Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 5-2020
Tháng 5-2020, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 19,17 tỉ USD, -12,4% so với cùng kỳ và +8,9% so với tháng trước; nhập khẩu 17,91 tỉ USD (-22,4% so với cùng kỳ) — xuất siêu 1,26 tỉ USD.
Cộng dồn 5 tháng đầu năm 2020: xuất khẩu 100,17 tỉ USD (-0,9%), nhập khẩu 96,30 tỉ USD (-5,0%), xuất siêu 3,87 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 23-4-2021.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 5-2020
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 5 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 5 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 3.383,2 | +12,2% | +15,3% | 17,6% | 15.507 | +23,4% | 15,5% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 2.926,9 | +17,0% | -21,1% | 15,3% | 18.307 | -7,1% | 18,3% |
| Hàng dệt, may | 1.887,3 | +16,5% | -31,1% | 9,8% | 10.614 | -13,2% | 10,6% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 1.721,7 | +4,4% | +14,3% | 9,0% | 8.507 | +24,6% | 8,5% |
| Giày dép các loại | 1.309,1 | +8,4% | -23,8% | 6,8% | 6.693 | -5,7% | 6,7% |
| Hàng hóa khác | 1.114,6 | +12,4% | +9,5% | 5,8% | 4.885 | +6,0% | 4,9% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 776,5 | +11,1% | -14,5% | 4,1% | 4.092 | +1,2% | 4,1% |
| Hàng thủy sản | 638,8 | +3,7% | -15,4% | 3,3% | 2.888 | -9,0% | 2,9% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 551,4 | +26,9% | -12,3% | 2.843 | -0,5% | ||
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 491,8 | +3,0% | -34,9% | 2,6% | 3.190 | -10,8% | 3,2% |
| Gạo | 490,8 | +85,1% | +68,6% | 2,6% | 1.490 | +26,0% | 1,5% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 276,6 | +211,5% | +380,5% | 1,4% | 572 | +119,4% | 0,6% |
| Hàng rau quả | 269,8 | -20,8% | -24,0% | 1,4% | 1.500 | -14,6% | 1,5% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 262,9 | -6,7% | -11,7% | 1,4% | 1.352 | -2,4% | 1,3% |
| Hạt điều | 262,9 | -10,0% | -13,4% | 1,4% | 1.228 | +1,3% | 1,2% |
| Sắt thép các loại | 245,4 | -22,8% | -36,2% | 1,3% | 1.668 | -11,2% | 1,7% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 228,3 | +14,3% | -32,2% | 1,2% | 1.280 | -14,6% | 1,3% |
| Cà phê | 220,3 | -21,8% | -7,4% | 1,1% | 1.372 | +3,2% | 1,4% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 212,6 | +2,5% | -42,8% | 1,1% | 1.352 | -21,1% | 1,3% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 207,1 | -15,8% | -30,4% | 1,1% | 1.213 | -7,9% | 1,2% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 190,9 | +18,7% | -18,6% | 1,0% | 979 | -9,0% | 1,0% |
