Số liệu kỳ9/2018

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 9-2018

Tháng 9-2018, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 21,10 tỉ USD, +9,3% so với cùng kỳ và -10,0% so với tháng trước; nhập khẩu 19,46 tỉ USD (+6,1% so với cùng kỳ) — xuất siêu 1,64 tỉ USD.

Cộng dồn 9 tháng đầu năm 2018: xuất khẩu 179,55 tỉ USD (+15,8%), nhập khẩu 173,05 tỉ USD (+11,5%), xuất siêu 6,50 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2019.

← Tháng 8-2018 · Mọi tháng · Tháng 10-2018 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 9-2018

triệu USD
Nhóm hàngTháng 9So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng9 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện5.085,5-1,0%+4,9%24,1%36.708+16,4%20,4%
Hàng dệt, may2.689,3-14,8%+13,6%12,7%22.448+16,5%12,5%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.637,2-9,8%+9,6%12,5%21.766+17,3%12,1%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác1.355,9-13,5%+24,8%6,4%12.005+27,6%6,7%
Giày dép các loại1.167,8-16,6%+12,0%5,5%11.742+10,2%6,5%
Hàng hóa khác841,3-13,9%+4,0%4,0%7.691+5,7%4,3%
Hàng thủy sản772,2-9,7%+0,1%3,7%6.357+6,6%3,5%
Gỗ và sản phẩm gỗ714,5-10,2%+11,7%3,4%6.381+14,6%3,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện610,8+20,9%+80,5%2,9%3.498+47,4%1,9%
Phương tiện vận tải và phụ tùng568,6-14,2%+8,6%2,7%5.896+15,3%3,3%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ510,6-7,9%+6,0%4.459+7,4%
Sắt thép các loại394,7-7,1%+35,0%1,9%3.382+55,0%1,9%
Xơ, sợi dệt các loại311,0-10,4%-3,1%1,5%2.997+13,9%1,7%
Hàng rau quả285,5-20,6%+2,3%1,4%2.971+13,3%1,7%
Sản phẩm từ sắt thép254,4-8,0%+27,4%1,2%2.221+34,2%1,2%
Hạt điều254,3-14,1%-23,0%1,2%2.532-0,8%1,4%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù243,6-17,1%-6,1%1,2%2.476-0,3%1,4%
Sản phẩm từ chất dẻo241,6-13,2%+13,8%1,1%2.220+19,5%1,2%
Cà phê212,0-24,8%+13,7%1,0%2.750-0,5%1,5%
Cao su196,4-9,8%-16,8%0,9%1.422-12,0%0,8%
Hóa chất180,4-7,3%+69,3%0,9%1.299+44,8%0,7%
Kim loại thường khác và sản phẩm170,4-13,6%+12,3%0,8%1.734+32,6%1,0%
Gạo169,5-42,7%-25,6%0,8%2.455+21,0%1,4%
Xăng dầu các loại162,0-14,0%+60,5%0,8%1.531+47,5%0,9%
Dây điện và dây cáp điện161,9-9,5%+16,9%0,8%1.271+34,5%0,7%
Dầu thô155,8-26,5%-26,8%0,7%1.655-25,2%0,9%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày148,1-12,8%+0,3%0,7%1.435+12,2%0,8%
↳ trong đó Vải các loại146,4-15,4%+26,9%1.255+32,6%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận122,0-15,7%-0,3%0,6%1.041+16,3%0,6%
Clanhke và xi măng112,1-7,1%+125,5%0,5%889+87,2%0,5%
Sản phẩm hóa chất89,9-9,0%+17,9%0,4%789+21,7%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh75,2-6,0%-15,9%0,4%749+1,4%0,4%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ71,3-10,7%+11,0%0,3%743+15,4%0,4%
Chất dẻo nguyên liệu70,8-1,5%+33,8%0,3%655+87,4%0,4%
Giấy và các sản phẩm từ giấy70,5-18,6%-1,6%0,3%750+48,4%0,4%
Sắn và các sản phẩm từ sắn64,2+52,1%-22,7%0,3%699-2,9%0,4%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu59,7-5,4%+21,1%0,3%542+16,7%0,3%
Sản phẩm từ cao su56,4-15,6%+13,2%0,3%520+20,5%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc55,0-6,8%+5,7%0,3%474+11,5%0,3%
Hạt tiêu50,8-21,8%-21,2%0,2%634-34,3%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm43,5-29,1%-23,6%0,2%446+11,4%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác41,9-10,6%+15,6%0,2%398+14,0%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ39,8-0,1%+6,1%0,2%366+8,7%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm26,4-10,8%+18,7%0,1%246+26,8%0,1%
Phân bón các loại26,0+32,3%-2,9%0,1%226+11,5%0,1%
Chè18,6-13,0%-10,3%0,1%151-7,7%0,1%
Than đá16,3-57,0%-36,7%0,1%244+18,3%0,1%
Quặng và khoáng sản khác8,0-51,8%-45,4%0,0%144+12,7%0,1%
↳ trong đó Sắn7,8+116,7%-60,5%134-33,9%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 9-2018

