Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 6-2024
Tháng 6-2024, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 33,95 tỉ USD, +13,4% so với cùng kỳ và +0,3% so với tháng trước; nhập khẩu 30,51 tỉ USD (+14,5% so với cùng kỳ) — xuất siêu 3,44 tỉ USD.
Cộng dồn 6 tháng đầu năm 2024: xuất khẩu 192,09 tỉ USD (+15,7%), nhập khẩu 179,94 tỉ USD (+18,0%), xuất siêu 12,15 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2025.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 6-2024
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 6 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 6 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 6.577,6 | +9,5% | +29,6% | 19,4% | 34.073 | +33,1% | 17,7% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 4.731,2 | +10,8% | +11,1% | 13,9% | 27.140 | +11,0% | 14,1% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 4.310,5 | +1,5% | +32,8% | 12,7% | 23.287 | +18,0% | 12,1% |
| Hàng dệt, may | 3.169,0 | +5,3% | +2,3% | 9,3% | 16.620 | +5,2% | 8,7% |
| Giày dép các loại | 2.042,7 | -3,1% | +14,2% | 6,0% | 10.796 | +9,6% | 5,6% |
| Hàng hóa khác | 1.588,4 | +1,1% | +8,4% | 4,7% | 8.898 | +9,1% | 4,6% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 1.269,2 | -5,6% | +15,3% | 3,7% | 7.535 | +24,1% | 3,9% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 1.118,8 | -16,5% | -5,7% | 3,3% | 7.291 | +3,4% | 3,8% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 872,5 | -1,2% | +15,2% | 5.121 | +23,6% | ||
| Hàng thủy sản | 839,3 | -2,2% | +8,2% | 2,5% | 4.411 | +6,2% | 2,3% |
| Sắt thép các loại | 731,1 | -8,0% | -10,2% | 2,2% | 4.769 | +12,0% | 2,5% |
| Hàng rau quả | 668,3 | -14,0% | +1,0% | 2,0% | 3.330 | +24,3% | 1,7% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 554,0 | -0,4% | +32,8% | 1,6% | 3.149 | +31,8% | 1,6% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 443,9 | -32,7% | +5,6% | 1,3% | 4.036 | +51,1% | 2,1% |
| Hạt điều | 380,8 | -7,8% | +10,8% | 1,1% | 1.959 | +19,5% | 1,0% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 366,0 | -0,2% | +11,5% | 1,1% | 1.967 | +7,9% | 1,0% |
| Cà phê | 352,9 | -10,9% | -7,1% | 1,0% | 3.252 | +35,8% | 1,7% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 352,6 | -12,5% | -7,0% | 1,0% | 2.167 | +4,8% | 1,1% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 351,6 | -6,6% | -0,1% | 1,0% | 2.137 | +4,4% | 1,1% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 349,4 | +12,6% | +3,9% | 1,0% | 1.627 | -8,4% | 0,8% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 330,5 | -17,0% | +2,0% | 1,0% | 2.084 | -3,2% | 1,1% |
| Gạo | 323,2 | -38,9% | -4,5% | 1,0% | 2.889 | +28,2% | 1,5% |
| Dây điện và dây cáp điện | 291,2 | -2,5% | +4,8% | 0,9% | 1.640 | +2,5% | 0,9% |
