Số liệu kỳ11/2020

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 11-2020

Tháng 11-2020, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 25,23 tỉ USD, +10,6% so với cùng kỳ và -7,3% so với tháng trước; nhập khẩu 24,67 tỉ USD (+15,6% so với cùng kỳ) — xuất siêu 558,7 triệu USD.

Cộng dồn 11 tháng đầu năm 2020: xuất khẩu 254,98 tỉ USD (+5,5%), nhập khẩu 234,79 tỉ USD (+1,6%), xuất siêu 20,19 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 23-4-2021.

← Tháng 10-2020 · Mọi tháng · Tháng 12-2020 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 11-2020

triệu USD
Nhóm hàngTháng 11So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng11 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện4.402,4-18,4%-2,1%17,5%46.577-4,0%18,3%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.852,0-9,3%+17,9%15,3%40.270+24,4%15,8%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác2.868,0-4,6%+61,7%11,4%24.041+45,2%9,4%
Hàng dệt, may2.241,5-12,5%-13,2%8,9%26.979-9,7%10,6%
Giày dép các loại1.517,6+8,5%-10,8%6,0%15.052-9,0%5,9%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.242,0-3,2%+29,2%4,9%11.033+15,7%4,3%
Hàng hóa khác1.162,6-8,3%+21,4%4,6%12.662+19,4%5,0%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ1.015,9-4,2%+33,4%8.489+22,2%
Phương tiện vận tải và phụ tùng987,3+16,8%+34,6%3,9%8.213+5,3%3,2%
Hàng thủy sản740,6-19,1%-3,1%2,9%7.682-1,7%3,0%
Sắt thép các loại544,7+7,3%+50,0%2,2%4.705+22,3%1,8%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện434,3-10,5%+83,3%1,7%2.945-16,1%1,2%
Xơ, sợi dệt các loại368,8-3,0%+5,1%1,5%3.313-12,9%1,3%
Sản phẩm từ chất dẻo338,2-4,1%+16,2%1,3%3.290+4,9%1,3%
Cao su331,4+22,9%+26,8%1,3%2.024-0,1%0,8%
Hạt điều283,9-11,5%-2,5%1,1%2.915-2,5%1,1%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận278,6-10,6%+27,4%1,1%2.610+52,4%1,0%
Hàng rau quả261,0+8,2%-13,1%1,0%2.995-12,2%1,2%
Sản phẩm từ sắt thép260,4-4,9%+1,0%1,0%2.760-9,0%1,1%
Kim loại thường khác và sản phẩm258,9-0,5%+27,0%1,0%2.428+3,4%1,0%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù249,5+2,7%-21,1%1,0%2.815-16,9%1,1%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ241,4-3,9%+29,5%1,0%2.229+51,7%0,9%
Dây điện và dây cáp điện240,3-9,5%+23,1%1,0%2.176+21,4%0,9%
Gạo188,9-1,5%+12,8%0,7%2.828+9,7%1,1%
↳ trong đó Vải các loại179,1-13,9%-2,7%1.737-10,2%
Hóa chất170,1+8,9%+42,8%0,7%1.581-7,4%0,6%
Cà phê161,1-5,1%-17,8%0,6%2.488-1,9%1,0%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày150,5-10,2%-9,2%0,6%1.511-17,7%0,6%
Sản phẩm hóa chất139,3-1,6%+13,1%0,6%1.324+7,4%0,5%
Chất dẻo nguyên liệu134,7+8,8%+44,9%0,5%1.224+4,3%0,5%
Clanhke và xi măng122,1-13,9%-15,5%0,5%1.301+4,0%0,5%
Giấy và các sản phẩm từ giấy109,6-8,1%+11,5%0,4%1.283+26,2%0,5%
Sắn và các sản phẩm từ sắn105,6+21,7%-3,8%0,4%870+1,9%0,3%
Sản phẩm từ cao su96,4-3,1%+50,2%0,4%814+17,7%0,3%
Xăng dầu các loại86,2+79,0%-38,4%0,3%879-52,7%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh82,4+4,2%+14,5%0,3%797+4,1%0,3%
Dầu thô77,5-9,0%-43,2%0,3%1.472-21,2%0,6%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu70,8-7,1%+24,6%0,3%723+14,0%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm70,3-2,0%-8,6%0,3%2.614+28,9%1,0%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc62,7-11,5%-7,1%0,2%668+1,8%0,3%
Hạt tiêu60,2+12,2%+50,6%0,2%603-10,5%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm56,8-12,6%+17,4%0,2%542+25,4%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ54,9-0,1%+17,1%0,2%517+7,0%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác47,1+2,0%+8,5%0,2%407-25,5%0,2%
Phân bón các loại25,0-35,8%+23,4%0,1%315+26,4%0,1%
Chè19,8-14,0%-11,9%0,1%200-5,6%0,1%
Quặng và khoáng sản khác16,6+28,6%+39,7%0,1%208+2,9%0,1%
Than đá11,1+267,0%-56,2%0,0%93-40,6%0,0%
↳ trong đó Sắn9,8+24,4%-5,1%131+83,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 11-2020