triệu USD
Nhóm hàngTháng 9So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng9 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.626,3-11,4%-1,1%18,6%31.422+15,1%18,2%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.668,9-3,7%+0,7%13,7%23.943-6,2%13,8%
Điện thoại các loại và linh kiện1.705,5-10,2%-13,1%8,8%10.996+1,1%6,4%
Vải các loại1.001,8+0,9%+10,0%5,1%9.417+13,9%5,4%
Hàng hóa khác837,2-9,4%+7,8%4,3%7.800+17,1%4,5%
Sắt thép các loại784,9-12,8%+15,9%4,0%7.499+11,3%4,3%
Chất dẻo nguyên liệu742,1-5,5%+16,1%3,8%6.626+18,8%3,8%
Xăng dầu các loại497,7-5,4%-5,0%2,6%6.265+24,3%3,6%
Sản phẩm từ chất dẻo489,0-6,8%-6,8%2,5%4.326+9,2%2,5%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày471,7+2,0%+4,7%2,4%4.261+4,3%2,5%
Kim loại thường khác462,6-14,1%+3,4%2,4%5.673+31,5%3,3%
Hóa chất400,8-11,0%+18,0%2,1%3.755+26,5%2,2%
Sản phẩm hóa chất396,8-11,9%-0,4%2,0%3.682+10,1%2,1%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu385,7+31,0%+51,4%2,0%2.888+16,7%1,7%
Sản phẩm từ sắt thép311,5-6,2%+13,4%1,6%2.637+17,8%1,5%
Linh kiện, phụ tùng ô tô308,8+0,9%+39,8%1,6%2.688+15,3%1,6%
Ngô250,2+83,8%+70,4%1,3%1.492+35,0%0,9%
Ô tô nguyên chiếc các loại242,4+6,3%+50,7%1,2%933-39,8%0,5%
Than đá238,1+41,7%+166,3%1,2%1.785+72,4%1,0%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện226,6-2,9%-0,1%1,2%1.735+15,2%1,0%
Bông các loại213,9-24,1%-1,4%1,1%2.372+28,4%1,4%
Dược phẩm207,3-0,9%-7,9%1,1%2.053-0,3%1,2%
Xơ, sợi dệt các loại200,3-8,0%+34,3%1,0%1.779+34,4%1,0%
Gỗ và sản phẩm gỗ194,2-3,1%+11,1%1,0%1.658+2,4%1,0%
Phế liệu sắt thép166,4+3,4%+30,3%0,9%1.383+47,8%0,8%
Dầu thô154,2-69,9%+133,1%0,8%1.559+282,1%0,9%
Hàng rau quả152,9-28,1%+11,9%0,8%1.296+12,3%0,7%
Giấy các loại151,1-8,1%+16,5%0,8%1.384+13,2%0,8%
Hạt điều150,6-45,4%+15,6%0,8%1.950-11,6%1,1%
Hàng thủy sản118,1-11,1%-3,4%0,6%1.260+21,5%0,7%
Dây điện và dây cáp điện115,4+3,8%+10,6%0,6%956+8,4%0,6%
Hàng điện gia dụng và linh kiện101,0-8,0%+9,8%0,5%1.443+9,7%0,8%
Sản phẩm từ kim loại thường khác94,6-7,5%+20,6%0,5%1.411+112,9%0,8%
Lúa mì91,2-38,9%+23,4%0,5%964+24,0%0,6%
Cao su90,7-4,8%+0,4%0,5%799-0,8%0,5%
Quặng và khoáng sản khác90,3-30,9%+92,9%0,5%877+82,4%0,5%
Khí đốt hóa lỏng87,7+24,4%+12,8%0,5%657+22,8%0,4%
Phân bón các loại84,0-4,9%+43,9%0,4%877-9,2%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh81,2-1,6%-18,4%0,4%704-4,2%0,4%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng81,0+29,7%+31,8%0,4%682+8,5%0,4%
Đậu tương76,0+41,0%+86,6%0,4%575+4,4%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu74,5+15,7%+14,1%0,4%677-4,5%0,4%
Sản phẩm từ cao su71,5-2,1%+4,8%0,4%632+6,4%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh66,5-3,2%+14,7%0,3%587+21,8%0,3%
Dầu mỡ động thực vật64,6+0,7%-10,2%0,3%547+0,7%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm64,5+14,5%+9,3%0,3%492+17,5%0,3%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ62,6-17,6%-7,6%0,3%709+9,7%0,4%
Sản phẩm từ giấy58,6+2,0%-1,8%0,3%517+3,7%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác57,2-10,1%+20,7%0,3%510+8,8%0,3%
Sữa và sản phẩm sữa54,8-38,3%-23,6%0,3%724+0,8%0,4%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng52,5-14,9%+38,1%0,3%449+36,7%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc32,9+15,5%+25,4%0,2%230+24,1%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm26,7-20,4%-8,6%0,1%297+10,3%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá20,1-33,1%-15,3%0,1%220-5,0%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 9-2018

