Số liệu kỳ10/2018

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 10-2018

Tháng 10-2018, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 22,58 tỉ USD, +11,0% so với cùng kỳ và +7,0% so với tháng trước; nhập khẩu 21,74 tỉ USD (+19,3% so với cùng kỳ) — xuất siêu 834,0 triệu USD.

Cộng dồn 10 tháng đầu năm 2018: xuất khẩu 202,13 tỉ USD (+15,3%), nhập khẩu 194,80 tỉ USD (+12,4%), xuất siêu 7,33 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2019.

← Tháng 9-2018 · Mọi tháng · Tháng 11-2018 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 10-2018

triệu USD
Nhóm hàngTháng 10So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng10 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện4.741,8-6,8%-9,8%21,0%41.450+12,7%20,5%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.836,3+7,6%+11,9%12,6%24.602+16,7%12,2%
Hàng dệt, may2.726,2+1,4%+22,8%12,1%25.174+17,2%12,5%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác1.525,0+12,5%+32,7%6,8%13.530+28,2%6,7%
Giày dép các loại1.385,1+18,6%+17,1%6,1%13.127+10,9%6,5%
Hàng hóa khác926,9+10,2%+9,9%4,1%8.618+6,1%4,3%
Hàng thủy sản873,7+13,1%+2,6%3,9%7.230+6,1%3,6%
Gỗ và sản phẩm gỗ847,1+18,6%+25,5%3,8%7.228+15,7%3,6%
Phương tiện vận tải và phụ tùng797,5+40,3%+16,5%3,5%6.693+15,4%3,3%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện646,3+5,8%+53,3%2,9%4.144+48,3%2,1%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ603,1+18,1%+18,8%5.062+8,7%
Sắt thép các loại446,8+13,2%+38,8%2,0%3.829+52,9%1,9%
Xơ, sợi dệt các loại335,3+7,8%+6,7%1,5%3.332+13,2%1,6%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù292,6+20,1%+18,3%1,3%2.768+1,4%1,4%
Hàng rau quả286,3+0,3%+19,3%1,3%3.258+13,8%1,6%
Sản phẩm từ chất dẻo281,6+16,6%+25,5%1,2%2.502+20,1%1,2%
Hạt điều281,5+10,7%-15,2%1,2%2.814-2,5%1,4%
Sản phẩm từ sắt thép255,3+0,3%+20,6%1,1%2.477+32,7%1,2%
Cà phê251,1+18,4%+35,6%1,1%3.001+1,8%1,5%
Cao su235,8+20,1%+32,6%1,0%1.658-7,5%0,8%
Hóa chất216,5+20,0%+100,1%1,0%1.516+50,8%0,7%
Dầu thô216,4+38,9%+1,9%1,0%1.871-22,8%0,9%
Kim loại thường khác và sản phẩm196,4+15,2%+26,8%0,9%1.931+32,0%1,0%
Gạo186,1+9,8%-24,3%0,8%2.641+16,1%1,3%
Xăng dầu các loại170,3+5,2%+37,3%0,8%1.702+46,4%0,8%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày166,1+12,1%+8,8%0,7%1.601+11,8%0,8%
↳ trong đó Vải các loại164,1+12,0%+30,7%1.419+32,3%
Dây điện và dây cáp điện157,1-3,0%+3,8%0,7%1.428+30,3%0,7%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận123,9+1,6%+4,6%0,5%1.165+14,9%0,6%
Clanhke và xi măng121,2+8,1%+117,0%0,5%1.010+90,3%0,5%
Chất dẻo nguyên liệu107,9+52,5%+98,3%0,5%763+88,8%0,4%
Sản phẩm hóa chất103,7+15,3%+33,3%0,5%892+22,9%0,4%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ96,7+35,6%+14,9%0,4%840+15,4%0,4%
Sắn và các sản phẩm từ sắn85,8+33,6%+3,2%0,4%784-2,2%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh82,8+10,1%-11,3%0,4%832-0,0%0,4%
Giấy và các sản phẩm từ giấy73,2+3,9%-27,6%0,3%824+35,8%0,4%
Sản phẩm từ cao su63,0+11,6%+15,5%0,3%583+19,9%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm62,1+42,8%+17,9%0,3%508+12,1%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc61,7+12,1%+10,2%0,3%536+11,4%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu59,5-0,4%+30,5%0,3%601+17,9%0,3%
Sản phẩm gốm, sứ45,6+14,6%+12,4%0,2%412+9,1%0,2%
Hạt tiêu45,4-10,6%-10,4%0,2%680-33,1%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác43,9+4,7%+14,9%0,2%442+14,1%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm33,0+24,9%+29,5%0,1%279+27,1%0,1%
Than đá29,8+83,1%+121,8%0,1%274+24,6%0,1%
Chè22,4+20,7%+2,3%0,1%174-6,5%0,1%
Phân bón các loại20,0-23,0%-30,3%0,1%246+6,3%0,1%
Quặng và khoáng sản khác16,2+103,2%-12,6%0,1%160+9,5%0,1%
↳ trong đó Sắn5,3-31,7%-74,3%139-37,7%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 10-2018

