Số liệu kỳ6/2024

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 6-2024

Tháng 6-2024, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 33,95 tỉ USD, +13,4% so với cùng kỳ và +0,3% so với tháng trước; nhập khẩu 30,51 tỉ USD (+14,5% so với cùng kỳ) — xuất siêu 3,44 tỉ USD.

Cộng dồn 6 tháng đầu năm 2024: xuất khẩu 192,09 tỉ USD (+15,7%), nhập khẩu 179,94 tỉ USD (+18,0%), xuất siêu 12,15 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2025.

← Tháng 5-2024 · Mọi tháng · Tháng 7-2024 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 6-2024

triệu USD
Nhóm hàngTháng 6So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng6 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện6.577,6+9,5%+29,6%19,4%34.073+33,1%17,7%
Điện thoại các loại và linh kiện4.731,2+10,8%+11,1%13,9%27.140+11,0%14,1%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác4.310,5+1,5%+32,8%12,7%23.287+18,0%12,1%
Hàng dệt, may3.169,0+5,3%+2,3%9,3%16.620+5,2%8,7%
Giày dép các loại2.042,7-3,1%+14,2%6,0%10.796+9,6%5,6%
Hàng hóa khác1.588,4+1,1%+8,4%4,7%8.898+9,1%4,6%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.269,2-5,6%+15,3%3,7%7.535+24,1%3,9%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.118,8-16,5%-5,7%3,3%7.291+3,4%3,8%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ872,5-1,2%+15,2%5.121+23,6%
Hàng thủy sản839,3-2,2%+8,2%2,5%4.411+6,2%2,3%
Sắt thép các loại731,1-8,0%-10,2%2,2%4.769+12,0%2,5%
Hàng rau quả668,3-14,0%+1,0%2,0%3.330+24,3%1,7%
Sản phẩm từ chất dẻo554,0-0,4%+32,8%1,6%3.149+31,8%1,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện443,9-32,7%+5,6%1,3%4.036+51,1%2,1%
Hạt điều380,8-7,8%+10,8%1,1%1.959+19,5%1,0%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù366,0-0,2%+11,5%1,1%1.967+7,9%1,0%
Cà phê352,9-10,9%-7,1%1,0%3.252+35,8%1,7%
Xơ, sợi dệt các loại352,6-12,5%-7,0%1,0%2.167+4,8%1,1%
Sản phẩm từ sắt thép351,6-6,6%-0,1%1,0%2.137+4,4%1,1%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận349,4+12,6%+3,9%1,0%1.627-8,4%0,8%
Kim loại thường khác và sản phẩm330,5-17,0%+2,0%1,0%2.084-3,2%1,1%
Gạo323,2-38,9%-4,5%1,0%2.889+28,2%1,5%
Dây điện và dây cáp điện291,2-2,5%+4,8%0,9%1.640+2,5%0,9%
Cao su246,8+80,6%+3,0%0,7%1.108+5,5%0,6%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ242,9-7,7%+21,0%0,7%1.585+33,6%0,8%
Sản phẩm hóa chất217,6-4,4%+18,8%0,6%1.305+9,3%0,7%
Chất dẻo nguyên liệu216,4+4,0%+32,2%0,6%1.366+32,9%0,7%
Hóa chất210,9-2,1%-4,4%0,6%1.351+12,4%0,7%
↳ trong đó Vải các loại203,4-15,9%+9,8%1.270+6,6%
