Số liệu kỳ3/2018

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 3-2018

Tháng 3-2018, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 21,26 tỉ USD, +23,0% so với cùng kỳ và +47,9% so với tháng trước; nhập khẩu 19,01 tỉ USD (+2,5% so với cùng kỳ) — xuất siêu 2,24 tỉ USD.

Cộng dồn 3 tháng đầu năm 2018: xuất khẩu 55,91 tỉ USD (+24,5%), nhập khẩu 53,23 tỉ USD (+13,3%), xuất siêu 2,68 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2019.

← Tháng 2-2018 · Mọi tháng · Tháng 4-2018 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 3-2018

triệu USD
Nhóm hàngTháng 3So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng3 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện5.265,3+55,2%+70,8%24,8%12.591+62,2%22,5%
Hàng dệt, may2.328,2+43,0%+10,6%11,0%6.440+14,2%11,5%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.281,2+32,1%+2,4%10,7%6.386+14,9%11,4%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác1.467,9+50,1%+33,4%6,9%3.654+26,1%6,5%
Giày dép các loại1.192,5+42,6%+9,4%5,6%3.447+10,5%6,2%
Hàng hóa khác928,9+70,2%+9,9%4,4%2.317+5,4%4,1%
Phương tiện vận tải và phụ tùng735,5+34,8%+18,8%3,5%2.043+19,1%3,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ728,5+66,1%+2,3%3,4%1.954+10,0%3,5%
Hàng thủy sản696,8+74,0%+16,8%3,3%1.763+17,7%3,2%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ511,3+73,3%-1,4%1.375+6,0%
Cà phê405,2+53,4%-3,7%1,9%1.089-9,9%1,9%
Sắt thép các loại384,6+15,4%+53,4%1,8%1.037+56,5%1,9%
Xơ, sợi dệt các loại361,5+61,7%+17,8%1,7%918+17,8%1,6%
Gạo336,1+100,4%+48,3%1,6%743+37,8%1,3%
Hàng rau quả320,7+20,5%+14,7%1,5%968+38,2%1,7%
Hạt điều285,2+82,6%+24,6%1,3%754+46,9%1,3%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện282,5+2,1%+20,8%1,3%1.055+42,7%1,9%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù272,6+41,6%-9,8%1,3%761+0,8%1,4%
Sản phẩm từ chất dẻo263,3+57,0%+16,3%1,2%680+19,1%1,2%
Sản phẩm từ sắt thép262,2+44,2%+34,8%1,2%703+40,4%1,3%
Kim loại thường khác và sản phẩm208,0+64,3%+28,8%1,0%532+34,4%1,0%
Xăng dầu các loại183,8+24,6%+23,5%0,9%503+35,9%0,9%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày172,1+37,7%+7,0%0,8%453+21,8%0,8%
Dầu thô171,0+14,6%-11,2%0,8%526-18,6%0,9%
↳ trong đó Vải các loại163,9+189,2%+39,7%348+25,4%
Dây điện và dây cáp điện140,3+50,7%+44,3%0,7%388+47,1%0,7%
Clanhke và xi măng119,6+55,3%+88,8%0,6%295+78,9%0,5%
Cao su114,7+51,8%-16,7%0,5%389-23,6%0,7%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận114,4+51,2%+13,9%0,5%306+29,8%0,5%
Hóa chất112,8+5,3%-5,4%0,5%363+31,2%0,6%
Sắn và các sản phẩm từ sắn111,1+111,0%-13,5%0,5%286-1,9%0,5%
Hạt tiêu105,9+124,1%-37,6%0,5%221-31,3%0,4%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ101,0+50,2%+3,4%0,5%292+18,2%0,5%
Sản phẩm hóa chất95,8+62,9%+21,3%0,5%245+23,1%0,4%
Giấy và các sản phẩm từ giấy92,5+88,6%+60,7%0,4%209+46,8%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh88,7+38,2%+3,3%0,4%251+11,1%0,4%
Chất dẻo nguyên liệu78,1+51,0%+76,8%0,4%193+68,9%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu66,0+97,8%+40,0%0,3%152+34,7%0,3%
Sản phẩm từ cao su61,6+70,0%+13,1%0,3%154+16,7%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc58,9+65,6%+16,7%0,3%149+16,2%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm49,3+81,0%+1,2%0,2%128+13,8%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác48,4+22,7%+12,0%0,2%132+12,3%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ43,3+47,5%+7,5%0,2%124+11,7%0,2%
↳ trong đó Sắn33,3+74,3%-22,5%86-3,3%
Phân bón các loại32,0+52,8%+58,9%0,2%72+25,9%0,1%
Than đá30,8+43,6%+2,2%0,1%75+15,8%0,1%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm26,8+43,6%+14,8%0,1%78+18,9%0,1%
Quặng và khoáng sản khác17,1+19,0%+36,9%0,1%50+38,1%0,1%
Chè13,5+55,0%-6,6%0,1%39-2,8%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 3-2018

