Số liệu kỳ5/2018

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 5-2018

Tháng 5-2018, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 20,00 tỉ USD, +11,6% so với cùng kỳ và +8,1% so với tháng trước; nhập khẩu 21,04 tỉ USD (+13,6% so với cùng kỳ) — nhập siêu 1,04 tỉ USD.

Cộng dồn 5 tháng đầu năm 2018: xuất khẩu 94,42 tỉ USD (+17,5%), nhập khẩu 91,78 tỉ USD (+10,7%), xuất siêu 2,63 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2019.

← Tháng 4-2018 · Mọi tháng · Tháng 6-2018 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 5-2018

triệu USD
Nhóm hàngTháng 5So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng5 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện3.221,1-7,5%-22,0%16,1%19.294+18,6%20,4%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.506,4+13,6%+25,3%12,5%11.098+16,5%11,8%
Hàng dệt, may2.347,1+9,3%+22,4%11,7%10.935+16,0%11,6%
Giày dép các loại1.537,9+22,4%+11,7%7,7%6.242+10,4%6,6%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác1.424,9+8,1%+33,7%7,1%6.396+29,1%6,8%
Hàng hóa khác927,0+12,8%+13,2%4,6%4.066+6,7%4,3%
Hàng thủy sản760,6+11,7%+8,7%3,8%3.205+13,2%3,4%
Gỗ và sản phẩm gỗ732,3+5,5%+18,0%3,7%3.381+11,5%3,6%
Phương tiện vận tải và phụ tùng711,6+7,7%+29,5%3,6%3.415+23,0%3,6%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ505,7+5,9%+11,6%2.358+6,2%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện400,3+72,6%+63,1%2,0%1.687+35,7%1,8%
Xơ, sợi dệt các loại385,0+18,8%+26,9%1,9%1.628+18,8%1,7%
Gạo382,0+5,3%+53,5%1,9%1.488+43,4%1,6%
Sắt thép các loại353,0-3,1%+44,8%1,8%1.754+57,5%1,9%
Hàng rau quả345,4-0,6%-7,1%1,7%1.661+19,1%1,8%
Hạt điều339,8+9,9%+3,6%1,7%1.403+25,9%1,5%
Cà phê304,6-2,4%+6,1%1,5%1.706-6,3%1,8%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù294,9+3,6%+5,9%1,5%1.341-0,4%1,4%
Sản phẩm từ chất dẻo260,3+9,5%+26,9%1,3%1.178+19,5%1,2%
Sản phẩm từ sắt thép252,1+5,8%+38,2%1,3%1.194+39,9%1,3%
Kim loại thường khác và sản phẩm222,6+14,1%+47,4%1,1%949+36,4%1,0%
Dầu thô206,9+53,6%-22,3%1,0%867-24,9%0,9%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày180,6+13,7%+17,9%0,9%792+18,8%0,8%
Xăng dầu các loại167,9-10,4%+47,7%0,8%858+42,7%0,9%
Cao su157,3+55,5%+56,2%0,8%647-8,4%0,7%
↳ trong đó Vải các loại152,6+12,2%+45,5%637+31,4%
Dây điện và dây cáp điện133,9+11,6%+28,2%0,7%642+37,5%0,7%
Hóa chất133,5-4,9%+48,5%0,7%637+35,8%0,7%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận111,3+8,9%+22,2%0,6%519+22,3%0,6%
Giấy và các sản phẩm từ giấy110,7+28,7%+79,4%0,6%406+55,2%0,4%
Sắn và các sản phẩm từ sắn97,5+19,6%+53,0%0,5%465+9,4%0,5%
Sản phẩm hóa chất95,8+18,4%+31,1%0,5%421+23,3%0,4%
Clanhke và xi măng89,1-5,6%+59,2%0,4%479+67,8%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh88,4+5,0%+7,3%0,4%424+7,8%0,4%
Chất dẻo nguyên liệu87,8+16,4%+159,8%0,4%356+93,5%0,4%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ77,7-7,1%+23,3%0,4%454+18,0%0,5%
Hạt tiêu74,9-12,4%-45,9%0,4%381-36,7%0,4%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu74,2+8,2%+21,6%0,4%294+31,5%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm65,3+42,8%+42,5%0,3%239+15,7%0,3%
Sản phẩm từ cao su62,0+10,3%+28,3%0,3%272+16,8%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc54,2+2,4%+10,2%0,3%256+13,5%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác46,0+3,6%+14,1%0,2%222+12,0%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ44,1+17,9%+16,7%0,2%206+10,4%0,2%
Than đá38,2+93,5%-19,4%0,2%133+3,3%0,1%
Phân bón các loại31,7+12,8%+33,3%0,2%132+33,7%0,1%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm30,1+22,2%+38,4%0,2%133+23,6%0,1%
Quặng và khoáng sản khác19,2-15,7%+47,9%0,1%92+22,7%0,1%
Chè16,4+6,9%-17,7%0,1%71-6,7%0,1%
↳ trong đó Sắn12,2+1,9%-36,6%110-8,7%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 5-2018

