Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 11-2020
Tháng 11-2020, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 25,23 tỉ USD, +10,6% so với cùng kỳ và -7,3% so với tháng trước; nhập khẩu 24,67 tỉ USD (+15,6% so với cùng kỳ) — xuất siêu 558,7 triệu USD.
Cộng dồn 11 tháng đầu năm 2020: xuất khẩu 254,98 tỉ USD (+5,5%), nhập khẩu 234,79 tỉ USD (+1,6%), xuất siêu 20,19 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 23-4-2021.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 11-2020
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 11 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 11 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện thoại các loại và linh kiện | 4.402,4 | -18,4% | -2,1% | 17,5% | 46.577 | -4,0% | 18,3% |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 3.852,0 | -9,3% | +17,9% | 15,3% | 40.270 | +24,4% | 15,8% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 2.868,0 | -4,6% | +61,7% | 11,4% | 24.041 | +45,2% | 9,4% |
| Hàng dệt, may | 2.241,5 | -12,5% | -13,2% | 8,9% | 26.979 | -9,7% | 10,6% |
| Giày dép các loại | 1.517,6 | +8,5% | -10,8% | 6,0% | 15.052 | -9,0% | 5,9% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 1.242,0 | -3,2% | +29,2% | 4,9% | 11.033 | +15,7% | 4,3% |
| Hàng hóa khác | 1.162,6 | -8,3% | +21,4% | 4,6% | 12.662 | +19,4% | 5,0% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 1.015,9 | -4,2% | +33,4% | 8.489 | +22,2% | ||
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 987,3 | +16,8% | +34,6% | 3,9% | 8.213 | +5,3% | 3,2% |
| Hàng thủy sản | 740,6 | -19,1% | -3,1% | 2,9% | 7.682 | -1,7% | 3,0% |
| Sắt thép các loại | 544,7 | +7,3% | +50,0% | 2,2% | 4.705 | +22,3% | 1,8% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 434,3 | -10,5% | +83,3% | 1,7% | 2.945 | -16,1% | 1,2% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 368,8 | -3,0% | +5,1% | 1,5% | 3.313 | -12,9% | 1,3% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 338,2 | -4,1% | +16,2% | 1,3% | 3.290 | +4,9% | 1,3% |
| Cao su | 331,4 | +22,9% | +26,8% | 1,3% | 2.024 | -0,1% | 0,8% |
| Hạt điều | 283,9 | -11,5% | -2,5% | 1,1% | 2.915 | -2,5% | 1,1% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 278,6 | -10,6% | +27,4% | 1,1% | 2.610 | +52,4% | 1,0% |
| Hàng rau quả | 261,0 | +8,2% | -13,1% | 1,0% | 2.995 | -12,2% | 1,2% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 260,4 | -4,9% | +1,0% | 1,0% | 2.760 | -9,0% | 1,1% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 258,9 | -0,5% | +27,0% | 1,0% | 2.428 | +3,4% | 1,0% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 249,5 | +2,7% | -21,1% | 1,0% | 2.815 | -16,9% | 1,1% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 241,4 | -3,9% | +29,5% | 1,0% | 2.229 | +51,7% | 0,9% |