Xăng dầu các loại179,2+8,1%+24,4%0,5%1.042+11,0%0,5%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày175,3-13,2%+13,0%0,5%1.065+10,8%0,6%
Giấy và các sản phẩm từ giấy162,6-12,3%-9,8%0,5%1.025-2,8%0,5%
Hạt tiêu142,0+1,7%+84,9%0,4%634+31,1%0,3%
Dầu thô105,1-38,3%-16,9%0,3%1.085+16,6%0,6%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh104,7-4,8%+68,1%0,3%534+32,4%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc96,8-3,5%+14,7%0,3%552+18,0%0,3%
Sản phẩm từ cao su96,5-7,6%+2,9%0,3%587+13,9%0,3%
Clanhke và xi măng89,0-11,7%-25,5%0,3%604-11,8%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu86,5-12,0%-11,0%0,3%496-5,2%0,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm70,3-0,4%+1,2%0,2%409+13,8%0,2%
Sắn và các sản phẩm từ sắn68,2+30,9%+4,3%0,2%631+6,2%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác63,8-3,6%+23,9%0,2%390+15,6%0,2%
Phân bón các loại63,7+39,8%+34,6%0,2%362+7,5%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ51,9+0,9%-0,7%0,2%317+9,7%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm51,0-11,3%-17,7%0,2%323-45,5%0,2%
Than đá28,0+11.348,0%-47,6%0,1%60-23,0%0,0%
Chè26,9+43,9%+57,1%0,1%106+29,9%0,1%
Quặng và khoáng sản khác14,1-39,1%+71,1%0,0%98+29,8%0,1%
↳ trong đó Sắn3,4-67,7%-70,2%84-48,2%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 6-2024

triệu USD
Nhóm hàngTháng 6So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng6 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện8.878,5-2,2%+28,1%29,1%49.497+28,4%27,5%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.836,7-14,5%+12,5%12,6%22.498+15,6%12,5%
Hàng hóa khác1.636,6-10,4%+7,9%5,4%10.355+12,6%5,8%
Vải các loại1.244,3-19,4%+14,0%4,1%7.286+13,4%4,0%
Sắt thép các loại932,9-19,0%+12,8%3,1%5.970+25,5%3,3%
Chất dẻo nguyên liệu919,6-18,8%+12,4%3,0%5.527+18,3%3,1%
Kim loại thường khác859,9-10,4%+54,0%2,8%4.567+22,7%2,5%
Điện thoại các loại và linh kiện751,7+8,7%+29,5%2,5%4.511+26,0%2,5%
Than đá733,1-4,9%-25,5%2,4%4.219+15,1%2,3%
Sản phẩm từ chất dẻo715,5-11,7%+13,2%2,3%4.147+17,7%2,3%
Hóa chất672,8-20,7%+10,6%2,2%4.181+9,6%2,3%
Sản phẩm hóa chất622,4-13,0%+0,7%2,0%3.758+2,3%2,1%
Dầu thô607,7-35,0%+18,5%2,0%4.288+19,3%2,4%
Xăng dầu các loại590,1-20,1%-21,7%1,9%4.393+5,5%2,4%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày560,5-18,2%+14,5%1,8%3.434+19,4%1,9%
Sản phẩm từ sắt thép550,5-11,5%+23,8%1,8%3.050+25,2%1,7%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu424,6-6,5%+4,7%1,4%2.523+8,0%1,4%
Linh kiện, phụ tùng ô tô363,6-7,4%+2,1%1,2%2.060+2,5%1,1%
Dược phẩm348,7-11,8%+25,7%1,1%2.026+25,8%1,1%
