Số liệu kỳ10/2024

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 10-2024

Tháng 10-2024, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 35,79 tỉ USD, +10,7% so với cùng kỳ và +4,6% so với tháng trước; nhập khẩu 33,76 tỉ USD (+14,1% so với cùng kỳ) — xuất siêu 2,03 tỉ USD.

Cộng dồn 10 tháng đầu năm 2024: xuất khẩu 336,44 tỉ USD (+15,2%), nhập khẩu 313,26 tỉ USD (+17,2%), xuất siêu 23,18 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2025.

← Tháng 9-2024 · Mọi tháng · Tháng 11-2024 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 10-2024

triệu USD
Nhóm hàngTháng 10So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng10 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện5.913,7-7,2%+15,7%16,5%59.010+26,8%17,5%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác5.256,0+4,8%+17,4%14,7%43.130+21,8%12,8%
Điện thoại các loại và linh kiện4.583,9-0,4%-11,9%12,8%46.471+4,9%13,8%
Hàng dệt, may3.227,2+8,0%+25,8%9,0%30.614+10,6%9,1%
Giày dép các loại2.043,4+30,5%+17,0%5,7%18.606+13,1%5,5%
Hàng hóa khác1.729,3+12,4%+18,4%4,8%15.670+11,5%4,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.547,7+23,4%+20,3%4,3%13.245+21,5%3,9%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.360,7+16,5%+15,9%3,8%12.632+6,8%3,8%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ1.063,6+16,3%+21,1%9.129+23,8%
Hàng thủy sản1.021,8+11,0%+21,6%2,9%8.250+10,9%2,5%
Sắt thép các loại740,4-0,6%+13,4%2,1%7.952+14,6%2,4%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện708,3-0,2%-33,3%2,0%6.857+18,4%2,0%
Sản phẩm từ chất dẻo603,9+15,5%+27,9%1,7%5.469+30,6%1,6%
Hàng rau quả519,3-43,3%-14,6%1,5%6.160+27,8%1,8%
Gạo502,5-2,1%+26,6%1,4%4.859+23,4%1,4%
Cao su429,5+28,0%+46,2%1,2%2.526+16,4%0,8%
Hạt điều425,4+13,9%+18,7%1,2%3.583+21,5%1,1%
Xơ, sợi dệt các loại397,3+18,0%+2,2%1,1%3.655+0,4%1,1%
Sản phẩm từ sắt thép394,6+17,3%+30,5%1,1%3.677+11,0%1,1%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù368,5+17,3%+18,4%1,0%3.447+12,6%1,0%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận343,4+9,3%+18,6%1,0%3.135-0,6%0,9%
Kim loại thường khác và sản phẩm330,4+6,5%+10,1%0,9%3.470+3,6%1,0%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ316,6+18,3%+39,6%0,9%2.713+33,7%0,8%
Dây điện và dây cáp điện314,5+11,3%+1,7%0,9%2.879+3,5%0,9%
Chất dẻo nguyên liệu260,5+5,6%+23,7%0,7%2.271+29,1%0,7%
Cà phê260,1-9,3%+65,2%0,7%4.582+39,4%1,4%
Hóa chất248,3+16,7%+28,3%0,7%2.278+15,0%0,7%
↳ trong đó Vải các loại233,3+5,2%+16,2%2.216+11,0%
Sản phẩm hóa chất219,1+6,0%+7,6%0,6%2.227+12,3%0,7%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày202,3+15,4%+22,5%0,6%1.850+13,4%0,5%
