Số liệu kỳ4/2018

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 4-2018

Tháng 4-2018, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 18,51 tỉ USD, +5,3% so với cùng kỳ và -12,9% so với tháng trước; nhập khẩu 17,51 tỉ USD (+0,6% so với cùng kỳ) — xuất siêu 997,2 triệu USD.

Cộng dồn 4 tháng đầu năm 2018: xuất khẩu 74,41 tỉ USD (+19,1%), nhập khẩu 70,74 tỉ USD (+9,9%), xuất siêu 3,67 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2019.

← Tháng 3-2018 · Mọi tháng · Tháng 5-2018 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 4-2018

triệu USD
Nhóm hàngTháng 4So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng4 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện3.481,7-33,9%-20,4%18,8%16.073+32,4%21,6%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.205,6-3,3%+12,0%11,9%8.591+14,1%11,5%
Hàng dệt, may2.147,3-7,8%+14,9%11,6%8.588+14,4%11,5%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác1.317,6-10,2%+32,5%7,1%4.972+27,8%6,7%
Giày dép các loại1.256,8+5,4%+8,5%6,8%4.704+10,0%6,3%
Hàng hóa khác822,1-11,5%+3,3%4,4%3.139+4,9%4,2%
Gỗ và sản phẩm gỗ694,1-4,7%+9,4%3,8%2.649+9,8%3,6%
Hàng thủy sản681,2-2,2%+7,6%3,7%2.444+14,7%3,3%
Phương tiện vận tải và phụ tùng660,6-10,2%+29,1%3,6%2.704+21,4%3,6%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ477,5-6,6%+1,7%1.852+4,9%
Sắt thép các loại364,3-5,3%+75,7%2,0%1.401+61,1%1,9%
Gạo362,9+8,0%+45,4%2,0%1.106+40,2%1,5%
Hàng rau quả347,4+8,3%+7,8%1,9%1.316+28,6%1,8%
Xơ, sợi dệt các loại324,2-10,3%+12,9%1,8%1.243+16,5%1,7%
Cà phê312,1-23,0%-3,9%1,7%1.401-8,7%1,9%
Hạt điều309,1+8,4%+13,3%1,7%1.063+35,2%1,4%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù284,7+4,5%-8,9%1,5%1.046-2,0%1,4%
Sản phẩm từ sắt thép238,3-9,1%+40,0%1,3%941+40,3%1,3%
Sản phẩm từ chất dẻo237,7-9,7%+13,4%1,3%918+17,5%1,2%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện232,0-17,9%-10,4%1,3%1.286+28,9%1,7%
Kim loại thường khác và sản phẩm195,2-6,2%+30,5%1,1%727+33,3%1,0%
Xăng dầu các loại187,3+1,9%+59,5%1,0%690+41,6%0,9%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày158,8-7,7%+12,2%0,9%612+19,1%0,8%
Hóa chất140,4+24,5%+37,1%0,8%503+32,8%0,7%
↳ trong đó Vải các loại136,1-16,9%+33,1%484+27,5%
Dầu thô134,7-21,2%-44,6%0,7%660-25,7%0,9%
Dây điện và dây cáp điện120,0-14,5%+21,8%0,6%508+40,2%0,7%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận102,2-10,7%+4,4%0,6%408+22,4%0,5%
Cao su101,2-11,8%+4,5%0,5%490-19,1%0,7%
Clanhke và xi măng94,4-21,1%+47,0%0,5%390+69,9%0,5%
Giấy và các sản phẩm từ giấy86,0-7,0%+50,2%0,5%295+47,8%0,4%
Hạt tiêu85,4-19,3%-39,9%0,5%307-33,9%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh84,2-5,0%-0,8%0,5%336+7,9%0,5%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ83,7-17,1%+13,0%0,5%376+17,0%0,5%
Sắn và các sản phẩm từ sắn81,6-26,6%+16,6%0,4%368+1,7%0,5%
Sản phẩm hóa chất80,9-15,5%+15,5%0,4%326+21,1%0,4%
Chất dẻo nguyên liệu75,4-3,3%+108,8%0,4%268+78,5%0,4%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu68,6+3,8%+36,5%0,4%220+35,3%0,3%
Sản phẩm từ cao su56,2-8,7%+6,3%0,3%210+13,7%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc52,9-10,2%+9,6%0,3%202+14,4%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm45,7-7,3%-5,1%0,2%174+8,1%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác44,4-8,2%+9,2%0,2%176+11,5%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ37,4-13,6%-0,0%0,2%161+8,7%0,2%
Phân bón các loại28,1-12,0%+59,8%0,2%100+33,9%0,1%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm24,6-8,3%+23,1%0,1%103+19,9%0,1%
Quặng và khoáng sản khác22,8+32,9%-11,6%0,1%73+17,5%0,1%
Than đá19,8-35,9%+19,9%0,1%95+16,6%0,1%
Chè15,4+13,8%-2,4%0,1%54-2,7%0,1%
↳ trong đó Sắn12,0-64,0%-3,5%98-3,4%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 4-2018