| Dây điện và dây cáp điện | 168,8 | -12,2% | +9,8% | 0,9% | 890 | +32,5% | 0,9% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 162,0 | +8,6% | +41,5% | 0,8% | 835 | +41,5% | 0,8% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 160,3 | -9,3% | +27,9% | 0,8% | 875 | +66,2% | 0,9% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 140,5 | -8,6% | -61,3% | 0,7% | 864 | -52,8% | 0,9% |
| Hóa chất | 121,4 | -4,1% | -29,0% | 0,6% | 688 | -18,3% | 0,7% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 110,6 | -8,4% | -41,3% | 749 | -12,3% | ||
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 109,4 | -9,7% | -39,1% | 0,6% | 672 | -13,7% | 0,7% |
| Clanhke và xi măng | 108,8 | +14,1% | +0,3% | 0,6% | 504 | -14,5% | 0,5% |
| Dầu thô | 108,0 | +13,7% | -44,0% | 0,6% | 693 | -22,4% | 0,7% |
| Sản phẩm hóa chất | 107,8 | -3,5% | -3,5% | 0,6% | 552 | +7,5% | 0,6% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 106,1 | -8,7% | +2,3% | 0,6% | 568 | +33,7% | 0,6% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 100,1 | -19,3% | -5,8% | 0,5% | 502 | -5,8% | 0,5% |
| Cao su | 89,7 | +69,2% | -19,5% | 0,5% | 476 | -28,6% | 0,5% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 78,2 | +21,9% | +7,4% | 0,4% | 331 | -1,6% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 61,9 | -9,6% | -8,3% | 0,3% | 320 | +7,7% | 0,3% |
| Hạt tiêu | 60,4 | -16,6% | -35,2% | 0,3% | 309 | -17,9% | 0,3% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 60,4 | +0,7% | -1,1% | 0,3% | 270 | +2,3% | 0,3% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 60,0 | -39,5% | +4,0% | 0,3% | 418 | +2,3% | 0,4% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 55,7 | -4,6% | -7,9% | 0,3% | 281 | +1,5% | 0,3% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 38,0 | -7,9% | -9,4% | 0,2% | 220 | +2,9% | 0,2% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 37,4 | +21,7% | -11,8% | 0,2% | 202 | +7,4% | 0,2% |
| Xăng dầu các loại | 37,2 | -33,9% | -80,8% | 0,2% | 536 | -40,8% | 0,5% |
| Phân bón các loại | 24,0 | -12,1% | -5,1% | 0,1% | 111 | +24,6% | 0,1% |
| Quặng và khoáng sản khác | 15,9 | +30,7% | -27,6% | 0,1% | 75 | -23,9% | 0,1% |
| Chè | 15,6 | -4,9% | -14,0% | 0,1% | 71 | -11,5% | 0,1% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 14,1 | -14,3% | -73,2% | 0,1% | 173 | -33,7% | 0,2% |
| Than đá | 11,2 | +98,5% | -52,3% | 0,1% | 47 | +69,1% | 0,0% |
| ↳ trong đó Sắn | 9,5 | -40,8% | +112,2% | 78 | +75,7% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 5-2020
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 5 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 5 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 4.334,2 | +11,1% | +1,7% | 24,2% | 22.000 | +9,8% | 22,8% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 2.477,5 | -16,9% | -24,0% | 13,8% | 13.721 | -7,3% | 14,2% |
| Hàng hóa khác | 987,1 | -4,0% | -14,7% | 5,5% | 5.167 | +5,0% | 5,4% |
