Số liệu kỳ3/2020

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 3-2020

Tháng 3-2020, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 24,01 tỉ USD, +5,5% so với cùng kỳ và +14,4% so với tháng trước; nhập khẩu 22,06 tỉ USD (+4,3% so với cùng kỳ) — xuất siêu 1,94 tỉ USD.

Cộng dồn 3 tháng đầu năm 2020: xuất khẩu 63,40 tỉ USD (+7,8%), nhập khẩu 59,59 tỉ USD (+3,8%), xuất siêu 3,81 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 23-4-2021.

← Tháng 2-2020 · Mọi tháng · Tháng 4-2020 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 3-2020

triệu USD
Nhóm hàngTháng 3So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng3 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện5.306,4+8,9%-1,4%22,1%12.880+6,2%20,3%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.697,8+34,5%+31,1%15,4%9.110+29,1%14,4%
Hàng dệt, may2.345,4+4,5%-7,5%9,8%7.107-0,4%11,2%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác1.975,7+18,0%+33,6%8,2%5.136+29,2%8,1%
Giày dép các loại1.386,0+1,5%+6,0%5,8%4.176+6,3%6,6%
Hàng hóa khác1.032,5+14,3%+0,0%4,3%2.779+3,9%4,4%
Gỗ và sản phẩm gỗ999,0+28,9%+13,2%4,2%2.616+14,8%4,1%
Phương tiện vận tải và phụ tùng769,7+3,5%-5,1%3,2%2.221+2,9%3,5%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ679,2+21,2%+8,4%1.857+13,6%
Hàng thủy sản629,7+25,4%-7,5%2,6%1.634-8,6%2,6%
Sắt thép các loại450,8+17,0%+23,2%1,9%1.104-1,8%1,7%
Hàng rau quả357,5+42,8%+0,3%1,5%889-5,3%1,4%
Xơ, sợi dệt các loại347,7+3,8%-5,5%1,4%932-5,9%1,5%
Hạt điều309,7+65,8%+24,5%1,3%673+5,5%1,1%
Cà phê308,9-1,2%+3,9%1,3%870+2,6%1,4%
Sản phẩm từ chất dẻo304,1+14,2%+0,2%1,3%807-0,2%1,3%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù302,9+20,6%+1,3%1,3%852+1,6%1,3%
Gạo302,8+27,3%+2,1%1,3%734+21,1%1,2%
Sản phẩm từ sắt thép282,3+12,1%-2,7%1,2%760+1,1%1,2%
Kim loại thường khác và sản phẩm224,6+5,2%-7,4%0,9%627+2,3%1,0%
Dây điện và dây cáp điện215,4+43,2%+43,8%0,9%529+40,8%0,8%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận209,4+23,2%+108,9%0,9%538+86,4%0,8%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện198,4+11,6%-47,8%0,8%570-46,8%0,9%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ190,3+19,2%+40,7%0,8%523+47,7%0,8%
↳ trong đó Vải các loại186,0+1,3%-4,8%518+4,4%
Hóa chất167,7+18,2%+17,7%0,7%440-8,8%0,7%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày161,2+7,3%-4,6%0,7%442+1,4%0,7%
Giấy và các sản phẩm từ giấy146,2+34,6%+67,5%0,6%345+52,2%0,5%
Sản phẩm hóa chất126,5+9,9%+12,2%0,5%332+12,2%0,5%
Xăng dầu các loại119,5-23,9%-32,6%0,5%443-15,2%0,7%
Sắn và các sản phẩm từ sắn114,6+62,2%+9,8%0,5%258+1,2%0,4%
Dầu thô113,7-33,8%-49,8%0,5%490-15,3%0,8%
Chất dẻo nguyên liệu105,3+16,4%+3,0%0,4%278-12,1%0,4%
Clanhke và xi măng98,1+4,7%-31,8%0,4%300-16,9%0,5%
Cao su87,3-23,0%-38,9%0,4%333-25,6%0,5%
Hạt tiêu82,4+43,0%-7,8%0,3%176-7,1%0,3%
Sản phẩm từ cao su74,3+18,6%+18,8%0,3%190+13,1%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh69,1+7,2%-5,2%0,3%189-2,1%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc65,5+19,7%+6,4%0,3%167+4,1%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm64,0-33,3%+25,2%0,3%206+34,9%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu58,5+9,9%+4,3%0,2%150+6,5%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ50,7+10,1%+11,6%0,2%141+8,3%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác46,3-8,2%-15,5%0,2%142-7,7%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm43,9-3,7%+9,2%0,2%133+23,6%0,2%
Phân bón các loại23,4+0,3%+67,7%0,1%60+59,6%0,1%
↳ trong đó Sắn19,2-20,8%+43,3%52+79,3%
Quặng và khoáng sản khác17,1+28,5%-5,1%0,1%47-5,3%0,1%
Chè13,0-3,5%-21,2%0,1%39-16,1%0,1%
Than đá11,6-30,3%+7.707,0%0,0%30+603,6%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 3-2020