Hạt điều320,7+7,2%-8,3%1,1%1.806+3,6%1,0%
Ô tô nguyên chiếc các loại307,8-0,3%+23,1%1,0%1.546-6,7%0,9%
Dây điện và dây cáp điện272,1-11,3%+33,1%0,9%1.532+30,8%0,9%
Sản phẩm từ kim loại thường khác265,0-16,1%+55,0%0,9%1.496+47,2%0,8%
Gỗ và sản phẩm gỗ234,3-10,0%+23,1%0,8%1.265+21,6%0,7%
Cao su230,9+6,2%+27,1%0,8%1.181+19,1%0,7%
Quặng và khoáng sản khác223,4-10,0%+7,8%0,7%1.407+31,3%0,8%
Xơ, sợi dệt các loại220,0-12,8%+15,1%0,7%1.278+19,7%0,7%
Hàng thủy sản203,6-4,3%-9,7%0,7%1.206-5,5%0,7%
Hàng rau quả198,9+5,8%+18,9%0,7%1.022+15,1%0,6%
Hàng điện gia dụng và linh kiện189,9-28,1%-0,1%0,6%1.252+21,2%0,7%
Giấy các loại187,4-10,4%+11,6%0,6%1.053+8,4%0,6%
Khí đốt hóa lỏng183,5+3,9%+157,9%0,6%1.005+34,0%0,6%
Bông các loại179,5-43,8%-26,2%0,6%1.498+6,5%0,8%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện175,8-3,9%+11,9%0,6%1.094+11,5%0,6%
Phế liệu sắt thép165,0+46,6%+124,9%0,5%924-1,3%0,5%
Ngô159,4-9,5%+8,8%0,5%1.217-0,8%0,7%
Phân bón các loại153,3-14,4%+16,6%0,5%847+45,3%0,5%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng128,5-2,5%+19,0%0,4%712+18,9%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh126,8-20,1%-8,4%0,4%848+13,8%0,5%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh121,0-10,7%+22,1%0,4%686+15,2%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác101,7-20,9%-5,9%0,3%589-8,1%0,3%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ100,9-23,0%-25,8%0,3%884+19,3%0,5%
Dầu mỡ động thực vật97,5+5,3%+1,7%0,3%567+2,5%0,3%
Sữa và sản phẩm sữa89,2-12,5%-4,1%0,3%535-12,5%0,3%
Sản phẩm từ giấy88,1-9,9%+24,6%0,3%486+18,8%0,3%
Sản phẩm từ cao su87,0-9,8%+12,4%0,3%502+13,4%0,3%
Lúa mì81,5-42,8%-45,7%0,3%862-1,0%0,5%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu79,9-28,9%+7,5%0,3%466+14,7%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm56,8-26,1%-14,4%0,2%394-17,3%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá55,7-5,3%+50,2%0,2%152+120,3%0,1%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng53,0-11,2%+1,9%0,2%279-12,9%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc49,8-7,2%+43,5%0,2%267+22,0%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm37,9-11,7%-7,9%0,1%233+3,3%0,1%
Đậu tương35,4-70,6%-74,7%0,1%564-22,6%0,3%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 6-2024

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 6 thángNK 6 tháng
Mỹ10.452,1+28,5%30,8%1.232,7+0,6%+9.219,455.3127.252
Trung Quốc5.120,6-12,4%15,1%11.565,0+34,5%-6.444,427.94467.018
Hàn Quốc1.988,2+5,9%5,9%4.987,7+16,8%-2.999,512.27426.880
