Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 9-2020
Tháng 9-2020, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 27,17 tỉ USD, +16,6% so với cùng kỳ và -1,9% so với tháng trước; nhập khẩu 24,20 tỉ USD (+12,5% so với cùng kỳ) — xuất siêu 2,97 tỉ USD.
Cộng dồn 9 tháng đầu năm 2020: xuất khẩu 202,54 tỉ USD (+4,1%), nhập khẩu 185,88 tỉ USD (-0,8%), xuất siêu 16,66 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 23-4-2021.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 9-2020
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 9 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 9 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện thoại các loại và linh kiện | 5.207,1 | -2,4% | -4,1% | 19,2% | 36.780 | -5,2% | 18,2% |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 4.467,0 | +6,3% | +29,0% | 16,4% | 32.172 | +25,7% | 15,9% |
| Hàng dệt, may | 2.885,7 | -3,0% | +1,8% | 10,6% | 22.175 | -9,9% | 10,9% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 2.796,3 | +4,9% | +74,4% | 10,3% | 18.166 | +39,6% | 9,0% |
| Giày dép các loại | 1.254,7 | -9,2% | -5,2% | 4,6% | 12.135 | -8,4% | 6,0% |
| Hàng hóa khác | 1.247,3 | -0,6% | +30,9% | 4,6% | 10.231 | +18,3% | 5,1% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 1.160,0 | -0,2% | +34,5% | 4,3% | 8.508 | +12,8% | 4,2% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 1.049,6 | +10,7% | +67,1% | 3,9% | 6.381 | +0,5% | 3,2% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 933,8 | -0,7% | +44,6% | 6.412 | +18,2% | ||
| Hàng thủy sản | 820,2 | +1,1% | +12,6% | 3,0% | 6.026 | -3,1% | 3,0% |
| Sắt thép các loại | 542,8 | -6,1% | +73,0% | 2,0% | 3.652 | +16,0% | 1,8% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 469,9 | +70,9% | +50,3% | 1,7% | 2.026 | -31,6% | 1,0% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 339,4 | +10,1% | +1,6% | 1,2% | 2.564 | -17,0% | 1,3% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 325,0 | +2,4% | +14,3% | 1,2% | 2.599 | +2,6% | 1,3% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 312,2 | +7,0% | +44,8% | 1,1% | 2.020 | +60,6% | 1,0% |
| Hạt điều | 306,8 | +11,9% | +5,4% | 1,1% | 2.310 | -3,5% | 1,1% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 264,9 | +9,3% | +29,0% | 1,0% | 1.909 | -1,4% | 0,9% |
| Cao su | 264,9 | -3,5% | +34,4% | 1,0% | 1.423 | -6,1% | 0,7% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 254,7 | -4,5% | +0,0% | 0,9% | 2.226 | -10,6% | 1,1% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 243,0 | +1,8% | +72,8% | 0,9% | 1.736 | +57,0% | 0,9% |
| Hàng rau quả | 237,7 | -13,8% | -11,7% | 0,9% | 2.493 | -11,5% | 1,2% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 230,8 | -4,4% | -21,2% | 0,8% | 2.322 | -16,2% | 1,1% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 213,3 | -77,2% | -15,5% | 0,8% | 2.472 | +35,9% | 1,2% |
