Số liệu kỳ1/2024

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 1-2024

Tháng 1-2024, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 34,62 tỉ USD, +46,4% so với cùng kỳ và +10,0% so với tháng trước; nhập khẩu 30,91 tỉ USD (+34,4% so với cùng kỳ) — xuất siêu 3,71 tỉ USD.

Cộng dồn 1 tháng đầu năm 2024: xuất khẩu 34,62 tỉ USD (+46,4%), nhập khẩu 30,91 tỉ USD (+34,4%), xuất siêu 3,71 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2025.

← Tháng 12-2023 · Mọi tháng · Tháng 2-2024 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 1-2024

triệu USD
Nhóm hàngTháng 1So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng1 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện5.572,3+50,4%—16,1%5.57216,1%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện5.355,8-5,7%—15,5%5.35615,5%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác4.029,4+5,3%—11,6%4.02911,6%
Hàng dệt, may3.143,5+8,3%—9,1%3.1439,1%
Giày dép các loại1.976,7+6,5%—5,7%1.9775,7%
Hàng hóa khác1.595,8+9,7%—4,6%1.5964,6%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.481,7+10,7%—4,3%1.4824,3%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.333,8+13,7%—3,9%1.3343,9%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ1.044,0+9,7%—1.044
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện824,8-0,9%—2,4%8252,4%
Sắt thép các loại810,0+6,2%—2,3%8102,3%
Hàng thủy sản747,6+0,5%—2,2%7482,2%
Cà phê726,6+21,3%—2,1%7272,1%
Sản phẩm từ chất dẻo557,0+10,8%—1,6%5571,6%
Hàng rau quả488,5+19,8%—1,4%4891,4%
Sản phẩm từ sắt thép385,6+20,4%—1,1%3861,1%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù376,6+5,1%—1,1%3771,1%
Xơ, sợi dệt các loại374,9+3,8%—1,1%3751,1%
Kim loại thường khác và sản phẩm372,2+6,5%—1,1%3721,1%
Hạt điều350,9+2,3%—1,0%3511,0%
Gạo344,1+1,6%—1,0%3441,0%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ316,4+13,5%—0,9%3160,9%
Cao su297,0-20,6%—0,9%2970,9%
Dây điện và dây cáp điện292,6+5,4%—0,8%2930,8%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận290,9+12,6%—0,8%2910,8%
Chất dẻo nguyên liệu269,6+34,7%—0,8%2700,8%
Hóa chất242,6+4,5%—0,7%2430,7%
Sản phẩm hóa chất242,3+10,4%—0,7%2420,7%
↳ trong đó Vải các loại214,7+7,9%—215
Sắn và các sản phẩm từ sắn194,3+37,4%—0,6%1940,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày192,9+17,4%—0,6%1930,6%
Xăng dầu các loại191,2-21,7%—0,6%1910,6%
Giấy và các sản phẩm từ giấy173,2+5,1%—0,5%1730,5%
Clanhke và xi măng120,8+21,8%—0,3%1210,3%
Dầu thô118,7-21,8%—0,3%1190,3%
Sản phẩm từ cao su105,3+14,2%—0,3%1050,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc98,5+2,9%—0,3%990,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh87,1+12,9%—0,3%870,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu84,5-1,7%—0,2%850,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm80,0+12,1%—0,2%800,2%
Phân bón các loại72,5+1,6%—0,2%720,2%
Hạt tiêu70,0-9,6%—0,2%700,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác66,6+22,3%—0,2%670,2%
Sản phẩm gốm, sứ64,8+2,5%—0,2%650,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm61,6+18,0%—0,2%620,2%
Quặng và khoáng sản khác21,3+1,3%—0,1%210,1%
Chè20,9-10,0%—0,1%210,1%
↳ trong đó Sắn19,3+324,6%—19
Than đá0,3-99,1%—0,0%00,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 1-2024

