Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 7-2020
Tháng 7-2020, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 24,91 tỉ USD, +8,6% so với cùng kỳ và +10,2% so với tháng trước; nhập khẩu 22,09 tỉ USD (-2,6% so với cùng kỳ) — xuất siêu 2,82 tỉ USD.
Cộng dồn 7 tháng đầu năm 2020: xuất khẩu 147,67 tỉ USD (+1,5%), nhập khẩu 138,99 tỉ USD (-3,2%), xuất siêu 8,69 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 23-4-2021.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 7-2020
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 7 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 7 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện thoại các loại và linh kiện | 4.283,9 | +17,5% | +7,5% | 17,2% | 26.236 | -4,5% | 17,8% |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 4.063,8 | +3,4% | +33,8% | 16,3% | 23.501 | +26,6% | 15,9% |
| Hàng dệt, may | 3.062,8 | +16,1% | -7,0% | 12,3% | 16.314 | -11,3% | 11,0% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 2.288,3 | +19,9% | +49,0% | 9,2% | 12.705 | +30,0% | 8,6% |
| Hàng hóa khác | 1.437,4 | +2,2% | +38,9% | 5,8% | 7.729 | +16,7% | 5,2% |
| Giày dép các loại | 1.366,8 | -5,0% | -15,7% | 5,5% | 9.500 | -8,2% | 6,4% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 1.138,5 | +19,2% | +30,9% | 4,6% | 6.185 | +7,9% | 4,2% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 918,6 | +18,3% | +42,2% | 4.538 | +10,8% | ||
| Hàng thủy sản | 791,4 | +10,7% | +0,2% | 3,2% | 4.394 | -6,1% | 3,0% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 621,5 | +8,7% | -14,6% | 2,5% | 4.383 | -11,8% | 3,0% |
| Sắt thép các loại | 446,9 | +7,3% | +43,9% | 1,8% | 2.531 | +0,4% | 1,7% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 415,2 | +22,7% | -13,6% | 1,7% | 1.325 | +25,6% | 0,9% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 313,6 | +7,5% | +6,9% | 1,3% | 1.957 | +0,4% | 1,3% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 307,4 | +19,5% | -16,7% | 1,2% | 1.917 | -20,1% | 1,3% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 292,3 | +17,4% | +82,7% | 1,2% | 1.416 | +71,7% | 1,0% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 291,9 | +5,1% | -13,4% | 1,2% | 1.850 | -13,7% | 1,3% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 254,8 | +7,6% | -19,1% | 1,0% | 1.705 | -11,6% | 1,2% |
| Cao su | 245,0 | +50,8% | +5,1% | 1,0% | 883 | -17,7% | 0,6% |
| Hạt điều | 242,7 | -5,9% | -19,8% | 1,0% | 1.729 | -3,4% | 1,2% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 235,0 | +29,4% | -6,9% | 0,9% | 1.281 | -46,0% | 0,9% |
| Gạo | 231,8 | +2,1% | -16,0% | 0,9% | 1.949 | +13,1% | 1,3% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 230,6 | +20,0% | -0,0% | 0,9% | 1.402 | -7,2% | 0,9% |
