Số liệu kỳ8/2024

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 8-2024

Tháng 8-2024, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 37,89 tỉ USD, +15,5% so với cùng kỳ và +4,0% so với tháng trước; nhập khẩu 33,70 tỉ USD (+14,6% so với cùng kỳ) — xuất siêu 4,19 tỉ USD.

Cộng dồn 8 tháng đầu năm 2024: xuất khẩu 266,44 tỉ USD (+16,4%), nhập khẩu 247,61 tỉ USD (+18,4%), xuất siêu 18,83 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2025.

← Tháng 7-2024 · Mọi tháng · Tháng 9-2024 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 8-2024

triệu USD
Nhóm hàngTháng 8So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng8 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện6.748,1+14,3%+27,6%17,8%46.725+30,0%17,5%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác4.769,6-0,6%+31,6%12,6%32.857+22,3%12,3%
Điện thoại các loại và linh kiện4.698,4-13,8%-8,7%12,4%37.286+9,5%14,0%
Hàng dệt, may4.056,5+9,0%+17,3%10,7%24.399+8,3%9,2%
Giày dép các loại2.077,0-2,2%+20,7%5,5%14.997+12,2%5,6%
Hàng hóa khác1.819,5+8,0%+14,5%4,8%12.402+11,2%4,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.515,5+8,8%+17,3%4,0%10.443+23,0%3,9%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.374,2-4,5%+12,0%3,6%10.103+7,1%3,8%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ1.039,9+5,0%+23,0%7.151+24,5%
Hàng thủy sản981,8+7,4%+14,5%2,6%6.307+9,0%2,4%
Sắt thép các loại925,6+19,9%+33,1%2,4%6.467+13,8%2,4%
Hàng rau quả842,0+52,6%+81,4%2,2%4.724+33,2%1,8%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện760,1+18,4%+2,5%2,0%5.439+42,1%2,0%
Sản phẩm từ chất dẻo609,3+4,4%+30,0%1,6%4.342+31,7%1,6%
Gạo502,6+11,3%-7,9%1,3%3.843+21,5%1,4%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận451,0+12,9%+12,7%1,2%2.478-2,7%0,9%
Sản phẩm từ sắt thép429,6+13,0%+19,2%1,1%2.946+8,4%1,1%
Hạt điều410,6-0,8%+22,5%1,1%2.784+22,1%1,0%
Cà phê402,3+5,5%+55,8%1,1%4.035+36,3%1,5%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù396,8-0,9%+16,9%1,0%2.764+10,2%1,0%
Xơ, sợi dệt các loại380,5+1,8%-10,9%1,0%2.921+1,5%1,1%
Kim loại thường khác và sản phẩm367,9-2,5%+18,6%1,0%2.829+2,3%1,1%
Cao su345,1+12,3%+20,2%0,9%1.761+8,4%0,7%
Dây điện và dây cáp điện343,0+14,5%+13,0%0,9%2.282+5,2%0,9%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ280,2+6,4%+25,2%0,7%2.129+32,0%0,8%
↳ trong đó Vải các loại263,0+15,5%+17,9%1.761+10,5%
Sản phẩm hóa chất252,1+3,1%+10,2%0,7%1.801+11,2%0,7%
Hóa chất243,7+9,3%+9,7%0,6%1.817+11,3%0,7%
Chất dẻo nguyên liệu215,1+18,1%+16,9%0,6%1.764+27,8%0,7%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày212,9+10,0%+15,1%0,6%1.472+12,3%0,6%