| Vải các loại | 926,5 | -0,4% | -32,4% | 5,2% | 4.504 | -17,3% | 4,7% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 752,4 | -16,1% | -28,0% | 4,2% | 4.928 | +1,5% | 5,1% |
| Sắt thép các loại | 636,3 | -11,9% | -34,4% | 3,6% | 3.369 | -17,7% | 3,5% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 560,7 | -14,3% | -31,7% | 3,1% | 3.299 | -10,3% | 3,4% |
| Than đá | 488,9 | +2,1% | +32,6% | 2,7% | 1.806 | +12,1% | 1,9% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 467,9 | -16,7% | -17,3% | 2,6% | 2.701 | +5,5% | 2,8% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 396,3 | -8,8% | -33,8% | 2,2% | 2.108 | -14,2% | 2,2% |
| Kim loại thường khác | 373,5 | -23,0% | -36,4% | 2,1% | 2.362 | -10,8% | 2,5% |
| Sản phẩm hóa chất | 370,3 | -17,6% | -26,5% | 2,1% | 2.204 | +4,5% | 2,3% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 328,1 | +8,7% | -6,9% | 1,8% | 1.436 | -10,9% | 1,5% |
| Hóa chất | 310,5 | -18,7% | -36,3% | 1,7% | 2.007 | -7,1% | 2,1% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 297,6 | -14,4% | -18,4% | 1,7% | 1.585 | -0,8% | 1,6% |
| Dược phẩm | 271,9 | -2,2% | -20,1% | 1,5% | 1.258 | -0,8% | 1,3% |
| Ngô | 212,2 | +17,1% | -9,7% | 1,2% | 659 | -23,5% | 0,7% |
| Bông các loại | 202,6 | -13,8% | -22,7% | 1,1% | 1.083 | -12,2% | 1,1% |
| Xăng dầu các loại | 197,4 | +28,0% | -62,8% | 1,1% | 1.333 | -45,6% | 1,4% |
| Dầu thô | 194,7 | +7,0% | -57,8% | 1,1% | 1.938 | +7,3% | 2,0% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 187,1 | -7,2% | -21,9% | 1,0% | 919 | -9,5% | 1,0% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 164,0 | -19,2% | -54,1% | 0,9% | 1.320 | -20,3% | 1,4% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 150,9 | -9,9% | -31,6% | 0,8% | 882 | -3,0% | 0,9% |
| Hàng thủy sản | 144,2 | +2,4% | -14,5% | 0,8% | 700 | -4,0% | 0,7% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 142,4 | +1,4% | -35,7% | 0,8% | 872 | -10,0% | 0,9% |
| Hạt điều | 135,5 | +0,2% | -46,5% | 0,8% | 580 | -20,9% | 0,6% |
| Dây điện và dây cáp điện | 131,5 | -20,1% | -11,7% | 0,7% | 694 | +3,9% | 0,7% |
| Giấy các loại | 125,9 | -12,4% | -22,5% | 0,7% | 680 | -4,6% | 0,7% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 121,6 | -24,7% | -50,0% | 0,7% | 831 | -18,3% | 0,9% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 111,3 | -19,0% | -63,9% | 0,6% | 820 | -42,5% | 0,9% |
| Phân bón các loại | 111,1 | +45,4% | +16,1% | 0,6% | 428 | -13,6% | 0,4% |
| Đậu tương | 108,3 | +130,5% | +50,6% | 0,6% | 332 | +12,3% | 0,3% |
| Quặng và khoáng sản khác | 108,0 | -16,2% | -15,3% | 0,6% | 587 | -11,6% | 0,6% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 100,8 | -20,4% | +5,7% | 0,6% | 537 | +33,0% | 0,6% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 98,3 | -16,8% | -37,0% | 0,5% | 528 | -11,8% | 0,5% |
