Số liệu kỳ7/2020

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 7-2020

Tháng 7-2020, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 24,91 tỉ USD, +8,6% so với cùng kỳ và +10,2% so với tháng trước; nhập khẩu 22,09 tỉ USD (-2,6% so với cùng kỳ) — xuất siêu 2,82 tỉ USD.

Cộng dồn 7 tháng đầu năm 2020: xuất khẩu 147,67 tỉ USD (+1,5%), nhập khẩu 138,99 tỉ USD (-3,2%), xuất siêu 8,69 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 23-4-2021.

← Tháng 6-2020 · Mọi tháng · Tháng 8-2020 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 7-2020

triệu USD
Nhóm hàngTháng 7So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng7 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện4.283,9+17,5%+7,5%17,2%26.236-4,5%17,8%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện4.063,8+3,4%+33,8%16,3%23.501+26,6%15,9%
Hàng dệt, may3.062,8+16,1%-7,0%12,3%16.314-11,3%11,0%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác2.288,3+19,9%+49,0%9,2%12.705+30,0%8,6%
Hàng hóa khác1.437,4+2,2%+38,9%5,8%7.729+16,7%5,2%
Giày dép các loại1.366,8-5,0%-15,7%5,5%9.500-8,2%6,4%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.138,5+19,2%+30,9%4,6%6.185+7,9%4,2%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ918,6+18,3%+42,2%4.538+10,8%
Hàng thủy sản791,4+10,7%+0,2%3,2%4.394-6,1%3,0%
Phương tiện vận tải và phụ tùng621,5+8,7%-14,6%2,5%4.383-11,8%3,0%
Sắt thép các loại446,9+7,3%+43,9%1,8%2.531+0,4%1,7%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm415,2+22,7%-13,6%1,7%1.325+25,6%0,9%
Sản phẩm từ chất dẻo313,6+7,5%+6,9%1,3%1.957+0,4%1,3%
Xơ, sợi dệt các loại307,4+19,5%-16,7%1,2%1.917-20,1%1,3%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận292,3+17,4%+82,7%1,2%1.416+71,7%1,0%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù291,9+5,1%-13,4%1,2%1.850-13,7%1,3%
Sản phẩm từ sắt thép254,8+7,6%-19,1%1,0%1.705-11,6%1,2%
Cao su245,0+50,8%+5,1%1,0%883-17,7%0,6%
Hạt điều242,7-5,9%-19,8%1,0%1.729-3,4%1,2%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện235,0+29,4%-6,9%0,9%1.281-46,0%0,9%
Gạo231,8+2,1%-16,0%0,9%1.949+13,1%1,3%
Kim loại thường khác và sản phẩm230,6+20,0%-0,0%0,9%1.402-7,2%0,9%
Hàng rau quả222,9-13,1%-8,8%0,9%1.979-13,1%1,3%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ222,1+12,3%+81,2%0,9%1.254+52,3%0,8%
Cà phê195,4-10,2%-19,5%0,8%1.785-1,6%1,2%
Dây điện và dây cáp điện187,7-0,2%+14,6%0,8%1.266+28,1%0,9%
↳ trong đó Vải các loại145,5+14,3%-19,5%1.022-15,2%
Hóa chất140,9+2,3%-12,1%0,6%967-14,6%0,7%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày128,0+3,1%-29,0%0,5%924-18,7%0,6%
Sản phẩm hóa chất126,9+12,2%-0,5%0,5%792+5,0%0,5%
Giấy và các sản phẩm từ giấy124,3+9,4%+22,9%0,5%806+32,6%0,5%
Clanhke và xi măng118,4+6,0%+31,6%0,5%734-3,1%0,5%
Chất dẻo nguyên liệu111,3+25,6%-2,6%0,4%702-6,9%0,5%
Dầu thô94,7-25,5%-42,2%0,4%914-25,3%0,6%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu77,3+5,2%+7,8%0,3%421+4,6%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh76,4+3,0%-2,3%0,3%481-0,1%0,3%
Sắn và các sản phẩm từ sắn74,4+40,2%+13,4%0,3%545+3,6%0,4%
Sản phẩm từ cao su73,0+10,2%+10,9%0,3%459+7,8%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc63,8+7,1%+6,6%0,3%404+3,7%0,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm58,7+21,0%+45,5%0,2%309+16,0%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ48,6+12,8%+4,4%0,2%311+4,1%0,2%
Xăng dầu các loại46,8-7,9%-70,4%0,2%634-49,0%0,4%
Hạt tiêu44,9-4,0%-23,4%0,2%400-21,5%0,3%
Quặng và khoáng sản khác31,2-9,2%+95,7%0,1%140+1,7%0,1%
Vải mành, vải kỹ thuật khác30,5+41,1%-38,7%0,1%225-37,7%0,2%
Phân bón các loại23,3-0,6%+1,4%0,1%158+18,5%0,1%
Chè22,2+10,7%-1,3%0,1%113-6,1%0,1%
↳ trong đó Sắn6,9-47,4%+123,2%98+85,3%
Than đá3,4-48,3%-66,4%0,0%57-20,3%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 7-2020