triệu USD
Nhóm hàngTháng 10So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng10 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.943,4+8,7%+20,4%18,1%35.366+15,7%18,2%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.982,2+11,7%+19,2%13,7%26.925-3,9%13,8%
Điện thoại các loại và linh kiện1.682,3-1,4%-12,6%7,7%12.678-1,0%6,5%
Vải các loại1.153,0+15,1%+15,8%5,3%10.569+14,1%5,4%
Hàng hóa khác1.022,2+22,1%+24,0%4,7%8.822+17,9%4,5%
Chất dẻo nguyên liệu865,3+16,6%+33,6%4,0%7.491+20,3%3,8%
Sắt thép các loại856,3+9,1%+7,6%3,9%8.355+10,9%4,3%
Kim loại thường khác551,5+19,2%+18,4%2,5%6.224+30,2%3,2%
Sản phẩm từ chất dẻo541,6+10,8%+10,4%2,5%4.868+9,3%2,5%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày522,9+10,9%+11,0%2,4%4.784+5,0%2,5%
Hóa chất487,7+21,7%+39,7%2,2%4.242+27,9%2,2%
Xăng dầu các loại481,2-3,3%-20,2%2,2%6.746+19,6%3,5%
Dầu thô472,9+206,7%—2,2%2.032+398,0%1,0%
Sản phẩm hóa chất460,6+16,1%+16,5%2,1%4.143+10,7%2,1%
Sản phẩm từ sắt thép336,0+7,9%+11,5%1,5%2.973+17,1%1,5%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu332,6-13,8%+32,4%1,5%3.221+18,2%1,7%
Linh kiện, phụ tùng ô tô325,6+5,4%+16,8%1,5%3.014+15,4%1,5%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện280,9+24,0%+48,9%1,3%2.016+18,9%1,0%
Than đá266,9+12,1%+68,3%1,2%2.052+71,9%1,1%
Ô tô nguyên chiếc các loại266,6+10,0%+72,3%1,2%1.199-29,6%0,6%
Dược phẩm234,5+13,1%-9,3%1,1%2.288-1,3%1,2%
Xơ, sợi dệt các loại221,6+10,6%+45,8%1,0%2.000+35,6%1,0%
Gỗ và sản phẩm gỗ212,7+9,5%+24,1%1,0%1.871+4,4%1,0%
Bông các loại207,4-3,1%+11,4%1,0%2.579+26,9%1,3%
Ngô207,3-17,2%+31,8%1,0%1.699+34,6%0,9%
Phế liệu sắt thép193,8+16,5%+36,4%0,9%1.577+46,3%0,8%
Giấy các loại176,8+17,0%+28,4%0,8%1.561+14,7%0,8%
Hạt điều157,5+4,6%+31,6%0,7%2.108-9,3%1,1%
Hàng thủy sản149,0+26,1%+29,0%0,7%1.409+22,2%0,7%
Lúa mì141,5+55,0%+82,0%0,7%1.106+29,2%0,6%
Hàng rau quả138,0-9,7%+24,4%0,6%1.434+13,3%0,7%
Hàng điện gia dụng và linh kiện127,2+26,0%+10,1%0,6%1.570+9,7%0,8%
Dây điện và dây cáp điện126,9+10,0%+21,0%0,6%1.083+9,7%0,6%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng120,2+48,4%+105,7%0,6%802+16,8%0,4%
Cao su112,6+24,1%+21,0%0,5%911+1,4%0,5%
Sản phẩm từ kim loại thường khác107,4+13,5%+48,0%0,5%1.519+106,5%0,8%
Quặng và khoáng sản khác104,5+15,7%+44,5%0,5%981+77,5%0,5%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ85,9+37,2%+4,3%0,4%795+9,1%0,4%
Phân bón các loại85,6+1,9%-15,9%0,4%963-9,8%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh85,4+5,1%-4,4%0,4%790-4,3%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa85,2+55,5%+24,6%0,4%810+2,9%0,4%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu80,4+8,0%-2,6%0,4%758-4,3%0,4%
Sản phẩm từ cao su78,7+10,1%+13,1%0,4%710+7,1%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm78,2+21,2%+18,0%0,4%570+17,6%0,3%
Khí đốt hóa lỏng74,4-15,1%+121,1%0,3%731+28,7%0,4%
Sản phẩm từ giấy74,0+26,1%+20,2%0,3%591+5,5%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác73,6+28,7%+46,2%0,3%583+12,5%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh72,2+8,6%+19,4%0,3%659+21,5%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng67,3+28,2%+66,6%0,3%516+40,0%0,3%
Dầu mỡ động thực vật60,0-7,1%-18,5%0,3%607-1,6%0,3%
Đậu tương51,7-32,0%+27,9%0,2%626+6,0%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc44,4+34,8%+34,1%0,2%275+25,6%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm40,0+49,8%+43,1%0,2%337+13,4%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá36,7+82,8%+88,7%0,2%256+2,2%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 10-2018