triệu USD
Nhóm hàngTháng 1So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng1 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện8.534,1+5,2%+30,1%27,6%8.534+30,1%27,6%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.999,6+3,2%+46,0%12,9%4.000+46,0%12,9%
Hàng hóa khác1.873,8+3,9%+45,2%6,1%1.874+45,2%6,1%
Vải các loại1.179,5+3,2%+25,9%3,8%1.179+25,9%3,8%
Sắt thép các loại1.059,3+22,2%+101,5%3,4%1.059+101,5%3,4%
Chất dẻo nguyên liệu932,1+15,9%+58,1%3,0%932+58,1%3,0%
Điện thoại các loại và linh kiện890,7+22,6%+12,2%2,9%891+12,2%2,9%
Dầu thô828,7+1,9%+21,1%2,7%829+21,1%2,7%
Sản phẩm từ chất dẻo745,0+14,8%+45,3%2,4%745+45,3%2,4%
Kim loại thường khác723,1+4,7%+28,8%2,3%723+28,8%2,3%
Hóa chất679,2-2,3%+41,4%2,2%679+41,4%2,2%
Sản phẩm hóa chất674,7+0,7%+34,4%2,2%675+34,4%2,2%
Than đá669,7+7,3%+150,0%2,2%670+150,0%2,2%
Xăng dầu các loại585,3+11,2%-35,5%1,9%585-35,5%1,9%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày567,0+7,6%+50,6%1,8%567+50,6%1,8%
Sản phẩm từ sắt thép521,6+10,8%+36,0%1,7%522+36,0%1,7%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu398,4+10,6%+5,8%1,3%398+5,8%1,3%
Linh kiện, phụ tùng ô tô344,7-7,1%+12,6%1,1%345+12,6%1,1%
Dược phẩm340,5+16,5%+40,6%1,1%340+40,6%1,1%
Bông các loại289,9+20,2%+65,5%0,9%290+65,5%0,9%
Dây điện và dây cáp điện272,3+14,6%+68,8%0,9%272+68,8%0,9%
Sản phẩm từ kim loại thường khác266,1+26,5%+71,4%0,9%266+71,4%0,9%
Ngô249,3-28,2%-4,9%0,8%249-4,9%0,8%
Cao su248,9-1,7%+49,7%0,8%249+49,7%0,8%
Hàng thủy sản244,7+10,3%+31,1%0,8%245+31,1%0,8%
Quặng và khoáng sản khác228,5-13,0%+28,9%0,7%228+28,9%0,7%
Xơ, sợi dệt các loại222,3+13,3%+63,4%0,7%222+63,4%0,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ221,0+18,9%+84,0%0,7%221+84,0%0,7%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện216,6-3,3%+7,4%0,7%217+7,4%0,7%
Hàng rau quả216,2+24,1%+44,7%0,7%216+44,7%0,7%
Khí đốt hóa lỏng200,9+33,8%+12,5%0,6%201+12,5%0,6%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ195,9+32,0%+90,8%0,6%196+90,8%0,6%
Hàng điện gia dụng và linh kiện188,0+22,3%+93,1%0,6%188+93,1%0,6%
Giấy các loại186,7+7,6%+57,9%0,6%187+57,9%0,6%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh174,6+20,2%+48,7%0,6%175+48,7%0,6%
Lúa mì156,4-20,3%+80,7%0,5%156+80,7%0,5%
Phế liệu sắt thép140,9-8,5%+83,9%0,5%141+83,9%0,5%
Ô tô nguyên chiếc các loại139,5-20,8%-55,5%0,5%140-55,5%0,5%
Phân bón các loại137,3-9,3%+141,7%0,4%137+141,7%0,4%
Đậu tương122,1+0,9%+164,5%0,4%122+164,5%0,4%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng121,0-1,9%+5,0%0,4%121+5,0%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh104,9-2,6%+56,5%0,3%105+56,5%0,3%
Hạt điều104,9-14,9%-18,6%0,3%105-18,6%0,3%
Sản phẩm từ cao su89,2+9,9%+40,6%0,3%89+40,6%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác84,8-13,7%+2,3%0,3%85+2,3%0,3%
Sản phẩm từ giấy82,7+3,8%+59,7%0,3%83+59,7%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm81,7+34,9%+74,4%0,3%82+74,4%0,3%
Sữa và sản phẩm sữa81,6-19,3%-8,2%0,3%82-8,2%0,3%
Dầu mỡ động thực vật79,6-39,0%+16,9%0,3%80+16,9%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu64,3-17,9%+50,4%0,2%64+50,4%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc53,2-1,1%+91,2%0,2%53+91,2%0,2%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng48,6-9,9%-7,3%0,2%49-7,3%0,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm39,7+11,7%+31,5%0,1%40+31,5%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá10,0-88,2%+399,4%0,0%10+399,4%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 1-2024

