Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 2-2018
Tháng 2-2018, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 14,38 tỉ USD, +9,0% so với cùng kỳ và -29,1% so với tháng trước; nhập khẩu 14,04 tỉ USD (-8,1% so với cùng kỳ) — xuất siêu 337,1 triệu USD.
Cộng dồn 2 tháng đầu năm 2018: xuất khẩu 34,65 tỉ USD (+25,5%), nhập khẩu 34,22 tỉ USD (+20,3%), xuất siêu 435,5 triệu USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2019.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 2-2018
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 2 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 2 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện thoại các loại và linh kiện | 3.393,4 | -13,7% | +44,0% | 23,6% | 7.326 | +56,5% | 21,1% |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 1.727,4 | -27,3% | -0,5% | 12,0% | 4.105 | +23,2% | 11,8% |
| Hàng dệt, may | 1.627,6 | -34,5% | +17,0% | 11,3% | 4.112 | +16,3% | 11,9% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 978,1 | -19,0% | +8,8% | 6,8% | 2.186 | +21,7% | 6,3% |
| Giày dép các loại | 836,4 | -41,0% | -2,9% | 5,8% | 2.255 | +11,1% | 6,5% |
| Hàng hóa khác | 545,9 | -35,2% | -15,4% | 3,8% | 1.388 | +2,6% | 4,0% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 545,6 | -28,4% | +9,8% | 3,8% | 1.308 | +19,3% | 3,8% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 438,5 | -44,3% | -5,6% | 3,1% | 1.226 | +15,1% | 3,5% |
| Hàng thủy sản | 400,5 | -39,8% | -4,5% | 2,8% | 1.066 | +18,2% | 3,1% |
| Sắt thép các loại | 333,2 | +4,5% | +48,7% | 2,3% | 652 | +58,5% | 1,9% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 295,0 | -48,1% | -8,7% | 863 | +10,9% | ||
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 276,7 | -44,1% | +9,4% | 1,9% | 772 | +52,8% | 2,2% |
| Hàng rau quả | 266,2 | -30,2% | +42,7% | 1,9% | 648 | +53,8% | 1,9% |
| Cà phê | 264,1 | -37,1% | -30,1% | 1,8% | 684 | -13,2% | 2,0% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 223,5 | -33,0% | -16,7% | 1,6% | 557 | +17,8% | 1,6% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 192,5 | -35,0% | +15,4% | 1,3% | 489 | +7,9% | 1,4% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 181,8 | -29,8% | +20,7% | 1,3% | 441 | +44,0% | 1,3% |
| Gạo | 167,7 | -29,8% | -0,8% | 1,2% | 407 | +30,3% | 1,2% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 167,7 | -32,6% | +1,9% | 1,2% | 417 | +20,9% | 1,2% |
| Hạt điều | 156,2 | -50,0% | +28,7% | 1,1% | 469 | +64,8% | 1,4% |
| Dầu thô | 149,2 | -27,4% | -36,1% | 1,0% | 355 | -21,7% | 1,0% |
