Số liệu kỳ6/2018

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 6-2018

Tháng 6-2018, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 19,90 tỉ USD, +12,1% so với cùng kỳ và -0,5% so với tháng trước; nhập khẩu 19,28 tỉ USD (+6,1% so với cùng kỳ) — xuất siêu 624,4 triệu USD.

Cộng dồn 6 tháng đầu năm 2018: xuất khẩu 114,32 tỉ USD (+17,1%), nhập khẩu 111,06 tỉ USD (+9,9%), xuất siêu 3,26 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2019.

← Tháng 5-2018 · Mọi tháng · Tháng 7-2018 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 6-2018

triệu USD
Nhóm hàngTháng 6So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng6 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện3.316,5+3,0%+2,8%16,7%22.610+16,0%19,8%
Hàng dệt, may2.747,9+17,1%+16,5%13,8%13.683+16,7%12,0%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.502,6-0,2%+19,4%12,6%13.600+17,1%11,9%
Giày dép các loại1.466,3-4,7%+5,8%7,4%7.708+9,6%6,7%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác1.337,1-6,2%+30,2%6,7%7.734+30,5%6,8%
Hàng hóa khác899,5-3,0%-0,9%4,5%4.965+5,5%4,3%
Hàng thủy sản759,5-0,1%+3,0%3,8%3.964+10,8%3,5%
Gỗ và sản phẩm gỗ753,9+3,0%+19,2%3,8%4.135+13,3%3,6%
Phương tiện vận tải và phụ tùng615,3-13,5%+3,4%3,1%4.031+19,8%3,5%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ524,5+3,7%+11,1%2.882+7,7%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện390,5-2,4%+56,7%2,0%2.077+39,2%1,8%
Sắt thép các loại379,2+7,4%+55,5%1,9%2.133+57,1%1,9%
Xơ, sợi dệt các loại364,6-5,3%+20,6%1,8%1.992+19,1%1,7%
Hàng rau quả322,6-6,6%+18,8%1,6%1.984+19,1%1,7%
Cà phê296,7-2,6%+7,8%1,5%2.002-5,1%1,8%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù294,0-0,3%-3,7%1,5%1.635-1,0%1,4%
Hạt điều292,3-14,0%-17,0%1,5%1.695+15,5%1,5%
Gạo280,1-26,7%+18,4%1,4%1.768+38,7%1,5%
Sản phẩm từ chất dẻo260,0-0,1%+21,2%1,3%1.438+20,8%1,3%
Sản phẩm từ sắt thép249,9-0,9%+30,2%1,3%1.443+38,1%1,3%
Kim loại thường khác và sản phẩm210,6-5,4%+38,5%1,1%1.160+36,8%1,0%
Dầu thô182,7-11,7%-48,7%0,9%1.050-30,5%0,9%
Cao su173,3+10,2%-7,4%0,9%820-8,3%0,7%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày158,2-12,4%+2,9%0,8%951+16,0%0,8%
Xăng dầu các loại156,7-6,6%+110,5%0,8%1.015+42,3%0,9%
↳ trong đó Vải các loại150,0-1,8%+33,8%787+31,8%
Hóa chất149,3+11,9%+48,9%0,8%786+38,3%0,7%
Dây điện và dây cáp điện143,7+7,3%+39,9%0,7%786+38,1%0,7%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận120,8+8,5%+10,0%0,6%640+19,8%0,6%
Giấy và các sản phẩm từ giấy101,1-8,6%+88,3%0,5%507+62,2%0,4%
Sản phẩm hóa chất89,1-7,0%+25,5%0,4%511+23,6%0,4%
Clanhke và xi măng86,8-2,6%+110,2%0,4%566+73,1%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh85,1-3,7%+8,3%0,4%509+7,9%0,4%
Chất dẻo nguyên liệu83,2-5,3%+167,2%0,4%439+104,1%0,4%
Sắn và các sản phẩm từ sắn77,5-20,6%+5,2%0,4%543+8,0%0,5%
Hạt tiêu70,8-5,4%-34,5%0,4%452-36,5%0,4%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu65,2-12,2%-2,0%0,3%359+23,7%0,3%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ63,7-18,0%+1,8%0,3%517+15,9%0,5%
Sản phẩm từ cao su61,1-1,5%+20,8%0,3%333+17,5%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc55,2+2,0%+12,5%0,3%311+14,3%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm52,4-19,8%+14,6%0,3%291+15,5%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác43,2-6,2%+10,8%0,2%266+12,3%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ41,3-6,3%+10,9%0,2%247+10,3%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm28,1-6,5%+34,8%0,1%161+26,3%0,1%
Phân bón các loại21,2-33,2%-19,8%0,1%153+22,4%0,1%
Chè20,3+23,4%-5,0%0,1%91-6,4%0,1%
Than đá20,2-47,2%+3,5%0,1%153+3,4%0,1%
Quặng và khoáng sản khác12,8-33,4%+5,0%0,1%105+20,3%0,1%
↳ trong đó Sắn7,5-38,6%-61,1%117-17,6%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 6-2018

