Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 2-2024
Tháng 2-2024, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 24,76 tỉ USD, -5,2% so với cùng kỳ và -28,5% so với tháng trước; nhập khẩu 23,29 tỉ USD (-0,0% so với cùng kỳ) — xuất siêu 1,47 tỉ USD.
Cộng dồn 2 tháng đầu năm 2024: xuất khẩu 59,38 tỉ USD (+19,3%), nhập khẩu 54,20 tỉ USD (+17,1%), xuất siêu 5,18 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2025.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 2-2024
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 2 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 2 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 4.657,4 | -13,0% | +17,9% | 18,8% | 10.013 | +40,5% | 16,9% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 3.942,0 | -29,3% | -6,0% | 15,9% | 9.514 | +3,4% | 16,0% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 2.953,4 | -26,7% | -12,9% | 11,9% | 6.983 | +11,0% | 11,8% |
| Hàng dệt, may | 2.022,5 | -35,7% | -11,8% | 8,2% | 5.166 | +13,5% | 8,7% |
| Giày dép các loại | 1.177,0 | -40,5% | -15,7% | 4,8% | 3.154 | +14,0% | 5,3% |
| Hàng hóa khác | 1.103,5 | -30,8% | -16,4% | 4,5% | 2.699 | +13,4% | 4,5% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 970,0 | -27,3% | -9,5% | 3,9% | 2.304 | +19,6% | 3,9% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 766,4 | -48,3% | -12,9% | 3,1% | 2.248 | +33,7% | 3,8% |
| Sắt thép các loại | 744,3 | -8,1% | +23,6% | 3,0% | 1.554 | +50,7% | 2,6% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 614,5 | -25,5% | +58,7% | 2,5% | 1.439 | +66,9% | 2,4% |
| Cà phê | 528,1 | -27,3% | +20,8% | 2,1% | 1.255 | +67,7% | 2,1% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 479,4 | -54,1% | -14,5% | 1.523 | +44,3% | ||
| Hàng thủy sản | 453,2 | -39,4% | -25,5% | 1,8% | 1.201 | +13,0% | 2,0% |
| Gạo | 365,2 | +6,1% | +27,6% | 1,5% | 709 | +50,2% | 1,2% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 351,3 | -36,9% | -4,8% | 1,4% | 908 | +33,4% | 1,5% |
| Hàng rau quả | 325,3 | -33,4% | +1,3% | 1,3% | 814 | +44,9% | 1,4% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 292,4 | -22,0% | -13,7% | 1,2% | 667 | +18,2% | 1,1% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 252,9 | -34,4% | -21,3% | 1,0% | 639 | +0,7% | 1,1% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 251,4 | -32,5% | -27,5% | 1,0% | 624 | +0,1% | 1,1% |
| Dầu thô | 219,1 | +84,6% | +30,8% | 0,9% | 338 | +7,7% | 0,6% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 214,7 | -20,4% | +15,9% | 0,9% | 484 | +48,8% | 0,8% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 205,8 | -45,3% | -17,2% | 0,8% | 582 | +14,0% | 1,0% |
| Hóa chất | 204,5 | -15,7% | +8,1% | 0,8% | 447 | +24,0% | 0,8% |
