Số liệu kỳ1/2018

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 1-2018

Tháng 1-2018, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 20,28 tỉ USD, +40,6% so với cùng kỳ và +2,8% so với tháng trước; nhập khẩu 20,18 tỉ USD (+53,1% so với cùng kỳ) — xuất siêu 98,4 triệu USD.

Cộng dồn 1 tháng đầu năm 2018: xuất khẩu 20,28 tỉ USD (+40,6%), nhập khẩu 20,18 tỉ USD (+53,1%), xuất siêu 98,4 triệu USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2019.

← Tháng 12-2017 · Mọi tháng · Tháng 2-2018 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 1-2018

triệu USD
Nhóm hàngTháng 1So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng1 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện3.932,6+0,9%+69,2%19,4%3.933+69,2%19,4%
Hàng dệt, may2.484,5+0,5%+15,9%12,3%2.484+15,9%12,3%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.377,3+4,9%+48,9%11,7%2.377+48,9%11,7%
Giày dép các loại1.418,2-3,5%+21,5%7,0%1.418+21,5%7,0%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác1.207,9+5,0%+34,5%6,0%1.208+34,5%6,0%
Hàng hóa khác841,9-2,3%+19,1%4,2%842+19,1%4,2%
Gỗ và sản phẩm gỗ787,5+3,6%+31,2%3,9%787+31,2%3,9%
Phương tiện vận tải và phụ tùng762,0+21,2%+27,2%3,8%762+27,2%3,8%
Hàng thủy sản665,4-9,5%+38,1%3,3%665+38,1%3,3%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ568,3+0,8%+24,7%568+24,7%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện495,3+0,6%+96,3%2,4%495+96,3%2,4%
Cà phê419,7+28,5%+2,3%2,1%420+2,3%2,1%
Hàng rau quả381,4+18,1%+62,5%1,9%381+62,5%1,9%
Xơ, sợi dệt các loại333,4+1,9%+63,2%1,6%333+63,2%1,6%
Sắt thép các loại319,0-3,4%+70,1%1,6%319+70,1%1,6%
Hạt điều312,7+1,9%+91,7%1,5%313+91,7%1,5%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù296,2-2,5%+3,6%1,5%296+3,6%1,5%
Sản phẩm từ sắt thép259,0+19,9%+66,7%1,3%259+66,7%1,3%
Sản phẩm từ chất dẻo249,0+5,2%+38,2%1,2%249+38,2%1,2%
Gạo238,8+31,3%+67,0%1,2%239+67,0%1,2%
Dầu thô205,4-23,8%-6,4%1,0%205-6,4%1,0%
Cao su198,2-18,7%+10,6%1,0%198+10,6%1,0%
Kim loại thường khác và sản phẩm197,1+13,8%+76,3%1,0%197+76,3%1,0%
Xăng dầu các loại171,7+16,0%+66,9%0,8%172+66,9%0,8%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày156,0+12,1%+46,0%0,8%156+46,0%0,8%
Dây điện và dây cáp điện155,0+9,6%+71,0%0,8%155+71,0%0,8%
Hóa chất142,6+29,9%+91,3%0,7%143+91,3%0,7%
↳ trong đó Vải các loại127,9-1,5%+57,5%128+57,5%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ124,0+8,2%+52,4%0,6%124+52,4%0,6%
Sắn và các sản phẩm từ sắn122,2-0,2%+106,5%0,6%122+106,5%0,6%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận115,7+0,6%+53,4%0,6%116+53,4%0,6%
Clanhke và xi măng98,7+1,2%+124,8%0,5%99+124,8%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh98,6-1,7%+46,7%0,5%99+46,7%0,5%
Sản phẩm hóa chất90,1+12,9%+54,6%0,4%90+54,6%0,4%
Hạt tiêu68,0+27,1%+10,4%0,3%68+10,4%0,3%
Giấy và các sản phẩm từ giấy67,5+7,7%+54,9%0,3%68+54,9%0,3%
Chất dẻo nguyên liệu63,1+12,3%+120,4%0,3%63+120,4%0,3%
Sản phẩm từ cao su55,9+1,2%+48,4%0,3%56+48,4%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc54,4-6,3%+38,6%0,3%54+38,6%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu52,2+2,3%+80,2%0,3%52+80,2%0,3%
Sản phẩm gốm, sứ51,5+11,3%+26,1%0,3%51+26,1%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm51,2+4,4%+75,8%0,3%51+75,8%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác44,2+24,3%+25,0%0,2%44+25,0%0,2%
↳ trong đó Sắn33,3+6,9%+109,6%33+109,6%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm32,9+23,2%+30,0%0,2%33+30,0%0,2%
Than đá22,8-23,5%+93,1%0,1%23+93,1%0,1%
Phân bón các loại19,3+35,2%+36,5%0,1%19+36,5%0,1%
Quặng và khoáng sản khác18,6-18,8%+171,4%0,1%19+171,4%0,1%
Chè16,8-12,4%+24,6%0,1%17+24,6%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 1-2018

