Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 6-2020
Tháng 6-2020, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 22,60 tỉ USD, +5,4% so với cùng kỳ và +17,9% so với tháng trước; nhập khẩu 20,60 tỉ USD (+5,9% so với cùng kỳ) — xuất siêu 1,99 tỉ USD.
Cộng dồn 6 tháng đầu năm 2020: xuất khẩu 122,77 tỉ USD (+0,2%), nhập khẩu 116,90 tỉ USD (-3,3%), xuất siêu 5,86 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 23-4-2021.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 6-2020
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 6 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 6 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 3.929,3 | +16,1% | +32,6% | 17,4% | 19.437 | +25,2% | 15,8% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 3.645,1 | +24,5% | -3,5% | 16,1% | 21.952 | -6,6% | 17,9% |
| Hàng dệt, may | 2.637,8 | +39,8% | -8,5% | 11,7% | 13.252 | -12,3% | 10,8% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 1.909,3 | +10,9% | +35,4% | 8,4% | 10.416 | +26,5% | 8,5% |
| Giày dép các loại | 1.439,5 | +10,0% | -11,7% | 6,4% | 8.133 | -6,8% | 6,6% |
| Hàng hóa khác | 1.407,1 | +26,2% | +43,8% | 6,2% | 6.292 | +12,6% | 5,1% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 955,1 | +23,0% | +16,6% | 4,2% | 5.047 | +3,8% | 4,1% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 776,5 | +40,8% | +31,0% | 3.619 | +4,9% | ||
| Hàng thủy sản | 714,6 | +11,9% | -0,4% | 3,2% | 3.603 | -7,4% | 2,9% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 571,8 | +16,3% | -13,8% | 2,5% | 3.762 | -11,3% | 3,1% |
| Sắt thép các loại | 416,7 | +69,8% | +26,1% | 1,8% | 2.084 | -5,7% | 1,7% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 338,4 | +22,3% | +7,6% | 1,5% | 910 | +58,2% | 0,7% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 291,8 | +11,0% | +7,8% | 1,3% | 1.643 | -0,8% | 1,3% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 277,7 | +21,6% | -9,6% | 1,2% | 1.558 | -13,7% | 1,3% |
| Hạt điều | 258,1 | -1,8% | -6,1% | 1,1% | 1.486 | -0,1% | 1,2% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 257,2 | +21,0% | -18,3% | 1,1% | 1.609 | -20,7% | 1,3% |
| Hàng rau quả | 256,5 | -4,9% | -7,4% | 1,1% | 1.756 | -13,6% | 1,4% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 249,0 | +55,3% | +80,1% | 1,1% | 1.124 | +69,1% | 0,9% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 236,9 | +14,4% | -20,2% | 1,0% | 1.450 | -10,2% | 1,2% |
| Gạo | 227,1 | -53,7% | -14,2% | 1,0% | 1.717 | +18,6% | 1,4% |
| Cà phê | 217,6 | -1,2% | -9,9% | 1,0% | 1.589 | +1,2% | 1,3% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 197,7 | +22,0% | +78,0% | 0,9% | 1.032 | +47,3% | 0,8% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 192,1 | +0,6% | -6,1% | 0,9% | 1.171 | -8,5% | 1,0% |
