Số liệu kỳ1/2020

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 1-2020

Tháng 1-2020, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 18,40 tỉ USD, -17,0% so với cùng kỳ và -18,3% so với tháng trước; nhập khẩu 18,72 tỉ USD (-13,2% so với cùng kỳ) — nhập siêu 322,7 triệu USD.

Cộng dồn 1 tháng đầu năm 2020: xuất khẩu 18,40 tỉ USD (-17,0%), nhập khẩu 18,72 tỉ USD (-13,2%), nhập siêu 322,7 triệu USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 23-4-2021.

← Tháng 12-2019 · Mọi tháng · Tháng 2-2020 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 1-2020

triệu USD
Nhóm hàngTháng 1So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng1 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện2.700,7-5,3%-17,8%14,7%2.701-17,8%14,7%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.662,4-24,8%+8,1%14,5%2.662+8,1%14,5%
Hàng dệt, may2.516,7-15,1%-23,6%13,7%2.517-23,6%13,7%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác1.486,3-15,0%-4,1%8,1%1.486-4,1%8,1%
Giày dép các loại1.423,9-19,6%-19,5%7,7%1.424-19,5%7,7%
Hàng hóa khác843,1-24,4%-17,1%4,6%843-17,1%4,6%
Gỗ và sản phẩm gỗ842,3-24,4%-15,2%4,6%842-15,2%4,6%
Phương tiện vận tải và phụ tùng707,8+0,7%-17,3%3,8%708-17,3%3,8%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ617,3-26,5%-16,9%617-16,9%
Hàng thủy sản501,6-30,7%-31,8%2,7%502-31,8%2,7%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù298,4-16,4%-20,7%1,6%298-20,7%1,6%
Hàng rau quả281,4-15,8%-20,4%1,5%281-20,4%1,5%
Sắt thép các loại268,3-25,3%-42,9%1,5%268-42,9%1,5%
Xơ, sợi dệt các loại249,7-33,2%-29,6%1,4%250-29,6%1,4%
Cà phê248,1-24,1%-29,4%1,3%248-29,4%1,3%
Sản phẩm từ chất dẻo236,7-20,8%-27,4%1,3%237-27,4%1,3%
Sản phẩm từ sắt thép225,8-20,5%-21,9%1,2%226-21,9%1,2%
Dầu thô204,2+14,3%-12,3%1,1%204-12,3%1,1%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện194,1+12,0%-54,0%1,1%194-54,0%1,1%
Gạo193,0-15,3%+0,2%1,0%193+0,2%1,0%
Kim loại thường khác và sản phẩm189,3-15,4%-18,5%1,0%189-18,5%1,0%
Hạt điều176,6-40,7%-33,8%1,0%177-33,8%1,0%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ173,5-20,1%+11,0%0,9%173+11,0%0,9%
Xăng dầu các loại166,1+2,6%-23,6%0,9%166-23,6%0,9%
Dây điện và dây cáp điện163,2-15,7%+14,9%0,9%163+14,9%0,9%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận158,5-31,2%+25,1%0,9%158+25,1%0,9%
↳ trong đó Vải các loại148,0-22,9%-22,6%148-22,6%
Cao su132,7-51,9%-33,7%0,7%133-33,7%0,7%
Hóa chất130,6-12,6%-40,6%0,7%131-40,6%0,7%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày130,1-27,1%-23,0%0,7%130-23,0%0,7%
Clanhke và xi măng108,1-23,3%-11,8%0,6%108-11,8%0,6%
Giấy và các sản phẩm từ giấy90,6-22,5%+0,7%0,5%91+0,7%0,5%
Sản phẩm hóa chất90,5-25,6%-19,7%0,5%91-19,7%0,5%
Chất dẻo nguyên liệu82,0-10,4%-35,7%0,4%82-35,7%0,4%
Sắn và các sản phẩm từ sắn73,2-34,6%-26,0%0,4%73-26,0%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh55,0-27,9%-25,0%0,3%55-25,0%0,3%
Sản phẩm từ cao su52,9-23,4%-22,8%0,3%53-22,8%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc46,3-29,6%-28,2%0,3%46-28,2%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm46,3-6,7%-12,2%0,3%46-12,2%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác45,4+6,5%-15,2%0,2%45-15,2%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm43,9-14,1%-4,5%0,2%44-4,5%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ43,9-21,6%-23,4%0,2%44-23,4%0,2%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu38,2-23,8%-23,9%0,2%38-23,9%0,2%
Hạt tiêu36,0-10,4%-36,5%0,2%36-36,5%0,2%
Quặng và khoáng sản khác16,2+5,9%+59,2%0,1%16+59,2%0,1%
Phân bón các loại13,3-27,8%-4,7%0,1%13-4,7%0,1%
Chè12,3-49,6%-42,0%0,1%12-42,0%0,1%
↳ trong đó Sắn8,7+10,4%-17,3%9-17,3%
Than đá2,2-82,7%+241,5%0,0%2+241,5%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 1-2020