| Dây điện và dây cáp điện | 240,3 | -9,5% | +23,1% | 1,0% | 2.176 | +21,4% | 0,9% |
| Gạo | 188,9 | -1,5% | +12,8% | 0,7% | 2.828 | +9,7% | 1,1% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 179,1 | -13,9% | -2,7% | 1.737 | -10,2% | ||
| Hóa chất | 170,1 | +8,9% | +42,8% | 0,7% | 1.581 | -7,4% | 0,6% |
| Cà phê | 161,1 | -5,1% | -17,8% | 0,6% | 2.488 | -1,9% | 1,0% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 150,5 | -10,2% | -9,2% | 0,6% | 1.511 | -17,7% | 0,6% |
| Sản phẩm hóa chất | 139,3 | -1,6% | +13,1% | 0,6% | 1.324 | +7,4% | 0,5% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 134,7 | +8,8% | +44,9% | 0,5% | 1.224 | +4,3% | 0,5% |
| Clanhke và xi măng | 122,1 | -13,9% | -15,5% | 0,5% | 1.301 | +4,0% | 0,5% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 109,6 | -8,1% | +11,5% | 0,4% | 1.283 | +26,2% | 0,5% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 105,6 | +21,7% | -3,8% | 0,4% | 870 | +1,9% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 96,4 | -3,1% | +50,2% | 0,4% | 814 | +17,7% | 0,3% |
| Xăng dầu các loại | 86,2 | +79,0% | -38,4% | 0,3% | 879 | -52,7% | 0,3% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 82,4 | +4,2% | +14,5% | 0,3% | 797 | +4,1% | 0,3% |
| Dầu thô | 77,5 | -9,0% | -43,2% | 0,3% | 1.472 | -21,2% | 0,6% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 70,8 | -7,1% | +24,6% | 0,3% | 723 | +14,0% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 70,3 | -2,0% | -8,6% | 0,3% | 2.614 | +28,9% | 1,0% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 62,7 | -11,5% | -7,1% | 0,2% | 668 | +1,8% | 0,3% |
| Hạt tiêu | 60,2 | +12,2% | +50,6% | 0,2% | 603 | -10,5% | 0,2% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 56,8 | -12,6% | +17,4% | 0,2% | 542 | +25,4% | 0,2% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 54,9 | -0,1% | +17,1% | 0,2% | 517 | +7,0% | 0,2% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 47,1 | +2,0% | +8,5% | 0,2% | 407 | -25,5% | 0,2% |
| Phân bón các loại | 25,0 | -35,8% | +23,4% | 0,1% | 315 | +26,4% | 0,1% |
| Chè | 19,8 | -14,0% | -11,9% | 0,1% | 200 | -5,6% | 0,1% |
| Quặng và khoáng sản khác | 16,6 | +28,6% | +39,7% | 0,1% | 208 | +2,9% | 0,1% |
| Than đá | 11,1 | +267,0% | -56,2% | 0,0% | 93 | -40,6% | 0,0% |
| ↳ trong đó Sắn | 9,8 | +24,4% | -5,1% | 131 | +83,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 11-2020
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 11 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 11 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 6.300,4 | +1,7% | +44,2% | 25,5% | 57.577 | +22,4% | 24,5% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 3.408,9 | +3,6% | +7,9% | 13,8% | 33.129 | +0,0% | 14,1% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 1.984,0 | +2,0% | +62,5% | 8,0% | 14.565 | +9,0% | 6,2% |