Giấy và các sản phẩm từ giấy211,7+16,2%+4,2%0,6%1.419-0,9%0,5%
Xăng dầu các loại146,4+8,8%-12,3%0,4%1.323+6,0%0,5%
Hạt tiêu116,7-9,9%+56,0%0,3%880+43,1%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc114,8+10,3%+27,7%0,3%771+20,1%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh113,7-4,8%+72,4%0,3%768+38,7%0,3%
Sản phẩm từ cao su107,7+9,4%+7,6%0,3%793+10,8%0,3%
Clanhke và xi măng88,3-8,6%-24,1%0,2%788-14,5%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu87,9-3,1%-37,0%0,2%675-14,9%0,3%
Sắn và các sản phẩm từ sắn86,6-17,9%-16,2%0,2%823+7,0%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác71,1+4,2%+24,7%0,2%529+18,9%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm67,0-2,1%+3,8%0,2%545+12,1%0,2%
Phân bón các loại58,6-0,0%-0,5%0,2%479+6,5%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ56,9+11,3%+8,4%0,2%425+9,3%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm50,7+7,4%-19,4%0,1%421-41,9%0,2%
Dầu thô45,2-70,4%-79,9%0,1%1.282-0,9%0,5%
Chè29,3+6,9%+33,3%0,1%163+33,4%0,1%
Than đá19,0+8,3%+6,6%0,1%96-12,7%0,0%
Quặng và khoáng sản khác10,9-61,9%-0,0%0,0%138+28,9%0,1%
↳ trong đó Sắn6,7+156,4%-57,6%94-49,6%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 8-2024

triệu USD
Nhóm hàngTháng 8So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng8 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện9.811,9-3,0%+16,9%29,1%69.421+27,8%28,0%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác4.532,7+2,9%+21,3%13,4%31.438+17,4%12,7%
Hàng hóa khác1.932,2+2,1%+13,1%5,7%14.179+14,0%5,7%
Vải các loại1.239,4+3,8%+14,3%3,7%9.721+14,6%3,9%
Chất dẻo nguyên liệu1.089,9+5,3%+22,7%3,2%7.652+20,7%3,1%
Sắt thép các loại1.013,7+10,4%+8,1%3,0%7.902+20,8%3,2%
Điện thoại các loại và linh kiện905,7-1,9%+10,6%2,7%6.340+24,2%2,6%
Kim loại thường khác823,2-4,7%+30,5%2,4%6.253+26,6%2,5%
Sản phẩm từ chất dẻo787,4-2,8%+14,3%2,3%5.744+18,2%2,3%
Hóa chất737,5+1,8%+16,1%2,2%5.643+12,2%2,3%
Sản phẩm hóa chất673,3-3,8%+0,2%2,0%5.131+3,6%2,1%
Than đá666,6-20,4%+12,1%2,0%5.724+16,0%2,3%
Dầu thô654,7-16,3%+113,4%1,9%5.724+26,0%2,3%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày605,7+5,1%+13,5%1,8%4.617+17,8%1,9%
Sản phẩm từ sắt thép560,7-4,9%+14,7%1,7%4.201+23,6%1,7%
Xăng dầu các loại507,2-14,4%-47,8%1,5%5.492-6,3%2,2%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu452,6+29,1%-17,5%1,3%3.326-2,2%1,3%
Linh kiện, phụ tùng ô tô426,3-3,6%+27,4%1,3%2.929+12,3%1,2%
Dược phẩm349,1-11,0%+18,5%1,0%2.767+26,1%1,1%
Dây điện và dây cáp điện330,9+8,2%+40,4%1,0%2.169+33,6%0,9%