triệu USD
Nhóm hàngTháng 3So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng3 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện4.998,6+10,3%+13,0%22,7%13.765+16,7%23,1%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.061,9+27,5%+1,2%13,9%8.264-3,3%13,9%
Điện thoại các loại và linh kiện1.195,7+26,6%+24,4%5,4%3.279+17,7%5,5%
Hàng hóa khác1.177,6+17,9%+17,3%5,3%3.152+13,8%5,3%
Vải các loại1.068,1+49,6%-1,0%4,8%2.647-7,7%4,4%
Sắt thép các loại819,9+33,0%-8,4%3,7%2.010-11,0%3,4%
Chất dẻo nguyên liệu772,8+2,0%-1,6%3,5%2.085-3,0%3,5%
Sản phẩm từ chất dẻo671,1+39,5%+23,0%3,0%1.671+13,1%2,8%
Sản phẩm hóa chất566,6+28,3%+30,7%2,6%1.384+18,0%2,3%
Kim loại thường khác559,9+10,4%-0,6%2,5%1.503-0,3%2,5%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày535,4+43,9%+2,5%2,4%1.277-3,8%2,1%
Hóa chất525,8+26,3%+12,0%2,4%1.315+5,2%2,2%
Dầu thô471,4-7,1%+76,8%2,1%1.561+70,0%2,6%
Sản phẩm từ sắt thép348,3+18,5%+12,8%1,6%940+3,6%1,6%
Than đá326,1+33,5%-9,6%1,5%838-6,3%1,4%
Linh kiện, phụ tùng ô tô312,9+1,3%-10,2%1,4%953-2,8%1,6%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu293,5+1,1%-18,6%1,3%806-18,0%1,4%
Bông các loại267,3+7,6%-5,4%1,2%646-9,3%1,1%
Dược phẩm258,8-3,2%+1,7%1,2%708+1,1%1,2%
Xơ, sợi dệt các loại234,5+48,5%+5,8%1,1%548-2,6%0,9%
Ô tô nguyên chiếc các loại225,4+0,1%-25,2%1,0%571-34,6%1,0%
Hàng điện gia dụng và linh kiện212,3-0,5%+2,3%1,0%563+15,1%0,9%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện204,3+12,6%+6,8%0,9%590+10,0%1,0%
Gỗ và sản phẩm gỗ198,0+21,9%-5,5%0,9%530-8,6%0,9%
Xăng dầu các loại194,5-38,8%-67,0%0,9%982-21,9%1,6%
Dây điện và dây cáp điện168,5+57,6%+19,0%0,8%398+11,0%0,7%
Giấy các loại165,1+22,2%+9,6%0,7%410-0,5%0,7%
Hàng thủy sản158,4+15,6%+6,7%0,7%415+0,7%0,7%
Hạt điều133,2+47,0%-19,0%0,6%309-22,0%0,5%
Phế liệu sắt thép125,9-16,1%+6,2%0,6%366+37,7%0,6%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh119,7+59,3%+35,0%0,5%310+36,4%0,5%
Sản phẩm từ kim loại thường khác116,6+44,9%-5,9%0,5%312-4,6%0,5%
Cao su107,8+8,7%+10,3%0,5%288+6,6%0,5%
Phân bón các loại103,3+44,8%+27,1%0,5%240-17,3%0,4%
Quặng và khoáng sản khác97,8-30,0%-38,5%0,4%350-11,8%0,6%
Sữa và sản phẩm sữa95,5-10,1%+3,8%0,4%285+10,2%0,5%
Hàng rau quả94,7+11,5%-31,1%0,4%294-29,8%0,5%
Đậu tương86,0+60,4%+89,9%0,4%177+10,5%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh81,5+14,3%+20,0%0,4%205+9,7%0,3%
Sản phẩm từ cao su78,9+35,0%+7,2%0,4%199-1,3%0,3%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ78,6-10,3%+12,4%0,4%253+19,7%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác75,9+0,8%+8,3%0,3%214+6,1%0,4%
Lúa mì74,7-2,9%+97,9%0,3%233+65,6%0,4%
Sản phẩm từ giấy73,1+58,7%+16,2%0,3%175+6,8%0,3%
Khí đốt hóa lỏng71,7+13,8%-0,1%0,3%231+18,3%0,4%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng65,8+8,0%+3,2%0,3%178+1,5%0,3%
Nguyên phụ liệu dược phẩm64,0+176,6%+72,8%0,3%113+8,1%0,2%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng59,7+34,8%-34,3%0,3%191-19,8%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm59,7-10,8%-0,7%0,3%168+0,2%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu57,1+42,7%-9,7%0,3%149-19,1%0,3%
Dầu mỡ động thực vật56,9+1,8%-13,2%0,3%171+5,1%0,3%
Ngô55,2-13,4%-40,8%0,3%265-38,9%0,4%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc29,1+3,3%+15,1%0,1%78+7,3%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá8,4+115,7%-75,0%0,0%21-67,6%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 3-2020