| Xăng dầu các loại | 147,4 | -14,1% | +24,5% | 1,0% | 319 | +44,2% | 0,9% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 126,6 | -35,8% | +3,5% | 0,9% | 324 | +38,3% | 0,9% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 124,9 | -19,9% | +19,7% | 0,9% | 281 | +33,0% | 0,8% |
| Hóa chất | 107,2 | -24,8% | +29,8% | 0,7% | 250 | +59,0% | 0,7% |
| Dây điện và dây cáp điện | 93,1 | -39,9% | +22,1% | 0,6% | 248 | +48,6% | 0,7% |
| Clanhke và xi măng | 77,0 | -22,0% | +33,2% | 0,5% | 176 | +72,7% | 0,5% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 75,7 | -34,6% | +26,8% | 0,5% | 191 | +41,6% | 0,6% |
| Cao su | 75,6 | -61,9% | -60,6% | 0,5% | 274 | -26,2% | 0,8% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 67,2 | -45,8% | -1,5% | 0,5% | 191 | +27,8% | 0,6% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 64,1 | -34,9% | -12,4% | 0,4% | 163 | +15,9% | 0,5% |
| Sản phẩm hóa chất | 58,8 | -34,7% | -4,4% | 0,4% | 149 | +24,3% | 0,4% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 56,7 | -55,7% | -28,6% | 185 | +14,9% | ||
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 52,6 | -56,9% | -49,4% | 0,4% | 175 | +7,2% | 0,5% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 51,7 | -18,1% | +24,9% | 0,4% | 115 | +64,0% | 0,3% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 49,0 | -27,4% | +18,8% | 0,3% | 117 | +37,4% | 0,3% |
| Hạt tiêu | 47,3 | -30,5% | -47,8% | 0,3% | 115 | -24,2% | 0,3% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 39,4 | -10,9% | +1,0% | 0,3% | 84 | +12,4% | 0,2% |
| Sản phẩm từ cao su | 36,2 | -35,2% | -8,4% | 0,3% | 92 | +19,3% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 35,6 | -34,6% | -7,3% | 0,2% | 90 | +15,9% | 0,3% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 33,4 | -36,0% | -8,3% | 0,2% | 86 | +30,9% | 0,2% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 29,3 | -43,0% | -2,3% | 0,2% | 81 | +14,1% | 0,2% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 27,3 | -46,7% | -20,9% | 0,2% | 78 | +23,4% | 0,2% |
| Than đá | 21,5 | -5,6% | -6,1% | 0,1% | 44 | +27,7% | 0,1% |
| Phân bón các loại | 20,9 | +8,3% | -9,3% | 0,1% | 40 | +8,1% | 0,1% |
| ↳ trong đó Sắn | 19,1 | -42,6% | -35,9% | 52 | +14,7% | ||
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 18,7 | -43,1% | +8,2% | 0,1% | 52 | +21,2% | 0,1% |
| Quặng và khoáng sản khác | 14,4 | -22,5% | -14,9% | 0,1% | 33 | +38,7% | 0,1% |
| Chè | 8,7 | -48,3% | -28,7% | 0,1% | 26 | -0,7% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 2-2018
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 2 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 2 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 3.078,4 | -16,7% | +18,6% | 21,9% | 6.774 | +41,8% | 19,8% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 1.919,7 | -33,6% | -20,0% | 13,7% | 4.810 | +3,7% | 14,1% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 762,0 | -52,1% | -20,2% | 5,4% | 2.353 | +31,6% | 6,9% |