triệu USD
Nhóm hàngTháng 6So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng6 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.246,8-7,9%+5,0%16,8%20.106+16,6%18,1%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.726,4-8,9%-13,0%14,1%15.584-10,5%14,0%
Vải các loại1.142,4-15,8%+13,1%5,9%6.273+14,3%5,6%
Xăng dầu các loại936,2+7,9%+45,2%4,9%4.669+40,7%4,2%
Sắt thép các loại882,3-13,7%+36,5%4,6%4.931+6,5%4,4%
Điện thoại các loại và linh kiện875,9+8,5%-22,1%4,5%5.986-4,1%5,4%
Hàng hóa khác851,4-16,5%+1,3%4,4%5.135+18,0%4,6%
Chất dẻo nguyên liệu753,7-6,6%+21,2%3,9%4.342+19,8%3,9%
Kim loại thường khác567,0-3,5%+5,9%2,9%3.459+17,5%3,1%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày493,3-15,3%+3,9%2,6%2.824+3,5%2,5%
Sản phẩm từ chất dẻo476,8-9,5%+5,7%2,5%2.799+11,7%2,5%
Hóa chất424,6-7,0%+24,5%2,2%2.455+24,8%2,2%
Sản phẩm hóa chất404,8-13,0%+2,2%2,1%2.392+11,0%2,2%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu367,1+7,9%+11,5%1,9%1.977+11,6%1,8%
Sản phẩm từ kim loại thường khác324,3+120,9%+327,8%1,7%792+84,6%0,7%
Sản phẩm từ sắt thép288,1-8,7%+14,0%1,5%1.675+17,3%1,5%
Bông các loại281,0+2,0%+31,6%1,5%1.550+25,7%1,4%
Hạt điều280,4+11,5%-40,8%1,5%1.132-13,5%1,0%
Linh kiện, phụ tùng ô tô272,8-29,1%+7,8%1,4%1.725+4,8%1,6%
Dược phẩm217,1-31,8%-27,0%1,1%1.356-1,1%1,2%
Than đá214,7-14,7%+174,4%1,1%1.206+83,0%1,1%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện207,8+4,8%+46,8%1,1%1.064+15,5%1,0%
Xơ, sợi dệt các loại201,0-14,2%+34,6%1,0%1.154+31,1%1,0%
Gỗ và sản phẩm gỗ191,3-0,5%+2,6%1,0%1.070+0,7%1,0%
Ngô171,8-20,2%+62,9%0,9%983+34,6%0,9%
Hàng thủy sản163,8-0,0%+29,0%0,8%862+32,5%0,8%
Hàng điện gia dụng và linh kiện152,0-23,2%-3,6%0,8%1.117+11,6%1,0%
Giấy các loại150,4-12,5%+6,3%0,8%910+10,9%0,8%
Dầu thô142,8-49,0%—0,7%596+414,4%0,5%
Phế liệu sắt thép138,4-2,2%+44,3%0,7%882+51,3%0,8%
Hàng rau quả133,9-8,0%-2,2%0,7%735+15,5%0,7%
Phân bón các loại115,5+3,2%+18,9%0,6%627-3,4%0,6%
Dây điện và dây cáp điện107,6-7,3%+8,4%0,6%623+7,8%0,6%
Khí đốt hóa lỏng93,4+50,0%+65,9%0,5%415+29,2%0,4%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng92,1+28,9%+14,3%0,5%444-1,1%0,4%
Cao su88,6-4,1%+1,0%0,5%529-1,4%0,5%
Quặng và khoáng sản khác85,9-26,9%+38,5%0,4%533+103,4%0,5%
Ô tô nguyên chiếc các loại82,6+22,2%-51,1%0,4%327-68,4%0,3%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ79,4-5,9%-10,6%0,4%493+14,3%0,4%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu78,1-15,2%-14,1%0,4%455-6,4%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa74,2-16,0%-16,5%0,4%501+6,4%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh72,6-12,7%-11,2%0,4%459-2,6%0,4%
Sản phẩm từ cao su69,7-9,8%+7,3%0,4%411+5,6%0,4%
Dầu mỡ động thực vật69,2+29,7%+7,4%0,4%356+1,7%0,3%
Lúa mì69,0-61,6%-21,1%0,4%655+23,6%0,6%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh63,8-11,9%+8,4%0,3%379+21,4%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác62,4-5,7%+12,8%0,3%336+7,8%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm58,0-12,0%+41,4%0,3%315+24,0%0,3%
Sản phẩm từ giấy54,0-18,6%-11,3%0,3%338+3,3%0,3%
Đậu tương52,4-25,8%-34,2%0,3%365-9,0%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng46,7-21,7%+19,0%0,2%275+31,6%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá29,9-16,7%-5,3%0,2%143-3,2%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm29,4-23,8%+2,0%0,2%202+8,3%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc22,8-15,2%+17,3%0,1%141+22,0%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 6-2018