| Dây điện và dây cáp điện | 211,2 | +9,4% | +10,7% | 0,8% | 1.670 | +20,9% | 0,8% |
| Gạo | 195,3 | -35,7% | -7,2% | 0,7% | 2.448 | +11,1% | 1,2% |
| Cà phê | 188,0 | +2,0% | +11,7% | 0,7% | 2.157 | -1,0% | 1,1% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 180,3 | +21,5% | +6,6% | 1.350 | -13,7% | ||
| Clanhke và xi măng | 157,6 | +8,5% | +54,2% | 0,6% | 1.037 | +6,5% | 0,5% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 142,1 | +17,1% | +28,6% | 0,5% | 965 | -0,8% | 0,5% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 139,2 | +7,0% | -13,7% | 0,5% | 1.193 | -19,9% | 0,6% |
| Dầu thô | 135,6 | -47,7% | +60,4% | 0,5% | 1.309 | -12,2% | 0,6% |
| Hóa chất | 132,3 | -15,2% | -8,6% | 0,5% | 1.255 | -12,0% | 0,6% |
| Sản phẩm hóa chất | 128,3 | +3,9% | +10,2% | 0,5% | 1.043 | +5,7% | 0,5% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 122,9 | -1,6% | +30,6% | 0,5% | 1.054 | +30,3% | 0,5% |
| Sản phẩm từ cao su | 85,3 | +17,1% | +33,5% | 0,3% | 618 | +10,5% | 0,3% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 77,1 | +0,2% | +5,7% | 0,3% | 635 | +2,8% | 0,3% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 73,2 | -10,4% | +44,4% | 0,3% | 576 | +11,5% | 0,3% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 72,9 | +22,5% | -4,8% | 0,3% | 677 | +0,5% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 64,6 | -2,6% | +1,5% | 0,2% | 535 | +3,0% | 0,3% |
| Xăng dầu các loại | 59,2 | +15,3% | -61,1% | 0,2% | 744 | -52,2% | 0,4% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 55,0 | -2,7% | +60,1% | 0,2% | 420 | +23,4% | 0,2% |
| Phân bón các loại | 49,8 | +14,2% | +70,5% | 0,2% | 252 | +25,9% | 0,1% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 46,7 | -4,8% | +9,3% | 0,2% | 407 | +4,7% | 0,2% |
| Hạt tiêu | 45,7 | +5,5% | +24,0% | 0,2% | 489 | -17,5% | 0,2% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 45,1 | +2,6% | -2,4% | 0,2% | 314 | -31,4% | 0,2% |
| Chè | 22,3 | +1,8% | +1,5% | 0,1% | 157 | -4,8% | 0,1% |
| Than đá | 13,3 | +66,5% | -9,7% | 0,0% | 79 | -33,6% | 0,0% |
| Quặng và khoáng sản khác | 11,5 | -57,6% | -31,6% | 0,0% | 179 | +3,7% | 0,1% |
| ↳ trong đó Sắn | 4,4 | -58,8% | +59,5% | 113 | +94,7% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 9-2020
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 9 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 9 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 6.326,4 | +5,0% | +34,0% | 26,1% | 45.082 | +17,9% | 24,3% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 3.423,8 | +7,5% | +17,1% | 14,1% | 26.429 | -1,4% | 14,2% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 1.869,2 | +15,7% | +12,8% | 7,7% | 10.636 | +0,1% | 5,7% |