| Hàng hóa khác | 1.286,2 | -0,8% | +13,8% | 5,2% | 12.531 | +11,1% | 5,3% |
| Vải các loại | 1.113,4 | +0,9% | -5,3% | 4,5% | 10.645 | -12,2% | 4,5% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 760,5 | +4,9% | +3,6% | 3,1% | 7.479 | -9,2% | 3,2% |
| Sắt thép các loại | 701,9 | +18,3% | -1,1% | 2,8% | 7.350 | -16,3% | 3,1% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 650,1 | -4,1% | +13,9% | 2,6% | 6.535 | +10,2% | 2,8% |
| Kim loại thường khác | 540,8 | -0,9% | +0,2% | 2,2% | 5.389 | -8,0% | 2,3% |
| Sản phẩm hóa chất | 535,5 | +9,3% | +11,5% | 2,2% | 5.097 | +3,9% | 2,2% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 470,5 | -11,0% | -3,7% | 1,9% | 4.816 | -10,7% | 2,1% |
| Hóa chất | 460,9 | +8,6% | +10,4% | 1,9% | 4.454 | -4,8% | 1,9% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 446,1 | +3,2% | +31,1% | 1,8% | 4.049 | +9,0% | 1,7% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 427,3 | +7,5% | +24,6% | 1,7% | 3.478 | -8,8% | 1,5% |
| Dầu thô | 289,2 | -1,2% | +67,7% | 1,2% | 3.499 | +4,1% | 1,5% |
| Dược phẩm | 279,9 | -12,0% | +12,6% | 1,1% | 2.985 | +7,6% | 1,3% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 274,6 | -2,0% | +4,4% | 1,1% | 2.041 | -30,8% | 0,9% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 260,1 | -18,3% | +11,8% | 1,1% | 3.467 | +1,8% | 1,5% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 252,9 | +1,5% | +15,1% | 1,0% | 2.255 | -2,1% | 1,0% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 238,6 | -4,9% | +11,9% | 1,0% | 2.248 | -7,5% | 1,0% |
| Xăng dầu các loại | 228,8 | +29,5% | -61,9% | 0,9% | 2.943 | -47,0% | 1,3% |
| Than đá | 227,0 | -3,2% | -3,9% | 0,9% | 3.493 | +0,7% | 1,5% |
| Dây điện và dây cáp điện | 216,4 | +6,8% | +51,6% | 0,9% | 1.820 | +17,9% | 0,8% |
| Ngô | 209,8 | -23,9% | -22,5% | 0,9% | 2.195 | +3,2% | 0,9% |
| Quặng và khoáng sản khác | 194,5 | -4,5% | +30,5% | 0,8% | 1.660 | +13,3% | 0,7% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 179,1 | +3,8% | -7,2% | 0,7% | 1.788 | -19,0% | 0,8% |
| Cao su | 176,8 | +10,9% | +47,4% | 0,7% | 1.230 | +13,3% | 0,5% |
| Phế liệu sắt thép | 173,6 | +1,7% | +79,5% | 0,7% | 1.435 | -7,0% | 0,6% |
| Bông các loại | 169,2 | +20,2% | +1,5% | 0,7% | 2.081 | -13,7% | 0,9% |
| Giấy các loại | 148,0 | -1,3% | +1,0% | 0,6% | 1.502 | -7,4% | 0,6% |
| Hạt điều | 147,7 | +31,3% | -13,9% | 0,6% | 1.613 | -20,6% | 0,7% |
| Hàng thủy sản | 144,9 | +1,2% | -2,6% | 0,6% | 1.595 | -0,8% | 0,7% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 144,7 | +14,7% | -16,4% | 0,6% | 1.810 | +0,3% | 0,8% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 144,2 | +4,3% | +12,7% | 0,6% | 1.272 | +14,3% | 0,5% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 138,9 | +11,6% | -16,0% | 0,6% | 1.275 | -12,7% | 0,5% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 118,5 | +68,9% | -13,0% | 0,5% | 748 | -25,6% | 0,3% |