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 6 thángNK 6 tháng
Mỹ3.981,2+7,9%20,0%1.373,0+77,1%+2.608,221.6026.055
Trung Quốc2.824,3+17,4%14,2%5.340,9+13,3%-2.516,716.63630.201
Nhật Bản1.517,9-0,8%7,6%1.521,9+6,6%-4,08.8738.901
Hàn Quốc1.503,6+39,9%7,6%3.747,0-9,0%-2.243,48.71422.713
Đức640,3+20,8%3,2%288,1+17,3%+352,23.4921.676
Hà Lan638,6-3,6%3,2%62,8+3,6%+575,83.597355
Hồng Kông613,3+3,9%3,1%109,1-17,8%+504,13.815782
Ấn Độ593,3+99,1%3,0%351,9+28,9%+241,33.3412.078
Anh505,7+9,8%2,5%63,5-4,8%+442,22.738390
Thái Lan484,4+16,2%2,4%912,1+3,0%-427,82.7045.356
UAE399,6-5,7%2,0%37,7-37,9%+361,92.802226
Malaysia346,3-8,3%1,7%602,8+24,1%-256,52.0063.840
Pháp341,0+22,7%1,7%104,4-8,6%+236,61.796609
Úc337,1+29,0%1,7%288,0-6,1%+49,21.9841.640
Philippines318,5+41,2%1,6%107,7+16,3%+210,81.579620
Campuchia318,3+41,7%1,6%52,3-11,1%+265,91.789552
Canada291,2+10,9%1,5%76,2+8,4%+215,01.379447
Singapore281,0-9,0%1,4%537,6+1,2%-256,61.6082.563
Ý274,3-4,7%1,4%148,5-0,5%+125,91.199864
Tây Ban Nha269,3+3,2%1,4%40,7-15,7%+228,61.307258
Áo262,0+19,4%1,3%27,8+3,0%+234,12.285142
Indonesia257,0+36,2%1,3%368,3+18,1%-111,41.8772.085
Bỉ238,1+8,6%1,2%37,0-11,3%+201,11.195221
Đài Loan237,0+12,1%1,2%1.089,9+9,5%-853,01.4486.371
Nga230,6+2,4%1,2%110,8+55,1%+119,81.2431.050
Mexico224,5+14,4%1,1%38,2-67,8%+186,41.063392
Brazil146,4-4,5%0,7%162,2+15,7%-15,91.0371.093
Ba Lan92,5+40,9%0,5%22,1+15,4%+70,4637123
Thụy Điển91,0-5,9%0,5%40,0+38,1%+51,1583180
Thổ Nhĩ Kỳ90,5-56,3%0,5%28,4+63,7%+62,1843127
Slovakia78,1+4,0%0,4%3,6+0,1%+74,635322
Chile76,3-5,5%0,4%25,2+5,6%+51,1442159
Israel75,9+23,4%0,4%50,2+69,8%+25,7429261
Myanmar61,6+0,6%0,3%11,3+11,8%+50,336772
Nam Phi55,6-5,4%0,3%29,2+20,5%+26,4393152
Lào54,0+27,8%0,3%32,2+22,3%+21,8298222
Ai Cập49,6+53,4%0,2%—229