triệu USD
Nhóm hàngTháng 5So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng5 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.524,2+26,0%+11,5%16,7%16.859+19,1%18,4%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.994,3+24,7%-8,1%14,2%12.858-9,9%14,0%
Vải các loại1.357,0+23,1%+18,9%6,4%5.130+14,5%5,6%
Sắt thép các loại1.021,8+22,9%+34,0%4,9%4.049+1,6%4,4%
Hàng hóa khác1.019,8+23,8%+27,9%4,8%4.283+22,1%4,7%
Xăng dầu các loại867,6+38,2%+61,7%4,1%3.733+39,6%4,1%
Điện thoại các loại và linh kiện807,5-16,0%-26,5%3,8%5.110-0,1%5,6%
Chất dẻo nguyên liệu807,3+23,7%+24,5%3,8%3.588+19,5%3,9%
Kim loại thường khác587,7-7,7%+4,7%2,8%2.892+20,0%3,2%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày582,8+16,1%+10,9%2,8%2.330+3,4%2,5%
Sản phẩm từ chất dẻo526,6+24,0%+16,4%2,5%2.322+13,0%2,5%
Sản phẩm hóa chất465,6+20,8%+16,4%2,2%1.987+13,0%2,2%
Hóa chất456,6+10,9%+28,4%2,2%2.031+24,8%2,2%
Linh kiện, phụ tùng ô tô384,6+33,5%+42,8%1,8%1.452+4,3%1,6%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu340,1-2,6%+33,4%1,6%1.610+11,6%1,8%
Dược phẩm318,4+46,1%+27,8%1,5%1.139+6,1%1,2%
Sản phẩm từ sắt thép315,5+16,8%+24,3%1,5%1.387+18,0%1,5%
Dầu thô280,1+113,2%—1,3%453+291,2%0,5%
Bông các loại275,5+13,7%+13,7%1,3%1.269+24,4%1,4%
Than đá251,6-1,1%+203,7%1,2%991+70,7%1,1%
Hạt điều251,5+115,0%-13,2%1,2%852+1,9%0,9%
Xơ, sợi dệt các loại234,1+23,2%+38,9%1,1%953+30,4%1,0%
Ngô215,2-4,5%+33,0%1,0%812+29,8%0,9%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện198,3+36,8%+38,0%0,9%856+9,9%0,9%
Hàng điện gia dụng và linh kiện197,8+4,3%+3,2%0,9%965+14,5%1,1%
Gỗ và sản phẩm gỗ192,4+15,4%-0,6%0,9%879+0,3%1,0%
Lúa mì179,9+49,8%+108,8%0,9%586+32,4%0,6%
Giấy các loại171,9+15,4%+14,2%0,8%760+11,9%0,8%
Hàng thủy sản163,8+29,5%+60,2%0,8%698+33,4%0,8%
Sản phẩm từ kim loại thường khác146,9+47,7%+101,6%0,7%468+32,4%0,5%
Hàng rau quả145,6+31,1%-20,5%0,7%601+20,4%0,7%
Phế liệu sắt thép141,6+1,4%+17,3%0,7%744+52,6%0,8%
Quặng và khoáng sản khác117,5+64,8%+130,6%0,6%447+123,5%0,5%
Dây điện và dây cáp điện116,1+17,6%+6,0%0,6%516+7,6%0,6%
Phân bón các loại111,9-20,9%-6,9%0,5%511-7,3%0,6%
Cao su92,4+15,6%-7,5%0,4%440-1,9%0,5%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu92,1+14,0%-10,2%0,4%377-4,6%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa88,3-4,8%+11,9%0,4%427+11,7%0,5%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ84,3-2,5%-0,6%0,4%414+20,7%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh83,2+13,1%-3,6%0,4%386-0,8%0,4%
Sản phẩm từ cao su77,2+18,4%+10,0%0,4%341+5,3%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh72,4+16,1%+16,1%0,3%315+24,5%0,3%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng71,4+19,1%-22,4%0,3%352-4,5%0,4%
Đậu tương70,6-6,3%+37,3%0,3%313-2,8%0,3%
Ô tô nguyên chiếc các loại67,6+14,4%-67,9%0,3%245-71,8%0,3%
Sản phẩm từ giấy66,4+16,0%+6,5%0,3%284+6,7%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác66,2+15,6%+13,1%0,3%273+6,7%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm65,9+47,3%+39,5%0,3%257+20,6%0,3%
Khí đốt hóa lỏng62,3+31,7%+40,4%0,3%322+21,4%0,4%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng59,6+46,2%+68,9%0,3%228+34,6%0,2%
Dầu mỡ động thực vật53,4+3,4%+2,4%0,3%286+0,4%0,3%
Nguyên phụ liệu dược phẩm38,6+44,8%+13,7%0,2%172+9,5%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá35,9+36,0%+7,3%0,2%113-2,6%0,1%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc26,9+32,6%+17,4%0,1%118+22,9%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 5-2018