| Hàng rau quả | 113,0 | +2,0% | -6,5% | 0,5% | 1.160 | -28,6% | 0,5% |
| Dầu mỡ động thực vật | 100,8 | +10,0% | +37,4% | 0,4% | 811 | +25,4% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 84,1 | +7,5% | +8,2% | 0,3% | 778 | -5,4% | 0,3% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 82,5 | -4,5% | -2,3% | 0,3% | 864 | +0,7% | 0,4% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 81,4 | +8,4% | +3,1% | 0,3% | 811 | +3,9% | 0,3% |
| Sản phẩm từ giấy | 79,1 | -10,3% | +6,0% | 0,3% | 744 | +6,9% | 0,3% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 78,8 | +37,2% | -5,0% | 0,3% | 971 | +2,5% | 0,4% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 77,0 | +0,3% | -10,9% | 0,3% | 669 | -10,5% | 0,3% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 76,5 | +4,9% | -11,1% | 0,3% | 799 | -4,1% | 0,3% |
| Phân bón các loại | 74,3 | +12,8% | +3,9% | 0,3% | 856 | -8,9% | 0,4% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 71,1 | -2,4% | +5,7% | 0,3% | 576 | -16,6% | 0,2% |
| Khí đốt hóa lỏng | 68,1 | -4,9% | -30,0% | 0,3% | 751 | -8,3% | 0,3% |
| Đậu tương | 59,1 | -25,1% | +28,1% | 0,2% | 711 | +18,4% | 0,3% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 53,2 | -2,4% | -13,1% | 0,2% | 639 | -19,4% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 44,0 | +1,9% | -19,0% | 0,2% | 331 | -11,3% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 33,7 | +37,3% | +24,2% | 0,1% | 376 | +6,8% | 0,2% |
| Lúa mì | 24,8 | -78,0% | -54,0% | 0,1% | 671 | -2,1% | 0,3% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 20,8 | -1,6% | -19,9% | 0,1% | 219 | -17,5% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 11-2020
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 11 tháng | NK 11 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 7.009,4 | +32,0% | 27,8% | 1.023,4 | -11,1% | +5.986,1 | 69.369 | 12.436 |
| Trung Quốc | 5.338,1 | +27,4% | 21,2% | 9.055,4 | +37,2% | -3.717,3 | 43.205 | 74.619 |
| Nhật Bản | 1.742,4 | -0,9% | 6,9% | 1.875,6 | +13,8% | -133,2 | 17.482 | 18.419 |
| Hàn Quốc | 1.341,5 | -12,8% | 5,3% | 4.333,2 | +14,6% | -2.991,7 | 17.436 | 41.813 |
| Hồng Kông | 890,2 | +37,9% | 3,5% | 112,6 | +33,7% | +777,7 | 9.285 | 994 |
| Hà Lan | 566,4 | -15,6% | 2,2% | 53,2 | +3,0% | +513,2 | 6.266 | 582 |
| Đức | 522,6 | -5,9% | 2,1% | 285,4 | -4,1% | +237,2 | 6.052 | 3.015 |
| Thái Lan | 433,1 | +0,3% | 1,7% | 942,3 | +2,2% | -509,2 | 4.514 | 9.720 |
| Ấn Độ | 422,7 | -10,5% | 1,7% | 373,7 | -14,0% | +49,0 | 4.762 | 4.015 |
| Anh | 398,9 | -24,8% | 1,6% | 49,9 | -39,7% | +349,0 | 4.535 | 613 |
| Canada | 371,6 | -0,6% | 1,5% | 57,0 | -1,6% | +314,6 | 3.971 | 659 |