Nhật Bản1.913,4-5,4%5,6%1.711,5-7,9%+201,911.45610.738
Hồng Kông1.301,4+54,1%3,8%79,4-16,4%+1.222,06.077563
Hà Lan1.147,2+34,7%3,4%54,5-13,0%+1.092,76.189349
Ấn Độ806,8+34,4%2,4%412,9-6,6%+393,94.3842.828
Thái Lan659,9+24,5%1,9%986,4+4,8%-326,53.9515.577
Đức634,6+6,5%1,9%304,8-4,4%+329,83.8331.765
Anh573,5+12,6%1,7%65,3+1,4%+508,23.582375
Canada522,1+4,0%1,5%60,0+32,2%+462,13.061361
Úc521,6+19,4%1,5%567,3-34,6%-45,73.1433.698
UAE465,1+74,1%1,4%73,6+106,9%+391,52.839437
Malaysia456,5+20,7%1,3%651,2+6,4%-194,72.6294.761
Campuchia453,4+12,5%1,3%218,3+15,9%+235,12.6102.686
Đài Loan438,0+3,0%1,3%1.731,9+26,3%-1.293,92.76710.330
Indonesia434,6+14,7%1,3%935,8+3,4%-501,22.9974.809
Singapore404,0+12,4%1,2%346,6-21,5%+57,32.5242.513
Mexico403,8+2,3%1,2%75,5+13,2%+328,32.646457
Ý398,4+7,3%1,2%167,8+25,2%+230,62.548891
Philippines392,7+10,9%1,2%157,9-8,7%+234,82.9391.282
Bỉ339,3+6,9%1,0%55,4-8,5%+283,91.858313
Tây Ban Nha307,9+1,7%0,9%60,1-3,4%+247,91.976324
Pháp278,8+11,5%0,8%155,3+14,3%+123,51.585892
Ba Lan254,9+22,7%0,8%33,8+43,6%+221,11.457192
Nga188,3+23,2%0,6%156,7-3,9%+31,61.1771.172
Brazil180,5+7,9%0,5%281,9-12,9%-101,41.3212.651
Ả Rập Xê Út156,2+62,2%0,5%85,8-42,6%+70,4778643
Slovakia151,0+103,2%0,4%3,7-51,4%+147,274824
Áo146,4-11,2%0,4%42,7+5,1%+103,71.032205
Thổ Nhĩ Kỳ135,7-13,0%0,4%35,5+4,1%+100,2931218
Séc131,5+99,4%0,4%15,4-19,0%+116,1663108
Ireland99,7+85,4%0,3%267,0-28,4%-167,44061.868
Bangladesh81,2+4,5%0,2%13,0+8,6%+68,250758
Thụy Điển76,4-0,3%0,2%28,8-12,1%+47,6513186
Hungary70,1+104,3%0,2%16,6-42,8%+53,531997
Israel65,8+28,5%0,2%222,8-4,2%-157,04231.018
Argentina62,4-34,1%0,2%327,5+72,3%-265,01921.482
Chile60,3-3,7%0,2%24,2+4,0%+36,1678167
Nam Phi56,1-3,9%0,2%120,5+50,0%-64,4402503
New Zealand52,5+11,7%0,2%64,3+12,7%-11,8332288
Pakistan51,2+85,1%0,2%22,4+69,5%+28,9222180
Lào50,5+15,1%0,1%97,2+9,3%-46,7289638
Hy Lạp45,9+28,6%0,1%8,0-4,0%+37,920456
Ai Cập45,1+31,9%0,1%—247
Ghana41,8-28,9%0,1%57,2-14,5%-15,5211161
Đan Mạch40,5+42,9%0,1%16,6-4,0%+23,9217104
Colombia40,0+36,9%0,1%—328
Panama35,7+14,6%0,1%—189
Bồ Đào Nha35,3+12,7%0,1%23,6+192,3%+11,727790
Iraq30,8+20,0%0,1%—169
Kazakhstan30,6-5,6%0,1%7,0+2.665,8%+23,720631
Romania28,9+21,1%0,1%7,2-42,6%+21,717272
Slovenia28,9-4,6%0,1%13,3+65,7%+15,520958
Peru28,6-33,6%0,1%3,1+50,0%+25,521832
Brunei27,2+3.050,9%0,1%85,2+709,0%-58,086261
Armenia25,4-10,3%0,1%0,0—+25,42420
Myanmar23,1-30,8%0,1%29,9+23,9%-6,7150156
Bulgaria21,1+109,9%0,1%3,6-37,4%+17,611329
Togo21,1+18,5%0,1%—140
Latvia17,8-45,4%0,1%1,9-3,9%+15,914112
Phần Lan17,6+28,5%0,1%16,5+6,7%+1,011089
