Số liệu kỳ6/2020

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 6-2020

Tháng 6-2020, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 22,60 tỉ USD, +5,4% so với cùng kỳ và +17,9% so với tháng trước; nhập khẩu 20,60 tỉ USD (+5,9% so với cùng kỳ) — xuất siêu 1,99 tỉ USD.

Cộng dồn 6 tháng đầu năm 2020: xuất khẩu 122,77 tỉ USD (+0,2%), nhập khẩu 116,90 tỉ USD (-3,3%), xuất siêu 5,86 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 23-4-2021.

← Tháng 5-2020 · Mọi tháng · Tháng 7-2020 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 6-2020

triệu USD
Nhóm hàngTháng 6So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng6 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.929,3+16,1%+32,6%17,4%19.437+25,2%15,8%
Điện thoại các loại và linh kiện3.645,1+24,5%-3,5%16,1%21.952-6,6%17,9%
Hàng dệt, may2.637,8+39,8%-8,5%11,7%13.252-12,3%10,8%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác1.909,3+10,9%+35,4%8,4%10.416+26,5%8,5%
Giày dép các loại1.439,5+10,0%-11,7%6,4%8.133-6,8%6,6%
Hàng hóa khác1.407,1+26,2%+43,8%6,2%6.292+12,6%5,1%
Gỗ và sản phẩm gỗ955,1+23,0%+16,6%4,2%5.047+3,8%4,1%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ776,5+40,8%+31,0%3.619+4,9%
Hàng thủy sản714,6+11,9%-0,4%3,2%3.603-7,4%2,9%
Phương tiện vận tải và phụ tùng571,8+16,3%-13,8%2,5%3.762-11,3%3,1%
Sắt thép các loại416,7+69,8%+26,1%1,8%2.084-5,7%1,7%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm338,4+22,3%+7,6%1,5%910+58,2%0,7%
Sản phẩm từ chất dẻo291,8+11,0%+7,8%1,3%1.643-0,8%1,3%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù277,7+21,6%-9,6%1,2%1.558-13,7%1,3%
Hạt điều258,1-1,8%-6,1%1,1%1.486-0,1%1,2%
Xơ, sợi dệt các loại257,2+21,0%-18,3%1,1%1.609-20,7%1,3%
Hàng rau quả256,5-4,9%-7,4%1,1%1.756-13,6%1,4%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận249,0+55,3%+80,1%1,1%1.124+69,1%0,9%
Sản phẩm từ sắt thép236,9+14,4%-20,2%1,0%1.450-10,2%1,2%
Gạo227,1-53,7%-14,2%1,0%1.717+18,6%1,4%
Cà phê217,6-1,2%-9,9%1,0%1.589+1,2%1,3%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ197,7+22,0%+78,0%0,9%1.032+47,3%0,8%
Kim loại thường khác và sản phẩm192,1+0,6%-6,1%0,9%1.171-8,5%1,0%
Dây điện và dây cáp điện188,1+11,5%+23,6%0,8%1.078+30,8%0,9%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện181,6+29,3%-37,4%0,8%1.046-50,7%0,9%
Cao su162,4+81,0%-6,3%0,7%638-24,0%0,5%
Hóa chất137,6+13,3%+6,0%0,6%826-15,1%0,7%
↳ trong đó Vải các loại127,3+15,2%-25,4%876-14,5%
Dầu thô127,0+17,7%-24,3%0,6%820-22,7%0,7%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày124,1+13,5%-30,2%0,5%796-16,8%0,6%
Giấy và các sản phẩm từ giấy113,6+7,0%+38,7%0,5%681+34,5%0,6%
Sản phẩm hóa chất113,1+4,9%-0,3%0,5%665+6,1%0,5%
Clanhke và xi măng111,7+2,7%+42,7%0,5%616-7,8%0,5%
Chất dẻo nguyên liệu88,6-11,4%-16,7%0,4%590-7,6%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh74,1-5,2%+9,8%0,3%405+0,3%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu73,5+21,8%+10,2%0,3%344+3,9%0,3%
Sản phẩm từ cao su66,2+7,0%+4,8%0,3%386+7,2%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc59,5+7,0%+11,5%0,3%340+3,1%0,3%
Sắn và các sản phẩm từ sắn53,1-11,6%+2,0%0,2%471+2,2%0,4%
Xăng dầu các loại50,8+36,5%-71,6%0,2%587-45,8%0,5%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm48,5+29,6%+27,5%0,2%250+10,8%0,2%
Hạt tiêu46,7-22,6%-37,9%0,2%355-21,2%0,3%
Sản phẩm gốm, sứ43,1+13,4%+10,9%0,2%263+4,1%0,2%
Quặng và khoáng sản khác34,4+116,7%+44,2%0,2%109-10,6%0,1%
Phân bón các loại23,4-2,7%+11,3%0,1%135+22,1%0,1%
Vải mành, vải kỹ thuật khác21,6+53,0%-57,1%0,1%194-37,5%0,2%
Chè20,0+28,4%+12,0%0,1%91-7,2%0,1%
↳ trong đó Sắn13,2+38,2%+141,6%91+83,0%
Than đá6,5-42,3%-80,8%0,0%54-12,8%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 6-2020