| Campuchia | 359,8 | +5,2% | 1,4% | 138,9 | +150,0% | +220,9 | 3.718 | 980 |
| UAE | 307,5 | +20,5% | 1,2% | 23,3 | -19,5% | +284,2 | 3.568 | 368 |
| Úc | 302,5 | -4,7% | 1,2% | 355,8 | -2,6% | -53,4 | 3.290 | 4.149 |
| Malaysia | 301,8 | +15,0% | 1,2% | 536,4 | -6,6% | -234,7 | 3.115 | 5.960 |
| Đài Loan | 301,4 | -32,0% | 1,2% | 1.557,2 | +17,3% | -1.255,8 | 3.962 | 15.082 |
| Indonesia | 298,7 | +2,4% | 1,2% | 529,1 | +1,5% | -230,4 | 2.555 | 4.786 |
| Singapore | 297,2 | +24,8% | 1,2% | 299,7 | -13,2% | -2,5 | 2.747 | 3.338 |
| Ý | 262,8 | -16,2% | 1,0% | 123,1 | -19,6% | +139,7 | 2.834 | 1.347 |
| Nga | 258,1 | +23,9% | 1,0% | 131,1 | -28,1% | +126,9 | 2.639 | 1.767 |
| Mexico | 248,4 | +22,7% | 1,0% | 52,0 | -14,8% | +196,4 | 2.907 | 477 |
| Pháp | 245,9 | -27,8% | 1,0% | 129,6 | -11,2% | +116,3 | 3.057 | 1.346 |
| Philippines | 238,1 | +4,4% | 0,9% | 173,1 | +22,6% | +65,0 | 3.208 | 1.565 |
| Áo | 210,3 | -38,3% | 0,8% | 24,7 | +13,2% | +185,6 | 2.706 | 263 |
| Bỉ | 189,1 | -10,8% | 0,7% | 34,7 | -7,4% | +154,4 | 2.063 | 436 |
| Tây Ban Nha | 153,4 | -41,9% | 0,6% | 40,5 | -5,5% | +112,9 | 1.936 | 481 |
| Ba Lan | 148,6 | +21,2% | 0,6% | 27,6 | -4,8% | +120,9 | 1.625 | 311 |
| Brazil | 135,9 | -14,0% | 0,5% | 299,8 | +2,0% | -163,9 | 1.637 | 2.562 |
| Slovakia | 117,9 | +120,9% | 0,5% | 6,3 | +91,3% | +111,6 | 1.034 | 40 |
| Chile | 90,0 | +60,3% | 0,4% | 20,3 | -21,8% | +69,7 | 928 | 235 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 81,6 | +26,0% | 0,3% | 21,4 | -21,2% | +60,3 | 905 | 246 |
| Thụy Điển | 75,4 | -29,1% | 0,3% | 28,4 | +1,7% | +47,0 | 1.042 | 319 |
| Hungary | 60,8 | +169,0% | 0,2% | 37,7 | +11,9% | +23,0 | 815 | 332 |
| Ả Rập Xê Út | 53,6 | +68,9% | 0,2% | 104,4 | +30,1% | -50,8 | 409 | 1.021 |
| Bangladesh | 53,6 | -2,5% | 0,2% | 8,0 | +32,7% | +45,6 | 627 | 75 |
| Israel | 50,9 | -31,7% | 0,2% | 89,6 | +53,0% | -38,7 | 625 | 807 |
| Lào | 49,0 | -27,0% | 0,2% | 38,9 | -4,9% | +10,1 | 516 | 389 |
| New Zealand | 48,6 | -8,0% | 0,2% | 42,6 | -4,4% | +6,0 | 454 | 510 |
| Argentina | 48,2 | +23,4% | 0,2% | 213,3 | -9,5% | -165,1 | 511 | 3.131 |
| Nam Phi | 47,5 | +2,9% | 0,2% | 20,7 | -11,8% | +26,9 | 631 | 658 |
| Séc | 44,9 | +78,9% | 0,2% | 10,8 | +11,8% | +34,2 | 378 | 116 |
| Pakistan | 44,5 | +31,2% | 0,2% | 10,5 | -13,0% | +33,9 | 358 | 103 |
| Na Uy | 40,9 | +353,5% | 0,2% | 21,8 | -30,3% | +19,1 | 205 | 284 |
| Colombia | 39,6 | -32,0% | 0,2% | — | 426 | |||
| Peru | 37,3 | +33,5% | 0,1% | 9,0 | +0,5% | +28,3 | 281 | 83 |
| Bồ Đào Nha | 36,9 | -1,6% | 0,1% | 6,2 | -32,0% | +30,7 | 347 | 87 |
| Myanmar | 35,8 | -38,4% | 0,1% | 9,2 | -48,5% | +26,5 | 580 | 189 |
| Ai Cập | 34,7 | +5,9% | 0,1% | — | 402 | |||
| Ukraine | 29,0 | +23,0% | 0,1% | 37,3 | +499,4% | -8,3 | 259 | 189 |