triệu USD
Nhóm hàngTháng 11So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng11 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện6.300,4+1,7%+44,2%25,5%57.577+22,4%24,5%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.408,9+3,6%+7,9%13,8%33.129+0,0%14,1%
Điện thoại các loại và linh kiện1.984,0+2,0%+62,5%8,0%14.565+9,0%6,2%
Hàng hóa khác1.286,2-0,8%+13,8%5,2%12.531+11,1%5,3%
Vải các loại1.113,4+0,9%-5,3%4,5%10.645-12,2%4,5%
Chất dẻo nguyên liệu760,5+4,9%+3,6%3,1%7.479-9,2%3,2%
Sắt thép các loại701,9+18,3%-1,1%2,8%7.350-16,3%3,1%
Sản phẩm từ chất dẻo650,1-4,1%+13,9%2,6%6.535+10,2%2,8%
Kim loại thường khác540,8-0,9%+0,2%2,2%5.389-8,0%2,3%
Sản phẩm hóa chất535,5+9,3%+11,5%2,2%5.097+3,9%2,2%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày470,5-11,0%-3,7%1,9%4.816-10,7%2,1%
Hóa chất460,9+8,6%+10,4%1,9%4.454-4,8%1,9%
Sản phẩm từ sắt thép446,1+3,2%+31,1%1,8%4.049+9,0%1,7%
Linh kiện, phụ tùng ô tô427,3+7,5%+24,6%1,7%3.478-8,8%1,5%
Dầu thô289,2-1,2%+67,7%1,2%3.499+4,1%1,5%
Dược phẩm279,9-12,0%+12,6%1,1%2.985+7,6%1,3%
Ô tô nguyên chiếc các loại274,6-2,0%+4,4%1,1%2.041-30,8%0,9%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu260,1-18,3%+11,8%1,1%3.467+1,8%1,5%
Gỗ và sản phẩm gỗ252,9+1,5%+15,1%1,0%2.255-2,1%1,0%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện238,6-4,9%+11,9%1,0%2.248-7,5%1,0%
Xăng dầu các loại228,8+29,5%-61,9%0,9%2.943-47,0%1,3%
Than đá227,0-3,2%-3,9%0,9%3.493+0,7%1,5%
Dây điện và dây cáp điện216,4+6,8%+51,6%0,9%1.820+17,9%0,8%
Ngô209,8-23,9%-22,5%0,9%2.195+3,2%0,9%
Quặng và khoáng sản khác194,5-4,5%+30,5%0,8%1.660+13,3%0,7%
Xơ, sợi dệt các loại179,1+3,8%-7,2%0,7%1.788-19,0%0,8%
Cao su176,8+10,9%+47,4%0,7%1.230+13,3%0,5%
Phế liệu sắt thép173,6+1,7%+79,5%0,7%1.435-7,0%0,6%
Bông các loại169,2+20,2%+1,5%0,7%2.081-13,7%0,9%
Giấy các loại148,0-1,3%+1,0%0,6%1.502-7,4%0,6%
Hạt điều147,7+31,3%-13,9%0,6%1.613-20,6%0,7%
Hàng thủy sản144,9+1,2%-2,6%0,6%1.595-0,8%0,7%
Hàng điện gia dụng và linh kiện144,7+14,7%-16,4%0,6%1.810+0,3%0,8%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh144,2+4,3%+12,7%0,6%1.272+14,3%0,5%
Sản phẩm từ kim loại thường khác138,9+11,6%-16,0%0,6%1.275-12,7%0,5%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng118,5+68,9%-13,0%0,5%748-25,6%0,3%
Hàng rau quả113,0+2,0%-6,5%0,5%1.160-28,6%0,5%
Dầu mỡ động thực vật100,8+10,0%+37,4%0,4%811+25,4%0,3%
Sản phẩm từ cao su84,1+7,5%+8,2%0,3%778-5,4%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác82,5-4,5%-2,3%0,3%864+0,7%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh81,4+8,4%+3,1%0,3%811+3,9%0,3%
Sản phẩm từ giấy79,1-10,3%+6,0%0,3%744+6,9%0,3%
Sữa và sản phẩm sữa78,8+37,2%-5,0%0,3%971+2,5%0,4%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng77,0+0,3%-10,9%0,3%669-10,5%0,3%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ76,5+4,9%-11,1%0,3%799-4,1%0,3%
Phân bón các loại74,3+12,8%+3,9%0,3%856-8,9%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm71,1-2,4%+5,7%0,3%576-16,6%0,2%
Khí đốt hóa lỏng68,1-4,9%-30,0%0,3%751-8,3%0,3%
Đậu tương59,1-25,1%+28,1%0,2%711+18,4%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu53,2-2,4%-13,1%0,2%639-19,4%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc44,0+1,9%-19,0%0,2%331-11,3%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm33,7+37,3%+24,2%0,1%376+6,8%0,2%
Lúa mì24,8-78,0%-54,0%0,1%671-2,1%0,3%
Nguyên phụ liệu thuốc lá20,8-1,6%-19,9%0,1%219-17,5%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 11-2020

