Số liệu kỳ9/2020

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 9-2020

Tháng 9-2020, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 27,17 tỉ USD, +16,6% so với cùng kỳ và -1,9% so với tháng trước; nhập khẩu 24,20 tỉ USD (+12,5% so với cùng kỳ) — xuất siêu 2,97 tỉ USD.

Cộng dồn 9 tháng đầu năm 2020: xuất khẩu 202,54 tỉ USD (+4,1%), nhập khẩu 185,88 tỉ USD (-0,8%), xuất siêu 16,66 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 23-4-2021.

← Tháng 8-2020 · Mọi tháng · Tháng 10-2020 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 9-2020

triệu USD
Nhóm hàngTháng 9So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng9 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện5.207,1-2,4%-4,1%19,2%36.780-5,2%18,2%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện4.467,0+6,3%+29,0%16,4%32.172+25,7%15,9%
Hàng dệt, may2.885,7-3,0%+1,8%10,6%22.175-9,9%10,9%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác2.796,3+4,9%+74,4%10,3%18.166+39,6%9,0%
Giày dép các loại1.254,7-9,2%-5,2%4,6%12.135-8,4%6,0%
Hàng hóa khác1.247,3-0,6%+30,9%4,6%10.231+18,3%5,1%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.160,0-0,2%+34,5%4,3%8.508+12,8%4,2%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.049,6+10,7%+67,1%3,9%6.381+0,5%3,2%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ933,8-0,7%+44,6%6.412+18,2%
Hàng thủy sản820,2+1,1%+12,6%3,0%6.026-3,1%3,0%
Sắt thép các loại542,8-6,1%+73,0%2,0%3.652+16,0%1,8%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện469,9+70,9%+50,3%1,7%2.026-31,6%1,0%
Xơ, sợi dệt các loại339,4+10,1%+1,6%1,2%2.564-17,0%1,3%
Sản phẩm từ chất dẻo325,0+2,4%+14,3%1,2%2.599+2,6%1,3%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận312,2+7,0%+44,8%1,1%2.020+60,6%1,0%
Hạt điều306,8+11,9%+5,4%1,1%2.310-3,5%1,1%
Kim loại thường khác và sản phẩm264,9+9,3%+29,0%1,0%1.909-1,4%0,9%
Cao su264,9-3,5%+34,4%1,0%1.423-6,1%0,7%
Sản phẩm từ sắt thép254,7-4,5%+0,0%0,9%2.226-10,6%1,1%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ243,0+1,8%+72,8%0,9%1.736+57,0%0,9%
Hàng rau quả237,7-13,8%-11,7%0,9%2.493-11,5%1,2%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù230,8-4,4%-21,2%0,8%2.322-16,2%1,1%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm213,3-77,2%-15,5%0,8%2.472+35,9%1,2%
Dây điện và dây cáp điện211,2+9,4%+10,7%0,8%1.670+20,9%0,8%
Gạo195,3-35,7%-7,2%0,7%2.448+11,1%1,2%
Cà phê188,0+2,0%+11,7%0,7%2.157-1,0%1,1%
↳ trong đó Vải các loại180,3+21,5%+6,6%1.350-13,7%
Clanhke và xi măng157,6+8,5%+54,2%0,6%1.037+6,5%0,5%
Chất dẻo nguyên liệu142,1+17,1%+28,6%0,5%965-0,8%0,5%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày139,2+7,0%-13,7%0,5%1.193-19,9%0,6%
Dầu thô135,6-47,7%+60,4%0,5%1.309-12,2%0,6%
Hóa chất132,3-15,2%-8,6%0,5%1.255-12,0%0,6%
Sản phẩm hóa chất128,3+3,9%+10,2%0,5%1.043+5,7%0,5%
Giấy và các sản phẩm từ giấy122,9-1,6%+30,6%0,5%1.054+30,3%0,5%
Sản phẩm từ cao su85,3+17,1%+33,5%0,3%618+10,5%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh77,1+0,2%+5,7%0,3%635+2,8%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu73,2-10,4%+44,4%0,3%576+11,5%0,3%
Sắn và các sản phẩm từ sắn72,9+22,5%-4,8%0,3%677+0,5%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc64,6-2,6%+1,5%0,2%535+3,0%0,3%
Xăng dầu các loại59,2+15,3%-61,1%0,2%744-52,2%0,4%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm55,0-2,7%+60,1%0,2%420+23,4%0,2%
Phân bón các loại49,8+14,2%+70,5%0,2%252+25,9%0,1%
Sản phẩm gốm, sứ46,7-4,8%+9,3%0,2%407+4,7%0,2%
Hạt tiêu45,7+5,5%+24,0%0,2%489-17,5%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác45,1+2,6%-2,4%0,2%314-31,4%0,2%
Chè22,3+1,8%+1,5%0,1%157-4,8%0,1%
Than đá13,3+66,5%-9,7%0,0%79-33,6%0,0%
Quặng và khoáng sản khác11,5-57,6%-31,6%0,0%179+3,7%0,1%
↳ trong đó Sắn4,4-58,8%+59,5%113+94,7%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 9-2020