| Hàng hóa khác | 1.279,4 | +8,4% | +24,6% | 5,3% | 9.949 | +9,7% | 5,4% |
| Vải các loại | 981,9 | +7,7% | -3,2% | 4,1% | 8.428 | -13,4% | 4,5% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 730,8 | +8,4% | +2,2% | 3,0% | 5.993 | -10,8% | 3,2% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 703,8 | +11,2% | +27,3% | 2,9% | 5.206 | +9,0% | 2,8% |
| Sắt thép các loại | 630,2 | -3,5% | -15,7% | 2,6% | 6.054 | -15,9% | 3,3% |
| Sản phẩm hóa chất | 526,2 | +13,8% | +13,8% | 2,2% | 4.072 | +3,4% | 2,2% |
| Kim loại thường khác | 520,0 | +2,9% | -5,6% | 2,1% | 4.303 | -9,5% | 2,3% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 465,9 | +9,1% | +2,6% | 1,9% | 3.818 | -12,9% | 2,1% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 463,4 | +16,8% | +26,6% | 1,9% | 3.170 | +5,8% | 1,7% |
| Hóa chất | 412,1 | +3,4% | +2,9% | 1,7% | 3.568 | -6,8% | 1,9% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 386,5 | +21,2% | +14,9% | 1,6% | 2.654 | -13,7% | 1,4% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 347,1 | -13,7% | +34,9% | 1,4% | 2.889 | +1,7% | 1,6% |
| Dầu thô | 267,6 | -2,1% | -28,4% | 1,1% | 2.917 | -2,7% | 1,6% |
| Dược phẩm | 266,7 | +6,5% | +7,7% | 1,1% | 2.387 | +4,5% | 1,3% |
| Ngô | 266,1 | +6,9% | -10,9% | 1,1% | 1.710 | +4,9% | 0,9% |
| Than đá | 258,2 | -15,1% | +9,7% | 1,1% | 3.031 | +3,9% | 1,6% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 257,1 | +27,1% | +5,1% | 1,1% | 1.486 | -37,8% | 0,8% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 251,5 | +13,8% | -10,3% | 1,0% | 1.759 | -9,9% | 0,9% |
| Quặng và khoáng sản khác | 233,9 | +39,7% | +94,2% | 1,0% | 1.262 | +5,3% | 0,7% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 221,0 | -2,6% | +11,9% | 0,9% | 1.753 | -6,4% | 0,9% |
| Dây điện và dây cáp điện | 201,7 | +12,1% | +49,9% | 0,8% | 1.401 | +11,3% | 0,8% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 167,4 | +8,8% | -13,4% | 0,7% | 1.437 | -21,0% | 0,8% |
| Xăng dầu các loại | 164,1 | -25,2% | -57,5% | 0,7% | 2.537 | -41,5% | 1,4% |
| Hàng thủy sản | 162,2 | +7,1% | +25,8% | 0,7% | 1.307 | -0,9% | 0,7% |
| Hạt điều | 158,9 | -21,0% | -19,1% | 0,7% | 1.352 | -20,1% | 0,7% |
| Bông các loại | 157,8 | -8,4% | +1,6% | 0,7% | 1.771 | -14,4% | 1,0% |
| Cao su | 137,1 | +14,5% | +37,1% | 0,6% | 894 | +5,0% | 0,5% |
| Giấy các loại | 136,4 | +8,1% | -3,0% | 0,6% | 1.204 | -8,2% | 0,6% |
| Phế liệu sắt thép | 129,5 | -22,6% | -42,5% | 0,5% | 1.090 | -17,4% | 0,6% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 127,9 | -1,0% | +1,8% | 0,5% | 1.539 | +4,3% | 0,8% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 127,7 | +6,8% | +1,8% | 0,5% | 1.011 | -13,0% | 0,5% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 127,5 | +15,1% | +8,4% | 0,5% | 990 | +15,6% | 0,5% |