| Cao su | 246,8 | +80,6% | +3,0% | 0,7% | 1.108 | +5,5% | 0,6% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 242,9 | -7,7% | +21,0% | 0,7% | 1.585 | +33,6% | 0,8% |
| Sản phẩm hóa chất | 217,6 | -4,4% | +18,8% | 0,6% | 1.305 | +9,3% | 0,7% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 216,4 | +4,0% | +32,2% | 0,6% | 1.366 | +32,9% | 0,7% |
| Hóa chất | 210,9 | -2,1% | -4,4% | 0,6% | 1.351 | +12,4% | 0,7% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 203,4 | -15,9% | +9,8% | 1.270 | +6,6% | ||
| Xăng dầu các loại | 179,2 | +8,1% | +24,4% | 0,5% | 1.042 | +11,0% | 0,5% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 175,3 | -13,2% | +13,0% | 0,5% | 1.065 | +10,8% | 0,6% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 162,6 | -12,3% | -9,8% | 0,5% | 1.025 | -2,8% | 0,5% |
| Hạt tiêu | 142,0 | +1,7% | +84,9% | 0,4% | 634 | +31,1% | 0,3% |
| Dầu thô | 105,1 | -38,3% | -16,9% | 0,3% | 1.085 | +16,6% | 0,6% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 104,7 | -4,8% | +68,1% | 0,3% | 534 | +32,4% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 96,8 | -3,5% | +14,7% | 0,3% | 552 | +18,0% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 96,5 | -7,6% | +2,9% | 0,3% | 587 | +13,9% | 0,3% |
| Clanhke và xi măng | 89,0 | -11,7% | -25,5% | 0,3% | 604 | -11,8% | 0,3% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 86,5 | -12,0% | -11,0% | 0,3% | 496 | -5,2% | 0,3% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 70,3 | -0,4% | +1,2% | 0,2% | 409 | +13,8% | 0,2% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 68,2 | +30,9% | +4,3% | 0,2% | 631 | +6,2% | 0,3% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 63,8 | -3,6% | +23,9% | 0,2% | 390 | +15,6% | 0,2% |
| Phân bón các loại | 63,7 | +39,8% | +34,6% | 0,2% | 362 | +7,5% | 0,2% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 51,9 | +0,9% | -0,7% | 0,2% | 317 | +9,7% | 0,2% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 51,0 | -11,3% | -17,7% | 0,2% | 323 | -45,5% | 0,2% |
| Than đá | 28,0 | +11.348,0% | -47,6% | 0,1% | 60 | -23,0% | 0,0% |
| Chè | 26,9 | +43,9% | +57,1% | 0,1% | 106 | +29,9% | 0,1% |
| Quặng và khoáng sản khác | 14,1 | -39,1% | +71,1% | 0,0% | 98 | +29,8% | 0,1% |
| ↳ trong đó Sắn | 3,4 | -67,7% | -70,2% | 84 | -48,2% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 6-2024
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 6 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 6 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 8.878,5 | -2,2% | +28,1% | 29,1% | 49.497 | +28,4% | 27,5% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 3.836,7 | -14,5% | +12,5% | 12,6% | 22.498 | +15,6% | 12,5% |
| Hàng hóa khác | 1.636,6 | -10,4% | +7,9% | 5,4% | 10.355 | +12,6% | 5,8% |
| Vải các loại | 1.244,3 | -19,4% | +14,0% | 4,1% | 7.286 | +13,4% | 4,0% |