triệu USD
Nhóm hàngTháng 4So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng4 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.796,9-25,7%-8,1%16,0%13.335+21,3%18,9%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.400,9-9,5%-27,1%13,7%9.863-10,5%13,9%
Vải các loại1.102,4+23,0%+11,2%6,3%3.773+13,0%5,3%
Điện thoại các loại và linh kiện961,2-2,8%-11,4%5,5%4.302+7,1%6,1%
Sắt thép các loại831,2+11,1%-3,1%4,7%3.027-6,1%4,3%
Hàng hóa khác824,1-2,5%+16,5%4,7%3.263+20,3%4,6%
Chất dẻo nguyên liệu652,6-20,0%+12,2%3,7%2.781+18,1%3,9%
Kim loại thường khác637,0-3,9%+43,2%3,6%2.304+24,7%3,3%
Xăng dầu các loại627,9-22,5%+17,4%3,6%2.865+34,0%4,1%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày501,9+2,1%+3,9%2,9%1.748+1,1%2,5%
Sản phẩm từ chất dẻo424,8-12,9%+1,0%2,4%1.796+12,1%2,5%
Hóa chất411,5-8,2%+25,0%2,4%1.574+23,8%2,2%
Sản phẩm hóa chất385,5-8,8%+11,4%2,2%1.522+12,0%2,2%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu349,2+2,2%+31,4%2,0%1.269+6,9%1,8%
Linh kiện, phụ tùng ô tô288,1-5,6%+2,6%1,6%1.067-5,0%1,5%
Sản phẩm từ sắt thép270,1-3,5%+10,0%1,5%1.071+16,3%1,5%
Than đá254,4+28,8%+198,3%1,5%740+48,6%1,0%
Bông các loại242,3-18,8%+16,8%1,4%994+27,7%1,4%
Ngô225,4+153,9%+44,5%1,3%596+28,7%0,8%
Dược phẩm217,9-4,4%+6,7%1,2%821-0,5%1,2%
Xơ, sợi dệt các loại190,1-6,4%+32,4%1,1%719+27,8%1,0%
Hàng điện gia dụng và linh kiện189,7-17,2%+4,5%1,1%767+17,8%1,1%
Gỗ và sản phẩm gỗ166,6-6,5%+0,6%1,0%686+0,6%1,0%
Giấy các loại148,9-11,8%+12,9%0,9%588+11,3%0,8%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện144,9-8,9%-11,1%0,8%658+3,5%0,9%
Phân bón các loại141,5+21,9%+44,3%0,8%399-7,4%0,6%
Phế liệu sắt thép139,6-11,4%+51,0%0,8%602+64,3%0,9%
Dầu thô131,4—+132,5%0,8%173+49,5%0,2%
Hàng thủy sản126,5-6,0%+24,5%0,7%534+26,8%0,8%
Lúa mì120,1+20,1%+115,3%0,7%406+13,9%0,6%
Hạt điều117,0-19,4%-38,6%0,7%600+10,0%0,8%
Hàng rau quả111,0+14,4%+29,9%0,6%456+44,1%0,6%
Sản phẩm từ kim loại thường khác99,4+19,0%+36,6%0,6%321+14,4%0,5%
Dây điện và dây cáp điện98,7-5,8%+3,0%0,6%400+8,1%0,6%
Sữa và sản phẩm sữa92,8-14,8%+24,6%0,5%338+11,7%0,5%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ86,5-14,2%+17,8%0,5%330+27,7%0,5%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu80,8+14,0%+4,0%0,5%285-2,6%0,4%
Cao su80,0-20,7%-4,6%0,5%348-0,3%0,5%
Đậu tương75,4+51,0%+8,3%0,4%242-10,4%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh73,6-7,2%-9,1%0,4%303+0,0%0,4%
Quặng và khoáng sản khác71,3-30,9%+73,3%0,4%329+121,0%0,5%
Sản phẩm từ cao su65,2-10,2%-5,5%0,4%264+4,0%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh62,4-10,2%+31,3%0,4%243+27,2%0,3%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng59,9-12,4%-21,8%0,3%280+1,5%0,4%
Ô tô nguyên chiếc các loại59,1-31,4%-64,8%0,3%177-73,1%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác57,3-7,7%+38,1%0,3%207+4,8%0,3%
Sản phẩm từ giấy57,2+1,9%+8,6%0,3%217+6,7%0,3%
Dầu mỡ động thực vật51,6-24,5%+4,7%0,3%233-0,1%0,3%
Khí đốt hóa lỏng47,3-22,4%-4,5%0,3%260+17,6%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm44,8-34,5%+7,5%0,3%191+15,2%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng40,8-11,6%+24,6%0,2%168+25,5%0,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm26,6-30,9%-12,1%0,2%134+8,3%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá26,4-15,9%+9,4%0,2%77-6,7%0,1%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc20,3-10,7%+15,3%0,1%91+24,7%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 4-2018

