Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 1-2020
Tháng 1-2020, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 18,40 tỉ USD, -17,0% so với cùng kỳ và -18,3% so với tháng trước; nhập khẩu 18,72 tỉ USD (-13,2% so với cùng kỳ) — nhập siêu 322,7 triệu USD.
Cộng dồn 1 tháng đầu năm 2020: xuất khẩu 18,40 tỉ USD (-17,0%), nhập khẩu 18,72 tỉ USD (-13,2%), nhập siêu 322,7 triệu USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 23-4-2021.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 1-2020
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 1 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 1 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện thoại các loại và linh kiện | 2.700,7 | -5,3% | -17,8% | 14,7% | 2.701 | -17,8% | 14,7% |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 2.662,4 | -24,8% | +8,1% | 14,5% | 2.662 | +8,1% | 14,5% |
| Hàng dệt, may | 2.516,7 | -15,1% | -23,6% | 13,7% | 2.517 | -23,6% | 13,7% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 1.486,3 | -15,0% | -4,1% | 8,1% | 1.486 | -4,1% | 8,1% |
| Giày dép các loại | 1.423,9 | -19,6% | -19,5% | 7,7% | 1.424 | -19,5% | 7,7% |
| Hàng hóa khác | 843,1 | -24,4% | -17,1% | 4,6% | 843 | -17,1% | 4,6% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 842,3 | -24,4% | -15,2% | 4,6% | 842 | -15,2% | 4,6% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 707,8 | +0,7% | -17,3% | 3,8% | 708 | -17,3% | 3,8% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 617,3 | -26,5% | -16,9% | 617 | -16,9% | ||
| Hàng thủy sản | 501,6 | -30,7% | -31,8% | 2,7% | 502 | -31,8% | 2,7% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 298,4 | -16,4% | -20,7% | 1,6% | 298 | -20,7% | 1,6% |
| Hàng rau quả | 281,4 | -15,8% | -20,4% | 1,5% | 281 | -20,4% | 1,5% |
| Sắt thép các loại | 268,3 | -25,3% | -42,9% | 1,5% | 268 | -42,9% | 1,5% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 249,7 | -33,2% | -29,6% | 1,4% | 250 | -29,6% | 1,4% |
| Cà phê | 248,1 | -24,1% | -29,4% | 1,3% | 248 | -29,4% | 1,3% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 236,7 | -20,8% | -27,4% | 1,3% | 237 | -27,4% | 1,3% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 225,8 | -20,5% | -21,9% | 1,2% | 226 | -21,9% | 1,2% |
| Dầu thô | 204,2 | +14,3% | -12,3% | 1,1% | 204 | -12,3% | 1,1% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 194,1 | +12,0% | -54,0% | 1,1% | 194 | -54,0% | 1,1% |
| Gạo | 193,0 | -15,3% | +0,2% | 1,0% | 193 | +0,2% | 1,0% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 189,3 | -15,4% | -18,5% | 1,0% | 189 | -18,5% | 1,0% |
| Hạt điều | 176,6 | -40,7% | -33,8% | 1,0% | 177 | -33,8% | 1,0% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 173,5 | -20,1% | +11,0% | 0,9% | 173 | +11,0% | 0,9% |