Ô tô nguyên chiếc các loại296,5-13,6%+82,8%0,9%2.185+7,3%0,9%
Cao su287,8+15,1%+36,4%0,9%1.719+24,7%0,7%
Sản phẩm từ kim loại thường khác287,1-4,7%+40,5%0,9%2.085+49,4%0,8%
Ngô284,2+32,3%-8,4%0,8%1.716+0,1%0,7%
Hạt điều282,7-18,1%-18,7%0,8%2.434-1,9%1,0%
Gỗ và sản phẩm gỗ271,2+2,4%+46,4%0,8%1.801+27,2%0,7%
Quặng và khoáng sản khác271,2-1,5%+15,6%0,8%1.953+28,7%0,8%
Xơ, sợi dệt các loại264,1+8,4%+45,1%0,8%1.786+26,1%0,7%
Bông các loại251,0+14,4%+2,4%0,7%1.968+2,7%0,8%
Hàng thủy sản238,3+3,8%+0,2%0,7%1.674-3,5%0,7%
Hàng rau quả219,8+6,9%+11,8%0,7%1.448+13,0%0,6%
Khí đốt hóa lỏng211,3+13,1%+72,3%0,6%1.403+35,6%0,6%
Giấy các loại196,4-4,2%+21,7%0,6%1.454+12,4%0,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện186,3-1,3%-14,3%0,6%1.469+7,4%0,6%
Phân bón các loại161,7+19,2%+1,8%0,5%1.144+38,0%0,5%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ159,0+40,9%+26,0%0,5%1.156+14,0%0,5%
Phế liệu sắt thép156,3+13,3%+28,3%0,5%1.218+7,4%0,5%
Dầu mỡ động thực vật143,5+27,5%+16,4%0,4%823+5,6%0,3%
Hàng điện gia dụng và linh kiện140,9-13,2%+8,9%0,4%1.555+19,5%0,6%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh133,7+11,1%+27,3%0,4%940+17,6%0,4%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng123,3+12,2%+31,5%0,4%945+20,3%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác113,6-16,3%+17,3%0,3%838-1,8%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh109,1-11,2%-32,2%0,3%1.080+3,5%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa108,6+7,1%+20,0%0,3%745-6,9%0,3%
Sản phẩm từ giấy102,9+6,7%+11,6%0,3%686+17,7%0,3%
Sản phẩm từ cao su98,8+1,8%+26,0%0,3%698+16,2%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu83,5+1,8%+20,8%0,2%631+17,0%0,3%
Lúa mì73,3-15,4%-29,4%0,2%1.022-5,8%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm72,9-5,9%-1,8%0,2%544-11,1%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc65,8+14,6%+33,1%0,2%391+25,8%0,2%
Đậu tương65,7-47,3%-32,0%0,2%754-14,0%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng59,9-1,9%+34,5%0,2%400-2,9%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá40,6-36,0%-17,1%0,1%256+46,7%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm39,7-6,4%+18,7%0,1%315+5,0%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 8-2024

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 8 thángNK 8 tháng
Mỹ11.783,2+30,9%31,1%1.240,2+12,7%+10.543,178.3769.832
Trung Quốc5.770,4-0,9%15,2%13.002,7+26,7%-7.232,338.48292.793
Hàn Quốc2.352,4-0,0%6,2%4.937,5-0,2%-2.585,116.93436.890
Nhật Bản2.275,2+4,1%6,0%1.815,0-11,9%+460,216.04114.435