| Bờ Biển Ngà | 28,0 | +169,8% | 0,1% | 75,1 | +168,3% | -47,2 | 254 | 556 |
| Hy Lạp | 27,3 | +3,9% | 0,1% | 5,1 | -42,4% | +22,2 | 243 | 70 |
| Slovenia | 26,7 | -0,7% | 0,1% | 9,3 | +70,7% | +17,5 | 247 | 70 |
| Latvia | 22,8 | +9,6% | 0,1% | 1,4 | +90,6% | +21,4 | 198 | 25 |
| Đan Mạch | 22,7 | -29,1% | 0,1% | 16,8 | +4,5% | +5,9 | 261 | 181 |
| Iraq | 22,2 | +23,3% | 0,1% | — | 264 | |||
| Ireland | 21,0 | +100,0% | 0,1% | 386,4 | +24,8% | -365,4 | 148 | 3.640 |
| Panama | 19,8 | -45,7% | 0,1% | — | 290 | |||
| Sri Lanka | 16,6 | -10,1% | 0,1% | — | 192 | |||
| Thụy Sĩ | 16,2 | -56,1% | 0,1% | 42,6 | -20,3% | -26,4 | 253 | 532 |
| Ghana | 14,1 | -58,5% | 0,1% | 7,2 | +144,5% | +6,9 | 341 | 218 |
| Togo | 14,0 | +13,8% | 0,1% | — | 160 | |||
| Algeria | 12,4 | -8,9% | 0,0% | — | 138 | |||
| Nigeria | 12,2 | -33,8% | 0,0% | 52,6 | +23,6% | -40,4 | 125 | 356 |
| Romania | 11,8 | -18,0% | 0,0% | 5,7 | -11,3% | +6,1 | 205 | 62 |
| Kenya | 11,3 | +152,1% | 0,0% | — | 83 | |||
| Phần Lan | 10,1 | +8,9% | 0,0% | 21,9 | -20,0% | -11,8 | 128 | 183 |
| Luxembourg | 7,2 | +48,6% | 0,0% | 2,7 | -66,6% | +4,5 | 61 | 43 |
| Litva | 6,7 | -42,0% | 0,0% | 1,0 | -3,8% | +5,7 | 96 | 15 |
| Kuwait | 6,5 | +7,2% | 0,0% | 253,9 | +81,4% | -247,4 | 56 | 2.886 |
| Bulgaria | 5,4 | +13,8% | 0,0% | 5,9 | +34,7% | -0,5 | 52 | 55 |
| Croatia | 3,3 | -59,0% | 0,0% | 3,2 | +100,7% | +0,1 | 46 | 22 |
| Síp | 3,0 | +14,8% | 0,0% | 7,1 | +110,3% | -4,1 | 34 | 57 |
| Tanzania | 2,9 | -36,3% | 0,0% | 12,7 | -84,5% | -9,7 | 34 | 140 |
| Estonia | 2,4 | +12,0% | 0,0% | 1,4 | -36,6% | +1,0 | 46 | 15 |
| Senegal | 2,1 | -20,8% | 0,0% | — | 36 | |||
| Mozambique | 2,0 | -66,6% | 0,0% | — | 49 | |||
| Angola | 1,8 | +35,5% | 0,0% | — | 17 | |||
| Brunei | 1,6 | -75,7% | 0,0% | 10,7 | -73,0% | -9,1 | 16 | 238 |
| Malta | 0,6 | -37,1% | 0,0% | 4,1 | +136,1% | -3,5 | 7 | 35 |
| Đông Timor | 0,1 | -98,0% | 0,0% | 0,1 | +639,8% | -0,0 | 53 | 1 |
| Belarus | — | 6,5 | +610,5% | 68 | ||||
| Kazakhstan | — | 4,8 | +78,6% | 28 | ||||
| Cameroon | — | 10,1 | -16,4% | 138 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 37,0 | +23,3% | 308 | ||||
| Qatar | — | 9,5 | +10,2% | 137 | ||||
| Tunisia | — | 0,9 | -38,1% | 9 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 11-2020
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 11 tháng | NK 11 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bắc Ninh | 4.212,2 | +27,7% | 16,7% | 3.442,1 | +53,3% | +770,1 | 34.695 | 29.761 |
| TP.HCM | 3.592,8 | +1,1% | 14,2% | 4.892,7 | +3,7% | -1.299,9 | 40.010 | 45.794 |
| Bình Dương | 2.636,7 | +19,1% | 10,5% | 2.241,9 | +21,5% | +394,8 | 24.795 | 19.239 |
| Hải Phòng | 1.836,4 | +20,4% | 7,3% | 1.483,8 | +18,6% | +352,7 | 16.918 | 13.817 |