triệu USD
Nhóm hàngTháng 3So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng3 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.763,9+22,3%+18,8%19,8%10.538+32,6%19,8%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.651,9+38,1%-14,1%13,9%7.462-3,4%14,0%
Điện thoại các loại và linh kiện988,4+29,7%-13,6%5,2%3.341+13,9%6,3%
Vải các loại896,3+21,9%-10,0%4,7%2.671+13,8%5,0%
Hàng hóa khác845,0+38,1%+10,2%4,4%2.439+21,7%4,6%
Chất dẻo nguyên liệu815,5+52,6%+16,7%4,3%2.128+20,1%4,0%
Xăng dầu các loại810,4+20,7%+22,0%4,3%2.237+39,6%4,2%
Sắt thép các loại747,9+17,9%-14,8%3,9%2.196-7,2%4,1%
Kim loại thường khác662,6+63,1%+24,3%3,5%1.667+18,8%3,1%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày491,4+56,2%-5,9%2,6%1.246+0,0%2,3%
Sản phẩm từ chất dẻo487,8+34,4%+3,6%2,6%1.371+16,1%2,6%
Hóa chất448,3+56,4%+16,0%2,4%1.162+23,4%2,2%
Sản phẩm hóa chất422,9+48,3%+4,6%2,2%1.136+12,2%2,1%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu341,5+40,9%+10,7%1,8%920-0,2%1,7%
Linh kiện, phụ tùng ô tô305,3+39,4%-4,9%1,6%779-7,5%1,5%
Bông các loại298,5+48,6%+48,6%1,6%752+31,7%1,4%
Sản phẩm từ sắt thép280,0+36,6%+9,9%1,5%801+18,6%1,5%
Hàng điện gia dụng và linh kiện229,3+51,4%-0,8%1,2%578+22,9%1,1%
Dược phẩm228,0+77,7%-4,9%1,2%603-2,9%1,1%
Xơ, sợi dệt các loại203,0+57,7%+19,9%1,1%529+26,2%1,0%
Than đá197,5+30,3%-9,0%1,0%485+17,7%0,9%
Gỗ và sản phẩm gỗ178,1+36,6%-18,5%0,9%520+0,6%1,0%
Giấy các loại168,7+65,2%+7,4%0,9%439+10,7%0,8%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện159,1+17,4%-5,2%0,8%513+8,6%1,0%
Phế liệu sắt thép157,5+47,4%+50,4%0,8%462+68,8%0,9%
Hạt điều145,2+29,6%+2,3%0,8%483+36,0%0,9%
Hàng thủy sản134,6+35,4%+15,7%0,7%407+27,6%0,8%
Phân bón các loại116,0+81,0%-6,5%0,6%258-22,6%0,5%
Sữa và sản phẩm sữa108,8+99,3%+58,0%0,6%246+7,5%0,5%
Dây điện và dây cáp điện104,9+24,5%-3,4%0,6%301+9,9%0,6%
Quặng và khoáng sản khác103,3+71,7%+118,5%0,5%258+139,3%0,5%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ100,8+82,6%+33,1%0,5%243+31,7%0,5%
Cao su100,8+60,1%-0,8%0,5%268+1,1%0,5%
Lúa mì100,0+286,4%-44,0%0,5%286-4,9%0,5%
Hàng rau quả97,0+8,9%+43,8%0,5%345+49,4%0,6%
Ngô88,8-14,8%+40,1%0,5%371+20,6%0,7%
Ô tô nguyên chiếc các loại86,1+528,4%-52,6%0,5%118-75,9%0,2%
Sản phẩm từ kim loại thường khác83,5+55,4%+9,4%0,4%221+6,7%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh79,3+46,5%-8,1%0,4%230+3,3%0,4%
Sản phẩm từ cao su72,6+34,5%-1,3%0,4%199+7,5%0,4%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu70,9+19,9%-25,4%0,4%204-5,0%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh69,4+50,9%+26,5%0,4%180+25,8%0,3%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng68,5-7,8%-1,4%0,4%220+10,4%0,4%
Dầu mỡ động thực vật68,4+67,1%+22,9%0,4%181-1,3%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm68,3+99,5%+36,5%0,4%146+17,8%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác62,1+76,5%+9,7%0,3%150-4,1%0,3%
Khí đốt hóa lỏng60,9+17,2%-6,9%0,3%212+23,9%0,4%
Sản phẩm từ giấy56,2+45,6%-5,4%0,3%160+6,0%0,3%
Đậu tương49,9+23,4%-53,6%0,3%167-16,9%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng46,1+42,7%+21,0%0,2%127+25,8%0,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm38,5+42,7%+7,8%0,2%107+14,9%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá31,4+177,6%+41,4%0,2%51-13,3%0,1%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc22,8+69,2%+12,9%0,1%71+27,6%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 3-2018

