Số liệu kỳ4/2020

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 4-2020

Tháng 4-2020, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 17,60 tỉ USD, -13,8% so với cùng kỳ và -26,7% so với tháng trước; nhập khẩu 18,81 tỉ USD (-10,0% so với cùng kỳ) — nhập siêu 1,20 tỉ USD.

Cộng dồn 4 tháng đầu năm 2020: xuất khẩu 81,00 tỉ USD (+2,2%), nhập khẩu 78,39 tỉ USD (+0,1%), xuất siêu 2,61 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 23-4-2021.

← Tháng 3-2020 · Mọi tháng · Tháng 5-2020 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 4-2020

triệu USD
Nhóm hàngTháng 4So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng4 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.014,1-18,5%+17,1%17,1%12.124+25,9%15,0%
Điện thoại các loại và linh kiện2.500,7-52,9%-35,5%14,2%15.380-3,9%19,0%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác1.649,4-16,5%+22,7%9,4%6.785+27,6%8,4%
Hàng dệt, may1.619,3-31,0%-31,1%9,2%8.727-8,0%10,8%
Giày dép các loại1.208,2-12,8%-16,9%6,9%5.384+0,0%6,6%
Hàng hóa khác991,5-4,0%+8,1%5,6%3.770+5,0%4,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ699,0-30,0%-18,5%4,0%3.315+5,7%4,1%
Hàng thủy sản615,8-2,2%-2,4%3,5%2.249-7,0%2,8%
Phương tiện vận tải và phụ tùng477,4-38,0%-28,1%2,7%2.698-4,4%3,3%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ434,6-36,0%-26,7%2.291+2,9%
Hàng rau quả340,8-4,7%-26,2%1,9%1.230-12,2%1,5%
Sắt thép các loại318,0-29,5%-13,9%1,8%1.422-4,8%1,8%
Hạt điều292,1-5,7%+7,7%1,7%965+6,1%1,2%
Sản phẩm từ chất dẻo281,7-7,4%+1,0%1,6%1.089+0,1%1,3%
Cà phê281,6-8,8%+16,0%1,6%1.151+5,6%1,4%
Gạo265,1-12,5%-7,1%1,5%999+12,1%1,2%
Sản phẩm từ sắt thép245,9-12,9%-8,4%1,4%1.006-1,4%1,2%
Xơ, sợi dệt các loại207,3-40,4%-41,1%1,2%1.140-15,2%1,4%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù199,6-34,1%-38,2%1,1%1.052-9,5%1,3%
Dây điện và dây cáp điện192,3-10,8%+34,8%1,1%721+39,2%0,9%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận176,7-15,6%+57,0%1,0%714+78,2%0,9%
Kim loại thường khác và sản phẩm160,8-28,4%-29,4%0,9%788-6,3%1,0%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện153,7-22,5%-61,3%0,9%724-50,7%0,9%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ149,2-21,6%+23,3%0,8%673+41,5%0,8%
Hóa chất126,7-24,5%-32,8%0,7%567-15,6%0,7%
Chất dẻo nguyên liệu124,0+17,8%+12,1%0,7%402-5,8%0,5%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày121,2-24,8%-25,9%0,7%563-6,1%0,7%
↳ trong đó Vải các loại120,7-35,1%-29,0%638-4,1%
Giấy và các sản phẩm từ giấy116,3-20,5%+23,8%0,7%462+43,9%0,6%
Sản phẩm hóa chất111,7-11,7%+5,7%0,6%444+10,5%0,5%
Sắn và các sản phẩm từ sắn99,2-13,4%+4,1%0,6%358+2,0%0,4%
Clanhke và xi măng95,3-2,8%-20,6%0,5%395-17,8%0,5%
Dầu thô95,0-16,5%-22,4%0,5%585-16,5%0,7%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm88,8+38,7%+77,2%0,5%295+45,3%0,4%
Hạt tiêu72,3-12,2%-22,5%0,4%248-12,2%0,3%
Sản phẩm từ cao su68,5-7,9%+10,6%0,4%258+12,4%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh64,1-7,2%-9,5%0,4%253-4,1%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu59,9+2,4%-3,8%0,3%210+3,3%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc58,4-10,9%+4,2%0,3%225+4,2%0,3%
Xăng dầu các loại56,3-52,9%-70,2%0,3%499-29,8%0,6%
Cao su53,0-39,2%-50,5%0,3%386-30,4%0,5%
Sản phẩm gốm, sứ41,2-18,6%-1,8%0,2%182+5,8%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm30,8-30,0%-17,7%0,2%164+13,0%0,2%
Phân bón các loại27,4+16,7%+3,2%0,2%87+36,3%0,1%
Vải mành, vải kỹ thuật khác16,5-64,5%-69,6%0,1%159-23,8%0,2%
Chè16,4+26,2%+4,9%0,1%55-10,8%0,1%
↳ trong đó Sắn16,1-16,0%+50,7%68+71,6%
Quặng và khoáng sản khác12,1-28,8%-55,0%0,1%59-22,9%0,1%
Than đá5,7-51,1%+7.078,5%0,0%36+719,6%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 4-2020