| Hàng rau quả | 222,9 | -13,1% | -8,8% | 0,9% | 1.979 | -13,1% | 1,3% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 222,1 | +12,3% | +81,2% | 0,9% | 1.254 | +52,3% | 0,8% |
| Cà phê | 195,4 | -10,2% | -19,5% | 0,8% | 1.785 | -1,6% | 1,2% |
| Dây điện và dây cáp điện | 187,7 | -0,2% | +14,6% | 0,8% | 1.266 | +28,1% | 0,9% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 145,5 | +14,3% | -19,5% | 1.022 | -15,2% | ||
| Hóa chất | 140,9 | +2,3% | -12,1% | 0,6% | 967 | -14,6% | 0,7% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 128,0 | +3,1% | -29,0% | 0,5% | 924 | -18,7% | 0,6% |
| Sản phẩm hóa chất | 126,9 | +12,2% | -0,5% | 0,5% | 792 | +5,0% | 0,5% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 124,3 | +9,4% | +22,9% | 0,5% | 806 | +32,6% | 0,5% |
| Clanhke và xi măng | 118,4 | +6,0% | +31,6% | 0,5% | 734 | -3,1% | 0,5% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 111,3 | +25,6% | -2,6% | 0,4% | 702 | -6,9% | 0,5% |
| Dầu thô | 94,7 | -25,5% | -42,2% | 0,4% | 914 | -25,3% | 0,6% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 77,3 | +5,2% | +7,8% | 0,3% | 421 | +4,6% | 0,3% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 76,4 | +3,0% | -2,3% | 0,3% | 481 | -0,1% | 0,3% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 74,4 | +40,2% | +13,4% | 0,3% | 545 | +3,6% | 0,4% |
| Sản phẩm từ cao su | 73,0 | +10,2% | +10,9% | 0,3% | 459 | +7,8% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 63,8 | +7,1% | +6,6% | 0,3% | 404 | +3,7% | 0,3% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 58,7 | +21,0% | +45,5% | 0,2% | 309 | +16,0% | 0,2% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 48,6 | +12,8% | +4,4% | 0,2% | 311 | +4,1% | 0,2% |
| Xăng dầu các loại | 46,8 | -7,9% | -70,4% | 0,2% | 634 | -49,0% | 0,4% |
| Hạt tiêu | 44,9 | -4,0% | -23,4% | 0,2% | 400 | -21,5% | 0,3% |
| Quặng và khoáng sản khác | 31,2 | -9,2% | +95,7% | 0,1% | 140 | +1,7% | 0,1% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 30,5 | +41,1% | -38,7% | 0,1% | 225 | -37,7% | 0,2% |
| Phân bón các loại | 23,3 | -0,6% | +1,4% | 0,1% | 158 | +18,5% | 0,1% |
| Chè | 22,2 | +10,7% | -1,3% | 0,1% | 113 | -6,1% | 0,1% |
| ↳ trong đó Sắn | 6,9 | -47,4% | +123,2% | 98 | +85,3% | ||
| Than đá | 3,4 | -48,3% | -66,4% | 0,0% | 57 | -20,3% | 0,0% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 7-2020
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 7 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 7 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 5.600,2 | +9,2% | +19,2% | 25,4% | 32.728 | +14,6% | 23,5% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 3.140,2 | +6,1% | -0,2% | 14,2% | 19.821 | -4,5% | 14,3% |