| Dây điện và dây cáp điện | 192,8 | -34,1% | -22,6% | 0,8% | 485 | -3,0% | 0,8% |
| Xăng dầu các loại | 180,2 | -5,8% | +24,3% | 0,7% | 371 | +28,4% | 0,6% |
| Sản phẩm hóa chất | 176,1 | -27,3% | -14,1% | 0,7% | 418 | +18,4% | 0,7% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 175,0 | -39,8% | -39,6% | 0,7% | 466 | -16,9% | 0,8% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 167,8 | -47,0% | -11,2% | 0,7% | 484 | +43,3% | 0,8% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 151,5 | -29,4% | -27,1% | 366 | +1,2% | ||
| Hạt điều | 141,2 | -59,8% | -28,9% | 0,6% | 492 | +39,0% | 0,8% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 131,6 | -24,1% | -21,1% | 0,5% | 305 | +2,7% | 0,5% |
| Cao su | 129,9 | -56,3% | -29,7% | 0,5% | 427 | +16,1% | 0,7% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 117,4 | -39,1% | -28,3% | 0,5% | 310 | +8,7% | 0,5% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 94,0 | -51,6% | -46,4% | 0,4% | 288 | +7,8% | 0,5% |
| Clanhke và xi măng | 76,2 | -36,9% | -41,6% | 0,3% | 197 | -7,2% | 0,3% |
| Phân bón các loại | 72,6 | +0,1% | +11,6% | 0,3% | 145 | +12,5% | 0,2% |
| Sản phẩm từ cao su | 68,3 | -35,1% | -20,3% | 0,3% | 174 | +20,6% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 62,5 | -36,6% | -15,0% | 0,3% | 161 | +24,8% | 0,3% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 59,6 | -10,4% | +4,4% | 0,2% | 126 | +9,8% | 0,2% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 58,2 | -31,2% | -26,7% | 0,2% | 143 | +13,5% | 0,2% |
| Hạt tiêu | 54,3 | -22,5% | -35,4% | 0,2% | 124 | -2,1% | 0,2% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 52,6 | -39,6% | -23,9% | 0,2% | 140 | +9,6% | 0,2% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 47,3 | -40,9% | -16,7% | 0,2% | 127 | +24,1% | 0,2% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 37,3 | -42,5% | -19,7% | 0,2% | 102 | +16,6% | 0,2% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 32,8 | -46,7% | -59,9% | 0,1% | 94 | -28,7% | 0,2% |
| ↳ trong đó Sắn | 14,3 | -25,7% | -71,9% | 34 | -48,8% | ||
| Chè | 8,2 | -61,0% | -27,2% | 0,0% | 29 | +28,8% | 0,0% |
| Quặng và khoáng sản khác | 5,1 | -75,9% | -44,9% | 0,0% | 26 | +2,0% | 0,0% |
| Than đá | 0,2 | -37,7% | -20,8% | 0,0% | 1 | -7,2% | 0,0% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 2-2024
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 2 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 2 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 7.011,1 | -17,8% | +17,8% | 30,1% | 15.545 | +24,3% | 28,7% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 2.586,6 | -35,3% | -9,5% | 11,1% | 6.586 | +17,7% | 12,2% |
| Hàng hóa khác | 1.356,2 | -27,6% | -8,7% | 5,8% | 3.230 | +16,4% | 6,0% |
