Số liệu kỳ5/2020

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 5-2020

Tháng 5-2020, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 19,17 tỉ USD, -12,4% so với cùng kỳ và +8,9% so với tháng trước; nhập khẩu 17,91 tỉ USD (-22,4% so với cùng kỳ) — xuất siêu 1,26 tỉ USD.

Cộng dồn 5 tháng đầu năm 2020: xuất khẩu 100,17 tỉ USD (-0,9%), nhập khẩu 96,30 tỉ USD (-5,0%), xuất siêu 3,87 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 23-4-2021.

← Tháng 4-2020 · Mọi tháng · Tháng 6-2020 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 5-2020

triệu USD
Nhóm hàngTháng 5So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng5 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.383,2+12,2%+15,3%17,6%15.507+23,4%15,5%
Điện thoại các loại và linh kiện2.926,9+17,0%-21,1%15,3%18.307-7,1%18,3%
Hàng dệt, may1.887,3+16,5%-31,1%9,8%10.614-13,2%10,6%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác1.721,7+4,4%+14,3%9,0%8.507+24,6%8,5%
Giày dép các loại1.309,1+8,4%-23,8%6,8%6.693-5,7%6,7%
Hàng hóa khác1.114,6+12,4%+9,5%5,8%4.885+6,0%4,9%
Gỗ và sản phẩm gỗ776,5+11,1%-14,5%4,1%4.092+1,2%4,1%
Hàng thủy sản638,8+3,7%-15,4%3,3%2.888-9,0%2,9%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ551,4+26,9%-12,3%2.843-0,5%
Phương tiện vận tải và phụ tùng491,8+3,0%-34,9%2,6%3.190-10,8%3,2%
Gạo490,8+85,1%+68,6%2,6%1.490+26,0%1,5%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm276,6+211,5%+380,5%1,4%572+119,4%0,6%
Hàng rau quả269,8-20,8%-24,0%1,4%1.500-14,6%1,5%
Sản phẩm từ chất dẻo262,9-6,7%-11,7%1,4%1.352-2,4%1,3%
Hạt điều262,9-10,0%-13,4%1,4%1.228+1,3%1,2%
Sắt thép các loại245,4-22,8%-36,2%1,3%1.668-11,2%1,7%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù228,3+14,3%-32,2%1,2%1.280-14,6%1,3%
Cà phê220,3-21,8%-7,4%1,1%1.372+3,2%1,4%
Xơ, sợi dệt các loại212,6+2,5%-42,8%1,1%1.352-21,1%1,3%
Sản phẩm từ sắt thép207,1-15,8%-30,4%1,1%1.213-7,9%1,2%
Kim loại thường khác và sản phẩm190,9+18,7%-18,6%1,0%979-9,0%1,0%
Dây điện và dây cáp điện168,8-12,2%+9,8%0,9%890+32,5%0,9%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ162,0+8,6%+41,5%0,8%835+41,5%0,8%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận160,3-9,3%+27,9%0,8%875+66,2%0,9%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện140,5-8,6%-61,3%0,7%864-52,8%0,9%
Hóa chất121,4-4,1%-29,0%0,6%688-18,3%0,7%
↳ trong đó Vải các loại110,6-8,4%-41,3%749-12,3%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày109,4-9,7%-39,1%0,6%672-13,7%0,7%
Clanhke và xi măng108,8+14,1%+0,3%0,6%504-14,5%0,5%
Dầu thô108,0+13,7%-44,0%0,6%693-22,4%0,7%
Sản phẩm hóa chất107,8-3,5%-3,5%0,6%552+7,5%0,6%
Giấy và các sản phẩm từ giấy106,1-8,7%+2,3%0,6%568+33,7%0,6%
Chất dẻo nguyên liệu100,1-19,3%-5,8%0,5%502-5,8%0,5%
Cao su89,7+69,2%-19,5%0,5%476-28,6%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh78,2+21,9%+7,4%0,4%331-1,6%0,3%
Sản phẩm từ cao su61,9-9,6%-8,3%0,3%320+7,7%0,3%
Hạt tiêu60,4-16,6%-35,2%0,3%309-17,9%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu60,4+0,7%-1,1%0,3%270+2,3%0,3%
Sắn và các sản phẩm từ sắn60,0-39,5%+4,0%0,3%418+2,3%0,4%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc55,7-4,6%-7,9%0,3%281+1,5%0,3%
Sản phẩm gốm, sứ38,0-7,9%-9,4%0,2%220+2,9%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm37,4+21,7%-11,8%0,2%202+7,4%0,2%
Xăng dầu các loại37,2-33,9%-80,8%0,2%536-40,8%0,5%
Phân bón các loại24,0-12,1%-5,1%0,1%111+24,6%0,1%
Quặng và khoáng sản khác15,9+30,7%-27,6%0,1%75-23,9%0,1%
Chè15,6-4,9%-14,0%0,1%71-11,5%0,1%
Vải mành, vải kỹ thuật khác14,1-14,3%-73,2%0,1%173-33,7%0,2%
Than đá11,2+98,5%-52,3%0,1%47+69,1%0,0%
↳ trong đó Sắn9,5-40,8%+112,2%78+75,7%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 5-2020