| Hàng rau quả | 98,2 | +15,8% | -48,6% | 0,5% | 477 | -43,3% | 0,5% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 95,3 | +9,1% | -2,3% | 0,5% | 467 | +4,9% | 0,5% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 89,0 | +158,5% | -3,4% | 0,5% | 314 | -28,1% | 0,3% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 88,8 | +15,1% | -1,5% | 0,5% | 380 | +6,4% | 0,4% |
| Phế liệu sắt thép | 81,8 | -22,4% | -51,2% | 0,5% | 554 | -12,7% | 0,6% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 74,0 | -1,2% | -9,9% | 0,4% | 354 | +4,7% | 0,4% |
| Cao su | 73,8 | -14,2% | -25,5% | 0,4% | 448 | -2,8% | 0,5% |
| Dầu mỡ động thực vật | 68,2 | +19,1% | +27,4% | 0,4% | 296 | +9,0% | 0,3% |
| Khí đốt hóa lỏng | 63,8 | +55,4% | -38,0% | 0,4% | 336 | -9,2% | 0,3% |
| Lúa mì | 62,6 | +33,0% | -24,6% | 0,3% | 342 | +19,7% | 0,4% |
| Sản phẩm từ cao su | 62,1 | -8,0% | -26,2% | 0,3% | 329 | -8,7% | 0,3% |
| Sản phẩm từ giấy | 56,8 | -15,7% | -17,6% | 0,3% | 299 | +2,8% | 0,3% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 55,4 | -21,7% | -57,7% | 0,3% | 275 | -30,7% | 0,3% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 50,0 | -2,5% | -26,8% | 0,3% | 279 | -7,2% | 0,3% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 48,9 | -4,2% | -49,4% | 0,3% | 353 | -8,5% | 0,4% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 43,2 | -9,8% | +24,6% | 0,2% | 204 | +16,8% | 0,2% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 25,8 | +6,5% | -15,4% | 0,1% | 128 | +0,4% | 0,1% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 25,3 | -13,2% | -59,1% | 0,1% | 222 | -19,9% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 16,8 | -29,2% | -37,2% | 0,1% | 61 | -50,0% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 5-2020
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 5 tháng | NK 5 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 4.880,6 | +0,6% | 25,5% | 1.223,0 | -11,8% | +3.657,7 | 25.075 | 5.952 |
| Trung Quốc | 3.241,9 | +3,0% | 16,9% | 5.785,4 | -17,9% | -2.543,5 | 15.968 | 28.192 |
| Hàn Quốc | 1.492,0 | +1,3% | 7,8% | 2.703,4 | -31,8% | -1.211,4 | 7.640 | 17.311 |
| Nhật Bản | 1.392,3 | -22,7% | 7,3% | 1.238,5 | -20,4% | +153,7 | 7.832 | 7.823 |
| Hồng Kông | 894,9 | +58,3% | 4,7% | 64,5 | -55,7% | +830,3 | 3.161 | 380 |
| Đức | 558,4 | -2,6% | 2,9% | 276,0 | -21,4% | +282,4 | 2.746 | 1.267 |
| Hà Lan | 526,0 | -6,0% | 2,7% | 48,7 | -33,2% | +477,2 | 2.637 | 249 |
| Đài Loan | 388,8 | +3,6% | 2,0% | 1.049,6 | -26,5% | -660,8 | 1.846 | 6.209 |
| Philippines | 323,7 | -13,3% | 1,7% | 97,4 | -24,9% | +226,3 | 1.538 | 607 |
| Campuchia | 312,7 | -24,1% | 1,6% | 78,2 | +39,7% | +234,5 | 1.596 | 475 |