| Hàng hóa khác | 1.209,8 | +8,6% | +10,3% | 5,5% | 7.490 | +6,7% | 5,4% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 1.183,4 | +14,0% | -17,2% | 5,4% | 7.150 | -1,3% | 5,1% |
| Vải các loại | 1.016,4 | +0,3% | -12,1% | 4,6% | 6.534 | -15,4% | 4,7% |
| Sắt thép các loại | 749,9 | +14,9% | -7,5% | 3,4% | 4.771 | -15,2% | 3,4% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 670,0 | +8,3% | -18,5% | 3,0% | 4.588 | -11,9% | 3,3% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 618,8 | +12,5% | +5,7% | 2,8% | 3.869 | +6,1% | 2,8% |
| Kim loại thường khác | 480,5 | +10,5% | -10,5% | 2,2% | 3.277 | -11,2% | 2,4% |
| Sản phẩm hóa chất | 465,0 | +12,2% | -4,4% | 2,1% | 3.083 | +2,2% | 2,2% |
| Xăng dầu các loại | 429,3 | +9,7% | -31,9% | 1,9% | 2.154 | -37,4% | 1,5% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 411,4 | +1,5% | -21,9% | 1,9% | 2.925 | -15,5% | 2,1% |
| Hóa chất | 392,7 | +9,7% | -9,4% | 1,8% | 2.758 | -7,8% | 2,0% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 379,6 | +9,9% | -1,8% | 1,7% | 2.310 | +1,3% | 1,7% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 347,3 | +23,6% | -21,7% | 1,6% | 1.948 | -18,5% | 1,4% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 317,1 | -17,8% | -0,4% | 1,4% | 2.139 | -3,3% | 1,5% |
| Dược phẩm | 294,3 | -7,4% | -2,0% | 1,3% | 1.870 | +3,2% | 1,3% |
| Ngô | 291,1 | +18,9% | +90,0% | 1,3% | 1.195 | +7,7% | 0,9% |
| Dầu thô | 263,9 | +51,6% | +3,6% | 1,2% | 2.376 | +2,0% | 1,7% |
| Than đá | 259,8 | -35,5% | -23,6% | 1,2% | 2.469 | +6,9% | 1,8% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 223,6 | +17,5% | -11,0% | 1,0% | 1.286 | -9,2% | 0,9% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 209,4 | +18,3% | -5,7% | 0,9% | 1.305 | -10,3% | 0,9% |
| Hạt điều | 195,4 | -10,1% | -23,5% | 0,9% | 993 | -22,7% | 0,7% |
| Bông các loại | 179,3 | +0,3% | -25,2% | 0,8% | 1.441 | -16,8% | 1,0% |
| Dây điện và dây cáp điện | 177,2 | +20,2% | +12,1% | 0,8% | 1.019 | +6,5% | 0,7% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 160,4 | -33,1% | +1,9% | 0,7% | 1.282 | +4,4% | 0,9% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 151,5 | +14,1% | -29,5% | 0,7% | 1.115 | -21,9% | 0,8% |
| Hàng thủy sản | 148,9 | +3,0% | -13,6% | 0,7% | 994 | -5,5% | 0,7% |
| Giấy các loại | 135,8 | +7,6% | -21,7% | 0,6% | 942 | -8,3% | 0,7% |
| Phế liệu sắt thép | 130,5 | +19,3% | -17,1% | 0,6% | 794 | -13,7% | 0,6% |
| Hàng rau quả | 128,0 | +14,2% | -14,3% | 0,6% | 717 | -37,0% | 0,5% |
| Quặng và khoáng sản khác | 125,5 | -15,1% | -18,2% | 0,6% | 860 | -11,2% | 0,6% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 123,9 | +10,4% | -22,9% | 0,6% | 764 | -14,6% | 0,5% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 111,8 | +9,1% | -8,1% | 0,5% | 752 | +22,8% | 0,5% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 109,3 | +11,8% | -56,9% | 0,5% | 1.027 | -46,9% | 0,7% |