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 10 thángNK 10 tháng
Trung Quốc4.628,1+8,5%20,5%6.145,0+18,8%-1.516,933.47053.405
Mỹ4.403,9+23,2%19,5%1.101,1+49,3%+3.302,739.40710.646
Hàn Quốc1.783,3+20,8%7,9%4.155,7+5,3%-2.372,415.24639.218
Nhật Bản1.749,7+14,1%7,7%1.821,8+25,7%-72,115.45915.697
Hồng Kông738,0-2,3%3,3%110,8-16,6%+627,26.6691.311
Hà Lan583,9-3,5%2,6%97,7+65,0%+486,25.913630
Đức578,4+17,5%2,6%389,1+39,4%+189,35.7213.125
Ấn Độ529,6+64,4%2,3%369,6+12,0%+160,05.7053.478
Thái Lan480,1+21,8%2,1%1.121,6+13,5%-641,54.6679.737
Anh476,7-6,3%2,1%100,3+56,1%+376,54.733694
Singapore360,5+32,0%1,6%347,2-13,2%+13,32.6933.934
Malaysia354,8+3,0%1,6%658,7+23,4%-303,93.4466.201
Úc345,1+23,7%1,5%346,1+15,3%-1,03.3343.071
Áo329,8-38,3%1,5%19,4+0,9%+310,43.492240
Campuchia329,5+28,1%1,5%74,7+53,6%+254,83.101809
Philippines323,7+24,2%1,4%125,0+6,7%+198,72.8151.035
UAE322,6-32,1%1,4%36,6+14,2%+286,04.397393
Ý314,7+90,8%1,4%135,2+8,6%+179,52.3941.480
Pháp306,7+16,2%1,4%139,4+20,8%+167,33.0991.094
Indonesia287,2+16,9%1,3%516,4+50,7%-229,22.9513.907
Canada261,9+17,8%1,2%67,6+16,2%+194,42.481740
Đài Loan261,3+18,4%1,2%1.199,4+3,4%-938,12.57111.004
Tây Ban Nha203,6-9,9%0,9%39,6-2,9%+163,92.228434
Nga200,4+2,7%0,9%178,5+76,6%+21,82.0461.801
Mexico197,1-6,3%0,9%50,7-16,0%+146,41.8981.039
Bỉ195,9-1,2%0,9%37,9-0,5%+158,11.959376
Brazil182,9-5,1%0,8%218,8-8,6%-35,91.7091.786
Ba Lan134,3+43,9%0,6%23,1+23,5%+111,21.078216
Slovakia131,2+129,7%0,6%3,8+88,2%+127,484235
Thụy Điển96,6+27,6%0,4%23,7+4,3%+72,9950286
Chile77,4-15,0%0,3%28,8+31,7%+48,6688259
Thổ Nhĩ Kỳ75,9-59,9%0,3%21,8+4,8%+54,11.237221
Bangladesh60,5-8,0%0,3%5,4—+55,164349
Myanmar57,2-28,9%0,3%13,4+99,7%+43,8599124
New Zealand55,0+21,3%0,2%48,6+19,0%+6,4416447
Lào52,5+30,1%0,2%44,0+43,7%+8,5485346