| Vải các loại | 735,3 | -29,3% | +6,2% | 5,2% | 1.775 | +31,3% | 5,2% |
| Xăng dầu các loại | 671,2 | -11,2% | +52,2% | 4,8% | 1.427 | +52,0% | 4,2% |
| Sắt thép các loại | 634,3 | -22,0% | -23,6% | 4,5% | 1.448 | -2,7% | 4,2% |
| Hàng hóa khác | 611,7 | -37,7% | -5,6% | 4,4% | 1.594 | +28,8% | 4,7% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 534,4 | -31,3% | -11,8% | 3,8% | 1.313 | +22,3% | 3,8% |
| Kim loại thường khác | 406,2 | -32,1% | -15,2% | 2,9% | 1.004 | +15,4% | 2,9% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 363,0 | -30,2% | -5,6% | 2,6% | 883 | +24,3% | 2,6% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 314,6 | -28,5% | -21,7% | 2,2% | 754 | +4,4% | 2,2% |
| Hóa chất | 286,7 | -32,9% | -2,0% | 2,0% | 714 | +28,6% | 2,1% |
| Sản phẩm hóa chất | 285,2 | -33,4% | -11,7% | 2,0% | 713 | +17,3% | 2,1% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 242,4 | -27,9% | -31,3% | 1,7% | 579 | -5,6% | 1,7% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 219,1 | -14,1% | -26,9% | 1,6% | 474 | -9,1% | 1,4% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 205,0 | -35,1% | -3,4% | 1,5% | 521 | +23,8% | 1,5% |
| Bông các loại | 200,9 | -20,4% | -3,4% | 1,4% | 453 | +22,5% | 1,3% |
| Than đá | 151,7 | +11,3% | +2,4% | 1,1% | 288 | +47,3% | 0,8% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 151,4 | -23,2% | -2,6% | 1,1% | 349 | +45,9% | 1,0% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 135,4 | -37,9% | -18,7% | 1,0% | 354 | +16,1% | 1,0% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 130,4 | -38,2% | -15,7% | 0,9% | 342 | +14,6% | 1,0% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 128,7 | -34,8% | -5,1% | 0,9% | 326 | +30,5% | 1,0% |
| Dược phẩm | 128,3 | -48,0% | -36,5% | 0,9% | 375 | -1,6% | 1,1% |
| Hạt điều | 112,0 | -50,4% | +8,6% | 0,8% | 338 | +58,5% | 1,0% |
| Phế liệu sắt thép | 106,8 | -46,1% | +7,9% | 0,8% | 305 | +80,1% | 0,9% |
| Ngô | 104,1 | -41,5% | -18,8% | 0,7% | 282 | +15,6% | 0,8% |
| Giấy các loại | 102,1 | -39,4% | -22,0% | 0,7% | 271 | +12,9% | 0,8% |
| Hàng thủy sản | 99,4 | -42,7% | -6,4% | 0,7% | 273 | +34,4% | 0,8% |
| Hàng rau quả | 89,1 | -43,9% | +34,4% | 0,6% | 248 | +51,7% | 0,7% |
| Dây điện và dây cáp điện | 84,2 | -24,7% | -5,0% | 0,6% | 196 | +18,7% | 0,6% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 74,3 | -4,1% | +59,2% | 0,5% | 152 | +16,7% | 0,4% |
| Phân bón các loại | 64,1 | -17,7% | -44,1% | 0,5% | 142 | -32,1% | 0,4% |
| Cao su | 63,0 | -39,6% | -29,7% | 0,4% | 167 | +2,2% | 0,5% |
