Số liệu kỳ11/2018

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 11-2018

Tháng 11-2018, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 21,78 tỉ USD, +8,7% so với cùng kỳ và -3,5% so với tháng trước; nhập khẩu 21,53 tỉ USD (+10,3% so với cùng kỳ) — xuất siêu 251,5 triệu USD.

Cộng dồn 11 tháng đầu năm 2018: xuất khẩu 223,91 tỉ USD (+14,6%), nhập khẩu 216,33 tỉ USD (+12,2%), xuất siêu 7,58 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2019.

← Tháng 10-2018 · Mọi tháng · Tháng 12-2018 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 11-2018

triệu USD
Nhóm hàngTháng 11So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng11 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện4.769,9+0,6%+4,0%21,9%46.220+11,7%20,6%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.544,4-10,3%-3,1%11,7%27.147+14,5%12,1%
Hàng dệt, may2.539,4-6,9%+17,5%11,7%27.714+17,2%12,4%
Giày dép các loại1.529,8+10,4%+11,6%7,0%14.657+11,0%6,5%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác1.463,7-4,0%+21,3%6,7%14.994+27,5%6,7%
Hàng hóa khác902,3-2,7%+7,4%4,1%9.520+6,2%4,3%
Gỗ và sản phẩm gỗ840,4-0,8%+20,5%3,9%8.069+16,2%3,6%
Hàng thủy sản794,3-9,1%+4,6%3,6%8.025+6,0%3,6%
Phương tiện vận tải và phụ tùng667,7-16,3%+13,4%3,1%7.361+15,2%3,3%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện644,7-0,2%+25,2%3,0%4.789+44,7%2,1%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ609,9+1,1%+14,4%5.672+9,3%
Sắt thép các loại379,5-15,1%+21,1%1,7%4.208+49,4%1,9%
Xơ, sợi dệt các loại344,6+2,8%+7,2%1,6%3.677+12,6%1,6%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù300,7+2,8%+19,7%1,4%3.069+3,0%1,4%
Hạt điều276,9-1,6%-14,3%1,3%3.091-3,7%1,4%
Sản phẩm từ chất dẻo273,9-2,7%+20,2%1,3%2.776+20,1%1,2%
Sản phẩm từ sắt thép267,2+4,7%+24,1%1,2%2.744+31,8%1,2%
Cà phê260,1+3,6%+15,6%1,2%3.261+2,7%1,5%
Hàng rau quả258,9-9,6%-17,5%1,2%3.517+10,7%1,6%
Cao su223,7-5,2%+5,0%1,0%1.881-6,2%0,8%
Hóa chất204,6-5,5%+32,9%0,9%1.720+48,4%0,8%
Gạo192,3+3,4%+8,7%0,9%2.833+15,6%1,3%
Kim loại thường khác và sản phẩm187,8-4,4%+12,1%0,9%2.118+29,9%0,9%
Dầu thô169,7-21,6%-11,5%0,8%2.041-22,0%0,9%
↳ trong đó Vải các loại167,6+2,2%+36,5%1.587+32,8%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày154,8-6,8%+10,3%0,7%1.755+11,7%0,8%
Xăng dầu các loại152,4-10,5%+12,0%0,7%1.854+42,8%0,8%
Dây điện và dây cáp điện145,7-7,3%-14,1%0,7%1.574+24,3%0,7%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận120,7-2,6%+7,4%0,6%1.286+14,2%0,6%
Clanhke và xi măng118,9-1,9%+52,3%0,5%1.129+85,4%0,5%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ108,3+12,0%+16,4%0,5%948+15,5%0,4%
Sản phẩm hóa chất98,5-5,0%+21,8%0,5%991+22,8%0,4%
Chất dẻo nguyên liệu98,3-8,9%+82,3%0,5%861+88,1%0,4%
Sắn và các sản phẩm từ sắn95,9+11,9%-10,4%0,4%880-3,2%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh83,7+1,1%-12,7%0,4%916-1,3%0,4%
Giấy và các sản phẩm từ giấy77,3+5,6%+8,0%0,4%901+32,8%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm66,0+6,3%+24,2%0,3%574+13,4%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc62,7+1,6%+12,1%0,3%599+11,5%0,3%
Sản phẩm từ cao su62,5-0,7%+13,3%0,3%646+19,2%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu49,0-17,6%+1,2%0,2%651+16,5%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác47,5+8,3%+36,3%0,2%490+16,0%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ47,3+3,7%+16,9%0,2%459+9,8%0,2%
Hạt tiêu38,7-14,7%-19,5%0,2%718-32,5%0,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm33,6+1,9%+31,3%0,2%313+27,5%0,1%
Chè22,3-0,4%+0,1%0,1%196-5,8%0,1%
Than đá21,7-27,3%-42,7%0,1%295+14,7%0,1%
Phân bón các loại19,0-5,3%+7,8%0,1%265+6,4%0,1%
Quặng và khoáng sản khác16,4+1,3%+19,6%0,1%177+10,3%0,1%
↳ trong đó Sắn7,4+38,3%-73,8%146-41,8%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 11-2018