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 3 thángNK 3 tháng
Mỹ4.309,9+29,7%20,3%1.028,2+21,4%+3.281,710.3372.690
Trung Quốc2.618,6+8,0%12,3%4.536,1-10,2%-1.917,58.26413.699
Nhật Bản1.636,4+14,7%7,7%1.695,6+20,0%-59,24.3254.450
Hàn Quốc1.561,0+23,6%7,3%4.138,4-0,3%-2.577,44.34911.705
Hồng Kông871,3+45,6%4,1%135,2-19,2%+736,12.095361
Hà Lan644,4+17,0%3,0%59,9+7,0%+584,51.739164
Ấn Độ636,5+120,0%3,0%380,6-0,9%+256,01.5661.060
Đức623,8+11,3%2,9%342,9+40,0%+280,91.659826
UAE608,0+32,2%2,9%39,3+8,8%+568,61.450127
Áo521,6+113,4%2,5%21,9-19,9%+499,71.33356
Anh521,2+24,2%2,5%65,6+9,1%+455,61.312189
Thái Lan505,5+35,1%2,4%994,2+13,7%-488,61.3132.624
Malaysia379,9+4,5%1,8%636,5+14,2%-256,69611.883
Indonesia379,4+33,9%1,8%371,6+18,7%+7,8969968
Úc372,1+37,6%1,8%333,5+13,2%+38,6970777
Pháp352,6+26,6%1,7%110,4+13,1%+242,1861297
Campuchia351,0+39,5%1,7%144,6-28,3%+206,5862332
Singapore310,8+29,4%1,5%484,7-6,5%-173,97611.183
Đài Loan262,0+31,7%1,2%1.104,7+1,0%-842,67383.029
Philippines254,0+17,2%1,2%116,3+20,9%+137,7746302
Canada234,3+2,9%1,1%65,8-47,0%+168,5605210
Tây Ban Nha232,1+18,4%1,1%49,8+24,5%+182,3614121
Nga200,0+45,6%0,9%167,6+20,5%+32,4543482
Brazil173,2+6,7%0,8%161,2+46,4%+12,0510547
Bỉ172,0+0,4%0,8%46,7+8,1%+125,3524110
Mexico170,8-19,5%0,8%114,5+105,4%+56,3460274
Thổ Nhĩ Kỳ170,7+35,0%0,8%20,4+5,5%+150,445956
Ý168,2-41,8%0,8%133,9-5,4%+34,3482398
Thụy Điển134,6+40,4%0,6%31,9-7,9%+102,730773
Ba Lan118,4+115,6%0,6%18,8+2,4%+99,629352
Bangladesh106,9+37,7%0,5%6,0—+100,924214
Israel88,9+53,1%0,4%51,0+40,4%+37,9207123
Nam Phi83,2+59,7%0,4%25,1+1,5%+58,120271
Myanmar78,3+44,1%0,4%11,7-5,8%+66,619130
Chile76,0-22,0%0,4%24,7+4,5%+51,420578
Lào55,5+20,8%0,3%46,6+27,9%+8,9137117
Iraq53,9+105,1%0,3%—91