| Sắt thép các loại | 932,9 | -19,0% | +12,8% | 3,1% | 5.970 | +25,5% | 3,3% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 919,6 | -18,8% | +12,4% | 3,0% | 5.527 | +18,3% | 3,1% |
| Kim loại thường khác | 859,9 | -10,4% | +54,0% | 2,8% | 4.567 | +22,7% | 2,5% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 751,7 | +8,7% | +29,5% | 2,5% | 4.511 | +26,0% | 2,5% |
| Than đá | 733,1 | -4,9% | -25,5% | 2,4% | 4.219 | +15,1% | 2,3% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 715,5 | -11,7% | +13,2% | 2,3% | 4.147 | +17,7% | 2,3% |
| Hóa chất | 672,8 | -20,7% | +10,6% | 2,2% | 4.181 | +9,6% | 2,3% |
| Sản phẩm hóa chất | 622,4 | -13,0% | +0,7% | 2,0% | 3.758 | +2,3% | 2,1% |
| Dầu thô | 607,7 | -35,0% | +18,5% | 2,0% | 4.288 | +19,3% | 2,4% |
| Xăng dầu các loại | 590,1 | -20,1% | -21,7% | 1,9% | 4.393 | +5,5% | 2,4% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 560,5 | -18,2% | +14,5% | 1,8% | 3.434 | +19,4% | 1,9% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 550,5 | -11,5% | +23,8% | 1,8% | 3.050 | +25,2% | 1,7% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 424,6 | -6,5% | +4,7% | 1,4% | 2.523 | +8,0% | 1,4% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 363,6 | -7,4% | +2,1% | 1,2% | 2.060 | +2,5% | 1,1% |
| Dược phẩm | 348,7 | -11,8% | +25,7% | 1,1% | 2.026 | +25,8% | 1,1% |
| Hạt điều | 320,7 | +7,2% | -8,3% | 1,1% | 1.806 | +3,6% | 1,0% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 307,8 | -0,3% | +23,1% | 1,0% | 1.546 | -6,7% | 0,9% |
| Dây điện và dây cáp điện | 272,1 | -11,3% | +33,1% | 0,9% | 1.532 | +30,8% | 0,9% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 265,0 | -16,1% | +55,0% | 0,9% | 1.496 | +47,2% | 0,8% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 234,3 | -10,0% | +23,1% | 0,8% | 1.265 | +21,6% | 0,7% |
| Cao su | 230,9 | +6,2% | +27,1% | 0,8% | 1.181 | +19,1% | 0,7% |
| Quặng và khoáng sản khác | 223,4 | -10,0% | +7,8% | 0,7% | 1.407 | +31,3% | 0,8% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 220,0 | -12,8% | +15,1% | 0,7% | 1.278 | +19,7% | 0,7% |
| Hàng thủy sản | 203,6 | -4,3% | -9,7% | 0,7% | 1.206 | -5,5% | 0,7% |
| Hàng rau quả | 198,9 | +5,8% | +18,9% | 0,7% | 1.022 | +15,1% | 0,6% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 189,9 | -28,1% | -0,1% | 0,6% | 1.252 | +21,2% | 0,7% |
| Giấy các loại | 187,4 | -10,4% | +11,6% | 0,6% | 1.053 | +8,4% | 0,6% |
| Khí đốt hóa lỏng | 183,5 | +3,9% | +157,9% | 0,6% | 1.005 | +34,0% | 0,6% |
| Bông các loại | 179,5 | -43,8% | -26,2% | 0,6% | 1.498 | +6,5% | 0,8% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 175,8 | -3,9% | +11,9% | 0,6% | 1.094 | +11,5% | 0,6% |
| Phế liệu sắt thép | 165,0 | +46,6% | +124,9% | 0,5% | 924 | -1,3% | 0,5% |
| Ngô | 159,4 | -9,5% | +8,8% | 0,5% | 1.217 | -0,8% | 0,7% |