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 1 thángNK 1 tháng
Mỹ10.063,3+63,7%29,1%1.240,2+33,9%+8.823,110.0631.240
Trung Quốc4.596,3+18,3%13,3%11.895,2+63,8%-7.298,94.59611.895
Hàn Quốc2.337,2+37,5%6,8%4.250,3+8,5%-1.913,12.3374.250
Nhật Bản2.231,2+44,9%6,4%1.960,8+16,8%+270,32.2311.961
Hà Lan1.054,5+54,1%3,0%49,1+3,2%+1.005,31.05449
Hồng Kông877,5+67,2%2,5%111,1-45,2%+766,4877111
Ấn Độ816,7+35,8%2,4%513,4+21,4%+303,3817513
Anh779,3+56,9%2,3%51,3+15,8%+727,977951
Đức772,7+35,7%2,2%244,2+11,9%+528,5773244
Thái Lan757,2+35,8%2,2%875,3+14,2%-118,1757875
Indonesia574,8+63,2%1,7%709,0+25,0%-134,2575709
Canada567,7+76,1%1,6%42,0+16,3%+525,756842
UAE505,7+63,0%1,5%106,1+23,0%+399,6506106
Úc501,0+31,4%1,4%702,3+42,9%-201,4501702
Philippines497,2+71,2%1,4%266,1+28,3%+231,0497266
Ý496,8+40,0%1,4%140,7+13,2%+356,1497141
Mexico485,7+76,3%1,4%81,0+34,5%+404,648681
Campuchia464,6+21,6%1,3%391,6+32,6%+73,0465392
Đài Loan462,1+94,1%1,3%1.946,5+32,4%-1.484,44621.947
Malaysia461,4+72,3%1,3%861,1+27,3%-399,6461861
Singapore416,9+43,5%1,2%343,3-13,3%+73,6417343
Tây Ban Nha397,0+59,3%1,1%44,3-4,3%+352,739744
Pháp349,7+24,5%1,0%159,7+42,5%+189,9350160
Bỉ314,3+48,2%0,9%46,5+35,5%+267,831447
Ba Lan253,2+96,4%0,7%25,7-17,6%+227,425326
Áo248,4-6,4%0,7%28,7+6,7%+219,824829
Brazil231,3+41,6%0,7%568,9+56,4%-337,6231569
Nga222,9+124,3%0,6%196,7+112,2%+26,2223197
Thổ Nhĩ Kỳ164,0+9,0%0,5%27,2-0,2%+136,816427
Chile153,5+31,2%0,4%31,2-28,2%+122,315431
Thụy Điển138,9+27,8%0,4%27,1+27,3%+111,713927
Ả Rập Xê Út122,6+89,0%0,4%155,2+3,3%-32,6123155
Slovakia119,7+120,7%0,3%6,6+51,4%+113,11207
Séc102,9+155,9%0,3%11,4+11,4%+91,510311
Israel95,0+40,0%0,3%184,3+18,1%-89,395184
Bangladesh90,5+38,8%0,3%9,3+38,8%+81,1909
Armenia85,2+3.951,1%0,2%—85
Nam Phi77,4+78,2%0,2%79,8+1.239,5%-2,47780