| Hàng rau quả | 117,2 | +14,6% | -1,9% | 0,5% | 937 | -32,5% | 0,5% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 93,0 | +136,6% | -6,2% | 0,4% | 559 | -28,0% | 0,3% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 85,4 | +13,6% | +0,4% | 0,4% | 695 | +1,6% | 0,4% |
| Lúa mì | 83,0 | +460,2% | +24,0% | 0,3% | 533 | +3,2% | 0,3% |
| Dầu mỡ động thực vật | 79,0 | -19,1% | +43,4% | 0,3% | 618 | +23,3% | 0,3% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 78,8 | +30,1% | +9,9% | 0,3% | 649 | -3,4% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 77,8 | +5,8% | +3,5% | 0,3% | 615 | -7,5% | 0,3% |
| Khí đốt hóa lỏng | 77,3 | -12,5% | +21,5% | 0,3% | 612 | -5,5% | 0,3% |
| Sản phẩm từ giấy | 76,2 | +6,0% | +16,2% | 0,3% | 576 | +4,9% | 0,3% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 75,3 | -4,5% | +9,4% | 0,3% | 654 | +5,0% | 0,4% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 74,0 | -20,3% | +3,7% | 0,3% | 835 | +9,5% | 0,4% |
| Phân bón các loại | 69,1 | +17,4% | +5,6% | 0,3% | 716 | -9,1% | 0,4% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 67,6 | +24,6% | -10,1% | 0,3% | 432 | -21,3% | 0,2% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 67,0 | +12,8% | -11,2% | 0,3% | 516 | -11,8% | 0,3% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 58,1 | -4,5% | -18,0% | 0,2% | 531 | -20,3% | 0,3% |
| Đậu tương | 44,8 | +2,0% | -36,5% | 0,2% | 573 | +12,5% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 32,7 | +15,4% | -22,9% | 0,1% | 244 | -8,6% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 28,4 | +6,2% | +5,9% | 0,1% | 317 | +6,2% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 26,1 | -22,0% | +35,2% | 0,1% | 177 | -19,2% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 9-2020
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 9 tháng | NK 9 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 7.767,3 | +44,2% | 28,6% | 1.143,1 | -9,5% | +6.624,2 | 54.742 | 10.382 |
| Trung Quốc | 5.177,6 | +19,3% | 19,1% | 8.240,3 | +28,5% | -3.062,7 | 32.528 | 57.602 |
| Hàn Quốc | 1.793,2 | -7,9% | 6,6% | 4.333,2 | +6,1% | -2.540,0 | 14.477 | 33.028 |
| Nhật Bản | 1.542,7 | -7,1% | 5,7% | 1.841,6 | +3,1% | -298,9 | 14.003 | 14.627 |
| Hồng Kông | 948,0 | +39,2% | 3,5% | 118,2 | -5,9% | +829,8 | 7.538 | 780 |
| Ấn Độ | 633,7 | +9,2% | 2,3% | 367,0 | +8,2% | +266,7 | 3.755 | 3.329 |
| Hà Lan | 608,1 | +15,7% | 2,2% | 55,2 | +8,3% | +553,0 | 5.030 | 468 |
| Đức | 573,0 | +7,5% | 2,1% | 277,3 | +6,5% | +295,6 | 4.947 | 2.435 |
| Anh | 471,1 | +1,9% | 1,7% | 59,8 | -4,2% | +411,3 | 3.659 | 509 |
| Thái Lan | 442,0 | +9,2% | 1,6% | 946,9 | +4,4% | -505,0 | 3.616 | 7.713 |
| Canada | 420,4 | +33,7% | 1,5% | 59,6 | +4,6% | +360,8 | 3.109 | 548 |