triệu USD
Nhóm hàngTháng 6So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng6 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện5.128,4+18,3%+34,2%24,9%27.128+13,7%23,2%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.959,6+19,5%+5,6%14,4%16.681-5,2%14,3%
Hàng hóa khác1.113,5+12,8%+10,8%5,4%6.280+6,0%5,4%
Điện thoại các loại và linh kiện1.038,5+38,0%+8,2%5,0%5.967+2,6%5,1%
Vải các loại1.013,4+9,4%-9,4%4,9%5.518-15,9%4,7%
Sắt thép các loại652,4+2,5%-9,3%3,2%4.021-16,5%3,4%
Chất dẻo nguyên liệu618,9+10,4%-12,2%3,0%3.918-10,6%3,4%
Sản phẩm từ chất dẻo550,1+17,6%+9,5%2,7%3.251+6,2%2,8%
Kim loại thường khác434,8+16,4%-14,2%2,1%2.797-11,3%2,4%
Sản phẩm hóa chất414,6+12,0%-2,2%2,0%2.618+3,4%2,2%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày405,5+2,3%-15,1%2,0%2.513-14,3%2,1%
Than đá403,0-17,6%+12,7%2,0%2.209+12,2%1,9%
Xăng dầu các loại391,3+98,2%+9,2%1,9%1.725-38,6%1,5%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu385,9+17,6%+37,0%1,9%1.822-3,8%1,6%
Hóa chất358,1+15,3%-10,2%1,7%2.365-7,6%2,0%
Sản phẩm từ sắt thép345,5+16,1%+16,7%1,7%1.930+1,9%1,7%
Dược phẩm317,9+16,9%+29,8%1,5%1.576+4,2%1,3%
Linh kiện, phụ tùng ô tô280,9+71,3%-3,5%1,4%1.601-17,8%1,4%
Ngô244,9+15,4%+159,0%1,2%904-5,5%0,8%
Hàng điện gia dụng và linh kiện239,8+58,8%+48,5%1,2%1.122+4,7%1,0%
Hạt điều217,4+60,4%-26,4%1,1%797-22,5%0,7%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện190,2+33,6%-2,8%0,9%1.063-8,8%0,9%
Bông các loại178,8-11,8%-30,8%0,9%1.262-15,4%1,1%
Gỗ và sản phẩm gỗ177,0-5,4%-18,8%0,9%1.096-11,1%0,9%
Dầu thô174,1-10,6%-35,1%0,8%2.112+1,8%1,8%
Quặng và khoáng sản khác147,8+36,9%-2,6%0,7%735-9,9%0,6%
Dây điện và dây cáp điện147,5+12,1%+12,4%0,7%842+5,3%0,7%
Hàng thủy sản144,6+0,3%-3,3%0,7%845-3,9%0,7%
Xơ, sợi dệt các loại132,8+9,3%-32,5%0,6%964-20,6%0,8%
Giấy các loại126,2+0,2%-10,4%0,6%806-5,6%0,7%
Sản phẩm từ kim loại thường khác112,2+14,1%-17,2%0,5%640-12,8%0,5%
Hàng rau quả112,1+14,1%-23,9%0,5%589-40,4%0,5%
Phế liệu sắt thép109,4+33,7%-14,8%0,5%663-13,0%0,6%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh102,5+1,7%+18,5%0,5%640+30,5%0,5%
Sữa và sản phẩm sữa101,0+6,0%+34,8%0,5%568+9,2%0,5%
Ô tô nguyên chiếc các loại97,7-12,2%-61,5%0,5%918-45,4%0,8%
Chế phẩm thực phẩm khác87,3-1,7%+21,2%0,4%467+8,9%0,4%
Cao su83,7+13,4%-0,5%0,4%532-2,4%0,5%
Phân bón các loại80,4-27,6%+1,7%0,4%508-11,5%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ74,6+52,4%+11,4%0,4%428-5,6%0,4%
Dầu mỡ động thực vật73,7+8,0%+21,8%0,4%370+11,4%0,3%
Đậu tương72,0-33,5%+0,0%0,3%404+9,9%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu70,6+27,5%+17,8%0,3%346-24,4%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh68,4-7,6%+6,9%0,3%423+5,1%0,4%
Sản phẩm từ cao su63,3+2,0%-10,2%0,3%392-8,9%0,3%
Sản phẩm từ giấy61,2+7,8%-1,2%0,3%360+2,1%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng49,2-1,7%-17,8%0,2%329-9,0%0,3%
Khí đốt hóa lỏng43,7-31,5%-33,5%0,2%380-12,9%0,3%
Lúa mì43,6-30,4%-21,2%0,2%386+13,1%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm37,0+46,6%-25,9%0,2%259-20,8%0,2%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng35,8-59,8%-60,9%0,2%350-33,7%0,3%
Nguyên phụ liệu dược phẩm32,0-25,9%-2,9%0,2%236+13,6%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá30,4+81,2%+2,5%0,1%91-39,7%0,1%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc26,7+3,6%-0,1%0,1%155+0,4%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 6-2020