Hà Lan1.176,3+31,4%3,1%88,0+61,3%+1.088,38.479507
Hồng Kông1.120,7+29,5%3,0%120,7+11,0%+1.000,08.173775
Ấn Độ882,5+15,1%2,3%484,8+9,2%+397,76.2643.810
Anh743,1+24,2%2,0%80,9+13,2%+662,15.066527
Indonesia681,4+48,9%1,8%862,2+33,9%-180,84.1646.555
Đức673,9+10,8%1,8%356,3+6,5%+317,55.2702.482
Úc637,9+4,5%1,7%751,2+0,2%-113,34.4095.232
Philippines627,0+11,5%1,7%206,6-34,9%+420,44.0871.666
Thái Lan622,3-4,3%1,6%1.097,7+14,2%-475,45.2507.857
Canada527,2+8,1%1,4%112,5+77,9%+414,74.171559
Singapore521,0+32,8%1,4%399,5+2,1%+121,63.5633.373
Đài Loan496,9+11,0%1,3%2.116,6+24,3%-1.619,73.72314.524
Mexico494,4+24,3%1,3%77,0+14,3%+417,53.671614
Campuchia480,5+10,8%1,3%341,7+29,8%+138,73.5643.299
UAE472,2+25,1%1,2%103,8+82,8%+368,43.852625
Malaysia432,9-9,6%1,1%682,2-14,0%-249,33.4906.173
Tây Ban Nha376,1+23,0%1,0%73,0+27,4%+303,12.736473
Ý372,8+15,9%1,0%173,5+23,3%+199,33.3341.260
Ba Lan303,7+21,0%0,8%29,5-22,7%+274,32.023262
Pháp292,9+9,3%0,8%138,9+6,5%+153,92.2291.189
Bỉ283,3+7,7%0,7%58,4+38,3%+224,82.483424
Brazil246,9+16,6%0,7%400,0+2,7%-153,11.7803.465
Nga218,0+88,6%0,6%167,6-15,9%+50,41.5891.543
Slovakia217,0+57,6%0,6%6,0-30,6%+211,01.18637
Séc169,4+140,2%0,4%18,6+21,4%+150,8974150
Thổ Nhĩ Kỳ161,6+13,3%0,4%32,4-22,4%+129,21.242280
Áo150,2-35,5%0,4%42,1+18,9%+108,21.399285
Ả Rập Xê Út127,3+6,5%0,3%122,8-12,2%+4,51.035917
Chile121,1+5,3%0,3%36,8+18,9%+84,2872230
Ireland92,3+311,4%0,2%302,6+19,6%-210,36692.543
Bangladesh84,3+15,3%0,2%6,1-45,5%+78,267173
Thụy Điển79,3+9,7%0,2%41,1+60,2%+38,1687282
Hungary74,5+81,8%0,2%21,5+25,9%+53,0471137
Lào74,1+63,3%0,2%151,2+90,1%-77,1429915
New Zealand66,4-11,2%0,2%58,2+12,5%+8,2466401
Nam Phi64,4-8,9%0,2%114,6+84,8%-50,2542778
Israel59,4+15,2%0,2%190,5+54,1%-131,15611.461
Colombia58,5+53,8%0,2%—432
Argentina50,0+13,6%0,1%418,6+0,6%-368,62702.190
Pakistan49,4+4,8%0,1%38,6+5,5%+10,8319254
Peru48,4+17,6%0,1%8,1+343,2%+40,430447
Bồ Đào Nha43,9-11,1%0,1%15,9+37,9%+28,0355124
Armenia39,8-26,0%0,1%0,1—+39,73290
Ai Cập38,0+16,9%0,1%—325
Đan Mạch37,6+12,9%0,1%21,8-0,9%+15,9292148
Romania36,8+49,8%0,1%17,0+8,2%+19,7246104
Panama36,5+15,6%0,1%—260
Sri Lanka33,3+104,0%0,1%—138
Kazakhstan31,7+10,6%0,1%7,3+1.377,1%+24,427842
Hy Lạp31,0+14,9%0,1%7,5-9,2%+23,527474
Slovenia31,0-14,5%0,1%8,9+46,0%+22,027677
Iraq25,4-2,7%0,1%—222
Phần Lan22,5+43,9%0,1%36,4+17,9%-13,9160150
Bờ Biển Ngà21,9-13,5%0,1%100,7-39,7%-78,8215538
Togo21,3+16,7%0,1%—186
Myanmar19,6-31,1%0,1%21,5-9,3%-1,8198208
Nigeria19,5+50,3%0,1%220,3+463,7%-200,7128703
Latvia18,4-5,2%0,0%2,0+48,2%+16,418516
Litva14,9+38,6%0,0%2,2+36,4%+12,611118