| Sắt thép các loại | 823,1 | -22,3% | +22,1% | 3,5% | 1.882 | +56,9% | 3,5% |
| Vải các loại | 791,2 | -32,9% | +2,0% | 3,4% | 1.971 | +15,1% | 3,6% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 641,1 | -31,2% | -18,4% | 2,8% | 1.573 | +14,4% | 2,9% |
| Xăng dầu các loại | 616,6 | +5,3% | -14,6% | 2,6% | 1.202 | -26,3% | 2,2% |
| Than đá | 610,6 | -8,8% | +14,9% | 2,6% | 1.280 | +60,1% | 2,4% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 589,4 | -33,8% | +12,2% | 2,5% | 1.480 | +12,2% | 2,7% |
| Kim loại thường khác | 561,5 | -22,3% | -7,0% | 2,4% | 1.285 | +10,3% | 2,4% |
| Hóa chất | 561,1 | -17,4% | -4,4% | 2,4% | 1.240 | +16,2% | 2,3% |
| Dầu thô | 547,2 | -34,0% | -2,6% | 2,3% | 1.376 | +10,4% | 2,5% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 485,9 | -34,8% | -2,9% | 2,1% | 1.231 | +21,5% | 2,3% |
| Sản phẩm hóa chất | 443,5 | -34,3% | -22,1% | 1,9% | 1.118 | +4,4% | 2,1% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 379,1 | -33,1% | -10,0% | 1,6% | 946 | +18,6% | 1,7% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 342,0 | -14,2% | -7,1% | 1,5% | 740 | -0,6% | 1,4% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 336,6 | -35,5% | -0,3% | 1,4% | 858 | +19,0% | 1,6% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 260,2 | -24,5% | -20,2% | 1,1% | 605 | -4,3% | 1,1% |
| Dược phẩm | 256,9 | -24,6% | -5,0% | 1,1% | 597 | +16,5% | 1,1% |
| Ngô | 236,9 | -5,0% | +9,8% | 1,0% | 486 | +1,8% | 0,9% |
| Quặng và khoáng sản khác | 207,0 | -9,4% | +53,9% | 0,9% | 435 | +39,7% | 0,8% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 203,2 | +45,6% | -21,6% | 0,9% | 343 | -40,2% | 0,6% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 193,1 | -1,5% | +107,5% | 0,8% | 389 | +98,7% | 0,7% |
| Bông các loại | 190,3 | -34,4% | +4,2% | 0,8% | 480 | +34,3% | 0,9% |
| Dây điện và dây cáp điện | 184,8 | -32,1% | +8,8% | 0,8% | 457 | +38,0% | 0,8% |
| Phế liệu sắt thép | 176,4 | +25,2% | -5,1% | 0,8% | 317 | +20,9% | 0,6% |
| Hạt điều | 170,2 | +62,3% | -26,9% | 0,7% | 275 | -23,9% | 0,5% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 167,8 | -10,7% | -2,1% | 0,7% | 356 | +32,4% | 0,7% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 162,9 | -38,8% | +10,1% | 0,7% | 429 | +41,5% | 0,8% |
| Hàng thủy sản | 157,9 | -35,5% | -31,5% | 0,7% | 403 | -3,5% | 0,7% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 152,8 | -29,4% | +1,6% | 0,7% | 369 | +4,9% | 0,7% |
| Khí đốt hóa lỏng | 146,5 | -27,0% | +41,9% | 0,6% | 347 | +23,3% | 0,6% |
| Cao su | 146,2 | -41,3% | -6,5% | 0,6% | 395 | +22,5% | 0,7% |
| Lúa mì | 133,6 | -14,6% | -6,4% | 0,6% | 290 | +26,4% | 0,5% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 131,4 | -40,9% | -17,6% | 0,6% | 354 | +19,7% | 0,7% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 122,7 | -44,5% | -18,6% | 0,5% | 344 | +26,9% | 0,6% |
