Số liệu kỳ8/2018

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 8-2018

Tháng 8-2018, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 23,44 tỉ USD, +18,3% so với cùng kỳ và +13,3% so với tháng trước; nhập khẩu 21,20 tỉ USD (+16,0% so với cùng kỳ) — xuất siêu 2,24 tỉ USD.

Cộng dồn 8 tháng đầu năm 2018: xuất khẩu 158,45 tỉ USD (+16,7%), nhập khẩu 153,60 tỉ USD (+12,3%), xuất siêu 4,85 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2019.

← Tháng 7-2018 · Mọi tháng · Tháng 9-2018 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 8-2018

triệu USD
Nhóm hàngTháng 8So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng8 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện5.138,6+32,7%+24,6%21,9%31.623+18,5%20,0%
Hàng dệt, may3.154,7+8,0%+18,6%13,5%19.759+16,9%12,5%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.922,6+12,2%+20,3%12,5%19.129+18,5%12,1%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác1.567,1+16,2%+25,1%6,7%10.649+28,0%6,7%
Giày dép các loại1.400,1-4,5%+10,5%6,0%10.574+10,0%6,7%
Hàng hóa khác977,6+7,8%+9,1%4,2%6.849+5,9%4,3%
Hàng thủy sản855,2+11,8%+2,4%3,6%5.585+7,6%3,5%
Gỗ và sản phẩm gỗ795,6+8,0%+20,5%3,4%5.667+14,9%3,6%
Phương tiện vận tải và phụ tùng662,7+4,6%+15,6%2,8%5.327+16,0%3,4%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ554,5+8,4%+9,4%3.948+7,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện505,1+65,8%+77,8%2,2%2.887+41,9%1,8%
Sắt thép các loại425,1-0,9%+56,2%1,8%2.987+58,1%1,9%
Hàng rau quả359,7+5,0%+12,0%1,5%2.686+14,6%1,7%
Xơ, sợi dệt các loại347,0+0,1%+4,4%1,5%2.686+16,3%1,7%
Hạt điều296,0+3,3%-21,7%1,3%2.278+2,5%1,4%
Gạo295,9+33,2%+5,3%1,3%2.286+26,9%1,4%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù293,7-3,2%+4,6%1,3%2.232+0,4%1,4%
Cà phê281,8+11,3%+25,3%1,2%2.537-1,5%1,6%
Sản phẩm từ chất dẻo278,2+6,0%+20,1%1,2%1.978+20,2%1,2%
Sản phẩm từ sắt thép276,6+12,1%+28,8%1,2%1.967+35,1%1,2%
Cao su217,7+16,1%-16,8%0,9%1.226-11,1%0,8%
Dầu thô211,8-10,7%-18,6%0,9%1.499-25,0%0,9%
Kim loại thường khác và sản phẩm197,2-4,5%+22,7%0,8%1.564+35,2%1,0%
Hóa chất194,6+40,4%+79,1%0,8%1.119+41,6%0,7%
Xăng dầu các loại188,3+13,1%+50,6%0,8%1.369+46,1%0,9%
Dây điện và dây cáp điện179,0+24,4%+44,0%0,8%1.109+37,6%0,7%
↳ trong đó Vải các loại173,1+16,9%+43,0%1.108+33,4%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày169,9+2,4%+3,9%0,7%1.286+13,8%0,8%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận144,7+7,6%+11,5%0,6%919+18,9%0,6%
Clanhke và xi măng120,7+33,0%+145,4%0,5%777+82,7%0,5%
Sản phẩm hóa chất98,8+10,6%+18,1%0,4%699+22,2%0,4%
Giấy và các sản phẩm từ giấy86,5+0,1%+39,1%0,4%680+56,7%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh80,1-5,5%-11,8%0,3%674+3,8%0,4%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ79,9+7,2%+13,1%0,3%672+15,9%0,4%
Chất dẻo nguyên liệu71,8-1,5%+54,2%0,3%584+96,9%0,4%
Sản phẩm từ cao su66,9+4,7%+31,6%0,3%464+21,4%0,3%
Hạt tiêu64,9-2,0%-29,4%0,3%583-35,2%0,4%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu63,1+5,9%+0,7%0,3%482+16,2%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm61,4+22,4%+17,9%0,3%403+17,2%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc59,1+20,3%+15,6%0,3%419+12,3%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác46,9+6,9%+25,4%0,2%356+13,9%0,2%
Sắn và các sản phẩm từ sắn42,2-15,1%-39,2%0,2%634-0,3%0,4%
Sản phẩm gốm, sứ39,8+0,9%-2,6%0,2%326+9,0%0,2%
Than đá37,8+3,8%+150,7%0,2%228+26,2%0,1%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm29,6+2,5%+27,5%0,1%220+27,8%0,1%
Chè21,3+5,6%-7,7%0,1%133-7,3%0,1%
Phân bón các loại19,7-28,1%-24,8%0,1%200+13,7%0,1%
Quặng và khoáng sản khác16,5+11,8%+36,3%0,1%136+20,1%0,1%
↳ trong đó Sắn3,6-27,4%-83,6%126-31,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 8-2018