| UAE | 387,1 | +18,0% | 1,4% | 42,0 | +36,4% | +345,1 | 2.863 | 320 |
| Singapore | 372,9 | +60,0% | 1,4% | 325,9 | +6,0% | +47,0 | 2.179 | 2.752 |
| Campuchia | 344,3 | +0,6% | 1,3% | 77,7 | +73,3% | +266,6 | 3.047 | 747 |
| Đài Loan | 306,3 | -28,0% | 1,1% | 1.616,2 | +26,5% | -1.310,0 | 3.345 | 12.007 |
| Mexico | 304,6 | +21,1% | 1,1% | 36,4 | -41,7% | +268,3 | 2.341 | 382 |
| Úc | 303,4 | -1,1% | 1,1% | 455,4 | +39,1% | -151,9 | 2.643 | 3.426 |
| Pháp | 293,1 | -4,5% | 1,1% | 106,8 | -14,8% | +186,4 | 2.499 | 1.078 |
| Malaysia | 272,5 | -15,6% | 1,0% | 545,1 | -1,2% | -272,6 | 2.492 | 4.824 |
| Philippines | 272,0 | -6,1% | 1,0% | 179,1 | +45,4% | +92,9 | 2.707 | 1.225 |
| Nga | 270,9 | +34,1% | 1,0% | 139,2 | +1,6% | +131,7 | 2.174 | 1.497 |
| Ý | 255,8 | -0,8% | 0,9% | 124,9 | -16,0% | +130,9 | 2.285 | 1.110 |
| Áo | 241,8 | -10,5% | 0,9% | 29,7 | -22,3% | +212,2 | 2.225 | 222 |
| Indonesia | 235,3 | -19,8% | 0,9% | 490,3 | +5,6% | -254,9 | 1.978 | 3.761 |
| Tây Ban Nha | 184,3 | -3,9% | 0,7% | 48,0 | +1,4% | +136,3 | 1.596 | 394 |
| Bỉ | 183,4 | +3,1% | 0,7% | 30,6 | -27,8% | +152,8 | 1.676 | 336 |
| Ba Lan | 177,6 | +28,9% | 0,7% | 33,2 | +38,8% | +144,4 | 1.291 | 258 |
| Brazil | 166,9 | -9,2% | 0,6% | 244,1 | -7,8% | -77,2 | 1.321 | 1.951 |
| Chile | 129,0 | +72,3% | 0,5% | 20,4 | -13,5% | +108,6 | 730 | 194 |
| Slovakia | 125,0 | +61,5% | 0,5% | 2,9 | +8,4% | +122,2 | 780 | 31 |
| Hungary | 116,5 | +158,5% | 0,4% | 32,5 | -1,3% | +84,0 | 653 | 255 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 103,4 | +37,6% | 0,4% | 17,5 | -29,6% | +85,9 | 721 | 200 |
| Thụy Điển | 93,2 | -3,1% | 0,3% | 28,9 | -21,5% | +64,3 | 860 | 267 |
| Bangladesh | 76,4 | +36,1% | 0,3% | 6,0 | +2,3% | +70,4 | 502 | 61 |
| Argentina | 69,1 | +16,5% | 0,3% | 385,7 | +7,7% | -316,6 | 407 | 2.631 |
| Nam Phi | 65,3 | +9,6% | 0,2% | 35,6 | +114,0% | +29,6 | 518 | 604 |
| Ả Rập Xê Út | 54,3 | +89,0% | 0,2% | 119,1 | +18,4% | -64,8 | 332 | 810 |
| Lào | 54,1 | +1,8% | 0,2% | 35,4 | +25,4% | +18,7 | 422 | 317 |
| Myanmar | 52,0 | -15,9% | 0,2% | 16,5 | +11,5% | +35,5 | 504 | 168 |
| Israel | 48,0 | -24,6% | 0,2% | 59,2 | +16,8% | -11,2 | 534 | 621 |
| New Zealand | 42,7 | -2,4% | 0,2% | 34,7 | -10,9% | +8,0 | 354 | 430 |
| Pakistan | 37,0 | +21,5% | 0,1% | 15,2 | +12,7% | +21,8 | 264 | 80 |
| Ai Cập | 35,6 | +17,4% | 0,1% | — | 328 | |||
| Colombia | 34,9 | -20,1% | 0,1% | — | 337 | |||
| Ghana | 33,6 | +33,5% | 0,1% | 17,9 | +50,2% | +15,7 | 268 | 202 |
| Peru | 32,5 | -12,3% | 0,1% | 11,4 | +224,1% | +21,0 | 212 | 57 |
| Bồ Đào Nha | 31,7 | +13,6% | 0,1% | 10,5 | +31,4% | +21,2 | 274 | 74 |
| Séc | 31,1 | +125,0% | 0,1% | 11,6 | +8,7% | +19,5 | 282 | 96 |
| Iraq | 31,0 | +72,8% | 0,1% | — | 226 | |||