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 5 thángNK 5 tháng
Mỹ3.777,6+5,8%18,9%1.028,7+11,4%+2.748,917.6214.682
Trung Quốc2.792,9+21,6%14,0%6.089,7+21,2%-3.296,813.81224.860
Nhật Bản1.638,1+10,4%8,2%1.572,8+18,7%+65,37.3557.380
Hàn Quốc1.436,5+35,3%7,2%3.927,2-4,1%-2.490,77.21018.966
Hà Lan623,8+3,2%3,1%57,3-12,1%+566,42.958292
Hồng Kông614,4-13,0%3,1%185,2+26,5%+429,23.202673
Ấn Độ604,5+73,8%3,0%346,1+18,4%+258,42.7471.726
Đức603,2+4,7%3,0%312,4-7,2%+290,82.8521.388
Thái Lan521,0+41,1%2,6%986,0+3,5%-465,12.2194.444
Anh477,9-4,8%2,4%83,3+35,0%+394,52.233327
UAE415,5-7,0%2,1%31,8+14,8%+383,72.403188
Úc357,9+14,8%1,8%343,7+44,2%+14,21.6461.352
Campuchia352,8+66,6%1,8%68,5-22,3%+284,21.471499
Malaysia347,5-7,5%1,7%735,3+50,4%-387,81.6603.237
Indonesia322,1+36,2%1,6%388,8+22,8%-66,71.6201.717
Pháp321,4-0,1%1,6%109,7-12,7%+211,71.455505
Áo316,0+28,1%1,6%34,8-1,5%+281,22.024114
Singapore315,6+17,0%1,6%489,4-3,9%-173,81.3272.026
Philippines298,9+48,4%1,5%113,2+13,3%+185,71.261513
Ý274,0-20,2%1,4%199,9+20,7%+74,1925716
Canada267,1+28,7%1,3%65,5-8,9%+201,61.088371
Nga257,3+51,6%1,3%259,4+126,2%-2,11.012939
Đài Loan255,1+10,1%1,3%1.275,5+13,8%-1.020,51.2115.281
Tây Ban Nha238,8+5,1%1,2%52,8+15,5%+186,01.037217
Bỉ217,2+12,4%1,1%42,1-1,5%+175,2957184
Brazil210,5+19,7%1,1%212,1+42,4%-1,6891931
Mexico201,5-27,7%1,0%46,9-51,2%+154,6838354
Thổ Nhĩ Kỳ149,7-26,6%0,7%20,8+16,8%+128,975399
Ba Lan127,7+131,6%0,6%27,5+28,8%+100,2544100
Thụy Điển89,8-19,4%0,4%25,7-1,8%+64,1492140
Chile78,6-27,1%0,4%29,0+18,7%+49,6366134
Israel74,3-8,2%0,4%32,7-18,7%+41,6353211
Nam Phi69,5-3,0%0,3%37,0+150,5%+32,6337123
Slovakia63,5-12,0%0,3%3,5+91,9%+60,027519
Bangladesh57,6-16,4%0,3%7,6—+50,036225
Lào57,4+29,8%0,3%32,5+13,9%+24,9244190