| Anh | 307,8 | -33,3% | 1,6% | 54,8 | -20,5% | +253,0 | 1.833 | 282 |
| Pháp | 282,9 | -15,6% | 1,5% | 104,0 | -28,7% | +178,9 | 1.196 | 571 |
| Thái Lan | 280,7 | -46,9% | 1,5% | 758,3 | -30,2% | -477,6 | 1.930 | 4.249 |
| UAE | 254,6 | -44,0% | 1,3% | 40,1 | +19,9% | +214,5 | 1.232 | 178 |
| Canada | 253,6 | -24,8% | 1,3% | 59,1 | -28,7% | +194,5 | 1.437 | 297 |
| Malaysia | 252,6 | -33,2% | 1,3% | 479,5 | -30,1% | -226,9 | 1.369 | 2.390 |
| Ý | 245,6 | -20,3% | 1,3% | 103,8 | -45,0% | +141,8 | 1.163 | 610 |
| Ấn Độ | 222,0 | -67,8% | 1,2% | 261,8 | -23,2% | -39,9 | 1.794 | 1.514 |
| Úc | 219,3 | -19,2% | 1,1% | 415,4 | -16,8% | -196,1 | 1.402 | 1.935 |
| Nga | 210,9 | -13,2% | 1,1% | 179,8 | +68,0% | +31,1 | 970 | 785 |
| Áo | 194,8 | -22,8% | 1,0% | 22,3 | -34,9% | +172,5 | 1.175 | 117 |
| Bỉ | 188,1 | -22,4% | 1,0% | 32,4 | -47,7% | +155,7 | 932 | 189 |
| Singapore | 179,9 | -44,8% | 0,9% | 247,2 | -36,1% | -67,3 | 1.147 | 1.458 |
| Mexico | 178,3 | -37,6% | 0,9% | 47,1 | -8,0% | +131,2 | 1.145 | 217 |
| Tây Ban Nha | 128,5 | -37,7% | 0,7% | 46,9 | -17,4% | +81,5 | 803 | 203 |
| Ba Lan | 121,5 | +7,8% | 0,6% | 22,2 | -21,8% | +99,3 | 580 | 120 |
| Indonesia | 116,8 | -45,2% | 0,6% | 377,1 | -29,3% | -260,3 | 1.130 | 2.097 |
| Brazil | 85,6 | -61,9% | 0,4% | 204,8 | +35,5% | -119,2 | 688 | 951 |
| Thụy Điển | 76,4 | -17,9% | 0,4% | 27,2 | -47,2% | +49,2 | 466 | 157 |
| Slovakia | 69,6 | -6,2% | 0,4% | 3,4 | -50,4% | +66,2 | 324 | 16 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 67,0 | -38,4% | 0,3% | 21,9 | -63,3% | +45,2 | 332 | 119 |
| Israel | 51,3 | -26,3% | 0,3% | 84,9 | +334,0% | -33,6 | 274 | 372 |
| Ghana | 48,8 | +180,8% | 0,3% | 33,1 | -60,1% | +15,7 | 133 | 63 |
| Séc | 47,2 | +120,2% | 0,2% | 9,5 | -9,8% | +37,7 | 162 | 51 |
| Lào | 44,4 | -34,2% | 0,2% | 28,0 | -35,1% | +16,4 | 227 | 183 |
| Myanmar | 42,3 | -35,5% | 0,2% | 12,6 | -44,3% | +29,6 | 289 | 87 |
| Hungary | 42,1 | +35,7% | 0,2% | 24,3 | +9,8% | +17,8 | 222 | 117 |
| Nam Phi | 40,4 | -42,2% | 0,2% | 100,5 | +311,7% | -60,1 | 258 | 309 |
| Chile | 38,4 | -51,5% | 0,2% | 22,3 | -26,9% | +16,1 | 370 | 110 |
| Thụy Sĩ | 34,2 | +132,5% | 0,2% | 42,9 | -48,8% | -8,6 | 149 | 247 |
| Ai Cập | 33,2 | -27,2% | 0,2% | — | 178 | |||
| Bờ Biển Ngà | 32,6 | +33,2% | 0,2% | 30,3 | -67,6% | +2,3 | 80 | 88 |
| New Zealand | 31,1 | -20,7% | 0,2% | 41,3 | -13,9% | -10,2 | 173 | 233 |
| Bồ Đào Nha | 27,1 | -20,3% | 0,1% | 8,2 | +54,3% | +18,9 | 133 | 35 |
| Pakistan | 24,4 | -3,3% | 0,1% | 6,6 | -68,0% | +17,7 | 133 | 42 |
| Iraq | 23,3 | +3,2% | 0,1% | — | 139 | |||
| Bangladesh | 22,6 | -62,0% | 0,1% | 3,7 | -31,9% | +18,9 | 239 | 31 |
| Argentina | 22,6 | -60,8% | 0,1% | 293,2 | -29,7% | -270,6 | 164 | 1.103 |