| Cao su | 105,4 | +25,8% | +3,0% | 0,5% | 637 | -1,5% | 0,5% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 100,2 | -0,8% | +16,5% | 0,5% | 668 | +10,2% | 0,5% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 82,1 | +10,1% | +22,1% | 0,4% | 510 | -2,0% | 0,4% |
| Đậu tương | 80,7 | +12,0% | +189,5% | 0,4% | 485 | +22,6% | 0,3% |
| Phân bón các loại | 79,3 | -1,4% | -7,0% | 0,4% | 588 | -10,9% | 0,4% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 77,4 | +13,1% | +0,5% | 0,4% | 500 | +4,3% | 0,4% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 76,7 | +114,5% | +1,4% | 0,3% | 427 | -29,3% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 71,9 | +13,6% | -14,0% | 0,3% | 464 | -9,8% | 0,3% |
| Dầu mỡ động thực vật | 71,6 | -2,8% | +19,2% | 0,3% | 441 | +12,6% | 0,3% |
| Sản phẩm từ giấy | 68,2 | +11,5% | -0,8% | 0,3% | 428 | +1,6% | 0,3% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 67,6 | -22,6% | -30,6% | 0,3% | 535 | +1,6% | 0,4% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 66,5 | -5,8% | -4,7% | 0,3% | 412 | -21,8% | 0,3% |
| Khí đốt hóa lỏng | 66,0 | +51,0% | +19,6% | 0,3% | 446 | -9,2% | 0,3% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 60,6 | +23,3% | -19,9% | 0,3% | 389 | -10,9% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 50,7 | +36,9% | -37,8% | 0,2% | 310 | -24,2% | 0,2% |
| Lúa mì | 49,3 | +13,1% | -16,3% | 0,2% | 435 | +8,8% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 28,0 | +4,6% | -23,1% | 0,1% | 183 | -4,1% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 26,4 | -13,1% | +6,2% | 0,1% | 118 | -33,2% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 26,2 | -18,1% | -27,1% | 0,1% | 262 | +7,6% | 0,2% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 7-2020
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 7 tháng | NK 7 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 7.518,0 | +37,2% | 30,2% | 1.109,1 | -10,5% | +6.408,9 | 39.008 | 8.106 |
| Trung Quốc | 3.464,8 | +8,6% | 13,9% | 7.185,8 | +6,0% | -3.721,1 | 23.117 | 41.949 |
| Hàn Quốc | 1.736,2 | +3,6% | 7,0% | 3.965,3 | -6,6% | -2.229,2 | 10.849 | 24.773 |
| Nhật Bản | 1.547,5 | -12,4% | 6,2% | 1.613,2 | -10,1% | -65,7 | 10.849 | 11.049 |
| Hồng Kông | 960,8 | +70,4% | 3,9% | 100,5 | -7,3% | +860,3 | 5.065 | 559 |
| Hà Lan | 601,0 | +4,5% | 2,4% | 51,9 | +5,5% | +549,1 | 3.833 | 357 |
| Đức | 502,8 | -7,3% | 2,0% | 271,7 | -23,0% | +231,1 | 3.797 | 1.841 |
| Đài Loan | 472,9 | +27,7% | 1,9% | 1.357,3 | +1,4% | -884,4 | 2.666 | 8.868 |
| Campuchia | 440,3 | +13,5% | 1,8% | 64,6 | +60,7% | +375,7 | 2.345 | 591 |
| Anh | 434,8 | -8,9% | 1,7% | 47,5 | -30,3% | +387,3 | 2.669 | 386 |