triệu USD
Nhóm hàngTháng 1So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng1 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện4.234,0-1,7%+6,2%22,6%4.234+6,2%22,6%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.800,2-22,6%-18,5%15,0%2.800-18,5%15,0%
Điện thoại các loại và linh kiện1.138,6-8,9%-1,8%6,1%1.139-1,8%6,1%
Hàng hóa khác975,3-21,0%-12,4%5,2%975-12,4%5,2%
Vải các loại865,4-24,7%-25,4%4,6%865-25,4%4,6%
Dầu thô582,3+75,5%+45,5%3,1%582+45,5%3,1%
Sắt thép các loại573,7-21,1%-29,2%3,1%574-29,2%3,1%
Chất dẻo nguyên liệu554,3-28,8%-30,8%3,0%554-30,8%3,0%
Sản phẩm từ chất dẻo519,1-15,2%-10,5%2,8%519-10,5%2,8%
Xăng dầu các loại469,3-18,5%+27,3%2,5%469+27,3%2,5%
Kim loại thường khác436,0-18,4%-22,3%2,3%436-22,3%2,3%
Sản phẩm hóa chất375,9-26,8%-17,6%2,0%376-17,6%2,0%
Hóa chất372,6-17,7%-19,7%2,0%373-19,7%2,0%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày369,3-21,6%-23,1%2,0%369-23,1%2,0%
Linh kiện, phụ tùng ô tô331,2-4,7%-18,3%1,8%331-18,3%1,8%
Sản phẩm từ sắt thép297,8-17,0%-21,7%1,6%298-21,7%1,6%
Than đá268,0-16,4%-19,4%1,4%268-19,4%1,4%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu222,5-24,8%-41,5%1,2%223-41,5%1,2%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện204,0-5,5%+7,8%1,1%204+7,8%1,1%
Dược phẩm181,7-38,4%-31,8%1,0%182-31,8%1,0%
Gỗ và sản phẩm gỗ169,9-29,5%-32,2%0,9%170-32,2%0,9%
Xơ, sợi dệt các loại155,6-22,7%-26,7%0,8%156-26,7%0,8%
Ngô146,5-25,9%-24,0%0,8%146-24,0%0,8%
Hàng điện gia dụng và linh kiện137,8-27,1%-4,3%0,7%138-4,3%0,7%
Bông các loại129,8-19,9%-50,5%0,7%130-50,5%0,7%
Dây điện và dây cáp điện122,8-16,7%-6,6%0,7%123-6,6%0,7%
Ô tô nguyên chiếc các loại120,6-41,7%-55,8%0,6%121-55,8%0,6%
Hàng thủy sản119,8-33,6%-23,7%0,6%120-23,7%0,6%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh115,3-8,3%+24,3%0,6%115+24,3%0,6%
Sản phẩm từ kim loại thường khác114,4-22,7%-16,7%0,6%114-16,7%0,6%
Hàng rau quả114,4-24,4%-34,3%0,6%114-34,3%0,6%
Quặng và khoáng sản khác112,8+53,2%-27,0%0,6%113-27,0%0,6%
Giấy các loại109,7-33,7%-29,2%0,6%110-29,2%0,6%
Khí đốt hóa lỏng96,6+21,9%+26,2%0,5%97+26,2%0,5%
Phế liệu sắt thép90,3-24,1%+4,7%0,5%90+4,7%0,5%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ86,9-9,6%+15,7%0,5%87+15,7%0,5%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng86,6-21,0%+3,6%0,5%87+3,6%0,5%
Hạt điều85,1-44,0%-21,8%0,5%85-21,8%0,5%
Sữa và sản phẩm sữa82,8-17,1%+20,6%0,4%83+20,6%0,4%
Cao su81,4-39,6%-21,8%0,4%81-21,8%0,4%
Lúa mì81,0+136,4%+7,8%0,4%81+7,8%0,4%
Phân bón các loại65,6-39,1%-40,4%0,4%66-40,4%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác62,6-36,5%-7,3%0,3%63-7,3%0,3%
Sản phẩm từ cao su61,9-25,1%-22,3%0,3%62-22,3%0,3%
Dầu mỡ động thực vật58,0-34,0%-4,7%0,3%58-4,7%0,3%
Sản phẩm từ giấy55,4-33,1%-11,5%0,3%55-11,5%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh52,3-37,8%-21,5%0,3%52-21,5%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu52,2-27,3%-41,5%0,3%52-41,5%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng51,3-49,0%-20,8%0,3%51-20,8%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm41,4-42,7%-29,8%0,2%41-29,8%0,2%
Đậu tương37,1-49,3%-39,8%0,2%37-39,8%0,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm25,7-32,3%-41,0%0,1%26-41,0%0,1%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc21,2-61,5%-33,9%0,1%21-33,9%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá8,3-84,1%-54,1%0,0%8-54,1%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 1-2020