| Đan Mạch | 21,7 | -25,5% | 0,1% | 18,6 | -38,6% | +3,1 | 118 | 82 |
| Romania | 21,6 | +15,7% | 0,1% | 4,7 | -10,1% | +16,9 | 84 | 26 |
| Slovenia | 20,2 | -33,4% | 0,1% | 4,8 | -37,8% | +15,4 | 99 | 26 |
| Hy Lạp | 19,3 | -14,7% | 0,1% | 3,6 | -55,3% | +15,7 | 101 | 32 |
| Ả Rập Xê Út | 19,0 | -38,8% | 0,1% | 72,1 | -27,1% | -53,1 | 133 | 396 |
| Panama | 18,0 | -37,0% | 0,1% | — | 141 | |||
| Ukraine | 17,8 | -13,8% | 0,1% | 19,9 | +177,8% | -2,1 | 86 | 57 |
| Colombia | 15,5 | -53,9% | 0,1% | — | 172 | |||
| Togo | 13,4 | +100,9% | 0,1% | — | 68 | |||
| Ireland | 10,9 | -10,8% | 0,1% | 363,4 | +115,7% | -352,4 | 54 | 1.663 |
| Algeria | 10,9 | -54,7% | 0,1% | — | 69 | |||
| Estonia | 10,3 | +228,4% | 0,1% | 2,0 | -83,8% | +8,3 | 27 | 6 |
| Senegal | 10,3 | +565,1% | 0,1% | — | 18 | |||
| Latvia | 9,3 | -45,1% | 0,0% | 1,1 | +2,1% | +8,1 | 71 | 16 |
| Na Uy | 9,1 | -15,8% | 0,0% | 26,0 | -29,3% | -17,0 | 55 | 132 |
| Sri Lanka | 9,0 | -53,5% | 0,0% | — | 71 | |||
| Phần Lan | 8,2 | -10,7% | 0,0% | 14,0 | -23,8% | -5,8 | 64 | 83 |
| Peru | 7,9 | -71,7% | 0,0% | 1,7 | -69,1% | +6,2 | 120 | 37 |
| Nigeria | 7,6 | -33,8% | 0,0% | 28,3 | -9,9% | -20,7 | 51 | 72 |
| Litva | 7,4 | -6,0% | 0,0% | 1,3 | -61,7% | +6,0 | 44 | 5 |
| Luxembourg | 4,8 | +1,9% | 0,0% | 2,5 | -58,7% | +2,3 | 21 | 21 |
| Bulgaria | 4,2 | -25,3% | 0,0% | 4,2 | -21,4% | +0,0 | 23 | 26 |
| Mozambique | 3,9 | +12,0% | 0,0% | — | 24 | |||
| Croatia | 3,9 | -32,6% | 0,0% | 2,2 | -42,3% | +1,7 | 28 | 9 |
| Kenya | 3,8 | +43,5% | 0,0% | — | 26 | |||
| Kuwait | 3,7 | -38,0% | 0,0% | 80,2 | -81,2% | -76,5 | 23 | 1.463 |
| Síp | 3,7 | -4,5% | 0,0% | 3,4 | -28,4% | +0,3 | 15 | 21 |
| Tanzania | 2,3 | -49,2% | 0,0% | 3,9 | +191,5% | -1,6 | 17 | 110 |
| Brunei | 1,0 | -79,8% | 0,0% | 26,3 | -41,7% | -25,3 | 11 | 156 |
| Đông Timor | 1,0 | -19,1% | 0,0% | — | 29 | |||
| Malta | 0,7 | -40,1% | 0,0% | 1,5 | -38,2% | -0,8 | 3 | 14 |
| Angola | 0,7 | -78,2% | 0,0% | — | 6 | |||
| Belarus | — | 16,4 | +763,8% | 38 | ||||
| Kazakhstan | — | 0,6 | -36,2% | 11 | ||||
| Cameroon | — | 14,7 | -22,1% | 60 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 22,5 | -19,9% | 115 | ||||
| Qatar | — | 7,7 | -18,8% | 77 | ||||
| Tunisia | — | 0,6 | -46,1% | 5 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 5-2020
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 5 tháng | NK 5 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 3.468,8 | -3,8% | 18,1% | 4.052,6 | -15,4% | -583,8 | 17.054 | 19.696 |
| Bắc Ninh | 2.147,2 | +0,2% | 11,2% | 1.672,2 | -22,6% | +474,9 | 12.212 | 10.832 |
| Bình Dương | 1.788,1 | -18,4% | 9,3% | 1.405,6 | -22,5% | +382,6 | 9.406 | 7.692 |
| Thái Nguyên | 1.600,4 | -37,9% | 8,3% | 962,0 | -35,6% | +638,4 | 9.738 | 5.641 |
