Số liệu kỳ8/2020

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 8-2020

Tháng 8-2020, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 27,70 tỉ USD, +7,1% so với cùng kỳ và +11,2% so với tháng trước; nhập khẩu 22,70 tỉ USD (+1,5% so với cùng kỳ) — xuất siêu 5,00 tỉ USD.

Cộng dồn 8 tháng đầu năm 2020: xuất khẩu 175,37 tỉ USD (+2,3%), nhập khẩu 161,68 tỉ USD (-2,5%), xuất siêu 13,69 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 23-4-2021.

← Tháng 7-2020 · Mọi tháng · Tháng 9-2020 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 8-2020

triệu USD
Nhóm hàngTháng 8So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng8 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện5.337,1+24,6%-9,6%19,3%31.573-5,4%18,0%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện4.204,1+3,5%+18,0%15,2%27.705+25,2%15,8%
Hàng dệt, may2.974,7-2,9%-11,6%10,7%19.289-11,4%11,0%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác2.665,0+16,5%+62,8%9,6%15.370+34,7%8,8%
Giày dép các loại1.381,1+1,0%-12,2%5,0%10.881-8,8%6,2%
Hàng hóa khác1.254,5-12,7%+17,1%4,5%8.984+16,8%5,1%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.162,8+2,1%+23,0%4,2%7.348+10,0%4,2%
Phương tiện vận tải và phụ tùng948,1+52,6%+26,0%3,4%5.332-6,8%3,0%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ940,2+2,3%+37,6%5.478+14,6%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm933,5+124,8%+82,8%3,4%2.259+44,2%1,3%
Hàng thủy sản811,3+2,5%+0,2%2,9%5.206-5,2%3,0%
Sắt thép các loại578,3+29,4%+83,3%2,1%3.110+9,7%1,8%
Sản phẩm từ chất dẻo317,4+1,2%+5,7%1,1%2.274+1,1%1,3%
Xơ, sợi dệt các loại308,1+0,3%-13,5%1,1%2.225-19,2%1,3%
Gạo303,6+31,0%+12,7%1,1%2.252+13,0%1,3%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận291,9-0,1%+34,0%1,1%1.708+63,9%1,0%
Hàng rau quả275,7+23,7%+2,6%1,0%2.255-11,4%1,3%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện274,9+17,0%-0,6%1,0%1.556-41,3%0,9%
Cao su274,3+12,0%+12,4%1,0%1.158-12,1%0,7%
Hạt điều274,3+13,0%-12,4%1,0%2.003-4,8%1,1%
Sản phẩm từ sắt thép266,6+4,6%-12,9%1,0%1.971-11,8%1,1%
Dầu thô259,5+174,1%+41,5%0,9%1.174-16,6%0,7%
Kim loại thường khác và sản phẩm242,3+5,1%+10,4%0,9%1.644-5,0%0,9%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù241,5-17,3%-27,8%0,9%2.091-15,6%1,2%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ238,7+7,5%+68,2%0,9%1.493+54,7%0,9%
Dây điện và dây cáp điện193,0+2,8%-5,0%0,7%1.459+22,5%0,8%
Cà phê184,3-5,7%-6,5%0,7%1.969-2,1%1,1%
Hóa chất155,9+10,7%+4,6%0,6%1.123-12,4%0,6%
↳ trong đó Vải các loại148,4+2,0%-21,8%1.170-16,1%
Clanhke và xi măng145,2+22,6%+27,8%0,5%879+0,9%0,5%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày130,1+1,7%-32,4%0,5%1.054-20,7%0,6%
Giấy và các sản phẩm từ giấy124,9+0,5%+17,1%0,5%931+30,3%0,5%
Sản phẩm hóa chất123,4-2,7%+6,1%0,4%915+5,1%0,5%
Chất dẻo nguyên liệu121,3+9,0%+10,9%0,4%823-4,6%0,5%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu81,7+5,7%+28,7%0,3%503+7,9%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh76,9+0,7%+22,2%0,3%558+2,5%0,3%
Sản phẩm từ cao su72,9-0,1%+6,3%0,3%532+7,6%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc66,3+3,9%+0,4%0,2%470+3,2%0,3%
Sắn và các sản phẩm từ sắn59,5-20,0%-16,7%0,2%605+1,2%0,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm56,5-3,8%+40,6%0,2%365+19,2%0,2%
Xăng dầu các loại51,3+9,7%-68,5%0,2%685-51,2%0,4%
Sản phẩm gốm, sứ49,1+1,0%+4,2%0,2%361+4,1%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác43,9+44,1%-12,7%0,2%269-34,6%0,2%
Phân bón các loại43,6+87,5%+17,5%0,2%202+18,3%0,1%
Hạt tiêu43,3-3,5%-6,7%0,2%444-20,2%0,3%
Quặng và khoáng sản khác27,1-13,1%+52,6%0,1%167+7,5%0,1%
Chè21,9-1,5%-3,8%0,1%135-5,8%0,1%
↳ trong đó Sắn10,8+55,4%+332,2%109+96,5%
Than đá8,0+138,4%-74,8%0,0%65-37,0%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 8-2020