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 9 thángNK 9 tháng
Trung Quốc4.452,2+26,9%21,1%5.642,9+6,8%-1.190,728.84247.260
Mỹ4.208,1+16,1%19,9%888,5+26,6%+3.319,735.0039.544
Hàn Quốc1.529,5+3,9%7,2%3.913,1-8,6%-2.383,613.46235.062
Nhật Bản1.517,0+11,4%7,2%1.568,5+5,4%-51,513.71013.875
Hồng Kông675,1-9,7%3,2%127,6-13,6%+547,55.9311.200
Ấn Độ616,9+64,6%2,9%288,3-1,5%+328,65.1763.108
Đức599,9+5,5%2,8%313,3+10,7%+286,55.1422.735
Hà Lan537,4-6,6%2,5%56,6+0,7%+480,85.329532
Anh520,9+2,8%2,5%62,0+9,6%+458,94.256594
Thái Lan455,4+1,6%2,2%1.064,9+13,8%-609,54.1878.616
UAE442,5-15,3%2,1%45,7-16,8%+396,84.074356
Pháp316,6+6,0%1,5%109,9+4,1%+206,62.793954
Campuchia316,0+37,3%1,5%74,6+67,6%+241,32.771734
Áo309,9-32,6%1,5%20,2-16,8%+289,73.162220
Úc304,0-2,8%1,4%379,3+34,7%-75,32.9892.725
Malaysia302,7-17,3%1,4%544,3+7,8%-241,63.0915.542
Ý289,2+91,7%1,4%147,2+16,2%+142,02.0801.344
Đài Loan279,0+23,1%1,3%1.060,6-4,7%-781,62.3109.805
Philippines249,9-0,7%1,2%89,5-10,8%+160,42.491910
Canada244,3+23,4%1,2%86,8+73,6%+157,52.219672
Indonesia225,0-10,4%1,1%467,5+65,0%-242,52.6643.391
Tây Ban Nha208,4+0,4%1,0%40,4+7,1%+168,02.024394
Singapore202,3-24,1%1,0%281,1-11,6%-78,82.3333.586
Mexico171,0-9,2%0,8%40,2-22,1%+130,81.701988
Nga161,5-1,0%0,8%191,2+110,2%-29,71.8461.623
Bỉ149,0+0,0%0,7%40,3+23,5%+108,61.763338
Brazil145,4-14,0%0,7%236,4+36,9%-91,01.5261.567
Slovakia124,6+130,6%0,6%3,9+28,2%+120,871131
Ba Lan105,8+30,4%0,5%24,1+31,8%+81,8944193
Thụy Điển94,1+15,6%0,4%19,9-35,8%+74,2854262
Thổ Nhĩ Kỳ73,3-60,3%0,3%22,6+31,8%+50,81.161199
Nam Phi71,3+1,4%0,3%31,9+111,9%+39,4590292
Israel58,4-12,9%0,3%14,6-45,1%+43,7614368
Bangladesh56,6-10,4%0,3%3,9—+52,758344
Chile46,5-47,2%0,2%20,6-4,6%+25,9611230
Lào45,7+10,5%0,2%34,5+27,9%+11,2433302