triệu USD
Nhóm hàngTháng 11So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng11 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.968,7+0,6%+13,4%18,4%39.334+15,5%18,2%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.000,5+0,6%+3,8%13,9%29.926-3,2%13,8%
Điện thoại các loại và linh kiện1.731,9+2,9%-0,9%8,0%14.410-1,0%6,7%
Vải các loại1.145,9-0,6%+5,1%5,3%11.715+13,1%5,4%
Hàng hóa khác1.027,8+0,5%+11,6%4,8%9.850+17,2%4,6%
Chất dẻo nguyên liệu839,1-3,0%+25,5%3,9%8.330+20,8%3,9%
Sắt thép các loại740,7-13,5%-6,5%3,4%9.096+9,3%4,2%
Sản phẩm từ chất dẻo536,5-0,9%+5,5%2,5%5.405+8,9%2,5%
Kim loại thường khác516,2-6,4%+3,1%2,4%6.741+27,7%3,1%
Xăng dầu các loại510,8+6,2%-24,1%2,4%7.257+14,9%3,4%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày489,7-6,3%+7,8%2,3%5.274+5,2%2,4%
Hóa chất482,4-1,1%+22,5%2,2%4.725+27,3%2,2%
Sản phẩm hóa chất453,5-1,5%+5,7%2,1%4.596+10,2%2,1%
Dầu thô384,1-18,8%+461,2%1,8%2.416+407,0%1,1%
Sản phẩm từ sắt thép349,7+4,1%+7,8%1,6%3.323+16,0%1,5%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu318,3-4,3%+22,9%1,5%3.539+18,6%1,6%
Ô tô nguyên chiếc các loại318,1+19,3%+70,7%1,5%1.517-19,7%0,7%
Linh kiện, phụ tùng ô tô299,0-8,2%-16,1%1,4%3.313+11,6%1,5%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện254,9-9,3%+4,5%1,2%2.271+17,1%1,0%
Dược phẩm249,2+6,2%+12,2%1,2%2.537-0,1%1,2%
Gỗ và sản phẩm gỗ223,1+4,9%+23,5%1,0%2.094+6,2%1,0%
Than đá212,8-20,3%+23,1%1,0%2.264+65,7%1,0%
Xơ, sợi dệt các loại209,8-5,3%+25,1%1,0%2.210+34,5%1,0%
Bông các loại205,0-1,1%+44,7%1,0%2.784+28,0%1,3%
Ngô203,4-1,9%+36,0%0,9%1.903+34,8%0,9%
Phế liệu sắt thép191,7-1,1%+19,0%0,9%1.769+42,7%0,8%
Giấy các loại174,8-1,1%+8,7%0,8%1.736+14,1%0,8%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng172,4+43,4%+137,8%0,8%974+28,3%0,5%
Hàng thủy sản157,5+5,7%+7,8%0,7%1.567+20,6%0,7%
Hàng điện gia dụng và linh kiện149,0+17,1%-0,3%0,7%1.719+8,8%0,8%
Hàng rau quả141,9+2,8%-2,7%0,7%1.576+11,7%0,7%
Hạt điều140,4-10,9%+37,7%0,7%2.248-7,4%1,0%
Dây điện và dây cáp điện138,5+9,1%+25,4%0,6%1.221+11,3%0,6%
Quặng và khoáng sản khác115,7+10,7%+44,4%0,5%1.097+73,3%0,5%
Phân bón các loại104,1+21,6%+23,7%0,5%1.067-7,3%0,5%
Sản phẩm từ kim loại thường khác103,3-3,8%+24,3%0,5%1.622+98,1%0,7%
Đậu tương101,6+96,6%+142,4%0,5%728+15,1%0,3%
Cao su99,6-11,5%+1,3%0,5%1.011+1,4%0,5%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu98,6+22,6%+14,1%0,5%856-2,5%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh93,6+9,6%-10,2%0,4%883-4,9%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ84,7-1,4%+43,9%0,4%880+11,7%0,4%
Sản phẩm từ cao su79,8+1,4%+7,1%0,4%790+7,1%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa74,7-12,4%+2,9%0,3%884+2,9%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh71,8-0,6%+6,5%0,3%731+19,8%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác69,9-5,0%+24,3%0,3%653+13,6%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng69,3+3,0%+67,4%0,3%585+42,7%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm67,6-13,6%+3,4%0,3%638+15,9%0,3%
Dầu mỡ động thực vật66,5+10,7%-7,9%0,3%673-2,3%0,3%
Sản phẩm từ giấy66,3-10,3%+1,3%0,3%657+5,1%0,3%
Khí đốt hóa lỏng61,7-17,1%-37,6%0,3%793+18,8%0,4%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc49,3+11,2%+13,7%0,2%324+23,6%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá44,2+20,5%+43,7%0,2%301+6,8%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm34,3-14,2%-2,6%0,2%372+11,7%0,2%
Lúa mì32,5-77,0%-47,5%0,2%1.138+24,0%0,5%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 11-2018

