Số liệu kỳ2/2018

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 2-2018

Tháng 2-2018, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 14,38 tỉ USD, +9,0% so với cùng kỳ và -29,1% so với tháng trước; nhập khẩu 14,04 tỉ USD (-8,1% so với cùng kỳ) — xuất siêu 337,1 triệu USD.

Cộng dồn 2 tháng đầu năm 2018: xuất khẩu 34,65 tỉ USD (+25,5%), nhập khẩu 34,22 tỉ USD (+20,3%), xuất siêu 435,5 triệu USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2019.

← Tháng 1-2018 · Mọi tháng · Tháng 3-2018 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 2-2018

triệu USD
Nhóm hàngTháng 2So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng2 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện3.393,4-13,7%+44,0%23,6%7.326+56,5%21,1%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện1.727,4-27,3%-0,5%12,0%4.105+23,2%11,8%
Hàng dệt, may1.627,6-34,5%+17,0%11,3%4.112+16,3%11,9%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác978,1-19,0%+8,8%6,8%2.186+21,7%6,3%
Giày dép các loại836,4-41,0%-2,9%5,8%2.255+11,1%6,5%
Hàng hóa khác545,9-35,2%-15,4%3,8%1.388+2,6%4,0%
Phương tiện vận tải và phụ tùng545,6-28,4%+9,8%3,8%1.308+19,3%3,8%
Gỗ và sản phẩm gỗ438,5-44,3%-5,6%3,1%1.226+15,1%3,5%
Hàng thủy sản400,5-39,8%-4,5%2,8%1.066+18,2%3,1%
Sắt thép các loại333,2+4,5%+48,7%2,3%652+58,5%1,9%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ295,0-48,1%-8,7%863+10,9%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện276,7-44,1%+9,4%1,9%772+52,8%2,2%
Hàng rau quả266,2-30,2%+42,7%1,9%648+53,8%1,9%
Cà phê264,1-37,1%-30,1%1,8%684-13,2%2,0%
Xơ, sợi dệt các loại223,5-33,0%-16,7%1,6%557+17,8%1,6%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù192,5-35,0%+15,4%1,3%489+7,9%1,4%
Sản phẩm từ sắt thép181,8-29,8%+20,7%1,3%441+44,0%1,3%
Gạo167,7-29,8%-0,8%1,2%407+30,3%1,2%
Sản phẩm từ chất dẻo167,7-32,6%+1,9%1,2%417+20,9%1,2%
Hạt điều156,2-50,0%+28,7%1,1%469+64,8%1,4%
Dầu thô149,2-27,4%-36,1%1,0%355-21,7%1,0%
Xăng dầu các loại147,4-14,1%+24,5%1,0%319+44,2%0,9%
Kim loại thường khác và sản phẩm126,6-35,8%+3,5%0,9%324+38,3%0,9%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày124,9-19,9%+19,7%0,9%281+33,0%0,8%
Hóa chất107,2-24,8%+29,8%0,7%250+59,0%0,7%
Dây điện và dây cáp điện93,1-39,9%+22,1%0,6%248+48,6%0,7%
Clanhke và xi măng77,0-22,0%+33,2%0,5%176+72,7%0,5%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận75,7-34,6%+26,8%0,5%191+41,6%0,6%
Cao su75,6-61,9%-60,6%0,5%274-26,2%0,8%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ67,2-45,8%-1,5%0,5%191+27,8%0,6%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh64,1-34,9%-12,4%0,4%163+15,9%0,5%
Sản phẩm hóa chất58,8-34,7%-4,4%0,4%149+24,3%0,4%
↳ trong đó Vải các loại56,7-55,7%-28,6%185+14,9%
Sắn và các sản phẩm từ sắn52,6-56,9%-49,4%0,4%175+7,2%0,5%
Chất dẻo nguyên liệu51,7-18,1%+24,9%0,4%115+64,0%0,3%
Giấy và các sản phẩm từ giấy49,0-27,4%+18,8%0,3%117+37,4%0,3%
Hạt tiêu47,3-30,5%-47,8%0,3%115-24,2%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác39,4-10,9%+1,0%0,3%84+12,4%0,2%
Sản phẩm từ cao su36,2-35,2%-8,4%0,3%92+19,3%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc35,6-34,6%-7,3%0,2%90+15,9%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu33,4-36,0%-8,3%0,2%86+30,9%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ29,3-43,0%-2,3%0,2%81+14,1%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm27,3-46,7%-20,9%0,2%78+23,4%0,2%
Than đá21,5-5,6%-6,1%0,1%44+27,7%0,1%
Phân bón các loại20,9+8,3%-9,3%0,1%40+8,1%0,1%
↳ trong đó Sắn19,1-42,6%-35,9%52+14,7%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm18,7-43,1%+8,2%0,1%52+21,2%0,1%
Quặng và khoáng sản khác14,4-22,5%-14,9%0,1%33+38,7%0,1%
Chè8,7-48,3%-28,7%0,1%26-0,7%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 2-2018