| Canada | 431,9 | +18,2% | 1,7% | 63,6 | -38,5% | +368,4 | 2.207 | 426 |
| Ấn Độ | 426,4 | -35,8% | 1,7% | 486,2 | +44,6% | -59,8 | 2.585 | 2.430 |
| UAE | 412,5 | +12,5% | 1,7% | 50,5 | +63,8% | +362,0 | 1.955 | 252 |
| Thái Lan | 399,1 | -6,8% | 1,6% | 821,5 | -17,3% | -422,4 | 2.668 | 5.884 |
| Nga | 356,3 | +42,6% | 1,4% | 172,5 | -8,7% | +183,8 | 1.618 | 1.173 |
| Úc | 325,3 | +19,9% | 1,3% | 340,3 | -13,4% | -15,0 | 1.974 | 2.645 |
| Pháp | 319,2 | +4,0% | 1,3% | 138,9 | -12,4% | +180,4 | 1.893 | 850 |
| Mexico | 304,1 | +13,5% | 1,2% | 46,4 | -23,0% | +257,6 | 1.705 | 306 |
| Ý | 290,7 | +6,5% | 1,2% | 128,4 | -31,6% | +162,3 | 1.748 | 863 |
| Malaysia | 288,5 | -13,0% | 1,2% | 681,3 | +0,9% | -392,7 | 1.914 | 3.698 |
| Philippines | 271,1 | -13,8% | 1,1% | 155,3 | -4,2% | +115,8 | 2.062 | 899 |
| Singapore | 240,9 | -13,2% | 1,0% | 349,5 | -5,5% | -108,6 | 1.579 | 2.144 |
| Áo | 236,7 | -6,8% | 1,0% | 21,5 | -36,6% | +215,3 | 1.660 | 162 |
| Indonesia | 217,0 | -21,7% | 0,9% | 401,5 | -15,3% | -184,4 | 1.521 | 2.854 |
| Tây Ban Nha | 207,6 | -16,9% | 0,8% | 47,3 | +5,1% | +160,3 | 1.197 | 295 |
| Ba Lan | 193,2 | +82,6% | 0,8% | 41,9 | +49,3% | +151,3 | 935 | 192 |
| Bỉ | 183,6 | -21,7% | 0,7% | 46,8 | -13,3% | +136,9 | 1.311 | 267 |
| Brazil | 182,9 | +1,5% | 0,7% | 212,5 | +15,6% | -29,6 | 971 | 1.415 |
| Slovakia | 120,1 | +16,8% | 0,5% | 3,3 | -29,0% | +116,8 | 531 | 25 |
| Hungary | 112,2 | +124,4% | 0,5% | 36,6 | +40,2% | +75,6 | 425 | 181 |
| Thụy Điển | 103,3 | -6,1% | 0,4% | 27,0 | -30,0% | +76,3 | 670 | 210 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 101,9 | -7,8% | 0,4% | 17,6 | -15,3% | +84,3 | 522 | 160 |
| Chile | 70,0 | -39,8% | 0,3% | 21,6 | +3,1% | +48,4 | 501 | 158 |
| Bangladesh | 63,9 | -6,9% | 0,3% | 9,5 | +84,1% | +54,4 | 346 | 45 |
| Colombia | 57,6 | -11,0% | 0,2% | — | 262 | |||
| Myanmar | 53,4 | -4,0% | 0,2% | 22,6 | +26,3% | +30,8 | 394 | 129 |
| Israel | 53,2 | +7,7% | 0,2% | 71,3 | +204,4% | -18,1 | 414 | 502 |
| Argentina | 53,0 | -5,7% | 0,2% | 415,6 | +29,6% | -362,6 | 278 | 1.871 |
| Nam Phi | 51,7 | -31,5% | 0,2% | 78,1 | +102,7% | -26,3 | 371 | 501 |
| New Zealand | 46,4 | +7,9% | 0,2% | 57,9 | +2,6% | -11,5 | 258 | 345 |
| Lào | 45,8 | -21,1% | 0,2% | 30,1 | +2,5% | +15,7 | 323 | 245 |
| Ai Cập | 41,8 | -20,9% | 0,2% | — | 256 | |||
| Bồ Đào Nha | 35,8 | +10,6% | 0,1% | 9,2 | -56,2% | +26,6 | 201 | 53 |
| Pakistan | 33,8 | +30,4% | 0,1% | 8,7 | -34,3% | +25,2 | 190 | 58 |
| Bờ Biển Ngà | 31,8 | -18,6% | 0,1% | 58,6 | -46,4% | -26,8 | 143 | 243 |
| Ghana | 31,3 | +10,5% | 0,1% | 43,6 | -22,1% | -12,4 | 190 | 155 |
| Đan Mạch | 30,9 | -4,2% | 0,1% | 14,3 | -52,6% | +16,5 | 172 | 110 |
| Ukraine | 30,4 | +55,1% | 0,1% | 4,9 | -14,6% | +25,5 | 141 | 68 |