triệu USD
Nhóm hàngTháng 9So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng9 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện6.326,4+5,0%+34,0%26,1%45.082+17,9%24,3%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.423,8+7,5%+17,1%14,1%26.429-1,4%14,2%
Điện thoại các loại và linh kiện1.869,2+15,7%+12,8%7,7%10.636+0,1%5,7%
Hàng hóa khác1.279,4+8,4%+24,6%5,3%9.949+9,7%5,4%
Vải các loại981,9+7,7%-3,2%4,1%8.428-13,4%4,5%
Chất dẻo nguyên liệu730,8+8,4%+2,2%3,0%5.993-10,8%3,2%
Sản phẩm từ chất dẻo703,8+11,2%+27,3%2,9%5.206+9,0%2,8%
Sắt thép các loại630,2-3,5%-15,7%2,6%6.054-15,9%3,3%
Sản phẩm hóa chất526,2+13,8%+13,8%2,2%4.072+3,4%2,2%
Kim loại thường khác520,0+2,9%-5,6%2,1%4.303-9,5%2,3%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày465,9+9,1%+2,6%1,9%3.818-12,9%2,1%
Sản phẩm từ sắt thép463,4+16,8%+26,6%1,9%3.170+5,8%1,7%
Hóa chất412,1+3,4%+2,9%1,7%3.568-6,8%1,9%
Linh kiện, phụ tùng ô tô386,5+21,2%+14,9%1,6%2.654-13,7%1,4%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu347,1-13,7%+34,9%1,4%2.889+1,7%1,6%
Dầu thô267,6-2,1%-28,4%1,1%2.917-2,7%1,6%
Dược phẩm266,7+6,5%+7,7%1,1%2.387+4,5%1,3%
Ngô266,1+6,9%-10,9%1,1%1.710+4,9%0,9%
Than đá258,2-15,1%+9,7%1,1%3.031+3,9%1,6%
Ô tô nguyên chiếc các loại257,1+27,1%+5,1%1,1%1.486-37,8%0,8%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện251,5+13,8%-10,3%1,0%1.759-9,9%0,9%
Quặng và khoáng sản khác233,9+39,7%+94,2%1,0%1.262+5,3%0,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ221,0-2,6%+11,9%0,9%1.753-6,4%0,9%
Dây điện và dây cáp điện201,7+12,1%+49,9%0,8%1.401+11,3%0,8%
Xơ, sợi dệt các loại167,4+8,8%-13,4%0,7%1.437-21,0%0,8%
Xăng dầu các loại164,1-25,2%-57,5%0,7%2.537-41,5%1,4%
Hàng thủy sản162,2+7,1%+25,8%0,7%1.307-0,9%0,7%
Hạt điều158,9-21,0%-19,1%0,7%1.352-20,1%0,7%
Bông các loại157,8-8,4%+1,6%0,7%1.771-14,4%1,0%
Cao su137,1+14,5%+37,1%0,6%894+5,0%0,5%
Giấy các loại136,4+8,1%-3,0%0,6%1.204-8,2%0,6%
Phế liệu sắt thép129,5-22,6%-42,5%0,5%1.090-17,4%0,6%
Hàng điện gia dụng và linh kiện127,9-1,0%+1,8%0,5%1.539+4,3%0,8%
Sản phẩm từ kim loại thường khác127,7+6,8%+1,8%0,5%1.011-13,0%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh127,5+15,1%+8,4%0,5%990+15,6%0,5%
Hàng rau quả117,2+14,6%-1,9%0,5%937-32,5%0,5%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng93,0+136,6%-6,2%0,4%559-28,0%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác85,4+13,6%+0,4%0,4%695+1,6%0,4%
Lúa mì83,0+460,2%+24,0%0,3%533+3,2%0,3%
Dầu mỡ động thực vật79,0-19,1%+43,4%0,3%618+23,3%0,3%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ78,8+30,1%+9,9%0,3%649-3,4%0,3%
Sản phẩm từ cao su77,8+5,8%+3,5%0,3%615-7,5%0,3%
Khí đốt hóa lỏng77,3-12,5%+21,5%0,3%612-5,5%0,3%
Sản phẩm từ giấy76,2+6,0%+16,2%0,3%576+4,9%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh75,3-4,5%+9,4%0,3%654+5,0%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa74,0-20,3%+3,7%0,3%835+9,5%0,4%
Phân bón các loại69,1+17,4%+5,6%0,3%716-9,1%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm67,6+24,6%-10,1%0,3%432-21,3%0,2%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng67,0+12,8%-11,2%0,3%516-11,8%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu58,1-4,5%-18,0%0,2%531-20,3%0,3%
Đậu tương44,8+2,0%-36,5%0,2%573+12,5%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc32,7+15,4%-22,9%0,1%244-8,6%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm28,4+6,2%+5,9%0,1%317+6,2%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá26,1-22,0%+35,2%0,1%177-19,2%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 9-2020