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 6 thángNK 6 tháng
Mỹ6.414,6+34,2%28,4%1.044,3-13,4%+5.370,331.4906.997
Trung Quốc3.684,3+19,4%16,3%6.570,9+13,0%-2.886,519.65234.763
Hàn Quốc1.473,2+5,3%6,5%3.496,7+0,8%-2.023,59.11320.807
Nhật Bản1.469,1-15,5%6,5%1.613,4+9,5%-144,29.3019.436
Hồng Kông943,8+54,6%4,2%78,4-30,5%+865,44.105458
Hà Lan595,2+6,4%2,6%55,4+7,0%+539,83.232305
Đức547,8+1,2%2,4%302,1+10,3%+245,63.2941.569
Anh401,1-14,9%1,8%57,2-39,0%+343,92.234339
Pháp377,8+5,5%1,7%140,6+17,4%+237,21.574711
Ấn Độ364,7-40,8%1,6%429,5+48,5%-64,82.1581.944
Đài Loan347,1-6,3%1,5%1.301,6+13,9%-954,52.1937.511
Thái Lan338,3-26,9%1,5%813,4-14,3%-475,12.2695.063
Canada337,8+5,9%1,5%65,3-31,9%+272,51.775363
UAE311,2-17,2%1,4%24,0-20,9%+287,21.543202
Campuchia309,0-17,3%1,4%51,6+27,3%+257,31.905527
Ý294,2+2,8%1,3%124,4-5,0%+169,81.457735
Nga291,9+22,3%1,3%215,6+99,0%+76,31.2611.000
Malaysia256,7-19,8%1,1%626,9+29,0%-370,21.6253.017
Mexico255,2-6,1%1,1%42,3-6,3%+212,81.401260
Philippines253,0-15,3%1,1%137,4+7,5%+115,71.791744
Áo247,8-1,9%1,1%22,8-29,6%+225,01.423140
Úc247,4+1,6%1,1%370,0-9,0%-122,61.6492.305
Bỉ194,7-12,0%0,9%31,3-33,0%+163,41.127220
Singapore191,2-29,9%0,8%336,2+3,9%-145,01.3381.794
Tây Ban Nha186,8-25,3%0,8%44,8+7,3%+142,0990247
Indonesia173,4-38,8%0,8%356,0-4,2%-182,61.3042.453
Ba Lan162,3+68,4%0,7%30,6+40,6%+131,7742150
Thụy Điển101,6+16,5%0,4%26,8-30,6%+74,8567183
Brazil99,2-45,0%0,4%252,0+58,2%-152,87881.203
Hungary90,3+140,8%0,4%27,8+35,5%+62,5312145
Thổ Nhĩ Kỳ87,7-19,2%0,4%23,4+0,2%+64,2420142
Slovakia86,9+4,6%0,4%6,4+214,3%+80,541122
Israel86,8+21,4%0,4%58,5+284,0%+28,3361430
Ả Rập Xê Út63,7+181,0%0,3%80,8-28,7%-17,1196477
Nam Phi61,6-2,8%0,3%113,7+204,2%-52,1319423
Chile60,9-45,2%0,3%26,3+27,3%+34,6431136