triệu USD
Nhóm hàngTháng 4So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng4 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.901,1-22,0%-2,1%20,7%17.666+12,0%22,5%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.980,3-2,7%-0,4%15,8%11.244-2,6%14,3%
Hàng hóa khác1.027,8-12,7%+3,7%5,5%4.180+11,1%5,3%
Vải các loại930,4-12,9%-22,9%4,9%3.578-12,2%4,6%
Điện thoại các loại và linh kiện896,7-25,0%-12,4%4,8%4.176+9,6%5,3%
Sắt thép các loại722,5-11,9%-16,6%3,8%2.732-12,5%3,5%
Chất dẻo nguyên liệu654,1-15,4%-7,8%3,5%2.739-4,2%3,5%
Sản phẩm từ chất dẻo561,5-16,3%+8,8%3,0%2.233+12,0%2,8%
Kim loại thường khác485,2-13,3%-12,2%2,6%1.988-3,5%2,5%
Than đá478,8+46,8%+37,7%2,5%1.317+6,0%1,7%
Sản phẩm hóa chất449,3-20,7%+4,2%2,4%1.833+14,3%2,3%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày434,7-18,8%-17,9%2,3%1.711-7,8%2,2%
Hóa chất381,9-27,4%-9,6%2,0%1.697+1,4%2,2%
Sản phẩm từ sắt thép347,5-0,2%+6,5%1,8%1.287+4,4%1,6%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu301,9+2,9%+9,4%1,6%1.108-12,0%1,4%
Dược phẩm278,0+7,4%+22,3%1,5%986+6,3%1,3%
Bông các loại234,9-12,1%-9,5%1,2%880-9,4%1,1%
Linh kiện, phụ tùng ô tô203,0-35,1%-36,2%1,1%1.156-11,0%1,5%
Gỗ và sản phẩm gỗ201,5+1,8%+2,9%1,1%732-5,7%0,9%
Dầu thô182,0-61,4%-57,3%1,0%1.743+29,6%2,2%
Ngô181,2+228,4%-5,9%1,0%447-28,7%0,6%
Hàng điện gia dụng và linh kiện167,6-21,1%-16,0%0,9%731+6,1%0,9%
Dây điện và dây cáp điện164,5-2,4%+2,7%0,9%563+8,4%0,7%
Xơ, sợi dệt các loại161,5-31,1%-23,6%0,9%710-8,4%0,9%
Xăng dầu các loại154,2-20,7%-76,7%0,8%1.136-40,9%1,4%
Giấy các loại143,8-12,9%+4,3%0,8%554+0,7%0,7%
Hàng thủy sản140,9-11,1%-5,1%0,7%556-0,9%0,7%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện140,4-31,2%-33,8%0,7%730-2,4%0,9%
Ô tô nguyên chiếc các loại137,4-39,0%-43,9%0,7%709-36,7%0,9%
Hạt điều135,3+1,6%+61,4%0,7%444-7,5%0,6%
Quặng và khoáng sản khác128,9+31,8%-7,6%0,7%479-10,7%0,6%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh126,5+5,7%+55,6%0,7%437+41,5%0,6%
Sản phẩm từ kim loại thường khác118,2+1,4%+1,8%0,6%430-3,0%0,5%
Phế liệu sắt thép105,4-16,3%-47,3%0,6%472+1,2%0,6%
Sữa và sản phẩm sữa87,4-8,5%-2,6%0,5%372+6,9%0,5%
Cao su86,0-20,2%-5,6%0,5%374+3,5%0,5%
Hàng rau quả84,8-10,4%-63,3%0,5%379-41,7%0,5%
Chế phẩm thực phẩm khác77,1+1,6%+18,0%0,4%291+9,0%0,4%
Phân bón các loại76,4-26,0%-29,9%0,4%317-20,7%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh74,9-8,1%+8,8%0,4%280+9,4%0,4%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu70,7+23,7%-13,7%0,4%220-17,4%0,3%
Sản phẩm từ cao su67,5-14,5%-8,8%0,4%267-3,3%0,3%
Sản phẩm từ giấy67,3-7,9%+15,8%0,4%242+9,2%0,3%
Dầu mỡ động thực vật57,3+0,7%+2,8%0,3%228+4,5%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng51,3-22,1%-10,5%0,3%229-1,4%0,3%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ51,1-35,0%-34,3%0,3%304+5,2%0,4%
Nguyên phụ liệu dược phẩm47,9-25,2%+34,6%0,3%161+14,8%0,2%
Lúa mì47,1-37,0%-24,7%0,3%280+37,8%0,4%
Đậu tương47,0-45,3%-26,2%0,2%224+0,0%0,3%
Khí đốt hóa lỏng41,1-42,7%-42,9%0,2%272+1,8%0,3%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng34,4-42,4%-67,7%0,2%225-34,7%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm29,1-51,3%-39,6%0,2%197-8,7%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc24,2-16,7%-0,3%0,1%103+5,4%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá23,7+182,9%-25,5%0,1%44-53,5%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 4-2020