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 11 thángNK 11 tháng
Trung Quốc4.195,6-6,9%19,3%6.204,3+7,6%-2.008,737.66559.610
Mỹ4.036,5+14,6%18,5%1.056,8+37,2%+2.979,643.44311.702
Nhật Bản1.805,5+21,0%8,3%1.760,8+5,8%+44,717.26517.458
Hàn Quốc1.502,8+9,1%6,9%4.394,1+2,9%-2.891,316.74843.612
Hồng Kông697,3+2,1%3,2%122,2-4,5%+575,07.3661.433
Anh645,9+10,4%3,0%132,1+63,4%+513,85.379826
Đức625,4+17,9%2,9%347,9+34,2%+277,56.3463.472
Hà Lan573,7-9,3%2,6%59,4+22,8%+514,36.486689
Thái Lan439,8+5,5%2,0%1.214,9+24,5%-775,15.10710.952
Ấn Độ430,9+43,2%2,0%331,5+6,5%+99,46.1363.809
Pháp417,5+31,0%1,9%131,6+7,7%+285,93.5171.225
UAE404,2+6,0%1,9%38,3-53,9%+365,84.801431
Áo399,5+13,5%1,8%23,4+16,7%+376,13.891263
Campuchia334,3+33,4%1,5%89,5+37,2%+244,83.435899
Úc333,6+24,2%1,5%281,6-4,9%+52,03.6673.352
Philippines325,9+33,3%1,5%113,5+18,0%+212,33.1411.149
Malaysia318,8-0,0%1,5%653,6+14,2%-334,83.7646.855
Ý300,7+88,4%1,4%150,9+9,6%+149,82.6951.631
Indonesia295,5+14,6%1,4%529,7+47,3%-234,23.2464.437
Đài Loan294,6+26,1%1,4%1.106,4-6,8%-811,82.86612.110
Canada262,5+6,9%1,2%50,4+57,3%+212,12.743790
Nga255,7+17,5%1,2%160,9+10,9%+94,92.3021.962
Singapore243,5+4,9%1,1%286,2-36,5%-42,72.9374.220
Bỉ225,6+3,3%1,0%46,8+25,8%+178,82.184423
Tây Ban Nha217,9+7,4%1,0%41,4-3,7%+176,52.446476
Brazil189,9-5,2%0,9%249,6+12,5%-59,71.8992.036
Mexico178,0+22,3%0,8%46,9-8,1%+131,02.0761.086
Thụy Điển130,6+68,3%0,6%28,6-7,4%+102,01.081314
Ba Lan122,3+49,2%0,6%28,1+39,5%+94,21.201244
Slovakia98,3+86,7%0,5%4,5+0,1%+93,794140
Thổ Nhĩ Kỳ97,8-43,3%0,4%37,0+61,0%+60,81.335258
Myanmar58,5-24,1%0,3%19,3+146,7%+39,2657144
Israel56,1+13,8%0,3%9,0-46,9%+47,1720400
Iraq55,5+57,0%0,3%—356
Bangladesh55,2-22,9%0,3%5,7—+49,569955
New Zealand52,8+11,3%0,2%42,1+3,3%+10,7469490
Lào52,6+5,5%0,2%39,9+3,9%+12,7538386