| Séc | 27,1 | +25,6% | 0,1% | 11,5 | +29,4% | +15,7 | 218 | 73 |
| Hy Lạp | 25,1 | +22,8% | 0,1% | 6,8 | -9,6% | +18,3 | 146 | 45 |
| Ả Rập Xê Út | 24,6 | -19,7% | 0,1% | 97,8 | -1,9% | -73,2 | 221 | 575 |
| Slovenia | 23,9 | -25,7% | 0,1% | 8,1 | +42,4% | +15,8 | 143 | 43 |
| Iraq | 22,1 | -58,3% | 0,1% | — | 179 | |||
| Sri Lanka | 21,7 | -22,5% | 0,1% | — | 109 | |||
| Panama | 21,0 | -41,4% | 0,1% | — | 179 | |||
| Peru | 19,6 | -45,8% | 0,1% | 0,9 | -88,4% | +18,7 | 147 | 40 |
| Latvia | 19,0 | +9,4% | 0,1% | 0,9 | +71,8% | +18,1 | 107 | 20 |
| Thụy Sĩ | 16,4 | -96,3% | 0,1% | 47,4 | -14,3% | -30,9 | 181 | 350 |
| Romania | 16,4 | +12,8% | 0,1% | 5,5 | +53,0% | +10,9 | 139 | 38 |
| Ireland | 16,0 | +21,5% | 0,1% | 205,2 | -16,5% | -189,2 | 79 | 2.193 |
| Togo | 15,6 | +165,3% | 0,1% | — | 98 | |||
| Phần Lan | 11,5 | +9,1% | 0,0% | 23,3 | +31,6% | -11,9 | 91 | 120 |
| Kenya | 11,4 | +341,6% | 0,0% | — | 43 | |||
| Algeria | 11,0 | -24,8% | 0,0% | — | 94 | |||
| Nigeria | 10,3 | -17,0% | 0,0% | 80,9 | +78,9% | -70,6 | 72 | 190 |
| Litva | 9,7 | -18,1% | 0,0% | 2,2 | +104,1% | +7,5 | 62 | 9 |
| Na Uy | 9,1 | +4,1% | 0,0% | 26,0 | -13,7% | -16,9 | 73 | 188 |
| Đông Timor | 7,0 | +10,7% | 0,0% | — | 39 | |||
| Mozambique | 6,3 | -29,3% | 0,0% | — | 34 | |||
| Bulgaria | 5,6 | -25,5% | 0,0% | 5,5 | -10,8% | +0,1 | 34 | 36 |
| Kuwait | 5,1 | +23,3% | 0,0% | 233,6 | -16,7% | -228,5 | 32 | 1.820 |
| Luxembourg | 4,7 | +20,1% | 0,0% | 3,4 | +15,1% | +1,3 | 34 | 27 |
| Síp | 3,9 | -3,5% | 0,0% | 6,0 | +172,9% | -2,1 | 22 | 30 |
| Tanzania | 3,9 | -22,7% | 0,0% | 4,1 | +64,6% | -0,2 | 23 | 118 |
| Croatia | 3,4 | -50,2% | 0,0% | 0,9 | -72,9% | +2,5 | 35 | 13 |
| Estonia | 2,4 | -9,7% | 0,0% | 0,6 | -13,7% | +1,8 | 32 | 8 |
| Senegal | 1,4 | +63,1% | 0,0% | — | 26 | |||
| Angola | 1,2 | -74,3% | 0,0% | — | 10 | |||
| Brunei | 0,8 | -92,3% | 0,0% | 23,9 | +43.423,5% | -23,1 | 12 | 193 |
| Malta | 0,4 | -35,1% | 0,0% | 2,2 | -21,6% | -1,8 | 4 | 19 |
| Belarus | — | 1,0 | -95,2% | 40 | ||||
| Kazakhstan | — | 1,0 | +46,7% | 14 | ||||
| Cameroon | — | 15,7 | -11,1% | 86 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 27,5 | -13,1% | 160 | ||||
| Qatar | — | 5,9 | -22,5% | 90 | ||||
| Tunisia | — | 0,5 | -46,3% | 6 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 7-2020
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 7 tháng | NK 7 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 3.757,0 | -0,3% | 15,1% | 4.214,4 | -8,7% | -457,4 | 24.579 | 27.945 |
| Bắc Ninh | 2.917,0 | +16,5% | 11,7% | 2.828,6 | +5,9% | +88,4 | 17.636 | 15.849 |
| Thái Nguyên | 2.699,8 | +14,0% | 10,8% | 1.323,6 | -8,7% | +1.376,3 | 14.502 | 8.427 |
| Bình Dương | 2.549,7 | +14,2% | 10,2% | 1.729,4 | -3,4% | +820,3 | 14.161 | 11.029 |