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 4 thángNK 4 tháng
Mỹ3.506,0-7,3%18,9%962,4+22,2%+2.543,613.8433.653
Trung Quốc2.754,9+30,2%14,9%5.072,1+12,9%-2.317,111.01918.771
Hàn Quốc1.424,5+14,7%7,7%3.333,3-24,5%-1.908,85.77415.039
Nhật Bản1.391,6+13,1%7,5%1.356,3-0,8%+35,35.7175.807
Hà Lan595,5+1,2%3,2%70,9+42,6%+524,62.334235
Đức590,3-5,1%3,2%250,0+8,7%+340,32.2491.076
Ấn Độ576,5+88,0%3,1%320,6-19,7%+255,92.1431.380
UAE537,6+16,2%2,9%29,7-41,9%+507,91.987156
Hồng Kông492,4-25,3%2,7%126,5-15,0%+365,92.588488
Anh442,4+5,3%2,4%54,2+1,8%+388,11.755243
Thái Lan385,4-0,6%2,1%834,0+11,6%-448,61.6983.458
Áo374,3+38,1%2,0%23,5-3,0%+350,81.70780
Malaysia351,8-7,4%1,9%619,0+40,6%-267,21.3122.502
Indonesia329,2+21,6%1,8%359,4+35,4%-30,31.2981.328
Úc318,8-14,6%1,7%231,3+25,5%+87,51.2891.009
Pháp273,0+1,2%1,5%97,5+11,1%+175,41.134395
Campuchia256,6+25,5%1,4%98,6-7,4%+158,01.118431
Singapore250,4-7,4%1,4%353,5-32,1%-103,21.0111.536
Đài Loan217,7-0,1%1,2%976,7-3,2%-759,09564.006
Canada215,9-8,5%1,2%95,2+105,8%+120,7821306
Philippines215,7-9,4%1,2%97,4+7,4%+118,3962399
Bỉ215,7+21,3%1,2%32,0+8,1%+183,7740142
Nga211,7+8,0%1,1%197,4+21,3%+14,3755680
Tây Ban Nha184,8-5,8%1,0%43,8+17,3%+141,0798164
Mexico176,7-25,9%1,0%33,2-47,7%+143,5637307
Brazil170,5-3,7%0,9%171,6+63,1%-1,1680719
Ý169,2-32,6%0,9%118,5-3,0%+50,7651516
Thổ Nhĩ Kỳ144,2+4,3%0,8%21,9+36,7%+122,360378
Ba Lan123,5+188,4%0,7%21,4+28,4%+102,141673
Thụy Điển95,0-16,0%0,5%41,7-12,3%+53,3402115
Chile82,3-16,0%0,4%26,8+10,9%+55,5288105
Israel71,3+1,0%0,4%55,6+65,9%+15,6278178
Nam Phi65,7-28,0%0,4%14,8-27,5%+50,826786
Slovakia64,4+4,3%0,3%5,6+446,4%+58,821215
Bangladesh62,5-6,1%0,3%3,4—+59,230417
Myanmar60,9+17,1%0,3%14,2-4,1%+46,725244