triệu USD
Nhóm hàngTháng 1So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng1 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.695,5-0,3%+69,4%18,3%3.696+69,4%18,3%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.890,7-2,3%+29,0%14,3%2.891+29,0%14,3%
Điện thoại các loại và linh kiện1.590,7-15,7%+90,9%7,9%1.591+90,9%7,9%
Vải các loại1.039,5+1,4%+57,6%5,2%1.039+57,6%5,2%
Hàng hóa khác982,5+5,3%+66,6%4,9%983+66,6%4,9%
Sắt thép các loại813,4+8,1%+23,8%4,0%813+23,8%4,0%
Chất dẻo nguyên liệu778,4+13,2%+66,4%3,9%778+66,4%3,9%
Xăng dầu các loại755,9+0,9%+51,8%3,7%756+51,8%3,7%
Kim loại thường khác598,0+3,1%+53,0%3,0%598+53,0%3,0%
Sản phẩm từ chất dẻo520,3+3,1%+59,7%2,6%520+59,7%2,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày439,7+5,5%+37,1%2,2%440+37,1%2,2%
Sản phẩm hóa chất428,2-1,3%+50,1%2,1%428+50,1%2,1%
Hóa chất427,5+4,9%+62,5%2,1%427+62,5%2,1%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu336,3+38,6%+29,1%1,7%336+29,1%1,7%
Sản phẩm từ sắt thép316,0-7,7%+51,4%1,6%316+51,4%1,6%
Linh kiện, phụ tùng ô tô255,0-17,3%+15,1%1,3%255+15,1%1,3%
Bông các loại252,4+34,4%+55,8%1,3%252+55,8%1,3%
Dược phẩm246,6-11,5%+37,9%1,2%247+37,9%1,2%
Hạt điều225,8+53,4%+105,3%1,1%226+105,3%1,1%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện218,1-5,3%+58,3%1,1%218+58,3%1,1%
Gỗ và sản phẩm gỗ211,1+1,1%+47,2%1,0%211+47,2%1,0%
Phế liệu sắt thép198,2+26,0%+181,9%1,0%198+181,9%1,0%
Xơ, sợi dệt các loại197,3+10,5%+72,9%1,0%197+72,9%1,0%
Hàng điện gia dụng và linh kiện197,1+41,0%+136,5%1,0%197+136,5%1,0%
Ngô178,1+92,9%+53,6%0,9%178+53,6%0,9%
Hàng thủy sản173,4+22,5%+79,2%0,9%173+79,2%0,9%
Giấy các loại168,5+11,2%+55,0%0,8%169+55,0%0,8%
Lúa mì159,9+108,6%+226,4%0,8%160+226,4%0,8%
Hàng rau quả158,7+16,2%+63,5%0,8%159+63,5%0,8%
Than đá136,2-18,8%+187,8%0,7%136+187,8%0,7%
Dây điện và dây cáp điện111,9-4,4%+46,1%0,6%112+46,1%0,6%
Cao su104,3+7,5%+40,7%0,5%104+40,7%0,5%
Khí đốt hóa lỏng99,6+128,1%+88,2%0,5%100+88,2%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh96,1-5,5%+29,2%0,5%96+29,2%0,5%
Quặng và khoáng sản khác94,5+85,7%+219,8%0,5%94+219,8%0,5%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ87,2+27,8%+82,9%0,4%87+82,9%0,4%
Sản phẩm từ kim loại thường khác84,2+2,7%+59,4%0,4%84+59,4%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa82,2+2,2%+4,5%0,4%82+4,5%0,4%
Phân bón các loại77,9-23,2%-17,7%0,4%78-17,7%0,4%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng77,4-3,8%-7,1%0,4%77-7,1%0,4%
Đậu tương76,5+1,6%+80,4%0,4%76+80,4%0,4%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu74,2-26,5%+26,3%0,4%74+26,3%0,4%
Sản phẩm từ cao su72,3+0,7%+40,4%0,4%72+40,4%0,4%
Dầu mỡ động thực vật72,1-0,2%+26,2%0,4%72+26,2%0,4%
Sản phẩm từ giấy65,2+10,3%+40,9%0,3%65+40,9%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh64,9-8,0%+64,7%0,3%65+64,7%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác52,4-3,8%+38,6%0,3%52+38,6%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng48,9+38,8%+68,1%0,2%49+68,1%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm43,5-25,7%+75,4%0,2%44+75,4%0,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm41,7-2,0%+43,0%0,2%42+43,0%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc34,8-14,1%+102,8%0,2%35+102,8%0,2%
Ô tô nguyên chiếc các loại18,1-94,9%-88,0%0,1%18-88,0%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá8,2-77,5%+1,1%0,0%8+1,1%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 1-2018