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 1 thángNK 1 tháng
Mỹ4.805,8-6,5%26,1%1.004,0-8,0%+3.801,84.8061.004
Trung Quốc2.710,4-2,9%14,7%5.579,6-15,7%-2.869,22.7105.580
Nhật Bản1.449,8-23,7%7,9%1.290,7-12,9%+159,11.4501.291
Hàn Quốc1.390,5-24,4%7,6%3.949,6-4,7%-2.559,11.3913.950
Hà Lan479,1-19,3%2,6%41,9-35,8%+437,347942
Đức459,2-24,5%2,5%209,8-44,4%+249,4459210
Hồng Kông455,3-18,2%2,5%67,7-36,7%+387,645568
Ấn Độ436,2-24,2%2,4%372,3+0,3%+63,9436372
Thái Lan372,9-39,3%2,0%667,6-33,9%-294,7373668
Anh327,4-29,9%1,8%44,9-39,1%+282,532745
Campuchia301,9-19,2%1,6%61,1-44,2%+240,830261
Malaysia284,7-5,9%1,5%440,8-23,9%-156,1285441
Úc282,6+7,3%1,5%398,0-0,7%-115,3283398
Đài Loan275,0-5,6%1,5%1.120,2-10,6%-845,32751.120
Canada258,3-14,8%1,4%61,8-1,7%+196,525862
Ý257,5-25,4%1,4%112,2-39,9%+145,3257112
Indonesia255,2-23,2%1,4%355,8-28,1%-100,6255356
Pháp243,7-32,9%1,3%90,4-29,7%+153,324490
Mexico236,8+15,4%1,3%38,2-3,9%+198,723738
Philippines236,6-35,4%1,3%128,4+10,6%+108,2237128
Singapore233,8-14,7%1,3%320,4-3,5%-86,5234320
Áo191,6-28,3%1,0%18,7-13,7%+172,919219
UAE185,8-62,1%1,0%19,9-43,6%+165,918620
Bỉ169,7-36,0%0,9%27,6-40,4%+142,117028
Tây Ban Nha166,8-36,5%0,9%38,1-30,2%+128,716738
Nga158,2-31,1%0,9%135,1-31,0%+23,1158135
Brazil141,7-25,0%0,8%195,6-41,5%-53,9142196
Ba Lan119,5-6,7%0,6%16,1-44,7%+103,411916
Thụy Điển66,9-15,9%0,4%33,3+30,0%+33,66733
Chile62,8-12,3%0,3%14,3-57,2%+48,56314
Iraq62,2+523,4%0,3%—62
Myanmar57,9+4,5%0,3%17,2-23,0%+40,75817
Thổ Nhĩ Kỳ52,3-59,1%0,3%22,6-14,9%+29,75223
Bangladesh50,2-36,3%0,3%7,3+6,7%+42,9507
Israel49,3-1,1%0,3%64,4+373,6%-15,04964
Slovakia49,2-46,2%0,3%1,9-41,1%+47,3492
Lào45,6-19,4%0,2%36,9-15,5%+8,84637