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 3 thángNK 3 tháng
Mỹ5.645,2+9,9%23,5%1.330,7+11,2%+4.314,516.0023.540
Trung Quốc3.851,8+34,6%16,0%6.847,3+10,2%-2.995,59.30816.144
Nhật Bản1.894,4+10,4%7,9%1.812,3+21,9%+82,14.9174.987
Hàn Quốc1.739,5+0,9%7,2%3.979,6-3,3%-2.240,14.68711.853
Đức681,9+2,9%2,8%255,7-21,4%+426,21.690738
Hồng Kông653,6+5,9%2,7%93,8-30,5%+559,81.621241
Hà Lan633,5+0,7%2,6%49,9-1,9%+583,61.627146
Anh526,8-8,2%2,2%67,4-12,8%+459,41.282170
Thái Lan504,2-0,2%2,1%954,6-11,3%-450,41.3422.670
Ấn Độ458,6-16,9%1,9%336,3-12,6%+122,31.3971.057
Đài Loan450,3+38,7%1,9%1.504,8+20,2%-1.054,51.0933.984
Canada395,0+15,1%1,6%43,4-18,5%+351,5976168
Philippines368,1-5,0%1,5%135,2-2,2%+232,9942409
Áo357,5-3,5%1,5%25,7+8,1%+331,883066
Campuchia353,4-14,5%1,5%133,8-19,1%+219,61.003272
Úc349,4-3,4%1,5%338,5+3,8%+10,99311.065
UAE348,3-48,5%1,5%35,9+4,5%+312,3811100
Malaysia327,4-9,9%1,4%553,7-20,8%-226,39451.526
Mexico300,1+71,5%1,3%44,1-27,1%+256,0803129
Indonesia282,4-5,1%1,2%533,5+15,5%-251,18451.328
Ý264,8-25,5%1,1%143,5-19,4%+121,3761394
Pháp263,6-30,4%1,1%126,0-5,6%+137,6775344
Singapore261,3-20,3%1,1%303,4-13,5%-42,1751928
Nga215,4-19,8%0,9%131,9-14,7%+83,4556416
Tây Ban Nha201,5-19,2%0,8%44,7-5,2%+156,8553120
Bỉ198,9+1,5%0,8%48,1-22,7%+150,8551121
Brazil178,7+6,8%0,7%179,6-27,5%-0,9513576
Ba Lan138,8-2,6%0,6%19,7-4,2%+119,138777
Thụy Điển126,5-6,8%0,5%33,8+20,7%+92,7293100
Chile122,2+170,1%0,5%27,4+5,6%+94,828862
Thổ Nhĩ Kỳ84,0-22,3%0,4%27,7+20,4%+56,321577
Israel83,8-9,3%0,3%76,6+383,0%+7,3192205
Bangladesh79,6+21,3%0,3%8,6+34,7%+71,019523
Slovakia78,8-0,0%0,3%4,8+105,7%+74,01879
Nam Phi73,7-16,6%0,3%30,0+6,3%+43,7170108
Myanmar65,8-6,0%0,3%24,8+17,3%+41,019456
Panama60,3+191,6%0,3%—107