| Ukraine | 30,5 | +13,7% | 0,1% | 17,6 | -4,9% | +12,9 | 201 | 100 |
| Slovenia | 26,2 | -11,8% | 0,1% | 3,3 | -50,1% | +22,9 | 194 | 54 |
| Sri Lanka | 21,7 | -30,5% | 0,1% | — | 154 | |||
| Đan Mạch | 20,5 | -14,0% | 0,1% | 23,7 | +35,3% | -3,3 | 215 | 151 |
| Hy Lạp | 19,6 | -22,1% | 0,1% | 5,4 | +35,2% | +14,2 | 188 | 58 |
| Panama | 19,6 | -21,1% | 0,1% | — | 248 | |||
| Bờ Biển Ngà | 19,1 | -43,0% | 0,1% | 93,1 | +37,2% | -74,0 | 202 | 431 |
| Latvia | 18,3 | +2,5% | 0,1% | 1,7 | +42,6% | +16,6 | 151 | 23 |
| Kenya | 16,6 | +364,5% | 0,1% | — | 67 | |||
| Romania | 16,2 | +6,9% | 0,1% | 5,6 | +11,9% | +10,6 | 174 | 51 |
| Togo | 15,2 | +121,5% | 0,1% | — | 129 | |||
| Nigeria | 15,2 | +54,1% | 0,1% | 22,2 | -18,6% | -7,1 | 100 | 247 |
| Ireland | 14,2 | +70,7% | 0,1% | 350,1 | +42,9% | -335,9 | 112 | 2.880 |
| Thụy Sĩ | 12,5 | -93,9% | 0,0% | 45,2 | -11,6% | -32,7 | 221 | 448 |
| Algeria | 10,9 | -13,7% | 0,0% | — | 117 | |||
| Litva | 9,5 | -4,1% | 0,0% | 1,2 | +28,5% | +8,3 | 81 | 13 |
| Phần Lan | 7,0 | -20,7% | 0,0% | 12,4 | -69,0% | -5,4 | 107 | 150 |
| Luxembourg | 6,7 | +79,7% | 0,0% | 4,0 | -28,1% | +2,7 | 47 | 35 |
| Mozambique | 6,6 | +22,2% | 0,0% | — | 44 | |||
| Na Uy | 6,0 | -12,5% | 0,0% | 24,3 | +31,7% | -18,4 | 156 | 244 |
| Kuwait | 5,6 | +37,7% | 0,0% | 279,2 | -27,0% | -273,6 | 42 | 2.374 |
| Tanzania | 4,0 | -9,5% | 0,0% | 3,0 | -73,9% | +1,1 | 29 | 125 |
| Estonia | 3,6 | +69,3% | 0,0% | 1,2 | +50,9% | +2,4 | 40 | 11 |
| Síp | 3,3 | +12,6% | 0,0% | 1,5 | -59,0% | +1,8 | 28 | 42 |
| Bulgaria | 3,2 | -39,1% | 0,0% | 3,3 | +0,9% | -0,1 | 41 | 45 |
| Croatia | 2,2 | -45,8% | 0,0% | 1,5 | -48,5% | +0,7 | 40 | 16 |
| Senegal | 2,1 | -85,2% | 0,0% | — | 31 | |||
| Angola | 1,7 | -58,7% | 0,0% | — | 14 | |||
| Brunei | 0,6 | -92,0% | 0,0% | 12,2 | +121,3% | -11,6 | 13 | 219 |
| Malta | 0,4 | -7,0% | 0,0% | 4,4 | +91,9% | -4,1 | 5 | 28 |
| Đông Timor | 0,3 | -88,5% | 0,0% | 0,3 | — | +0,0 | 53 | 0 |
| Belarus | — | 7,9 | -25,3% | 60 | ||||
| Kazakhstan | — | 3,9 | +467,3% | 20 | ||||
| Cameroon | — | 12,7 | -20,2% | 113 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 42,0 | +13,7% | 238 | ||||
| Qatar | — | 7,1 | -70,4% | 107 | ||||
| Tunisia | — | 0,7 | -47,4% | 7 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 9-2020
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 9 tháng | NK 9 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bắc Ninh | 4.295,8 | +6,2% | 15,8% | 3.660,5 | +19,8% | +635,2 | 25.832 | 22.698 |
| TP.HCM | 4.019,5 | +8,6% | 14,8% | 4.332,0 | +1,7% | -312,5 | 32.606 | 36.521 |
| Bình Dương | 2.621,8 | +27,7% | 9,7% | 2.016,1 | +12,5% | +605,6 | 19.368 | 14.861 |
| Thái Nguyên | 2.219,0 | +3,9% | 8,2% | 1.306,8 | +6,1% | +912,2 | 19.829 | 11.144 |