triệu USD
Nhóm hàngTháng 8So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng8 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện4.091,1+13,7%+24,4%19,3%27.796+17,7%18,1%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.770,4-5,1%+1,9%13,1%21.274-7,0%13,9%
Điện thoại các loại và linh kiện1.899,0+35,1%+28,8%9,0%9.290+4,2%6,0%
Vải các loại992,8-13,6%+10,3%4,7%8.415+14,3%5,5%
Hàng hóa khác924,2+2,2%+22,7%4,4%6.963+18,3%4,5%
Sắt thép các loại900,5+2,0%+12,5%4,2%6.714+10,8%4,4%
Chất dẻo nguyên liệu785,1+3,8%+17,8%3,7%5.884+19,1%3,8%
Kim loại thường khác538,8-55,6%+20,2%2,5%5.210+34,8%3,4%
Xăng dầu các loại526,0-8,1%-11,2%2,5%5.767+27,7%3,8%
Sản phẩm từ chất dẻo524,6+2,2%+8,5%2,5%3.837+11,7%2,5%
Dầu thô512,1+72,6%+126,6%2,4%1.405+310,9%0,9%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày462,5-8,1%+7,1%2,2%3.790+4,2%2,5%
Hóa chất450,4+0,5%+32,0%2,1%3.354+27,6%2,2%
Sản phẩm hóa chất450,3+1,6%+8,2%2,1%3.286+11,5%2,1%
Sản phẩm từ sắt thép332,0+4,0%+18,4%1,6%2.326+18,5%1,5%
Linh kiện, phụ tùng ô tô306,0-12,2%+37,4%1,4%2.379+12,7%1,5%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu294,3+27,1%+27,1%1,4%2.503+12,7%1,6%
Bông các loại282,0-13,3%+30,0%1,3%2.158+32,4%1,4%
Hạt điều275,7-29,7%-20,5%1,3%1.800-13,3%1,2%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện233,3+10,1%+17,7%1,1%1.509+17,9%1,0%
Ô tô nguyên chiếc các loại228,0+69,1%+23,5%1,1%690-50,3%0,4%
Xơ, sợi dệt các loại217,6+5,2%+42,3%1,0%1.579+34,4%1,0%
Hàng rau quả212,6+8,7%+29,5%1,0%1.143+12,3%0,7%
Dược phẩm209,1-25,5%-13,6%1,0%1.846+0,6%1,2%
Gỗ và sản phẩm gỗ200,5+3,8%-4,4%0,9%1.464+1,3%1,0%
Than đá168,1-2,5%+21,7%0,8%1.547+63,6%1,0%
Giấy các loại164,4+3,9%+20,5%0,8%1.233+12,8%0,8%
Phế liệu sắt thép160,9-7,4%+18,9%0,8%1.217+50,5%0,8%
Lúa mì149,3+116,7%+122,4%0,7%873+24,0%0,6%
Ngô136,1+11,2%+21,4%0,6%1.242+29,6%0,8%
Hàng thủy sản132,9-10,0%-8,4%0,6%1.142+24,8%0,7%
Quặng và khoáng sản khác130,7+5,9%+50,0%0,6%787+81,3%0,5%
Dây điện và dây cáp điện111,2+5,0%+10,8%0,5%840+8,1%0,5%
Hàng điện gia dụng và linh kiện109,8-4,6%+3,3%0,5%1.342+9,7%0,9%
Sản phẩm từ kim loại thường khác102,3-75,8%+29,3%0,5%1.317+125,3%0,9%
Cao su95,3+14,3%+0,5%0,4%708-1,0%0,5%
Sữa và sản phẩm sữa88,9+11,4%-5,7%0,4%670+3,5%0,4%
Phân bón các loại88,4+13,2%-17,6%0,4%793-12,6%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh82,6+1,5%-7,8%0,4%623-2,0%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ76,0-1,8%+12,4%0,4%647+11,7%0,4%
Sản phẩm từ cao su73,0-4,0%+5,8%0,3%560+6,7%0,4%
Khí đốt hóa lỏng70,5-15,4%+9,0%0,3%569+24,6%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh68,8-4,9%+16,6%0,3%520+22,7%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu64,4-22,5%-15,3%0,3%603-6,4%0,4%
Dầu mỡ động thực vật64,1+2,8%+6,1%0,3%482+2,4%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác63,7+19,5%+18,5%0,3%453+7,5%0,3%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng62,5-34,0%+13,2%0,3%601+6,0%0,4%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng61,7+3,0%+45,6%0,3%396+36,5%0,3%
Sản phẩm từ giấy57,5-9,1%+5,0%0,3%458+4,4%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm56,4-0,0%+6,7%0,3%427+18,9%0,3%
Đậu tương53,9-32,3%-19,6%0,3%499-2,2%0,3%
Nguyên phụ liệu dược phẩm33,6-4,0%+13,6%0,2%270+12,7%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá30,0+13,3%+15,6%0,1%200-3,9%0,1%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc28,5+2,7%+19,7%0,1%197+23,9%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 8-2018