triệu USD
Nhóm hàngTháng 5So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng5 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện4.334,2+11,1%+1,7%24,2%22.000+9,8%22,8%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.477,5-16,9%-24,0%13,8%13.721-7,3%14,2%
Hàng hóa khác987,1-4,0%-14,7%5,5%5.167+5,0%5,4%
Vải các loại926,5-0,4%-32,4%5,2%4.504-17,3%4,7%
Điện thoại các loại và linh kiện752,4-16,1%-28,0%4,2%4.928+1,5%5,1%
Sắt thép các loại636,3-11,9%-34,4%3,6%3.369-17,7%3,5%
Chất dẻo nguyên liệu560,7-14,3%-31,7%3,1%3.299-10,3%3,4%
Than đá488,9+2,1%+32,6%2,7%1.806+12,1%1,9%
Sản phẩm từ chất dẻo467,9-16,7%-17,3%2,6%2.701+5,5%2,8%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày396,3-8,8%-33,8%2,2%2.108-14,2%2,2%
Kim loại thường khác373,5-23,0%-36,4%2,1%2.362-10,8%2,5%
Sản phẩm hóa chất370,3-17,6%-26,5%2,1%2.204+4,5%2,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu328,1+8,7%-6,9%1,8%1.436-10,9%1,5%
Hóa chất310,5-18,7%-36,3%1,7%2.007-7,1%2,1%
Sản phẩm từ sắt thép297,6-14,4%-18,4%1,7%1.585-0,8%1,6%
Dược phẩm271,9-2,2%-20,1%1,5%1.258-0,8%1,3%
Ngô212,2+17,1%-9,7%1,2%659-23,5%0,7%
Bông các loại202,6-13,8%-22,7%1,1%1.083-12,2%1,1%
Xăng dầu các loại197,4+28,0%-62,8%1,1%1.333-45,6%1,4%
Dầu thô194,7+7,0%-57,8%1,1%1.938+7,3%2,0%
Gỗ và sản phẩm gỗ187,1-7,2%-21,9%1,0%919-9,5%1,0%
Linh kiện, phụ tùng ô tô164,0-19,2%-54,1%0,9%1.320-20,3%1,4%
Hàng điện gia dụng và linh kiện150,9-9,9%-31,6%0,8%882-3,0%0,9%
Hàng thủy sản144,2+2,4%-14,5%0,8%700-4,0%0,7%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện142,4+1,4%-35,7%0,8%872-10,0%0,9%
Hạt điều135,5+0,2%-46,5%0,8%580-20,9%0,6%
Dây điện và dây cáp điện131,5-20,1%-11,7%0,7%694+3,9%0,7%
Giấy các loại125,9-12,4%-22,5%0,7%680-4,6%0,7%
Xơ, sợi dệt các loại121,6-24,7%-50,0%0,7%831-18,3%0,9%
Ô tô nguyên chiếc các loại111,3-19,0%-63,9%0,6%820-42,5%0,9%
Phân bón các loại111,1+45,4%+16,1%0,6%428-13,6%0,4%
Đậu tương108,3+130,5%+50,6%0,6%332+12,3%0,3%
Quặng và khoáng sản khác108,0-16,2%-15,3%0,6%587-11,6%0,6%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh100,8-20,4%+5,7%0,6%537+33,0%0,6%
Sản phẩm từ kim loại thường khác98,3-16,8%-37,0%0,5%528-11,8%0,5%
Hàng rau quả98,2+15,8%-48,6%0,5%477-43,3%0,5%
Sữa và sản phẩm sữa95,3+9,1%-2,3%0,5%467+4,9%0,5%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng89,0+158,5%-3,4%0,5%314-28,1%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác88,8+15,1%-1,5%0,5%380+6,4%0,4%
Phế liệu sắt thép81,8-22,4%-51,2%0,5%554-12,7%0,6%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh74,0-1,2%-9,9%0,4%354+4,7%0,4%
Cao su73,8-14,2%-25,5%0,4%448-2,8%0,5%
Dầu mỡ động thực vật68,2+19,1%+27,4%0,4%296+9,0%0,3%
Khí đốt hóa lỏng63,8+55,4%-38,0%0,4%336-9,2%0,3%
Lúa mì62,6+33,0%-24,6%0,3%342+19,7%0,4%
Sản phẩm từ cao su62,1-8,0%-26,2%0,3%329-8,7%0,3%
Sản phẩm từ giấy56,8-15,7%-17,6%0,3%299+2,8%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu55,4-21,7%-57,7%0,3%275-30,7%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng50,0-2,5%-26,8%0,3%279-7,2%0,3%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ48,9-4,2%-49,4%0,3%353-8,5%0,4%
Nguyên phụ liệu dược phẩm43,2-9,8%+24,6%0,2%204+16,8%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc25,8+6,5%-15,4%0,1%128+0,4%0,1%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm25,3-13,2%-59,1%0,1%222-19,9%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá16,8-29,2%-37,2%0,1%61-50,0%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 5-2020