Myanmar44,6-42,1%0,2%12,9+102,0%+31,7542111
New Zealand42,9+2,5%0,2%23,6-41,0%+19,3361399
Iraq36,7+82,2%0,2%—271
Ả Rập Xê Út32,7+5,7%0,2%115,9+1,6%-83,22621.098
Bồ Đào Nha32,5+1,8%0,2%18,9+195,8%+13,630484
Colombia32,3-15,2%0,2%—296
Hungary30,1+18,5%0,1%22,9+46,0%+7,1313155
Pakistan29,8-20,8%0,1%13,5+8,5%+16,3294127
Ai Cập29,3+23,3%0,1%—347
Slovenia24,9+5,4%0,1%5,7+20,9%+19,222046
Đan Mạch23,8-7,9%0,1%21,2-9,2%+2,6267248
Ukraine23,6-9,6%0,1%8,4-27,1%+15,2191102
Peru23,6+1,5%0,1%14,2+12,0%+9,319371
Argentina21,8-39,0%0,1%292,5+36,3%-270,73311.742
Sri Lanka20,6+4,5%0,1%—156
Hy Lạp17,6-3,9%0,1%5,4-0,7%+12,318647
Panama16,9-44,1%0,1%—203
Ghana16,1-62,5%0,1%10,0—+6,1224265
Algeria14,7+12,9%0,1%—150
Latvia13,6+13,5%0,1%0,6+50,0%+13,11377
Thụy Sĩ11,1-80,0%0,1%35,7-5,0%-24,6124482
Romania10,2-13,9%0,0%10,7+258,9%-0,610657
Ireland9,3+7,3%0,0%168,9+44,8%-159,71131.278
Phần Lan9,2+4,1%0,0%19,5-22,4%-10,3132190
Togo9,0-0,8%0,0%—87
Nigeria8,7-4,0%0,0%17,9—-9,372341
Séc8,4-19,5%0,0%7,5-11,3%+0,911199
Na Uy7,5+10,9%0,0%18,0-4,2%-10,584213
Kenya7,2+282,7%0,0%—32
Litva6,3+13,3%0,0%2,9+270,6%+3,44517
Bờ Biển Ngà5,3+21,2%0,0%41,2-26,4%-35,9115677
Luxembourg4,6+76,1%0,0%1,1-59,4%+3,58026
Kuwait4,5-42,3%0,0%162,7+2.907,1%-158,2581.534
Croatia4,3+2,3%0,0%2,3+25,6%+2,05428
Angola4,1-24,1%0,0%—27
Mozambique4,0-72,4%0,0%—49
Bulgaria3,5-18,8%0,0%7,5+152,1%-4,02541
Síp2,6+14,0%0,0%5,2+68,1%-2,63234
Estonia2,4-23,9%0,0%1,8+160,9%+0,5316
Đông Timor1,6+415,0%0,0%—18
Tanzania1,5+57,8%0,0%1,9—-0,341294
Brunei1,4-39,6%0,0%6,9+247,5%-5,6927
Senegal1,3-43,9%0,0%—14
Malta0,5-48,1%0,0%1,9-29,7%-1,47119
Belarus—1,7-28,4%62
Kazakhstan—13,9+423,1%45
Cameroon—14,9-15,8%137
Cộng hòa Congo—21,7—273
Qatar—13,6-32,7%248
Tunisia—0,9+43,8%8
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 9-2018