Giấy và các sản phẩm từ giấy176,8+10,9%+4,2%0,5%1.755-0,3%0,5%
Xăng dầu các loại170,6+44,0%+8,8%0,5%1.612+3,7%0,5%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc124,0+21,5%+26,4%0,3%997+21,0%0,3%
Hạt tiêu120,7+9,3%+65,5%0,3%1.111+47,1%0,3%
Sản phẩm từ cao su110,2+17,7%+18,6%0,3%997+11,5%0,3%
Clanhke và xi măng106,7+44,8%-3,3%0,3%969-14,0%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh104,4+4,1%+46,1%0,3%972+43,5%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu96,1+22,3%-18,3%0,3%849-16,1%0,3%
Sắn và các sản phẩm từ sắn76,1+34,2%-44,1%0,2%955-7,0%0,3%
Dầu thô71,5-58,4%-60,1%0,2%1.526-0,9%0,5%
Sản phẩm gốm, sứ63,3+28,0%+14,2%0,2%538+8,7%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác62,8+8,2%+16,6%0,2%650+18,2%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm61,2+21,0%+6,5%0,2%656+10,0%0,2%
Phân bón các loại59,7+15,1%+22,5%0,2%591+9,4%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm55,5+18,3%-16,4%0,2%524-38,2%0,2%
Chè26,3+13,6%+19,7%0,1%212+30,3%0,1%
Quặng và khoáng sản khác21,9+48,5%+7,3%0,1%175+11,2%0,1%
Than đá15,9-15,1%-39,6%0,0%131-25,5%0,0%
↳ trong đó Sắn6,1+200,3%-45,8%102-53,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 10-2024

triệu USD
Nhóm hàngTháng 10So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng10 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện9.412,6-3,0%+11,2%27,9%88.540+24,1%28,3%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác4.299,9+6,2%+20,1%12,7%39.787+17,2%12,7%
Hàng hóa khác1.919,9+6,2%+12,8%5,7%17.907+13,2%5,7%
Sắt thép các loại1.508,4+41,4%+56,8%4,5%10.477+23,2%3,3%
Vải các loại1.317,0+5,0%+17,7%3,9%12.292+14,9%3,9%
Điện thoại các loại và linh kiện1.076,1+3,0%+1,4%3,2%8.460+18,9%2,7%
Chất dẻo nguyên liệu1.026,9+7,8%+16,5%3,0%9.631+19,5%3,1%
Kim loại thường khác818,8+8,5%+24,5%2,4%7.827+25,2%2,5%
Sản phẩm từ chất dẻo752,8+2,7%+15,6%2,2%7.230+17,2%2,3%
Xăng dầu các loại659,1+51,0%-3,5%2,0%6.588-10,1%2,1%
Hóa chất646,1+0,3%-5,3%1,9%6.933+9,0%2,2%
Sản phẩm hóa chất642,2+6,6%-0,9%1,9%6.376+2,1%2,0%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày630,4-3,8%+27,3%1,9%5.902+19,7%1,9%
Dầu thô624,2-4,4%-27,2%1,8%7.001+23,2%2,2%
Sản phẩm từ sắt thép568,7+7,6%+16,7%1,7%5.298+21,9%1,7%
Linh kiện, phụ tùng ô tô545,5+20,7%+39,0%1,6%3.926+18,1%1,3%
Than đá463,2+4,8%-6,8%1,4%6.629+13,1%2,1%
Dược phẩm432,7+15,6%+49,7%1,3%3.574+27,4%1,1%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu404,1+39,4%-10,3%1,2%4.020-5,9%1,3%
Ô tô nguyên chiếc các loại374,4-1,2%+46,8%1,1%2.938+19,2%0,9%