triệu USD
Nhóm hàngTháng 7So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng7 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện5.600,2+9,2%+19,2%25,4%32.728+14,6%23,5%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.140,2+6,1%-0,2%14,2%19.821-4,5%14,3%
Hàng hóa khác1.209,8+8,6%+10,3%5,5%7.490+6,7%5,4%
Điện thoại các loại và linh kiện1.183,4+14,0%-17,2%5,4%7.150-1,3%5,1%
Vải các loại1.016,4+0,3%-12,1%4,6%6.534-15,4%4,7%
Sắt thép các loại749,9+14,9%-7,5%3,4%4.771-15,2%3,4%
Chất dẻo nguyên liệu670,0+8,3%-18,5%3,0%4.588-11,9%3,3%
Sản phẩm từ chất dẻo618,8+12,5%+5,7%2,8%3.869+6,1%2,8%
Kim loại thường khác480,5+10,5%-10,5%2,2%3.277-11,2%2,4%
Sản phẩm hóa chất465,0+12,2%-4,4%2,1%3.083+2,2%2,2%
Xăng dầu các loại429,3+9,7%-31,9%1,9%2.154-37,4%1,5%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày411,4+1,5%-21,9%1,9%2.925-15,5%2,1%
Hóa chất392,7+9,7%-9,4%1,8%2.758-7,8%2,0%
Sản phẩm từ sắt thép379,6+9,9%-1,8%1,7%2.310+1,3%1,7%
Linh kiện, phụ tùng ô tô347,3+23,6%-21,7%1,6%1.948-18,5%1,4%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu317,1-17,8%-0,4%1,4%2.139-3,3%1,5%
Dược phẩm294,3-7,4%-2,0%1,3%1.870+3,2%1,3%
Ngô291,1+18,9%+90,0%1,3%1.195+7,7%0,9%
Dầu thô263,9+51,6%+3,6%1,2%2.376+2,0%1,7%
Than đá259,8-35,5%-23,6%1,2%2.469+6,9%1,8%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện223,6+17,5%-11,0%1,0%1.286-9,2%0,9%
Gỗ và sản phẩm gỗ209,4+18,3%-5,7%0,9%1.305-10,3%0,9%
Hạt điều195,4-10,1%-23,5%0,9%993-22,7%0,7%
Bông các loại179,3+0,3%-25,2%0,8%1.441-16,8%1,0%
Dây điện và dây cáp điện177,2+20,2%+12,1%0,8%1.019+6,5%0,7%
Hàng điện gia dụng và linh kiện160,4-33,1%+1,9%0,7%1.282+4,4%0,9%
Xơ, sợi dệt các loại151,5+14,1%-29,5%0,7%1.115-21,9%0,8%
Hàng thủy sản148,9+3,0%-13,6%0,7%994-5,5%0,7%
Giấy các loại135,8+7,6%-21,7%0,6%942-8,3%0,7%
Phế liệu sắt thép130,5+19,3%-17,1%0,6%794-13,7%0,6%
Hàng rau quả128,0+14,2%-14,3%0,6%717-37,0%0,5%
Quặng và khoáng sản khác125,5-15,1%-18,2%0,6%860-11,2%0,6%
Sản phẩm từ kim loại thường khác123,9+10,4%-22,9%0,6%764-14,6%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh111,8+9,1%-8,1%0,5%752+22,8%0,5%
Ô tô nguyên chiếc các loại109,3+11,8%-56,9%0,5%1.027-46,9%0,7%
Cao su105,4+25,8%+3,0%0,5%637-1,5%0,5%
Sữa và sản phẩm sữa100,2-0,8%+16,5%0,5%668+10,2%0,5%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ82,1+10,1%+22,1%0,4%510-2,0%0,4%
Đậu tương80,7+12,0%+189,5%0,4%485+22,6%0,3%
Phân bón các loại79,3-1,4%-7,0%0,4%588-10,9%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh77,4+13,1%+0,5%0,4%500+4,3%0,4%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng76,7+114,5%+1,4%0,3%427-29,3%0,3%
Sản phẩm từ cao su71,9+13,6%-14,0%0,3%464-9,8%0,3%
Dầu mỡ động thực vật71,6-2,8%+19,2%0,3%441+12,6%0,3%
Sản phẩm từ giấy68,2+11,5%-0,8%0,3%428+1,6%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác67,6-22,6%-30,6%0,3%535+1,6%0,4%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu66,5-5,8%-4,7%0,3%412-21,8%0,3%
Khí đốt hóa lỏng66,0+51,0%+19,6%0,3%446-9,2%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng60,6+23,3%-19,9%0,3%389-10,9%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm50,7+36,9%-37,8%0,2%310-24,2%0,2%
Lúa mì49,3+13,1%-16,3%0,2%435+8,8%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc28,0+4,6%-23,1%0,1%183-4,1%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá26,4-13,1%+6,2%0,1%118-33,2%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm26,2-18,1%-27,1%0,1%262+7,6%0,2%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 7-2020