Israel49,6+4,2%0,2%22,4-26,3%+27,2664391
Nam Phi46,4-37,1%0,2%26,7+20,4%+19,7636318
Bồ Đào Nha36,9+12,8%0,2%10,4+52,5%+26,534195
Ghana33,6+14,0%0,1%10,6—+23,0258276
Đan Mạch33,5+23,3%0,1%25,7+41,2%+7,8300273
Colombia32,2-33,8%0,1%—329
Iraq30,3-1,1%0,1%—301
Pakistan29,9-13,7%0,1%15,0+1,5%+14,9323142
Ai Cập29,3+18,1%0,1%—377
Bờ Biển Ngà28,2+1.019,4%0,1%45,3+20,7%-17,1143722
Hungary27,8+29,6%0,1%24,2+43,9%+3,7341179
Slovenia24,5+40,8%0,1%6,1+82,8%+18,424452
Argentina24,4-30,8%0,1%267,7+36,1%-243,43562.010
Peru23,2-18,1%0,1%7,8-48,7%+15,421679
Hy Lạp22,8+15,6%0,1%6,2+32,8%+16,620853
Ả Rập Xê Út21,4-70,1%0,1%145,0+32,6%-123,72831.243
Ukraine20,0-22,5%0,1%20,8+19,8%-0,9211123
Algeria17,9+71,3%0,1%—168
Panama17,6-18,2%0,1%—221
Thụy Sĩ17,0+28,9%0,1%63,8-9,2%-46,8141546
Sri Lanka16,5-3,9%0,1%—173
Romania14,2+22,7%0,1%4,2-43,6%+10,012062
Latvia13,3-18,2%0,1%0,4-62,4%+12,91508
Phần Lan10,7-56,5%0,0%13,2-46,6%-2,6142203
Séc10,0+17,8%0,0%10,1+18,7%-0,2121109
Ireland9,8+29,4%0,0%188,9+97,9%-179,11231.467
Togo9,3+35,7%0,0%—96
Na Uy8,1+19,7%0,0%24,4+14,5%-16,392237
Nigeria7,9-13,0%0,0%15,8—-7,980357
Litva6,5+2,6%0,0%1,7-54,7%+4,85119
Croatia5,2-15,3%0,0%3,5-41,6%+1,76032
Luxembourg5,1+20,1%0,0%2,3-42,7%+2,88529
Kuwait4,8-28,0%0,0%479,7+7.234,7%-475,0632.014
Senegal3,7+138,7%0,0%—18
Angola3,6-57,4%0,0%—30
Síp3,4+0,7%0,0%4,8-8,7%-1,43539
Mozambique3,3-66,6%0,0%—52
Estonia3,2-1,0%0,0%1,1+154,6%+2,1347
Brunei3,1+61,8%0,0%—1227
Tanzania3,0+169,7%0,0%1,7—+1,344296
Đông Timor2,7+250,0%0,0%—21
Bulgaria2,7-9,1%0,0%3,7-67,4%-1,02845
Kenya1,7+7,5%0,0%—34
Malta0,6-57,9%0,0%2,2+9,3%-1,67221
Belarus—4,8-56,4%67
Kazakhstan—9,5+320,0%54
Cameroon—21,4+44,4%159
Cộng hòa Congo—41,2—314
Qatar—16,2+74,9%264
Tunisia—0,5-45,8%9
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 10-2018