Slovakia51,2-22,5%0,2%2,3+104,6%+48,91479
New Zealand48,6+84,1%0,2%56,9+104,8%-8,3118139
Argentina42,8+12,8%0,2%198,4-5,4%-155,6127629
Pakistan41,3-25,3%0,2%14,0+12,2%+27,310535
Bồ Đào Nha39,3+35,6%0,2%6,8+45,1%+32,59320
Ai Cập37,9+22,7%0,2%—93
Colombia35,3-9,1%0,2%—110
Đan Mạch32,0+17,5%0,2%34,2-2,6%-2,28669
Ả Rập Xê Út30,8-17,0%0,1%157,3+39,2%-126,6102397
Bờ Biển Ngà30,3+599,7%0,1%10,9+93,9%+19,43843
Panama29,7+41,3%0,1%—71
Hungary27,6+61,9%0,1%12,9+4,0%+14,77343
Slovenia25,0+11,0%0,1%4,1+35,5%+20,97411
Hy Lạp22,8-58,0%0,1%4,1+42,0%+18,75720
Algeria22,2-47,2%0,1%—54
Ukraine22,1+23,9%0,1%17,6+167,2%+4,56143
Ghana19,4+46,4%0,1%4,2—+15,24612
Peru18,0-39,0%0,1%3,0-87,2%+15,1589
Sri Lanka17,4-16,8%0,1%—47
Latvia16,9+41,5%0,1%0,6-35,2%+16,3483
Nigeria14,7+159,4%0,1%38,9—-24,23058
Thụy Sĩ13,9-23,4%0,1%53,5-9,3%-39,646159
Togo11,6+58,4%0,1%—27
Phần Lan11,3+19,4%0,1%11,1-76,5%+0,24246
Na Uy11,2+24,8%0,1%27,7+42,3%-16,53272
Tanzania10,6+164,0%0,0%21,2—-10,615281
Ireland10,6+16,5%0,0%124,4-10,9%-113,949402
Romania10,1+2,1%0,0%4,8-16,8%+5,33117
Séc8,7-12,4%0,0%16,0+90,1%-7,23737
Croatia8,3+15,3%0,0%3,3+64,1%+5,0219
Kuwait6,4+16,9%0,0%7,5-51,0%-1,22126
Mozambique5,2-17,8%0,0%—11
Síp5,2+80,1%0,0%4,3+58,9%+0,91112
Estonia5,1+88,9%0,0%0,5-50,4%+4,6121
Litva4,7-28,2%0,0%1,2+5,1%+3,4123
Luxembourg4,6+59,1%0,0%2,2+12,7%+2,4128
Angola4,2+4,9%0,0%—6
Kenya3,5+60,7%0,0%—11
Bulgaria2,8-6,7%0,0%4,2+4,9%-1,5712
Đông Timor2,1+140,7%0,0%—7
Senegal1,6-65,5%0,0%—5
Malta0,9-20,1%0,0%2,1-5,3%-1,2357
Brunei0,8+19,9%0,0%2,3-33,4%-1,528
Belarus—1,7-82,8%29
Kazakhstan—11,9+90,1%24
Cameroon—15,0-29,9%43
Cộng hòa Congo—58,9—103
Qatar—25,1+178,3%87
Tunisia—0,9+11,1%3
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 3-2018