New Zealand71,8+21,9%0,2%41,4-29,5%+30,47241
Lào55,0+97,9%0,2%119,1+66,9%-64,155119
Colombia53,9-4,2%0,2%—54
Bồ Đào Nha49,5+19,4%0,1%10,1+136,5%+39,44910
Kazakhstan46,5+29,8%0,1%2,4+401,8%+44,1462
Peru46,2+37,1%0,1%7,9+90,4%+38,4468
Ai Cập43,8+35,7%0,1%—44
Đan Mạch40,2+53,9%0,1%18,5-10,8%+21,74019
Hungary38,7+45,5%0,1%16,0-71,6%+22,73916
Pakistan36,4+47,6%0,1%49,6+209,9%-13,23650
Hy Lạp34,7+7,7%0,1%8,3-35,4%+26,4358
Slovenia31,5+20,1%0,1%7,4+18,0%+24,1317
Algeria31,4+270,6%0,1%—31
Myanmar31,4+29,1%0,1%24,9+3,2%+6,53125
Togo30,7+121,3%0,1%—31
Panama28,0-51,5%0,1%—28
Ireland27,4-62,8%0,1%419,9+101,2%-392,427420
Romania25,5+76,6%0,1%10,6+88,2%+14,92511
Latvia24,9-21,2%0,1%2,6+8,1%+22,3253
Iraq24,3+33,2%0,1%—24
Thụy Sĩ21,8+68,0%0,1%49,9+79,6%-28,12250
Bulgaria18,8+228,7%0,1%3,3+70,0%+15,5193
Argentina18,7-83,2%0,1%128,2-46,9%-109,519128
Ghana16,2+330,3%0,0%7,6+139,6%+8,6168
Sri Lanka16,2+63,8%0,0%—16
Phần Lan15,2-53,7%0,0%10,7+24,8%+4,51511
Nigeria13,4+81,3%0,0%108,0+876,2%-94,613108
Bờ Biển Ngà13,1-24,5%0,0%28,8-2,8%-15,71329
Litva12,3-0,4%0,0%1,6+14,3%+10,7122
Na Uy11,6+27,6%0,0%31,9+17,7%-20,31232
Mozambique9,7+50,8%0,0%—10
Croatia7,6-40,0%0,0%3,5+28,8%+4,184
Kenya7,6+52,9%0,0%—8
Tanzania6,9+99,3%0,0%35,1-50,9%-28,2735
Kuwait5,8+104,4%0,0%659,8+32,0%-654,06660
Síp5,0+76,1%0,0%6,8+50,6%-1,857
Luxembourg4,8-55,3%0,0%3,9+31,6%+0,954
Belarus3,4+111,7%0,0%2,0+162,3%+1,432
Ukraine3,3+84,0%0,0%34,1+1.474,7%-30,8334
Estonia3,0+58,0%0,0%0,7-39,9%+2,331
Senegal2,9+40,1%0,0%—3
Angola2,9+194,0%0,0%—3
Malta1,3+48,6%0,0%1,9-39,6%-0,512
Brunei1,3-31,0%0,0%23,3+118,5%-22,0123
Đông Timor1,1+109,6%0,0%—1
Kyrgyzstan0,6-13,7%0,0%—1
Iceland—0,4-51,6%0
Cameroon—15,0+6,8%15
Cộng hòa Congo—31,9-50,0%32
Qatar—36,1+309,2%36
Tunisia—1,2+20,4%1
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 1-2024