Ngô358,8+32,7%+10,3%1,1%2.345-0,4%0,7%
Cao su320,1+25,5%+64,1%0,9%2.294+30,2%0,7%
Dây điện và dây cáp điện302,9+13,8%+34,9%0,9%2.738+31,5%0,9%
Quặng và khoáng sản khác267,8+54,7%+59,5%0,8%2.394+28,1%0,8%
Sản phẩm từ kim loại thường khác261,5+2,0%+21,3%0,8%2.603+43,8%0,8%
Xơ, sợi dệt các loại237,5+8,8%+22,0%0,7%2.242+24,5%0,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ235,5+0,2%+32,3%0,7%2.271+27,3%0,7%
Bông các loại232,8+5,6%+7,5%0,7%2.422+2,9%0,8%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng224,3+139,5%+297,0%0,7%1.263+39,1%0,4%
Hàng thủy sản222,9+15,5%+12,4%0,7%2.090-2,4%0,7%
Hạt điều219,4-11,4%+10,7%0,6%2.901-1,0%0,9%
Hàng rau quả212,4-0,1%+31,2%0,6%1.873+15,8%0,6%
Giấy các loại197,7+5,6%+19,6%0,6%1.839+13,5%0,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện191,0+9,2%-10,1%0,6%1.834+2,6%0,6%
Khí đốt hóa lỏng186,2+37,3%+42,3%0,6%1.725+34,5%0,6%
Phân bón các loại163,2+16,0%+15,2%0,5%1.448+28,5%0,5%
Hàng điện gia dụng và linh kiện160,2+6,4%+22,1%0,5%1.866+20,3%0,6%
Dầu mỡ động thực vật157,0+17,6%+1,4%0,5%1.114+2,9%0,4%
Lúa mì126,9-45,2%-2,7%0,4%1.381+7,4%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ126,2+11,4%-44,2%0,4%1.396+3,3%0,4%
Phế liệu sắt thép122,5+7,9%+8,2%0,4%1.454+7,7%0,5%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh116,4+0,2%+10,8%0,3%1.172+17,0%0,4%
Đậu tương109,8+52,9%+31,0%0,3%936-8,1%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác106,0-12,7%-3,4%0,3%1.065+1,9%0,3%
Sản phẩm từ giấy105,4-0,6%+37,6%0,3%897+20,3%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh99,3+4,9%-38,7%0,3%1.274-5,9%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa96,5+11,9%+12,6%0,3%927-2,4%0,3%
Sản phẩm từ cao su95,3+6,3%+21,5%0,3%882+17,0%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm87,9+10,3%+35,6%0,3%712-4,6%0,2%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu81,3+25,2%+8,2%0,2%777+12,9%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc76,6+9,4%+16,7%0,2%537+24,6%0,2%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng60,1-9,8%+9,0%0,2%526+3,5%0,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm40,4+27,9%+19,4%0,1%387+5,3%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá38,9-8,8%+1,6%0,1%338+36,5%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 10-2024

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 10 thángNK 10 tháng
Mỹ10.564,7+17,1%29,5%1.254,2+16,4%+9.310,698.84712.306
Trung Quốc5.478,2-17,2%15,3%12.780,3+24,7%-7.302,150.083117.829
Hàn Quốc2.278,8+17,0%6,4%4.906,3+2,9%-2.627,521.29246.423
Nhật Bản2.241,3+9,3%6,3%1.883,6-7,4%+357,720.26517.984
