Số liệu kỳ2/2024

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 2-2024

Tháng 2-2024, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 24,76 tỉ USD, -5,2% so với cùng kỳ và -28,5% so với tháng trước; nhập khẩu 23,29 tỉ USD (-0,0% so với cùng kỳ) — xuất siêu 1,47 tỉ USD.

Cộng dồn 2 tháng đầu năm 2024: xuất khẩu 59,38 tỉ USD (+19,3%), nhập khẩu 54,20 tỉ USD (+17,1%), xuất siêu 5,18 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2025.

← Tháng 1-2024 · Mọi tháng · Tháng 3-2024 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 2-2024

triệu USD
Nhóm hàngTháng 2So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng2 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện4.657,4-13,0%+17,9%18,8%10.013+40,5%16,9%
Điện thoại các loại và linh kiện3.942,0-29,3%-6,0%15,9%9.514+3,4%16,0%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác2.953,4-26,7%-12,9%11,9%6.983+11,0%11,8%
Hàng dệt, may2.022,5-35,7%-11,8%8,2%5.166+13,5%8,7%
Giày dép các loại1.177,0-40,5%-15,7%4,8%3.154+14,0%5,3%
Hàng hóa khác1.103,5-30,8%-16,4%4,5%2.699+13,4%4,5%
Phương tiện vận tải và phụ tùng970,0-27,3%-9,5%3,9%2.304+19,6%3,9%
Gỗ và sản phẩm gỗ766,4-48,3%-12,9%3,1%2.248+33,7%3,8%
Sắt thép các loại744,3-8,1%+23,6%3,0%1.554+50,7%2,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện614,5-25,5%+58,7%2,5%1.439+66,9%2,4%
Cà phê528,1-27,3%+20,8%2,1%1.255+67,7%2,1%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ479,4-54,1%-14,5%1.523+44,3%
Hàng thủy sản453,2-39,4%-25,5%1,8%1.201+13,0%2,0%
Gạo365,2+6,1%+27,6%1,5%709+50,2%1,2%
Sản phẩm từ chất dẻo351,3-36,9%-4,8%1,4%908+33,4%1,5%
Hàng rau quả325,3-33,4%+1,3%1,3%814+44,9%1,4%
Xơ, sợi dệt các loại292,4-22,0%-13,7%1,2%667+18,2%1,1%
Sản phẩm từ sắt thép252,9-34,4%-21,3%1,0%639+0,7%1,1%
Kim loại thường khác và sản phẩm251,4-32,5%-27,5%1,0%624+0,1%1,1%
Dầu thô219,1+84,6%+30,8%0,9%338+7,7%0,6%
Chất dẻo nguyên liệu214,7-20,4%+15,9%0,9%484+48,8%0,8%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù205,8-45,3%-17,2%0,8%582+14,0%1,0%
Hóa chất204,5-15,7%+8,1%0,8%447+24,0%0,8%
Dây điện và dây cáp điện192,8-34,1%-22,6%0,8%485-3,0%0,8%
Xăng dầu các loại180,2-5,8%+24,3%0,7%371+28,4%0,6%
Sản phẩm hóa chất176,1-27,3%-14,1%0,7%418+18,4%0,7%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận175,0-39,8%-39,6%0,7%466-16,9%0,8%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ167,8-47,0%-11,2%0,7%484+43,3%0,8%
↳ trong đó Vải các loại151,5-29,4%-27,1%366+1,2%
Hạt điều141,2-59,8%-28,9%0,6%492+39,0%0,8%
Giấy và các sản phẩm từ giấy131,6-24,1%-21,1%0,5%305+2,7%0,5%
Cao su129,9-56,3%-29,7%0,5%427+16,1%0,7%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày117,4-39,1%-28,3%0,5%310+8,7%0,5%
Sắn và các sản phẩm từ sắn94,0-51,6%-46,4%0,4%288+7,8%0,5%
Clanhke và xi măng76,2-36,9%-41,6%0,3%197-7,2%0,3%
Phân bón các loại72,6+0,1%+11,6%0,3%145+12,5%0,2%
Sản phẩm từ cao su68,3-35,1%-20,3%0,3%174+20,6%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc62,5-36,6%-15,0%0,3%161+24,8%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác59,6-10,4%+4,4%0,2%126+9,8%0,2%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu58,2-31,2%-26,7%0,2%143+13,5%0,2%
Hạt tiêu54,3-22,5%-35,4%0,2%124-2,1%0,2%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh52,6-39,6%-23,9%0,2%140+9,6%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm47,3-40,9%-16,7%0,2%127+24,1%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ37,3-42,5%-19,7%0,2%102+16,6%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm32,8-46,7%-59,9%0,1%94-28,7%0,2%
↳ trong đó Sắn14,3-25,7%-71,9%34-48,8%
Chè8,2-61,0%-27,2%0,0%29+28,8%0,0%
Quặng và khoáng sản khác5,1-75,9%-44,9%0,0%26+2,0%0,0%
Than đá0,2-37,7%-20,8%0,0%1-7,2%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 2-2024