| Dây điện và dây cáp điện | 188,1 | +11,5% | +23,6% | 0,8% | 1.078 | +30,8% | 0,9% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 181,6 | +29,3% | -37,4% | 0,8% | 1.046 | -50,7% | 0,9% |
| Cao su | 162,4 | +81,0% | -6,3% | 0,7% | 638 | -24,0% | 0,5% |
| Hóa chất | 137,6 | +13,3% | +6,0% | 0,6% | 826 | -15,1% | 0,7% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 127,3 | +15,2% | -25,4% | 876 | -14,5% | ||
| Dầu thô | 127,0 | +17,7% | -24,3% | 0,6% | 820 | -22,7% | 0,7% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 124,1 | +13,5% | -30,2% | 0,5% | 796 | -16,8% | 0,6% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 113,6 | +7,0% | +38,7% | 0,5% | 681 | +34,5% | 0,6% |
| Sản phẩm hóa chất | 113,1 | +4,9% | -0,3% | 0,5% | 665 | +6,1% | 0,5% |
| Clanhke và xi măng | 111,7 | +2,7% | +42,7% | 0,5% | 616 | -7,8% | 0,5% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 88,6 | -11,4% | -16,7% | 0,4% | 590 | -7,6% | 0,5% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 74,1 | -5,2% | +9,8% | 0,3% | 405 | +0,3% | 0,3% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 73,5 | +21,8% | +10,2% | 0,3% | 344 | +3,9% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 66,2 | +7,0% | +4,8% | 0,3% | 386 | +7,2% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 59,5 | +7,0% | +11,5% | 0,3% | 340 | +3,1% | 0,3% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 53,1 | -11,6% | +2,0% | 0,2% | 471 | +2,2% | 0,4% |
| Xăng dầu các loại | 50,8 | +36,5% | -71,6% | 0,2% | 587 | -45,8% | 0,5% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 48,5 | +29,6% | +27,5% | 0,2% | 250 | +10,8% | 0,2% |
| Hạt tiêu | 46,7 | -22,6% | -37,9% | 0,2% | 355 | -21,2% | 0,3% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 43,1 | +13,4% | +10,9% | 0,2% | 263 | +4,1% | 0,2% |
| Quặng và khoáng sản khác | 34,4 | +116,7% | +44,2% | 0,2% | 109 | -10,6% | 0,1% |
| Phân bón các loại | 23,4 | -2,7% | +11,3% | 0,1% | 135 | +22,1% | 0,1% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 21,6 | +53,0% | -57,1% | 0,1% | 194 | -37,5% | 0,2% |
| Chè | 20,0 | +28,4% | +12,0% | 0,1% | 91 | -7,2% | 0,1% |
| ↳ trong đó Sắn | 13,2 | +38,2% | +141,6% | 91 | +83,0% | ||
| Than đá | 6,5 | -42,3% | -80,8% | 0,0% | 54 | -12,8% | 0,0% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 6-2020
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 6 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 6 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 5.128,4 | +18,3% | +34,2% | 24,9% | 27.128 | +13,7% | 23,2% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 2.959,6 | +19,5% | +5,6% | 14,4% | 16.681 | -5,2% | 14,3% |