Hà Lan1.210,2+30,9%3,4%78,2+16,4%+1.131,910.697646
Hồng Kông989,8+13,0%2,8%84,9-32,8%+904,910.339953
Ấn Độ710,4-15,9%2,0%525,7+18,5%+184,77.7664.812
Đức707,6+16,7%2,0%336,5+16,3%+371,16.5413.136
Anh688,0+28,6%1,9%89,1+23,6%+598,96.361701
Thái Lan634,8+12,5%1,8%1.196,3+8,8%-561,56.51110.146
Philippines599,6+54,6%1,7%221,1-19,0%+378,55.2282.086
Canada591,5+11,5%1,7%47,8-9,4%+543,85.257698
Indonesia542,3+28,3%1,5%1.044,6+36,2%-502,35.1878.451
Mexico483,0+33,5%1,3%88,4+3,7%+394,64.575780
Úc471,5-7,0%1,3%617,6-5,7%-146,15.5076.427
Ý465,1+29,4%1,3%189,4+64,7%+275,74.1461.623
Đài Loan462,9+22,7%1,3%2.053,0+20,9%-1.590,14.58118.698
Campuchia462,3+31,2%1,3%308,5+45,5%+153,84.4493.921
UAE456,9+46,1%1,3%44,8-32,0%+412,14.775699
Singapore433,5+32,6%1,2%546,7+50,1%-113,24.3864.302
Bỉ404,8+44,7%1,1%64,3+29,8%+340,53.168554
Malaysia404,0+10,8%1,1%745,1-8,2%-341,14.2427.596
Tây Ban Nha353,4+22,5%1,0%56,6+17,3%+296,83.408595
Pháp301,8+18,1%0,8%251,3+17,4%+50,62.7951.597
Ba Lan265,1+13,5%0,7%28,9-36,0%+236,22.544321
Séc252,3+191,7%0,7%21,5+57,4%+230,71.386190
Brazil233,2+15,0%0,7%543,1+2,1%-309,92.2274.368
Thổ Nhĩ Kỳ215,3+57,3%0,6%38,1-23,6%+177,21.598355
Áo206,1-4,3%0,6%47,2+47,6%+158,91.744375
Nga174,1+11,3%0,5%158,6+9,6%+15,41.9551.899
Ả Rập Xê Út145,2+61,9%0,4%141,1+20,5%+4,11.3251.179
Slovakia106,5+12,8%0,3%6,4+157,1%+100,11.41451
Thụy Điển91,4+4,7%0,3%50,6+129,6%+40,9860360
Ireland86,8+339,0%0,2%338,3+50,0%-251,58433.167
Chile84,0-27,9%0,2%23,4-28,5%+60,61.125279
Bangladesh81,3+7,0%0,2%12,2-10,2%+69,182696
Ghana76,6+99,4%0,2%13,9+67,0%+62,7426317
Lào68,4+46,8%0,2%131,5+57,9%-63,25601.144
Argentina66,0+123,8%0,2%418,6+59,6%-352,74032.858
New Zealand62,6+16,4%0,2%47,7+30,5%+14,9588500
Israel61,9+40,1%0,2%230,0+69,0%-168,16771.926
Armenia59,6+27,7%0,2%0,1+127,4%+59,54231
Hungary56,6+67,3%0,2%23,2+5,0%+33,4582180
Colombia55,0+24,2%0,2%—543
Nam Phi54,7-13,6%0,2%57,2+492,8%-2,4657895
Bồ Đào Nha48,8+3,4%0,1%12,6-29,6%+36,2461149
Pakistan46,0+38,1%0,1%17,3-37,8%+28,7419291
Đan Mạch43,2+52,3%0,1%22,4+38,4%+20,8362194
Peru41,7+28,5%0,1%10,5+394,9%+31,237963
Bờ Biển Ngà36,7-11,1%0,1%106,1+16,3%-69,5283769
Kazakhstan34,6-13,5%0,1%6,8+1.771,7%+27,834257
Ai Cập33,8+8,5%0,1%—391
Panama33,0+7,0%0,1%—320
Romania32,4+7,2%0,1%7,3-24,4%+25,1312134
Hy Lạp31,1-10,9%0,1%8,7+46,1%+22,432993
Iraq30,2+25,4%0,1%—278
Slovenia28,5-17,5%0,1%7,8-20,0%+20,734295
Bulgaria26,3+158,0%0,1%3,2-13,1%+23,116762
Togo25,3+40,5%0,1%—233
Thụy Sĩ21,3+53,5%0,1%62,8+0,1%-41,5159512
Myanmar19,5-29,9%0,1%20,3+0,9%-0,8234250
Luxembourg19,0+187,7%0,1%11,5+32,4%+7,514074
Sri Lanka18,0+9,7%0,1%—172