Argentina60,7-1,7%0,3%353,1+37,9%-292,42251.456
Myanmar51,4-14,1%0,2%19,5+18,0%+31,9341106
Lào50,6-8,1%0,2%32,1+6,0%+18,5277215
Bangladesh43,5-20,0%0,2%4,3-19,6%+39,228236
New Zealand38,7-15,4%0,2%54,2+48,8%-15,5212287
Romania38,3+135,4%0,2%7,1+127,2%+31,212333
Ai Cập36,7+27,2%0,2%—214
Bồ Đào Nha32,3-4,7%0,1%7,9+3,5%+24,416543
Colombia31,8-19,8%0,1%—204
Bờ Biển Ngà31,0+24,1%0,1%95,7-33,8%-64,7111184
Séc29,2+73,3%0,1%10,7+5,1%+18,519162
Ghana25,8-6,2%0,1%48,0-1,7%-22,2159111
Ukraine24,8+52,0%0,1%6,8-69,6%+18,011163
Đan Mạch23,1-23,6%0,1%14,1-27,3%+9,014196
Pakistan23,0-0,1%0,1%6,8-46,2%+16,215649
Slovenia19,9-29,2%0,1%9,1+5,0%+10,911935
Hy Lạp19,5-9,9%0,1%6,0-18,5%+13,512138
Iraq17,9-66,0%0,1%—157
Panama16,9-48,0%0,1%—158
Sri Lanka16,3-33,1%0,1%—87
Latvia16,3+6,0%0,1%3,2+15,8%+13,08819
Phần Lan15,5+31,3%0,1%13,5-0,8%+2,08096
Thụy Sĩ15,5-93,9%0,1%55,8-32,3%-40,3165303
Algeria14,0-13,2%0,1%—83
Togo14,0+98,9%0,1%—82
Nigeria10,8+20,3%0,0%37,6-12,5%-26,862109
Ireland9,3-24,0%0,0%324,2+72,8%-314,8631.987
Na Uy9,3-25,0%0,0%30,0+52,7%-20,864162
Luxembourg9,1+126,1%0,0%2,9-29,1%+6,23024
Litva7,6-6,2%0,0%1,2-43,6%+6,4527
Peru7,5-79,4%0,0%2,4-50,3%+5,112739
Senegal7,1+55,6%0,0%—25
Bulgaria5,5-12,6%0,0%4,9+18,6%+0,62931
Kenya5,0+111,4%0,0%—31
Síp4,0+10,7%0,0%3,1+16,6%+0,91924
Croatia3,9-33,1%0,0%2,9+46,2%+1,03212
Kuwait3,7-22,8%0,0%123,1-55,3%-119,4271.586
Mozambique3,4+21,3%0,0%—27
Đông Timor2,8+35,0%0,0%—32
Angola2,2-18,4%0,0%—8
Estonia2,1-20,7%0,0%2,0+152,5%+0,1298
Tanzania1,3-80,6%0,0%3,9+87,0%-2,619114
Brunei0,9-84,7%0,0%12,9+259,7%-12,011169
Malta0,6+47,9%0,0%3,3+177,9%-2,7417
Belarus—1,3+100,5%39
Kazakhstan—1,9+71,0%13
Cameroon—10,3-56,8%70
Cộng hòa Congo—17,3-48,4%132
Qatar—7,1+5,2%84
Tunisia—0,5-76,0%5
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 6-2020