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 4 thángNK 4 tháng
Mỹ4.192,3-7,9%23,8%1.189,5-6,7%+3.002,820.1954.729
Trung Quốc3.417,8+19,7%19,4%6.262,4-4,1%-2.844,612.72622.407
Nhật Bản1.522,4+4,3%8,6%1.596,6+4,6%-74,26.4406.584
Hàn Quốc1.460,9-8,2%8,3%2.754,4-25,1%-1.293,56.14814.607
Hồng Kông644,4+41,1%3,7%74,1-48,7%+570,32.266316
Đức498,2-10,1%2,8%252,7-5,8%+245,52.188991
Hà Lan483,8-9,2%2,7%54,1+29,5%+429,62.111201
Đài Loan364,7+18,2%2,1%1.176,1-4,3%-811,41.4575.160
Thái Lan307,2-24,5%1,7%821,1-18,7%-513,91.6503.491
Campuchia279,9-17,9%1,6%125,4+76,4%+154,51.283397
Philippines272,7-30,5%1,5%100,4-33,5%+172,21.214509
Úc251,7-14,5%1,4%455,0+20,1%-203,31.1821.520
Anh242,6-49,9%1,4%56,4-12,6%+186,21.525227
Singapore216,0-19,7%1,2%283,0-23,4%-67,09671.211
Canada207,4-30,5%1,2%70,2+1,7%+137,21.183238
Nga203,1-18,8%1,2%189,1+40,2%+14,0759605
Bỉ192,9-13,7%1,1%35,7-22,9%+157,2744157
Ấn Độ174,3-71,9%1,0%195,2-51,6%-20,91.5721.253
Malaysia171,4-49,0%1,0%385,0-42,9%-213,61.1161.911
Indonesia169,0-39,2%1,0%391,9-16,2%-222,91.0141.720
UAE165,8-69,0%0,9%38,2+22,0%+127,6977138
Mexico164,2-36,1%0,9%41,0-26,9%+123,2967170
Ý156,4-41,4%0,9%112,5-14,0%+43,9917506
Áo150,4-45,7%0,9%29,2+35,0%+121,298195
Pháp138,3-50,2%0,8%123,4+11,6%+14,9913467
Tây Ban Nha121,6-42,2%0,7%35,7-17,5%+86,0674156
Thụy Điển96,2+14,7%0,5%29,3+23,3%+66,8389129
Brazil89,9-48,3%0,5%170,5-2,5%-80,5603746
Ba Lan70,9-43,5%0,4%21,1-0,3%+49,845898
Slovakia67,8+32,4%0,4%2,8+49,7%+64,925512
Myanmar53,3-19,8%0,3%17,6-15,5%+35,724774
Thổ Nhĩ Kỳ50,5-58,4%0,3%19,9-22,1%+30,626597
Nam Phi47,3-45,8%0,3%100,5+514,0%-53,2217209
Chile43,9-45,2%0,2%25,4-6,3%+18,533287
Hungary35,2+16,8%0,2%24,3+15,1%+10,918093
Lào33,7-47,0%0,2%27,4-23,6%+6,3182155
Ai Cập32,8-34,5%0,2%—144