| Xăng dầu các loại | 166,1 | +2,6% | -23,6% | 0,9% | 166 | -23,6% | 0,9% |
| Dây điện và dây cáp điện | 163,2 | -15,7% | +14,9% | 0,9% | 163 | +14,9% | 0,9% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 158,5 | -31,2% | +25,1% | 0,9% | 158 | +25,1% | 0,9% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 148,0 | -22,9% | -22,6% | 148 | -22,6% | ||
| Cao su | 132,7 | -51,9% | -33,7% | 0,7% | 133 | -33,7% | 0,7% |
| Hóa chất | 130,6 | -12,6% | -40,6% | 0,7% | 131 | -40,6% | 0,7% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 130,1 | -27,1% | -23,0% | 0,7% | 130 | -23,0% | 0,7% |
| Clanhke và xi măng | 108,1 | -23,3% | -11,8% | 0,6% | 108 | -11,8% | 0,6% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 90,6 | -22,5% | +0,7% | 0,5% | 91 | +0,7% | 0,5% |
| Sản phẩm hóa chất | 90,5 | -25,6% | -19,7% | 0,5% | 91 | -19,7% | 0,5% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 82,0 | -10,4% | -35,7% | 0,4% | 82 | -35,7% | 0,4% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 73,2 | -34,6% | -26,0% | 0,4% | 73 | -26,0% | 0,4% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 55,0 | -27,9% | -25,0% | 0,3% | 55 | -25,0% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 52,9 | -23,4% | -22,8% | 0,3% | 53 | -22,8% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 46,3 | -29,6% | -28,2% | 0,3% | 46 | -28,2% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 46,3 | -6,7% | -12,2% | 0,3% | 46 | -12,2% | 0,3% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 45,4 | +6,5% | -15,2% | 0,2% | 45 | -15,2% | 0,2% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 43,9 | -14,1% | -4,5% | 0,2% | 44 | -4,5% | 0,2% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 43,9 | -21,6% | -23,4% | 0,2% | 44 | -23,4% | 0,2% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 38,2 | -23,8% | -23,9% | 0,2% | 38 | -23,9% | 0,2% |
| Hạt tiêu | 36,0 | -10,4% | -36,5% | 0,2% | 36 | -36,5% | 0,2% |
| Quặng và khoáng sản khác | 16,2 | +5,9% | +59,2% | 0,1% | 16 | +59,2% | 0,1% |
| Phân bón các loại | 13,3 | -27,8% | -4,7% | 0,1% | 13 | -4,7% | 0,1% |
| Chè | 12,3 | -49,6% | -42,0% | 0,1% | 12 | -42,0% | 0,1% |
| ↳ trong đó Sắn | 8,7 | +10,4% | -17,3% | 9 | -17,3% | ||
| Than đá | 2,2 | -82,7% | +241,5% | 0,0% | 2 | +241,5% | 0,0% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 1-2020
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 1 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 1 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 4.234,0 | -1,7% | +6,2% | 22,6% | 4.234 | +6,2% | 22,6% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 2.800,2 | -22,6% | -18,5% | 15,0% | 2.800 | -18,5% | 15,0% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 1.138,6 | -8,9% | -1,8% | 6,1% | 1.139 | -1,8% | 6,1% |