| Hàng rau quả | 120,8 | -44,1% | -2,6% | 0,5% | 337 | +23,2% | 0,6% |
| Giấy các loại | 119,5 | -36,0% | -24,5% | 0,5% | 306 | +10,8% | 0,6% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 117,3 | -32,8% | +1,2% | 0,5% | 292 | +25,1% | 0,5% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 94,3 | -10,1% | -5,5% | 0,4% | 199 | +19,4% | 0,4% |
| Phân bón các loại | 93,4 | -32,0% | +38,4% | 0,4% | 231 | +85,6% | 0,4% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 80,9 | -33,1% | -7,3% | 0,3% | 202 | -0,3% | 0,4% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 79,4 | -6,4% | -19,7% | 0,3% | 164 | -9,6% | 0,3% |
| Đậu tương | 71,0 | -41,9% | -57,6% | 0,3% | 193 | -9,5% | 0,4% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 64,2 | -21,4% | -39,1% | 0,3% | 146 | -25,0% | 0,3% |
| Dầu mỡ động thực vật | 64,1 | -19,4% | -30,1% | 0,3% | 144 | -10,1% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 60,0 | -32,7% | -5,5% | 0,3% | 149 | +17,5% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 53,7 | -34,2% | -53,2% | 0,2% | 135 | -16,3% | 0,2% |
| Sản phẩm từ giấy | 47,2 | -42,9% | -24,5% | 0,2% | 130 | +13,7% | 0,2% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 46,4 | -27,8% | -29,1% | 0,2% | 111 | +2,3% | 0,2% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 29,5 | -39,3% | -48,6% | 0,1% | 78 | -28,9% | 0,1% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 28,1 | -47,2% | -30,0% | 0,1% | 81 | +19,6% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 26,7 | -32,7% | -22,1% | 0,1% | 66 | +2,9% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 6,9 | -31,1% | +92,1% | 0,0% | 17 | +202,2% | 0,0% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 2-2024
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 2 tháng | NK 2 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 6.756,5 | -1,6% | 27,3% | 973,1 | +2,7% | +5.783,4 | 16.820 | 2.212 |
| Trung Quốc | 3.451,1 | -3,9% | 13,9% | 7.489,9 | +11,3% | -4.038,7 | 8.047 | 19.379 |
| Hàn Quốc | 1.832,7 | -13,9% | 7,4% | 3.798,5 | -1,1% | -1.965,8 | 4.170 | 8.026 |
| Nhật Bản | 1.384,8 | -22,5% | 5,6% | 1.638,5 | -12,4% | -253,7 | 3.616 | 3.594 |
| Hồng Kông | 766,0 | +29,0% | 3,1% | 80,8 | -61,1% | +685,2 | 1.643 | 191 |
| Hà Lan | 703,8 | -11,6% | 2,8% | 58,0 | +26,6% | +645,8 | 1.758 | 107 |
| Thái Lan | 647,8 | -0,6% | 2,6% | 746,8 | -25,7% | -99,0 | 1.405 | 1.622 |
| Ấn Độ | 619,7 | -14,1% | 2,5% | 386,0 | -32,0% | +233,6 | 1.436 | 899 |
| Anh | 486,0 | +9,7% | 2,0% | 54,8 | -17,6% | +431,2 | 1.265 | 105 |
| Indonesia | 482,7 | +16,8% | 1,9% | 552,0 | -12,0% | -69,4 | 1.057 | 1.261 |
| Đức | 480,1 | -22,9% | 1,9% | 273,5 | +15,8% | +206,6 | 1.253 | 518 |