Litva17,9+23,3%0,1%3,1+41,4%+14,814224
Latvia16,5-20,7%0,0%1,7-16,5%+14,821619
Mozambique12,5+48,0%0,0%—107
Nigeria12,2+16,7%0,0%100,9+450,5%-88,7151833
Croatia11,1+84,9%0,0%3,6+161,8%+7,57438
Na Uy10,9+34,6%0,0%46,8+46,4%-35,8106407
Ukraine10,8+120,9%0,0%65,2+263,6%-54,457433
Phần Lan9,6-11,9%0,0%12,9+11,5%-3,3178187
Kenya8,2-6,2%0,0%—76
Algeria8,2-13,8%0,0%—147
Estonia6,1+205,0%0,0%1,2+35,1%+5,04218
Kuwait5,9-22,3%0,0%462,7-31,1%-456,8596.191
Tanzania5,0-5,2%0,0%3,2-60,5%+1,860122
Síp4,8+28,2%0,0%3,7-21,0%+1,05639
Belarus3,8+106,3%0,0%2,0-65,1%+1,72127
Angola3,4+14,3%0,0%—26
Senegal2,9+46,6%0,0%—29
Đông Timor2,8-10,4%0,0%0,0+23,3%+2,8151
Brunei2,5-92,0%0,0%10,8-50,6%-8,3116434
Malta1,8+59,6%0,0%4,6+61,9%-2,82024
Kyrgyzstan1,1+7,1%0,0%10,3—-9,1810
Iceland0,2-80,8%0,0%0,7+314,7%-0,523
Cameroon—9,5+8,7%103
Cộng hòa Congo—41,9+87,8%337
Qatar—56,6+506,4%508
Tunisia—1,3+37,9%11
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 10-2024

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 10 thángNK 10 tháng
TP.HCM3.715,3+0,9%10,4%5.676,0+18,2%-1.960,738.43150.017
Bắc Ninh3.467,8-18,7%9,7%2.948,9-7,8%+519,033.00528.685
Bình Dương3.168,7+20,9%8,9%2.147,5+10,2%+1.021,228.65720.225
Bắc Giang3.047,0+10,7%8,5%2.785,8+40,1%+261,225.50723.640
Hải Phòng2.897,6+1,2%8,1%2.338,8-3,2%+558,825.11121.282
Thái Nguyên2.232,7+6,5%6,2%1.330,3+0,3%+902,324.02013.936
Đồng Nai2.117,4+14,3%5,9%1.482,6+16,6%+634,819.68714.250
Hà Nội1.782,2+25,6%5,0%3.689,9+9,2%-1.907,815.85333.757
Phú Thọ1.163,4+55,2%3,3%1.224,6+90,1%-61,212.20411.902
Vĩnh Phúc1.041,2+25,4%2,9%1.310,0+12,4%-268,710.62512.102
Hà Nam962,8+25,3%2,7%759,9+22,4%+202,98.1736.752
Hải Dương931,1+20,4%2,6%791,1+14,7%+140,18.5567.028
Tây Ninh742,0+9,8%2,1%534,7+21,1%+207,36.9415.402
Long An702,5+23,8%2,0%513,2+40,6%+189,36.4204.265
Bà Rịa – Vũng Tàu667,6+37,6%1,9%818,8+30,1%-151,26.0597.099
Bình Phước611,6+32,2%1,7%306,3+41,3%+305,34.7093.092
Thanh Hóa588,8+46,4%1,6%695,2-13,9%-106,44.9218.618
Tiền Giang535,6+9,1%1,5%273,3+31,7%+262,35.4632.704
Quảng Ninh510,4+9,5%1,4%413,1+5,8%+97,35.0984.317
Hưng Yên509,0+30,4%1,4%521,0+33,2%-12,04.6284.541
Quảng Ngãi294,1+27,3%0,8%529,0-15,8%-234,92.6704.632
Thái Bình267,2+18,4%0,7%142,2+22,6%+125,02.3481.360
Ninh Bình260,3+22,7%0,7%255,8+25,6%+4,52.4322.217
Nam Định257,1+24,1%0,7%163,8+40,4%+93,32.3521.440
Đồng Tháp252,4+43,6%0,7%104,5+43,4%+147,82.117849
Nghệ An251,6+41,2%0,7%190,7+119,1%+61,02.0941.765
Quảng Nam198,4+37,8%0,6%296,0+36,1%-97,61.7442.334
Khánh Hòa185,5+51,8%0,5%131,8+37,9%+53,71.9491.222
Sóc Trăng180,5+40,0%0,5%13,4+32,8%+167,01.628165