| Hàng hóa khác | 1.113,5 | +12,8% | +10,8% | 5,4% | 6.280 | +6,0% | 5,4% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 1.038,5 | +38,0% | +8,2% | 5,0% | 5.967 | +2,6% | 5,1% |
| Vải các loại | 1.013,4 | +9,4% | -9,4% | 4,9% | 5.518 | -15,9% | 4,7% |
| Sắt thép các loại | 652,4 | +2,5% | -9,3% | 3,2% | 4.021 | -16,5% | 3,4% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 618,9 | +10,4% | -12,2% | 3,0% | 3.918 | -10,6% | 3,4% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 550,1 | +17,6% | +9,5% | 2,7% | 3.251 | +6,2% | 2,8% |
| Kim loại thường khác | 434,8 | +16,4% | -14,2% | 2,1% | 2.797 | -11,3% | 2,4% |
| Sản phẩm hóa chất | 414,6 | +12,0% | -2,2% | 2,0% | 2.618 | +3,4% | 2,2% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 405,5 | +2,3% | -15,1% | 2,0% | 2.513 | -14,3% | 2,1% |
| Than đá | 403,0 | -17,6% | +12,7% | 2,0% | 2.209 | +12,2% | 1,9% |
| Xăng dầu các loại | 391,3 | +98,2% | +9,2% | 1,9% | 1.725 | -38,6% | 1,5% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 385,9 | +17,6% | +37,0% | 1,9% | 1.822 | -3,8% | 1,6% |
| Hóa chất | 358,1 | +15,3% | -10,2% | 1,7% | 2.365 | -7,6% | 2,0% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 345,5 | +16,1% | +16,7% | 1,7% | 1.930 | +1,9% | 1,7% |
| Dược phẩm | 317,9 | +16,9% | +29,8% | 1,5% | 1.576 | +4,2% | 1,3% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 280,9 | +71,3% | -3,5% | 1,4% | 1.601 | -17,8% | 1,4% |
| Ngô | 244,9 | +15,4% | +159,0% | 1,2% | 904 | -5,5% | 0,8% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 239,8 | +58,8% | +48,5% | 1,2% | 1.122 | +4,7% | 1,0% |
| Hạt điều | 217,4 | +60,4% | -26,4% | 1,1% | 797 | -22,5% | 0,7% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 190,2 | +33,6% | -2,8% | 0,9% | 1.063 | -8,8% | 0,9% |
| Bông các loại | 178,8 | -11,8% | -30,8% | 0,9% | 1.262 | -15,4% | 1,1% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 177,0 | -5,4% | -18,8% | 0,9% | 1.096 | -11,1% | 0,9% |
| Dầu thô | 174,1 | -10,6% | -35,1% | 0,8% | 2.112 | +1,8% | 1,8% |
| Quặng và khoáng sản khác | 147,8 | +36,9% | -2,6% | 0,7% | 735 | -9,9% | 0,6% |
| Dây điện và dây cáp điện | 147,5 | +12,1% | +12,4% | 0,7% | 842 | +5,3% | 0,7% |
| Hàng thủy sản | 144,6 | +0,3% | -3,3% | 0,7% | 845 | -3,9% | 0,7% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 132,8 | +9,3% | -32,5% | 0,6% | 964 | -20,6% | 0,8% |
| Giấy các loại | 126,2 | +0,2% | -10,4% | 0,6% | 806 | -5,6% | 0,7% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 112,2 | +14,1% | -17,2% | 0,5% | 640 | -12,8% | 0,5% |
| Hàng rau quả | 112,1 | +14,1% | -23,9% | 0,5% | 589 | -40,4% | 0,5% |