triệu USD
Nhóm hàngTháng 8So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng8 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện6.027,4+7,6%+21,7%26,6%38.756+15,6%24,0%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.184,1+1,4%+1,5%14,0%23.005-3,7%14,2%
Điện thoại các loại và linh kiện1.616,2+36,6%-6,4%7,1%8.766-2,3%5,4%
Hàng hóa khác1.179,9-2,5%+15,5%5,2%8.670+7,8%5,4%
Vải các loại912,0-10,3%-8,5%4,0%7.446-14,6%4,6%
Chất dẻo nguyên liệu674,1+0,6%-15,3%3,0%5.262-12,3%3,3%
Sắt thép các loại653,1-12,9%-21,3%2,9%5.424-16,0%3,4%
Sản phẩm từ chất dẻo633,0+2,3%+10,1%2,8%4.502+6,6%2,8%
Kim loại thường khác505,4+5,2%-1,5%2,2%3.783-10,0%2,3%
Sản phẩm hóa chất462,3-0,6%+1,1%2,0%3.545+2,0%2,2%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày427,0+3,8%-8,7%1,9%3.352-14,7%2,1%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu402,1+26,8%+8,2%1,8%2.541-1,6%1,6%
Hóa chất398,5+1,5%-8,7%1,8%3.156-7,9%2,0%
Sản phẩm từ sắt thép396,9+4,5%+12,9%1,7%2.707+2,9%1,7%
Linh kiện, phụ tùng ô tô318,9-8,2%-8,5%1,4%2.267-17,2%1,4%
Than đá304,3+17,1%-18,4%1,3%2.773+3,4%1,7%
Dầu thô273,5+3,6%-7,5%1,2%2.649+0,9%1,6%
Dược phẩm250,3-15,0%+11,3%1,1%2.120+4,1%1,3%
Ngô248,8-14,5%+12,5%1,1%1.444+8,5%0,9%
Gỗ và sản phẩm gỗ226,9+8,4%+3,4%1,0%1.532-8,5%0,9%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện220,9-1,2%-13,6%1,0%1.507-9,9%0,9%
Xăng dầu các loại219,3-48,9%-57,3%1,0%2.373-40,0%1,5%
Ô tô nguyên chiếc các loại202,3+85,1%-3,8%0,9%1.229-42,7%0,8%
Hạt điều201,0+2,9%-5,3%0,9%1.194-20,2%0,7%
Dây điện và dây cáp điện180,0+1,5%+8,3%0,8%1.199+6,7%0,7%
Bông các loại172,3-3,9%-5,4%0,8%1.613-15,7%1,0%
Quặng và khoáng sản khác167,5+33,5%+53,9%0,7%1.028-4,6%0,6%
Phế liệu sắt thép167,3+28,2%-4,7%0,7%961-12,3%0,6%
Xơ, sợi dệt các loại153,9+1,6%-21,2%0,7%1.269-21,9%0,8%
Hàng thủy sản151,4+1,6%+8,8%0,7%1.145-3,8%0,7%
Hàng điện gia dụng và linh kiện129,1-19,5%+5,6%0,6%1.411+4,5%0,9%
Giấy các loại126,1-7,1%-12,9%0,6%1.068-8,9%0,7%
Cao su119,8+13,7%+15,1%0,5%757+0,8%0,5%
Sản phẩm từ kim loại thường khác119,5-3,5%-15,5%0,5%884-14,7%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh110,7-0,9%-12,7%0,5%862+16,7%0,5%
Hàng rau quả102,4-20,0%-21,0%0,5%819-35,3%0,5%
Dầu mỡ động thực vật97,7+36,5%+80,2%0,4%539+20,8%0,3%
Sữa và sản phẩm sữa92,8-7,3%+9,2%0,4%761+10,1%0,5%
Khí đốt hóa lỏng88,3+33,8%-4,3%0,4%534-8,5%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh78,8+1,8%+4,9%0,3%579+4,4%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác75,2+11,2%+3,4%0,3%610+1,8%0,4%
Sản phẩm từ cao su73,5+2,2%-2,7%0,3%538-8,9%0,3%
Sản phẩm từ giấy71,9+5,4%+14,6%0,3%500+3,3%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu60,9-8,4%-11,3%0,3%473-20,6%0,3%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ60,6-26,2%-24,5%0,3%571-5,0%0,4%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng59,4-2,0%-18,0%0,3%449-11,9%0,3%
Phân bón các loại58,8-25,8%-4,7%0,3%647-10,4%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm54,3+7,1%-16,2%0,2%364-23,1%0,2%
Đậu tương43,9-45,6%+0,1%0,2%529+20,3%0,3%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng39,3-48,8%-46,5%0,2%466-31,2%0,3%
Nguyên phụ liệu thuốc lá33,5+26,6%+40,5%0,1%151-24,5%0,1%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc28,3+1,2%-16,0%0,1%211-5,9%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm26,7+2,0%-6,1%0,1%289+6,2%0,2%
Lúa mì14,8-69,9%-70,1%0,1%450+0,1%0,3%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 8-2020