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 9 thángNK 9 tháng
Bắc Ninh3.883,8+13,2%18,4%2.853,3-7,3%+1.030,527.38321.447
TP.HCM3.119,1+5,8%14,8%3.676,2+3,8%-557,028.13034.454
Thái Nguyên2.161,0-5,5%10,2%1.204,3-17,7%+956,718.79210.578
Bình Dương1.962,6+8,3%9,3%1.523,0-2,2%+439,617.46713.650
Đồng Nai1.464,6+6,0%6,9%1.313,7+13,6%+150,913.59411.860
Hải Phòng1.175,0+65,5%5,6%892,9+40,8%+282,18.2997.845
Hà Nội1.079,3+9,8%5,1%2.448,5+7,7%-1.369,210.37822.617
Hải Dương598,9+17,3%2,8%591,5+31,9%+7,44.9464.465
Bắc Giang522,7-3,3%2,5%386,8-22,0%+135,94.3024.078
Long An388,2+6,3%1,8%350,2+13,1%+38,03.8253.043
Tây Ninh351,8+8,7%1,7%250,5+27,1%+101,33.1092.153
Bà Rịa – Vũng Tàu343,9+17,7%1,6%492,2+14,8%-148,33.3586.148
Hưng Yên276,4+6,2%1,3%334,2+18,0%-57,82.4092.811
Vĩnh Phúc258,7-14,8%1,2%552,9+3,9%-294,22.2364.113
Thanh Hóa245,8+75,3%1,2%253,9+205,4%-8,11.8712.338
Tiền Giang230,3+2,4%1,1%112,1+17,5%+118,22.1041.107
Hà Nam211,9+33,0%1,0%175,3+37,1%+36,51.6071.452
Quảng Ninh200,2+29,6%0,9%128,2-25,8%+72,01.7471.594
Bình Phước181,3-4,5%0,9%90,8+14,9%+90,51.5491.086
Cần Thơ151,4+21,6%0,7%31,5+13,1%+119,91.270334
Nam Định149,4+20,7%0,7%84,3+17,0%+65,11.211760
Thái Bình140,8+17,4%0,7%85,9-15,8%+54,91.0901.063
Phú Thọ126,0+2,6%0,6%118,2+23,3%+7,71.1241.139
Đà Nẵng119,7-7,5%0,6%127,0+22,6%-7,31.213992
Khánh Hòa112,6+45,8%0,5%64,0+9,1%+48,71.063627
Cà Mau105,7-3,1%0,5%11,5-23,6%+94,2768144
Ninh Bình103,9+18,9%0,5%169,4+34,5%-65,69631.292
Lạng Sơn100,5+169,9%0,5%58,3+1,0%+42,21.218577
Đắk Lắk97,4+1,3%0,5%37,3+71,6%+60,1969333
Đồng Tháp91,5+32,3%0,4%35,1+50,2%+56,4895397
Bến Tre86,1+11,8%0,4%35,0+2,7%+51,1786349
Hà Tĩnh76,7+230,6%0,4%202,4+193,0%-125,65151.709
Lào Cai75,9+38,9%0,4%31,1+37,4%+44,8831274
Quảng Nam72,7+12,7%0,3%126,7+99,1%-54,07041.245
Sóc Trăng70,7+1,7%0,3%6,2-17,7%+64,657766
Thừa Thiên Huế70,7+6,3%0,3%43,6-3,3%+27,1642441
Bình Định65,4+24,8%0,3%34,8+19,9%+30,6590303
Nghệ An61,1+13,9%0,3%57,5+28,3%+3,5560498
An Giang60,2+14,8%0,3%17,0+59,2%+43,3561124
Hậu Giang54,6-6,8%0,3%52,6-30,0%+2,0479471
Quảng Ngãi48,3-9,4%0,2%119,4+525,8%-71,1430639
Kiên Giang44,6-35,2%0,2%11,3+15,7%+33,3470104
Bạc Liêu43,4-30,0%0,2%7,3-21,8%+36,142870
Vĩnh Long40,3+26,5%0,2%16,5-6,3%+23,8370162
Lâm Đồng35,6+11,8%0,2%12,0-48,7%+23,6369135
Hòa Bình35,3+15,1%0,2%35,9-18,7%-0,6315357
Bình Thuận34,7+25,0%0,2%85,9+23,6%-51,3320648
Kon Tum30,8-17,4%0,1%1,4-15,3%+29,520915
Trà Vinh27,8-9,0%0,1%7,9-17,3%+19,927587
Quảng Trị23,4+24,1%0,1%11,5+4,1%+11,9229163
Gia Lai19,7-1,4%0,1%6,9-22,3%+12,8352154
Yên Bái13,8+21,7%0,1%8,8-16,1%+5,013373
Hà Giang13,7+72,7%0,1%3,2-10,2%+10,67220
Quảng Bình10,3+86,4%0,0%10,1+142,0%+0,2103139
Đắk Nông9,9+75,8%0,0%0,7+96,3%+9,210310
Phú Yên9,7-7,4%0,0%4,8-33,1%+4,99764
Tuyên Quang3,6-40,1%0,0%3,5-21,1%+0,13558
Ninh Thuận3,5-9,0%0,0%41,1+1.311,7%-37,640116
Cao Bằng3,1-85,5%0,0%4,0+39,2%-0,94329
Sơn La1,4+103,2%0,0%3,7+25,7%-2,31217
Điện Biên0,9+78,0%0,0%1,5-34,7%-0,665
Lai Châu0,8+4.534,0%0,0%1,2—-0,5412
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 9-2018

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu21.103,015.418,6+9,9%73,1%5.684,4+7,8%
Nhập khẩu19.458,212.006,6+3,5%61,7%7.451,5+10,7%
Cán cân+1.644,8+3.411,9-1.767,1
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 9-2018: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK21.103,021.103,0100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK21.103,021.103,0100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK20.761,621.103,098,38%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK15.418,615.418,6100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK19.458,219.458,2100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK19.458,219.458,2100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK19.103,219.458,298,18%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK12.006,612.006,6100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2018

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 9-2018 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.