Hungary40,3+36,4%0,2%21,9-39,4%+18,54022
Colombia36,6+25,2%0,2%—37
Nam Phi35,8-41,4%0,2%23,1-3,4%+12,83623
Pakistan30,1-10,6%0,2%9,3-32,1%+20,8309
Argentina28,4+33,8%0,2%175,2-4,1%-146,928175
Ai Cập27,6-33,7%0,1%—28
Đan Mạch27,3-31,5%0,1%12,1-49,1%+15,22712
New Zealand26,7-17,0%0,1%43,7+14,0%-16,92744
Bồ Đào Nha25,7-11,7%0,1%4,2-61,9%+21,5264
Ả Rập Xê Út25,2-22,9%0,1%70,1-39,4%-44,92570
Peru24,2+8,7%0,1%15,4+384,4%+8,82415
Slovenia22,7-41,2%0,1%4,9+21,7%+17,8235
Panama18,8-32,1%0,1%—19
Thụy Sĩ18,2+20,1%0,1%47,0-32,2%-28,81847
Hy Lạp17,6-26,2%0,1%6,9-46,3%+10,6187
Romania16,1-18,5%0,1%6,0-4,4%+10,1166
Séc15,0-13,0%0,1%11,0+15,5%+4,01511
Togo14,4+49,5%0,1%—14
Sri Lanka13,9-18,1%0,1%—14
Ukraine13,9-15,9%0,1%4,1-37,4%+9,8144
Ghana13,0+5,2%0,1%0,9-85,2%+12,1131
Na Uy12,7-15,4%0,1%26,7-8,0%-14,01327
Latvia12,3-26,6%0,1%10,1+2.271,8%+2,21210
Algeria10,4-29,0%0,1%—10
Ireland9,2-67,4%0,0%298,0+136,0%-288,89298
Phần Lan8,6-21,7%0,0%10,5-42,0%-1,9911
Litva8,6-11,2%0,0%0,5-84,5%+8,191
Nigeria8,0-32,3%0,0%5,1-64,1%+2,985
Mozambique7,1+283,1%0,0%—7
Luxembourg6,2+13,5%0,0%3,6+110,0%+2,764
Bờ Biển Ngà5,9-53,0%0,0%12,8-66,5%-6,8613
Croatia5,2-50,8%0,0%1,1-50,5%+4,151
Kuwait4,7-26,9%0,0%422,8+10,0%-418,15423
Brunei4,3+58,6%0,0%54,3+25,1%-50,0454
Bulgaria4,3-20,0%0,0%2,6-17,5%+1,743
Tanzania4,3+3,5%0,0%40,9+1.831,8%-36,7441
Kenya3,7+34,3%0,0%—4
Đông Timor2,7+410,7%0,0%—3
Síp2,3-6,6%0,0%4,7-19,4%-2,425
Estonia2,0-41,6%0,0%0,6-58,4%+1,321
Senegal1,2-43,1%0,0%—1
Angola0,9-84,0%0,0%—1
Malta0,9-26,5%0,0%2,5+12,3%-1,612
Belarus—16,5+699,2%17
Kazakhstan—2,2-12,9%2
Cameroon—14,5-42,5%14
Cộng hòa Congo—11,8-73,4%12
Qatar—33,4-2,5%33
Tunisia—1,2+20,1%1
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 1-2020