Chile52,2-41,7%0,2%23,1-23,4%+29,1741282
Nam Phi36,9-31,4%0,2%29,2+144,6%+7,8673348
Bồ Đào Nha36,5+39,2%0,2%9,1+70,5%+27,4377104
Pakistan33,8-19,7%0,2%15,0+29,7%+18,8357157
Đan Mạch33,2+12,3%0,2%24,7-16,9%+8,5333298
Colombia30,7-20,8%0,1%—359
Ai Cập30,6+12,9%0,1%—407
Hungary27,9+17,8%0,1%26,0+83,2%+1,9369205
Ukraine27,7-5,8%0,1%13,1+113,3%+14,6239136
Panama24,5-22,3%0,1%—245
Ả Rập Xê Út23,5-23,1%0,1%134,0+23,2%-110,53071.377
Slovenia23,4+6,3%0,1%6,9+92,3%+16,626759
Argentina21,1-61,3%0,1%246,6+44,3%-225,53772.256
Peru20,4-40,0%0,1%1,5-82,2%+19,023780
Nigeria20,3+260,8%0,1%18,6—+1,8100376
Hy Lạp19,9+16,3%0,1%7,0-25,3%+12,922860
Séc18,0+11,4%0,1%11,8-3,6%+6,2139121
Latvia16,7-1,8%0,1%0,8+37,3%+15,91679
Sri Lanka16,0-13,9%0,1%—189
Thụy Sĩ15,2+24,8%0,1%66,0+60,3%-50,8156612
Ireland13,9+49,7%0,1%167,3+40,5%-153,31361.634
Algeria13,3+4,9%0,1%—181
Romania12,4-0,9%0,1%4,5-8,6%+7,913366
Phần Lan11,9+40,3%0,1%15,1+1,7%-3,2154218
Bờ Biển Ngà10,3+222,0%0,0%51,5+120,1%-41,2153773
Ghana9,9-63,9%0,0%9,3—+0,6268285
Na Uy9,4-11,3%0,0%23,0+5,5%-13,6102260
Croatia8,8+90,8%0,0%4,2+69,8%+4,66836
Togo8,2+48,3%0,0%—104
Kuwait7,8+60,7%0,0%319,8+6.244,9%-312,0712.334
Litva6,9+44,4%0,0%1,8+36,4%+5,15821
Mozambique5,2+176,1%0,0%—58
Luxembourg4,6+45,4%0,0%1,0-35,2%+3,69030
Angola4,6+85,2%0,0%—35
Estonia4,2+32,9%0,0%0,6+130,7%+3,6398
Senegal4,2+526,3%0,0%—22
Bulgaria3,9+18,7%0,0%3,4-26,0%+0,53248
Brunei3,3+167,5%0,0%6,4+52,5%-3,21533
Síp3,0-39,9%0,0%3,8-12,5%-0,83842
Kenya2,7-44,2%0,0%—37
Tanzania2,7-31,2%0,0%0,9—+1,846296
Malta1,5-18,1%0,0%1,8+31,1%-0,37323
Đông Timor0,9-78,7%0,0%—22
Belarus—2,0+0,3%69
Kazakhstan—3,7+0,3%58
Cameroon—18,5+12,9%177
Cộng hòa Congo—32,6—347
Qatar—14,1+13,6%278
Tunisia—1,1+31,6%10
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 11-2018