| Phân bón các loại | 153,3 | -14,4% | +16,6% | 0,5% | 847 | +45,3% | 0,5% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 128,5 | -2,5% | +19,0% | 0,4% | 712 | +18,9% | 0,4% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 126,8 | -20,1% | -8,4% | 0,4% | 848 | +13,8% | 0,5% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 121,0 | -10,7% | +22,1% | 0,4% | 686 | +15,2% | 0,4% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 101,7 | -20,9% | -5,9% | 0,3% | 589 | -8,1% | 0,3% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 100,9 | -23,0% | -25,8% | 0,3% | 884 | +19,3% | 0,5% |
| Dầu mỡ động thực vật | 97,5 | +5,3% | +1,7% | 0,3% | 567 | +2,5% | 0,3% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 89,2 | -12,5% | -4,1% | 0,3% | 535 | -12,5% | 0,3% |
| Sản phẩm từ giấy | 88,1 | -9,9% | +24,6% | 0,3% | 486 | +18,8% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 87,0 | -9,8% | +12,4% | 0,3% | 502 | +13,4% | 0,3% |
| Lúa mì | 81,5 | -42,8% | -45,7% | 0,3% | 862 | -1,0% | 0,5% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 79,9 | -28,9% | +7,5% | 0,3% | 466 | +14,7% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 56,8 | -26,1% | -14,4% | 0,2% | 394 | -17,3% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 55,7 | -5,3% | +50,2% | 0,2% | 152 | +120,3% | 0,1% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 53,0 | -11,2% | +1,9% | 0,2% | 279 | -12,9% | 0,2% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 49,8 | -7,2% | +43,5% | 0,2% | 267 | +22,0% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 37,9 | -11,7% | -7,9% | 0,1% | 233 | +3,3% | 0,1% |
| Đậu tương | 35,4 | -70,6% | -74,7% | 0,1% | 564 | -22,6% | 0,3% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 6-2024
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 6 tháng | NK 6 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 10.452,1 | +28,5% | 30,8% | 1.232,7 | +0,6% | +9.219,4 | 55.312 | 7.252 |
| Trung Quốc | 5.120,6 | -12,4% | 15,1% | 11.565,0 | +34,5% | -6.444,4 | 27.944 | 67.018 |
| Hàn Quốc | 1.988,2 | +5,9% | 5,9% | 4.987,7 | +16,8% | -2.999,5 | 12.274 | 26.880 |
| Nhật Bản | 1.913,4 | -5,4% | 5,6% | 1.711,5 | -7,9% | +201,9 | 11.456 | 10.738 |
| Hồng Kông | 1.301,4 | +54,1% | 3,8% | 79,4 | -16,4% | +1.222,0 | 6.077 | 563 |
| Hà Lan | 1.147,2 | +34,7% | 3,4% | 54,5 | -13,0% | +1.092,7 | 6.189 | 349 |
| Ấn Độ | 806,8 | +34,4% | 2,4% | 412,9 | -6,6% | +393,9 | 4.384 | 2.828 |
| Thái Lan | 659,9 | +24,5% | 1,9% | 986,4 | +4,8% | -326,5 | 3.951 | 5.577 |
| Đức | 634,6 | +6,5% | 1,9% | 304,8 | -4,4% | +329,8 | 3.833 | 1.765 |
| Anh | 573,5 | +12,6% | 1,7% | 65,3 | +1,4% | +508,2 | 3.582 | 375 |
| Canada | 522,1 | +4,0% | 1,5% | 60,0 | +32,2% | +462,1 | 3.061 | 361 |
| Úc | 521,6 | +19,4% | 1,5% | 567,3 | -34,6% | -45,7 | 3.143 | 3.698 |