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 1 thángNK 1 tháng
TP.HCM3.164,6-11,7%17,2%3.309,3-19,6%-144,73.1653.309
Bắc Ninh2.047,4-11,0%11,1%2.532,4+5,4%-485,02.0472.532
Bình Dương1.843,1-24,3%10,0%1.391,1-6,6%+452,01.8431.391
Đồng Nai1.426,5-21,2%7,8%999,2-31,8%+427,31.427999
Thái Nguyên1.363,5-33,9%7,4%1.202,9-12,8%+160,51.3631.203
Hải Phòng1.190,7+0,7%6,5%1.028,0+4,3%+162,71.1911.028
Hà Nội1.021,6-23,7%5,6%2.213,3-21,2%-1.191,71.0222.213
Bắc Giang657,2+31,9%3,6%691,8+37,2%-34,6657692
Hải Dương551,2-12,5%3,0%461,9-32,7%+89,2551462
Long An424,9-23,2%2,3%251,6-36,5%+173,3425252
Vĩnh Phúc319,2-3,4%1,7%544,4-16,4%-225,2319544
Tây Ninh317,7-23,7%1,7%189,9-52,5%+127,8318190
Thanh Hóa276,9-22,3%1,5%572,2+17,4%-295,4277572
Hưng Yên264,7-13,8%1,4%268,4-24,5%-3,7265268
Bà Rịa – Vũng Tàu240,1-40,4%1,3%425,3-15,0%-185,2240425
Phú Thọ234,7+56,8%1,3%201,3+51,2%+33,4235201
Tiền Giang229,9-29,0%1,2%134,1+0,9%+95,8230134
Bình Phước186,3-15,4%1,0%87,6-13,0%+98,618688
Hà Nam180,3-17,1%1,0%167,7-16,0%+12,6180168
Khánh Hòa168,0-18,9%0,9%63,0-33,0%+104,916863
Ninh Bình156,1+0,0%0,8%296,4+28,7%-140,4156296
Nam Định142,6-24,6%0,8%72,5-24,0%+70,114372
Thái Bình137,2-12,8%0,7%111,9+6,1%+25,3137112
Quảng Ninh123,7-41,0%0,7%177,3-14,5%-53,6124177
Cần Thơ112,4-5,6%0,6%20,4-47,3%+92,011220
Quảng Ngãi108,9+71,2%0,6%139,6+5,8%-30,7109140
Đà Nẵng108,4-23,9%0,6%85,9-25,5%+22,510886
Quảng Nam88,0-24,6%0,5%131,6-48,3%-43,688132
Bến Tre84,9-27,3%0,5%27,2-33,3%+57,78527
Bình Định83,2-13,9%0,5%16,8-57,2%+66,48317
Lạng Sơn82,5-29,4%0,4%35,0-58,0%+47,48235
Đắk Lắk82,5-23,9%0,4%25,1-41,0%+57,38225
Đồng Tháp70,2-38,6%0,4%28,8-31,0%+41,47029
Hà Tĩnh61,4-48,6%0,3%151,1-42,6%-89,761151
Lào Cai59,9-42,3%0,3%15,7-53,3%+44,26016
Nghệ An59,5-21,6%0,3%56,4-10,6%+3,16056
Sóc Trăng56,6-20,3%0,3%7,5-1,6%+49,0578
Thừa Thiên Huế50,6-39,8%0,3%35,5-26,1%+15,15135
Bình Thuận45,4+12,7%0,2%47,9-39,1%-2,54548
An Giang45,0-37,1%0,2%12,8-36,6%+32,24513
Cà Mau43,4-33,4%0,2%3,2-26,2%+40,2433
Hậu Giang43,2+6,5%0,2%16,0-45,6%+27,34316
Kiên Giang40,5-13,6%0,2%7,3-32,7%+33,2417
Vĩnh Long38,6-23,9%0,2%16,1-23,4%+22,53916
Hòa Bình37,0-13,4%0,2%38,8-15,1%-1,83739
Bạc Liêu32,7-28,2%0,2%4,4-53,2%+28,2334
Lâm Đồng31,8-40,8%0,2%8,8-50,2%+22,9329
Kon Tum31,5-20,0%0,2%3,4+28,5%+28,1313
Gia Lai29,6-27,4%0,2%9,5-33,5%+20,1309
Trà Vinh25,9-33,6%0,1%186,1+1.078,7%-160,326186
Quảng Trị15,4-57,3%0,1%16,2-21,8%-0,71516
Phú Yên12,7-12,5%0,1%6,7-43,4%+6,0137
Yên Bái11,0-37,2%0,1%6,2-45,2%+4,8116
Điện Biên7,0+348,0%0,0%0,3-90,3%+6,770
Quảng Bình6,8-45,5%0,0%21,6+48,3%-14,8722
Hà Giang4,4-56,2%0,0%0,5+0,9%+3,941
Tuyên Quang4,3-10,9%0,0%5,0+8,7%-0,745
Đắk Nông4,1-65,9%0,0%1,0-18,1%+3,041
Ninh Thuận4,1-9,8%0,0%13,9-83,8%-9,9414
Cao Bằng1,3+1,2%0,0%0,4-75,7%+0,910
Sơn La0,9-55,8%0,0%1,2-49,9%-0,311
Bắc Kạn0,5+1.689,7%0,0%0,0—+0,400
Lai Châu0,2+142,2%0,0%2,1+1.210,9%-1,802
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 1-2020

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu18.401,312.772,5-13,9%69,4%5.628,9-23,5%
Nhập khẩu18.724,011.897,5-3,6%63,5%6.826,5-26,0%
Cán cân-322,7+875,0-1.197,7
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 1-2020: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK18.401,318.401,3100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK18.293,918.401,399,42%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK17.999,918.401,397,82%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK12.772,512.772,5100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK18.724,018.724,0100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK18.599,818.724,099,34%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK18.436,318.724,098,46%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK11.897,511.897,5100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2020

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 1-2020 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.