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 11 thángNK 11 tháng
Mỹ7.009,4+32,0%27,8%1.023,4-11,1%+5.986,169.36912.436
Trung Quốc5.338,1+27,4%21,2%9.055,4+37,2%-3.717,343.20574.619
Nhật Bản1.742,4-0,9%6,9%1.875,6+13,8%-133,217.48218.419
Hàn Quốc1.341,5-12,8%5,3%4.333,2+14,6%-2.991,717.43641.813
Hồng Kông890,2+37,9%3,5%112,6+33,7%+777,79.285994
Hà Lan566,4-15,6%2,2%53,2+3,0%+513,26.266582
Đức522,6-5,9%2,1%285,4-4,1%+237,26.0523.015
Thái Lan433,1+0,3%1,7%942,3+2,2%-509,24.5149.720
Ấn Độ422,7-10,5%1,7%373,7-14,0%+49,04.7624.015
Anh398,9-24,8%1,6%49,9-39,7%+349,04.535613
Canada371,6-0,6%1,5%57,0-1,6%+314,63.971659
Campuchia359,8+5,2%1,4%138,9+150,0%+220,93.718980
UAE307,5+20,5%1,2%23,3-19,5%+284,23.568368
Úc302,5-4,7%1,2%355,8-2,6%-53,43.2904.149
Malaysia301,8+15,0%1,2%536,4-6,6%-234,73.1155.960
Đài Loan301,4-32,0%1,2%1.557,2+17,3%-1.255,83.96215.082
Indonesia298,7+2,4%1,2%529,1+1,5%-230,42.5554.786
Singapore297,2+24,8%1,2%299,7-13,2%-2,52.7473.338
Ý262,8-16,2%1,0%123,1-19,6%+139,72.8341.347
Nga258,1+23,9%1,0%131,1-28,1%+126,92.6391.767
Mexico248,4+22,7%1,0%52,0-14,8%+196,42.907477
Pháp245,9-27,8%1,0%129,6-11,2%+116,33.0571.346
Philippines238,1+4,4%0,9%173,1+22,6%+65,03.2081.565
Áo210,3-38,3%0,8%24,7+13,2%+185,62.706263
Bỉ189,1-10,8%0,7%34,7-7,4%+154,42.063436
Tây Ban Nha153,4-41,9%0,6%40,5-5,5%+112,91.936481
Ba Lan148,6+21,2%0,6%27,6-4,8%+120,91.625311
Brazil135,9-14,0%0,5%299,8+2,0%-163,91.6372.562
Slovakia117,9+120,9%0,5%6,3+91,3%+111,61.03440
Chile90,0+60,3%0,4%20,3-21,8%+69,7928235
Thổ Nhĩ Kỳ81,6+26,0%0,3%21,4-21,2%+60,3905246
Thụy Điển75,4-29,1%0,3%28,4+1,7%+47,01.042319
Hungary60,8+169,0%0,2%37,7+11,9%+23,0815332
Ả Rập Xê Út53,6+68,9%0,2%104,4+30,1%-50,84091.021
Bangladesh53,6-2,5%0,2%8,0+32,7%+45,662775
Israel50,9-31,7%0,2%89,6+53,0%-38,7625807