| UAE | 419,5 | +42,5% | 1,7% | 132,7 | +131,0% | +286,8 | 925 | 239 |
| Canada | 411,6 | +1,8% | 1,7% | 44,7 | -6,9% | +367,0 | 979 | 87 |
| Ý | 380,2 | +12,0% | 1,5% | 116,8 | -16,7% | +263,4 | 877 | 258 |
| Đài Loan | 351,6 | -11,3% | 1,4% | 1.260,7 | -14,6% | -909,1 | 814 | 3.207 |
| Philippines | 350,8 | -14,3% | 1,4% | 194,0 | +11,1% | +156,8 | 848 | 460 |
| Campuchia | 338,0 | -23,9% | 1,4% | 458,2 | +5,5% | -120,2 | 803 | 850 |
| Mexico | 337,5 | +12,8% | 1,4% | 75,8 | +49,0% | +261,6 | 823 | 157 |
| Úc | 331,2 | -13,9% | 1,3% | 544,9 | -19,7% | -213,6 | 832 | 1.247 |
| Malaysia | 325,8 | -26,2% | 1,3% | 662,5 | +14,3% | -336,8 | 787 | 1.523 |
| Singapore | 295,1 | -18,1% | 1,2% | 411,0 | -0,5% | -115,9 | 712 | 754 |
| Tây Ban Nha | 269,1 | +10,4% | 1,1% | 38,9 | -23,8% | +230,2 | 666 | 82 |
| Brazil | 222,7 | +7,9% | 0,9% | 495,4 | +38,3% | -272,8 | 454 | 1.064 |
| Bỉ | 212,1 | -7,6% | 0,9% | 42,9 | -24,0% | +169,2 | 526 | 89 |
| Ba Lan | 202,0 | +19,5% | 0,8% | 33,6 | +20,8% | +168,4 | 455 | 59 |
| Pháp | 197,0 | -23,6% | 0,8% | 125,1 | -5,3% | +71,9 | 547 | 284 |
| Chile | 173,6 | +112,1% | 0,7% | 24,3 | -38,2% | +149,3 | 327 | 55 |
| Áo | 170,3 | -29,2% | 0,7% | 24,8 | -2,6% | +145,6 | 419 | 53 |
| Nga | 131,4 | +24,0% | 0,5% | 202,2 | +85,6% | -70,8 | 354 | 399 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 129,7 | -13,1% | 0,5% | 28,8 | +19,3% | +100,9 | 294 | 56 |
| Ả Rập Xê Út | 96,2 | +47,7% | 0,4% | 85,0 | -27,1% | +11,2 | 219 | 240 |
| Slovakia | 87,9 | +34,8% | 0,4% | 2,1 | -73,0% | +85,7 | 208 | 9 |
| Séc | 77,5 | -2,0% | 0,3% | 24,0 | +108,9% | +53,5 | 180 | 35 |
| Israel | 65,1 | +13,1% | 0,3% | 146,4 | +42,2% | -81,3 | 160 | 331 |
| Bangladesh | 61,6 | -33,1% | 0,2% | 7,9 | -19,4% | +53,8 | 152 | 17 |
| Thụy Điển | 60,5 | -16,4% | 0,2% | 28,7 | +23,5% | +31,8 | 199 | 56 |
| Nam Phi | 53,2 | -32,2% | 0,2% | 56,6 | +364,4% | -3,4 | 131 | 136 |
| Colombia | 49,8 | +21,2% | 0,2% | — | 104 | |||
| New Zealand | 47,9 | -7,3% | 0,2% | 28,0 | -59,1% | +20,0 | 120 | 69 |
| Hungary | 40,1 | +29,2% | 0,2% | 10,4 | -79,6% | +29,7 | 79 | 26 |
| Ai Cập | 38,7 | -15,3% | 0,2% | — | 83 | |||
| Ireland | 37,0 | -37,8% | 0,1% | 265,7 | +77,7% | -228,7 | 64 | 686 |
| Lào | 36,9 | -19,9% | 0,1% | 65,6 | -34,3% | -28,6 | 92 | 185 |
| Bồ Đào Nha | 35,5 | -8,1% | 0,1% | 8,3 | +19,8% | +27,2 | 85 | 18 |
| Armenia | 35,5 | +11,1% | 0,1% | — | 121 | |||
| Luxembourg | 31,9 | +135,4% | 0,1% | 4,5 | +51,1% | +27,3 | 37 | 8 |
| Nigeria | 31,2 | +314,5% | 0,1% | 12,0 | +49,9% | +19,2 | 45 | 120 |
| Peru | 31,1 | +3,8% | 0,1% | 3,2 | -63,4% | +27,9 | 77 | 11 |
| Slovenia | 28,7 | +2,3% | 0,1% | 7,9 | -8,5% | +20,8 | 60 | 15 |
| Brunei | 28,2 | +549,8% | 0,1% | 62,2 | +271,3% | -34,0 | 29 | 85 |