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 9 thángNK 9 tháng
Mỹ7.767,3+44,2%28,6%1.143,1-9,5%+6.624,254.74210.382
Trung Quốc5.177,6+19,3%19,1%8.240,3+28,5%-3.062,732.52857.602
Hàn Quốc1.793,2-7,9%6,6%4.333,2+6,1%-2.540,014.47733.028
Nhật Bản1.542,7-7,1%5,7%1.841,6+3,1%-298,914.00314.627
Hồng Kông948,0+39,2%3,5%118,2-5,9%+829,87.538780
Ấn Độ633,7+9,2%2,3%367,0+8,2%+266,73.7553.329
Hà Lan608,1+15,7%2,2%55,2+8,3%+553,05.030468
Đức573,0+7,5%2,1%277,3+6,5%+295,64.9472.435
Anh471,1+1,9%1,7%59,8-4,2%+411,33.659509
Thái Lan442,0+9,2%1,6%946,9+4,4%-505,03.6167.713
Canada420,4+33,7%1,5%59,6+4,6%+360,83.109548
UAE387,1+18,0%1,4%42,0+36,4%+345,12.863320
Singapore372,9+60,0%1,4%325,9+6,0%+47,02.1792.752
Campuchia344,3+0,6%1,3%77,7+73,3%+266,63.047747
Đài Loan306,3-28,0%1,1%1.616,2+26,5%-1.310,03.34512.007
Mexico304,6+21,1%1,1%36,4-41,7%+268,32.341382
Úc303,4-1,1%1,1%455,4+39,1%-151,92.6433.426
Pháp293,1-4,5%1,1%106,8-14,8%+186,42.4991.078
Malaysia272,5-15,6%1,0%545,1-1,2%-272,62.4924.824
Philippines272,0-6,1%1,0%179,1+45,4%+92,92.7071.225
Nga270,9+34,1%1,0%139,2+1,6%+131,72.1741.497
Ý255,8-0,8%0,9%124,9-16,0%+130,92.2851.110
Áo241,8-10,5%0,9%29,7-22,3%+212,22.225222
Indonesia235,3-19,8%0,9%490,3+5,6%-254,91.9783.761
Tây Ban Nha184,3-3,9%0,7%48,0+1,4%+136,31.596394
Bỉ183,4+3,1%0,7%30,6-27,8%+152,81.676336
Ba Lan177,6+28,9%0,7%33,2+38,8%+144,41.291258
Brazil166,9-9,2%0,6%244,1-7,8%-77,21.3211.951
Chile129,0+72,3%0,5%20,4-13,5%+108,6730194
Slovakia125,0+61,5%0,5%2,9+8,4%+122,278031
Hungary116,5+158,5%0,4%32,5-1,3%+84,0653255
Thổ Nhĩ Kỳ103,4+37,6%0,4%17,5-29,6%+85,9721200
Thụy Điển93,2-3,1%0,3%28,9-21,5%+64,3860267
Bangladesh76,4+36,1%0,3%6,0+2,3%+70,450261
Argentina69,1+16,5%0,3%385,7+7,7%-316,64072.631
Nam Phi65,3+9,6%0,2%35,6+114,0%+29,6518604