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 8 thángNK 8 tháng
Mỹ4.878,0+23,3%20,8%1.043,5+42,3%+3.834,630.7958.656
Trung Quốc4.384,8+40,2%18,7%5.757,9+15,5%-1.373,124.38941.617
Nhật Bản1.757,3+15,4%7,5%1.732,4+26,5%+24,912.19312.307
Hàn Quốc1.683,1+13,9%7,2%4.314,1+13,9%-2.631,011.93331.149
Hồng Kông830,6+11,6%3,5%153,0+18,8%+677,65.2561.072
Ấn Độ646,0+73,8%2,8%371,9+3,8%+274,14.5592.820
Hà Lan591,0-12,2%2,5%56,4-11,9%+534,54.791475
Anh555,0+4,8%2,4%59,6-11,6%+495,33.735532
Thái Lan551,9+31,8%2,4%1.137,1+19,3%-585,13.7317.551
Đức531,9+2,0%2,3%371,0+21,1%+160,94.5422.422
UAE443,1-1,7%1,9%37,7+10,8%+405,33.632311
Malaysia397,6+5,3%1,7%575,8+16,9%-178,22.7884.998
Úc377,6+61,2%1,6%368,7+31,5%+8,92.6852.345
Pháp353,2+4,3%1,5%119,7+1,6%+233,52.476844
Campuchia349,4+38,7%1,5%61,8+15,6%+287,52.455660
Philippines348,3+7,4%1,5%102,7+3,1%+245,62.241821
Canada307,4+23,7%1,3%43,0-62,3%+264,41.975585
Đài Loan297,4+14,0%1,3%1.225,8+2,3%-928,42.0318.744
Ý291,7+75,2%1,2%169,2+7,1%+122,61.7901.197
Tây Ban Nha280,9+4,5%1,2%46,2+26,9%+234,71.816354
Singapore271,6+13,0%1,2%417,3+1,3%-145,72.1313.305
Indonesia266,5+14,9%1,1%422,7+29,2%-156,12.4392.923
Áo265,6-38,0%1,1%30,1+59,1%+235,52.852200
Mexico240,7+17,4%1,0%40,0-14,2%+200,81.530948
Nga217,7+0,1%0,9%244,4+183,6%-26,71.6851.432
Bỉ197,7-4,0%0,8%35,2-23,1%+162,51.614298
Brazil191,2+7,4%0,8%136,0-25,7%+55,21.3811.331
Thổ Nhĩ Kỳ119,5-42,3%0,5%21,1+24,1%+98,41.087177
Slovakia116,1+85,7%0,5%3,3+0,0%+112,858727
Ba Lan106,6+52,3%0,5%19,8-1,1%+86,7838169
Thụy Điển81,1-4,1%0,3%37,4+11,3%+43,7760242
Israel73,2+28,0%0,3%50,8+264,9%+22,4556354
Myanmar71,4+29,3%0,3%12,1+13,8%+59,349798
Nam Phi70,9+5,1%0,3%51,4+95,5%+19,5519260
Bangladesh59,4-16,0%0,3%5,0—+54,452640
Chile58,5-21,2%0,2%23,9+0,6%+34,6565210