| Hàng hóa khác | 975,3 | -21,0% | -12,4% | 5,2% | 975 | -12,4% | 5,2% |
| Vải các loại | 865,4 | -24,7% | -25,4% | 4,6% | 865 | -25,4% | 4,6% |
| Dầu thô | 582,3 | +75,5% | +45,5% | 3,1% | 582 | +45,5% | 3,1% |
| Sắt thép các loại | 573,7 | -21,1% | -29,2% | 3,1% | 574 | -29,2% | 3,1% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 554,3 | -28,8% | -30,8% | 3,0% | 554 | -30,8% | 3,0% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 519,1 | -15,2% | -10,5% | 2,8% | 519 | -10,5% | 2,8% |
| Xăng dầu các loại | 469,3 | -18,5% | +27,3% | 2,5% | 469 | +27,3% | 2,5% |
| Kim loại thường khác | 436,0 | -18,4% | -22,3% | 2,3% | 436 | -22,3% | 2,3% |
| Sản phẩm hóa chất | 375,9 | -26,8% | -17,6% | 2,0% | 376 | -17,6% | 2,0% |
| Hóa chất | 372,6 | -17,7% | -19,7% | 2,0% | 373 | -19,7% | 2,0% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 369,3 | -21,6% | -23,1% | 2,0% | 369 | -23,1% | 2,0% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 331,2 | -4,7% | -18,3% | 1,8% | 331 | -18,3% | 1,8% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 297,8 | -17,0% | -21,7% | 1,6% | 298 | -21,7% | 1,6% |
| Than đá | 268,0 | -16,4% | -19,4% | 1,4% | 268 | -19,4% | 1,4% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 222,5 | -24,8% | -41,5% | 1,2% | 223 | -41,5% | 1,2% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 204,0 | -5,5% | +7,8% | 1,1% | 204 | +7,8% | 1,1% |
| Dược phẩm | 181,7 | -38,4% | -31,8% | 1,0% | 182 | -31,8% | 1,0% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 169,9 | -29,5% | -32,2% | 0,9% | 170 | -32,2% | 0,9% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 155,6 | -22,7% | -26,7% | 0,8% | 156 | -26,7% | 0,8% |
| Ngô | 146,5 | -25,9% | -24,0% | 0,8% | 146 | -24,0% | 0,8% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 137,8 | -27,1% | -4,3% | 0,7% | 138 | -4,3% | 0,7% |
| Bông các loại | 129,8 | -19,9% | -50,5% | 0,7% | 130 | -50,5% | 0,7% |
| Dây điện và dây cáp điện | 122,8 | -16,7% | -6,6% | 0,7% | 123 | -6,6% | 0,7% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 120,6 | -41,7% | -55,8% | 0,6% | 121 | -55,8% | 0,6% |
| Hàng thủy sản | 119,8 | -33,6% | -23,7% | 0,6% | 120 | -23,7% | 0,6% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 115,3 | -8,3% | +24,3% | 0,6% | 115 | +24,3% | 0,6% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 114,4 | -22,7% | -16,7% | 0,6% | 114 | -16,7% | 0,6% |
| Hàng rau quả | 114,4 | -24,4% | -34,3% | 0,6% | 114 | -34,3% | 0,6% |
| Quặng và khoáng sản khác | 112,8 | +53,2% | -27,0% | 0,6% | 113 | -27,0% | 0,6% |
| Giấy các loại | 109,7 | -33,7% | -29,2% | 0,6% | 110 | -29,2% | 0,6% |