Bangladesh47,5-36,1%0,2%4,9—+42,540930
Hungary44,3+159,7%0,2%16,6+146,0%+27,718783
Argentina41,9+11,6%0,2%81,0-74,0%-39,12441.262
Bồ Đào Nha37,8+26,7%0,2%10,4+125,0%+27,419748
New Zealand34,9+1,0%0,2%46,7-12,4%-11,9235287
Đan Mạch34,3+9,5%0,2%30,3+41,9%+4,0175170
Ghana31,8-5,7%0,2%62,1—-30,3130137
Colombia31,1-23,6%0,2%—210
Hy Lạp28,0+83,9%0,1%4,2-39,0%+23,812633
Pakistan27,6-29,5%0,1%13,0+15,6%+14,620786
Peru27,6-6,8%0,1%6,1-20,6%+21,513626
Slovenia23,9-16,7%0,1%4,4+27,7%+19,514427
Ukraine23,7+15,7%0,1%5,5+24,4%+18,212558
Ả Rập Xê Út22,5-23,2%0,1%125,6+30,4%-103,2171733
Panama21,1-37,3%0,1%—141
Thụy Sĩ18,4+8,2%0,1%46,7-20,6%-28,289328
Iraq17,9-64,6%0,1%—177
Algeria17,6-51,3%0,1%—108
Sri Lanka17,5-15,5%0,1%—97
Latvia14,9+17,4%0,1%0,3-53,8%+14,5895
Bờ Biển Ngà14,5+104,5%0,1%128,1-41,5%-113,676303
Séc14,4+1,0%0,1%11,8-16,1%+2,67768
Romania11,5+25,7%0,1%5,1-13,4%+6,46632
Ireland10,9+14,7%0,1%127,9+35,3%-117,080817
Togo10,7+16,6%0,1%—57
Na Uy9,0-16,9%0,0%24,8+28,4%-15,859143
Phần Lan8,9-4,0%0,0%28,3+110,5%-19,5102131
Nigeria8,7+93,2%0,0%57,8—-49,152185
Mozambique8,5+65,4%0,0%—33
Kuwait6,3+19,4%0,0%150,5+2.018,9%-144,240628
Croatia6,3+40,1%0,0%2,7+44,6%+3,64018
Litva5,7-22,6%0,0%3,3+190,3%+2,4288
Luxembourg5,0+70,4%0,0%3,8-12,4%+1,12520
Tanzania4,1+44,9%0,0%1,5—+2,633289
Angola3,6-3,7%0,0%—15
Síp2,9-13,4%0,0%3,7-29,2%-0,72123
Estonia2,9-27,8%0,0%0,7+74,3%+2,2213
Bulgaria2,5-25,5%0,0%4,0+6,8%-1,41524
Đông Timor2,5-1,4%0,0%—15
Kenya2,0+45,1%0,0%—20
Senegal1,6-80,2%0,0%—9
Malta0,8-60,4%0,0%1,6-27,5%-0,96912
Brunei0,6-76,4%0,0%2,4+47,8%-1,8516
Belarus—14,8+480,7%54
Kazakhstan—1,3-80,4%28
Cameroon—15,1+13,9%85
Cộng hòa Congo—30,8—191
Qatar—64,0+591,3%180
Tunisia—0,9+25,0%5
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 6-2018