| UAE | 465,1 | +74,1% | 1,4% | 73,6 | +106,9% | +391,5 | 2.839 | 437 |
| Malaysia | 456,5 | +20,7% | 1,3% | 651,2 | +6,4% | -194,7 | 2.629 | 4.761 |
| Campuchia | 453,4 | +12,5% | 1,3% | 218,3 | +15,9% | +235,1 | 2.610 | 2.686 |
| Đài Loan | 438,0 | +3,0% | 1,3% | 1.731,9 | +26,3% | -1.293,9 | 2.767 | 10.330 |
| Indonesia | 434,6 | +14,7% | 1,3% | 935,8 | +3,4% | -501,2 | 2.997 | 4.809 |
| Singapore | 404,0 | +12,4% | 1,2% | 346,6 | -21,5% | +57,3 | 2.524 | 2.513 |
| Mexico | 403,8 | +2,3% | 1,2% | 75,5 | +13,2% | +328,3 | 2.646 | 457 |
| Ý | 398,4 | +7,3% | 1,2% | 167,8 | +25,2% | +230,6 | 2.548 | 891 |
| Philippines | 392,7 | +10,9% | 1,2% | 157,9 | -8,7% | +234,8 | 2.939 | 1.282 |
| Bỉ | 339,3 | +6,9% | 1,0% | 55,4 | -8,5% | +283,9 | 1.858 | 313 |
| Tây Ban Nha | 307,9 | +1,7% | 0,9% | 60,1 | -3,4% | +247,9 | 1.976 | 324 |
| Pháp | 278,8 | +11,5% | 0,8% | 155,3 | +14,3% | +123,5 | 1.585 | 892 |
| Ba Lan | 254,9 | +22,7% | 0,8% | 33,8 | +43,6% | +221,1 | 1.457 | 192 |
| Nga | 188,3 | +23,2% | 0,6% | 156,7 | -3,9% | +31,6 | 1.177 | 1.172 |
| Brazil | 180,5 | +7,9% | 0,5% | 281,9 | -12,9% | -101,4 | 1.321 | 2.651 |
| Ả Rập Xê Út | 156,2 | +62,2% | 0,5% | 85,8 | -42,6% | +70,4 | 778 | 643 |
| Slovakia | 151,0 | +103,2% | 0,4% | 3,7 | -51,4% | +147,2 | 748 | 24 |
| Áo | 146,4 | -11,2% | 0,4% | 42,7 | +5,1% | +103,7 | 1.032 | 205 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 135,7 | -13,0% | 0,4% | 35,5 | +4,1% | +100,2 | 931 | 218 |
| Séc | 131,5 | +99,4% | 0,4% | 15,4 | -19,0% | +116,1 | 663 | 108 |
| Ireland | 99,7 | +85,4% | 0,3% | 267,0 | -28,4% | -167,4 | 406 | 1.868 |
| Bangladesh | 81,2 | +4,5% | 0,2% | 13,0 | +8,6% | +68,2 | 507 | 58 |
| Thụy Điển | 76,4 | -0,3% | 0,2% | 28,8 | -12,1% | +47,6 | 513 | 186 |
| Hungary | 70,1 | +104,3% | 0,2% | 16,6 | -42,8% | +53,5 | 319 | 97 |
| Israel | 65,8 | +28,5% | 0,2% | 222,8 | -4,2% | -157,0 | 423 | 1.018 |
| Argentina | 62,4 | -34,1% | 0,2% | 327,5 | +72,3% | -265,0 | 192 | 1.482 |
| Chile | 60,3 | -3,7% | 0,2% | 24,2 | +4,0% | +36,1 | 678 | 167 |
| Nam Phi | 56,1 | -3,9% | 0,2% | 120,5 | +50,0% | -64,4 | 402 | 503 |
| New Zealand | 52,5 | +11,7% | 0,2% | 64,3 | +12,7% | -11,8 | 332 | 288 |
| Pakistan | 51,2 | +85,1% | 0,2% | 22,4 | +69,5% | +28,9 | 222 | 180 |
| Lào | 50,5 | +15,1% | 0,1% | 97,2 | +9,3% | -46,7 | 289 | 638 |
| Hy Lạp | 45,9 | +28,6% | 0,1% | 8,0 | -4,0% | +37,9 | 204 | 56 |
| Ai Cập | 45,1 | +31,9% | 0,1% | — | 247 | |||
| Ghana | 41,8 | -28,9% | 0,1% | 57,2 | -14,5% | -15,5 | 211 | 161 |
| Đan Mạch | 40,5 | +42,9% | 0,1% | 16,6 | -4,0% | +23,9 | 217 | 104 |
| Colombia | 40,0 | +36,9% | 0,1% | — | 328 | |||
| Panama | 35,7 | +14,6% | 0,1% | — | 189 | |||
| Bồ Đào Nha | 35,3 | +12,7% | 0,1% | 23,6 | +192,3% | +11,7 | 277 | 90 |
| Iraq | 30,8 | +20,0% | 0,1% | — | 169 | |||