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 5 thángNK 5 tháng
Mỹ4.880,6+0,6%25,5%1.223,0-11,8%+3.657,725.0755.952
Trung Quốc3.241,9+3,0%16,9%5.785,4-17,9%-2.543,515.96828.192
Hàn Quốc1.492,0+1,3%7,8%2.703,4-31,8%-1.211,47.64017.311
Nhật Bản1.392,3-22,7%7,3%1.238,5-20,4%+153,77.8327.823
Hồng Kông894,9+58,3%4,7%64,5-55,7%+830,33.161380
Đức558,4-2,6%2,9%276,0-21,4%+282,42.7461.267
Hà Lan526,0-6,0%2,7%48,7-33,2%+477,22.637249
Đài Loan388,8+3,6%2,0%1.049,6-26,5%-660,81.8466.209
Philippines323,7-13,3%1,7%97,4-24,9%+226,31.538607
Campuchia312,7-24,1%1,6%78,2+39,7%+234,51.596475
Anh307,8-33,3%1,6%54,8-20,5%+253,01.833282
Pháp282,9-15,6%1,5%104,0-28,7%+178,91.196571
Thái Lan280,7-46,9%1,5%758,3-30,2%-477,61.9304.249
UAE254,6-44,0%1,3%40,1+19,9%+214,51.232178
Canada253,6-24,8%1,3%59,1-28,7%+194,51.437297
Malaysia252,6-33,2%1,3%479,5-30,1%-226,91.3692.390
Ý245,6-20,3%1,3%103,8-45,0%+141,81.163610
Ấn Độ222,0-67,8%1,2%261,8-23,2%-39,91.7941.514
Úc219,3-19,2%1,1%415,4-16,8%-196,11.4021.935
Nga210,9-13,2%1,1%179,8+68,0%+31,1970785
Áo194,8-22,8%1,0%22,3-34,9%+172,51.175117
Bỉ188,1-22,4%1,0%32,4-47,7%+155,7932189
Singapore179,9-44,8%0,9%247,2-36,1%-67,31.1471.458
Mexico178,3-37,6%0,9%47,1-8,0%+131,21.145217
Tây Ban Nha128,5-37,7%0,7%46,9-17,4%+81,5803203
Ba Lan121,5+7,8%0,6%22,2-21,8%+99,3580120
Indonesia116,8-45,2%0,6%377,1-29,3%-260,31.1302.097
Brazil85,6-61,9%0,4%204,8+35,5%-119,2688951
Thụy Điển76,4-17,9%0,4%27,2-47,2%+49,2466157
Slovakia69,6-6,2%0,4%3,4-50,4%+66,232416
Thổ Nhĩ Kỳ67,0-38,4%0,3%21,9-63,3%+45,2332119
Israel51,3-26,3%0,3%84,9+334,0%-33,6274372
Ghana48,8+180,8%0,3%33,1-60,1%+15,713363
Séc47,2+120,2%0,2%9,5-9,8%+37,716251
Lào44,4-34,2%0,2%28,0-35,1%+16,4227183
Myanmar42,3-35,5%0,2%12,6-44,3%+29,628987
Hungary42,1+35,7%0,2%24,3+9,8%+17,8222117