triệu USD
Nhóm hàngTháng 2So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng2 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện7.011,1-17,8%+17,8%30,1%15.545+24,3%28,7%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.586,6-35,3%-9,5%11,1%6.586+17,7%12,2%
Hàng hóa khác1.356,2-27,6%-8,7%5,8%3.230+16,4%6,0%
Sắt thép các loại823,1-22,3%+22,1%3,5%1.882+56,9%3,5%
Vải các loại791,2-32,9%+2,0%3,4%1.971+15,1%3,6%
Chất dẻo nguyên liệu641,1-31,2%-18,4%2,8%1.573+14,4%2,9%
Xăng dầu các loại616,6+5,3%-14,6%2,6%1.202-26,3%2,2%
Than đá610,6-8,8%+14,9%2,6%1.280+60,1%2,4%
Điện thoại các loại và linh kiện589,4-33,8%+12,2%2,5%1.480+12,2%2,7%
Kim loại thường khác561,5-22,3%-7,0%2,4%1.285+10,3%2,4%
Hóa chất561,1-17,4%-4,4%2,4%1.240+16,2%2,3%
Dầu thô547,2-34,0%-2,6%2,3%1.376+10,4%2,5%
Sản phẩm từ chất dẻo485,9-34,8%-2,9%2,1%1.231+21,5%2,3%
Sản phẩm hóa chất443,5-34,3%-22,1%1,9%1.118+4,4%2,1%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày379,1-33,1%-10,0%1,6%946+18,6%1,7%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu342,0-14,2%-7,1%1,5%740-0,6%1,4%
Sản phẩm từ sắt thép336,6-35,5%-0,3%1,4%858+19,0%1,6%
Linh kiện, phụ tùng ô tô260,2-24,5%-20,2%1,1%605-4,3%1,1%
Dược phẩm256,9-24,6%-5,0%1,1%597+16,5%1,1%
Ngô236,9-5,0%+9,8%1,0%486+1,8%0,9%
Quặng và khoáng sản khác207,0-9,4%+53,9%0,9%435+39,7%0,8%
Ô tô nguyên chiếc các loại203,2+45,6%-21,6%0,9%343-40,2%0,6%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ193,1-1,5%+107,5%0,8%389+98,7%0,7%
Bông các loại190,3-34,4%+4,2%0,8%480+34,3%0,9%
Dây điện và dây cáp điện184,8-32,1%+8,8%0,8%457+38,0%0,8%
Phế liệu sắt thép176,4+25,2%-5,1%0,8%317+20,9%0,6%
Hạt điều170,2+62,3%-26,9%0,7%275-23,9%0,5%
Hàng điện gia dụng và linh kiện167,8-10,7%-2,1%0,7%356+32,4%0,7%
Sản phẩm từ kim loại thường khác162,9-38,8%+10,1%0,7%429+41,5%0,8%
Hàng thủy sản157,9-35,5%-31,5%0,7%403-3,5%0,7%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện152,8-29,4%+1,6%0,7%369+4,9%0,7%
Khí đốt hóa lỏng146,5-27,0%+41,9%0,6%347+23,3%0,6%
Cao su146,2-41,3%-6,5%0,6%395+22,5%0,7%
Lúa mì133,6-14,6%-6,4%0,6%290+26,4%0,5%
Xơ, sợi dệt các loại131,4-40,9%-17,6%0,6%354+19,7%0,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ122,7-44,5%-18,6%0,5%344+26,9%0,6%
Hàng rau quả120,8-44,1%-2,6%0,5%337+23,2%0,6%
Giấy các loại119,5-36,0%-24,5%0,5%306+10,8%0,6%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh117,3-32,8%+1,2%0,5%292+25,1%0,5%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh94,3-10,1%-5,5%0,4%199+19,4%0,4%
Phân bón các loại93,4-32,0%+38,4%0,4%231+85,6%0,4%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng80,9-33,1%-7,3%0,3%202-0,3%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác79,4-6,4%-19,7%0,3%164-9,6%0,3%
Đậu tương71,0-41,9%-57,6%0,3%193-9,5%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa64,2-21,4%-39,1%0,3%146-25,0%0,3%
Dầu mỡ động thực vật64,1-19,4%-30,1%0,3%144-10,1%0,3%
Sản phẩm từ cao su60,0-32,7%-5,5%0,3%149+17,5%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm53,7-34,2%-53,2%0,2%135-16,3%0,2%
Sản phẩm từ giấy47,2-42,9%-24,5%0,2%130+13,7%0,2%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu46,4-27,8%-29,1%0,2%111+2,3%0,2%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng29,5-39,3%-48,6%0,1%78-28,9%0,1%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc28,1-47,2%-30,0%0,1%81+19,6%0,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm26,7-32,7%-22,1%0,1%66+2,9%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá6,9-31,1%+92,1%0,0%17+202,2%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 2-2024