Cần Thơ174,2+29,3%0,5%44,3+14,9%+129,91.453382
Đà Nẵng165,3+13,4%0,5%122,5+22,3%+42,81.5981.124
Bình Định152,3+19,9%0,4%42,9+23,3%+109,41.426417
Bến Tre141,7+16,2%0,4%45,9+30,8%+95,81.334389
Hà Tĩnh139,5-17,9%0,4%222,7-16,1%-83,21.8303.056
Lạng Sơn132,1-21,1%0,4%94,2+28,0%+37,91.474848
Đắk Lắk116,4+9,3%0,3%42,8+80,0%+73,61.555470
Thừa Thiên Huế115,5+24,3%0,3%87,7+71,5%+27,81.099718
An Giang109,2-1,6%0,3%65,9+29,7%+43,31.170743
Kiên Giang98,3+12,0%0,3%22,1+62,7%+76,2769155
Cà Mau94,4+25,2%0,3%16,7+139,0%+77,6793205
Vĩnh Long92,3+12,3%0,3%52,9+27,5%+39,4886492
Bình Thuận78,9+25,6%0,2%139,6+14,8%-60,76661.139
Lào Cai73,4-21,1%0,2%56,3+17,2%+17,11.347456
Hậu Giang62,2+2,9%0,2%28,3+84,5%+33,9600246
Kon Tum57,4-20,9%0,2%2,2-57,3%+55,244933
Hòa Bình53,0-0,8%0,1%34,1-21,8%+18,9455403
Quảng Trị52,2+62,9%0,1%28,6+35,6%+23,6321258
Lâm Đồng48,8+6,2%0,1%23,9-0,2%+24,8534158
Bạc Liêu47,2+7,1%0,1%5,8+16,4%+41,4434107
Gia Lai46,1+70,7%0,1%39,1+232,7%+7,0995348
Trà Vinh42,5+42,4%0,1%53,5+52,9%-11,0339509
Yên Bái38,3+8,5%0,1%16,0+23,1%+22,4382177
Phú Yên28,2+4,4%0,1%20,1+33,8%+8,2283148
Tuyên Quang27,8+36,5%0,1%7,0-47,7%+20,721698
Quảng Bình22,9+38,8%0,1%40,5+158,2%-17,6168391
Ninh Thuận11,1+62,2%0,0%4,0+35,6%+7,19249
Đắk Nông9,7+21,8%0,0%1,3-30,6%+8,48534
Hà Giang6,5-27,0%0,0%3,5+55,5%+3,012030
Cao Bằng5,8+27,8%0,0%3,8+4,7%+2,09136
Sơn La2,8-13,8%0,0%0,7+67,0%+2,1289
Bắc Kạn2,0-55,6%0,0%1,2+6.719,8%+0,7306
Lai Châu1,3+36,2%0,0%2,5+48,0%-1,2914
Điện Biên1,1+146,2%0,0%2,7-56,4%-1,6615
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 10-2024

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu35.792,525.311,6+8,2%70,7%10.480,9+17,4%
Nhập khẩu33.763,620.972,1+11,0%62,1%12.791,5+19,7%
Cán cân+2.028,9+4.339,5-2.310,6
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 10-2024: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK35.792,535.792,5100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK35.792,535.792,5100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK35.166,735.792,598,25%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK25.311,625.311,6100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK33.763,633.763,6100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK33.763,633.763,6100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK32.885,833.763,697,40%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK20.972,120.972,1100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2024

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 10-2024 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.