Nam Phi40,4-42,2%0,2%100,5+311,7%-60,1258309
Chile38,4-51,5%0,2%22,3-26,9%+16,1370110
Thụy Sĩ34,2+132,5%0,2%42,9-48,8%-8,6149247
Ai Cập33,2-27,2%0,2%—178
Bờ Biển Ngà32,6+33,2%0,2%30,3-67,6%+2,38088
New Zealand31,1-20,7%0,2%41,3-13,9%-10,2173233
Bồ Đào Nha27,1-20,3%0,1%8,2+54,3%+18,913335
Pakistan24,4-3,3%0,1%6,6-68,0%+17,713342
Iraq23,3+3,2%0,1%—139
Bangladesh22,6-62,0%0,1%3,7-31,9%+18,923931
Argentina22,6-60,8%0,1%293,2-29,7%-270,61641.103
Đan Mạch21,7-25,5%0,1%18,6-38,6%+3,111882
Romania21,6+15,7%0,1%4,7-10,1%+16,98426
Slovenia20,2-33,4%0,1%4,8-37,8%+15,49926
Hy Lạp19,3-14,7%0,1%3,6-55,3%+15,710132
Ả Rập Xê Út19,0-38,8%0,1%72,1-27,1%-53,1133396
Panama18,0-37,0%0,1%—141
Ukraine17,8-13,8%0,1%19,9+177,8%-2,18657
Colombia15,5-53,9%0,1%—172
Togo13,4+100,9%0,1%—68
Ireland10,9-10,8%0,1%363,4+115,7%-352,4541.663
Algeria10,9-54,7%0,1%—69
Estonia10,3+228,4%0,1%2,0-83,8%+8,3276
Senegal10,3+565,1%0,1%—18
Latvia9,3-45,1%0,0%1,1+2,1%+8,17116
Na Uy9,1-15,8%0,0%26,0-29,3%-17,055132
Sri Lanka9,0-53,5%0,0%—71
Phần Lan8,2-10,7%0,0%14,0-23,8%-5,86483
Peru7,9-71,7%0,0%1,7-69,1%+6,212037
Nigeria7,6-33,8%0,0%28,3-9,9%-20,75172
Litva7,4-6,0%0,0%1,3-61,7%+6,0445
Luxembourg4,8+1,9%0,0%2,5-58,7%+2,32121
Bulgaria4,2-25,3%0,0%4,2-21,4%+0,02326
Mozambique3,9+12,0%0,0%—24
Croatia3,9-32,6%0,0%2,2-42,3%+1,7289
Kenya3,8+43,5%0,0%—26
Kuwait3,7-38,0%0,0%80,2-81,2%-76,5231.463
Síp3,7-4,5%0,0%3,4-28,4%+0,31521
Tanzania2,3-49,2%0,0%3,9+191,5%-1,617110
Brunei1,0-79,8%0,0%26,3-41,7%-25,311156
Đông Timor1,0-19,1%0,0%—29
Malta0,7-40,1%0,0%1,5-38,2%-0,8314
Angola0,7-78,2%0,0%—6
Belarus—16,4+763,8%38
Kazakhstan—0,6-36,2%11
Cameroon—14,7-22,1%60
Cộng hòa Congo—22,5-19,9%115
Qatar—7,7-18,8%77
Tunisia—0,6-46,1%5
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 5-2020