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 2 thángNK 2 tháng
Mỹ6.756,5-1,6%27,3%973,1+2,7%+5.783,416.8202.212
Trung Quốc3.451,1-3,9%13,9%7.489,9+11,3%-4.038,78.04719.379
Hàn Quốc1.832,7-13,9%7,4%3.798,5-1,1%-1.965,84.1708.026
Nhật Bản1.384,8-22,5%5,6%1.638,5-12,4%-253,73.6163.594
Hồng Kông766,0+29,0%3,1%80,8-61,1%+685,21.643191
Hà Lan703,8-11,6%2,8%58,0+26,6%+645,81.758107
Thái Lan647,8-0,6%2,6%746,8-25,7%-99,01.4051.622
Ấn Độ619,7-14,1%2,5%386,0-32,0%+233,61.436899
Anh486,0+9,7%2,0%54,8-17,6%+431,21.265105
Indonesia482,7+16,8%1,9%552,0-12,0%-69,41.0571.261
Đức480,1-22,9%1,9%273,5+15,8%+206,61.253518
UAE419,5+42,5%1,7%132,7+131,0%+286,8925239
Canada411,6+1,8%1,7%44,7-6,9%+367,097987
Ý380,2+12,0%1,5%116,8-16,7%+263,4877258
Đài Loan351,6-11,3%1,4%1.260,7-14,6%-909,18143.207
Philippines350,8-14,3%1,4%194,0+11,1%+156,8848460
Campuchia338,0-23,9%1,4%458,2+5,5%-120,2803850
Mexico337,5+12,8%1,4%75,8+49,0%+261,6823157
Úc331,2-13,9%1,3%544,9-19,7%-213,68321.247
Malaysia325,8-26,2%1,3%662,5+14,3%-336,87871.523
Singapore295,1-18,1%1,2%411,0-0,5%-115,9712754
Tây Ban Nha269,1+10,4%1,1%38,9-23,8%+230,266682
Brazil222,7+7,9%0,9%495,4+38,3%-272,84541.064
Bỉ212,1-7,6%0,9%42,9-24,0%+169,252689
Ba Lan202,0+19,5%0,8%33,6+20,8%+168,445559
Pháp197,0-23,6%0,8%125,1-5,3%+71,9547284
Chile173,6+112,1%0,7%24,3-38,2%+149,332755
Áo170,3-29,2%0,7%24,8-2,6%+145,641953
Nga131,4+24,0%0,5%202,2+85,6%-70,8354399
Thổ Nhĩ Kỳ129,7-13,1%0,5%28,8+19,3%+100,929456
Ả Rập Xê Út96,2+47,7%0,4%85,0-27,1%+11,2219240
Slovakia87,9+34,8%0,4%2,1-73,0%+85,72089
Séc77,5-2,0%0,3%24,0+108,9%+53,518035
Israel65,1+13,1%0,3%146,4+42,2%-81,3160331
Bangladesh61,6-33,1%0,2%7,9-19,4%+53,815217
Thụy Điển60,5-16,4%0,2%28,7+23,5%+31,819956
Nam Phi53,2-32,2%0,2%56,6+364,4%-3,4131136
Colombia49,8+21,2%0,2%—104