triệu USD
Nhóm hàngTháng 2So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng2 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.078,4-16,7%+18,6%21,9%6.774+41,8%19,8%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác1.919,7-33,6%-20,0%13,7%4.810+3,7%14,1%
Điện thoại các loại và linh kiện762,0-52,1%-20,2%5,4%2.353+31,6%6,9%
Vải các loại735,3-29,3%+6,2%5,2%1.775+31,3%5,2%
Xăng dầu các loại671,2-11,2%+52,2%4,8%1.427+52,0%4,2%
Sắt thép các loại634,3-22,0%-23,6%4,5%1.448-2,7%4,2%
Hàng hóa khác611,7-37,7%-5,6%4,4%1.594+28,8%4,7%
Chất dẻo nguyên liệu534,4-31,3%-11,8%3,8%1.313+22,3%3,8%
Kim loại thường khác406,2-32,1%-15,2%2,9%1.004+15,4%2,9%
Sản phẩm từ chất dẻo363,0-30,2%-5,6%2,6%883+24,3%2,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày314,6-28,5%-21,7%2,2%754+4,4%2,2%
Hóa chất286,7-32,9%-2,0%2,0%714+28,6%2,1%
Sản phẩm hóa chất285,2-33,4%-11,7%2,0%713+17,3%2,1%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu242,4-27,9%-31,3%1,7%579-5,6%1,7%
Linh kiện, phụ tùng ô tô219,1-14,1%-26,9%1,6%474-9,1%1,4%
Sản phẩm từ sắt thép205,0-35,1%-3,4%1,5%521+23,8%1,5%
Bông các loại200,9-20,4%-3,4%1,4%453+22,5%1,3%
Than đá151,7+11,3%+2,4%1,1%288+47,3%0,8%
Hàng điện gia dụng và linh kiện151,4-23,2%-2,6%1,1%349+45,9%1,0%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện135,4-37,9%-18,7%1,0%354+16,1%1,0%
Gỗ và sản phẩm gỗ130,4-38,2%-15,7%0,9%342+14,6%1,0%
Xơ, sợi dệt các loại128,7-34,8%-5,1%0,9%326+30,5%1,0%
Dược phẩm128,3-48,0%-36,5%0,9%375-1,6%1,1%
Hạt điều112,0-50,4%+8,6%0,8%338+58,5%1,0%
Phế liệu sắt thép106,8-46,1%+7,9%0,8%305+80,1%0,9%
Ngô104,1-41,5%-18,8%0,7%282+15,6%0,8%
Giấy các loại102,1-39,4%-22,0%0,7%271+12,9%0,8%
Hàng thủy sản99,4-42,7%-6,4%0,7%273+34,4%0,8%
Hàng rau quả89,1-43,9%+34,4%0,6%248+51,7%0,7%
Dây điện và dây cáp điện84,2-24,7%-5,0%0,6%196+18,7%0,6%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng74,3-4,1%+59,2%0,5%152+16,7%0,4%
Phân bón các loại64,1-17,7%-44,1%0,5%142-32,1%0,4%
Cao su63,0-39,6%-29,7%0,4%167+2,2%0,5%
Quặng và khoáng sản khác60,2-36,3%+94,2%0,4%155+155,5%0,5%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu59,1-20,2%-3,5%0,4%133+11,1%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ55,2-36,6%-10,0%0,4%142+30,6%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa54,6-33,6%-32,6%0,4%137-14,3%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh54,2-43,6%-12,0%0,4%150+10,6%0,4%
Sản phẩm từ cao su54,0-25,3%-9,9%0,4%126+13,4%0,4%
Sản phẩm từ kim loại thường khác53,7-36,2%-31,5%0,4%138+5,0%0,4%
Khí đốt hóa lỏng52,0-47,8%-2,1%0,4%152+43,0%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh46,0-29,1%-6,2%0,3%111+25,4%0,3%
Dầu thô41,8—-29,5%0,3%42-29,5%0,1%
Dầu mỡ động thực vật40,9-43,3%-42,5%0,3%113-11,9%0,3%
Đậu tương40,5-47,1%-20,2%0,3%117+25,6%0,3%
Sản phẩm từ giấy38,6-40,8%-14,6%0,3%104+13,5%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác35,2-32,9%-42,9%0,3%88-11,9%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm34,2-21,4%-30,3%0,2%78+5,2%0,2%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng32,3-33,9%-5,0%0,2%81+28,7%0,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm27,0-35,3%-4,9%0,2%69+19,4%0,2%
Lúa mì25,9-83,8%-64,5%0,2%186+52,3%0,5%
Ô tô nguyên chiếc các loại13,7-24,4%-91,3%0,1%32-89,7%0,1%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc13,4-61,4%-26,5%0,1%48+36,0%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá11,3+38,1%-60,2%0,1%20-46,6%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 2-2018