| Quặng và khoáng sản khác | 60,2 | -36,3% | +94,2% | 0,4% | 155 | +155,5% | 0,5% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 59,1 | -20,2% | -3,5% | 0,4% | 133 | +11,1% | 0,4% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 55,2 | -36,6% | -10,0% | 0,4% | 142 | +30,6% | 0,4% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 54,6 | -33,6% | -32,6% | 0,4% | 137 | -14,3% | 0,4% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 54,2 | -43,6% | -12,0% | 0,4% | 150 | +10,6% | 0,4% |
| Sản phẩm từ cao su | 54,0 | -25,3% | -9,9% | 0,4% | 126 | +13,4% | 0,4% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 53,7 | -36,2% | -31,5% | 0,4% | 138 | +5,0% | 0,4% |
| Khí đốt hóa lỏng | 52,0 | -47,8% | -2,1% | 0,4% | 152 | +43,0% | 0,4% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 46,0 | -29,1% | -6,2% | 0,3% | 111 | +25,4% | 0,3% |
| Dầu thô | 41,8 | — | -29,5% | 0,3% | 42 | -29,5% | 0,1% |
| Dầu mỡ động thực vật | 40,9 | -43,3% | -42,5% | 0,3% | 113 | -11,9% | 0,3% |
| Đậu tương | 40,5 | -47,1% | -20,2% | 0,3% | 117 | +25,6% | 0,3% |
| Sản phẩm từ giấy | 38,6 | -40,8% | -14,6% | 0,3% | 104 | +13,5% | 0,3% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 35,2 | -32,9% | -42,9% | 0,3% | 88 | -11,9% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 34,2 | -21,4% | -30,3% | 0,2% | 78 | +5,2% | 0,2% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 32,3 | -33,9% | -5,0% | 0,2% | 81 | +28,7% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 27,0 | -35,3% | -4,9% | 0,2% | 69 | +19,4% | 0,2% |
| Lúa mì | 25,9 | -83,8% | -64,5% | 0,2% | 186 | +52,3% | 0,5% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 13,7 | -24,4% | -91,3% | 0,1% | 32 | -89,7% | 0,1% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 13,4 | -61,4% | -26,5% | 0,1% | 48 | +36,0% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 11,3 | +38,1% | -60,2% | 0,1% | 20 | -46,6% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 2-2018
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 2 tháng | NK 2 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 2.404,3 | +4,6% | 16,7% | 776,6 | -3,4% | +1.627,6 | 6.028 | 1.662 |
| Trung Quốc | 1.981,3 | +1,2% | 13,8% | 3.404,7 | -8,2% | -1.423,3 | 5.646 | 9.162 |
| Hàn Quốc | 1.222,9 | +33,5% | 8,5% | 3.270,5 | +3,6% | -2.047,5 | 2.788 | 7.567 |
| Nhật Bản | 1.123,2 | +0,7% | 7,8% | 1.231,3 | -16,0% | -108,2 | 2.689 | 2.755 |
| Hồng Kông | 615,0 | +27,8% | 4,3% | 93,4 | -33,8% | +521,6 | 1.224 | 226 |
| Ấn Độ | 480,5 | +108,4% | 3,3% | 254,8 | -27,7% | +225,7 | 930 | 679 |
| Hà Lan | 461,2 | +17,0% | 3,2% | 42,4 | -8,1% | +418,8 | 1.094 | 104 |
| Đức | 458,2 | +24,1% | 3,2% | 191,4 | -23,8% | +266,7 | 1.035 | 483 |