| Phế liệu sắt thép | 109,4 | +33,7% | -14,8% | 0,5% | 663 | -13,0% | 0,6% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 102,5 | +1,7% | +18,5% | 0,5% | 640 | +30,5% | 0,5% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 101,0 | +6,0% | +34,8% | 0,5% | 568 | +9,2% | 0,5% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 97,7 | -12,2% | -61,5% | 0,5% | 918 | -45,4% | 0,8% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 87,3 | -1,7% | +21,2% | 0,4% | 467 | +8,9% | 0,4% |
| Cao su | 83,7 | +13,4% | -0,5% | 0,4% | 532 | -2,4% | 0,5% |
| Phân bón các loại | 80,4 | -27,6% | +1,7% | 0,4% | 508 | -11,5% | 0,4% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 74,6 | +52,4% | +11,4% | 0,4% | 428 | -5,6% | 0,4% |
| Dầu mỡ động thực vật | 73,7 | +8,0% | +21,8% | 0,4% | 370 | +11,4% | 0,3% |
| Đậu tương | 72,0 | -33,5% | +0,0% | 0,3% | 404 | +9,9% | 0,3% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 70,6 | +27,5% | +17,8% | 0,3% | 346 | -24,4% | 0,3% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 68,4 | -7,6% | +6,9% | 0,3% | 423 | +5,1% | 0,4% |
| Sản phẩm từ cao su | 63,3 | +2,0% | -10,2% | 0,3% | 392 | -8,9% | 0,3% |
| Sản phẩm từ giấy | 61,2 | +7,8% | -1,2% | 0,3% | 360 | +2,1% | 0,3% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 49,2 | -1,7% | -17,8% | 0,2% | 329 | -9,0% | 0,3% |
| Khí đốt hóa lỏng | 43,7 | -31,5% | -33,5% | 0,2% | 380 | -12,9% | 0,3% |
| Lúa mì | 43,6 | -30,4% | -21,2% | 0,2% | 386 | +13,1% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 37,0 | +46,6% | -25,9% | 0,2% | 259 | -20,8% | 0,2% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 35,8 | -59,8% | -60,9% | 0,2% | 350 | -33,7% | 0,3% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 32,0 | -25,9% | -2,9% | 0,2% | 236 | +13,6% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 30,4 | +81,2% | +2,5% | 0,1% | 91 | -39,7% | 0,1% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 26,7 | +3,6% | -0,1% | 0,1% | 155 | +0,4% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 6-2020
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 6 tháng | NK 6 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 6.414,6 | +34,2% | 28,4% | 1.044,3 | -13,4% | +5.370,3 | 31.490 | 6.997 |
| Trung Quốc | 3.684,3 | +19,4% | 16,3% | 6.570,9 | +13,0% | -2.886,5 | 19.652 | 34.763 |
| Hàn Quốc | 1.473,2 | +5,3% | 6,5% | 3.496,7 | +0,8% | -2.023,5 | 9.113 | 20.807 |
| Nhật Bản | 1.469,1 | -15,5% | 6,5% | 1.613,4 | +9,5% | -144,2 | 9.301 | 9.436 |
| Hồng Kông | 943,8 | +54,6% | 4,2% | 78,4 | -30,5% | +865,4 | 4.105 | 458 |
| Hà Lan | 595,2 | +6,4% | 2,6% | 55,4 | +7,0% | +539,8 | 3.232 | 305 |
| Đức | 547,8 | +1,2% | 2,4% | 302,1 | +10,3% | +245,6 | 3.294 | 1.569 |
| Anh | 401,1 | -14,9% | 1,8% | 57,2 | -39,0% | +343,9 | 2.234 | 339 |
| Pháp | 377,8 | +5,5% | 1,7% | 140,6 | +17,4% | +237,2 | 1.574 | 711 |
| Ấn Độ | 364,7 | -40,8% | 1,6% | 429,5 | +48,5% | -64,8 | 2.158 | 1.944 |