| Đồng Nai | 1.702,3 | +2,9% | 6,7% | 1.277,2 | -4,7% | +425,1 | 16.930 | 12.996 |
| Thái Nguyên | 1.331,2 | -33,9% | 5,3% | 978,2 | -7,1% | +353,0 | 23.060 | 13.292 |
| Hà Nội | 1.164,3 | -3,0% | 4,6% | 2.667,6 | -4,4% | -1.503,3 | 13.821 | 25.991 |
| Bắc Giang | 993,6 | +38,5% | 3,9% | 1.036,8 | +62,0% | -43,2 | 9.640 | 9.272 |
| Hải Dương | 707,4 | +11,1% | 2,8% | 590,0 | +11,9% | +117,4 | 6.991 | 5.366 |
| Vĩnh Phúc | 563,6 | +80,8% | 2,2% | 841,0 | +50,8% | -277,4 | 4.567 | 7.572 |
| Long An | 507,6 | -2,0% | 2,0% | 363,5 | +3,9% | +144,2 | 5.514 | 3.703 |
| Tây Ninh | 492,8 | +13,6% | 2,0% | 303,8 | +9,4% | +189,0 | 4.725 | 3.053 |
| Phú Thọ | 478,2 | +54,5% | 1,9% | 337,9 | +41,1% | +140,3 | 3.862 | 3.829 |
| Thanh Hóa | 410,8 | +65,9% | 1,6% | 415,4 | +42,0% | -4,6 | 3.351 | 4.817 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 409,9 | +18,2% | 1,6% | 573,6 | +14,4% | -163,7 | 3.788 | 5.202 |
| Bình Phước | 339,7 | +26,3% | 1,3% | 259,9 | +86,4% | +79,8 | 2.694 | 1.572 |
| Hưng Yên | 318,9 | +16,1% | 1,3% | 308,8 | -0,6% | +10,1 | 3.227 | 3.297 |
| Tiền Giang | 255,0 | -3,6% | 1,0% | 137,5 | +3,0% | +117,5 | 2.887 | 1.506 |
| Hà Nam | 253,9 | +7,7% | 1,0% | 226,1 | +21,2% | +27,8 | 2.618 | 2.103 |
| Quảng Ninh | 235,8 | +7,7% | 0,9% | 208,6 | +15,6% | +27,1 | 2.037 | 2.436 |
| Ninh Bình | 185,8 | +8,9% | 0,7% | 213,7 | +3,3% | -27,9 | 1.871 | 2.423 |
| Quảng Ngãi | 168,4 | +58,2% | 0,7% | 193,1 | +183,8% | -24,7 | 1.478 | 2.096 |
| Khánh Hòa | 166,5 | +86,5% | 0,7% | 101,2 | +12,5% | +65,3 | 1.417 | 830 |
| Thái Bình | 150,6 | +6,4% | 0,6% | 132,9 | +6,4% | +17,7 | 1.646 | 1.290 |
| Nam Định | 148,5 | -13,2% | 0,6% | 90,4 | -3,8% | +58,1 | 1.835 | 969 |
| Bến Tre | 142,1 | +35,2% | 0,6% | 42,1 | +10,5% | +100,0 | 1.266 | 445 |
| Đà Nẵng | 131,4 | -7,3% | 0,5% | 120,7 | -3,4% | +10,7 | 1.402 | 1.087 |
| Hà Tĩnh | 127,7 | +130,7% | 0,5% | 196,7 | -1,7% | -69,0 | 1.048 | 1.830 |
| Cần Thơ | 118,8 | +8,6% | 0,5% | 31,1 | +3,3% | +87,7 | 1.296 | 362 |
| Quảng Nam | 116,7 | +0,6% | 0,5% | 181,2 | +23,8% | -64,5 | 1.152 | 1.463 |
| Sóc Trăng | 97,1 | +38,0% | 0,4% | 34,7 | +308,3% | +62,5 | 1.018 | 160 |
| Bình Định | 90,2 | +17,2% | 0,4% | 80,9 | +99,9% | +9,3 | 1.026 | 367 |
| Đồng Tháp | 87,6 | -17,3% | 0,3% | 42,5 | +39,4% | +45,1 | 948 | 375 |
| Thừa Thiên Huế | 83,6 | +20,6% | 0,3% | 50,3 | +11,3% | +33,3 | 988 | 446 |
| Lạng Sơn | 82,7 | +3,7% | 0,3% | 59,5 | +15,1% | +23,2 | 717 | 528 |
| Đắk Lắk | 81,4 | +2,0% | 0,3% | 28,1 | -24,9% | +53,3 | 1.037 | 576 |
| Cà Mau | 78,3 | -1,7% | 0,3% | 4,0 | -3,7% | +74,3 | 887 | 72 |
| Nghệ An | 74,5 | +22,1% | 0,3% | 69,0 | +59,4% | +5,5 | 778 | 586 |
| Kon Tum | 72,2 | +23,4% | 0,3% | 7,8 | +228,2% | +64,4 | 460 | 38 |
| Vĩnh Long | 62,5 | -4,8% | 0,2% | 18,5 | +4,7% | +44,1 | 591 | 215 |