| Khí đốt hóa lỏng | 96,6 | +21,9% | +26,2% | 0,5% | 97 | +26,2% | 0,5% |
| Phế liệu sắt thép | 90,3 | -24,1% | +4,7% | 0,5% | 90 | +4,7% | 0,5% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 86,9 | -9,6% | +15,7% | 0,5% | 87 | +15,7% | 0,5% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 86,6 | -21,0% | +3,6% | 0,5% | 87 | +3,6% | 0,5% |
| Hạt điều | 85,1 | -44,0% | -21,8% | 0,5% | 85 | -21,8% | 0,5% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 82,8 | -17,1% | +20,6% | 0,4% | 83 | +20,6% | 0,4% |
| Cao su | 81,4 | -39,6% | -21,8% | 0,4% | 81 | -21,8% | 0,4% |
| Lúa mì | 81,0 | +136,4% | +7,8% | 0,4% | 81 | +7,8% | 0,4% |
| Phân bón các loại | 65,6 | -39,1% | -40,4% | 0,4% | 66 | -40,4% | 0,4% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 62,6 | -36,5% | -7,3% | 0,3% | 63 | -7,3% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 61,9 | -25,1% | -22,3% | 0,3% | 62 | -22,3% | 0,3% |
| Dầu mỡ động thực vật | 58,0 | -34,0% | -4,7% | 0,3% | 58 | -4,7% | 0,3% |
| Sản phẩm từ giấy | 55,4 | -33,1% | -11,5% | 0,3% | 55 | -11,5% | 0,3% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 52,3 | -37,8% | -21,5% | 0,3% | 52 | -21,5% | 0,3% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 52,2 | -27,3% | -41,5% | 0,3% | 52 | -41,5% | 0,3% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 51,3 | -49,0% | -20,8% | 0,3% | 51 | -20,8% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 41,4 | -42,7% | -29,8% | 0,2% | 41 | -29,8% | 0,2% |
| Đậu tương | 37,1 | -49,3% | -39,8% | 0,2% | 37 | -39,8% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 25,7 | -32,3% | -41,0% | 0,1% | 26 | -41,0% | 0,1% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 21,2 | -61,5% | -33,9% | 0,1% | 21 | -33,9% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 8,3 | -84,1% | -54,1% | 0,0% | 8 | -54,1% | 0,0% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 1-2020
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 1 tháng | NK 1 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 4.805,8 | -6,5% | 26,1% | 1.004,0 | -8,0% | +3.801,8 | 4.806 | 1.004 |
| Trung Quốc | 2.710,4 | -2,9% | 14,7% | 5.579,6 | -15,7% | -2.869,2 | 2.710 | 5.580 |
| Nhật Bản | 1.449,8 | -23,7% | 7,9% | 1.290,7 | -12,9% | +159,1 | 1.450 | 1.291 |
| Hàn Quốc | 1.390,5 | -24,4% | 7,6% | 3.949,6 | -4,7% | -2.559,1 | 1.391 | 3.950 |
| Hà Lan | 479,1 | -19,3% | 2,6% | 41,9 | -35,8% | +437,3 | 479 | 42 |
| Đức | 459,2 | -24,5% | 2,5% | 209,8 | -44,4% | +249,4 | 459 | 210 |
| Hồng Kông | 455,3 | -18,2% | 2,5% | 67,7 | -36,7% | +387,6 | 455 | 68 |
| Ấn Độ | 436,2 | -24,2% | 2,4% | 372,3 | +0,3% | +63,9 | 436 | 372 |
| Thái Lan | 372,9 | -39,3% | 2,0% | 667,6 | -33,9% | -294,7 | 373 | 668 |