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 8 thángNK 8 tháng
Mỹ7.942,2+26,5%28,7%1.115,2-14,1%+6.827,146.9509.221
Trung Quốc4.183,6+2,3%15,1%7.366,9+12,3%-3.183,327.30049.316
Hàn Quốc1.835,6-10,6%6,6%3.935,6-11,6%-2.100,112.68528.708
Nhật Bản1.625,8-14,0%5,9%1.733,5-2,4%-107,712.47512.783
Hồng Kông1.525,0+111,4%5,5%103,0+6,6%+1.422,06.590662
Hà Lan588,2-5,2%2,1%56,2-10,3%+532,04.421413
Đức579,9+3,9%2,1%305,3+5,6%+274,64.3772.146
Ấn Độ535,8-20,6%1,9%487,3+30,7%+48,53.1202.918
UAE520,2+34,1%1,9%25,3+4,1%+494,92.475278
Anh519,4-3,1%1,9%62,9-6,9%+456,53.188449
Thái Lan506,6+9,2%1,8%890,3-0,4%-383,73.1746.775
Canada482,3+32,9%1,7%62,2+13,5%+420,12.689488
Philippines373,1+2,6%1,3%146,5+18,1%+226,62.4351.046
Đài Loan373,0-19,4%1,3%1.518,3+5,6%-1.145,33.03910.387
Úc365,2+0,7%1,3%329,4-23,6%+35,82.3392.975
Mexico331,8-2,3%1,2%39,7-20,8%+292,12.036346
Campuchia331,7-11,5%1,2%78,0+87,7%+253,72.677669
Áo323,5+12,7%1,2%28,2+3,0%+295,31.983190
Malaysia320,7-0,2%1,2%578,5-11,5%-257,82.2354.277
Pháp313,2-7,8%1,1%120,8-3,8%+192,42.206971
Nga285,0+24,0%1,0%149,7-15,5%+135,21.9031.322
Ý281,1+8,3%1,0%122,4-34,1%+158,72.029985
Singapore232,8-24,2%0,8%293,3+2,5%-60,51.8122.437
Indonesia221,9-29,7%0,8%398,5-12,8%-176,71.7433.253
Tây Ban Nha214,7-10,6%0,8%51,8+33,4%+162,91.412347
Ba Lan184,6+18,8%0,7%32,8+55,1%+151,81.120225
Brazil184,0-14,9%0,7%290,4+60,1%-106,41.1551.706
Bỉ182,3-6,8%0,7%38,2-21,5%+144,11.493305
Slovakia124,3+34,1%0,4%3,5+21,2%+120,865529
Hungary112,2+151,5%0,4%41,6+51,7%+70,6537223
Chile99,8-5,4%0,4%16,0-16,3%+83,8601174
Thụy Điển96,5-9,4%0,3%28,0+16,0%+68,6767238
Thổ Nhĩ Kỳ96,1+19,1%0,3%22,5-50,9%+73,6618182
Nam Phi81,8-8,3%0,3%58,5+35,0%+23,3453559
Bangladesh78,1+14,2%0,3%9,6+52,5%+68,542455
Na Uy76,6+626,2%0,3%31,4+17,7%+45,2150219