| An Giang | 61,1 | -17,7% | 0,2% | 33,1 | +142,1% | +28,1 | 635 | 264 |
| Lào Cai | 59,9 | -12,8% | 0,2% | 27,1 | +15,5% | +32,8 | 768 | 216 |
| Hậu Giang | 53,3 | -6,6% | 0,2% | 34,8 | +53,8% | +18,5 | 540 | 317 |
| Bình Thuận | 48,2 | +36,1% | 0,2% | 47,0 | -17,7% | +1,2 | 505 | 672 |
| Kiên Giang | 44,2 | -41,2% | 0,2% | 17,4 | +21,9% | +26,7 | 626 | 121 |
| Bạc Liêu | 43,3 | -16,2% | 0,2% | 26,6 | +346,1% | +16,7 | 510 | 94 |
| Trà Vinh | 34,9 | +13,6% | 0,1% | 19,2 | -77,0% | +15,7 | 331 | 752 |
| Hòa Bình | 31,3 | -11,6% | 0,1% | 27,9 | -23,8% | +3,4 | 348 | 438 |
| Lâm Đồng | 24,7 | -18,2% | 0,1% | 11,1 | +3,6% | +13,6 | 349 | 111 |
| Gia Lai | 22,2 | -14,3% | 0,1% | 14,6 | +27,3% | +7,6 | 310 | 114 |
| Yên Bái | 17,2 | -2,1% | 0,1% | 9,7 | +20,1% | +7,5 | 173 | 89 |
| Phú Yên | 14,3 | +6,4% | 0,1% | 18,6 | +99,1% | -4,3 | 141 | 112 |
| Hà Giang | 13,6 | +104,3% | 0,1% | 0,6 | -75,6% | +13,0 | 120 | 15 |
| Quảng Trị | 12,4 | -39,2% | 0,0% | 15,5 | -0,5% | -3,0 | 174 | 138 |
| Quảng Bình | 12,2 | +0,6% | 0,0% | 23,0 | +24,0% | -10,8 | 102 | 224 |
| Tuyên Quang | 9,7 | +54,6% | 0,0% | 4,9 | +6,0% | +4,7 | 83 | 58 |
| Ninh Thuận | 6,0 | -35,9% | 0,0% | 59,0 | +297,6% | -52,9 | 73 | 270 |
| Cao Bằng | 5,8 | +666,5% | 0,0% | 5,7 | +13,2% | +0,1 | 52 | 38 |
| Đắk Nông | 5,1 | -26,8% | 0,0% | 3,0 | +312,0% | +2,1 | 64 | 16 |
| Sơn La | 3,2 | +119,4% | 0,0% | 3,9 | +177,5% | -0,7 | 22 | 23 |
| Lai Châu | 2,5 | +196,0% | 0,0% | 3,8 | +146,5% | -1,4 | 13 | 46 |
| Bắc Kạn | 2,1 | +243,6% | 0,0% | 0,8 | +60,9% | +1,3 | 9 | 5 |
| Điện Biên | 0,9 | -95,1% | 0,0% | 0,6 | +546,2% | +0,3 | 36 | 2 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 11-2020
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 25.225,0 | 18.872,6 | +16,6% | 74,8% | 6.352,4 | -3,9% |
| Nhập khẩu | 24.666,3 | 16.213,7 | +25,6% | 65,7% | 8.452,6 | +0,2% |
| Cán cân | +558,7 | +2.658,9 | -2.100,2 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 11-2020: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 25.225,0 | 25.225,0 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 25.237,9 | 25.225,0 | 100,05% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 24.771,7 | 25.225,0 | 98,20% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 18.872,6 | 18.872,6 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 24.666,3 | 24.666,3 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 24.692,4 | 24.666,3 | 100,11% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 24.370,6 | 24.666,3 | 98,80% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 16.213,7 | 16.213,7 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2020
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 11-2020 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.