Ghana49,4+44,0%0,2%37,4—+12,0208255
Lào46,7+25,3%0,2%21,3+2,3%+25,4387268
New Zealand43,4-0,9%0,2%45,7-1,1%-2,3318375
Hungary42,0+94,9%0,2%24,0+154,2%+18,0283132
Ai Cập41,1+43,5%0,2%—318
Bồ Đào Nha37,2+0,1%0,2%10,3+63,4%+26,927165
Iraq35,8+58,1%0,2%—234
Đan Mạch34,0+4,0%0,1%22,5-3,0%+11,5243226
Argentina32,0-24,8%0,1%103,3-50,2%-71,33101.449
Ả Rập Xê Út30,9-2,9%0,1%135,9-0,6%-104,9229982
Pakistan30,7-34,4%0,1%14,6+95,3%+16,0264113
Colombia28,2-8,6%0,1%—264
Panama25,7-20,3%0,1%—186
Slovenia24,5-21,9%0,1%8,4+278,9%+16,119540
Ukraine22,3-11,1%0,1%8,2+44,4%+14,116794
Sri Lanka20,7-9,3%0,1%—136
Hy Lạp19,9+15,4%0,1%4,1+38,4%+15,816842
Latvia18,8+4,6%0,1%1,0+102,3%+17,81247
Romania17,9+50,1%0,1%10,0-32,8%+7,99647
Peru14,9-47,3%0,1%22,3+46,7%-7,316957
Séc14,0-0,3%0,1%11,9-13,7%+2,110392
Ireland13,4+19,6%0,1%136,3-0,3%-122,91041.109
Algeria12,8-33,6%0,1%—136
Thụy Sĩ11,8-5,1%0,1%50,9+5,4%-39,1113446
Togo9,9-4,7%0,0%—78
Phần Lan8,8-61,1%0,0%18,8+5,7%-10,0123170
Bờ Biển Ngà8,7-60,8%0,0%132,2-29,6%-123,5110635
Na Uy8,4-5,1%0,0%25,8+55,2%-17,577195
Kuwait8,3+61,7%0,0%439,9+110,1%-431,6541.371
Nigeria6,1+5,7%0,0%45,3—-39,263324
Litva5,9+29,6%0,0%1,3+12,1%+4,63914
Croatia5,7+14,9%0,0%3,9+60,5%+1,85026
Angola5,2+333,8%0,0%—23
Luxembourg5,2+108,1%0,0%1,6+68,6%+3,67625
Estonia5,0+44,6%0,0%0,5-9,3%+4,5294
Síp4,1+25,4%0,0%2,1-42,7%+1,92929
Bulgaria3,7-17,5%0,0%4,0-56,9%-0,22234
Mozambique3,1-53,4%0,0%—45
Kenya2,6+51,0%0,0%—25
Tanzania2,5-38,4%0,0%1,7—+0,839292
Senegal1,7-41,1%0,0%—13
Brunei1,1-43,1%0,0%1,9-94,3%-0,8720
Malta0,9+17,9%0,0%2,2+34,0%-1,37117
Đông Timor0,3-51,4%0,0%—16
Belarus—4,9+5,9%61
Kazakhstan—1,4-38,6%31
Cameroon—17,0-32,6%123
Cộng hòa Congo—27,9—251
Qatar—45,1+453,3%234
Tunisia—1,1-5,2%7
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 8-2018