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 11 thángNK 11 tháng
Bắc Ninh3.350,2-6,4%15,4%2.901,8-1,7%+448,434.37027.147
TP.HCM3.219,1+2,6%14,8%4.161,3+2,8%-942,234.78342.815
Thái Nguyên2.557,5+30,1%11,7%1.429,1+35,0%+1.128,423.58013.341
Bình Dương2.243,8+4,4%10,3%1.690,7-4,3%+553,121.88217.173
Đồng Nai1.610,4+12,3%7,4%1.391,5+6,8%+218,916.81914.736
Hà Nội1.166,3+10,0%5,4%2.856,4+12,4%-1.690,112.75328.318
Hải Phòng1.048,3+23,5%4,8%952,8+29,5%+95,410.5469.820
Hải Dương592,9+27,0%2,7%622,6+32,4%-29,86.1865.691
Bắc Giang484,6-4,7%2,2%433,0-5,2%+51,75.3404.977
Long An464,3+21,3%2,1%360,7+5,6%+103,74.7463.789
Tây Ninh409,1+19,0%1,9%303,5+57,2%+105,63.9002.735
Bà Rịa – Vũng Tàu392,3+22,7%1,8%519,6-1,3%-127,34.2377.194
Thanh Hóa313,2+86,9%1,4%417,5+297,5%-104,42.4863.331
Vĩnh Phúc289,3+6,0%1,3%647,8+32,3%-358,52.8155.357
Hưng Yên265,9+9,4%1,2%314,1+1,4%-48,22.9853.445
Tiền Giang244,1+11,7%1,1%130,1+16,1%+114,02.6111.352
Bình Phước213,5+1,5%1,0%105,7+39,9%+107,81.9871.290
Quảng Ninh213,0-0,9%1,0%151,3-3,2%+61,72.1841.869
Hà Nam206,1+33,8%0,9%180,1+27,4%+26,02.0331.834
Cần Thơ165,9+14,8%0,8%29,3-14,9%+136,61.596398
Nam Định150,7+26,1%0,7%84,5+17,5%+66,21.514935
Thái Bình132,5+24,1%0,6%134,1-9,1%-1,61.3841.316
Phú Thọ131,9+25,7%0,6%103,9-11,3%+28,01.3921.343
Đà Nẵng130,6-2,5%0,6%116,6-13,2%+14,01.4731.222
Ninh Bình123,8+18,3%0,6%207,7+77,4%-83,91.2151.698
Cà Mau101,4+8,4%0,5%11,6+85,6%+89,8984175
Đồng Tháp97,5+14,2%0,4%31,2-35,5%+66,41.098478
Bến Tre96,9+20,6%0,4%40,4+2,7%+56,5982430
Đắk Lắk87,8-1,6%0,4%34,4+297,3%+53,31.158410
Lạng Sơn87,7+122,3%0,4%60,8-20,5%+26,91.396696
Quảng Nam87,3+28,2%0,4%139,0-34,2%-51,78761.534
Khánh Hòa85,3+15,3%0,4%96,5+32,7%-11,21.293796
Bình Định77,6+18,8%0,4%31,7+32,0%+45,9738369
Thừa Thiên Huế72,7+8,6%0,3%50,9-2,1%+21,9786539
An Giang71,2+28,5%0,3%17,4+21,8%+53,8699156
Hà Tĩnh69,9+67,4%0,3%192,9+75,1%-123,06902.126
Lào Cai67,9+33,3%0,3%32,6+4,7%+35,2982345
Sóc Trăng61,4-8,8%0,3%7,7+20,9%+53,770980
Quảng Ngãi56,6+25,0%0,3%141,0+563,9%-84,4572870
Nghệ An54,4-16,7%0,2%42,6-54,6%+11,8676600
Bạc Liêu50,9-18,4%0,2%9,2+40,8%+41,753188
Kiên Giang48,6-7,6%0,2%13,4-11,1%+35,2568132
Vĩnh Long42,8+2,1%0,2%13,3-44,3%+29,5457191
Bình Thuận40,7+18,2%0,2%44,7-33,7%-4,0399762
Hậu Giang39,4-28,7%0,2%54,9+23,1%-15,6565565
Lâm Đồng36,7+19,2%0,2%24,9+123,2%+11,9444185
Kon Tum34,8+48,0%0,2%0,4-84,3%+34,428416
Hòa Bình33,2-39,1%0,2%39,4+19,0%-6,1385440
Quảng Trị31,1+34,9%0,1%14,1-29,0%+17,0290191
Trà Vinh28,3-15,5%0,1%10,9-2,0%+17,4333113
Gia Lai26,8-1,2%0,1%13,9+16,5%+13,0402185
Yên Bái14,5+3,3%0,1%8,6+18,0%+5,916487
Phú Yên12,0-2,7%0,1%9,0+57,3%+3,012081
Quảng Bình11,2+89,4%0,1%21,9+292,5%-10,7124175
Đắk Nông10,3+42,5%0,0%1,8+122,8%+8,612413
Hà Giang9,2+278,8%0,0%0,4-78,8%+8,89521
Ninh Thuận4,8-15,9%0,0%43,4+1.085,2%-38,549180
Tuyên Quang4,5-41,4%0,0%10,0+29,3%-5,64480
Sơn La1,2-1,2%0,0%12,7+1.243,4%-11,51532
Điện Biên0,8+164,3%0,0%0,0-69,2%+0,876
Cao Bằng0,6-96,1%0,0%2,4-20,4%-1,84636
Lai Châu0,4+2.152,3%0,0%0,7—-0,3612
Bắc Kạn0,0—0,0%0,0-98,7%+0,001
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 11-2018

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu21.778,015.690,8+8,0%72,0%6.087,2+10,5%
Nhập khẩu21.526,513.070,3+11,4%60,7%8.456,2+8,6%
Cán cân+251,5+2.620,5-2.369,0
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 11-2018: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK21.778,021.778,0100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK21.778,021.778,0100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK21.413,421.778,098,33%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK15.690,815.690,8100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK21.526,521.526,5100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK21.526,521.526,5100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK21.159,221.526,598,29%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK13.070,313.070,3100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2018

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 11-2018 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.