Hungary54,6+101,2%0,2%26,6-5,4%+28,014568
Colombia54,3+125,7%0,2%—142
Argentina54,0+44,8%0,2%180,8-1,4%-126,8120569
Lào52,1-18,7%0,2%42,2-8,5%+10,0148127
Séc48,4+259,5%0,2%10,5+17,1%+37,88534
Ai Cập44,0+0,6%0,2%—112
New Zealand41,7-26,7%0,2%51,1+14,0%-9,4113155
Ả Rập Xê Út38,6+9,8%0,2%75,1-33,8%-36,596257
Peru37,5+123,4%0,2%7,8-7,2%+29,710030
Ghana36,4+78,3%0,2%2,7-78,8%+33,7717
Bồ Đào Nha32,7-16,2%0,1%5,6-29,8%+27,19224
Pakistan31,4-3,8%0,1%9,3-26,2%+22,19328
Thụy Sĩ30,8+173,6%0,1%56,8+5,0%-26,0103162
Hy Lạp30,0+4,7%0,1%6,7-40,3%+23,37123
Đan Mạch25,6+0,2%0,1%18,9-17,1%+6,77448
Latvia24,0+21,2%0,1%1,1-42,0%+22,85313
Sri Lanka23,9+59,3%0,1%—55
Algeria21,7+29,9%0,1%—48
Bờ Biển Ngà21,3-18,5%0,1%15,8+7,0%+5,43747
Iraq20,8-74,2%0,1%—96
Ukraine20,5-4,7%0,1%5,0-18,3%+15,55430
Slovenia20,0-24,4%0,1%4,8-21,2%+15,26116
Togo17,7+51,0%0,1%—46
Romania17,3-14,5%0,1%4,8-0,1%+12,55016
Đông Timor15,4+515,4%0,1%—21
Nigeria14,8+20,7%0,1%7,8-42,2%+7,03225
Phần Lan14,8+42,1%0,1%29,4+20,9%-14,63154
Na Uy14,5-41,5%0,1%23,1-10,6%-8,73972
Ireland11,4+8,8%0,0%325,7+168,1%-314,331950
Kenya10,3+340,4%0,0%—18
Litva10,1+2,8%0,0%1,0-40,2%+9,1283
Croatia5,3-54,6%0,0%1,7-56,1%+3,6155
Kuwait4,8-11,5%0,0%388,0+40,4%-383,2141.213
Bulgaria4,6+25,6%0,0%10,8+234,2%-6,11317
Tanzania4,5-27,5%0,0%17,9+1.028,3%-13,51294
Mozambique3,5-19,3%0,0%—16
Luxembourg3,2-14,6%0,0%4,3+168,5%-1,11315
Estonia2,7-21,1%0,0%0,7+47,3%+2,073
Síp2,6-23,3%0,0%5,1+45,1%-2,5813
Senegal2,6-23,1%0,0%—6
Brunei2,5-42,4%0,0%32,8—-30,29120
Angola1,5-66,4%0,0%—4
Malta0,6+31,8%0,0%3,5+23,9%-3,0210
Belarus—0,6-73,5%18
Kazakhstan—2,3-48,9%9
Cameroon—11,8-20,0%36
Cộng hòa Congo—28,6-30,0%61
Qatar—21,5-44,0%62
Tunisia—0,8-1,3%3
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 3-2020