| Kazakhstan | 27,9 | -27,4% | 0,1% | 0,7 | — | +27,2 | 74 | 3 |
| Đan Mạch | 26,7 | +1,4% | 0,1% | 13,0 | +0,6% | +13,7 | 67 | 32 |
| Hy Lạp | 26,1 | -28,0% | 0,1% | 6,0 | -7,5% | +20,1 | 61 | 14 |
| Pakistan | 26,1 | -37,4% | 0,1% | 32,9 | +154,9% | -6,8 | 63 | 83 |
| Romania | 24,9 | +32,0% | 0,1% | 9,9 | +56,6% | +15,0 | 50 | 20 |
| Panama | 24,1 | +13,6% | 0,1% | — | 52 | |||
| Latvia | 23,8 | +6,3% | 0,1% | 1,9 | +6,4% | +21,9 | 49 | 5 |
| Algeria | 22,2 | -29,2% | 0,1% | — | 54 | |||
| Myanmar | 20,5 | -74,0% | 0,1% | 24,6 | +31,7% | -4,0 | 52 | 50 |
| Phần Lan | 16,7 | -16,7% | 0,1% | 19,5 | +142,6% | -2,8 | 32 | 30 |
| Togo | 16,3 | -10,2% | 0,1% | — | 47 | |||
| Ghana | 16,2 | +180,6% | 0,1% | 1,4 | -32,2% | +14,8 | 32 | 9 |
| Iraq | 16,2 | +2,4% | 0,1% | — | 41 | |||
| Argentina | 15,3 | -84,2% | 0,1% | 116,5 | -29,3% | -101,2 | 34 | 245 |
| Litva | 11,0 | +60,6% | 0,0% | 2,5 | -19,1% | +8,4 | 23 | 4 |
| Sri Lanka | 10,6 | -10,1% | 0,0% | — | 27 | |||
| Bulgaria | 10,1 | +6,7% | 0,0% | 3,3 | -5,9% | +6,8 | 29 | 7 |
| Thụy Sĩ | 10,1 | -20,9% | 0,0% | 38,3 | -22,2% | -28,2 | 32 | 88 |
| Croatia | 9,0 | +29,0% | 0,0% | 1,1 | -59,2% | +7,9 | 17 | 5 |
| Tanzania | 8,7 | -6,1% | 0,0% | 40,7 | -14,6% | -32,0 | 16 | 76 |
| Bờ Biển Ngà | 6,9 | +101,3% | 0,0% | 18,5 | +18,2% | -11,6 | 20 | 47 |
| Na Uy | 6,6 | -74,1% | 0,0% | 34,5 | +1,6% | -27,9 | 18 | 66 |
| Kenya | 4,9 | -42,3% | 0,0% | — | 13 | |||
| Kuwait | 4,4 | -34,1% | 0,0% | 501,8 | -2,4% | -497,3 | 10 | 1.162 |
| Mozambique | 3,8 | -30,8% | 0,0% | — | 13 | |||
| Síp | 3,4 | -29,4% | 0,0% | 1,5 | -64,8% | +1,9 | 8 | 8 |
| Senegal | 2,5 | -20,8% | 0,0% | — | 5 | |||
| Ukraine | 2,3 | +38,2% | 0,0% | 15,2 | +515,8% | -12,9 | 6 | 49 |
| Estonia | 1,9 | -20,9% | 0,0% | 1,1 | -50,7% | +0,8 | 5 | 2 |
| Angola | 1,3 | -5,3% | 0,0% | — | 4 | |||
| Belarus | 0,7 | -59,0% | 0,0% | 1,8 | +26,4% | -1,0 | 4 | 4 |
| Malta | 0,7 | -34,1% | 0,0% | 1,3 | -12,7% | -0,6 | 2 | 3 |
| Kyrgyzstan | 0,5 | -21,3% | 0,0% | — | 1 | |||
| Đông Timor | 0,3 | -61,2% | 0,0% | — | 1 | |||
| Iceland | 0,2 | — | 0,0% | 0,1 | -88,9% | +0,0 | 0 | 1 |
| Cameroon | — | 5,0 | -74,4% | 20 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 8,8 | -28,5% | 41 | ||||
| Qatar | — | 65,8 | +577,0% | 102 | ||||
| Tunisia | — | 0,6 | -29,7% | 2 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 2-2024
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 2 tháng | NK 2 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 2.844,2 | -5,2% | 11,5% | 3.687,9 | -7,7% | -843,7 | 6.572 | 8.640 |
| Thái Nguyên | 2.673,8 | +11,6% | 10,8% | 1.510,6 | +8,6% | +1.163,2 | 6.464 | 3.362 |
| Bắc Ninh | 2.248,3 | -23,2% | 9,1% | 2.109,7 | -10,0% | +138,6 | 5.349 | 4.806 |