Myanmar53,9+8,4%0,3%16,3+29,7%+37,630661
Iraq49,4+113,0%0,2%—159
Argentina43,7-1,3%0,2%225,7-9,3%-182,02021.181
New Zealand42,8-8,2%0,2%46,6-9,6%-3,9200240
Ai Cập42,1+33,4%0,2%—179
Colombia39,7-22,3%0,2%—179
Panama35,8-0,5%0,2%—120
Pakistan33,7-18,9%0,2%18,7+96,2%+15,018073
Bồ Đào Nha33,5+26,6%0,2%9,8+189,4%+23,715937
Hungary32,5+403,4%0,2%13,4+43,9%+19,114366
Đan Mạch26,8+6,2%0,1%38,0-15,0%-11,2140140
Phần Lan25,8+193,6%0,1%39,5+55,3%-13,793103
Ghana24,3-11,4%0,1%44,7—-20,49875
Slovenia24,1-12,3%0,1%7,0+35,2%+17,112023
Peru21,5-52,1%0,1%5,0-12,5%+16,510819
Hy Lạp21,0+13,2%0,1%3,9+19,5%+17,19829
Ukraine20,8+64,8%0,1%6,1-17,5%+14,710153
Ả Rập Xê Út18,8-67,9%0,1%125,8+6,8%-107,1148607
Sri Lanka18,3+3,4%0,1%—79
Bờ Biển Ngà18,1-12,5%0,1%121,6+4,7%-103,562175
Algeria17,5-55,0%0,1%—90
Séc16,9+10,4%0,1%10,6+41,8%+6,36256
Thụy Sĩ13,9-7,8%0,1%81,5+62,3%-67,771281
Latvia13,4+4,5%0,1%0,7+9,3%+12,7754
Romania11,7+47,4%0,1%5,3+11,2%+6,45427
Ireland10,6-11,9%0,1%162,1+63,5%-151,569689
Na Uy10,2+10,9%0,1%27,3+30,6%-17,150119
Togo10,0+12,0%0,0%—46
Mozambique8,4+17,5%0,0%—24
Tanzania7,5+76,7%0,0%1,3—+6,128288
Croatia6,5+118,5%0,0%4,0+43,5%+2,53416
Nigeria6,2+42,9%0,0%51,8—-45,643127
Kuwait5,6+26,3%0,0%310,0+4.813,7%-304,433477
Đông Timor4,9+71,9%0,0%—12
Litva4,8-19,3%0,0%0,9+25,1%+3,9225
Luxembourg4,6+25,3%0,0%5,8+77,2%-1,22016
Angola4,0+11,2%0,0%—12
Estonia3,7+42,2%0,0%0,8-38,4%+2,9183
Síp3,1-32,9%0,0%5,0+47,6%-1,81819
Bulgaria2,8-6,6%0,0%3,6-12,2%-0,81220
Kenya2,7-30,9%0,0%—18
Brunei1,7-35,8%0,0%2,3+79,0%-0,5513
Senegal1,4-62,3%0,0%—8
Malta1,4+9,1%0,0%2,3+13,6%-0,96910
Belarus—7,8-12,0%39
Kazakhstan—1,9-62,9%26
Cameroon—13,4-41,8%70
Cộng hòa Congo—35,1—161
Qatar—16,1+28,0%117
Tunisia—0,3-77,4%4
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 5-2018