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 6 thángNK 6 tháng
TP.HCM3.264,0+4,6%16,4%3.924,5+4,9%-660,517.96922.694
Bắc Ninh2.410,8+18,1%12,1%1.970,2-27,8%+440,516.43912.846
Bình Dương2.085,6+14,1%10,5%1.596,6+19,1%+489,011.3188.801
Thái Nguyên1.955,1-3,6%9,8%956,8-17,0%+998,312.4707.008
Đồng Nai1.559,5+9,5%7,8%1.383,9+10,4%+175,68.8847.841
Hà Nội1.271,3+27,6%6,4%2.539,9+3,2%-1.268,76.81915.121
Hải Phòng952,7+30,0%4,8%931,5+60,6%+21,24.9784.887
Hải Dương572,7+19,0%2,9%507,4+21,4%+65,33.0072.767
Bắc Giang521,4+17,6%2,6%450,8+8,1%+70,62.6032.699
Long An464,7+20,9%2,3%380,4+6,6%+84,42.5411.944
Tây Ninh391,2+10,2%2,0%251,7+11,5%+139,41.9571.386
Bà Rịa – Vũng Tàu347,2+27,0%1,7%820,6+67,8%-473,42.2643.608
Hưng Yên283,3+10,8%1,4%315,5+10,0%-32,21.5131.863
Tiền Giang244,8-1,4%1,2%117,7+18,3%+127,11.347768
Vĩnh Phúc244,3-2,4%1,2%424,8-0,9%-180,41.4682.492
Thanh Hóa224,9+27,6%1,1%252,7+74,2%-27,81.1461.150
Bình Phước198,8+1,9%1,0%121,6-49,6%+77,2984676
Quảng Ninh189,5+29,9%1,0%214,4+45,5%-24,91.1191.024
Hà Nam168,5+25,0%0,8%182,1+27,1%-13,6973970
Nam Định155,0+15,5%0,8%89,2+11,3%+65,8736510
Đà Nẵng137,5-5,9%0,7%106,8-21,7%+30,7802647
Phú Thọ137,5+21,7%0,7%134,0+67,7%+3,5730735
Cần Thơ135,2-4,6%0,7%36,3+18,6%+98,9792217
Lạng Sơn130,2+142,9%0,7%60,6-16,3%+69,6881380
Thái Bình127,6+42,6%0,6%157,3+50,4%-29,8653740
Ninh Bình105,8+49,7%0,5%108,5+1,1%-2,7621791
Đắk Lắk104,5-19,8%0,5%59,7+67,4%+44,9656167
Đồng Tháp102,2+22,5%0,5%45,8+15,6%+56,4575290
Lào Cai99,8+81,9%0,5%31,6-11,2%+68,2551178
Khánh Hòa91,6-19,6%0,5%79,0+36,7%+12,6690435
Bến Tre89,5+18,3%0,4%34,6+3,2%+54,9504226
Quảng Nam88,0+19,6%0,4%147,1+33,2%-59,1429860
Cà Mau88,0-11,7%0,4%20,6+90,2%+67,4465105
Thừa Thiên Huế77,5+16,5%0,4%60,8+35,0%+16,7420290
An Giang67,1+19,9%0,3%15,3-20,2%+51,836076
Nghệ An66,1+9,5%0,3%60,8+1,2%+5,3371338
Sóc Trăng63,8-0,5%0,3%5,8-2,0%+58,137243
Quảng Ngãi60,0+102,7%0,3%106,8+434,3%-46,8274301
Hậu Giang58,4+14,3%0,3%63,8+12,2%-5,4306328
Bình Định57,0+3,5%0,3%39,5+18,8%+17,6399197
Kiên Giang53,3+6,7%0,3%19,1+41,4%+34,232977
Hà Tĩnh51,2+238,1%0,3%192,9+177,9%-141,63101.069
Bạc Liêu51,1-15,9%0,3%7,9-24,0%+43,228250
Vĩnh Long49,1+26,2%0,2%14,3-6,7%+34,9236110
Lâm Đồng43,8+18,9%0,2%13,4-8,2%+30,425191
Bình Thuận37,5+8,5%0,2%64,6-5,0%-27,1208423
Gia Lai34,2+19,1%0,2%21,0+209,2%+13,1270106
Hòa Bình33,6+12,2%0,2%40,6+12,5%-7,1198239
Trà Vinh28,1-10,2%0,1%11,3-17,0%+16,817959
Quảng Trị28,1+39,2%0,1%19,4+29,7%+8,7143111
Kon Tum25,2+54,3%0,1%1,9-67,0%+23,311711
Yên Bái15,6+16,2%0,1%10,0-27,7%+5,67948
Quảng Bình14,3+172,3%0,1%18,0+249,2%-3,767101
Phú Yên11,9-23,5%0,1%8,6-0,5%+3,36042
Đắk Nông8,5+83,3%0,0%0,5+65,8%+8,0717
Hà Giang5,9-69,1%0,0%2,6-78,7%+3,34114
Cao Bằng5,9-62,7%0,0%1,7+23,6%+4,23218
Ninh Thuận4,6-36,9%0,0%13,1+66,5%-8,42728
Tuyên Quang4,2-23,4%0,0%6,9+85,5%-2,72141
Sơn La2,2+43,5%0,0%3,0+207,0%-0,889
Lai Châu0,9+1.870,7%0,0%0,0+15.987,4%+0,826
Điện Biên0,6-27,0%0,0%0,1-86,5%+0,632
Bắc Kạn0,0—0,0%0,2+151,8%-0,201
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 6-2018

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu19.902,313.677,1+10,8%68,7%6.225,2+15,1%
Nhập khẩu19.277,911.222,4+4,1%58,2%8.055,6+9,2%
Cán cân+624,4+2.454,7-1.830,4
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 6-2018: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK19.902,319.902,3100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK19.902,319.902,3100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK19.507,519.902,398,02%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK13.677,113.677,1100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK19.277,919.277,9100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK19.277,919.277,9100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK18.985,019.277,998,48%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK11.222,411.222,4100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2018

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 6-2018 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.