| Hải Phòng | 1.934,3 | +5,0% | 7,8% | 1.639,2 | +3,5% | +295,1 | 4.449 | 3.776 |
| Bình Dương | 1.918,5 | -16,4% | 7,7% | 1.368,2 | -12,3% | +550,4 | 4.999 | 3.367 |
| Bắc Giang | 1.659,8 | -7,4% | 6,7% | 1.339,1 | +14,8% | +320,6 | 3.958 | 3.523 |
| Đồng Nai | 1.396,0 | -15,6% | 5,6% | 1.041,8 | -15,0% | +354,2 | 3.471 | 2.300 |
| Hà Nội | 1.155,1 | -10,1% | 4,7% | 2.482,5 | -8,1% | -1.327,4 | 2.692 | 5.933 |
| Phú Thọ | 945,9 | +37,1% | 3,8% | 911,9 | +72,4% | +33,9 | 1.892 | 1.833 |
| Vĩnh Phúc | 813,7 | +19,6% | 3,3% | 1.046,2 | +29,6% | -232,5 | 1.848 | 2.292 |
| Hà Nam | 620,5 | +18,8% | 2,5% | 506,3 | +24,1% | +114,2 | 1.333 | 1.150 |
| Hải Dương | 572,6 | -15,3% | 2,3% | 469,8 | -15,1% | +102,7 | 1.382 | 1.103 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 489,5 | +14,7% | 2,0% | 576,6 | +9,7% | -87,1 | 1.120 | 1.291 |
| Tây Ninh | 476,4 | -8,8% | 1,9% | 426,5 | -9,4% | +49,8 | 1.214 | 1.001 |
| Long An | 410,8 | -18,1% | 1,7% | 294,4 | -9,1% | +116,3 | 1.105 | 696 |
| Quảng Ninh | 405,9 | +26,7% | 1,6% | 279,6 | +8,1% | +126,3 | 1.013 | 731 |
| Tiền Giang | 341,5 | -12,9% | 1,4% | 234,3 | +13,4% | +107,2 | 888 | 479 |
| Hưng Yên | 325,7 | -9,1% | 1,3% | 324,2 | -2,6% | +1,5 | 778 | 779 |
| Thanh Hóa | 314,9 | +7,7% | 1,3% | 651,8 | -5,7% | -336,9 | 813 | 1.581 |
| Hà Tĩnh | 243,2 | +5,1% | 1,0% | 384,2 | +55,8% | -141,0 | 444 | 690 |
| Bình Phước | 216,9 | -30,3% | 0,9% | 172,5 | -21,6% | +44,4 | 710 | 389 |
| Quảng Ngãi | 184,6 | +5,7% | 0,7% | 305,4 | +9,9% | -120,8 | 511 | 942 |
| Ninh Bình | 173,6 | -11,0% | 0,7% | 167,0 | +2,9% | +6,6 | 436 | 383 |
| Đồng Tháp | 157,4 | +3,3% | 0,6% | 93,4 | +33,8% | +64,1 | 369 | 180 |
| Nam Định | 148,7 | -8,3% | 0,6% | 91,1 | +13,4% | +57,5 | 398 | 214 |
| Thái Bình | 147,7 | -15,8% | 0,6% | 96,6 | -26,8% | +51,1 | 365 | 225 |
| Đắk Lắk | 141,4 | +4,4% | 0,6% | 30,7 | +83,7% | +110,8 | 338 | 67 |
| Khánh Hòa | 130,6 | +0,1% | 0,5% | 74,7 | +9,0% | +55,9 | 342 | 174 |
| Đà Nẵng | 119,3 | -19,8% | 0,5% | 77,8 | -2,9% | +41,5 | 290 | 192 |
| Bình Định | 111,2 | -13,2% | 0,4% | 29,6 | -1,2% | +81,7 | 261 | 77 |
| Nghệ An | 111,1 | -15,9% | 0,4% | 90,0 | +19,4% | +21,1 | 300 | 233 |
| Quảng Nam | 106,4 | -24,2% | 0,4% | 159,1 | +0,6% | -52,6 | 266 | 370 |
| Gia Lai | 102,6 | +7,6% | 0,4% | 16,2 | -0,5% | +86,4 | 269 | 29 |
| Bến Tre | 99,5 | -11,3% | 0,4% | 29,0 | -14,3% | +70,4 | 235 | 68 |
| Sóc Trăng | 99,3 | -8,7% | 0,4% | 12,6 | -50,9% | +86,7 | 231 | 25 |
| Cần Thơ | 80,8 | -30,1% | 0,3% | 26,7 | -30,7% | +54,2 | 200 | 67 |
| Thừa Thiên Huế | 80,4 | -11,3% | 0,3% | 41,2 | +19,5% | +39,1 | 196 | 123 |
| An Giang | 78,4 | -12,1% | 0,3% | 108,3 | +122,7% | -29,9 | 196 | 162 |
| Lào Cai | 74,9 | +22,7% | 0,3% | 28,5 | +6,3% | +46,4 | 160 | 84 |