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 8 thángNK 8 tháng
Bắc Ninh4.092,5+39,0%17,5%3.137,4+29,9%+955,123.49918.594
TP.HCM3.639,2+10,5%15,5%4.039,4+6,9%-400,125.01130.778
Thái Nguyên2.273,3+5,9%9,7%1.361,4+11,9%+911,916.6319.374
Bình Dương2.211,2+16,2%9,4%1.637,5+7,8%+573,815.50512.127
Đồng Nai1.668,6+9,4%7,1%1.376,9+15,7%+291,712.12910.546
Hà Nội1.266,8+10,9%5,4%2.542,6+7,1%-1.275,89.29920.169
Hải Phòng1.149,8+66,5%4,9%1.054,4+86,2%+95,47.1246.952
Hải Dương687,4+24,6%2,9%571,0+33,3%+116,44.3473.874
Bắc Giang606,5+12,7%2,6%509,6+3,1%+97,03.7793.691
Long An467,6+21,2%2,0%364,9+14,0%+102,73.4372.693
Tây Ninh406,1+13,9%1,7%243,1+15,4%+163,02.7581.902
Bà Rịa – Vũng Tàu391,2+15,6%1,7%498,6+4,8%-107,33.0155.656
Hưng Yên322,0+15,0%1,4%316,7+4,8%+5,42.1332.477
Tiền Giang265,9+5,8%1,1%111,3+28,3%+154,61.874994
Thanh Hóa263,3+64,8%1,1%527,9+87,5%-264,51.6252.084
Vĩnh Phúc258,0-13,3%1,1%559,5+6,3%-301,51.9773.561
Hà Nam231,8+25,8%1,0%153,8+14,7%+78,01.3951.277
Quảng Ninh221,5+38,3%0,9%220,6+77,2%+0,91.5471.466
Bình Phước193,8-4,6%0,8%143,0-15,2%+50,81.368995
Cần Thơ178,9+44,7%0,8%34,8+8,4%+144,11.118302
Nam Định167,8+26,3%0,7%75,5+14,9%+92,31.062675
Thái Bình154,2+21,8%0,7%111,7+7,8%+42,5949977
Đà Nẵng147,8+4,6%0,6%102,5-14,9%+45,31.093865
Phú Thọ136,7+10,7%0,6%150,2+31,6%-13,49981.020
Khánh Hòa134,0+68,6%0,6%64,4-2,6%+69,6950563
Ninh Bình119,9+41,7%0,5%150,2+13,6%-30,28591.122
Đồng Tháp117,0+46,4%0,5%37,0-22,7%+80,0803362
Đắk Lắk112,7-7,4%0,5%54,3+54,2%+58,4871296
Lạng Sơn112,6+107,3%0,5%71,5-4,8%+41,11.118519
Quảng Nam109,2+53,9%0,5%116,3+56,9%-7,16321.118
Cà Mau106,4-14,3%0,5%14,5-36,8%+91,8662132
Lào Cai99,1+77,8%0,4%37,8-16,6%+61,3756243
Bến Tre95,6+16,7%0,4%45,5+13,7%+50,1700314
An Giang79,9+40,9%0,3%15,4-25,7%+64,5500107
Thừa Thiên Huế74,1+8,4%0,3%48,0+6,5%+26,1571398
Sóc Trăng71,6-5,5%0,3%8,4-19,2%+63,250760
Nghệ An68,9-1,9%0,3%52,0-18,7%+16,8499440
Bình Định63,5+26,4%0,3%33,7+26,2%+29,8525268
Hậu Giang62,0+0,4%0,3%31,8-52,1%+30,1424419
Hà Tĩnh60,6+219,6%0,3%204,5+65,7%-144,04381.506
Bạc Liêu54,6-16,8%0,2%5,3-34,9%+49,338463
Quảng Ngãi54,5+18,8%0,2%109,2+303,3%-54,8382519
Kiên Giang51,6-24,2%0,2%7,3+3,8%+44,342693
Vĩnh Long51,3+27,3%0,2%16,7-1,3%+34,6330146
Hòa Bình44,1+19,6%0,2%40,6+4,5%+3,4280321
Lâm Đồng37,6+15,8%0,2%9,8-70,2%+27,8333123
Bình Thuận36,6+5,0%0,2%68,3-33,7%-31,7286562
Trà Vinh34,1-7,7%0,1%9,1-19,0%+25,024779
Gia Lai33,6+144,4%0,1%15,2+96,9%+18,4333147
Quảng Trị33,4+41,3%0,1%20,2+35,0%+13,2205151
Kon Tum31,8-8,5%0,1%1,4-32,7%+30,417813
Yên Bái19,8+18,1%0,1%7,0-38,6%+12,811964
Quảng Bình15,7+123,2%0,1%20,7+5,5%-4,993129
Phú Yên15,3+18,3%0,1%7,1-12,2%+8,38760
Hà Giang12,3-21,5%0,1%0,5-91,3%+11,85817
Đắk Nông11,5+142,1%0,0%0,6-36,0%+10,99310
Tuyên Quang5,3-17,0%0,0%9,4+19,8%-4,23155
Ninh Thuận4,8+8,2%0,0%17,5+160,7%-12,73775
Cao Bằng3,7-84,9%0,0%3,5+85,4%+0,24025
Sơn La1,3-5,8%0,0%1,8-37,2%-0,51113
Điện Biên0,9+114,3%0,0%0,6-35,7%+0,353
Lai Châu0,5+1.062,2%0,0%2,7—-2,2310
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 8-2018

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu23.443,716.794,6+19,8%71,6%6.649,1+14,9%
Nhập khẩu21.204,413.395,2+21,8%63,2%7.809,2+7,1%
Cán cân+2.239,3+3.399,4-1.160,1
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 8-2018: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK23.443,723.443,7100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK23.443,723.443,7100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK23.029,023.443,798,23%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK16.794,616.794,6100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK21.204,421.204,4100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK21.204,421.204,4100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK20.744,421.204,497,83%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK13.395,213.395,2100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2018

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 8-2018 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.