| Kazakhstan | 30,6 | -5,6% | 0,1% | 7,0 | +2.665,8% | +23,7 | 206 | 31 |
| Romania | 28,9 | +21,1% | 0,1% | 7,2 | -42,6% | +21,7 | 172 | 72 |
| Slovenia | 28,9 | -4,6% | 0,1% | 13,3 | +65,7% | +15,5 | 209 | 58 |
| Peru | 28,6 | -33,6% | 0,1% | 3,1 | +50,0% | +25,5 | 218 | 32 |
| Brunei | 27,2 | +3.050,9% | 0,1% | 85,2 | +709,0% | -58,0 | 86 | 261 |
| Armenia | 25,4 | -10,3% | 0,1% | 0,0 | — | +25,4 | 242 | 0 |
| Myanmar | 23,1 | -30,8% | 0,1% | 29,9 | +23,9% | -6,7 | 150 | 156 |
| Bulgaria | 21,1 | +109,9% | 0,1% | 3,6 | -37,4% | +17,6 | 113 | 29 |
| Togo | 21,1 | +18,5% | 0,1% | — | 140 | |||
| Latvia | 17,8 | -45,4% | 0,1% | 1,9 | -3,9% | +15,9 | 141 | 12 |
| Phần Lan | 17,6 | +28,5% | 0,1% | 16,5 | +6,7% | +1,0 | 110 | 89 |
| Na Uy | 16,9 | +66,0% | 0,0% | 44,9 | +11,4% | -28,0 | 64 | 236 |
| Bờ Biển Ngà | 16,1 | -49,9% | 0,0% | 114,0 | -8,9% | -97,9 | 161 | 306 |
| Sri Lanka | 15,7 | +20,3% | 0,0% | — | 86 | |||
| Thụy Sĩ | 14,4 | +1,4% | 0,0% | 53,9 | -5,7% | -39,5 | 90 | 293 |
| Nigeria | 14,3 | +0,3% | 0,0% | 91,5 | +37,7% | -77,2 | 92 | 317 |
| Litva | 12,6 | -35,0% | 0,0% | 2,3 | -29,4% | +10,3 | 85 | 14 |
| Algeria | 12,0 | -40,5% | 0,0% | — | 114 | |||
| Ukraine | 10,2 | +254,4% | 0,0% | 58,7 | +1.967,7% | -48,5 | 30 | 196 |
| Kenya | 8,8 | +15,9% | 0,0% | — | 43 | |||
| Luxembourg | 8,1 | +39,3% | 0,0% | 5,2 | +4,8% | +2,9 | 91 | 39 |
| Croatia | 6,8 | -9,6% | 0,0% | 4,5 | +89,2% | +2,4 | 48 | 20 |
| Kuwait | 4,5 | -21,2% | 0,0% | 546,6 | +15,6% | -542,1 | 34 | 3.879 |
| Estonia | 4,3 | +14,3% | 0,0% | 3,0 | -57,1% | +1,4 | 19 | 8 |
| Síp | 3,8 | -1,4% | 0,0% | 3,5 | +180,4% | +0,3 | 37 | 21 |
| Tanzania | 2,3 | -60,7% | 0,0% | 4,2 | +55,8% | -1,9 | 40 | 112 |
| Mozambique | 2,3 | -73,7% | 0,0% | — | 64 | |||
| Senegal | 2,2 | -20,1% | 0,0% | — | 18 | |||
| Angola | 2,1 | +4,1% | 0,0% | — | 11 | |||
| Belarus | 1,7 | -10,3% | 0,0% | 1,6 | -18,7% | +0,1 | 10 | 11 |
| Malta | 1,4 | -25,2% | 0,0% | 1,1 | -25,4% | +0,3 | 7 | 11 |
| Đông Timor | 1,3 | -13,6% | 0,0% | 0,5 | — | +0,8 | 7 | 1 |
| Kyrgyzstan | 0,9 | +319,3% | 0,0% | — | 4 | |||
| Iceland | 0,2 | -4,2% | 0,0% | 0,3 | +203,2% | -0,1 | 2 | 2 |
| Cameroon | — | 9,8 | +90,7% | 56 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 35,2 | +92,6% | 202 | ||||
| Qatar | — | 39,2 | +256,1% | 301 | ||||
| Tunisia | — | 1,9 | +162,5% | 6 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 6-2024
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 6 tháng | NK 6 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 4.168,8 | +12,7% | 12,3% | 4.857,6 | -0,1% | -688,8 | 22.712 | 28.481 |
| Bắc Ninh | 3.691,6 | +14,3% | 10,9% | 3.194,3 | +21,0% | +497,3 | 18.065 | 16.289 |
| Bắc Giang | 2.731,5 | +51,0% | 8,0% | 2.205,9 | +57,6% | +525,6 | 13.316 | 12.267 |