Israel30,3-55,4%0,2%82,0+722,0%-51,7223287
Séc29,4+117,9%0,2%7,7-4,9%+21,711541
New Zealand28,8-46,0%0,2%36,8-20,5%-8,0142192
Phần Lan25,1+107,2%0,1%15,5+47,6%+9,65669
Đan Mạch21,8-16,1%0,1%15,5-31,6%+6,39663
Argentina21,1-19,8%0,1%240,4-8,7%-219,3142809
Bangladesh20,8-59,4%0,1%5,2-14,2%+15,621628
Iraq19,5+25,6%0,1%—116
Slovenia18,4-35,6%0,1%4,4-26,7%+14,07921
Ả Rập Xê Út18,1-49,5%0,1%67,4-28,8%-49,3114324
Panama16,5-27,1%0,1%—123
Pakistan16,1-35,9%0,1%7,8-49,8%+8,310936
Colombia15,0-51,6%0,1%—157
Ukraine14,0-45,7%0,1%6,4+1,8%+7,56837
Bồ Đào Nha13,4-61,7%0,1%3,3-53,0%+10,010627
Romania13,1-29,3%0,1%4,9+9,5%+8,26321
Ghana12,8-13,7%0,1%23,1-14,3%-10,38430
Thụy Sĩ12,0-36,3%0,1%42,2-23,5%-30,2115204
Peru12,0-62,6%0,1%5,2-65,3%+6,811235
Ireland11,9-15,1%0,1%349,3+176,0%-337,5431.300
Hy Lạp11,1-48,0%0,1%5,6-59,3%+5,48228
Nigeria10,8+86,1%0,1%18,5-47,5%-7,74343
Estonia10,1+223,5%0,1%1,1+1,0%+9,0174
Bờ Biển Ngà10,0-7,3%0,1%11,0-47,7%-1,04758
Algeria9,9-39,7%0,1%—58
Litva9,4-15,6%0,1%1,0-34,1%+8,4374
Latvia9,2-39,9%0,1%1,6+95,9%+7,66214
Togo9,0+3,0%0,1%—55
Croatia8,8+65,0%0,0%1,9-17,9%+6,9247
Sri Lanka7,2-54,5%0,0%—62
Đông Timor7,1+135,8%0,0%—28
Na Uy6,4-20,3%0,0%33,5+70,5%-27,246106
Bulgaria6,0+104,4%0,0%4,0+85,1%+1,91922
Kuwait5,6-5,1%0,0%169,9-60,9%-164,3201.383
Mozambique4,3+1,8%0,0%—20
Kenya4,2+51,6%0,0%—23
Tanzania3,2+4,6%0,0%11,8+2.244,8%-8,615106
Síp2,9+7,4%0,0%4,5-3,7%-1,61118
Luxembourg2,6-24,2%0,0%3,6+3,3%-1,01618
Angola2,1-62,4%0,0%—6
Senegal1,4-17,6%0,0%—8
Brunei1,1-78,3%0,0%9,5+351,8%-8,510130
Malta0,8-16,9%0,0%2,5-7,4%-1,7312
Belarus—3,4-60,2%22
Kazakhstan—1,9+19,2%11
Cameroon—9,3-30,4%45
Cộng hòa Congo—31,1-29,9%92
Qatar—8,0-27,1%70
Tunisia—0,7+36,8%4
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 4-2020