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 5 thángNK 5 tháng
TP.HCM3.295,7+12,3%16,5%4.472,2+14,4%-1.176,514.70518.770
Bắc Ninh2.403,0-1,7%12,0%2.017,0-21,5%+386,014.02810.876
Bình Dương2.056,6+21,9%10,3%1.730,2+28,2%+326,39.2337.204
Thái Nguyên1.949,5-22,4%9,7%1.179,0-7,5%+770,510.5156.051
Đồng Nai1.593,8+14,1%8,0%1.444,3+11,4%+149,47.3246.457
Hà Nội1.261,0+24,3%6,3%2.899,6+18,6%-1.638,55.54712.581
Hải Phòng926,9+35,1%4,6%990,0+54,6%-63,14.0253.955
Hải Dương554,8+38,5%2,8%587,8+38,7%-33,02.4352.260
Bắc Giang459,1+9,0%2,3%490,9+18,1%-31,72.0822.248
Bà Rịa – Vũng Tàu454,5+59,9%2,3%603,2+29,2%-148,71.9172.788
Long An448,2+15,4%2,2%382,5+5,3%+65,72.0761.564
Tây Ninh395,0+30,8%2,0%241,8-7,7%+153,21.5651.135
Hưng Yên272,5+17,6%1,4%385,3+26,6%-112,81.2301.547
Tiền Giang259,1+18,8%1,3%132,5+10,4%+126,71.102650
Vĩnh Phúc236,6+0,9%1,2%389,9-13,7%-153,31.2242.067
Quảng Ninh230,2+62,7%1,2%203,2+29,5%+26,9930809
Thanh Hóa223,0+40,3%1,1%391,3+297,8%-168,3921898
Bình Phước196,0+30,1%1,0%137,1+5,9%+58,9786554
Hà Nam158,5+19,2%0,8%197,1+39,8%-38,7805788
Cần Thơ156,5+45,8%0,8%46,4+70,4%+110,0657181
Đà Nẵng147,1+35,8%0,7%114,1-1,1%+33,1665541
Nam Định140,8+19,0%0,7%107,8+24,5%+33,0581421
Lạng Sơn135,6+62,2%0,7%74,3-10,8%+61,3751319
Phú Thọ128,4+32,2%0,6%152,8+9,7%-24,3593601
Khánh Hòa119,8+67,3%0,6%93,2+17,5%+26,6599356
Ninh Bình116,5+63,9%0,6%222,1+55,8%-105,5515682
Đắk Lắk116,1+8,9%0,6%33,4+18,2%+82,7552107
Thái Bình112,8+66,9%0,6%139,5+40,1%-26,7525583
Cà Mau100,4+10,2%0,5%13,0+15,0%+87,337784
Đồng Tháp97,9+23,5%0,5%50,5+12,7%+47,4473244
Bến Tre93,4+24,0%0,5%43,4+54,2%+50,0415192
Lào Cai88,4+28,8%0,4%36,2-13,6%+52,2451146
Quảng Nam81,6+28,4%0,4%149,3-2,1%-67,7341713
Thừa Thiên Huế75,4+13,3%0,4%55,0+18,4%+20,4343229
Nghệ An72,1+6,0%0,4%56,2-19,3%+15,9305277
An Giang70,3+58,6%0,4%19,0+62,7%+51,329361
Sóc Trăng68,6+17,9%0,3%8,3-3,6%+60,230938
Bình Định66,6+23,3%0,3%43,3+30,0%+23,3342157
Kiên Giang59,8+36,8%0,3%12,7-37,6%+47,127558
Hà Tĩnh55,8+114,2%0,3%238,1+266,1%-182,3259876
Hậu Giang54,4-4,4%0,3%61,2+41,7%-6,8247264
Vĩnh Long51,3+11,6%0,3%23,2+9,5%+28,118796
Quảng Ngãi49,9-19,0%0,2%70,9+186,6%-21,0214195
Bạc Liêu49,8-18,4%0,2%7,8+57,8%+42,023142
Lâm Đồng45,1+38,5%0,2%20,3-4,0%+24,720778
Gia Lai41,2+45,7%0,2%22,9+110,0%+18,323685
Bình Thuận39,3+28,2%0,2%118,5-4,4%-79,2171359
Hòa Bình36,8+44,4%0,2%46,3+42,0%-9,5164198
Trà Vinh30,4+29,5%0,2%12,4-2,7%+18,015148
Quảng Trị25,3-2,9%0,1%25,3-9,3%+0,011592
Kon Tum22,8+138,6%0,1%1,1-34,9%+21,69110
Yên Bái13,9+35,1%0,1%10,0+61,6%+3,96438
Đắk Nông12,5+80,4%0,1%1,6+521,0%+11,0626
Phú Yên12,0-20,7%0,1%9,9+32,4%+2,04934
Quảng Bình10,8+31,7%0,1%15,0+2,0%-4,25283
Hà Giang9,4-60,0%0,0%0,5-86,6%+8,93511
Cao Bằng7,1+97,1%0,0%3,9+201,4%+3,22616
Ninh Thuận6,8-41,6%0,0%2,4+17,0%+4,42315
Tuyên Quang3,3-37,7%0,0%3,8-6,4%-0,61734
Sơn La1,9+202,8%0,0%1,4-48,3%+0,666
Lai Châu1,0—0,0%0,9+1.296,6%+0,115
Điện Biên0,6-29,2%0,0%0,4+7.568,9%+0,232
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 5-2018

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu20.003,513.736,8+8,0%68,7%6.266,7+20,4%
Nhập khẩu21.043,511.865,4+7,0%56,4%9.178,1+23,4%
Cán cân-1.040,0+1.871,4-2.911,4
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 5-2018: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK20.003,520.003,5100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK20.003,520.003,5100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK19.626,920.003,598,12%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK13.736,813.736,8100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK21.043,521.043,5100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK21.043,521.043,5100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK20.746,421.043,598,59%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK11.865,411.865,4100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2018

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 5-2018 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.