New Zealand47,9-7,3%0,2%28,0-59,1%+20,012069
Hungary40,1+29,2%0,2%10,4-79,6%+29,77926
Ai Cập38,7-15,3%0,2%—83
Ireland37,0-37,8%0,1%265,7+77,7%-228,764686
Lào36,9-19,9%0,1%65,6-34,3%-28,692185
Bồ Đào Nha35,5-8,1%0,1%8,3+19,8%+27,28518
Armenia35,5+11,1%0,1%—121
Luxembourg31,9+135,4%0,1%4,5+51,1%+27,3378
Nigeria31,2+314,5%0,1%12,0+49,9%+19,245120
Peru31,1+3,8%0,1%3,2-63,4%+27,97711
Slovenia28,7+2,3%0,1%7,9-8,5%+20,86015
Brunei28,2+549,8%0,1%62,2+271,3%-34,02985
Kazakhstan27,9-27,4%0,1%0,7—+27,2743
Đan Mạch26,7+1,4%0,1%13,0+0,6%+13,76732
Hy Lạp26,1-28,0%0,1%6,0-7,5%+20,16114
Pakistan26,1-37,4%0,1%32,9+154,9%-6,86383
Romania24,9+32,0%0,1%9,9+56,6%+15,05020
Panama24,1+13,6%0,1%—52
Latvia23,8+6,3%0,1%1,9+6,4%+21,9495
Algeria22,2-29,2%0,1%—54
Myanmar20,5-74,0%0,1%24,6+31,7%-4,05250
Phần Lan16,7-16,7%0,1%19,5+142,6%-2,83230
Togo16,3-10,2%0,1%—47
Ghana16,2+180,6%0,1%1,4-32,2%+14,8329
Iraq16,2+2,4%0,1%—41
Argentina15,3-84,2%0,1%116,5-29,3%-101,234245
Litva11,0+60,6%0,0%2,5-19,1%+8,4234
Sri Lanka10,6-10,1%0,0%—27
Bulgaria10,1+6,7%0,0%3,3-5,9%+6,8297
Thụy Sĩ10,1-20,9%0,0%38,3-22,2%-28,23288
Croatia9,0+29,0%0,0%1,1-59,2%+7,9175
Tanzania8,7-6,1%0,0%40,7-14,6%-32,01676
Bờ Biển Ngà6,9+101,3%0,0%18,5+18,2%-11,62047
Na Uy6,6-74,1%0,0%34,5+1,6%-27,91866
Kenya4,9-42,3%0,0%—13
Kuwait4,4-34,1%0,0%501,8-2,4%-497,3101.162
Mozambique3,8-30,8%0,0%—13
Síp3,4-29,4%0,0%1,5-64,8%+1,988
Senegal2,5-20,8%0,0%—5
Ukraine2,3+38,2%0,0%15,2+515,8%-12,9649
Estonia1,9-20,9%0,0%1,1-50,7%+0,852
Angola1,3-5,3%0,0%—4
Belarus0,7-59,0%0,0%1,8+26,4%-1,044
Malta0,7-34,1%0,0%1,3-12,7%-0,623
Kyrgyzstan0,5-21,3%0,0%—1
Đông Timor0,3-61,2%0,0%—1
Iceland0,2—0,0%0,1-88,9%+0,001
Cameroon—5,0-74,4%20
Cộng hòa Congo—8,8-28,5%41
Qatar—65,8+577,0%102
Tunisia—0,6-29,7%2
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 2-2024