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 7 thángNK 7 tháng
Mỹ7.518,0+37,2%30,2%1.109,1-10,5%+6.408,939.0088.106
Trung Quốc3.464,8+8,6%13,9%7.185,8+6,0%-3.721,123.11741.949
Hàn Quốc1.736,2+3,6%7,0%3.965,3-6,6%-2.229,210.84924.773
Nhật Bản1.547,5-12,4%6,2%1.613,2-10,1%-65,710.84911.049
Hồng Kông960,8+70,4%3,9%100,5-7,3%+860,35.065559
Hà Lan601,0+4,5%2,4%51,9+5,5%+549,13.833357
Đức502,8-7,3%2,0%271,7-23,0%+231,13.7971.841
Đài Loan472,9+27,7%1,9%1.357,3+1,4%-884,42.6668.868
Campuchia440,3+13,5%1,8%64,6+60,7%+375,72.345591
Anh434,8-8,9%1,7%47,5-30,3%+387,32.669386
Canada431,9+18,2%1,7%63,6-38,5%+368,42.207426
Ấn Độ426,4-35,8%1,7%486,2+44,6%-59,82.5852.430
UAE412,5+12,5%1,7%50,5+63,8%+362,01.955252
Thái Lan399,1-6,8%1,6%821,5-17,3%-422,42.6685.884
Nga356,3+42,6%1,4%172,5-8,7%+183,81.6181.173
Úc325,3+19,9%1,3%340,3-13,4%-15,01.9742.645
Pháp319,2+4,0%1,3%138,9-12,4%+180,41.893850
Mexico304,1+13,5%1,2%46,4-23,0%+257,61.705306
Ý290,7+6,5%1,2%128,4-31,6%+162,31.748863
Malaysia288,5-13,0%1,2%681,3+0,9%-392,71.9143.698
Philippines271,1-13,8%1,1%155,3-4,2%+115,82.062899
Singapore240,9-13,2%1,0%349,5-5,5%-108,61.5792.144
Áo236,7-6,8%1,0%21,5-36,6%+215,31.660162
Indonesia217,0-21,7%0,9%401,5-15,3%-184,41.5212.854
Tây Ban Nha207,6-16,9%0,8%47,3+5,1%+160,31.197295
Ba Lan193,2+82,6%0,8%41,9+49,3%+151,3935192
Bỉ183,6-21,7%0,7%46,8-13,3%+136,91.311267
Brazil182,9+1,5%0,7%212,5+15,6%-29,69711.415
Slovakia120,1+16,8%0,5%3,3-29,0%+116,853125
Hungary112,2+124,4%0,5%36,6+40,2%+75,6425181
Thụy Điển103,3-6,1%0,4%27,0-30,0%+76,3670210
Thổ Nhĩ Kỳ101,9-7,8%0,4%17,6-15,3%+84,3522160
Chile70,0-39,8%0,3%21,6+3,1%+48,4501158
Bangladesh63,9-6,9%0,3%9,5+84,1%+54,434645
Colombia57,6-11,0%0,2%—262
Myanmar53,4-4,0%0,2%22,6+26,3%+30,8394129
Israel53,2+7,7%0,2%71,3+204,4%-18,1414502