Na Uy16,9+66,0%0,0%44,9+11,4%-28,064236
Bờ Biển Ngà16,1-49,9%0,0%114,0-8,9%-97,9161306
Sri Lanka15,7+20,3%0,0%—86
Thụy Sĩ14,4+1,4%0,0%53,9-5,7%-39,590293
Nigeria14,3+0,3%0,0%91,5+37,7%-77,292317
Litva12,6-35,0%0,0%2,3-29,4%+10,38514
Algeria12,0-40,5%0,0%—114
Ukraine10,2+254,4%0,0%58,7+1.967,7%-48,530196
Kenya8,8+15,9%0,0%—43
Luxembourg8,1+39,3%0,0%5,2+4,8%+2,99139
Croatia6,8-9,6%0,0%4,5+89,2%+2,44820
Kuwait4,5-21,2%0,0%546,6+15,6%-542,1343.879
Estonia4,3+14,3%0,0%3,0-57,1%+1,4198
Síp3,8-1,4%0,0%3,5+180,4%+0,33721
Tanzania2,3-60,7%0,0%4,2+55,8%-1,940112
Mozambique2,3-73,7%0,0%—64
Senegal2,2-20,1%0,0%—18
Angola2,1+4,1%0,0%—11
Belarus1,7-10,3%0,0%1,6-18,7%+0,11011
Malta1,4-25,2%0,0%1,1-25,4%+0,3711
Đông Timor1,3-13,6%0,0%0,5—+0,871
Kyrgyzstan0,9+319,3%0,0%—4
Iceland0,2-4,2%0,0%0,3+203,2%-0,122
Cameroon—9,8+90,7%56
Cộng hòa Congo—35,2+92,6%202
Qatar—39,2+256,1%301
Tunisia—1,9+162,5%6
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 6-2024

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 6 thángNK 6 tháng
TP.HCM4.168,8+12,7%12,3%4.857,6-0,1%-688,822.71228.481
Bắc Ninh3.691,6+14,3%10,9%3.194,3+21,0%+497,318.06516.289
Bắc Giang2.731,5+51,0%8,0%2.205,9+57,6%+525,613.31612.267
Bình Dương2.704,8+1,5%8,0%1.944,4+2,9%+760,416.20911.564
Hải Phòng2.257,4+6,8%6,6%1.854,9+24,2%+402,514.43412.166
Thái Nguyên2.085,4+9,9%6,1%1.247,7-2,0%+837,715.2358.670
Đồng Nai1.930,8+3,1%5,7%1.413,8+2,1%+517,011.2718.120
Hà Nội1.602,5+17,5%4,7%3.335,9+15,6%-1.733,48.99219.879
Phú Thọ1.492,5+43,6%4,4%1.395,0+89,7%+97,56.8996.738
Vĩnh Phúc1.040,2+26,8%3,1%1.213,2+28,2%-173,06.3656.965
Hải Dương910,7+9,0%2,7%667,0+2,1%+243,64.7593.897
Hà Nam865,3+36,5%2,5%627,6+14,6%+237,74.5843.811
Tây Ninh664,6+9,2%2,0%490,1+18,7%+174,43.9793.327
Long An627,6+11,2%1,8%374,9+2,9%+252,73.6832.399
Tiền Giang572,9+9,1%1,7%226,9+1,3%+346,03.0631.648
Bà Rịa – Vũng Tàu545,1+12,2%1,6%660,9+17,0%-115,83.4764.071
Thanh Hóa532,7+19,5%1,6%839,9+28,5%-307,22.8075.388
Bình Phước497,1+20,9%1,5%331,7+11,8%+165,52.4711.753
Hưng Yên486,7+15,8%1,4%443,5+22,9%+43,22.5732.641
Quảng Ninh475,6+18,4%1,4%426,7-23,4%+48,83.1082.570
Quảng Ngãi279,9+45,1%0,8%405,2+46,9%-125,21.5572.759
Thái Bình246,8+2,3%0,7%133,1+7,3%+113,71.257815
Nam Định242,1+3,4%0,7%147,5+6,1%+94,71.329820
Ninh Bình229,3+6,7%0,7%221,3+21,4%+8,01.3831.282
Nghệ An223,7+39,8%0,7%172,5+111,7%+51,31.097997
Đồng Tháp172,1-3,3%0,5%53,6-35,1%+118,51.180488
Đà Nẵng171,6+9,4%0,5%104,9+19,9%+66,7931660
Quảng Nam170,7+1,2%0,5%209,5-5,2%-38,89211.261
Lào Cai158,5+14,6%0,5%47,0+25,2%+111,5843246