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 1 thángNK 1 tháng
Trung Quốc3.664,2+104,1%18,1%5.757,7+47,3%-2.093,53.6645.758
Mỹ3.623,3+20,5%17,9%885,6+27,3%+2.737,73.623886
Nhật Bản1.565,5+25,6%7,7%1.523,5+72,1%+41,91.5651.524
Hàn Quốc1.565,2+56,7%7,7%4.296,3+57,9%-2.731,21.5654.296
Hà Lan633,1+19,3%3,1%61,6+16,1%+571,463362
Hồng Kông608,9+33,0%3,0%132,6+13,9%+476,3609133
Đức576,7+16,0%2,8%291,2+65,8%+285,4577291
Thái Lan481,4+53,8%2,4%953,3+58,8%-472,0481953
UAE479,5+56,9%2,4%61,7+30,8%+417,948062
Ấn Độ449,3+101,5%2,2%424,3+53,7%+25,0449424
Áo444,2+124,4%2,2%18,9-27,1%+425,344419
Anh415,2+23,1%2,0%72,9+59,6%+342,341573
Malaysia345,7+22,5%1,7%734,5+107,8%-388,8346734
Indonesia319,3+51,2%1,6%355,7+25,3%-36,4319356
Đài Loan318,4+81,9%1,6%1.119,7+47,3%-801,33181.120
Úc318,3+49,2%1,6%287,2+76,0%+31,1318287
Philippines310,6+55,9%1,5%103,2+40,8%+207,3311103
Campuchia305,0+66,3%1,5%114,8+28,2%+190,2305115
Pháp297,2+16,3%1,5%122,6+46,2%+174,6297123
Canada236,5+27,0%1,2%58,2+145,4%+178,223658
Singapore225,6-3,4%1,1%376,6+13,3%-151,0226377
Tây Ban Nha220,3+23,8%1,1%41,5+0,1%+178,822041
Bỉ205,5+8,5%1,0%33,7+34,0%+171,920634
Brazil191,7+31,0%0,9%254,2+177,7%-62,5192254
Ý185,6-40,9%0,9%153,9+62,7%+31,7186154
Nga178,7+34,2%0,9%156,1+85,0%+22,7179156
Mexico155,6+5,8%0,8%124,5+309,7%+31,1156125
Thổ Nhĩ Kỳ150,0+99,5%0,7%20,9+17,1%+129,115021
Ba Lan99,5+123,0%0,5%20,5+53,7%+79,010021
Bangladesh77,5+36,9%0,4%5,2—+72,2775
Thụy Điển75,9+35,4%0,4%26,1+30,9%+49,87626
Chile74,7+10,4%0,4%31,0+82,9%+43,87531
Myanmar66,2+56,7%0,3%8,6-49,9%+57,6669
Israel64,1+40,4%0,3%28,0-19,2%+36,16428
Nam Phi61,1+13,8%0,3%21,3+39,6%+39,86121
Slovakia59,8+41,9%0,3%1,5-61,0%+58,3601