Lào49,0-27,0%0,2%38,9-4,9%+10,1516389
New Zealand48,6-8,0%0,2%42,6-4,4%+6,0454510
Argentina48,2+23,4%0,2%213,3-9,5%-165,15113.131
Nam Phi47,5+2,9%0,2%20,7-11,8%+26,9631658
Séc44,9+78,9%0,2%10,8+11,8%+34,2378116
Pakistan44,5+31,2%0,2%10,5-13,0%+33,9358103
Na Uy40,9+353,5%0,2%21,8-30,3%+19,1205284
Colombia39,6-32,0%0,2%—426
Peru37,3+33,5%0,1%9,0+0,5%+28,328183
Bồ Đào Nha36,9-1,6%0,1%6,2-32,0%+30,734787
Myanmar35,8-38,4%0,1%9,2-48,5%+26,5580189
Ai Cập34,7+5,9%0,1%—402
Ukraine29,0+23,0%0,1%37,3+499,4%-8,3259189
Bờ Biển Ngà28,0+169,8%0,1%75,1+168,3%-47,2254556
Hy Lạp27,3+3,9%0,1%5,1-42,4%+22,224370
Slovenia26,7-0,7%0,1%9,3+70,7%+17,524770
Latvia22,8+9,6%0,1%1,4+90,6%+21,419825
Đan Mạch22,7-29,1%0,1%16,8+4,5%+5,9261181
Iraq22,2+23,3%0,1%—264
Ireland21,0+100,0%0,1%386,4+24,8%-365,41483.640
Panama19,8-45,7%0,1%—290
Sri Lanka16,6-10,1%0,1%—192
Thụy Sĩ16,2-56,1%0,1%42,6-20,3%-26,4253532
Ghana14,1-58,5%0,1%7,2+144,5%+6,9341218
Togo14,0+13,8%0,1%—160
Algeria12,4-8,9%0,0%—138
Nigeria12,2-33,8%0,0%52,6+23,6%-40,4125356
Romania11,8-18,0%0,0%5,7-11,3%+6,120562
Kenya11,3+152,1%0,0%—83
Phần Lan10,1+8,9%0,0%21,9-20,0%-11,8128183
Luxembourg7,2+48,6%0,0%2,7-66,6%+4,56143
Litva6,7-42,0%0,0%1,0-3,8%+5,79615
Kuwait6,5+7,2%0,0%253,9+81,4%-247,4562.886
Bulgaria5,4+13,8%0,0%5,9+34,7%-0,55255
Croatia3,3-59,0%0,0%3,2+100,7%+0,14622
Síp3,0+14,8%0,0%7,1+110,3%-4,13457
Tanzania2,9-36,3%0,0%12,7-84,5%-9,734140
Estonia2,4+12,0%0,0%1,4-36,6%+1,04615
Senegal2,1-20,8%0,0%—36
Mozambique2,0-66,6%0,0%—49
Angola1,8+35,5%0,0%—17
Brunei1,6-75,7%0,0%10,7-73,0%-9,116238
Malta0,6-37,1%0,0%4,1+136,1%-3,5735
Đông Timor0,1-98,0%0,0%0,1+639,8%-0,0531
Belarus—6,5+610,5%68
Kazakhstan—4,8+78,6%28
Cameroon—10,1-16,4%138
Cộng hòa Congo—37,0+23,3%308
Qatar—9,5+10,2%137
Tunisia—0,9-38,1%9
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 11-2020

