7% | +6,1 | 131 | 97 |
| Hà Giang | 18,8 | +34,3% | 0,1% | 0,6 | +30,3% | +18,2 | 82 | 12 |
| Yên Bái | 17,6 | -9,1% | 0,1% | 12,4 | +32,1% | +5,2 | 114 | 64 |
| Phú Yên | 13,5 | -6,3% | 0,0% | 8,4 | +16,8% | +5,2 | 96 | 64 |
| Quảng Bình | 12,9 | +45,1% | 0,0% | 21,2 | +45,7% | -8,3 | 71 | 156 |
| Tuyên Quang | 9,2 | +71,6% | 0,0% | 5,2 | -44,8% | +3,9 | 52 | 44 |
| Ninh Thuận | 7,3 | -13,1% | 0,0% | 46,0 | +235,4% | -38,7 | 49 | 180 |
| Cao Bằng | 5,5 | +1.861,6% | 0,0% | 4,1 | +113,6% | +1,4 | 31 | 22 |
| Đắk Nông | 4,4 | -41,7% | 0,0% | 1,5 | +422,5% | +2,9 | 48 | 10 |
| Sơn La | 2,3 | +40,7% | 0,0% | 4,3 | +232,2% | -2,0 | 13 | 17 |
| Điện Biên | 2,1 | +69,8% | 0,0% | 0,2 | +10,3% | +1,9 | 32 | 2 |
| Lai Châu | 0,9 | +654,9% | 0,0% | 2,8 | +19,3% | -1,9 | 8 | 36 |
| Bắc Kạn | 0,4 | +25,5% | 0,0% | 0,6 | -58,5% | -0,2 | 3 | 3 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 8-2020
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 27.699,6 | 19.386,1 | +8,9% | 70,0% | 8.313,6 | +3,2% |
| Nhập khẩu | 22.696,8 | 14.922,0 | +10,4% | 65,7% | 7.774,8 | -12,1% |
| Cán cân | +5.002,9 | +4.464,1 | +538,8 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 8-2020: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 27.699,6 | 27.699,6 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 27.702,5 | 27.699,6 | 100,01% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 27.173,3 | 27.699,6 | 98,10% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 19.386,1 | 19.386,1 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 22.696,8 | 22.696,8 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 22.716,9 | 22.696,8 | 100,09% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 22.286,0 | 22.696,8 | 98,19% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 14.922,0 | 14.922,0 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2020
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 8-2020 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.