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 3 thángNK 3 tháng
TP.HCM4.126,1+15,3%17,2%4.448,8+8,1%-322,810.50111.587
Bắc Ninh3.235,7+0,3%13,5%2.470,3+17,2%+765,48.0617.135
Thái Nguyên2.893,0-9,9%12,1%1.452,5-12,5%+1.440,56.9513.899
Bình Dương2.168,3+4,3%9,0%1.836,2+18,3%+332,05.9394.711
Đồng Nai1.586,6-2,3%6,6%1.323,1-5,4%+263,44.5633.492
Hải Phòng1.471,8+49,9%6,1%1.159,4+22,1%+312,43.9223.257
Hà Nội1.071,5-13,7%4,5%2.437,9-10,8%-1.366,43.1506.726
Bắc Giang810,7+47,8%3,4%848,0+77,5%-37,22.0822.066
Hải Dương603,4+3,7%2,5%488,3-16,1%+115,11.6971.361
Long An519,4+2,2%2,2%370,7+4,2%+148,61.389930
Tây Ninh413,6+13,1%1,7%320,5-30,6%+93,01.094731
Bà Rịa – Vũng Tàu379,8-19,6%1,6%480,6-2,4%-100,79101.340
Vĩnh Phúc360,5+8,2%1,5%648,9+1,3%-288,49971.762
Thanh Hóa315,1+41,6%1,3%673,7+77,5%-358,58571.781
Phú Thọ308,1+137,4%1,3%294,0+191,1%+14,1773713
Hưng Yên299,8+13,5%1,2%321,0+4,3%-21,2833827
Tiền Giang262,2+0,4%1,1%198,3+24,1%+63,9746485
Hà Nam238,7+14,4%1,0%186,7+11,2%+52,0618487
Bình Phước215,3+28,1%0,9%101,6+9,4%+113,7562282
Quảng Ninh208,6+15,2%0,9%252,1+5,3%-43,5471587
Quảng Ngãi182,6+115,1%0,8%171,8+72,5%+10,8403674
Ninh Bình167,1+1,2%0,7%250,0+10,8%-82,8486744
Khánh Hòa153,7+23,3%0,6%100,4+1,3%+53,3437222
Nam Định146,8-2,5%0,6%107,0+22,0%+39,8434241
Đắk Lắk130,5+19,6%0,5%24,2-43,5%+106,331291
Đà Nẵng128,0-11,2%0,5%111,5+1,9%+16,5351282
Thái Bình125,6+0,4%0,5%118,0+5,7%+7,6388332
Cần Thơ114,7-35,6%0,5%34,6+4,1%+80,034390
Lạng Sơn113,8-0,1%0,5%48,2-30,2%+65,522298
Quảng Nam104,1+21,0%0,4%124,4-17,0%-20,2283373
Bình Định103,7+13,2%0,4%27,9-28,4%+75,827062
Bến Tre100,9+5,4%0,4%35,8-1,6%+65,128396
Hà Tĩnh91,9+53,4%0,4%170,4-37,2%-78,5245469
Đồng Tháp89,8-6,1%0,4%37,2-24,1%+52,624693
Sóc Trăng76,1+27,7%0,3%11,6-3,2%+64,519628
Nghệ An73,1+5,9%0,3%54,8-47,2%+18,3190151
Kiên Giang69,0+39,5%0,3%13,2+49,9%+55,716231
Lào Cai67,3-34,3%0,3%20,0-30,4%+47,317946
Thừa Thiên Huế66,1-17,8%0,3%43,7-0,7%+22,3191110
Cà Mau61,2-20,9%0,3%8,6+40,9%+52,615923
An Giang53,9-25,6%0,2%10,8-66,7%+43,114633
Vĩnh Long52,6+10,4%0,2%25,8+27,6%+26,813763
Bình Thuận45,3+38,1%0,2%42,4-78,2%+2,9122138
Hậu Giang43,5+2,1%0,2%32,4-13,9%+11,013070
Lâm Đồng38,6-4,3%0,2%13,4-21,3%+25,210933
Bạc Liêu37,7-3,6%0,2%8,4+37,4%+29,310017
Gia Lai35,7+23,3%0,1%17,2-18,7%+18,59733
Trà Vinh33,4+38,3%0,1%50,3+104,4%-16,989342
Hòa Bình29,6-15,5%0,1%48,4+23,6%-18,8101121
Kon Tum23,4+6,3%0,1%1,5+276,2%+21,97910
Quảng Trị19,2-43,8%0,1%11,3-44,9%+7,95740
Yên Bái15,9-8,4%0,1%8,4-4,7%+7,54221
Phú Yên12,7-10,8%0,1%9,3-29,7%+3,43623
Quảng Bình11,9-21,2%0,0%14,6-23,0%-2,62448
Đắk Nông7,9-22,1%0,0%1,5+40,0%+6,5206
Hà Giang7,9-45,3%0,0%4,1+948,5%+3,8156
Tuyên Quang6,9+65,7%0,0%3,4-26,2%+3,51521
Ninh Thuận6,1+27,5%0,0%16,0-70,4%-9,81447
Điện Biên4,8+154,8%0,0%0,2-90,6%+4,7141
Cao Bằng2,1+123,9%0,0%2,8-36,9%-0,744
Lai Châu1,8+260,0%0,0%—22
Sơn La1,2-11,7%0,0%0,4-71,7%+0,822
Bắc Kạn0,9+2.378,6%0,0%0,8+14,9%+0,121
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 3-2020

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu24.006,717.537,2+8,7%73,1%6.469,5-2,3%
Nhập khẩu22.063,814.283,8+17,3%64,7%7.779,9-13,3%
Cán cân+1.942,9+3.253,4-1.310,4
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 3-2020: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK24.006,724.006,7100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK24.147,324.006,7100,59%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK23.547,924.006,798,09%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK17.537,217.537,2100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK22.063,822.063,8100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK22.149,322.063,8100,39%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK21.749,722.063,898,58%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK14.283,814.283,8100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2020

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 3-2020 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.