Argentina53,0-5,7%0,2%415,6+29,6%-362,62781.871
Nam Phi51,7-31,5%0,2%78,1+102,7%-26,3371501
New Zealand46,4+7,9%0,2%57,9+2,6%-11,5258345
Lào45,8-21,1%0,2%30,1+2,5%+15,7323245
Ai Cập41,8-20,9%0,2%—256
Bồ Đào Nha35,8+10,6%0,1%9,2-56,2%+26,620153
Pakistan33,8+30,4%0,1%8,7-34,3%+25,219058
Bờ Biển Ngà31,8-18,6%0,1%58,6-46,4%-26,8143243
Ghana31,3+10,5%0,1%43,6-22,1%-12,4190155
Đan Mạch30,9-4,2%0,1%14,3-52,6%+16,5172110
Ukraine30,4+55,1%0,1%4,9-14,6%+25,514168
Séc27,1+25,6%0,1%11,5+29,4%+15,721873
Hy Lạp25,1+22,8%0,1%6,8-9,6%+18,314645
Ả Rập Xê Út24,6-19,7%0,1%97,8-1,9%-73,2221575
Slovenia23,9-25,7%0,1%8,1+42,4%+15,814343
Iraq22,1-58,3%0,1%—179
Sri Lanka21,7-22,5%0,1%—109
Panama21,0-41,4%0,1%—179
Peru19,6-45,8%0,1%0,9-88,4%+18,714740
Latvia19,0+9,4%0,1%0,9+71,8%+18,110720
Thụy Sĩ16,4-96,3%0,1%47,4-14,3%-30,9181350
Romania16,4+12,8%0,1%5,5+53,0%+10,913938
Ireland16,0+21,5%0,1%205,2-16,5%-189,2792.193
Togo15,6+165,3%0,1%—98
Phần Lan11,5+9,1%0,0%23,3+31,6%-11,991120
Kenya11,4+341,6%0,0%—43
Algeria11,0-24,8%0,0%—94
Nigeria10,3-17,0%0,0%80,9+78,9%-70,672190
Litva9,7-18,1%0,0%2,2+104,1%+7,5629
Na Uy9,1+4,1%0,0%26,0-13,7%-16,973188
Đông Timor7,0+10,7%0,0%—39
Mozambique6,3-29,3%0,0%—34
Bulgaria5,6-25,5%0,0%5,5-10,8%+0,13436
Kuwait5,1+23,3%0,0%233,6-16,7%-228,5321.820
Luxembourg4,7+20,1%0,0%3,4+15,1%+1,33427
Síp3,9-3,5%0,0%6,0+172,9%-2,12230
Tanzania3,9-22,7%0,0%4,1+64,6%-0,223118
Croatia3,4-50,2%0,0%0,9-72,9%+2,53513
Estonia2,4-9,7%0,0%0,6-13,7%+1,8328
Senegal1,4+63,1%0,0%—26
Angola1,2-74,3%0,0%—10
Brunei0,8-92,3%0,0%23,9+43.423,5%-23,112193
Malta0,4-35,1%0,0%2,2-21,6%-1,8419
Belarus—1,0-95,2%40
Kazakhstan—1,0+46,7%14
Cameroon—15,7-11,1%86
Cộng hòa Congo—27,5-13,1%160
Qatar—5,9-22,5%90
Tunisia—0,5-46,3%6
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 7-2020