| Đồng Nai | 1.294,3 | -23,4% | 6,8% | 959,5 | -32,8% | +334,8 | 7.232 | 5.657 |
| Hà Nội | 1.233,1 | -4,6% | 6,4% | 2.406,2 | -13,6% | -1.173,0 | 5.464 | 11.347 |
| Hải Phòng | 1.171,7 | +4,3% | 6,1% | 986,8 | -9,4% | +184,9 | 6.209 | 5.204 |
| Bắc Giang | 758,4 | +35,0% | 4,0% | 693,5 | +19,5% | +64,9 | 3.578 | 3.554 |
| Hải Dương | 453,9 | -28,5% | 2,4% | 390,1 | -40,3% | +63,9 | 2.628 | 2.218 |
| Long An | 453,6 | -11,7% | 2,4% | 310,5 | -29,5% | +143,1 | 2.302 | 1.603 |
| Tây Ninh | 373,7 | -11,5% | 1,9% | 249,8 | -35,1% | +123,9 | 1.807 | 1.277 |
| Vĩnh Phúc | 309,6 | -10,3% | 1,6% | 479,4 | -32,3% | -169,8 | 1.565 | 2.750 |
| Phú Thọ | 303,7 | +120,9% | 1,6% | 392,7 | +164,7% | -89,0 | 1.320 | 1.426 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 260,1 | -33,6% | 1,4% | 428,6 | -36,9% | -168,5 | 1.493 | 2.159 |
| Thanh Hóa | 243,6 | -28,0% | 1,3% | 222,4 | -58,8% | +21,2 | 1.269 | 2.324 |
| Tiền Giang | 234,3 | -22,5% | 1,2% | 84,6 | -50,0% | +149,6 | 1.183 | 711 |
| Hưng Yên | 232,7 | -20,8% | 1,2% | 302,1 | -21,9% | -69,3 | 1.283 | 1.437 |
| Bình Phước | 192,7 | -5,8% | 1,0% | 74,4 | -45,2% | +118,3 | 955 | 445 |
| Hà Nam | 178,2 | -11,4% | 0,9% | 160,0 | -32,2% | +18,2 | 999 | 853 |
| Quảng Ninh | 155,3 | -24,4% | 0,8% | 317,7 | +49,3% | -162,4 | 804 | 1.212 |
| Nam Định | 142,5 | -25,9% | 0,7% | 86,4 | -25,1% | +56,1 | 701 | 434 |
| Ninh Bình | 127,2 | -25,1% | 0,7% | 122,4 | -49,3% | +4,9 | 764 | 983 |
| Thái Bình | 124,8 | -12,7% | 0,7% | 108,6 | -26,3% | +16,2 | 604 | 555 |
| Cần Thơ | 121,8 | +1,7% | 0,6% | 34,0 | -21,5% | +87,8 | 564 | 156 |
| Thừa Thiên Huế | 108,0 | +34,9% | 0,6% | 41,7 | -17,1% | +66,3 | 357 | 191 |
| Sóc Trăng | 104,8 | +43,2% | 0,5% | 13,2 | +15,1% | +91,6 | 381 | 53 |
| Đà Nẵng | 104,3 | -26,5% | 0,5% | 85,8 | -25,9% | +18,5 | 575 | 469 |
| Quảng Nam | 103,2 | -17,4% | 0,5% | 96,6 | -38,6% | +6,7 | 498 | 552 |
| Bình Định | 102,6 | +47,6% | 0,5% | 23,3 | -31,1% | +79,3 | 466 | 107 |
| Bến Tre | 90,9 | -11,8% | 0,5% | 34,9 | +0,6% | +56,0 | 462 | 170 |
| Quảng Ngãi | 89,1 | -4,0% | 0,5% | 190,7 | +82,5% | -101,7 | 615 | 1.034 |
| Đồng Tháp | 88,5 | -19,9% | 0,5% | 30,9 | -42,4% | +57,6 | 407 | 155 |
| Đắk Lắk | 86,8 | -13,6% | 0,5% | 24,9 | -33,5% | +61,9 | 521 | 163 |
| Lào Cai | 82,5 | -20,3% | 0,4% | 20,0 | -33,1% | +62,5 | 322 | 85 |
| Lạng Sơn | 79,7 | -30,2% | 0,4% | 54,5 | -32,7% | +25,2 | 381 | 194 |
| Khánh Hòa | 77,0 | -22,3% | 0,4% | 82,7 | -26,8% | -5,7 | 601 | 376 |
| Cà Mau | 73,0 | -19,8% | 0,4% | 10,1 | -35,5% | +62,9 | 303 | 35 |
| Kiên Giang | 69,3 | +4,5% | 0,4% | 8,8 | -54,3% | +60,5 | 296 | 53 |
| An Giang | 63,2 | -19,9% | 0,3% | 23,4 | -64,7% | +39,8 | 258 | 83 |
| Nghệ An | 58,9 | -12,4% | 0,3% | 55,3 | -14,1% | +3,6 | 299 | 247 |