| Anh | 327,4 | -29,9% | 1,8% | 44,9 | -39,1% | +282,5 | 327 | 45 |
| Campuchia | 301,9 | -19,2% | 1,6% | 61,1 | -44,2% | +240,8 | 302 | 61 |
| Malaysia | 284,7 | -5,9% | 1,5% | 440,8 | -23,9% | -156,1 | 285 | 441 |
| Úc | 282,6 | +7,3% | 1,5% | 398,0 | -0,7% | -115,3 | 283 | 398 |
| Đài Loan | 275,0 | -5,6% | 1,5% | 1.120,2 | -10,6% | -845,3 | 275 | 1.120 |
| Canada | 258,3 | -14,8% | 1,4% | 61,8 | -1,7% | +196,5 | 258 | 62 |
| Ý | 257,5 | -25,4% | 1,4% | 112,2 | -39,9% | +145,3 | 257 | 112 |
| Indonesia | 255,2 | -23,2% | 1,4% | 355,8 | -28,1% | -100,6 | 255 | 356 |
| Pháp | 243,7 | -32,9% | 1,3% | 90,4 | -29,7% | +153,3 | 244 | 90 |
| Mexico | 236,8 | +15,4% | 1,3% | 38,2 | -3,9% | +198,7 | 237 | 38 |
| Philippines | 236,6 | -35,4% | 1,3% | 128,4 | +10,6% | +108,2 | 237 | 128 |
| Singapore | 233,8 | -14,7% | 1,3% | 320,4 | -3,5% | -86,5 | 234 | 320 |
| Áo | 191,6 | -28,3% | 1,0% | 18,7 | -13,7% | +172,9 | 192 | 19 |
| UAE | 185,8 | -62,1% | 1,0% | 19,9 | -43,6% | +165,9 | 186 | 20 |
| Bỉ | 169,7 | -36,0% | 0,9% | 27,6 | -40,4% | +142,1 | 170 | 28 |
| Tây Ban Nha | 166,8 | -36,5% | 0,9% | 38,1 | -30,2% | +128,7 | 167 | 38 |
| Nga | 158,2 | -31,1% | 0,9% | 135,1 | -31,0% | +23,1 | 158 | 135 |
| Brazil | 141,7 | -25,0% | 0,8% | 195,6 | -41,5% | -53,9 | 142 | 196 |
| Ba Lan | 119,5 | -6,7% | 0,6% | 16,1 | -44,7% | +103,4 | 119 | 16 |
| Thụy Điển | 66,9 | -15,9% | 0,4% | 33,3 | +30,0% | +33,6 | 67 | 33 |
| Chile | 62,8 | -12,3% | 0,3% | 14,3 | -57,2% | +48,5 | 63 | 14 |
| Iraq | 62,2 | +523,4% | 0,3% | — | 62 | |||
| Myanmar | 57,9 | +4,5% | 0,3% | 17,2 | -23,0% | +40,7 | 58 | 17 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 52,3 | -59,1% | 0,3% | 22,6 | -14,9% | +29,7 | 52 | 23 |
| Bangladesh | 50,2 | -36,3% | 0,3% | 7,3 | +6,7% | +42,9 | 50 | 7 |
| Israel | 49,3 | -1,1% | 0,3% | 64,4 | +373,6% | -15,0 | 49 | 64 |
| Slovakia | 49,2 | -46,2% | 0,3% | 1,9 | -41,1% | +47,3 | 49 | 2 |
| Lào | 45,6 | -19,4% | 0,2% | 36,9 | -15,5% | +8,8 | 46 | 37 |
| Hungary | 40,3 | +36,4% | 0,2% | 21,9 | -39,4% | +18,5 | 40 | 22 |
| Colombia | 36,6 | +25,2% | 0,2% | — | 37 | |||
| Nam Phi | 35,8 | -41,4% | 0,2% | 23,1 | -3,4% | +12,8 | 36 | 23 |
| Pakistan | 30,1 | -10,6% | 0,2% | 9,3 | -32,1% | +20,8 | 30 | 9 |
| Argentina | 28,4 | +33,8% | 0,2% | 175,2 | -4,1% | -146,9 | 28 | 175 |
| Ai Cập | 27,6 | -33,7% | 0,1% | — | 28 | |||
| Đan Mạch | 27,3 | -31,5% | 0,1% | 12,1 | -49,1% | +15,2 | 27 | 12 |
| New Zealand | 26,7 | -17,0% | 0,1% | 43,7 | +14,0% | -16,9 | 27 | 44 |
| Bồ Đào Nha | 25,7 | -11,7% | 0,1% | 4,2 | -61,9% | +21,5 | 26 | 4 |
| Ả Rập Xê Út | 25,2 | -22,9% | 0,1% | 70,1 | -39,4% | -44,9 | 25 | 70 |
| Peru | 24,2 | +8,7% | 0,1% | 15,4 | +384,4% | +8,8 | 24 | 15 |