| Anh | 375,8 | +46,3% | 2,6% | 50,5 | -3,4% | +325,3 | 791 | 123 |
| Áo | 367,3 | +95,4% | 2,6% | 15,4 | -62,8% | +352,0 | 812 | 34 |
| UAE | 362,1 | -7,7% | 2,5% | 25,6 | -57,1% | +336,4 | 842 | 87 |
| Thái Lan | 326,2 | -4,5% | 2,3% | 676,1 | -9,8% | -349,9 | 808 | 1.629 |
| Úc | 279,3 | +48,2% | 1,9% | 156,6 | -29,3% | +122,7 | 598 | 444 |
| Indonesia | 270,3 | +16,9% | 1,9% | 241,1 | -15,5% | +29,2 | 590 | 597 |
| Malaysia | 234,9 | -31,2% | 1,6% | 511,5 | +29,9% | -276,6 | 581 | 1.246 |
| Singapore | 224,3 | +14,6% | 1,6% | 321,8 | -24,4% | -97,5 | 450 | 698 |
| Pháp | 211,1 | +11,1% | 1,5% | 64,4 | -30,6% | +146,7 | 508 | 187 |
| Campuchia | 205,8 | +1,6% | 1,4% | 72,8 | -48,3% | +133,0 | 511 | 188 |
| Philippines | 181,5 | -17,4% | 1,3% | 82,5 | -15,6% | +99,0 | 492 | 186 |
| Nga | 164,5 | +13,1% | 1,1% | 158,7 | +72,7% | +5,8 | 343 | 315 |
| Tây Ban Nha | 161,3 | +6,2% | 1,1% | 29,3 | -24,9% | +132,0 | 382 | 71 |
| Đài Loan | 157,6 | -9,6% | 1,1% | 804,8 | -12,3% | -647,2 | 476 | 1.924 |
| Bỉ | 146,8 | +0,4% | 1,0% | 29,1 | -14,0% | +117,7 | 352 | 63 |
| Brazil | 144,8 | +10,9% | 1,0% | 131,7 | +36,7% | +13,1 | 336 | 386 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 138,4 | +48,9% | 1,0% | 14,5 | -21,8% | +123,9 | 288 | 35 |
| Canada | 134,5 | -23,3% | 0,9% | 86,4 | +16,6% | +48,0 | 371 | 145 |
| Mexico | 133,6 | -11,8% | 0,9% | 34,6 | -2,8% | +98,9 | 289 | 159 |
| Ý | 128,0 | -52,2% | 0,9% | 109,8 | -8,5% | +18,2 | 314 | 264 |
| Thụy Điển | 96,7 | +159,3% | 0,7% | 15,0 | -40,1% | +81,8 | 173 | 41 |
| Ba Lan | 75,0 | +76,3% | 0,5% | 12,2 | -8,1% | +62,8 | 175 | 33 |
| Nam Phi | 57,5 | +45,5% | 0,4% | 24,4 | +7,0% | +33,1 | 119 | 46 |
| Bangladesh | 57,3 | -5,5% | 0,4% | 2,7 | — | +54,6 | 135 | 8 |
| Chile | 54,5 | -5,9% | 0,4% | 22,5 | +8,2% | +32,0 | 129 | 54 |
| Israel | 54,1 | +3,0% | 0,4% | 43,7 | +184,8% | +10,5 | 118 | 72 |
| Myanmar | 46,4 | +8,7% | 0,3% | 9,9 | -28,0% | +36,6 | 113 | 18 |
| New Zealand | 36,8 | +48,8% | 0,3% | 28,9 | -19,3% | +7,9 | 69 | 82 |
| Slovakia | 36,4 | +2,5% | 0,3% | 5,6 | +59,0% | +30,7 | 96 | 7 |
| Argentina | 30,3 | +3,0% | 0,2% | 180,0 | -37,6% | -149,7 | 84 | 430 |
| Lào | 28,5 | -37,3% | 0,2% | 25,5 | -27,8% | +3,0 | 81 | 71 |
| Ả Rập Xê Út | 27,9 | +28,2% | 0,2% | 92,1 | -11,4% | -64,2 | 72 | 240 |
| Colombia | 26,4 | -14,7% | 0,2% | — | 74 | |||
| Pakistan | 23,1 | -37,0% | 0,2% | 11,6 | +1,8% | +11,5 | 64 | 21 |
| Bồ Đào Nha | 22,2 | -0,7% | 0,2% | 6,9 | +54,8% | +15,3 | 53 | 14 |
| Phần Lan | 22,1 | +243,7% | 0,2% | 16,1 | -30,2% | +5,9 | 31 | 35 |
| Ai Cập | 22,0 | +19,0% | 0,2% | — | 55 | |||
| Hungary | 21,4 | +228,0% | 0,1% | 10,4 | -29,1% | +10,9 | 45 | 30 |