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 6 thángNK 6 tháng
TP.HCM3.787,3+5,2%16,8%4.270,9+6,6%-483,620.84023.897
Bắc Ninh2.501,7+9,8%11,1%2.256,8+18,5%+244,914.71813.089
Bình Dương2.209,9+4,4%9,8%1.610,3+4,1%+599,611.6089.303
Thái Nguyên2.067,9-12,7%9,2%1.417,0+13,5%+650,911.8047.104
Hải Phòng1.540,8+37,6%6,8%1.210,6+26,6%+330,17.7516.414
Đồng Nai1.406,5-12,1%6,2%1.182,7-7,5%+223,78.6436.839
Hà Nội1.392,5-0,8%6,2%2.515,9+12,9%-1.123,46.85813.819
Bắc Giang930,7+71,4%4,1%770,4+40,2%+160,34.5114.324
Hải Dương647,8+2,7%2,9%442,5-19,8%+205,33.2802.659
Long An504,8+0,6%2,2%369,2+3,5%+135,52.8061.972
Tây Ninh433,0+1,7%1,9%266,0+4,4%+167,02.2411.543
Phú Thọ360,1+152,7%1,6%381,8+138,1%-21,61.6781.808
Vĩnh Phúc339,3+11,9%1,5%529,1-17,8%-189,81.9033.277
Hưng Yên288,9+1,0%1,3%293,6-10,1%-4,61.5711.709
Thanh Hóa285,3+5,9%1,3%355,7-7,1%-70,51.5642.667
Bà Rịa – Vũng Tàu278,2-20,5%1,2%428,5-20,7%-150,31.7702.591
Tiền Giang271,7-2,0%1,2%127,6+5,7%+144,11.454839
Bình Phước236,5+13,0%1,0%122,4-26,6%+114,11.191567
Hà Nam210,8-1,7%0,9%162,3-17,3%+48,51.2101.015
Nam Định194,2+5,7%0,9%77,6-14,8%+116,6894511
Quảng Ninh172,6-21,6%0,8%238,9+0,3%-66,39771.451
Thái Bình155,5+9,6%0,7%114,3-22,5%+41,2760669
Thừa Thiên Huế153,9+112,8%0,7%40,1-9,1%+113,8511231
Quảng Ngãi147,3+112,6%0,7%153,5+85,4%-6,37631.224
Ninh Bình145,8+2,0%0,6%228,5+21,0%-82,79101.212
Bến Tre119,2+28,0%0,5%54,8+72,4%+64,4580224
Cần Thơ114,5-16,9%0,5%32,1+2,4%+82,5676189
Quảng Nam112,0+2,6%0,5%124,4+1,3%-12,4612676
Hà Tĩnh110,5+78,7%0,5%172,4-35,5%-61,9432953
Đà Nẵng109,7-14,7%0,5%97,4-0,1%+12,2684566
Khánh Hòa107,2+4,9%0,5%63,1-24,6%+44,1709439
Sóc Trăng98,7+35,3%0,4%12,6+91,9%+86,148065
Lào Cai90,7+2,3%0,4%19,4-35,5%+71,2416104
Đồng Tháp87,9-14,6%0,4%36,3+13,5%+51,6496191
Đắk Lắk86,9-7,8%0,4%46,5+69,8%+40,4608209
Bình Định84,6+19,3%0,4%26,8-15,0%+57,9551134
Cà Mau83,4-7,5%0,4%2,9-30,8%+80,538638
Nghệ An71,7-2,4%0,3%57,2+30,2%+14,5371304
Vĩnh Long64,9+6,5%0,3%18,0-3,2%+47,0305123
An Giang62,2-13,4%0,3%20,4+23,2%+41,8319103
Lạng Sơn55,9-30,2%0,2%55,8-2,5%+0,1433250
Bạc Liêu52,9+10,5%0,2%8,1+3,4%+44,923837
Kiên Giang46,3-19,8%0,2%6,2-31,8%+40,134259
Hậu Giang46,1+5,5%0,2%25,3-24,3%+20,7267159
Bình Thuận44,9+16,4%0,2%52,7-30,2%-7,8260348
Kon Tum39,5+45,5%0,2%1,7-15,7%+37,816414
Lâm Đồng31,1-7,7%0,1%10,1-15,0%+21,120963
Gia Lai30,7+33,0%0,1%5,2-39,7%+25,619451
Trà Vinh26,9+26,7%0,1%46,8+53,9%-19,9154586
Hòa Bình21,8-45,6%0,1%44,8+7,9%-23,0169225
Hà Giang16,6-23,0%0,1%1,7-33,4%+14,95111
Phú Yên15,5+6,7%0,1%9,1-37,8%+6,46946
Yên Bái15,2-20,7%0,1%8,4-14,5%+6,88142
Quảng Trị13,3-53,4%0,1%10,3-17,8%+3,19368
Quảng Bình10,1-20,3%0,0%21,3-1,1%-11,249115
Tuyên Quang8,0+38,5%0,0%5,2-45,0%+2,83533
Ninh Thuận6,9+16,9%0,0%37,7+118,0%-30,835103
Cao Bằng4,8+362,5%0,0%3,9+74,6%+0,92114
Đắk Nông4,8-38,9%0,0%1,1+178,8%+3,6408
Điện Biên3,8+197,1%0,0%0,1-5,7%+3,7261
Sơn La1,9+44,6%0,0%0,7-49,5%+1,2710
Lai Châu0,5-72,7%0,0%6,0+29.650,9%-5,4629
Bắc Kạn0,1-45,0%0,0%0,3-69,9%-0,232
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 6-2020

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu22.595,515.828,9+9,6%70,1%6.766,6-3,2%
Nhập khẩu20.601,612.828,6+12,2%62,3%7.773,0-3,2%
Cán cân+1.993,9+3.000,2-1.006,3
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 6-2020: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK22.595,522.595,5100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK22.564,622.595,599,86%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK22.210,822.595,598,30%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK15.828,915.828,9100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK20.601,620.601,6100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK20.713,020.601,6100,54%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK20.338,920.601,698,72%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK12.828,612.828,6100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2020

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 6-2020 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.