| Slovenia | 22,7 | -41,2% | 0,1% | 4,9 | +21,7% | +17,8 | 23 | 5 |
| Panama | 18,8 | -32,1% | 0,1% | — | 19 | |||
| Thụy Sĩ | 18,2 | +20,1% | 0,1% | 47,0 | -32,2% | -28,8 | 18 | 47 |
| Hy Lạp | 17,6 | -26,2% | 0,1% | 6,9 | -46,3% | +10,6 | 18 | 7 |
| Romania | 16,1 | -18,5% | 0,1% | 6,0 | -4,4% | +10,1 | 16 | 6 |
| Séc | 15,0 | -13,0% | 0,1% | 11,0 | +15,5% | +4,0 | 15 | 11 |
| Togo | 14,4 | +49,5% | 0,1% | — | 14 | |||
| Sri Lanka | 13,9 | -18,1% | 0,1% | — | 14 | |||
| Ukraine | 13,9 | -15,9% | 0,1% | 4,1 | -37,4% | +9,8 | 14 | 4 |
| Ghana | 13,0 | +5,2% | 0,1% | 0,9 | -85,2% | +12,1 | 13 | 1 |
| Na Uy | 12,7 | -15,4% | 0,1% | 26,7 | -8,0% | -14,0 | 13 | 27 |
| Latvia | 12,3 | -26,6% | 0,1% | 10,1 | +2.271,8% | +2,2 | 12 | 10 |
| Algeria | 10,4 | -29,0% | 0,1% | — | 10 | |||
| Ireland | 9,2 | -67,4% | 0,0% | 298,0 | +136,0% | -288,8 | 9 | 298 |
| Phần Lan | 8,6 | -21,7% | 0,0% | 10,5 | -42,0% | -1,9 | 9 | 11 |
| Litva | 8,6 | -11,2% | 0,0% | 0,5 | -84,5% | +8,1 | 9 | 1 |
| Nigeria | 8,0 | -32,3% | 0,0% | 5,1 | -64,1% | +2,9 | 8 | 5 |
| Mozambique | 7,1 | +283,1% | 0,0% | — | 7 | |||
| Luxembourg | 6,2 | +13,5% | 0,0% | 3,6 | +110,0% | +2,7 | 6 | 4 |
| Bờ Biển Ngà | 5,9 | -53,0% | 0,0% | 12,8 | -66,5% | -6,8 | 6 | 13 |
| Croatia | 5,2 | -50,8% | 0,0% | 1,1 | -50,5% | +4,1 | 5 | 1 |
| Kuwait | 4,7 | -26,9% | 0,0% | 422,8 | +10,0% | -418,1 | 5 | 423 |
| Brunei | 4,3 | +58,6% | 0,0% | 54,3 | +25,1% | -50,0 | 4 | 54 |
| Bulgaria | 4,3 | -20,0% | 0,0% | 2,6 | -17,5% | +1,7 | 4 | 3 |
| Tanzania | 4,3 | +3,5% | 0,0% | 40,9 | +1.831,8% | -36,7 | 4 | 41 |
| Kenya | 3,7 | +34,3% | 0,0% | — | 4 | |||
| Đông Timor | 2,7 | +410,7% | 0,0% | — | 3 | |||
| Síp | 2,3 | -6,6% | 0,0% | 4,7 | -19,4% | -2,4 | 2 | 5 |
| Estonia | 2,0 | -41,6% | 0,0% | 0,6 | -58,4% | +1,3 | 2 | 1 |
| Senegal | 1,2 | -43,1% | 0,0% | — | 1 | |||
| Angola | 0,9 | -84,0% | 0,0% | — | 1 | |||
| Malta | 0,9 | -26,5% | 0,0% | 2,5 | +12,3% | -1,6 | 1 | 2 |
| Belarus | — | 16,5 | +699,2% | 17 | ||||
| Kazakhstan | — | 2,2 | -12,9% | 2 | ||||
| Cameroon | — | 14,5 | -42,5% | 14 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 11,8 | -73,4% | 12 | ||||
| Qatar | — | 33,4 | -2,5% | 33 | ||||
| Tunisia | — | 1,2 | +20,1% | 1 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 1-2020
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 1 tháng | NK 1 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 3.164,6 | -11,7% | 17,2% | 3.309,3 | -19,6% | -144,7 | 3.165 | 3.309 |
| Bắc Ninh | 2.047,4 | -11,0% | 11,1% | 2.532,4 | +5,4% | -485,0 | 2.047 | 2.532 |
| Bình Dương | 1.843,1 | -24,3% | 10,0% | 1.391,1 | -6,6% | +452,0 | 1.843 | 1.391 |