| Vĩnh Long | 56,5 | -10,2% | 0,3% | 21,2 | -17,8% | +35,3 | 241 | 105 |
| Bình Thuận | 49,9 | +30,2% | 0,3% | 83,8 | -31,1% | -33,9 | 214 | 295 |
| Bạc Liêu | 48,1 | -1,6% | 0,3% | 6,5 | -5,0% | +41,6 | 185 | 29 |
| Hậu Giang | 46,6 | +10,2% | 0,2% | 33,3 | -33,6% | +13,3 | 221 | 135 |
| Gia Lai | 33,5 | +29,0% | 0,2% | 4,5 | -64,7% | +28,9 | 164 | 46 |
| Lâm Đồng | 29,7 | -26,7% | 0,2% | 6,9 | -58,1% | +22,7 | 177 | 53 |
| Kon Tum | 26,0 | +59,3% | 0,1% | 0,6 | +109,5% | +25,4 | 125 | 13 |
| Hà Tĩnh | 23,1 | -75,6% | 0,1% | 135,2 | -50,4% | -112,1 | 322 | 778 |
| Hòa Bình | 22,9 | -40,2% | 0,1% | 30,9 | -31,1% | -8,0 | 147 | 180 |
| Trà Vinh | 18,5 | -22,8% | 0,1% | 63,4 | +97,9% | -45,0 | 127 | 539 |
| Yên Bái | 12,8 | -30,9% | 0,1% | 6,8 | -40,2% | +6,0 | 65 | 33 |
| Quảng Trị | 11,6 | -67,5% | 0,1% | 8,1 | -65,0% | +3,5 | 80 | 58 |
| Quảng Bình | 9,5 | -20,1% | 0,0% | 30,8 | +10,8% | -21,3 | 39 | 93 |
| Phú Yên | 8,8 | -47,5% | 0,0% | 6,3 | -84,5% | +2,5 | 53 | 37 |
| Hà Giang | 8,4 | -47,6% | 0,0% | 3,1 | -57,4% | +5,3 | 35 | 9 |
| Ninh Thuận | 7,6 | -14,3% | 0,0% | 11,3 | -16,2% | -3,7 | 28 | 66 |
| Tuyên Quang | 6,6 | +26,5% | 0,0% | 4,3 | +11,5% | +2,3 | 27 | 28 |
| Đắk Nông | 5,3 | -36,6% | 0,0% | 0,9 | +115,4% | +4,4 | 35 | 7 |
| Cao Bằng | 4,2 | +27,9% | 0,0% | 4,8 | +80,4% | -0,6 | 17 | 11 |
| Điện Biên | 2,4 | -22,7% | 0,0% | 0,4 | -61,5% | +1,9 | 22 | 1 |
| Sơn La | 1,7 | -1,9% | 0,0% | 3,2 | +142,2% | -1,5 | 5 | 9 |
| Lai Châu | 0,7 | +86,6% | 0,0% | 10,1 | +1.224,3% | -9,4 | 6 | 23 |
| Bắc Kạn | 0,1 | -88,1% | 0,0% | 0,4 | +163,0% | -0,2 | 3 | 2 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 5-2020
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 19.170,1 | 13.205,5 | -13,0% | 68,9% | 5.964,7 | -11,1% |
| Nhập khẩu | 17.907,2 | 10.751,4 | -17,8% | 60,0% | 7.155,8 | -28,4% |
| Cán cân | +1.262,9 | +2.454,0 | -1.191,1 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 5-2020: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 19.170,1 | 19.170,1 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 19.186,1 | 19.170,1 | 100,08% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 18.854,8 | 19.170,1 | 98,36% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 13.205,5 | 13.205,5 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 17.907,2 | 17.907,2 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 18.175,7 | 17.907,2 | 101,50% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 17.563,4 | 17.907,2 | 98,08% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 10.751,4 | 10.751,4 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2020
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 5-2020 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.