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 11 thángNK 11 tháng
Bắc Ninh4.212,2+27,7%16,7%3.442,1+53,3%+770,134.69529.761
TP.HCM3.592,8+1,1%14,2%4.892,7+3,7%-1.299,940.01045.794
Bình Dương2.636,7+19,1%10,5%2.241,9+21,5%+394,824.79519.239
Hải Phòng1.836,4+20,4%7,3%1.483,8+18,6%+352,716.91813.817
Đồng Nai1.702,3+2,9%6,7%1.277,2-4,7%+425,116.93012.996
Thái Nguyên1.331,2-33,9%5,3%978,2-7,1%+353,023.06013.292
Hà Nội1.164,3-3,0%4,6%2.667,6-4,4%-1.503,313.82125.991
Bắc Giang993,6+38,5%3,9%1.036,8+62,0%-43,29.6409.272
Hải Dương707,4+11,1%2,8%590,0+11,9%+117,46.9915.366
Vĩnh Phúc563,6+80,8%2,2%841,0+50,8%-277,44.5677.572
Long An507,6-2,0%2,0%363,5+3,9%+144,25.5143.703
Tây Ninh492,8+13,6%2,0%303,8+9,4%+189,04.7253.053
Phú Thọ478,2+54,5%1,9%337,9+41,1%+140,33.8623.829
Thanh Hóa410,8+65,9%1,6%415,4+42,0%-4,63.3514.817
Bà Rịa – Vũng Tàu409,9+18,2%1,6%573,6+14,4%-163,73.7885.202
Bình Phước339,7+26,3%1,3%259,9+86,4%+79,82.6941.572
Hưng Yên318,9+16,1%1,3%308,8-0,6%+10,13.2273.297
Tiền Giang255,0-3,6%1,0%137,5+3,0%+117,52.8871.506
Hà Nam253,9+7,7%1,0%226,1+21,2%+27,82.6182.103
Quảng Ninh235,8+7,7%0,9%208,6+15,6%+27,12.0372.436
Ninh Bình185,8+8,9%0,7%213,7+3,3%-27,91.8712.423
Quảng Ngãi168,4+58,2%0,7%193,1+183,8%-24,71.4782.096
Khánh Hòa166,5+86,5%0,7%101,2+12,5%+65,31.417830
Thái Bình150,6+6,4%0,6%132,9+6,4%+17,71.6461.290
Nam Định148,5-13,2%0,6%90,4-3,8%+58,11.835969
Bến Tre142,1+35,2%0,6%42,1+10,5%+100,01.266445
Đà Nẵng131,4-7,3%0,5%120,7-3,4%+10,71.4021.087
Hà Tĩnh127,7+130,7%0,5%196,7-1,7%-69,01.0481.830
Cần Thơ118,8+8,6%0,5%31,1+3,3%+87,71.296362
Quảng Nam116,7+0,6%0,5%181,2+23,8%-64,51.1521.463
Sóc Trăng97,1+38,0%0,4%34,7+308,3%+62,51.018160
Bình Định90,2+17,2%0,4%80,9+99,9%+9,31.026367
Đồng Tháp87,6-17,3%0,3%42,5+39,4%+45,1948375
Thừa Thiên Huế83,6+20,6%0,3%50,3+11,3%+33,3988446
Lạng Sơn82,7+3,7%0,3%59,5+15,1%+23,2717528
Đắk Lắk81,4+2,0%0,3%28,1-24,9%+53,31.037576
Cà Mau78,3-1,7%0,3%4,0-3,7%+74,388772
Nghệ An74,5+22,1%0,3%69,0+59,4%+5,5778586
Kon Tum72,2+23,4%0,3%7,8+228,2%+64,446038
Vĩnh Long62,5-4,8%0,2%18,5+4,7%+44,1591215
An Giang61,1-17,7%0,2%33,1+142,1%+28,1635264
Lào Cai59,9-12,8%0,2%27,1+15,5%+32,8768216
Hậu Giang53,3-6,6%0,2%34,8+53,8%+18,5540317
Bình Thuận48,2+36,1%0,2%47,0-17,7%+1,2505672
Kiên Giang44,2-41,2%0,2%17,4+21,9%+26,7626121
Bạc Liêu43,3-16,2%0,2%26,6+346,1%+16,751094
Trà Vinh34,9+13,6%0,1%19,2-77,0%+15,7331752
Hòa Bình31,3-11,6%0,1%27,9-23,8%+3,4348438
Lâm Đồng24,7-18,2%0,1%11,1+3,6%+13,6349111
Gia Lai22,2-14,3%0,1%14,6+27,3%+7,6310114
Yên Bái17,2-2,1%0,1%9,7+20,1%+7,517389
Phú Yên14,3+6,4%0,1%18,6+99,1%-4,3141112
Hà Giang13,6+104,3%0,1%0,6-75,6%+13,012015
Quảng Trị12,4-39,2%0,0%15,5-0,5%-3,0174138
Quảng Bình12,2+0,6%0,0%23,0+24,0%-10,8102224
Tuyên Quang9,7+54,6%0,0%4,9+6,0%+4,78358
Ninh Thuận6,0-35,9%0,0%59,0+297,6%-52,973270
Cao Bằng5,8+666,5%0,0%5,7+13,2%+0,15238
Đắk Nông5,1-26,8%0,0%3,0+312,0%+2,16416
Sơn La3,2+119,4%0,0%3,9+177,5%-0,72223
Lai Châu2,5+196,0%0,0%3,8+146,5%-1,41346
Bắc Kạn2,1+243,6%0,0%0,8+60,9%+1,395
Điện Biên0,9-95,1%0,0%0,6+546,2%+0,3362
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 11-2020

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu25.225,018.872,6+16,6%74,8%6.352,4-3,9%
Nhập khẩu24.666,316.213,7+25,6%65,7%8.452,6+0,2%
Cán cân+558,7+2.658,9-2.100,2
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 11-2020: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK25.225,025.225,0100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK25.237,925.225,0100,05%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK24.771,725.225,098,20%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK18.872,618.872,6100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK24.666,324.666,3100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK24.692,424.666,3100,11%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK24.370,624.666,398,80%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK16.213,716.213,7100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2020

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 11-2020 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.