Ả Rập Xê Út54,3+89,0%0,2%119,1+18,4%-64,8332810
Lào54,1+1,8%0,2%35,4+25,4%+18,7422317
Myanmar52,0-15,9%0,2%16,5+11,5%+35,5504168
Israel48,0-24,6%0,2%59,2+16,8%-11,2534621
New Zealand42,7-2,4%0,2%34,7-10,9%+8,0354430
Pakistan37,0+21,5%0,1%15,2+12,7%+21,826480
Ai Cập35,6+17,4%0,1%—328
Colombia34,9-20,1%0,1%—337
Ghana33,6+33,5%0,1%17,9+50,2%+15,7268202
Peru32,5-12,3%0,1%11,4+224,1%+21,021257
Bồ Đào Nha31,7+13,6%0,1%10,5+31,4%+21,227474
Séc31,1+125,0%0,1%11,6+8,7%+19,528296
Iraq31,0+72,8%0,1%—226
Ukraine30,5+13,7%0,1%17,6-4,9%+12,9201100
Slovenia26,2-11,8%0,1%3,3-50,1%+22,919454
Sri Lanka21,7-30,5%0,1%—154
Đan Mạch20,5-14,0%0,1%23,7+35,3%-3,3215151
Hy Lạp19,6-22,1%0,1%5,4+35,2%+14,218858
Panama19,6-21,1%0,1%—248
Bờ Biển Ngà19,1-43,0%0,1%93,1+37,2%-74,0202431
Latvia18,3+2,5%0,1%1,7+42,6%+16,615123
Kenya16,6+364,5%0,1%—67
Romania16,2+6,9%0,1%5,6+11,9%+10,617451
Togo15,2+121,5%0,1%—129
Nigeria15,2+54,1%0,1%22,2-18,6%-7,1100247
Ireland14,2+70,7%0,1%350,1+42,9%-335,91122.880
Thụy Sĩ12,5-93,9%0,0%45,2-11,6%-32,7221448
Algeria10,9-13,7%0,0%—117
Litva9,5-4,1%0,0%1,2+28,5%+8,38113
Phần Lan7,0-20,7%0,0%12,4-69,0%-5,4107150
Luxembourg6,7+79,7%0,0%4,0-28,1%+2,74735
Mozambique6,6+22,2%0,0%—44
Na Uy6,0-12,5%0,0%24,3+31,7%-18,4156244
Kuwait5,6+37,7%0,0%279,2-27,0%-273,6422.374
Tanzania4,0-9,5%0,0%3,0-73,9%+1,129125
Estonia3,6+69,3%0,0%1,2+50,9%+2,44011
Síp3,3+12,6%0,0%1,5-59,0%+1,82842
Bulgaria3,2-39,1%0,0%3,3+0,9%-0,14145
Croatia2,2-45,8%0,0%1,5-48,5%+0,74016
Senegal2,1-85,2%0,0%—31
Angola1,7-58,7%0,0%—14
Brunei0,6-92,0%0,0%12,2+121,3%-11,613219
Malta0,4-7,0%0,0%4,4+91,9%-4,1528
Đông Timor0,3-88,5%0,0%0,3—+0,0530
Belarus—7,9-25,3%60
Kazakhstan—3,9+467,3%20
Cameroon—12,7-20,2%113
Cộng hòa Congo—42,0+13,7%238
Qatar—7,1-70,4%107
Tunisia—0,7-47,4%7
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 9-2020