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 2 thángNK 2 tháng
TP.HCM2.844,2-5,2%11,5%3.687,9-7,7%-843,76.5728.640
Thái Nguyên2.673,8+11,6%10,8%1.510,6+8,6%+1.163,26.4643.362
Bắc Ninh2.248,3-23,2%9,1%2.109,7-10,0%+138,65.3494.806
Hải Phòng1.934,3+5,0%7,8%1.639,2+3,5%+295,14.4493.776
Bình Dương1.918,5-16,4%7,7%1.368,2-12,3%+550,44.9993.367
Bắc Giang1.659,8-7,4%6,7%1.339,1+14,8%+320,63.9583.523
Đồng Nai1.396,0-15,6%5,6%1.041,8-15,0%+354,23.4712.300
Hà Nội1.155,1-10,1%4,7%2.482,5-8,1%-1.327,42.6925.933
Phú Thọ945,9+37,1%3,8%911,9+72,4%+33,91.8921.833
Vĩnh Phúc813,7+19,6%3,3%1.046,2+29,6%-232,51.8482.292
Hà Nam620,5+18,8%2,5%506,3+24,1%+114,21.3331.150
Hải Dương572,6-15,3%2,3%469,8-15,1%+102,71.3821.103
Bà Rịa – Vũng Tàu489,5+14,7%2,0%576,6+9,7%-87,11.1201.291
Tây Ninh476,4-8,8%1,9%426,5-9,4%+49,81.2141.001
Long An410,8-18,1%1,7%294,4-9,1%+116,31.105696
Quảng Ninh405,9+26,7%1,6%279,6+8,1%+126,31.013731
Tiền Giang341,5-12,9%1,4%234,3+13,4%+107,2888479
Hưng Yên325,7-9,1%1,3%324,2-2,6%+1,5778779
Thanh Hóa314,9+7,7%1,3%651,8-5,7%-336,98131.581
Hà Tĩnh243,2+5,1%1,0%384,2+55,8%-141,0444690
Bình Phước216,9-30,3%0,9%172,5-21,6%+44,4710389
Quảng Ngãi184,6+5,7%0,7%305,4+9,9%-120,8511942
Ninh Bình173,6-11,0%0,7%167,0+2,9%+6,6436383
Đồng Tháp157,4+3,3%0,6%93,4+33,8%+64,1369180
Nam Định148,7-8,3%0,6%91,1+13,4%+57,5398214
Thái Bình147,7-15,8%0,6%96,6-26,8%+51,1365225
Đắk Lắk141,4+4,4%0,6%30,7+83,7%+110,833867
Khánh Hòa130,6+0,1%0,5%74,7+9,0%+55,9342174
Đà Nẵng119,3-19,8%0,5%77,8-2,9%+41,5290192
Bình Định111,2-13,2%0,4%29,6-1,2%+81,726177
Nghệ An111,1-15,9%0,4%90,0+19,4%+21,1300233
Quảng Nam106,4-24,2%0,4%159,1+0,6%-52,6266370
Gia Lai102,6+7,6%0,4%16,2-0,5%+86,426929
Bến Tre99,5-11,3%0,4%29,0-14,3%+70,423568
Sóc Trăng99,3-8,7%0,4%12,6-50,9%+86,723125
Cần Thơ80,8-30,1%0,3%26,7-30,7%+54,220067
Thừa Thiên Huế80,4-11,3%0,3%41,2+19,5%+39,1196123
An Giang78,4-12,1%0,3%108,3+122,7%-29,9196162
Lào Cai74,9+22,7%0,3%28,5+6,3%+46,416084
Vĩnh Long66,1-6,3%0,3%35,3-14,0%+30,815475
Lạng Sơn65,2-32,2%0,3%42,4-31,6%+22,9188138
Kiên Giang59,4+51,7%0,2%10,4-9,7%+49,011926
Cà Mau52,2-15,9%0,2%2,2-35,6%+50,01139
Lâm Đồng46,4+6,4%0,2%15,9+19,2%+30,510028
Bình Thuận42,6-30,3%0,2%85,6-14,1%-43,0108184
Hậu Giang39,7+1,1%0,2%23,0+16,1%+16,69841
Hòa Bình39,2-12,2%0,2%30,5-9,7%+8,710073
Kon Tum34,8+19,6%0,1%3,1-46,6%+31,612110
Bạc Liêu24,1-7,1%0,1%2,3-63,8%+21,8606
Yên Bái22,8-15,7%0,1%11,3-11,1%+11,66732
Quảng Trị20,8-12,5%0,1%20,1-12,4%+0,75554
Trà Vinh18,4-23,0%0,1%31,9+148,7%-13,45085
Phú Yên18,0+30,4%0,1%6,5-18,8%+11,54420
Tuyên Quang13,6+22,8%0,1%3,7-61,9%+9,93316
Cao Bằng9,1+50,3%0,0%2,2-54,6%+6,8246
Quảng Bình8,1-46,0%0,0%16,9+285,2%-8,82935
Đắk Nông6,7-37,0%0,0%1,8+18,1%+5,0165
Hà Giang5,1-0,2%0,0%0,8-29,7%+4,3182
Ninh Thuận4,9+75,6%0,0%1,6+51,8%+3,3134
Sơn La1,8-10,8%0,0%1,2+153,3%+0,674
Bắc Kạn0,7-69,7%0,0%0,7+66,9%+0,051
Điện Biên0,4-86,2%0,0%1,2+18,3%-0,812
Lai Châu0,2-82,9%0,0%0,9+2.327,9%-0,614
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 2-2024

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu24.756,018.222,1-6,1%73,6%6.534,0-2,9%
Nhập khẩu23.286,715.340,7+0,2%65,9%7.946,0-0,5%
Cán cân+1.469,3+2.881,4-1.412,1
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 2-2024: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK24.756,024.756,0100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK24.756,024.756,0100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK24.237,924.756,097,91%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK18.222,118.222,1100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK23.286,723.286,7100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK23.286,723.286,7100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK22.755,823.286,797,72%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK15.340,715.340,7100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2024

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 2-2024 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.