| Đài Loan | 347,1 | -6,3% | 1,5% | 1.301,6 | +13,9% | -954,5 | 2.193 | 7.511 |
| Thái Lan | 338,3 | -26,9% | 1,5% | 813,4 | -14,3% | -475,1 | 2.269 | 5.063 |
| Canada | 337,8 | +5,9% | 1,5% | 65,3 | -31,9% | +272,5 | 1.775 | 363 |
| UAE | 311,2 | -17,2% | 1,4% | 24,0 | -20,9% | +287,2 | 1.543 | 202 |
| Campuchia | 309,0 | -17,3% | 1,4% | 51,6 | +27,3% | +257,3 | 1.905 | 527 |
| Ý | 294,2 | +2,8% | 1,3% | 124,4 | -5,0% | +169,8 | 1.457 | 735 |
| Nga | 291,9 | +22,3% | 1,3% | 215,6 | +99,0% | +76,3 | 1.261 | 1.000 |
| Malaysia | 256,7 | -19,8% | 1,1% | 626,9 | +29,0% | -370,2 | 1.625 | 3.017 |
| Mexico | 255,2 | -6,1% | 1,1% | 42,3 | -6,3% | +212,8 | 1.401 | 260 |
| Philippines | 253,0 | -15,3% | 1,1% | 137,4 | +7,5% | +115,7 | 1.791 | 744 |
| Áo | 247,8 | -1,9% | 1,1% | 22,8 | -29,6% | +225,0 | 1.423 | 140 |
| Úc | 247,4 | +1,6% | 1,1% | 370,0 | -9,0% | -122,6 | 1.649 | 2.305 |
| Bỉ | 194,7 | -12,0% | 0,9% | 31,3 | -33,0% | +163,4 | 1.127 | 220 |
| Singapore | 191,2 | -29,9% | 0,8% | 336,2 | +3,9% | -145,0 | 1.338 | 1.794 |
| Tây Ban Nha | 186,8 | -25,3% | 0,8% | 44,8 | +7,3% | +142,0 | 990 | 247 |
| Indonesia | 173,4 | -38,8% | 0,8% | 356,0 | -4,2% | -182,6 | 1.304 | 2.453 |
| Ba Lan | 162,3 | +68,4% | 0,7% | 30,6 | +40,6% | +131,7 | 742 | 150 |
| Thụy Điển | 101,6 | +16,5% | 0,4% | 26,8 | -30,6% | +74,8 | 567 | 183 |
| Brazil | 99,2 | -45,0% | 0,4% | 252,0 | +58,2% | -152,8 | 788 | 1.203 |
| Hungary | 90,3 | +140,8% | 0,4% | 27,8 | +35,5% | +62,5 | 312 | 145 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 87,7 | -19,2% | 0,4% | 23,4 | +0,2% | +64,2 | 420 | 142 |
| Slovakia | 86,9 | +4,6% | 0,4% | 6,4 | +214,3% | +80,5 | 411 | 22 |
| Israel | 86,8 | +21,4% | 0,4% | 58,5 | +284,0% | +28,3 | 361 | 430 |
| Ả Rập Xê Út | 63,7 | +181,0% | 0,3% | 80,8 | -28,7% | -17,1 | 196 | 477 |
| Nam Phi | 61,6 | -2,8% | 0,3% | 113,7 | +204,2% | -52,1 | 319 | 423 |
| Chile | 60,9 | -45,2% | 0,3% | 26,3 | +27,3% | +34,6 | 431 | 136 |
| Argentina | 60,7 | -1,7% | 0,3% | 353,1 | +37,9% | -292,4 | 225 | 1.456 |
| Myanmar | 51,4 | -14,1% | 0,2% | 19,5 | +18,0% | +31,9 | 341 | 106 |
| Lào | 50,6 | -8,1% | 0,2% | 32,1 | +6,0% | +18,5 | 277 | 215 |
| Bangladesh | 43,5 | -20,0% | 0,2% | 4,3 | -19,6% | +39,2 | 282 | 36 |
| New Zealand | 38,7 | -15,4% | 0,2% | 54,2 | +48,8% | -15,5 | 212 | 287 |
| Romania | 38,3 | +135,4% | 0,2% | 7,1 | +127,2% | +31,2 | 123 | 33 |
| Ai Cập | 36,7 | +27,2% | 0,2% | — | 214 | |||
| Bồ Đào Nha | 32,3 | -4,7% | 0,1% | 7,9 | +3,5% | +24,4 | 165 | 43 |
| Colombia | 31,8 | -19,8% | 0,1% | — | 204 | |||
| Bờ Biển Ngà | 31,0 | +24,1% | 0,1% | 95,7 | -33,8% | -64,7 | 111 | 184 |
| Séc | 29,2 | +73,3% | 0,1% | 10,7 | +5,1% | +18,5 | 191 | 62 |
| Ghana | 25,8 | -6,2% | 0,1% | 48,0 | -1,7% | -22,2 | 159 | 111 |