Israel72,2-11,3%0,3%60,5+103,1%+11,7486562
Argentina60,5-14,8%0,2%374,2+16,5%-313,73382.246
Myanmar57,5-8,4%0,2%23,4+20,7%+34,2452152
Ả Rập Xê Út56,4+96,2%0,2%116,4+14,9%-60,0277691
New Zealand53,0+1,4%0,2%49,8-5,4%+3,1311395
Panama48,9+69,1%0,2%—228
Lào45,9-2,3%0,2%36,6-0,5%+9,3369282
Ghana44,4+53,2%0,2%28,6+0,8%+15,8234183
Bồ Đào Nha41,3+21,5%0,1%10,8+86,4%+30,524263
Colombia40,6-34,3%0,1%—302
Bờ Biển Ngà40,2+560,3%0,1%95,3-5,4%-55,1183338
Ai Cập36,7-18,0%0,1%—293
Pakistan36,5+27,7%0,1%7,1-37,2%+29,422765
Peru33,4-11,4%0,1%5,5-34,9%+28,018045
Séc31,7+108,0%0,1%11,5-16,4%+20,125085
Ukraine29,1+28,6%0,1%3,3-67,2%+25,917072
Thụy Sĩ27,5-93,8%0,1%53,4+42,2%-25,9209404
Latvia26,3+29,6%0,1%1,2-16,0%+25,113321
Slovenia23,8-20,1%0,1%8,1+50,8%+15,716751
Hy Lạp23,1+1,5%0,1%7,9+40,2%+15,216953
Đan Mạch22,9-10,8%0,1%17,1+13,1%+5,7195127
Sri Lanka22,8-15,1%0,1%—132
Romania18,9+19,9%0,1%7,1-8,4%+11,915845
Ireland17,9+46,6%0,1%337,5+42,2%-319,6972.530
Togo16,4+212,5%0,1%—114
Iraq15,7-55,9%0,1%—195
Nigeria13,5+22,9%0,0%35,0-33,3%-21,585225
Đông Timor13,4+343,5%0,0%—53
Algeria11,9+30,1%0,0%—106
Litva9,9-11,0%0,0%3,4+197,8%+6,57212
Phần Lan8,5-8,3%0,0%17,8-21,4%-9,3100138
Kenya7,5+164,1%0,0%—50
Luxembourg5,3+45,5%0,0%3,4-32,2%+1,94031
Estonia4,9+83,8%0,0%1,2+89,7%+3,83710
Kuwait4,6-18,1%0,0%283,4-2,9%-278,8372.103
Mozambique4,2-57,9%0,0%—38
Bulgaria4,0-8,4%0,0%5,3-8,9%-1,23841
Croatia2,7-50,0%0,0%1,4-70,7%+1,33814
Síp2,5-31,7%0,0%9,9+365,3%-7,42540
Tanzania2,5-66,5%0,0%4,5-1,3%-2,125122
Angola2,3-60,0%0,0%—12
Senegal2,1-56,4%0,0%—29
Brunei0,7-89,6%0,0%13,5-66,9%-12,913207
Malta0,3-73,3%0,0%4,3+89,8%-4,0524
Belarus—12,0+1.507,6%52
Kazakhstan—2,0+4,7%16
Cameroon—14,9-7,0%101
Cộng hòa Congo—36,0-5,8%196
Qatar—10,0-13,2%100
Tunisia—1,4-19,8%7
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 8-2020