| Đồng Nai | 1.426,5 | -21,2% | 7,8% | 999,2 | -31,8% | +427,3 | 1.427 | 999 |
| Thái Nguyên | 1.363,5 | -33,9% | 7,4% | 1.202,9 | -12,8% | +160,5 | 1.363 | 1.203 |
| Hải Phòng | 1.190,7 | +0,7% | 6,5% | 1.028,0 | +4,3% | +162,7 | 1.191 | 1.028 |
| Hà Nội | 1.021,6 | -23,7% | 5,6% | 2.213,3 | -21,2% | -1.191,7 | 1.022 | 2.213 |
| Bắc Giang | 657,2 | +31,9% | 3,6% | 691,8 | +37,2% | -34,6 | 657 | 692 |
| Hải Dương | 551,2 | -12,5% | 3,0% | 461,9 | -32,7% | +89,2 | 551 | 462 |
| Long An | 424,9 | -23,2% | 2,3% | 251,6 | -36,5% | +173,3 | 425 | 252 |
| Vĩnh Phúc | 319,2 | -3,4% | 1,7% | 544,4 | -16,4% | -225,2 | 319 | 544 |
| Tây Ninh | 317,7 | -23,7% | 1,7% | 189,9 | -52,5% | +127,8 | 318 | 190 |
| Thanh Hóa | 276,9 | -22,3% | 1,5% | 572,2 | +17,4% | -295,4 | 277 | 572 |
| Hưng Yên | 264,7 | -13,8% | 1,4% | 268,4 | -24,5% | -3,7 | 265 | 268 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 240,1 | -40,4% | 1,3% | 425,3 | -15,0% | -185,2 | 240 | 425 |
| Phú Thọ | 234,7 | +56,8% | 1,3% | 201,3 | +51,2% | +33,4 | 235 | 201 |
| Tiền Giang | 229,9 | -29,0% | 1,2% | 134,1 | +0,9% | +95,8 | 230 | 134 |
| Bình Phước | 186,3 | -15,4% | 1,0% | 87,6 | -13,0% | +98,6 | 186 | 88 |
| Hà Nam | 180,3 | -17,1% | 1,0% | 167,7 | -16,0% | +12,6 | 180 | 168 |
| Khánh Hòa | 168,0 | -18,9% | 0,9% | 63,0 | -33,0% | +104,9 | 168 | 63 |
| Ninh Bình | 156,1 | +0,0% | 0,8% | 296,4 | +28,7% | -140,4 | 156 | 296 |
| Nam Định | 142,6 | -24,6% | 0,8% | 72,5 | -24,0% | +70,1 | 143 | 72 |
| Thái Bình | 137,2 | -12,8% | 0,7% | 111,9 | +6,1% | +25,3 | 137 | 112 |
| Quảng Ninh | 123,7 | -41,0% | 0,7% | 177,3 | -14,5% | -53,6 | 124 | 177 |
| Cần Thơ | 112,4 | -5,6% | 0,6% | 20,4 | -47,3% | +92,0 | 112 | 20 |
| Quảng Ngãi | 108,9 | +71,2% | 0,6% | 139,6 | +5,8% | -30,7 | 109 | 140 |
| Đà Nẵng | 108,4 | -23,9% | 0,6% | 85,9 | -25,5% | +22,5 | 108 | 86 |
| Quảng Nam | 88,0 | -24,6% | 0,5% | 131,6 | -48,3% | -43,6 | 88 | 132 |
| Bến Tre | 84,9 | -27,3% | 0,5% | 27,2 | -33,3% | +57,7 | 85 | 27 |
| Bình Định | 83,2 | -13,9% | 0,5% | 16,8 | -57,2% | +66,4 | 83 | 17 |
| Lạng Sơn | 82,5 | -29,4% | 0,4% | 35,0 | -58,0% | +47,4 | 82 | 35 |
| Đắk Lắk | 82,5 | -23,9% | 0,4% | 25,1 | -41,0% | +57,3 | 82 | 25 |
| Đồng Tháp | 70,2 | -38,6% | 0,4% | 28,8 | -31,0% | +41,4 | 70 | 29 |
| Hà Tĩnh | 61,4 | -48,6% | 0,3% | 151,1 | -42,6% | -89,7 | 61 | 151 |
| Lào Cai | 59,9 | -42,3% | 0,3% | 15,7 | -53,3% | +44,2 | 60 | 16 |
| Nghệ An | 59,5 | -21,6% | 0,3% | 56,4 | -10,6% | +3,1 | 60 | 56 |
| Sóc Trăng | 56,6 | -20,3% | 0,3% | 7,5 | -1,6% | +49,0 | 57 | 8 |
| Thừa Thiên Huế | 50,6 | -39,8% | 0,3% | 35,5 | -26,1% | +15,1 | 51 | 35 |
| Bình Thuận | 45,4 | +12,7% | 0,2% | 47,9 | -39,1% | -2,5 | 45 | 48 |
| An Giang | 45,0 | -37,1% | 0,2% | 12,8 | -36,6% | +32,2 | 45 | 13 |