| Ukraine | 24,8 | +52,0% | 0,1% | 6,8 | -69,6% | +18,0 | 111 | 63 |
| Đan Mạch | 23,1 | -23,6% | 0,1% | 14,1 | -27,3% | +9,0 | 141 | 96 |
| Pakistan | 23,0 | -0,1% | 0,1% | 6,8 | -46,2% | +16,2 | 156 | 49 |
| Slovenia | 19,9 | -29,2% | 0,1% | 9,1 | +5,0% | +10,9 | 119 | 35 |
| Hy Lạp | 19,5 | -9,9% | 0,1% | 6,0 | -18,5% | +13,5 | 121 | 38 |
| Iraq | 17,9 | -66,0% | 0,1% | — | 157 | |||
| Panama | 16,9 | -48,0% | 0,1% | — | 158 | |||
| Sri Lanka | 16,3 | -33,1% | 0,1% | — | 87 | |||
| Latvia | 16,3 | +6,0% | 0,1% | 3,2 | +15,8% | +13,0 | 88 | 19 |
| Phần Lan | 15,5 | +31,3% | 0,1% | 13,5 | -0,8% | +2,0 | 80 | 96 |
| Thụy Sĩ | 15,5 | -93,9% | 0,1% | 55,8 | -32,3% | -40,3 | 165 | 303 |
| Algeria | 14,0 | -13,2% | 0,1% | — | 83 | |||
| Togo | 14,0 | +98,9% | 0,1% | — | 82 | |||
| Nigeria | 10,8 | +20,3% | 0,0% | 37,6 | -12,5% | -26,8 | 62 | 109 |
| Ireland | 9,3 | -24,0% | 0,0% | 324,2 | +72,8% | -314,8 | 63 | 1.987 |
| Na Uy | 9,3 | -25,0% | 0,0% | 30,0 | +52,7% | -20,8 | 64 | 162 |
| Luxembourg | 9,1 | +126,1% | 0,0% | 2,9 | -29,1% | +6,2 | 30 | 24 |
| Litva | 7,6 | -6,2% | 0,0% | 1,2 | -43,6% | +6,4 | 52 | 7 |
| Peru | 7,5 | -79,4% | 0,0% | 2,4 | -50,3% | +5,1 | 127 | 39 |
| Senegal | 7,1 | +55,6% | 0,0% | — | 25 | |||
| Bulgaria | 5,5 | -12,6% | 0,0% | 4,9 | +18,6% | +0,6 | 29 | 31 |
| Kenya | 5,0 | +111,4% | 0,0% | — | 31 | |||
| Síp | 4,0 | +10,7% | 0,0% | 3,1 | +16,6% | +0,9 | 19 | 24 |
| Croatia | 3,9 | -33,1% | 0,0% | 2,9 | +46,2% | +1,0 | 32 | 12 |
| Kuwait | 3,7 | -22,8% | 0,0% | 123,1 | -55,3% | -119,4 | 27 | 1.586 |
| Mozambique | 3,4 | +21,3% | 0,0% | — | 27 | |||
| Đông Timor | 2,8 | +35,0% | 0,0% | — | 32 | |||
| Angola | 2,2 | -18,4% | 0,0% | — | 8 | |||
| Estonia | 2,1 | -20,7% | 0,0% | 2,0 | +152,5% | +0,1 | 29 | 8 |
| Tanzania | 1,3 | -80,6% | 0,0% | 3,9 | +87,0% | -2,6 | 19 | 114 |
| Brunei | 0,9 | -84,7% | 0,0% | 12,9 | +259,7% | -12,0 | 11 | 169 |
| Malta | 0,6 | +47,9% | 0,0% | 3,3 | +177,9% | -2,7 | 4 | 17 |
| Belarus | — | 1,3 | +100,5% | 39 | ||||
| Kazakhstan | — | 1,9 | +71,0% | 13 | ||||
| Cameroon | — | 10,3 | -56,8% | 70 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 17,3 | -48,4% | 132 | ||||
| Qatar | — | 7,1 | +5,2% | 84 | ||||
| Tunisia | — | 0,5 | -76,0% | 5 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 6-2020
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 6 tháng | NK 6 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 3.787,3 | +5,2% | 16,8% | 4.270,9 | +6,6% | -483,6 | 20.840 | 23.897 |
| Bắc Ninh | 2.501,7 | +9,8% | 11,1% | 2.256,8 | +18,5% | +244,9 | 14.718 | 13.089 |
| Bình Dương | 2.209,9 | +4,4% | 9,8% | 1.610,3 | +4,1% | +599,6 | 11.608 | 9.303 |
| Thái Nguyên | 2.067,9 | -12,7% | 9,2% | 1.417,0 | +13,5% | +650,9 | 11.804 | 7.104 |