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 2 thángNK 2 tháng
Mỹ2.404,3+4,6%16,7%776,6-3,4%+1.627,66.0281.662
Trung Quốc1.981,3+1,2%13,8%3.404,7-8,2%-1.423,35.6469.162
Hàn Quốc1.222,9+33,5%8,5%3.270,5+3,6%-2.047,52.7887.567
Nhật Bản1.123,2+0,7%7,8%1.231,3-16,0%-108,22.6892.755
Hồng Kông615,0+27,8%4,3%93,4-33,8%+521,61.224226
Ấn Độ480,5+108,4%3,3%254,8-27,7%+225,7930679
Hà Lan461,2+17,0%3,2%42,4-8,1%+418,81.094104
Đức458,2+24,1%3,2%191,4-23,8%+266,71.035483
Anh375,8+46,3%2,6%50,5-3,4%+325,3791123
Áo367,3+95,4%2,6%15,4-62,8%+352,081234
UAE362,1-7,7%2,5%25,6-57,1%+336,484287
Thái Lan326,2-4,5%2,3%676,1-9,8%-349,98081.629
Úc279,3+48,2%1,9%156,6-29,3%+122,7598444
Indonesia270,3+16,9%1,9%241,1-15,5%+29,2590597
Malaysia234,9-31,2%1,6%511,5+29,9%-276,65811.246
Singapore224,3+14,6%1,6%321,8-24,4%-97,5450698
Pháp211,1+11,1%1,5%64,4-30,6%+146,7508187
Campuchia205,8+1,6%1,4%72,8-48,3%+133,0511188
Philippines181,5-17,4%1,3%82,5-15,6%+99,0492186
Nga164,5+13,1%1,1%158,7+72,7%+5,8343315
Tây Ban Nha161,3+6,2%1,1%29,3-24,9%+132,038271
Đài Loan157,6-9,6%1,1%804,8-12,3%-647,24761.924
Bỉ146,8+0,4%1,0%29,1-14,0%+117,735263
Brazil144,8+10,9%1,0%131,7+36,7%+13,1336386
Thổ Nhĩ Kỳ138,4+48,9%1,0%14,5-21,8%+123,928835
Canada134,5-23,3%0,9%86,4+16,6%+48,0371145
Mexico133,6-11,8%0,9%34,6-2,8%+98,9289159
Ý128,0-52,2%0,9%109,8-8,5%+18,2314264
Thụy Điển96,7+159,3%0,7%15,0-40,1%+81,817341
Ba Lan75,0+76,3%0,5%12,2-8,1%+62,817533
Nam Phi57,5+45,5%0,4%24,4+7,0%+33,111946
Bangladesh57,3-5,5%0,4%2,7—+54,61358
Chile54,5-5,9%0,4%22,5+8,2%+32,012954
Israel54,1+3,0%0,4%43,7+184,8%+10,511872
Myanmar46,4+8,7%0,3%9,9-28,0%+36,611318
New Zealand36,8+48,8%0,3%28,9-19,3%+7,96982