Lào50,0+13,6%0,3%40,2+26,7%+9,8187157
Ai Cập44,7+57,3%0,2%—137
Pakistan41,0+5,3%0,2%18,8+69,7%+22,214654
New Zealand39,4-14,4%0,2%55,1+82,5%-15,7157194
Hungary37,7+145,5%0,2%10,3-20,8%+27,411153
Malta32,6+4.176,6%0,2%1,3-32,2%+31,3678
Bồ Đào Nha32,5+26,9%0,2%7,0+163,6%+25,512528
Argentina31,4-3,3%0,2%326,9+72,7%-295,5159956
Colombia29,6-45,2%0,2%—139
Peru28,3-9,4%0,2%5,5-56,4%+22,98714
Đan Mạch27,8-11,0%0,2%33,4+74,0%-5,6113102
Ghana27,4+39,3%0,1%17,7—+9,77430
Ả Rập Xê Út27,2-26,4%0,1%84,4-7,3%-57,2130482
Phần Lan25,0+223,4%0,1%17,0-25,8%+8,06763
Slovenia22,4-7,2%0,1%4,7+26,0%+17,79616
Hy Lạp20,3-1,3%0,1%5,3+93,6%+15,07725
Ukraine19,1-3,7%0,1%4,1-79,3%+15,08047
Algeria18,5-26,8%0,1%—73
Iraq18,3-16,4%0,1%—110
Panama13,9-41,5%0,1%—85
Sri Lanka13,7-32,0%0,1%—61
Latvia13,5-0,0%0,1%0,7-31,9%+12,8614
Romania11,1+32,2%0,1%4,6+63,1%+6,64222
Thụy Sĩ10,7-52,7%0,1%40,9-0,7%-30,257200
Ireland9,9+23,3%0,1%124,5+23,3%-114,659527
Togo9,2-19,9%0,0%—36
Séc8,4-12,7%0,0%7,8-13,8%+0,64545
Na Uy7,9+6,4%0,0%19,1+10,5%-11,14091
Nigeria7,1+41,4%0,0%17,1—-9,93775
Kuwait6,6+38,9%0,0%141,5+1.675,1%-134,928167
Croatia6,3+3,6%0,0%3,0+159,8%+3,32712
Bờ Biển Ngà6,2-63,2%0,0%10,6-75,8%-4,44453
Tanzania6,1+260,7%0,0%5,2—+0,921286
Litva5,3+9,2%0,0%0,8-28,4%+4,5174
Mozambique5,1+62,0%0,0%—16
Kenya4,4+35,4%0,0%—16
Luxembourg3,5+21,4%0,0%2,2-15,1%+1,21511
Síp3,3+27,3%0,0%3,0-32,0%+0,31514
Bulgaria2,5+1,0%0,0%4,4+85,1%-1,91016
Estonia2,4+24,8%0,0%0,7-39,4%+1,6142
Angola1,6-61,1%0,0%—8
Senegal1,2-64,0%0,0%—6
Brunei1,0-23,8%0,0%3,4+72,8%-2,4311
Đông Timor0,2-80,8%0,0%—8
Belarus—3,1+52,4%32
Kazakhstan—0,6-90,6%24
Cameroon—12,8-6,5%56
Cộng hòa Congo—22,1—126
Qatar—13,3+48,1%100
Tunisia—0,8-18,4%4
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 4-2018