| Hải Phòng | 1.953,1 | +44,8% | 7,2% | 1.586,2 | +26,8% | +366,9 | 12.993 | 10.770 |
| Đồng Nai | 1.668,8 | +6,9% | 6,1% | 1.243,7 | +2,0% | +425,1 | 13.465 | 10.390 |
| Hà Nội | 1.254,1 | -4,5% | 4,6% | 2.377,6 | -8,4% | -1.123,5 | 11.580 | 20.909 |
| Bắc Giang | 1.052,0 | +38,6% | 3,9% | 1.029,9 | +52,1% | +22,1 | 7.491 | 7.205 |
| Hải Dương | 764,2 | +18,7% | 2,8% | 534,2 | +3,0% | +230,0 | 5.526 | 4.206 |
| Vĩnh Phúc | 567,3 | +53,6% | 2,1% | 999,7 | +56,5% | -432,5 | 3.361 | 5.830 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 557,9 | +50,0% | 2,1% | 539,3 | +9,3% | +18,6 | 3.010 | 4.055 |
| Long An | 542,0 | +12,4% | 2,0% | 348,1 | +6,4% | +193,9 | 4.456 | 3.006 |
| Phú Thọ | 501,3 | +114,0% | 1,8% | 405,1 | +140,4% | +96,2 | 2.980 | 3.072 |
| Tây Ninh | 491,3 | +23,3% | 1,8% | 293,2 | +12,3% | +198,1 | 3.682 | 2.439 |
| Hưng Yên | 346,2 | +13,4% | 1,3% | 310,5 | +11,9% | +35,7 | 2.569 | 2.684 |
| Thanh Hóa | 313,0 | +13,5% | 1,2% | 418,2 | -36,4% | -105,1 | 2.590 | 4.021 |
| Hà Nam | 295,7 | +21,0% | 1,1% | 227,1 | +17,8% | +68,6 | 2.064 | 1.668 |
| Tiền Giang | 291,0 | +8,8% | 1,1% | 129,0 | +1,9% | +162,0 | 2.373 | 1.244 |
| Bình Phước | 289,2 | +21,3% | 1,1% | 208,1 | +55,8% | +81,0 | 2.031 | 1.067 |
| Quảng Ninh | 214,3 | +3,5% | 0,8% | 222,1 | +18,6% | -7,8 | 1.578 | 2.056 |
| Ninh Bình | 207,9 | +20,9% | 0,8% | 237,3 | +1,6% | -29,4 | 1.475 | 1.973 |
| Nam Định | 198,0 | +6,8% | 0,7% | 88,0 | +6,3% | +110,0 | 1.489 | 779 |
| Thái Bình | 192,2 | +15,8% | 0,7% | 118,4 | -15,1% | +73,8 | 1.322 | 1.038 |
| Đà Nẵng | 177,1 | +42,1% | 0,7% | 103,9 | -15,5% | +73,3 | 1.137 | 865 |
| Khánh Hòa | 146,3 | +76,0% | 0,5% | 73,6 | -5,0% | +72,8 | 1.161 | 635 |
| Quảng Ngãi | 138,2 | +87,7% | 0,5% | 142,7 | +100,5% | -4,5 | 1.169 | 1.696 |
| Bến Tre | 120,6 | +32,5% | 0,4% | 54,2 | +58,6% | +66,5 | 980 | 353 |
| Cần Thơ | 118,9 | +8,5% | 0,4% | 31,5 | -3,1% | +87,4 | 1.042 | 303 |
| Cà Mau | 109,1 | +32,6% | 0,4% | 12,9 | +468,0% | +96,1 | 691 | 57 |
| Hà Tĩnh | 100,3 | +47,3% | 0,4% | 237,3 | +73,3% | -137,0 | 816 | 1.460 |
| Sóc Trăng | 99,9 | +31,7% | 0,4% | 22,4 | +186,3% | +77,5 | 813 | 110 |
| Đắk Lắk | 99,0 | +24,7% | 0,4% | 127,5 | +281,0% | -28,4 | 870 | 479 |
| Thừa Thiên Huế | 98,8 | +44,3% | 0,4% | 44,4 | +10,9% | +54,4 | 822 | 356 |
| Quảng Nam | 93,5 | -3,8% | 0,3% | 142,0 | -2,9% | -48,4 | 934 | 1.130 |
| Nghệ An | 91,1 | +42,3% | 0,3% | 52,9 | +69,3% | +38,3 | 625 | 468 |
| Bình Định | 88,1 | +24,9% | 0,3% | 44,3 | +19,2% | +43,8 | 837 | 242 |
| Đồng Tháp | 84,4 | -9,0% | 0,3% | 35,5 | +8,6% | +48,9 | 759 | 308 |
| Lào Cai | 79,0 | +9,4% | 0,3% | 22,1 | -5,8% | +57,0 | 649 | 171 |
| Kon Tum | 64,1 | +104,8% | 0,2% | 3,9 | +229,4% | +60,1 | 329 | 25 |
| An Giang | 59,0 | -10,8% | 0,2% | 25,9 | +43,6% | +33,1 | 510 | 179 |