| Cà Mau | 43,4 | -33,4% | 0,2% | 3,2 | -26,2% | +40,2 | 43 | 3 |
| Hậu Giang | 43,2 | +6,5% | 0,2% | 16,0 | -45,6% | +27,3 | 43 | 16 |
| Kiên Giang | 40,5 | -13,6% | 0,2% | 7,3 | -32,7% | +33,2 | 41 | 7 |
| Vĩnh Long | 38,6 | -23,9% | 0,2% | 16,1 | -23,4% | +22,5 | 39 | 16 |
| Hòa Bình | 37,0 | -13,4% | 0,2% | 38,8 | -15,1% | -1,8 | 37 | 39 |
| Bạc Liêu | 32,7 | -28,2% | 0,2% | 4,4 | -53,2% | +28,2 | 33 | 4 |
| Lâm Đồng | 31,8 | -40,8% | 0,2% | 8,8 | -50,2% | +22,9 | 32 | 9 |
| Kon Tum | 31,5 | -20,0% | 0,2% | 3,4 | +28,5% | +28,1 | 31 | 3 |
| Gia Lai | 29,6 | -27,4% | 0,2% | 9,5 | -33,5% | +20,1 | 30 | 9 |
| Trà Vinh | 25,9 | -33,6% | 0,1% | 186,1 | +1.078,7% | -160,3 | 26 | 186 |
| Quảng Trị | 15,4 | -57,3% | 0,1% | 16,2 | -21,8% | -0,7 | 15 | 16 |
| Phú Yên | 12,7 | -12,5% | 0,1% | 6,7 | -43,4% | +6,0 | 13 | 7 |
| Yên Bái | 11,0 | -37,2% | 0,1% | 6,2 | -45,2% | +4,8 | 11 | 6 |
| Điện Biên | 7,0 | +348,0% | 0,0% | 0,3 | -90,3% | +6,7 | 7 | 0 |
| Quảng Bình | 6,8 | -45,5% | 0,0% | 21,6 | +48,3% | -14,8 | 7 | 22 |
| Hà Giang | 4,4 | -56,2% | 0,0% | 0,5 | +0,9% | +3,9 | 4 | 1 |
| Tuyên Quang | 4,3 | -10,9% | 0,0% | 5,0 | +8,7% | -0,7 | 4 | 5 |
| Đắk Nông | 4,1 | -65,9% | 0,0% | 1,0 | -18,1% | +3,0 | 4 | 1 |
| Ninh Thuận | 4,1 | -9,8% | 0,0% | 13,9 | -83,8% | -9,9 | 4 | 14 |
| Cao Bằng | 1,3 | +1,2% | 0,0% | 0,4 | -75,7% | +0,9 | 1 | 0 |
| Sơn La | 0,9 | -55,8% | 0,0% | 1,2 | -49,9% | -0,3 | 1 | 1 |
| Bắc Kạn | 0,5 | +1.689,7% | 0,0% | 0,0 | — | +0,4 | 0 | 0 |
| Lai Châu | 0,2 | +142,2% | 0,0% | 2,1 | +1.210,9% | -1,8 | 0 | 2 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 1-2020
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 18.401,3 | 12.772,5 | -13,9% | 69,4% | 5.628,9 | -23,5% |
| Nhập khẩu | 18.724,0 | 11.897,5 | -3,6% | 63,5% | 6.826,5 | -26,0% |
| Cán cân | -322,7 | +875,0 | -1.197,7 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 1-2020: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 18.401,3 | 18.401,3 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 18.293,9 | 18.401,3 | 99,42% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 17.999,9 | 18.401,3 | 97,82% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 12.772,5 | 12.772,5 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 18.724,0 | 18.724,0 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 18.599,8 | 18.724,0 | 99,34% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 18.436,3 | 18.724,0 | 98,46% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 11.897,5 | 11.897,5 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2020
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 1-2020 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.