| Bình Dương | 2.704,8 | +1,5% | 8,0% | 1.944,4 | +2,9% | +760,4 | 16.209 | 11.564 |
| Hải Phòng | 2.257,4 | +6,8% | 6,6% | 1.854,9 | +24,2% | +402,5 | 14.434 | 12.166 |
| Thái Nguyên | 2.085,4 | +9,9% | 6,1% | 1.247,7 | -2,0% | +837,7 | 15.235 | 8.670 |
| Đồng Nai | 1.930,8 | +3,1% | 5,7% | 1.413,8 | +2,1% | +517,0 | 11.271 | 8.120 |
| Hà Nội | 1.602,5 | +17,5% | 4,7% | 3.335,9 | +15,6% | -1.733,4 | 8.992 | 19.879 |
| Phú Thọ | 1.492,5 | +43,6% | 4,4% | 1.395,0 | +89,7% | +97,5 | 6.899 | 6.738 |
| Vĩnh Phúc | 1.040,2 | +26,8% | 3,1% | 1.213,2 | +28,2% | -173,0 | 6.365 | 6.965 |
| Hải Dương | 910,7 | +9,0% | 2,7% | 667,0 | +2,1% | +243,6 | 4.759 | 3.897 |
| Hà Nam | 865,3 | +36,5% | 2,5% | 627,6 | +14,6% | +237,7 | 4.584 | 3.811 |
| Tây Ninh | 664,6 | +9,2% | 2,0% | 490,1 | +18,7% | +174,4 | 3.979 | 3.327 |
| Long An | 627,6 | +11,2% | 1,8% | 374,9 | +2,9% | +252,7 | 3.683 | 2.399 |
| Tiền Giang | 572,9 | +9,1% | 1,7% | 226,9 | +1,3% | +346,0 | 3.063 | 1.648 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 545,1 | +12,2% | 1,6% | 660,9 | +17,0% | -115,8 | 3.476 | 4.071 |
| Thanh Hóa | 532,7 | +19,5% | 1,6% | 839,9 | +28,5% | -307,2 | 2.807 | 5.388 |
| Bình Phước | 497,1 | +20,9% | 1,5% | 331,7 | +11,8% | +165,5 | 2.471 | 1.753 |
| Hưng Yên | 486,7 | +15,8% | 1,4% | 443,5 | +22,9% | +43,2 | 2.573 | 2.641 |
| Quảng Ninh | 475,6 | +18,4% | 1,4% | 426,7 | -23,4% | +48,8 | 3.108 | 2.570 |
| Quảng Ngãi | 279,9 | +45,1% | 0,8% | 405,2 | +46,9% | -125,2 | 1.557 | 2.759 |
| Thái Bình | 246,8 | +2,3% | 0,7% | 133,1 | +7,3% | +113,7 | 1.257 | 815 |
| Nam Định | 242,1 | +3,4% | 0,7% | 147,5 | +6,1% | +94,7 | 1.329 | 820 |
| Ninh Bình | 229,3 | +6,7% | 0,7% | 221,3 | +21,4% | +8,0 | 1.383 | 1.282 |
| Nghệ An | 223,7 | +39,8% | 0,7% | 172,5 | +111,7% | +51,3 | 1.097 | 997 |
| Đồng Tháp | 172,1 | -3,3% | 0,5% | 53,6 | -35,1% | +118,5 | 1.180 | 488 |
| Đà Nẵng | 171,6 | +9,4% | 0,5% | 104,9 | +19,9% | +66,7 | 931 | 660 |
| Quảng Nam | 170,7 | +1,2% | 0,5% | 209,5 | -5,2% | -38,8 | 921 | 1.261 |
| Lào Cai | 158,5 | +14,6% | 0,5% | 47,0 | +25,2% | +111,5 | 843 | 246 |
| Lạng Sơn | 144,0 | -13,0% | 0,4% | 84,4 | +48,0% | +59,6 | 719 | 488 |
| Đắk Lắk | 142,7 | +0,0% | 0,4% | 52,7 | +35,8% | +90,0 | 1.009 | 264 |
| Khánh Hòa | 134,8 | -30,7% | 0,4% | 128,5 | +8,2% | +6,4 | 1.122 | 709 |
| Bến Tre | 133,5 | -1,5% | 0,4% | 35,0 | -4,8% | +98,4 | 801 | 221 |
| Hà Tĩnh | 128,0 | -58,3% | 0,4% | 245,4 | -25,5% | -117,4 | 1.089 | 2.057 |
| Cần Thơ | 127,3 | -4,0% | 0,4% | 42,7 | +9,2% | +84,6 | 792 | 225 |
| Sóc Trăng | 127,2 | +4,4% | 0,4% | 17,0 | +29,5% | +110,1 | 875 | 101 |
| An Giang | 121,7 | +16,3% | 0,4% | 37,2 | -11,3% | +84,5 | 669 | 421 |
| Bình Định | 121,1 | -7,1% | 0,4% | 47,3 | +16,6% | +73,8 | 864 | 243 |
| Thừa Thiên Huế | 105,0 | +3,0% | 0,3% | 57,9 | +19,0% | +47,1 | 625 | 377 |