| Hải Phòng | 1.633,1 | +40,1% | 6,6% | 1.324,4 | +21,0% | +308,8 | 9.398 | 7.725 |
| Hà Nội | 1.577,5 | -9,2% | 6,3% | 2.565,7 | -10,9% | -988,2 | 8.359 | 16.362 |
| Đồng Nai | 1.530,5 | -9,1% | 6,1% | 1.150,8 | -17,3% | +379,7 | 10.176 | 7.979 |
| Bắc Giang | 935,2 | +44,1% | 3,8% | 912,2 | +33,9% | +23,1 | 5.450 | 5.250 |
| Hải Dương | 744,3 | +6,9% | 3,0% | 499,2 | -26,8% | +245,1 | 4.027 | 3.154 |
| Long An | 552,3 | +4,8% | 2,2% | 354,6 | -6,8% | +197,6 | 3.357 | 2.321 |
| Tây Ninh | 452,0 | +1,8% | 1,8% | 299,6 | -3,7% | +152,5 | 2.692 | 1.842 |
| Vĩnh Phúc | 398,3 | +12,6% | 1,6% | 709,3 | -7,4% | -311,0 | 2.301 | 3.985 |
| Phú Thọ | 354,9 | +86,8% | 1,4% | 436,8 | +110,5% | -81,9 | 2.033 | 2.244 |
| Tiền Giang | 323,2 | +3,9% | 1,3% | 135,4 | -10,0% | +187,8 | 1.778 | 975 |
| Hưng Yên | 319,4 | -4,2% | 1,3% | 351,8 | +0,6% | -32,4 | 1.865 | 2.062 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 305,8 | -21,3% | 1,2% | 512,0 | -3,1% | -206,2 | 2.075 | 3.110 |
| Thanh Hóa | 303,6 | -0,2% | 1,2% | 387,8 | +5,8% | -84,2 | 1.902 | 3.090 |
| Bình Phước | 268,9 | +0,3% | 1,1% | 135,8 | -11,6% | +133,1 | 1.461 | 703 |
| Hà Nam | 262,4 | +13,5% | 1,1% | 202,1 | -0,6% | +60,4 | 1.473 | 1.216 |
| Nam Định | 195,0 | +3,9% | 0,8% | 95,0 | -12,1% | +100,0 | 1.089 | 605 |
| Thái Bình | 183,0 | +1,8% | 0,7% | 135,7 | +18,8% | +47,3 | 942 | 805 |
| Quảng Ninh | 174,2 | -21,9% | 0,7% | 182,0 | -16,9% | -7,8 | 1.154 | 1.633 |
| Ninh Bình | 173,7 | +12,5% | 0,7% | 271,4 | -8,8% | -97,7 | 1.084 | 1.483 |
| Bến Tre | 142,7 | +54,1% | 0,6% | 41,4 | +2,4% | +101,2 | 723 | 266 |
| Quảng Ngãi | 142,5 | +57,1% | 0,6% | 158,2 | +104,7% | -15,7 | 912 | 1.383 |
| Đà Nẵng | 138,8 | -9,8% | 0,6% | 104,4 | -11,0% | +34,4 | 823 | 670 |
| Quảng Nam | 128,8 | +4,1% | 0,5% | 150,3 | -15,8% | -21,5 | 742 | 826 |
| Cần Thơ | 123,0 | -7,2% | 0,5% | 41,2 | +0,5% | +81,8 | 799 | 230 |
| Sóc Trăng | 109,4 | +22,2% | 0,4% | 11,2 | +37,5% | +98,2 | 589 | 77 |
| Thừa Thiên Huế | 108,7 | +30,5% | 0,4% | 43,3 | -4,2% | +65,4 | 620 | 274 |
| Hà Tĩnh | 102,1 | +155,6% | 0,4% | 105,2 | -47,2% | -3,1 | 535 | 1.066 |
| Cà Mau | 94,7 | -5,0% | 0,4% | 3,6 | +6,7% | +91,1 | 481 | 42 |
| Bình Định | 93,8 | +52,7% | 0,4% | 30,2 | -1,5% | +63,6 | 643 | 164 |
| Khánh Hòa | 87,5 | -16,8% | 0,4% | 67,1 | -29,8% | +20,5 | 796 | 506 |
| Đồng Tháp | 84,7 | -14,5% | 0,3% | 49,2 | +34,5% | +35,5 | 581 | 240 |
| Nghệ An | 83,3 | +17,2% | 0,3% | 53,6 | -42,1% | +29,7 | 455 | 357 |
| Đắk Lắk | 78,9 | -23,2% | 0,3% | 43,5 | +33,2% | +35,5 | 686 | 253 |
| Lào Cai | 72,1 | -4,8% | 0,3% | 17,8 | -19,0% | +54,3 | 488 | 122 |
| An Giang | 67,5 | -8,6% | 0,3% | 29,3 | +97,6% | +38,2 | 387 | 132 |
| Bạc Liêu | 57,5 | +8,4% | 0,2% | 5,7 | -9,8% | +51,8 | 295 | 43 |