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 8 thángNK 8 tháng
TP.HCM3.963,2-1,2%14,3%4.251,5-4,1%-288,328.55132.192
Bắc Ninh3.898,7-1,8%14,1%3.203,2+4,5%+695,521.54319.038
Thái Nguyên3.113,8+12,3%11,2%1.410,9+7,5%+1.702,917.6169.837
Bình Dương2.557,9+13,9%9,2%1.816,9+0,9%+741,016.73212.840
Hà Nội1.984,5+13,6%7,2%2.230,0-12,9%-245,510.32318.546
Hải Phòng1.639,3+14,7%5,9%1.455,6+13,4%+183,711.0409.184
Đồng Nai1.610,6-6,1%5,8%1.167,5-13,9%+443,111.7909.148
Bắc Giang987,1+29,4%3,6%927,6+35,8%+59,56.4386.177
Hải Dương730,8+0,8%2,6%519,1-6,4%+211,74.7623.673
Long An555,1+4,8%2,0%337,8-16,2%+217,23.9132.659
Vĩnh Phúc493,6+28,2%1,8%843,1+10,7%-349,52.7944.828
Tây Ninh488,2-1,2%1,8%304,1+12,5%+184,13.1892.146
Phú Thọ446,2+108,3%1,6%423,3+121,3%+22,92.4782.667
Bà Rịa – Vũng Tàu377,4-10,7%1,4%408,5-24,4%-31,12.4523.518
Thanh Hóa356,0+11,1%1,3%492,6+26,8%-136,62.2673.599
Hưng Yên353,6+5,2%1,3%311,2-1,4%+42,42.2242.374
Tiền Giang303,7-4,4%1,1%140,2+8,9%+163,52.0821.115
Hà Nam295,1+9,8%1,1%225,3+7,0%+69,81.7671.441
Bình Phước278,9+7,7%1,0%163,9+11,3%+115,01.740866
Khánh Hòa217,8+114,8%0,8%55,7-22,7%+162,11.014561
Quảng Ninh207,0-7,2%0,7%201,4-23,3%+5,51.3621.834
Nam Định201,9+1,0%0,7%86,0-4,0%+115,91.290691
Thái Bình188,8+8,7%0,7%113,1-12,3%+75,81.131918
Ninh Bình184,0+4,7%0,7%252,4+14,1%-68,41.2671.736
Hà Tĩnh180,5+219,4%0,7%156,8-27,7%+23,77151.225
Đà Nẵng136,9-12,8%0,5%89,9-16,8%+47,0960761
Bến Tre136,5+39,4%0,5%32,8-10,1%+103,7859299
Sóc Trăng124,2+31,1%0,4%10,7+18,2%+113,571387
Cần Thơ124,0-8,8%0,4%42,0+40,6%+82,0923272
Quảng Ngãi119,5+49,7%0,4%165,6+71,1%-46,11.0311.547
Cà Mau110,1+17,0%0,4%2,8+36,1%+107,359044
Bình Định106,5+31,9%0,4%33,6+19,6%+72,9749198
Thừa Thiên Huế102,4+28,0%0,4%37,5-2,5%+64,9723311
Quảng Nam98,1-24,7%0,4%162,5+12,9%-64,4840988
Đồng Tháp95,8-15,4%0,3%32,5-19,6%+63,3676273
Đắk Lắk84,5-10,4%0,3%99,2+161,2%-14,7771351
Lào Cai83,0-1,8%0,3%27,4+68,4%+55,6571149
Nghệ An79,0+8,1%0,3%62,2-1,6%+16,8534416
Kiên Giang72,2+7,0%0,3%9,0+25,2%+63,246978
An Giang64,1-21,8%0,2%20,6+0,7%+43,5451153
Vĩnh Long58,1-14,7%0,2%17,7-12,0%+40,4418157
Hậu Giang56,1-16,1%0,2%26,2+139,2%+29,9375222
Bạc Liêu55,8-3,9%0,2%4,7+13,9%+51,135148
Bình Thuận54,0+29,6%0,2%71,3+8,9%-17,3367486
Kon Tum51,4+31,4%0,2%2,8+115,2%+48,626521
Lạng Sơn40,6-18,9%0,1%63,2+53,3%-22,5520361
Trà Vinh34,2-9,4%0,1%20,0-75,4%+14,3227661
Hòa Bình33,7-28,3%0,1%42,4-5,0%-8,7244315
Lâm Đồng29,3-11,1%0,1%7,3-35,9%+22,027178
Gia Lai24,4+37,4%0,1%14,5+17,1%+9,924871
Quảng Trị19,6-6,2%0,1%13,5-3,7%+6,113197
Hà Giang18,8+34,3%0,1%0,6+30,3%+18,28212
Yên Bái17,6-9,1%0,1%12,4+32,1%+5,211464
Phú Yên13,5-6,3%0,0%8,4+16,8%+5,29664
Quảng Bình12,9+45,1%0,0%21,2+45,7%-8,371156
Tuyên Quang9,2+71,6%0,0%5,2-44,8%+3,95244
Ninh Thuận7,3-13,1%0,0%46,0+235,4%-38,749180
Cao Bằng5,5+1.861,6%0,0%4,1+113,6%+1,43122
Đắk Nông4,4-41,7%0,0%1,5+422,5%+2,94810
Sơn La2,3+40,7%0,0%4,3+232,2%-2,01317
Điện Biên2,1+69,8%0,0%0,2+10,3%+1,9322
Lai Châu0,9+654,9%0,0%2,8+19,3%-1,9836
Bắc Kạn0,4+25,5%0,0%0,6-58,5%-0,233
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 8-2020

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu27.699,619.386,1+8,9%70,0%8.313,6+3,2%
Nhập khẩu22.696,814.922,0+10,4%65,7%7.774,8-12,1%
Cán cân+5.002,9+4.464,1+538,8
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 8-2020: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK27.699,627.699,6100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK27.702,527.699,6100,01%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK27.173,327.699,698,10%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK19.386,119.386,1100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK22.696,822.696,8100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK22.716,922.696,8100,09%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK22.286,022.696,898,19%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK14.922,014.922,0100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2020

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 8-2020 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.