| Hải Phòng | 1.540,8 | +37,6% | 6,8% | 1.210,6 | +26,6% | +330,1 | 7.751 | 6.414 |
| Đồng Nai | 1.406,5 | -12,1% | 6,2% | 1.182,7 | -7,5% | +223,7 | 8.643 | 6.839 |
| Hà Nội | 1.392,5 | -0,8% | 6,2% | 2.515,9 | +12,9% | -1.123,4 | 6.858 | 13.819 |
| Bắc Giang | 930,7 | +71,4% | 4,1% | 770,4 | +40,2% | +160,3 | 4.511 | 4.324 |
| Hải Dương | 647,8 | +2,7% | 2,9% | 442,5 | -19,8% | +205,3 | 3.280 | 2.659 |
| Long An | 504,8 | +0,6% | 2,2% | 369,2 | +3,5% | +135,5 | 2.806 | 1.972 |
| Tây Ninh | 433,0 | +1,7% | 1,9% | 266,0 | +4,4% | +167,0 | 2.241 | 1.543 |
| Phú Thọ | 360,1 | +152,7% | 1,6% | 381,8 | +138,1% | -21,6 | 1.678 | 1.808 |
| Vĩnh Phúc | 339,3 | +11,9% | 1,5% | 529,1 | -17,8% | -189,8 | 1.903 | 3.277 |
| Hưng Yên | 288,9 | +1,0% | 1,3% | 293,6 | -10,1% | -4,6 | 1.571 | 1.709 |
| Thanh Hóa | 285,3 | +5,9% | 1,3% | 355,7 | -7,1% | -70,5 | 1.564 | 2.667 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 278,2 | -20,5% | 1,2% | 428,5 | -20,7% | -150,3 | 1.770 | 2.591 |
| Tiền Giang | 271,7 | -2,0% | 1,2% | 127,6 | +5,7% | +144,1 | 1.454 | 839 |
| Bình Phước | 236,5 | +13,0% | 1,0% | 122,4 | -26,6% | +114,1 | 1.191 | 567 |
| Hà Nam | 210,8 | -1,7% | 0,9% | 162,3 | -17,3% | +48,5 | 1.210 | 1.015 |
| Nam Định | 194,2 | +5,7% | 0,9% | 77,6 | -14,8% | +116,6 | 894 | 511 |
| Quảng Ninh | 172,6 | -21,6% | 0,8% | 238,9 | +0,3% | -66,3 | 977 | 1.451 |
| Thái Bình | 155,5 | +9,6% | 0,7% | 114,3 | -22,5% | +41,2 | 760 | 669 |
| Thừa Thiên Huế | 153,9 | +112,8% | 0,7% | 40,1 | -9,1% | +113,8 | 511 | 231 |
| Quảng Ngãi | 147,3 | +112,6% | 0,7% | 153,5 | +85,4% | -6,3 | 763 | 1.224 |
| Ninh Bình | 145,8 | +2,0% | 0,6% | 228,5 | +21,0% | -82,7 | 910 | 1.212 |
| Bến Tre | 119,2 | +28,0% | 0,5% | 54,8 | +72,4% | +64,4 | 580 | 224 |
| Cần Thơ | 114,5 | -16,9% | 0,5% | 32,1 | +2,4% | +82,5 | 676 | 189 |
| Quảng Nam | 112,0 | +2,6% | 0,5% | 124,4 | +1,3% | -12,4 | 612 | 676 |
| Hà Tĩnh | 110,5 | +78,7% | 0,5% | 172,4 | -35,5% | -61,9 | 432 | 953 |
| Đà Nẵng | 109,7 | -14,7% | 0,5% | 97,4 | -0,1% | +12,2 | 684 | 566 |
| Khánh Hòa | 107,2 | +4,9% | 0,5% | 63,1 | -24,6% | +44,1 | 709 | 439 |
| Sóc Trăng | 98,7 | +35,3% | 0,4% | 12,6 | +91,9% | +86,1 | 480 | 65 |
| Lào Cai | 90,7 | +2,3% | 0,4% | 19,4 | -35,5% | +71,2 | 416 | 104 |
| Đồng Tháp | 87,9 | -14,6% | 0,4% | 36,3 | +13,5% | +51,6 | 496 | 191 |
| Đắk Lắk | 86,9 | -7,8% | 0,4% | 46,5 | +69,8% | +40,4 | 608 | 209 |
| Bình Định | 84,6 | +19,3% | 0,4% | 26,8 | -15,0% | +57,9 | 551 | 134 |
| Cà Mau | 83,4 | -7,5% | 0,4% | 2,9 | -30,8% | +80,5 | 386 | 38 |
| Nghệ An | 71,7 | -2,4% | 0,3% | 57,2 | +30,2% | +14,5 | 371 | 304 |
| Vĩnh Long | 64,9 | +6,5% | 0,3% | 18,0 | -3,2% | +47,0 | 305 | 123 |
| An Giang | 62,2 | -13,4% | 0,3% | 20,4 | +23,2% | +41,8 | 319 | 103 |