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 7 thángNK 7 tháng
TP.HCM3.757,0-0,3%15,1%4.214,4-8,7%-457,424.57927.945
Bắc Ninh2.917,0+16,5%11,7%2.828,6+5,9%+88,417.63615.849
Thái Nguyên2.699,8+14,0%10,8%1.323,6-8,7%+1.376,314.5028.427
Bình Dương2.549,7+14,2%10,2%1.729,4-3,4%+820,314.16111.029
Hải Phòng1.633,1+40,1%6,6%1.324,4+21,0%+308,89.3987.725
Hà Nội1.577,5-9,2%6,3%2.565,7-10,9%-988,28.35916.362
Đồng Nai1.530,5-9,1%6,1%1.150,8-17,3%+379,710.1767.979
Bắc Giang935,2+44,1%3,8%912,2+33,9%+23,15.4505.250
Hải Dương744,3+6,9%3,0%499,2-26,8%+245,14.0273.154
Long An552,3+4,8%2,2%354,6-6,8%+197,63.3572.321
Tây Ninh452,0+1,8%1,8%299,6-3,7%+152,52.6921.842
Vĩnh Phúc398,3+12,6%1,6%709,3-7,4%-311,02.3013.985
Phú Thọ354,9+86,8%1,4%436,8+110,5%-81,92.0332.244
Tiền Giang323,2+3,9%1,3%135,4-10,0%+187,81.778975
Hưng Yên319,4-4,2%1,3%351,8+0,6%-32,41.8652.062
Bà Rịa – Vũng Tàu305,8-21,3%1,2%512,0-3,1%-206,22.0753.110
Thanh Hóa303,6-0,2%1,2%387,8+5,8%-84,21.9023.090
Bình Phước268,9+0,3%1,1%135,8-11,6%+133,11.461703
Hà Nam262,4+13,5%1,1%202,1-0,6%+60,41.4731.216
Nam Định195,0+3,9%0,8%95,0-12,1%+100,01.089605
Thái Bình183,0+1,8%0,7%135,7+18,8%+47,3942805
Quảng Ninh174,2-21,9%0,7%182,0-16,9%-7,81.1541.633
Ninh Bình173,7+12,5%0,7%271,4-8,8%-97,71.0841.483
Bến Tre142,7+54,1%0,6%41,4+2,4%+101,2723266
Quảng Ngãi142,5+57,1%0,6%158,2+104,7%-15,79121.383
Đà Nẵng138,8-9,8%0,6%104,4-11,0%+34,4823670
Quảng Nam128,8+4,1%0,5%150,3-15,8%-21,5742826
Cần Thơ123,0-7,2%0,5%41,2+0,5%+81,8799230
Sóc Trăng109,4+22,2%0,4%11,2+37,5%+98,258977
Thừa Thiên Huế108,7+30,5%0,4%43,3-4,2%+65,4620274
Hà Tĩnh102,1+155,6%0,4%105,2-47,2%-3,15351.066
Cà Mau94,7-5,0%0,4%3,6+6,7%+91,148142
Bình Định93,8+52,7%0,4%30,2-1,5%+63,6643164
Khánh Hòa87,5-16,8%0,4%67,1-29,8%+20,5796506
Đồng Tháp84,7-14,5%0,3%49,2+34,5%+35,5581240
Nghệ An83,3+17,2%0,3%53,6-42,1%+29,7455357
Đắk Lắk78,9-23,2%0,3%43,5+33,2%+35,5686253
Lào Cai72,1-4,8%0,3%17,8-19,0%+54,3488122
An Giang67,5-8,6%0,3%29,3+97,6%+38,2387132
Bạc Liêu57,5+8,4%0,2%5,7-9,8%+51,829543
Vĩnh Long54,6-4,3%0,2%16,3-18,4%+38,2360139
Hậu Giang51,2+17,5%0,2%36,2-43,6%+15,0319196
Kiên Giang49,3-13,4%0,2%7,8+3,6%+41,539769
Bình Thuận49,0+23,4%0,2%79,5+59,3%-30,5309420
Kon Tum49,0+30,8%0,2%4,0+354,2%+44,921318
Lạng Sơn48,0+4,6%0,2%48,8+1,8%-0,8479298
Hòa Bình42,2-8,5%0,2%48,5+10,5%-6,3211273
Trà Vinh38,3+45,0%0,2%25,1-54,5%+13,2193641
Lâm Đồng33,3-4,2%0,1%7,7-32,5%+25,624271
Gia Lai29,2+14,6%0,1%4,9-48,6%+24,322356
Quảng Trị18,3-33,2%0,1%15,6+60,3%+2,711184
Yên Bái15,7-8,5%0,1%10,0+23,9%+5,79752
Phú Yên13,6-19,8%0,1%9,7-5,3%+3,98256
Hà Giang12,1-31,4%0,0%0,9+11,6%+11,26312
Quảng Bình9,4-4,4%0,0%20,6+6,2%-11,258135
Tuyên Quang8,2+10,6%0,0%5,8-52,6%+2,54339
Ninh Thuận6,8-8,4%0,0%30,5-37,9%-23,841134
Cao Bằng4,7+2.793,9%0,0%3,5+25,8%+1,22618
Đắk Nông4,0-41,2%0,0%0,6+16,2%+3,4448
Điện Biên3,7+88,4%0,0%0,1-80,0%+3,6301
Sơn La3,6+69,8%0,0%2,7+182,8%+0,81112
Lai Châu1,0+76,7%0,0%4,5+16.022,4%-3,5733
Bắc Kạn0,2-51,8%0,0%0,4-24,9%-0,233
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 7-2020

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu24.908,717.483,6+15,0%70,2%7.425,1-3,9%
Nhập khẩu22.086,013.930,1+3,8%63,1%8.155,8-11,8%
Cán cân+2.822,7+3.553,4-730,7
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 7-2020: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK24.908,724.908,7100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK24.872,724.908,799,86%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK24.512,124.908,798,41%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK17.483,617.483,6100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK22.086,022.086,0100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK22.096,722.086,0100,05%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK21.752,022.086,098,49%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK13.930,113.930,1100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2020

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 7-2020 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.