Lạng Sơn144,0-13,0%0,4%84,4+48,0%+59,6719488
Đắk Lắk142,7+0,0%0,4%52,7+35,8%+90,01.009264
Khánh Hòa134,8-30,7%0,4%128,5+8,2%+6,41.122709
Bến Tre133,5-1,5%0,4%35,0-4,8%+98,4801221
Hà Tĩnh128,0-58,3%0,4%245,4-25,5%-117,41.0892.057
Cần Thơ127,3-4,0%0,4%42,7+9,2%+84,6792225
Sóc Trăng127,2+4,4%0,4%17,0+29,5%+110,1875101
An Giang121,7+16,3%0,4%37,2-11,3%+84,5669421
Bình Định121,1-7,1%0,4%47,3+16,6%+73,8864243
Thừa Thiên Huế105,0+3,0%0,3%57,9+19,0%+47,1625377
Vĩnh Long89,8+24,3%0,3%43,8-13,6%+46,0515269
Cà Mau82,1-10,8%0,2%20,6+135,9%+61,542393
Kiên Giang79,4-10,9%0,2%17,7+18,6%+61,844479
Gia Lai71,5+4,6%0,2%35,6+51,1%+35,9691218
Hậu Giang69,2+4,8%0,2%22,0-25,7%+47,2334138
Bình Thuận67,4-6,2%0,2%129,5+16,8%-62,0334638
Lâm Đồng55,4+1,9%0,2%15,0+1,9%+40,332281
Bạc Liêu52,1+10,8%0,2%7,7+4,6%+44,422779
Kon Tum44,5-39,1%0,1%3,3-55,8%+41,223023
Yên Bái39,9+13,6%0,1%20,0+1,6%+20,0219107
Trà Vinh39,6+32,1%0,1%64,0-27,6%-24,4182343
Hòa Bình39,6-21,3%0,1%36,6-8,6%+3,0262226
Phú Yên34,6+25,5%0,1%15,6-13,9%+19,017174
Tuyên Quang29,5+98,2%0,1%15,5+76,4%+14,012260
Quảng Trị28,9+26,9%0,1%22,5+10,5%+6,4167155
Quảng Bình17,3+10,9%0,1%27,4-6,8%-10,196182
Hà Giang15,0-16,1%0,0%5,3+63,3%+9,77611
Ninh Thuận10,5+84,7%0,0%5,7+82,1%+4,84721
Cao Bằng7,5+122,0%0,0%3,1+98,4%+4,47121
Đắk Nông5,9-45,5%0,0%2,8-2,7%+3,15419
Bắc Kạn4,0+103,5%0,0%0,8+187,6%+3,2193
Sơn La3,2+89,1%0,0%0,3-50,0%+2,9167
Lai Châu1,3+1,5%0,0%0,6-80,1%+0,759
Điện Biên0,3-87,7%0,0%1,3-61,2%-1,0310
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 6-2024

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu33.952,524.688,3+13,2%72,7%9.264,2+13,9%
Nhập khẩu30.510,919.501,7+13,6%63,9%11.009,2+16,1%
Cán cân+3.441,5+5.186,6-1.745,0
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 6-2024: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK33.952,533.952,5100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK33.952,533.952,5100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK33.233,233.952,597,88%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK24.688,324.688,3100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK30.510,930.510,9100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK30.510,930.510,9100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK29.811,830.510,997,71%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK19.501,719.501,7100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2024

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 6-2024 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.