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 5 thángNK 5 tháng
TP.HCM3.468,8-3,8%18,1%4.052,6-15,4%-583,817.05419.696
Bắc Ninh2.147,2+0,2%11,2%1.672,2-22,6%+474,912.21210.832
Bình Dương1.788,1-18,4%9,3%1.405,6-22,5%+382,69.4067.692
Thái Nguyên1.600,4-37,9%8,3%962,0-35,6%+638,49.7385.641
Đồng Nai1.294,3-23,4%6,8%959,5-32,8%+334,87.2325.657
Hà Nội1.233,1-4,6%6,4%2.406,2-13,6%-1.173,05.46411.347
Hải Phòng1.171,7+4,3%6,1%986,8-9,4%+184,96.2095.204
Bắc Giang758,4+35,0%4,0%693,5+19,5%+64,93.5783.554
Hải Dương453,9-28,5%2,4%390,1-40,3%+63,92.6282.218
Long An453,6-11,7%2,4%310,5-29,5%+143,12.3021.603
Tây Ninh373,7-11,5%1,9%249,8-35,1%+123,91.8071.277
Vĩnh Phúc309,6-10,3%1,6%479,4-32,3%-169,81.5652.750
Phú Thọ303,7+120,9%1,6%392,7+164,7%-89,01.3201.426
Bà Rịa – Vũng Tàu260,1-33,6%1,4%428,6-36,9%-168,51.4932.159
Thanh Hóa243,6-28,0%1,3%222,4-58,8%+21,21.2692.324
Tiền Giang234,3-22,5%1,2%84,6-50,0%+149,61.183711
Hưng Yên232,7-20,8%1,2%302,1-21,9%-69,31.2831.437
Bình Phước192,7-5,8%1,0%74,4-45,2%+118,3955445
Hà Nam178,2-11,4%0,9%160,0-32,2%+18,2999853
Quảng Ninh155,3-24,4%0,8%317,7+49,3%-162,48041.212
Nam Định142,5-25,9%0,7%86,4-25,1%+56,1701434
Ninh Bình127,2-25,1%0,7%122,4-49,3%+4,9764983
Thái Bình124,8-12,7%0,7%108,6-26,3%+16,2604555
Cần Thơ121,8+1,7%0,6%34,0-21,5%+87,8564156
Thừa Thiên Huế108,0+34,9%0,6%41,7-17,1%+66,3357191
Sóc Trăng104,8+43,2%0,5%13,2+15,1%+91,638153
Đà Nẵng104,3-26,5%0,5%85,8-25,9%+18,5575469
Quảng Nam103,2-17,4%0,5%96,6-38,6%+6,7498552
Bình Định102,6+47,6%0,5%23,3-31,1%+79,3466107
Bến Tre90,9-11,8%0,5%34,9+0,6%+56,0462170
Quảng Ngãi89,1-4,0%0,5%190,7+82,5%-101,76151.034
Đồng Tháp88,5-19,9%0,5%30,9-42,4%+57,6407155
Đắk Lắk86,8-13,6%0,5%24,9-33,5%+61,9521163
Lào Cai82,5-20,3%0,4%20,0-33,1%+62,532285
Lạng Sơn79,7-30,2%0,4%54,5-32,7%+25,2381194
Khánh Hòa77,0-22,3%0,4%82,7-26,8%-5,7601376
Cà Mau73,0-19,8%0,4%10,1-35,5%+62,930335
Kiên Giang69,3+4,5%0,4%8,8-54,3%+60,529653
An Giang63,2-19,9%0,3%23,4-64,7%+39,825883
Nghệ An58,9-12,4%0,3%55,3-14,1%+3,6299247
Vĩnh Long56,5-10,2%0,3%21,2-17,8%+35,3241105
Bình Thuận49,9+30,2%0,3%83,8-31,1%-33,9214295
Bạc Liêu48,1-1,6%0,3%6,5-5,0%+41,618529
Hậu Giang46,6+10,2%0,2%33,3-33,6%+13,3221135
Gia Lai33,5+29,0%0,2%4,5-64,7%+28,916446
Lâm Đồng29,7-26,7%0,2%6,9-58,1%+22,717753
Kon Tum26,0+59,3%0,1%0,6+109,5%+25,412513
Hà Tĩnh23,1-75,6%0,1%135,2-50,4%-112,1322778
Hòa Bình22,9-40,2%0,1%30,9-31,1%-8,0147180
Trà Vinh18,5-22,8%0,1%63,4+97,9%-45,0127539
Yên Bái12,8-30,9%0,1%6,8-40,2%+6,06533
Quảng Trị11,6-67,5%0,1%8,1-65,0%+3,58058
Quảng Bình9,5-20,1%0,0%30,8+10,8%-21,33993
Phú Yên8,8-47,5%0,0%6,3-84,5%+2,55337
Hà Giang8,4-47,6%0,0%3,1-57,4%+5,3359
Ninh Thuận7,6-14,3%0,0%11,3-16,2%-3,72866
Tuyên Quang6,6+26,5%0,0%4,3+11,5%+2,32728
Đắk Nông5,3-36,6%0,0%0,9+115,4%+4,4357
Cao Bằng4,2+27,9%0,0%4,8+80,4%-0,61711
Điện Biên2,4-22,7%0,0%0,4-61,5%+1,9221
Sơn La1,7-1,9%0,0%3,2+142,2%-1,559
Lai Châu0,7+86,6%0,0%10,1+1.224,3%-9,4623
Bắc Kạn0,1-88,1%0,0%0,4+163,0%-0,232
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 5-2020

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu19.170,113.205,5-13,0%68,9%5.964,7-11,1%
Nhập khẩu17.907,210.751,4-17,8%60,0%7.155,8-28,4%
Cán cân+1.262,9+2.454,0-1.191,1
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 5-2020: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK19.170,119.170,1100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK19.186,119.170,1100,08%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK18.854,819.170,198,36%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK13.205,513.205,5100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK17.907,217.907,2100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK18.175,717.907,2101,50%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK17.563,417.907,298,08%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK10.751,410.751,4100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2020

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 5-2020 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.