Argentina54,2+95,8%0,3%250,4+54,6%-196,254250
Lào52,9+22,6%0,3%45,1+44,0%+7,85345
Colombia48,0+118,4%0,2%—48
Ả Rập Xê Út43,8+53,3%0,2%147,8+108,3%-103,944148
Pakistan40,7-4,7%0,2%9,5+7,0%+31,24110
Đan Mạch34,4+24,7%0,2%17,9+26,6%+16,43418
Malta33,2+5.436,7%0,2%2,5+62,4%+30,7332
Ai Cập32,7+94,0%0,2%—33
New Zealand32,5+21,1%0,2%52,8+19,5%-20,43253
Bồ Đào Nha31,2+49,6%0,2%6,7+174,0%+24,5317
Iraq30,9+54,6%0,2%—31
Ireland30,8+297,3%0,2%153,5+40,5%-122,731154
Slovenia28,2+20,7%0,1%4,7+101,3%+23,5285
Panama25,3+15,4%0,1%—25
Ukraine24,7+62,9%0,1%10,8-22,5%+13,92511
Hungary24,0+105,9%0,1%19,3+38,2%+4,72419
Peru22,2+5,0%0,1%0,9-72,4%+21,3221
Thụy Sĩ21,8+89,9%0,1%72,5+91,9%-50,82273
Algeria21,4-2,5%0,1%—21
Sri Lanka18,3+14,6%0,1%—18
Hy Lạp18,1-58,7%0,1%11,1+67,8%+7,01811
Latvia17,8+57,5%0,1%2,3+450,5%+15,5182
Séc16,9+13,7%0,1%14,8+169,6%+2,11715
Na Uy13,4-11,2%0,1%30,6+41,6%-17,21331
Romania12,4+34,6%0,1%6,6-65,6%+5,8127
Ghana9,8+28,2%0,0%5,1—+4,8105
Kuwait8,9+132,0%0,0%12,0+361,2%-3,1912
Togo8,7+28,5%0,0%—9
Phần Lan8,5-9,1%0,0%18,9-20,5%-10,4819
Croatia7,8+38,4%0,0%2,8+135,7%+4,983
Luxembourg5,1+115,8%0,0%2,4+3,2%+2,752
Litva4,1+91,8%0,0%1,1-84,8%+3,041
Estonia3,9+58,2%0,0%0,3-41,2%+3,640
Nigeria3,9+6,8%0,0%10,2—-6,3410
Kenya3,7+30,8%0,0%—4
Bulgaria3,3-3,0%0,0%3,2-54,0%+0,133
Mozambique2,8-19,3%0,0%—3
Síp2,8-6,9%0,0%4,7+168,1%-1,935
Tanzania2,5+335,4%0,0%180,7—-178,13181
Senegal2,1+2,3%0,0%—2
Bờ Biển Ngà1,7-91,8%0,0%16,4+230,9%-14,8216
Đông Timor1,4-46,7%0,0%—1
Angola1,1-39,3%0,0%—1
Brunei0,7-41,5%0,0%2,7—-2,013
Belarus—18,1+13,7%18
Kazakhstan—11,0+217,4%11
Cameroon—11,1-1,6%11
Cộng hòa Congo—21,1—21
Qatar—46,6+274,4%47
Tunisia—1,4+33,2%1
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 1-2018