Slovakia36,4+2,5%0,3%5,6+59,0%+30,7967
Argentina30,3+3,0%0,2%180,0-37,6%-149,784430
Lào28,5-37,3%0,2%25,5-27,8%+3,08171
Ả Rập Xê Út27,9+28,2%0,2%92,1-11,4%-64,272240
Colombia26,4-14,7%0,2%—74
Pakistan23,1-37,0%0,2%11,6+1,8%+11,56421
Bồ Đào Nha22,2-0,7%0,2%6,9+54,8%+15,35314
Phần Lan22,1+243,7%0,2%16,1-30,2%+5,93135
Ai Cập22,0+19,0%0,2%—55
Hungary21,4+228,0%0,1%10,4-29,1%+10,94530
Slovenia20,4+3,6%0,1%2,3-23,1%+18,1497
Đan Mạch19,3+20,4%0,1%16,4-39,1%+2,95434
Peru18,2-18,8%0,1%5,1-34,2%+13,1406
Ghana17,1+78,3%0,1%3,0—+14,1278
Hy Lạp15,8+14,4%0,1%4,4-17,9%+11,33415
Panama15,6-27,4%0,1%—41
Ukraine14,5+2,8%0,1%14,3+220,9%+0,23925
Latvia13,0-0,9%0,1%0,1-80,4%+12,9312
Sri Lanka11,8-35,5%0,1%—30
Nigeria11,3+282,5%0,1%9,4—+1,91520
Séc11,2+27,5%0,1%6,6-19,3%+4,62821
Thụy Sĩ10,6-32,3%0,1%32,9-9,6%-22,332105
Algeria10,4-58,5%0,1%—32
Romania8,9+33,4%0,1%6,0+14,7%+2,92113
Ireland7,5+22,8%0,1%124,2+10,4%-116,738278
Na Uy7,0-33,3%0,0%13,8-20,2%-6,82044
Togo6,7+52,9%0,0%—15
Iraq6,6-62,5%0,0%—37
Kuwait5,9+57,1%0,0%6,4-31,7%-0,51518
Bờ Biển Ngà5,7+176,0%0,0%15,4+78,0%-9,8732
Croatia4,8+51,1%0,0%2,5+57,8%+2,2135
Kenya4,2+398,3%0,0%—8
Đông Timor3,9+128,4%0,0%—5
Litva3,4-15,1%0,0%0,8-83,2%+2,682
Síp3,3+36,4%0,0%2,5+37,6%+0,867
Estonia2,6+67,2%0,0%0,5-49,5%+2,171
Mozambique2,5-29,3%0,0%—5
Luxembourg2,1-26,8%0,0%3,7+130,9%-1,776
Tanzania1,8+511,1%0,0%79,2—-77,44260
Senegal1,5-34,8%0,0%—4
Bulgaria1,1-43,9%0,0%4,3-62,6%-3,248
Angola0,7-59,3%0,0%—2
Malta0,4-35,8%0,0%2,0-24,6%-1,6344
Brunei0,3-85,3%0,0%2,6—-2,415
Belarus—8,8-12,7%27
Kazakhstan—1,0-75,0%12
Cameroon—17,4+33,0%28
Cộng hòa Congo—23,3—44
Qatar—15,5+12,4%62
Tunisia—1,0-9,2%2
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 2-2018