| Lạng Sơn | 55,9 | -30,2% | 0,2% | 55,8 | -2,5% | +0,1 | 433 | 250 |
| Bạc Liêu | 52,9 | +10,5% | 0,2% | 8,1 | +3,4% | +44,9 | 238 | 37 |
| Kiên Giang | 46,3 | -19,8% | 0,2% | 6,2 | -31,8% | +40,1 | 342 | 59 |
| Hậu Giang | 46,1 | +5,5% | 0,2% | 25,3 | -24,3% | +20,7 | 267 | 159 |
| Bình Thuận | 44,9 | +16,4% | 0,2% | 52,7 | -30,2% | -7,8 | 260 | 348 |
| Kon Tum | 39,5 | +45,5% | 0,2% | 1,7 | -15,7% | +37,8 | 164 | 14 |
| Lâm Đồng | 31,1 | -7,7% | 0,1% | 10,1 | -15,0% | +21,1 | 209 | 63 |
| Gia Lai | 30,7 | +33,0% | 0,1% | 5,2 | -39,7% | +25,6 | 194 | 51 |
| Trà Vinh | 26,9 | +26,7% | 0,1% | 46,8 | +53,9% | -19,9 | 154 | 586 |
| Hòa Bình | 21,8 | -45,6% | 0,1% | 44,8 | +7,9% | -23,0 | 169 | 225 |
| Hà Giang | 16,6 | -23,0% | 0,1% | 1,7 | -33,4% | +14,9 | 51 | 11 |
| Phú Yên | 15,5 | +6,7% | 0,1% | 9,1 | -37,8% | +6,4 | 69 | 46 |
| Yên Bái | 15,2 | -20,7% | 0,1% | 8,4 | -14,5% | +6,8 | 81 | 42 |
| Quảng Trị | 13,3 | -53,4% | 0,1% | 10,3 | -17,8% | +3,1 | 93 | 68 |
| Quảng Bình | 10,1 | -20,3% | 0,0% | 21,3 | -1,1% | -11,2 | 49 | 115 |
| Tuyên Quang | 8,0 | +38,5% | 0,0% | 5,2 | -45,0% | +2,8 | 35 | 33 |
| Ninh Thuận | 6,9 | +16,9% | 0,0% | 37,7 | +118,0% | -30,8 | 35 | 103 |
| Cao Bằng | 4,8 | +362,5% | 0,0% | 3,9 | +74,6% | +0,9 | 21 | 14 |
| Đắk Nông | 4,8 | -38,9% | 0,0% | 1,1 | +178,8% | +3,6 | 40 | 8 |
| Điện Biên | 3,8 | +197,1% | 0,0% | 0,1 | -5,7% | +3,7 | 26 | 1 |
| Sơn La | 1,9 | +44,6% | 0,0% | 0,7 | -49,5% | +1,2 | 7 | 10 |
| Lai Châu | 0,5 | -72,7% | 0,0% | 6,0 | +29.650,9% | -5,4 | 6 | 29 |
| Bắc Kạn | 0,1 | -45,0% | 0,0% | 0,3 | -69,9% | -0,2 | 3 | 2 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 6-2020
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 22.595,5 | 15.828,9 | +9,6% | 70,1% | 6.766,6 | -3,2% |
| Nhập khẩu | 20.601,6 | 12.828,6 | +12,2% | 62,3% | 7.773,0 | -3,2% |
| Cán cân | +1.993,9 | +3.000,2 | -1.006,3 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 6-2020: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 22.595,5 | 22.595,5 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 22.564,6 | 22.595,5 | 99,86% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 22.210,8 | 22.595,5 | 98,30% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 15.828,9 | 15.828,9 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 20.601,6 | 20.601,6 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 20.713,0 | 20.601,6 | 100,54% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 20.338,9 | 20.601,6 | 98,72% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 12.828,6 | 12.828,6 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2020
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 6-2020 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.