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 1 thángNK 1 tháng
Thái Nguyên3.789,8+48,6%10,9%1.851,0+25,4%+1.938,83.7901.851
TP.HCM3.727,8+40,2%10,8%4.951,7+29,9%-1.223,93.7284.952
Bắc Ninh3.100,5-7,3%9,0%2.696,1+6,6%+404,43.1002.696
Bình Dương3.080,8+64,2%8,9%1.999,1+26,9%+1.081,73.0811.999
Hải Phòng2.514,3+49,4%7,3%2.137,2+41,6%+377,12.5142.137
Bắc Giang2.297,9+39,2%6,6%2.183,9+45,3%+114,02.2982.184
Đồng Nai2.075,0+49,5%6,0%1.257,8+26,8%+817,22.0751.258
Hà Nội1.536,8+43,0%4,4%3.450,7+28,4%-1.914,01.5373.451
Vĩnh Phúc1.034,4+76,4%3,0%1.245,6+36,7%-211,21.0341.246
Phú Thọ946,1+75,5%2,7%921,3+86,2%+24,8946921
Hải Dương809,3+37,2%2,3%633,5+34,6%+175,8809633
Tây Ninh737,6+70,7%2,1%574,6+45,6%+162,9738575
Hà Nam712,9+90,5%2,1%644,1+55,1%+68,8713644
Long An694,3+64,7%2,0%401,1+40,1%+293,2694401
Bà Rịa – Vũng Tàu630,0+76,6%1,8%714,1+62,5%-84,0630714
Quảng Ninh606,9+115,8%1,8%451,2+174,6%+155,7607451
Tiền Giang547,0+88,6%1,6%244,8+41,1%+302,3547245
Thanh Hóa497,8+55,1%1,4%929,4+43,0%-431,6498929
Bình Phước493,4+88,9%1,4%216,2+26,9%+277,2493216
Hưng Yên451,9+44,1%1,3%455,1+47,6%-3,2452455
Quảng Ngãi326,0+209,7%0,9%636,5+122,8%-310,5326636
Ninh Bình262,2+51,4%0,8%215,9-1,5%+46,3262216
Nam Định249,3+57,8%0,7%123,1+25,1%+126,2249123
Thái Bình217,6+37,6%0,6%127,9+0,2%+89,7218128
Đồng Tháp211,8+108,0%0,6%87,1+3,3%+124,821287
Khánh Hòa211,4+46,9%0,6%99,4+34,4%+112,021199
Hà Tĩnh200,7+6,8%0,6%305,5+23,3%-104,8201306
Đắk Lắk196,7+101,9%0,6%36,6+66,8%+160,119737
Nghệ An188,5+73,3%0,5%142,7+127,3%+45,9189143
Đà Nẵng171,1+35,6%0,5%114,1+59,3%+57,0171114
Gia Lai166,2+161,1%0,5%12,8+57,7%+153,416613
Quảng Nam159,4+26,0%0,5%210,6+45,1%-51,2159211
Bình Định149,4+43,8%0,4%47,0+40,5%+102,414947
Bến Tre135,6+63,1%0,4%38,9+26,4%+96,713639
Sóc Trăng131,9+111,7%0,4%12,1-9,8%+119,813212
Lạng Sơn123,1+77,6%0,4%96,1+141,4%+27,012396
Cần Thơ119,1+48,1%0,3%40,5+12,1%+78,611941
An Giang118,0+74,1%0,3%53,7+17,4%+64,311854
Thừa Thiên Huế115,4+39,9%0,3%81,9+106,6%+33,511582
Vĩnh Long88,1+66,2%0,3%39,9-7,7%+48,28840
Kon Tum86,1+75,8%0,2%7,1+72,1%+79,0867
Lào Cai84,6+27,6%0,2%55,2+83,3%+29,58555
Bình Thuận65,3+56,5%0,2%98,7+18,7%-33,46599
Hòa Bình60,4+18,5%0,2%42,6+16,3%+17,86043
Cà Mau60,3+10,0%0,2%7,1+67,4%+53,3607
Kiên Giang59,6+68,9%0,2%15,5+55,8%+44,06016
Hậu Giang58,6+88,0%0,2%18,4-53,1%+40,25918
Lâm Đồng54,1+71,7%0,2%12,0-13,0%+42,15412
Yên Bái44,2+97,4%0,1%20,7+50,2%+23,44421
Bạc Liêu36,1+66,8%0,1%4,1-39,0%+31,9364
Quảng Trị33,7+63,7%0,1%34,1+60,7%-0,43434
Trà Vinh31,8+100,7%0,1%53,3+357,1%-21,53253
Phú Yên26,3+92,3%0,1%13,5+112,8%+12,72614
Quảng Bình21,1+62,9%0,1%18,4+79,0%+2,62118
Tuyên Quang19,4+206,6%0,1%11,9+312,4%+7,51912
Cao Bằng15,2+309,8%0,0%3,7+30,0%+11,5154
Hà Giang12,6+308,3%0,0%1,5+11,1%+11,0132
Đắk Nông8,9+17,8%0,0%3,1+329,5%+5,893
Ninh Thuận8,3+313,3%0,0%2,4+22,7%+5,882
Sơn La5,2+396,6%0,0%2,4+255,7%+2,852
Bắc Kạn4,1+129,5%0,0%0,3+769,0%+3,840
Điện Biên0,9-33,9%0,0%1,0+204,5%-0,111
Lai Châu0,8-38,6%0,0%3,3+435,5%-2,513
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 1-2024

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu34.623,524.908,6+38,8%71,9%9.714,9+70,6%
Nhập khẩu30.911,219.629,2+26,3%63,5%11.282,0+51,4%
Cán cân+3.712,2+5.279,3-1.567,1
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 1-2024: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK34.623,534.623,5100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK34.623,534.623,5100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK33.882,634.623,597,86%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK24.908,624.908,6100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK30.911,230.911,2100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK30.911,230.911,2100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK30.348,030.911,298,18%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK19.629,219.629,2100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2024

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 1-2024 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.