Na Uy13,7+40,2%0,0%48,9+24,6%-35,287323
Thụy Sĩ12,6+9,3%0,0%51,5-7,5%-38,9116396
Ghana12,5-81,6%0,0%45,3+27,2%-32,8283278
Algeria11,8-20,6%0,0%—130
Bulgaria10,2-5,0%0,0%20,8+25,0%-10,613555
Mozambique10,2-6,1%0,0%—81
Luxembourg9,2+10,7%0,0%5,5+69,5%+3,610853
Kenya8,5-24,4%0,0%—59
Malta7,2+542,6%0,0%3,4+76,8%+3,81618
Tanzania5,9-2,6%0,0%1,9-60,9%+4,049116
Croatia5,7-24,9%0,0%4,8+41,9%+0,95830
Kuwait5,7-4,8%0,0%530,8+207,9%-525,1465.121
Estonia5,7+64,2%0,0%2,2+63,9%+3,53115
Síp4,9+3,7%0,0%2,7+5,3%+2,24628
Angola4,7+254,2%0,0%—20
Ukraine4,6+70,0%0,0%35,1+101,3%-30,539267
Belarus2,9+49,7%0,0%6,3+10,5%-3,41619
Senegal2,4-7,5%0,0%—23
Đông Timor1,2+808,8%0,0%0,1—+1,2101
Brunei0,9-39,5%0,0%41,3+141,9%-40,488337
Kyrgyzstan0,6+225,2%0,0%—6
Iceland0,1-80,2%0,0%0,2+325,2%-0,122
Cameroon—13,7+77,6%83
Cộng hòa Congo—32,3+42,3%270
Qatar—53,4+16,6%370
Tunisia—2,0+3,3%9
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 8-2024

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 8 thángNK 8 tháng
TP.HCM4.125,4-0,7%10,9%5.225,8+11,5%-1.100,430.61239.141
Bắc Ninh3.551,6-8,6%9,4%3.033,0-6,1%+518,626.02122.676
Bình Dương3.308,1+16,9%8,7%2.252,8+15,3%+1.055,322.65016.023
Bắc Giang3.010,8+54,6%7,9%3.012,8+42,0%-1,919.08318.030
Hải Phòng2.907,9+25,9%7,7%2.353,6+8,5%+554,319.78916.760
Đồng Nai2.265,8+10,4%6,0%1.602,0+8,5%+663,915.67911.344
Thái Nguyên2.045,1-19,3%5,4%1.195,7-18,4%+849,419.72111.276
Hà Nội1.886,7+20,8%5,0%3.434,4+2,6%-1.547,712.60226.908
Phú Thọ1.556,0+95,5%4,1%1.297,4+65,2%+258,69.6509.413
Vĩnh Phúc1.138,7+24,8%3,0%1.260,3+18,6%-121,68.5999.490
Hải Dương1.055,1+6,7%2,8%788,1+8,0%+267,06.8325.478
Hà Nam951,8+27,6%2,5%796,2+56,2%+155,66.4035.316
Tây Ninh816,2+16,2%2,2%577,7+16,7%+238,55.5484.395
Long An729,8+12,3%1,9%472,5+22,2%+257,45.1103.319
Bà Rịa – Vũng Tàu679,4+59,7%1,8%823,5+30,2%-144,04.8335.636
Tiền Giang668,6+49,1%1,8%253,6+9,6%+415,14.3362.175
Thanh Hóa584,1+32,3%1,5%750,1+85,8%-166,13.9357.082
Hưng Yên571,9+32,1%1,5%454,3+18,8%+117,53.6873.587
Bình Phước560,4+32,3%1,5%348,6+15,9%+211,83.5852.489
Quảng Ninh525,3+7,0%1,4%519,4+43,6%+5,94.1283.525
Quảng Ngãi345,0+28,0%0,9%570,0+45,1%-225,12.1443.795
Thái Bình321,7+21,7%0,8%130,9+4,6%+190,81.8481.080
Ninh Bình293,6+15,8%0,8%247,1+20,2%+46,51.9481.742
Nam Định283,7+12,7%0,7%156,8+23,9%+126,91.8731.124
Nghệ An262,8+50,2%0,7%216,5+121,2%+46,31.6231.398
Quảng Nam227,0+35,4%0,6%224,9+19,9%+2,21.3731.748
Đồng Tháp217,7+9,7%0,6%72,6-1,3%+145,11.639647
Lạng Sơn216,3+120,7%0,6%85,8+23,1%+130,51.061664
Sóc Trăng207,5+15,7%0,5%17,4-11,6%+190,11.253137