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 4 thángNK 4 tháng
TP.HCM2.906,0+2,0%15,7%3.548,4+3,8%-642,411.40914.297
Bắc Ninh2.763,1+1,2%14,9%1.972,3-30,8%+790,811.6258.859
Thái Nguyên1.806,3-28,2%9,8%905,5-30,8%+900,78.5654.872
Bình Dương1.780,2+6,4%9,6%1.337,8+5,9%+442,47.1765.474
Đồng Nai1.466,1+8,3%7,9%1.267,9+2,2%+198,25.7305.013
Hà Nội1.108,0+13,1%6,0%2.435,2+7,1%-1.327,24.2869.681
Hải Phòng806,1+42,9%4,4%788,9+34,5%+17,13.0982.965
Hải Dương482,5+28,0%2,6%444,7+19,8%+37,81.8801.672
Long An452,2+20,7%2,4%320,5+12,7%+131,81.6281.181
Bắc Giang416,4+9,9%2,2%453,5+9,3%-37,21.6221.757
Bà Rịa – Vũng Tàu392,5+64,1%2,1%596,4+40,7%-204,01.4622.185
Tây Ninh304,3+14,7%1,6%235,1+14,2%+69,21.170893
Hưng Yên244,0+4,3%1,3%329,4+5,0%-85,49571.162
Vĩnh Phúc234,6+5,5%1,3%378,1-10,1%-143,69871.677
Tiền Giang214,3+1,2%1,2%133,2+17,6%+81,1843517
Thanh Hóa196,8+33,3%1,1%234,4+183,4%-37,6698506
Quảng Ninh186,7+39,3%1,0%158,2-18,4%+28,4700606
Hà Nam168,4+35,2%0,9%170,8+49,4%-2,4646591
Bình Phước153,9+10,3%0,8%78,2-12,4%+75,6590417
Lạng Sơn145,0+237,8%0,8%68,5+34,2%+76,6615245
Cần Thơ136,5+12,6%0,7%32,6+12,6%+103,9500135
Đà Nẵng130,6+17,2%0,7%107,4+9,5%+23,2518427
Lào Cai116,8+160,6%0,6%27,4+2,5%+89,3363110
Đồng Tháp116,8+55,1%0,6%50,4+23,6%+66,4375194
Phú Thọ113,4+4,0%0,6%125,4-2,1%-12,1464448
Khánh Hòa113,0+51,5%0,6%69,9+40,6%+43,1479262
Nam Định107,6+4,2%0,6%91,7+15,1%+15,9440313
Ninh Bình101,4+28,9%0,5%122,4+11,8%-21,0399460
Thái Bình100,8+42,7%0,5%109,9+13,3%-9,0412443
Đắk Lắk97,1-7,1%0,5%16,3+10,8%+80,843574
Bến Tre84,9+18,0%0,5%38,7+27,7%+46,2321149
Cà Mau79,9-1,2%0,4%23,0+54,7%+56,927671
Quảng Nam76,9+15,4%0,4%136,3-11,4%-59,4259563
Sóc Trăng70,5+26,9%0,4%6,3-55,6%+64,224029
Thừa Thiên Huế69,3+13,3%0,4%43,1-0,7%+26,2267174
Nghệ An63,8+30,5%0,3%48,1-20,1%+15,7233221
Bình Định63,1+12,3%0,3%29,4+1,8%+33,6276114
An Giang59,9+36,3%0,3%7,6-48,4%+52,322242
Hậu Giang55,0+18,3%0,3%47,2+39,0%+7,7193203
Kiên Giang53,5+73,4%0,3%16,3+233,4%+37,121545
Hà Tĩnh45,1+88,3%0,2%200,8+349,9%-155,7203638
Lâm Đồng45,0+38,1%0,2%17,1-35,6%+27,916257
Quảng Ngãi42,3+61,2%0,2%45,0+158,5%-2,7164124
Vĩnh Long41,2+2,3%0,2%21,0+12,6%+20,213573
Gia Lai41,2-8,9%0,2%18,6-12,6%+22,619462
Bạc Liêu40,5-21,4%0,2%2,6-53,1%+38,018134
Bình Thuận35,6+25,4%0,2%79,4+23,0%-43,8131240
Trà Vinh34,6+42,8%0,2%8,4-33,8%+26,212135
Hòa Bình30,6+13,8%0,2%35,4+6,1%-4,8127152
Quảng Trị24,3+47,9%0,1%20,0+23,5%+4,29067
Quảng Bình15,5+75,2%0,1%15,3+76,2%+0,24168
Kon Tum14,2-4,2%0,1%2,4-71,9%+11,8698
Yên Bái13,4+12,3%0,1%9,4+51,8%+4,05028
Đắk Nông10,7+19,8%0,1%1,2+225,8%+9,5505
Phú Yên10,2-12,7%0,1%4,1-21,7%+6,03724
Hà Giang6,9-74,1%0,0%4,5+8,2%+2,42511
Cao Bằng6,5+2.379,9%0,0%3,5+90,5%+3,11912
Ninh Thuận4,9+57,0%0,0%3,2+103,9%+1,71613
Tuyên Quang3,0-35,7%0,0%9,0+243,8%-6,01430
Sơn La2,8+193,3%0,0%1,4-10,0%+1,445
Điện Biên0,6-30,7%0,0%0,4+9,9%+0,221
Lai Châu0,4+678,8%0,0%0,9+1.428,4%-0,605
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 4-2018

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu18.507,112.794,3+1,1%69,1%5.712,9+16,3%
Nhập khẩu17.509,910.089,1-5,7%57,6%7.420,9+10,8%
Cán cân+997,2+2.705,2-1.708,0
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 4-2018: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK18.507,118.507,1100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK18.507,118.507,1100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK18.132,918.507,197,98%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK12.794,312.794,3100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK17.509,917.509,9100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK17.509,917.509,9100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK17.237,717.509,998,45%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK10.089,110.089,1100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2018

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 4-2018 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.