| Slovenia | 20,4 | +3,6% | 0,1% | 2,3 | -23,1% | +18,1 | 49 | 7 |
| Đan Mạch | 19,3 | +20,4% | 0,1% | 16,4 | -39,1% | +2,9 | 54 | 34 |
| Peru | 18,2 | -18,8% | 0,1% | 5,1 | -34,2% | +13,1 | 40 | 6 |
| Ghana | 17,1 | +78,3% | 0,1% | 3,0 | — | +14,1 | 27 | 8 |
| Hy Lạp | 15,8 | +14,4% | 0,1% | 4,4 | -17,9% | +11,3 | 34 | 15 |
| Panama | 15,6 | -27,4% | 0,1% | — | 41 | |||
| Ukraine | 14,5 | +2,8% | 0,1% | 14,3 | +220,9% | +0,2 | 39 | 25 |
| Latvia | 13,0 | -0,9% | 0,1% | 0,1 | -80,4% | +12,9 | 31 | 2 |
| Sri Lanka | 11,8 | -35,5% | 0,1% | — | 30 | |||
| Nigeria | 11,3 | +282,5% | 0,1% | 9,4 | — | +1,9 | 15 | 20 |
| Séc | 11,2 | +27,5% | 0,1% | 6,6 | -19,3% | +4,6 | 28 | 21 |
| Thụy Sĩ | 10,6 | -32,3% | 0,1% | 32,9 | -9,6% | -22,3 | 32 | 105 |
| Algeria | 10,4 | -58,5% | 0,1% | — | 32 | |||
| Romania | 8,9 | +33,4% | 0,1% | 6,0 | +14,7% | +2,9 | 21 | 13 |
| Ireland | 7,5 | +22,8% | 0,1% | 124,2 | +10,4% | -116,7 | 38 | 278 |
| Na Uy | 7,0 | -33,3% | 0,0% | 13,8 | -20,2% | -6,8 | 20 | 44 |
| Togo | 6,7 | +52,9% | 0,0% | — | 15 | |||
| Iraq | 6,6 | -62,5% | 0,0% | — | 37 | |||
| Kuwait | 5,9 | +57,1% | 0,0% | 6,4 | -31,7% | -0,5 | 15 | 18 |
| Bờ Biển Ngà | 5,7 | +176,0% | 0,0% | 15,4 | +78,0% | -9,8 | 7 | 32 |
| Croatia | 4,8 | +51,1% | 0,0% | 2,5 | +57,8% | +2,2 | 13 | 5 |
| Kenya | 4,2 | +398,3% | 0,0% | — | 8 | |||
| Đông Timor | 3,9 | +128,4% | 0,0% | — | 5 | |||
| Litva | 3,4 | -15,1% | 0,0% | 0,8 | -83,2% | +2,6 | 8 | 2 |
| Síp | 3,3 | +36,4% | 0,0% | 2,5 | +37,6% | +0,8 | 6 | 7 |
| Estonia | 2,6 | +67,2% | 0,0% | 0,5 | -49,5% | +2,1 | 7 | 1 |
| Mozambique | 2,5 | -29,3% | 0,0% | — | 5 | |||
| Luxembourg | 2,1 | -26,8% | 0,0% | 3,7 | +130,9% | -1,7 | 7 | 6 |
| Tanzania | 1,8 | +511,1% | 0,0% | 79,2 | — | -77,4 | 4 | 260 |
| Senegal | 1,5 | -34,8% | 0,0% | — | 4 | |||
| Bulgaria | 1,1 | -43,9% | 0,0% | 4,3 | -62,6% | -3,2 | 4 | 8 |
| Angola | 0,7 | -59,3% | 0,0% | — | 2 | |||
| Malta | 0,4 | -35,8% | 0,0% | 2,0 | -24,6% | -1,6 | 34 | 4 |
| Brunei | 0,3 | -85,3% | 0,0% | 2,6 | — | -2,4 | 1 | 5 |
| Belarus | — | 8,8 | -12,7% | 27 | ||||
| Kazakhstan | — | 1,0 | -75,0% | 12 | ||||
| Cameroon | — | 17,4 | +33,0% | 28 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 23,3 | — | 44 | ||||
| Qatar | — | 15,5 | +12,4% | 62 | ||||
| Tunisia | — | 1,0 | -9,2% | 2 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 2-2018
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 2 tháng | NK 2 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bắc Ninh | 2.351,2 | +64,2% | 16,4% | 1.811,9 | +6,4% | +539,3 | 5.344 | 4.525 |
| TP.HCM | 2.153,4 | -6,8% | 15,0% | 2.798,3 | -12,8% | -645,0 | 5.386 | 6.792 |