| Vĩnh Long | 66,1 | -6,3% | 0,3% | 35,3 | -14,0% | +30,8 | 154 | 75 |
| Lạng Sơn | 65,2 | -32,2% | 0,3% | 42,4 | -31,6% | +22,9 | 188 | 138 |
| Kiên Giang | 59,4 | +51,7% | 0,2% | 10,4 | -9,7% | +49,0 | 119 | 26 |
| Cà Mau | 52,2 | -15,9% | 0,2% | 2,2 | -35,6% | +50,0 | 113 | 9 |
| Lâm Đồng | 46,4 | +6,4% | 0,2% | 15,9 | +19,2% | +30,5 | 100 | 28 |
| Bình Thuận | 42,6 | -30,3% | 0,2% | 85,6 | -14,1% | -43,0 | 108 | 184 |
| Hậu Giang | 39,7 | +1,1% | 0,2% | 23,0 | +16,1% | +16,6 | 98 | 41 |
| Hòa Bình | 39,2 | -12,2% | 0,2% | 30,5 | -9,7% | +8,7 | 100 | 73 |
| Kon Tum | 34,8 | +19,6% | 0,1% | 3,1 | -46,6% | +31,6 | 121 | 10 |
| Bạc Liêu | 24,1 | -7,1% | 0,1% | 2,3 | -63,8% | +21,8 | 60 | 6 |
| Yên Bái | 22,8 | -15,7% | 0,1% | 11,3 | -11,1% | +11,6 | 67 | 32 |
| Quảng Trị | 20,8 | -12,5% | 0,1% | 20,1 | -12,4% | +0,7 | 55 | 54 |
| Trà Vinh | 18,4 | -23,0% | 0,1% | 31,9 | +148,7% | -13,4 | 50 | 85 |
| Phú Yên | 18,0 | +30,4% | 0,1% | 6,5 | -18,8% | +11,5 | 44 | 20 |
| Tuyên Quang | 13,6 | +22,8% | 0,1% | 3,7 | -61,9% | +9,9 | 33 | 16 |
| Cao Bằng | 9,1 | +50,3% | 0,0% | 2,2 | -54,6% | +6,8 | 24 | 6 |
| Quảng Bình | 8,1 | -46,0% | 0,0% | 16,9 | +285,2% | -8,8 | 29 | 35 |
| Đắk Nông | 6,7 | -37,0% | 0,0% | 1,8 | +18,1% | +5,0 | 16 | 5 |
| Hà Giang | 5,1 | -0,2% | 0,0% | 0,8 | -29,7% | +4,3 | 18 | 2 |
| Ninh Thuận | 4,9 | +75,6% | 0,0% | 1,6 | +51,8% | +3,3 | 13 | 4 |
| Sơn La | 1,8 | -10,8% | 0,0% | 1,2 | +153,3% | +0,6 | 7 | 4 |
| Bắc Kạn | 0,7 | -69,7% | 0,0% | 0,7 | +66,9% | +0,0 | 5 | 1 |
| Điện Biên | 0,4 | -86,2% | 0,0% | 1,2 | +18,3% | -0,8 | 1 | 2 |
| Lai Châu | 0,2 | -82,9% | 0,0% | 0,9 | +2.327,9% | -0,6 | 1 | 4 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 2-2024
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 24.756,0 | 18.222,1 | -6,1% | 73,6% | 6.534,0 | -2,9% |
| Nhập khẩu | 23.286,7 | 15.340,7 | +0,2% | 65,9% | 7.946,0 | -0,5% |
| Cán cân | +1.469,3 | +2.881,4 | -1.412,1 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 2-2024: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 24.756,0 | 24.756,0 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 24.756,0 | 24.756,0 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 24.237,9 | 24.756,0 | 97,91% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 18.222,1 | 18.222,1 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 23.286,7 | 23.286,7 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 23.286,7 | 23.286,7 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 22.755,8 | 23.286,7 | 97,72% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 15.340,7 | 15.340,7 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2024
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 2-2024 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.