| Bạc Liêu | 54,9 | +2,6% | 0,2% | 9,5 | +2,6% | +45,4 | 406 | 57 |
| Hậu Giang | 54,2 | -7,3% | 0,2% | 20,8 | -57,8% | +33,4 | 428 | 243 |
| Vĩnh Long | 50,0 | -7,6% | 0,2% | 20,3 | +4,8% | +29,7 | 468 | 177 |
| Lạng Sơn | 49,7 | -12,8% | 0,2% | 54,7 | +20,2% | -5,0 | 569 | 416 |
| Kiên Giang | 46,8 | -11,0% | 0,2% | 10,0 | +0,3% | +36,8 | 516 | 88 |
| Bình Thuận | 40,7 | +2,1% | 0,1% | 72,7 | -8,3% | -32,0 | 408 | 555 |
| Hòa Bình | 38,4 | -1,7% | 0,1% | 49,7 | +8,5% | -11,3 | 283 | 365 |
| Trà Vinh | 33,0 | +3,9% | 0,1% | 43,5 | +57,2% | -10,5 | 260 | 704 |
| Lâm Đồng | 25,8 | -4,7% | 0,1% | 10,4 | -29,2% | +15,4 | 297 | 88 |
| Yên Bái | 20,8 | +28,8% | 0,1% | 6,8 | -0,1% | +14,0 | 135 | 71 |
| Gia Lai | 20,5 | +10,8% | 0,1% | 18,2 | +53,6% | +2,3 | 268 | 89 |
| Quảng Trị | 16,9 | -0,3% | 0,1% | 15,1 | +12,6% | +1,8 | 148 | 112 |
| Phú Yên | 15,0 | +21,6% | 0,1% | 11,5 | +58,4% | +3,5 | 111 | 76 |
| Hà Giang | 14,3 | +68,5% | 0,1% | 0,9 | +166,6% | +13,4 | 96 | 13 |
| Quảng Bình | 13,9 | +67,5% | 0,1% | 26,1 | +49,2% | -12,2 | 85 | 182 |
| Tuyên Quang | 13,8 | +154,7% | 0,1% | 3,8 | -1,9% | +10,0 | 66 | 48 |
| Ninh Thuận | 9,9 | +72,4% | 0,0% | 7,8 | -35,3% | +2,1 | 59 | 188 |
| Cao Bằng | 9,7 | +1.037,2% | 0,0% | 5,5 | +134,4% | +4,2 | 41 | 27 |
| Đắk Nông | 4,6 | -30,4% | 0,0% | 1,2 | +397,9% | +3,4 | 53 | 11 |
| Sơn La | 2,2 | +36,3% | 0,0% | 1,8 | -46,2% | +0,4 | 15 | 19 |
| Điện Biên | 1,9 | -82,4% | 0,0% | 0,2 | -82,3% | +1,7 | 34 | 2 |
| Bắc Kạn | 1,7 | +961,5% | 0,0% | 0,5 | +1.235,0% | +1,2 | 5 | 4 |
| Lai Châu | 1,0 | +624,4% | 0,0% | 4,8 | +10.493,5% | -3,7 | 9 | 41 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 9-2020
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 27.167,6 | 19.623,2 | +17,3% | 72,2% | 7.544,4 | +14,8% |
| Nhập khẩu | 24.197,5 | 16.111,1 | +19,9% | 66,6% | 8.086,4 | +0,3% |
| Cán cân | +2.970,1 | +3.512,1 | -542,0 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 9-2020: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 27.167,6 | 27.167,6 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 27.162,8 | 27.167,6 | 99,98% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 26.584,7 | 27.167,6 | 97,85% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 19.623,2 | 19.623,2 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 24.197,5 | 24.197,5 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 24.203,8 | 24.197,5 | 100,03% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 23.818,5 | 24.197,5 | 98,43% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 16.111,1 | 16.111,1 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2020
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 9-2020 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.