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 2 thángNK 2 tháng
Bắc Ninh2.351,2+64,2%16,4%1.811,9+6,4%+539,35.3444.525
TP.HCM2.153,4-6,8%15,0%2.798,3-12,8%-645,05.3866.792
Thái Nguyên1.948,5+21,9%13,6%1.240,4+15,7%+708,03.8932.620
Bình Dương1.295,2-5,7%9,0%1.033,3-20,6%+261,93.4822.710
Đồng Nai1.065,6-3,5%7,4%958,6-16,6%+107,02.6822.340
Hà Nội814,9-2,0%5,7%1.970,0-9,7%-1.155,11.9814.705
Hải Phòng593,6+19,1%4,1%548,3+16,1%+45,21.4441.345
Hải Dương358,2+17,4%2,5%310,7-18,7%+47,5887774
Bà Rịa – Vũng Tàu325,6+49,7%2,3%346,9-11,2%-21,36841.043
Bắc Giang296,0-10,5%2,1%345,9-5,7%-49,9752849
Long An267,4+6,6%1,9%211,8-26,7%+55,7716538
Tây Ninh200,1-12,6%1,4%154,0-26,1%+46,0548387
Vĩnh Phúc195,0+7,1%1,4%322,9-11,8%-128,0479803
Hưng Yên185,0-8,9%1,3%247,1-7,8%-62,2453566
Tiền Giang164,2+9,3%1,1%98,6-2,2%+65,5401239
Lạng Sơn135,5+403,9%0,9%39,7+31,3%+95,8330123
Quảng Ninh133,4+7,0%0,9%99,1-28,8%+34,2327280
Hà Nam123,0+19,0%0,9%112,2-5,3%+10,8290267
Thanh Hóa115,5+33,9%0,8%69,8+12,0%+45,7315169
Đà Nẵng92,6-15,9%0,6%94,1+5,1%-1,5238200
Phú Thọ91,2+25,3%0,6%85,7+28,9%+5,5222228
Bình Phước88,2-20,9%0,6%89,2+1,3%-1,0280246
Ninh Bình85,3+7,6%0,6%102,3+42,9%-17,0192223
Nam Định84,5+6,0%0,6%57,8-1,5%+26,7216146
Đắk Lắk80,3+2,7%0,6%17,1+46,8%+63,220434
Thái Bình66,0+8,6%0,5%94,0+29,9%-28,1192225
Cần Thơ63,1-20,4%0,4%21,2-21,4%+41,919566
Hà Tĩnh63,0+299,1%0,4%146,6+39,4%-83,6110265
Lào Cai62,5+115,5%0,4%28,3+14,5%+34,215156
Khánh Hòa61,6-36,6%0,4%36,9-19,3%+24,7212129
Đồng Tháp58,5+1,8%0,4%46,5+31,7%+12,014690
Bến Tre56,4-1,7%0,4%27,2+4,8%+29,214664
Bình Định54,8+7,9%0,4%22,2-16,2%+32,613352
Thừa Thiên Huế49,9+0,6%0,3%35,2-1,1%+14,712281
Kiên Giang47,9+118,3%0,3%9,0-16,9%+38,910920
Cà Mau44,4-22,1%0,3%6,5-42,5%+37,911324
Quảng Nam44,3+22,2%0,3%107,5-30,8%-63,2115279
Nghệ An43,3+7,1%0,3%40,5-43,5%+2,8112123
Sóc Trăng40,5+3,5%0,3%5,9-26,8%+34,510112
Gia Lai37,1-24,7%0,3%9,3-63,0%+27,910019
An Giang35,6-3,8%0,2%10,6+2,8%+25,010226
Hậu Giang35,3+6,8%0,2%40,2-2,9%-4,88294
Bạc Liêu35,3+8,4%0,2%12,1+150,1%+23,28225
Quảng Ngãi33,6-10,1%0,2%19,5+94,7%+14,17843
Lâm Đồng32,6+16,2%0,2%16,1-9,4%+16,67226
Hòa Bình29,2+22,1%0,2%32,1-0,5%-2,96472
Bình Thuận23,4+25,5%0,2%43,9-32,5%-20,559100
Vĩnh Long23,1-20,4%0,2%10,8-33,0%+12,45927
Trà Vinh22,1-5,9%0,2%6,6-21,3%+15,65417
Quảng Trị18,2-31,4%0,1%11,0-1,2%+7,24128
Kon Tum10,9-32,6%0,1%1,7+38,8%+9,2393
Yên Bái9,2-3,3%0,1%3,8-39,6%+5,4249
Đắk Nông8,4+2,3%0,1%0,4+150,3%+8,0231
Phú Yên7,4+2,8%0,1%5,0-21,9%+2,31713
Hà Giang4,1-76,5%0,0%0,5-88,1%+3,695
Quảng Bình3,5-55,7%0,0%14,8+186,5%-11,31739
Cao Bằng2,8+905,3%0,0%1,8+12,0%+1,085
Tuyên Quang2,5-65,4%0,0%0,9-87,5%+1,6812
Ninh Thuận2,3+40,7%0,0%1,9-2,4%+0,478
Điện Biên0,3-42,9%0,0%0,4-46,3%-0,111
Sơn La0,0+111,4%0,0%1,4-39,7%-1,312
Lai Châu—1,2—03
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 2-2018

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu14.376,110.430,3+12,0%72,6%3.945,8+1,9%
Nhập khẩu14.039,08.527,6-6,6%60,7%5.511,5-10,3%
Cán cân+337,1+1.902,7-1.565,6
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 2-2018: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK14.376,114.376,1100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK14.376,114.376,1100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK14.103,114.376,198,10%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK10.430,310.430,3100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK14.039,014.039,0100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK14.039,014.039,0100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK13.815,114.039,098,41%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK8.527,68.527,6100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2018

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 2-2018 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.