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 10 thángNK 10 tháng
Bắc Ninh3.636,1-3,8%16,1%2.797,8-4,4%+838,331.01924.245
TP.HCM3.434,1+13,3%15,2%4.199,7+13,6%-765,731.56438.654
Thái Nguyên2.230,2-6,6%9,9%1.333,3+22,7%+896,921.02311.912
Bình Dương2.170,7+10,3%9,6%1.832,8+15,2%+337,919.63815.482
Đồng Nai1.614,4+12,7%7,2%1.485,2+26,2%+129,215.20813.345
Hà Nội1.208,2+17,6%5,4%2.844,6+19,5%-1.636,311.58725.462
Hải Phòng1.199,6+48,6%5,3%1.022,5+44,3%+177,19.4988.867
Hải Dương646,7+32,2%2,9%603,3+22,8%+43,45.5935.069
Bắc Giang553,6+3,3%2,5%466,3+7,1%+87,34.8564.544
Bà Rịa – Vũng Tàu485,9+38,2%2,2%526,1+30,6%-40,13.8446.674
Long An456,9+18,4%2,0%385,8+22,5%+71,04.2823.429
Tây Ninh381,3+22,9%1,7%278,9+47,0%+102,43.4912.432
Hưng Yên309,7+23,0%1,4%320,3+7,5%-10,52.7193.131
Thanh Hóa302,4+97,1%1,3%575,3+408,5%-272,92.1732.913
Vĩnh Phúc290,4-5,5%1,3%595,2+25,0%-304,82.5264.709
Tiền Giang263,0+22,0%1,2%115,6+10,8%+147,32.3671.222
Bình Phước224,7+12,6%1,0%98,6+19,4%+126,11.7731.185
Quảng Ninh223,6+45,1%1,0%123,9-15,7%+99,71.9711.718
Hà Nam219,3+31,3%1,0%201,5+66,0%+17,91.8261.654
Thái Bình161,4+39,0%0,7%119,1+51,0%+42,31.2511.182
Cần Thơ160,7-6,2%0,7%34,9+32,3%+125,81.431369
Nam Định151,9+26,8%0,7%91,1+23,4%+60,91.363851
Khánh Hòa145,0+13,0%0,6%73,0+12,5%+72,01.208700
Phú Thọ136,9+15,3%0,6%100,6-28,4%+36,31.2601.239
Đà Nẵng130,0-8,6%0,6%113,2+10,1%+16,81.3431.106
Ninh Bình128,2+57,4%0,6%199,1+75,3%-70,91.0911.491
Cà Mau114,9+0,8%0,5%19,7+168,3%+95,2883164
Đồng Tháp105,4+18,1%0,5%50,1+16,1%+55,31.000447
Hà Tĩnh105,3+170,7%0,5%224,6+99,5%-119,46201.933
Đắk Lắk101,8+11,0%0,5%42,0+208,7%+59,81.070375
Bến Tre99,4+23,0%0,4%41,0+12,6%+58,4885390
Lạng Sơn90,5+205,5%0,4%58,2+20,7%+32,31.309635
Quảng Ngãi85,5+106,5%0,4%90,2+397,2%-4,7516729
Quảng Nam84,6+31,6%0,4%150,1+32,9%-65,57891.395
Lào Cai82,3+79,9%0,4%38,7+17,7%+43,6914312
Thừa Thiên Huế71,6+8,7%0,3%47,5-5,2%+24,1713489
Sóc Trăng70,4-9,2%0,3%5,5-29,8%+64,864872
Bình Định69,7+46,6%0,3%34,5+51,3%+35,1660338
An Giang67,1+20,1%0,3%15,3+87,7%+51,8628139
Nghệ An62,0+20,7%0,3%59,2+39,7%+2,8622557
Bạc Liêu52,1-27,5%0,2%8,2-31,3%+43,848079
Kiên Giang48,9-0,6%0,2%14,6+3,2%+34,3519119
Hậu Giang46,9-43,6%0,2%38,5-32,7%+8,4525510
Vĩnh Long44,8+19,2%0,2%15,5+29,3%+29,3415178
Kon Tum40,5+91,2%0,2%0,7-76,3%+39,724916
Lâm Đồng38,5+21,0%0,2%24,7-19,9%+13,8407160
Bình Thuận38,1+17,5%0,2%69,5+3,2%-31,4358718
Hòa Bình36,4+20,0%0,2%43,7+22,0%-7,3351400
Trà Vinh30,3+11,6%0,1%15,2+5,3%+15,1305102
Quảng Trị29,7+54,5%0,1%13,9+0,5%+15,8259177
Gia Lai22,5+51,6%0,1%16,4+88,2%+6,0375171
Yên Bái16,4+21,0%0,1%6,1-46,8%+10,314979
Hà Giang13,5+274,8%0,1%1,0-61,7%+12,58621
Phú Yên10,6-21,6%0,0%7,2+37,9%+3,510872
Quảng Bình10,3+36,0%0,0%13,9+27,7%-3,7113153
Đắk Nông9,9+75,5%0,0%0,6+108,6%+9,311311
Tuyên Quang4,6-44,3%0,0%11,8+15,3%-7,13970
Ninh Thuận3,7-27,1%0,0%20,9+463,2%-17,144136
Cao Bằng2,0-92,0%0,0%4,8+70,7%-2,84534
Lai Châu1,7+9.989,1%0,0%0,1-81,7%+1,6612
Sơn La1,3+53,2%0,0%2,3+53,4%-1,01319
Điện Biên0,9+115,6%0,0%1,1+59,4%-0,176
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 10-2018

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu22.578,716.202,9+8,2%71,8%6.375,8+18,9%
Nhập khẩu21.744,813.228,5+19,1%60,8%8.516,3+19,7%
Cán cân+834,0+2.974,4-2.140,5
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 10-2018: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK22.578,722.578,7100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK22.578,722.578,7100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK22.188,722.578,798,27%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK16.202,916.202,9100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK21.744,821.744,8100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK21.744,821.744,8100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK21.365,621.744,898,26%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK13.228,513.228,5100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2018

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 10-2018 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.