Hà Tĩnh193,1+3,6%0,5%292,1-3,9%-99,01.4792.634
Đà Nẵng176,5+3,7%0,5%121,5+2,5%+54,91.276892
Lào Cai169,6+140,6%0,4%50,6-0,1%+119,01.130344
Cần Thơ162,5+5,3%0,4%36,4+17,7%+126,11.124300
Bình Định161,8+10,0%0,4%46,3+19,1%+115,41.163330
An Giang159,7+32,6%0,4%91,7+40,6%+68,0950577
Đắk Lắk146,9+28,9%0,4%58,9+55,5%+88,01.296375
Bến Tre146,5+8,1%0,4%42,7+28,7%+103,81.072303
Khánh Hòa144,7+3,1%0,4%118,6-16,4%+26,11.528957
Thừa Thiên Huế124,2+21,0%0,3%97,3+53,5%+26,9872555
Vĩnh Long101,3+32,1%0,3%56,2+34,9%+45,2719369
Bình Thuận100,7+52,9%0,3%118,4-2,7%-17,6501851
Gia Lai99,8+164,9%0,3%31,9-21,1%+67,9875278
Cà Mau99,1+10,8%0,3%62,4+394,8%+36,7620172
Hậu Giang71,3+32,4%0,2%25,7+19,6%+45,6471189
Kiên Giang63,0-40,4%0,2%17,3+3,5%+45,6599115
Lâm Đồng59,6+1,5%0,2%18,5-2,7%+41,1437114
Bạc Liêu58,7+30,4%0,2%7,5+13,1%+51,233996
Kon Tum53,1-45,7%0,1%3,0-33,3%+50,133829
Yên Bái50,6+24,4%0,1%16,3-21,7%+34,3315146
Hòa Bình45,4-17,6%0,1%51,2+4,7%-5,8359318
Trà Vinh39,6+38,3%0,1%42,6+2,7%-3,0264422
Quảng Trị33,9+0,4%0,1%24,0+27,3%+9,9235203
Phú Yên29,7+8,8%0,1%15,7-3,8%+14,0231103
Tuyên Quang24,1+35,7%0,1%12,9+75,4%+11,217083
Quảng Bình19,3+43,7%0,1%46,9+21,4%-27,6132303
Hà Giang12,8-14,1%0,0%5,1+5,6%+7,710321
Ninh Thuận11,6+58,3%0,0%4,8-16,5%+6,87137
Đắk Nông7,0+8,2%0,0%4,8+142,1%+2,26631
Bắc Kạn4,7+13,2%0,0%1,4+143,0%+3,3265
Cao Bằng4,3+63,2%0,0%3,6-17,1%+0,78030
Sơn La2,7+5,0%0,0%0,4-28,6%+2,3228
Lai Châu0,9-15,2%0,0%0,8+206,8%+0,2711
Điện Biên0,7+94,2%0,0%0,5-92,9%+0,1511
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 8-2024

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu37.893,526.789,0+13,2%70,7%11.104,5+21,2%
Nhập khẩu33.701,721.574,4+14,7%64,0%12.127,3+14,4%
Cán cân+4.191,9+5.214,7-1.022,8
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 8-2024: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK37.893,537.893,5100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK37.893,537.893,5100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK37.276,837.893,598,37%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK26.789,026.789,0100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK33.701,733.701,7100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK33.701,733.701,7100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK32.891,333.701,797,60%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK21.574,421.574,4100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2024

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 8-2024 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.