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 9 thángNK 9 tháng
Bắc Ninh4.295,8+6,2%15,8%3.660,5+19,8%+635,225.83222.698
TP.HCM4.019,5+8,6%14,8%4.332,0+1,7%-312,532.60636.521
Bình Dương2.621,8+27,7%9,7%2.016,1+12,5%+605,619.36814.861
Thái Nguyên2.219,0+3,9%8,2%1.306,8+6,1%+912,219.82911.144
Hải Phòng1.953,1+44,8%7,2%1.586,2+26,8%+366,912.99310.770
Đồng Nai1.668,8+6,9%6,1%1.243,7+2,0%+425,113.46510.390
Hà Nội1.254,1-4,5%4,6%2.377,6-8,4%-1.123,511.58020.909
Bắc Giang1.052,0+38,6%3,9%1.029,9+52,1%+22,17.4917.205
Hải Dương764,2+18,7%2,8%534,2+3,0%+230,05.5264.206
Vĩnh Phúc567,3+53,6%2,1%999,7+56,5%-432,53.3615.830
Bà Rịa – Vũng Tàu557,9+50,0%2,1%539,3+9,3%+18,63.0104.055
Long An542,0+12,4%2,0%348,1+6,4%+193,94.4563.006
Phú Thọ501,3+114,0%1,8%405,1+140,4%+96,22.9803.072
Tây Ninh491,3+23,3%1,8%293,2+12,3%+198,13.6822.439
Hưng Yên346,2+13,4%1,3%310,5+11,9%+35,72.5692.684
Thanh Hóa313,0+13,5%1,2%418,2-36,4%-105,12.5904.021
Hà Nam295,7+21,0%1,1%227,1+17,8%+68,62.0641.668
Tiền Giang291,0+8,8%1,1%129,0+1,9%+162,02.3731.244
Bình Phước289,2+21,3%1,1%208,1+55,8%+81,02.0311.067
Quảng Ninh214,3+3,5%0,8%222,1+18,6%-7,81.5782.056
Ninh Bình207,9+20,9%0,8%237,3+1,6%-29,41.4751.973
Nam Định198,0+6,8%0,7%88,0+6,3%+110,01.489779
Thái Bình192,2+15,8%0,7%118,4-15,1%+73,81.3221.038
Đà Nẵng177,1+42,1%0,7%103,9-15,5%+73,31.137865
Khánh Hòa146,3+76,0%0,5%73,6-5,0%+72,81.161635
Quảng Ngãi138,2+87,7%0,5%142,7+100,5%-4,51.1691.696
Bến Tre120,6+32,5%0,4%54,2+58,6%+66,5980353
Cần Thơ118,9+8,5%0,4%31,5-3,1%+87,41.042303
Cà Mau109,1+32,6%0,4%12,9+468,0%+96,169157
Hà Tĩnh100,3+47,3%0,4%237,3+73,3%-137,08161.460
Sóc Trăng99,9+31,7%0,4%22,4+186,3%+77,5813110
Đắk Lắk99,0+24,7%0,4%127,5+281,0%-28,4870479
Thừa Thiên Huế98,8+44,3%0,4%44,4+10,9%+54,4822356
Quảng Nam93,5-3,8%0,3%142,0-2,9%-48,49341.130
Nghệ An91,1+42,3%0,3%52,9+69,3%+38,3625468
Bình Định88,1+24,9%0,3%44,3+19,2%+43,8837242
Đồng Tháp84,4-9,0%0,3%35,5+8,6%+48,9759308
Lào Cai79,0+9,4%0,3%22,1-5,8%+57,0649171
Kon Tum64,1+104,8%0,2%3,9+229,4%+60,132925
An Giang59,0-10,8%0,2%25,9+43,6%+33,1510179
Bạc Liêu54,9+2,6%0,2%9,5+2,6%+45,440657
Hậu Giang54,2-7,3%0,2%20,8-57,8%+33,4428243
Vĩnh Long50,0-7,6%0,2%20,3+4,8%+29,7468177
Lạng Sơn49,7-12,8%0,2%54,7+20,2%-5,0569416
Kiên Giang46,8-11,0%0,2%10,0+0,3%+36,851688
Bình Thuận40,7+2,1%0,1%72,7-8,3%-32,0408555
Hòa Bình38,4-1,7%0,1%49,7+8,5%-11,3283365
Trà Vinh33,0+3,9%0,1%43,5+57,2%-10,5260704
Lâm Đồng25,8-4,7%0,1%10,4-29,2%+15,429788
Yên Bái20,8+28,8%0,1%6,8-0,1%+14,013571
Gia Lai20,5+10,8%0,1%18,2+53,6%+2,326889
Quảng Trị16,9-0,3%0,1%15,1+12,6%+1,8148112
Phú Yên15,0+21,6%0,1%11,5+58,4%+3,511176
Hà Giang14,3+68,5%0,1%0,9+166,6%+13,49613
Quảng Bình13,9+67,5%0,1%26,1+49,2%-12,285182
Tuyên Quang13,8+154,7%0,1%3,8-1,9%+10,06648
Ninh Thuận9,9+72,4%0,0%7,8-35,3%+2,159188
Cao Bằng9,7+1.037,2%0,0%5,5+134,4%+4,24127
Đắk Nông4,6-30,4%0,0%1,2+397,9%+3,45311
Sơn La2,2+36,3%0,0%1,8-46,2%+0,41519
Điện Biên1,9-82,4%0,0%0,2-82,3%+1,7342
Bắc Kạn1,7+961,5%0,0%0,5+1.235,0%+1,254
Lai Châu1,0+624,4%0,0%4,8+10.493,5%-3,7941
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 9-2020

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu27.167,619.623,2+17,3%72,2%7.544,4+14,8%
Nhập khẩu24.197,516.111,1+19,9%66,6%8.086,4+0,3%
Cán cân+2.970,1+3.512,1-542,0
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 9-2020: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK27.167,627.167,6100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK27.162,827.167,699,98%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK26.584,727.167,697,85%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK19.623,219.623,2100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK24.197,524.197,5100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK24.203,824.197,5100,03%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK23.818,524.197,598,43%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK16.111,116.111,1100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2020

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 9-2020 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.