| Vĩnh Long | 54,6 | -4,3% | 0,2% | 16,3 | -18,4% | +38,2 | 360 | 139 |
| Hậu Giang | 51,2 | +17,5% | 0,2% | 36,2 | -43,6% | +15,0 | 319 | 196 |
| Kiên Giang | 49,3 | -13,4% | 0,2% | 7,8 | +3,6% | +41,5 | 397 | 69 |
| Bình Thuận | 49,0 | +23,4% | 0,2% | 79,5 | +59,3% | -30,5 | 309 | 420 |
| Kon Tum | 49,0 | +30,8% | 0,2% | 4,0 | +354,2% | +44,9 | 213 | 18 |
| Lạng Sơn | 48,0 | +4,6% | 0,2% | 48,8 | +1,8% | -0,8 | 479 | 298 |
| Hòa Bình | 42,2 | -8,5% | 0,2% | 48,5 | +10,5% | -6,3 | 211 | 273 |
| Trà Vinh | 38,3 | +45,0% | 0,2% | 25,1 | -54,5% | +13,2 | 193 | 641 |
| Lâm Đồng | 33,3 | -4,2% | 0,1% | 7,7 | -32,5% | +25,6 | 242 | 71 |
| Gia Lai | 29,2 | +14,6% | 0,1% | 4,9 | -48,6% | +24,3 | 223 | 56 |
| Quảng Trị | 18,3 | -33,2% | 0,1% | 15,6 | +60,3% | +2,7 | 111 | 84 |
| Yên Bái | 15,7 | -8,5% | 0,1% | 10,0 | +23,9% | +5,7 | 97 | 52 |
| Phú Yên | 13,6 | -19,8% | 0,1% | 9,7 | -5,3% | +3,9 | 82 | 56 |
| Hà Giang | 12,1 | -31,4% | 0,0% | 0,9 | +11,6% | +11,2 | 63 | 12 |
| Quảng Bình | 9,4 | -4,4% | 0,0% | 20,6 | +6,2% | -11,2 | 58 | 135 |
| Tuyên Quang | 8,2 | +10,6% | 0,0% | 5,8 | -52,6% | +2,5 | 43 | 39 |
| Ninh Thuận | 6,8 | -8,4% | 0,0% | 30,5 | -37,9% | -23,8 | 41 | 134 |
| Cao Bằng | 4,7 | +2.793,9% | 0,0% | 3,5 | +25,8% | +1,2 | 26 | 18 |
| Đắk Nông | 4,0 | -41,2% | 0,0% | 0,6 | +16,2% | +3,4 | 44 | 8 |
| Điện Biên | 3,7 | +88,4% | 0,0% | 0,1 | -80,0% | +3,6 | 30 | 1 |
| Sơn La | 3,6 | +69,8% | 0,0% | 2,7 | +182,8% | +0,8 | 11 | 12 |
| Lai Châu | 1,0 | +76,7% | 0,0% | 4,5 | +16.022,4% | -3,5 | 7 | 33 |
| Bắc Kạn | 0,2 | -51,8% | 0,0% | 0,4 | -24,9% | -0,2 | 3 | 3 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 7-2020
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 24.908,7 | 17.483,6 | +15,0% | 70,2% | 7.425,1 | -3,9% |
| Nhập khẩu | 22.086,0 | 13.930,1 | +3,8% | 63,1% | 8.155,8 | -11,8% |
| Cán cân | +2.822,7 | +3.553,4 | -730,7 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 7-2020: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 24.908,7 | 24.908,7 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 24.872,7 | 24.908,7 | 99,86% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 24.512,1 | 24.908,7 | 98,41% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 17.483,6 | 17.483,6 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 22.086,0 | 22.086,0 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 22.096,7 | 22.086,0 | 100,05% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 21.752,0 | 22.086,0 | 98,49% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 13.930,1 | 13.930,1 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2020
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 7-2020 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.