| Vĩnh Long | 89,8 | +24,3% | 0,3% | 43,8 | -13,6% | +46,0 | 515 | 269 |
| Cà Mau | 82,1 | -10,8% | 0,2% | 20,6 | +135,9% | +61,5 | 423 | 93 |
| Kiên Giang | 79,4 | -10,9% | 0,2% | 17,7 | +18,6% | +61,8 | 444 | 79 |
| Gia Lai | 71,5 | +4,6% | 0,2% | 35,6 | +51,1% | +35,9 | 691 | 218 |
| Hậu Giang | 69,2 | +4,8% | 0,2% | 22,0 | -25,7% | +47,2 | 334 | 138 |
| Bình Thuận | 67,4 | -6,2% | 0,2% | 129,5 | +16,8% | -62,0 | 334 | 638 |
| Lâm Đồng | 55,4 | +1,9% | 0,2% | 15,0 | +1,9% | +40,3 | 322 | 81 |
| Bạc Liêu | 52,1 | +10,8% | 0,2% | 7,7 | +4,6% | +44,4 | 227 | 79 |
| Kon Tum | 44,5 | -39,1% | 0,1% | 3,3 | -55,8% | +41,2 | 230 | 23 |
| Yên Bái | 39,9 | +13,6% | 0,1% | 20,0 | +1,6% | +20,0 | 219 | 107 |
| Trà Vinh | 39,6 | +32,1% | 0,1% | 64,0 | -27,6% | -24,4 | 182 | 343 |
| Hòa Bình | 39,6 | -21,3% | 0,1% | 36,6 | -8,6% | +3,0 | 262 | 226 |
| Phú Yên | 34,6 | +25,5% | 0,1% | 15,6 | -13,9% | +19,0 | 171 | 74 |
| Tuyên Quang | 29,5 | +98,2% | 0,1% | 15,5 | +76,4% | +14,0 | 122 | 60 |
| Quảng Trị | 28,9 | +26,9% | 0,1% | 22,5 | +10,5% | +6,4 | 167 | 155 |
| Quảng Bình | 17,3 | +10,9% | 0,1% | 27,4 | -6,8% | -10,1 | 96 | 182 |
| Hà Giang | 15,0 | -16,1% | 0,0% | 5,3 | +63,3% | +9,7 | 76 | 11 |
| Ninh Thuận | 10,5 | +84,7% | 0,0% | 5,7 | +82,1% | +4,8 | 47 | 21 |
| Cao Bằng | 7,5 | +122,0% | 0,0% | 3,1 | +98,4% | +4,4 | 71 | 21 |
| Đắk Nông | 5,9 | -45,5% | 0,0% | 2,8 | -2,7% | +3,1 | 54 | 19 |
| Bắc Kạn | 4,0 | +103,5% | 0,0% | 0,8 | +187,6% | +3,2 | 19 | 3 |
| Sơn La | 3,2 | +89,1% | 0,0% | 0,3 | -50,0% | +2,9 | 16 | 7 |
| Lai Châu | 1,3 | +1,5% | 0,0% | 0,6 | -80,1% | +0,7 | 5 | 9 |
| Điện Biên | 0,3 | -87,7% | 0,0% | 1,3 | -61,2% | -1,0 | 3 | 10 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 6-2024
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 33.952,5 | 24.688,3 | +13,2% | 72,7% | 9.264,2 | +13,9% |
| Nhập khẩu | 30.510,9 | 19.501,7 | +13,6% | 63,9% | 11.009,2 | +16,1% |
| Cán cân | +3.441,5 | +5.186,6 | -1.745,0 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 6-2024: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 33.952,5 | 33.952,5 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 33.952,5 | 33.952,5 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 33.233,2 | 33.952,5 | 97,88% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 24.688,3 | 24.688,3 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 30.510,9 | 30.510,9 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 30.510,9 | 30.510,9 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 29.811,8 | 30.510,9 | 97,71% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 19.501,7 | 19.501,7 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2024
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 6-2024 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.