| Thái Nguyên | 1.948,5 | +21,9% | 13,6% | 1.240,4 | +15,7% | +708,0 | 3.893 | 2.620 |
| Bình Dương | 1.295,2 | -5,7% | 9,0% | 1.033,3 | -20,6% | +261,9 | 3.482 | 2.710 |
| Đồng Nai | 1.065,6 | -3,5% | 7,4% | 958,6 | -16,6% | +107,0 | 2.682 | 2.340 |
| Hà Nội | 814,9 | -2,0% | 5,7% | 1.970,0 | -9,7% | -1.155,1 | 1.981 | 4.705 |
| Hải Phòng | 593,6 | +19,1% | 4,1% | 548,3 | +16,1% | +45,2 | 1.444 | 1.345 |
| Hải Dương | 358,2 | +17,4% | 2,5% | 310,7 | -18,7% | +47,5 | 887 | 774 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 325,6 | +49,7% | 2,3% | 346,9 | -11,2% | -21,3 | 684 | 1.043 |
| Bắc Giang | 296,0 | -10,5% | 2,1% | 345,9 | -5,7% | -49,9 | 752 | 849 |
| Long An | 267,4 | +6,6% | 1,9% | 211,8 | -26,7% | +55,7 | 716 | 538 |
| Tây Ninh | 200,1 | -12,6% | 1,4% | 154,0 | -26,1% | +46,0 | 548 | 387 |
| Vĩnh Phúc | 195,0 | +7,1% | 1,4% | 322,9 | -11,8% | -128,0 | 479 | 803 |
| Hưng Yên | 185,0 | -8,9% | 1,3% | 247,1 | -7,8% | -62,2 | 453 | 566 |
| Tiền Giang | 164,2 | +9,3% | 1,1% | 98,6 | -2,2% | +65,5 | 401 | 239 |
| Lạng Sơn | 135,5 | +403,9% | 0,9% | 39,7 | +31,3% | +95,8 | 330 | 123 |
| Quảng Ninh | 133,4 | +7,0% | 0,9% | 99,1 | -28,8% | +34,2 | 327 | 280 |
| Hà Nam | 123,0 | +19,0% | 0,9% | 112,2 | -5,3% | +10,8 | 290 | 267 |
| Thanh Hóa | 115,5 | +33,9% | 0,8% | 69,8 | +12,0% | +45,7 | 315 | 169 |
| Đà Nẵng | 92,6 | -15,9% | 0,6% | 94,1 | +5,1% | -1,5 | 238 | 200 |
| Phú Thọ | 91,2 | +25,3% | 0,6% | 85,7 | +28,9% | +5,5 | 222 | 228 |
| Bình Phước | 88,2 | -20,9% | 0,6% | 89,2 | +1,3% | -1,0 | 280 | 246 |
| Ninh Bình | 85,3 | +7,6% | 0,6% | 102,3 | +42,9% | -17,0 | 192 | 223 |
| Nam Định | 84,5 | +6,0% | 0,6% | 57,8 | -1,5% | +26,7 | 216 | 146 |
| Đắk Lắk | 80,3 | +2,7% | 0,6% | 17,1 | +46,8% | +63,2 | 204 | 34 |
| Thái Bình | 66,0 | +8,6% | 0,5% | 94,0 | +29,9% | -28,1 | 192 | 225 |
| Cần Thơ | 63,1 | -20,4% | 0,4% | 21,2 | -21,4% | +41,9 | 195 | 66 |
| Hà Tĩnh | 63,0 | +299,1% | 0,4% | 146,6 | +39,4% | -83,6 | 110 | 265 |
| Lào Cai | 62,5 | +115,5% | 0,4% | 28,3 | +14,5% | +34,2 | 151 | 56 |
| Khánh Hòa | 61,6 | -36,6% | 0,4% | 36,9 | -19,3% | +24,7 | 212 | 129 |
| Đồng Tháp | 58,5 | +1,8% | 0,4% | 46,5 | +31,7% | +12,0 | 146 | 90 |
| Bến Tre | 56,4 | -1,7% | 0,4% | 27,2 | +4,8% | +29,2 | 146 | 64 |
| Bình Định | 54,8 | +7,9% | 0,4% | 22,2 | -16,2% | +32,6 | 133 | 52 |
| Thừa Thiên Huế | 49,9 | +0,6% | 0,3% | 35,2 | -1,1% | +14,7 | 122 | 81 |
| Kiên Giang | 47,9 | +118,3% | 0,3% | 9,0 | -16,9% | +38,9 | 109 | 20 |
| Cà Mau | 44,4 | -22,1% | 0,3% | 6,5 | -42,5% | +37,9 | 113 | 24 |
| Quảng Nam | 44,3 | +22,2% | 0,3% | 107,5 | -30,8% | -63,2 | 115 | 279 |
| Nghệ An | 43,3 | +7,1% | 0,3% | 40,5 | -43,5% | +2,8 | 112 | 123 |
| Sóc Trăng | 40,5 | +3,5% | 0,3% | 5,9 | -26,8% | +34,5 | 101 | 12 |