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 1 thángNK 1 tháng
TP.HCM3.232,7+23,6%15,9%3.994,2+48,2%-761,53.2333.994
Bắc Ninh2.992,4+109,2%14,8%2.713,3+91,3%+279,12.9922.713
Bình Dương2.186,6+35,0%10,8%1.676,4+53,2%+510,32.1871.676
Thái Nguyên1.944,1+27,8%9,6%1.379,3+42,6%+564,81.9441.379
Đồng Nai1.616,2+30,5%8,0%1.380,9+48,3%+235,31.6161.381
Hà Nội1.166,4+33,4%5,8%2.735,2+33,4%-1.568,81.1662.735
Hải Phòng850,6+50,5%4,2%796,9+94,1%+53,7851797
Hải Dương528,5+47,8%2,6%463,2+50,1%+65,3529463
Bắc Giang455,9+27,5%2,2%503,0+49,9%-47,1456503
Long An448,3+41,3%2,2%326,4+28,3%+121,9448326
Bà Rịa – Vũng Tàu358,7+34,0%1,8%696,0+70,9%-337,3359696
Tây Ninh347,5+47,1%1,7%232,8+56,1%+114,7347233
Vĩnh Phúc284,4+40,9%1,4%480,1+35,7%-195,7284480
Hưng Yên268,5+13,2%1,3%319,0+56,8%-50,5269319
Tiền Giang237,0+17,1%1,2%140,2+93,2%+96,8237140
Thanh Hóa199,8+45,3%1,0%98,9+79,8%+100,920099
Lạng Sơn195,0+506,8%1,0%83,4+80,2%+111,619583
Quảng Ninh194,1+70,1%1,0%180,7+22,9%+13,5194181
Bình Phước192,2+34,4%0,9%157,1+111,4%+35,1192157
Hà Nam166,6+51,3%0,8%154,7+46,3%+11,9167155
Khánh Hòa150,8+16,6%0,7%92,2+59,6%+58,515192
Đà Nẵng145,0+23,1%0,7%105,9+18,6%+39,1145106
Cần Thơ131,8+50,9%0,6%45,0+88,9%+86,813245
Nam Định131,4+41,3%0,6%88,6+43,5%+42,813189
Phú Thọ130,5+40,3%0,6%142,0+62,4%-11,5131142
Thái Bình126,3+58,0%0,6%130,5+96,7%-4,2126130
Đắk Lắk124,0+38,3%0,6%17,4+28,7%+106,712417
Ninh Bình106,5+32,1%0,5%120,4+58,7%-14,0106120
Bến Tre89,7+57,1%0,4%36,7+68,5%+53,09037
Lào Cai88,8+210,0%0,4%28,2+59,5%+60,78928
Đồng Tháp88,0+56,5%0,4%43,3-6,3%+44,78843
Bình Định78,3+18,5%0,4%29,5+68,1%+48,87830
Thừa Thiên Huế71,7+30,0%0,4%46,1+43,9%+25,67246
Quảng Nam70,8+19,4%0,3%171,7+86,2%-100,971172
Cà Mau68,8+22,8%0,3%17,8+78,2%+51,06918
Nghệ An68,6+41,1%0,3%82,1+40,9%-13,56982
An Giang66,6+80,9%0,3%15,0+77,8%+51,66715
Gia Lai62,6+4,2%0,3%9,4-43,7%+53,1639
Kiên Giang61,4+144,0%0,3%10,6+65,4%+50,86111
Sóc Trăng60,2+39,2%0,3%5,8-55,3%+54,4606
Hà Tĩnh47,4+209,2%0,2%118,7+422,2%-71,347119
Hậu Giang47,1+29,0%0,2%53,5+44,0%-6,54754
Bạc Liêu46,7+49,0%0,2%13,3+305,4%+33,44713
Quảng Ngãi44,8+27,5%0,2%23,7+113,7%+21,04524
Lâm Đồng39,3+28,2%0,2%10,0-7,5%+29,43910
Vĩnh Long36,1+1,1%0,2%16,0+5,7%+20,03616
Bình Thuận35,2+14,6%0,2%55,9-37,5%-20,83556
Hòa Bình34,9+35,8%0,2%40,1+37,7%-5,23540
Trà Vinh31,4+1,8%0,2%10,5+21,8%+20,93110
Kon Tum28,3+67,3%0,1%1,1-66,8%+27,2281
Quảng Trị22,6-19,1%0,1%16,9+14,5%+5,72317
Yên Bái14,6+31,9%0,1%5,6+131,9%+9,0156
Đắk Nông14,6+20,9%0,1%0,8+328,1%+13,8151
Quảng Bình13,4+134,7%0,1%24,3+90,6%-10,91324
Phú Yên9,4-9,3%0,0%8,0+118,2%+1,598
Tuyên Quang5,6-29,6%0,0%11,0+164,5%-5,3611
Hà Giang5,3-71,1%0,0%4,1+308,3%+1,154
Cao Bằng5,1+994,7%0,0%3,1+353,2%+2,053
Ninh Thuận4,9+328,5%0,0%6,6+672,2%-1,657
Điện Biên0,8+118,6%0,0%0,4-79,2%+0,410
Sơn La0,6+121,9%0,0%1,0-53,5%-0,411
Lai Châu0,0—0,0%2,2—-2,102
Bắc Kạn—0,3+1.126,5%0
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 1-2018

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu20.275,514.113,3+41,4%69,6%6.162,2+38,8%
Nhập khẩu20.177,111.909,0+56,5%59,0%8.268,1+48,5%
Cán cân+98,4+2.204,3-2.105,9
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 1-2018: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK20.275,520.275,5100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK20.275,520.275,5100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK19.861,620.275,597,96%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK14.113,314.113,3100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK20.177,120.177,1100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK20.177,120.177,1100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK19.908,620.177,198,67%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK11.909,011.909,0100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2018

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 1-2018 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.