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 3 thángNK 3 tháng
Bắc Ninh3.518,7+79,5%16,6%2.361,7+2,1%+1.157,08.8626.887
TP.HCM3.117,4+0,6%14,7%3.956,6+7,4%-839,28.50310.749
Thái Nguyên2.866,2+41,2%13,5%1.346,4-6,9%+1.519,86.7593.966
Bình Dương1.914,2+3,4%9,0%1.426,3-0,4%+487,95.3964.136
Đồng Nai1.582,6+10,5%7,4%1.405,2+3,3%+177,44.2643.745
Hà Nội1.197,1+13,3%5,6%2.540,8-5,4%-1.343,73.1787.246
Hải Phòng847,7+42,3%4,0%831,2+39,0%+16,42.2922.176
Hải Dương510,7+24,0%2,4%453,1-5,6%+57,61.3971.227
Long An459,7+16,6%2,2%322,7-0,2%+137,01.175861
Bắc Giang454,1+9,8%2,1%454,8+5,0%-0,61.2061.304
Bà Rịa – Vũng Tàu385,3+40,3%1,8%545,2+11,2%-159,91.0701.588
Tây Ninh318,5+5,7%1,5%271,0-4,0%+47,4866658
Vĩnh Phúc273,3+18,0%1,3%495,7+11,0%-222,47531.299
Hưng Yên260,0+0,4%1,2%266,2-9,5%-6,2713832
Tiền Giang227,4+9,1%1,1%145,4+27,0%+82,0629384
Hà Nam188,2+31,6%0,9%153,4+15,4%+34,8478420
Thanh Hóa185,8+38,0%0,9%103,4+14,4%+82,4501272
Quảng Ninh185,5+2,8%0,9%167,8-7,4%+17,6513448
Cần Thơ168,7+66,6%0,8%35,8+2,7%+132,9364102
Bình Phước155,2+5,5%0,7%92,8-0,7%+62,5436339
Khánh Hòa153,7+7,0%0,7%63,4+1,0%+90,3366192
Đà Nẵng149,7+13,2%0,7%119,3-5,4%+30,4387319
Lạng Sơn139,5+347,0%0,7%53,6+17,4%+85,9470177
Đắk Lắk134,0+15,1%0,6%23,1+212,5%+110,933858
Phú Thọ129,3+22,4%0,6%95,2-28,7%+34,2351323
Thái Bình119,1+56,1%0,6%108,7-1,1%+10,4311333
Nam Định116,7+3,0%0,5%74,9-12,0%+41,9333221
Đồng Tháp111,7+66,2%0,5%53,8+5,8%+57,9258144
Ninh Bình105,8+26,5%0,5%115,1+3,4%-9,3298338
Lào Cai94,9+105,5%0,4%26,1-3,1%+68,824683
Bến Tre90,3+16,5%0,4%46,0+37,1%+44,3236110
Cà Mau83,1+18,1%0,4%23,7+192,6%+59,419648
Bình Định79,5+7,0%0,4%32,9-3,1%+46,521385
Thừa Thiên Huế76,4+10,7%0,4%49,6+0,6%+26,8198131
Sóc Trăng68,8+24,5%0,3%11,4-16,1%+57,517023
Quảng Nam67,3+13,2%0,3%147,9+6,2%-80,6182427
An Giang60,2+16,7%0,3%8,7-41,9%+51,416234
Bạc Liêu58,4+36,2%0,3%5,9-15,8%+52,614031
Nghệ An57,2+33,8%0,3%50,1-1,4%+7,1169173
Hậu Giang55,4+26,2%0,3%62,1+53,8%-6,7138156
Gia Lai53,6-9,6%0,3%24,4-25,4%+29,215343
Kiên Giang52,7+77,1%0,2%9,0-45,7%+43,716229
Hà Tĩnh47,6+163,7%0,2%171,6+40,3%-124,0158437
Lâm Đồng45,2+4,3%0,2%14,2+55,9%+31,011740
Quảng Ngãi43,2+12,6%0,2%35,5+192,0%+7,612179
Bình Thuận37,2+37,9%0,2%61,1-59,0%-23,996161
Vĩnh Long35,0+26,6%0,2%25,1+28,1%+10,09452
Hòa Bình32,7+22,7%0,2%44,5+20,2%-11,897117
Trà Vinh32,6+13,5%0,2%9,7+35,9%+23,08627
Quảng Trị24,9+85,7%0,1%18,8+82,0%+6,16647
Đắk Nông16,2+30,9%0,1%2,5+385,1%+13,7394
Kon Tum15,2-16,4%0,1%3,2-75,3%+11,9546
Yên Bái12,6+4,5%0,1%9,0+79,3%+3,63618
Phú Yên9,7-24,2%0,0%6,7+8,3%+3,02620
Quảng Bình9,1+77,3%0,0%13,7-32,5%-4,62653
Hà Giang9,0-66,2%0,0%1,8-68,0%+7,3186
Cao Bằng4,9+1.314,2%0,0%3,9+123,2%+1,1139
Ninh Thuận4,0+1,8%0,0%1,1-17,7%+2,91110
Tuyên Quang2,7-67,7%0,0%9,6+284,3%-7,01121
Điện Biên0,5-64,9%0,0%0,2+225.837,0%+0,321
Sơn La0,2+172,6%0,0%1,1-32,4%-0,813
Lai Châu0,0—0,0%0,3—-0,204
Bắc Kạn—0,1+359,7%0
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 3-2018

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu21.256,315.298,7+26,3%72,0%5.957,6+15,3%
Nhập khẩu19.014,111.535,3+4,2%60,7%7.478,9+0,0%
Cán cân+2.242,2+3.763,4-1.521,3
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 3-2018: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK21.256,321.256,3100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK21.256,321.256,3100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK20.806,221.256,397,88%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK15.298,715.298,7100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK19.014,119.014,1100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK19.014,119.014,1100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK18.682,119.014,198,25%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK11.535,311.535,3100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2018

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 3-2018 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.