| Gia Lai | 37,1 | -24,7% | 0,3% | 9,3 | -63,0% | +27,9 | 100 | 19 |
| An Giang | 35,6 | -3,8% | 0,2% | 10,6 | +2,8% | +25,0 | 102 | 26 |
| Hậu Giang | 35,3 | +6,8% | 0,2% | 40,2 | -2,9% | -4,8 | 82 | 94 |
| Bạc Liêu | 35,3 | +8,4% | 0,2% | 12,1 | +150,1% | +23,2 | 82 | 25 |
| Quảng Ngãi | 33,6 | -10,1% | 0,2% | 19,5 | +94,7% | +14,1 | 78 | 43 |
| Lâm Đồng | 32,6 | +16,2% | 0,2% | 16,1 | -9,4% | +16,6 | 72 | 26 |
| Hòa Bình | 29,2 | +22,1% | 0,2% | 32,1 | -0,5% | -2,9 | 64 | 72 |
| Bình Thuận | 23,4 | +25,5% | 0,2% | 43,9 | -32,5% | -20,5 | 59 | 100 |
| Vĩnh Long | 23,1 | -20,4% | 0,2% | 10,8 | -33,0% | +12,4 | 59 | 27 |
| Trà Vinh | 22,1 | -5,9% | 0,2% | 6,6 | -21,3% | +15,6 | 54 | 17 |
| Quảng Trị | 18,2 | -31,4% | 0,1% | 11,0 | -1,2% | +7,2 | 41 | 28 |
| Kon Tum | 10,9 | -32,6% | 0,1% | 1,7 | +38,8% | +9,2 | 39 | 3 |
| Yên Bái | 9,2 | -3,3% | 0,1% | 3,8 | -39,6% | +5,4 | 24 | 9 |
| Đắk Nông | 8,4 | +2,3% | 0,1% | 0,4 | +150,3% | +8,0 | 23 | 1 |
| Phú Yên | 7,4 | +2,8% | 0,1% | 5,0 | -21,9% | +2,3 | 17 | 13 |
| Hà Giang | 4,1 | -76,5% | 0,0% | 0,5 | -88,1% | +3,6 | 9 | 5 |
| Quảng Bình | 3,5 | -55,7% | 0,0% | 14,8 | +186,5% | -11,3 | 17 | 39 |
| Cao Bằng | 2,8 | +905,3% | 0,0% | 1,8 | +12,0% | +1,0 | 8 | 5 |
| Tuyên Quang | 2,5 | -65,4% | 0,0% | 0,9 | -87,5% | +1,6 | 8 | 12 |
| Ninh Thuận | 2,3 | +40,7% | 0,0% | 1,9 | -2,4% | +0,4 | 7 | 8 |
| Điện Biên | 0,3 | -42,9% | 0,0% | 0,4 | -46,3% | -0,1 | 1 | 1 |
| Sơn La | 0,0 | +111,4% | 0,0% | 1,4 | -39,7% | -1,3 | 1 | 2 |
| Lai Châu | — | 1,2 | — | 0 | 3 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 2-2018
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 14.376,1 | 10.430,3 | +12,0% | 72,6% | 3.945,8 | +1,9% |
| Nhập khẩu | 14.039,0 | 8.527,6 | -6,6% | 60,7% | 5.511,5 | -10,3% |
| Cán cân | +337,1 | +1.902,7 | -1.565,6 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 2-2018: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 14.376,1 | 14.376,1 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 14.376,1 | 14.376,1 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 14.103,1 | 14.376,1 | 98,10% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 10.430,3 | 10.430,3 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 14.039,0 | 14.039,0 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 14.039,0 | 14.039,0 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 13.815,1 | 14.039,0 | 98,41% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 8.527,6 | 8.527,6 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2018
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 2-2018 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.