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 4 thángNK 4 tháng
TP.HCM3.156,3-1,4%17,9%4.023,1-1,6%-866,813.57815.621
Bắc Ninh1.994,2-5,7%11,3%1.842,2-2,4%+151,910.0668.996
Bình Dương1.654,4-15,5%9,4%1.571,2-2,9%+83,27.6136.279
Đồng Nai1.339,9-13,1%7,6%1.180,2-7,2%+159,75.9294.673
Thái Nguyên1.198,1-56,3%6,8%769,9-45,7%+428,18.1384.667
Hải Phòng1.124,4+14,1%6,4%903,6-15,0%+220,85.0364.186
Hà Nội952,3-20,4%5,4%2.199,3-19,2%-1.247,04.2208.904
Bắc Giang732,0+43,3%4,2%778,8+42,7%-46,82.8182.844
Hải Dương477,0-18,4%2,7%431,7-20,4%+45,32.1741.804
Long An442,6-15,2%2,5%349,1-0,8%+93,61.8311.283
Tây Ninh321,2-8,9%1,8%285,8-15,0%+35,41.4141.017
Bà Rịa – Vũng Tàu311,5-16,6%1,8%373,7-37,0%-62,21.2221.718
Vĩnh Phúc259,4-17,7%1,5%484,1-20,5%-224,71.2562.249
Phú Thọ244,5+93,8%1,4%295,0+142,4%-50,51.0161.019
Thanh Hóa223,4-35,5%1,3%423,1-20,1%-199,71.0382.138
Hưng Yên217,4-19,3%1,2%294,8-14,8%-77,41.0501.128
Tiền Giang191,4-26,8%1,1%134,7-11,9%+56,7936618
Hà Nam191,0-4,2%1,1%182,7-0,7%+8,2811683
Bình Phước187,9+14,9%1,1%80,2+28,3%+107,7751369
Quảng Ninh178,3-9,8%1,0%304,3+43,0%-126,1646890
Ninh Bình146,8-7,7%0,8%107,6-52,5%+39,2632853
Quảng Ngãi123,7+55,3%0,7%139,5+65,1%-15,8525845
Nam Định115,3-14,7%0,7%102,7+7,8%+12,7548343
Đà Nẵng114,7-22,1%0,7%95,2-16,3%+19,5466378
Đắk Lắk112,3+21,8%0,6%21,7-13,5%+90,6433132
Quảng Nam104,6+11,5%0,6%79,2-46,3%+25,4388452
Bình Định96,7+14,3%0,5%21,6-23,8%+75,136184
Cần Thơ95,7-12,8%0,5%32,0-19,3%+63,7438122
Thái Bình92,7-19,8%0,5%114,9-18,8%-22,1479446
Lạng Sơn85,4-42,0%0,5%41,6-57,9%+43,8300139
Bến Tre83,9-9,3%0,5%37,5+2,6%+46,3367134
Khánh Hòa82,5-14,7%0,5%69,7-21,5%+12,8521293
Sóc Trăng75,9+23,7%0,4%10,6-1,4%+65,327239
Đồng Tháp73,4-9,7%0,4%30,8-26,1%+42,6318123
Cà Mau70,0-5,0%0,4%2,5-80,2%+67,622825
Lào Cai58,8-42,7%0,3%19,6-42,2%+39,323865
Hà Tĩnh53,6-31,1%0,3%189,2-21,0%-135,5299644
Thừa Thiên Huế53,2-22,6%0,3%37,6-13,0%+15,6245148
Nghệ An49,8-40,2%0,3%39,8-52,2%+10,1238191
An Giang47,6-29,0%0,3%23,0-73,2%+24,619459
Kiên Giang46,4-7,2%0,3%6,5-22,8%+39,820637
Vĩnh Long44,3-14,8%0,3%19,9-9,4%+24,418183
Hậu Giang44,2+18,2%0,3%31,4-39,8%+12,8174101
Bình Thuận42,2+26,8%0,2%73,3-55,2%-31,1164211
Bạc Liêu36,8+3,2%0,2%5,5-43,7%+31,213622
Lâm Đồng36,2-10,9%0,2%12,9+10,6%+23,314646
Gia Lai32,3+38,3%0,2%8,3-46,3%+23,913042
Hòa Bình23,1-33,7%0,1%27,8-38,1%-4,7124149
Kon Tum19,8+26,9%0,1%1,7+417,5%+18,09912
Trà Vinh19,2-16,1%0,1%133,8+480,4%-114,7108476
Hà Giang12,0-45,4%0,1%0,7+281,6%+11,3276
Yên Bái10,7-36,2%0,1%5,3-36,3%+5,45226
Quảng Trị10,4-75,5%0,1%9,6-65,7%+0,86750
Phú Yên8,7-34,3%0,0%6,9-73,5%+1,84431
Cao Bằng8,6+1.157,1%0,0%1,9-38,5%+6,7136
Ninh Thuận6,2-2,0%0,0%6,2-93,4%+0,02054
Đắk Nông6,2-18,6%0,0%0,3-97,1%+5,9306
Điện Biên5,1+85,8%0,0%0,1-94,7%+4,9191
Quảng Bình4,8-62,9%0,0%14,7-7,2%-9,82963
Tuyên Quang4,3-31,2%0,0%3,0-70,9%+1,31924
Lai Châu3,0+182,6%0,0%10,5+392,8%-7,5513
Sơn La1,4-50,8%0,0%4,2+350,7%-2,846
Bắc Kạn0,4+48,1%0,0%0,5—-0,032
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 4-2020

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu17.600,912.186,4-12,2%69,2%5.414,5-17,1%
Nhập khẩu18.805,411.766,9+1,1%62,6%7.038,5-24,0%
Cán cân-1.204,5+419,5-1.624,0
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 4-2020: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK17.600,917.600,9100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK17.560,517.600,999,77%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK17.303,917.600,998,31%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK12.186,412.186,4100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK18.805,418.805,4100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK18.509,318.805,498,43%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK18.538,518.805,498,58%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK11.766,911.766,9100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2020

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 4-2020 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.