Số liệu kỳ4/2017

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 4-2017

Tháng 4-2017, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 17,57 tỉ USD, +22,0% so với cùng kỳ và +1,7% so với tháng trước; nhập khẩu 17,40 tỉ USD (+23,1% so với cùng kỳ) — xuất siêu 173,2 triệu USD.

Cộng dồn 4 tháng đầu năm 2017: xuất khẩu 62,46 tỉ USD (+17,4%), nhập khẩu 64,40 tỉ USD (+24,8%), nhập siêu 1,94 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2018.

← Tháng 3-2017 · Mọi tháng · Tháng 5-2017 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 4-2017

triệu USD
Nhóm hàngTháng 4So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng4 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện4.371,9+41,8%+42,6%24,9%12.135+6,8%19,4%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện1.968,4-11,7%+51,0%11,2%7.528+49,4%12,1%
Hàng dệt, may1.868,2-11,2%+7,5%10,6%7.507+9,8%12,0%
Giày dép các loại1.158,2+6,2%+13,8%6,6%4.277+12,4%6,8%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác994,3-9,6%+20,5%5,7%3.891+32,4%6,2%
Hàng hóa khác795,9-5,8%+10,3%4,5%2.994+9,6%4,8%
Gỗ và sản phẩm gỗ634,6-10,9%+8,2%3,6%2.412+14,5%3,9%
Hàng thủy sản633,2+6,1%+14,3%3,6%2.132+9,1%3,4%
Phương tiện vận tải và phụ tùng511,6-17,3%-5,0%2,9%2.227+14,7%3,6%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ469,4-9,4%+14,1%1.766+14,5%
Cà phê324,9-22,8%+2,1%1,8%1.534+36,4%2,5%
Hàng rau quả322,2+15,3%+42,9%1,8%1.023+32,1%1,6%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù312,4+3,4%-0,1%1,8%1.067+2,0%1,7%
Xơ, sợi dệt các loại287,2-6,4%+21,7%1,6%1.067+27,3%1,7%
Hạt điều272,9+19,2%+11,0%1,6%786+14,7%1,3%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện259,0+10,8%+32,4%1,5%998+25,1%1,6%
Gạo249,6+10,1%+17,4%1,4%788-10,7%1,3%
Dầu thô243,3+26,4%+27,7%1,4%889+28,5%1,4%
Sản phẩm từ chất dẻo209,7-7,4%+12,9%1,2%781+12,2%1,2%
Sắt thép các loại207,4-17,3%+49,0%1,2%870+66,1%1,4%
Sản phẩm từ sắt thép170,2-12,5%+5,2%1,0%671+11,9%1,1%
Kim loại thường khác và sản phẩm149,6-7,4%+42,4%0,9%545+41,0%0,9%
Hạt tiêu142,1-16,3%-25,3%0,8%464-16,6%0,7%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày141,6-12,0%+6,6%0,8%514+14,3%0,8%
Xăng dầu các loại117,4-21,1%+57,2%0,7%488+84,4%0,8%
Hóa chất102,5-14,1%+32,5%0,6%379+32,3%0,6%
↳ trong đó Vải các loại102,2-12,8%+13,1%380+15,0%
Dây điện và dây cáp điện98,5+1,3%+34,9%0,6%363+26,0%0,6%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận97,8-2,6%+37,6%0,6%333+23,7%0,5%
Cao su96,8-29,7%-3,5%0,6%606+64,7%1,0%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh84,9-1,1%+17,7%0,5%311+16,6%0,5%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ74,1-24,2%+30,6%0,4%321+21,3%0,5%
Sản phẩm hóa chất70,1-11,3%+6,6%0,4%269+11,6%0,4%
Sắn và các sản phẩm từ sắn70,0-45,5%-36,2%0,4%361-15,3%0,6%
Clanhke và xi măng64,2+1,4%+8,8%0,4%229+5,3%0,4%
Giấy và các sản phẩm từ giấy57,3-0,5%+12,3%0,3%200+23,2%0,3%
Sản phẩm từ cao su52,9-2,9%+34,8%0,3%185+31,6%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu50,2+6,5%+10,5%0,3%163+7,0%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc48,3-4,4%+12,2%0,3%176+12,0%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm48,2-1,1%-44,0%0,3%161-39,7%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác40,7-5,8%+16,3%0,2%158+9,3%0,3%
Sản phẩm gốm, sứ37,4-7,1%-1,7%0,2%148+0,6%0,2%
Chất dẻo nguyên liệu36,1-18,1%+25,6%0,2%150+46,9%0,2%
Quặng và khoáng sản khác25,8+105,8%+58,5%0,1%62+23,8%0,1%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm20,0-14,5%+5,0%0,1%86-1,0%0,1%
Phân bón các loại17,6-12,4%+7,2%0,1%75+48,1%0,1%
Than đá16,5-45,4%+345,3%0,1%81+825,8%0,1%
Chè15,7+8,9%+14,4%0,1%56+15,9%0,1%
↳ trong đó Sắn12,4-71,1%-70,9%101-31,9%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 4-2017

triệu USD
Nhóm hàngTháng 4So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng4 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.291,7+6,7%+46,4%18,9%11.017+33,4%17,1%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.044,0-3,9%+50,6%17,5%10.990+31,2%17,1%
Điện thoại các loại và linh kiện1.085,2-5,1%+25,3%6,2%4.017+23,2%6,2%
Vải các loại991,1-0,4%-0,2%5,7%3.339+6,7%5,2%
Sắt thép các loại857,4-2,3%+37,9%4,9%3.222+40,7%5,0%
Hàng hóa khác707,2-7,8%+6,0%4,1%2.712+3,7%4,2%
Chất dẻo nguyên liệu581,7-16,8%+17,2%3,3%2.354+32,2%3,7%
Xăng dầu các loại535,1-19,5%-2,1%3,1%2.138+41,3%3,3%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày482,8-7,6%+0,3%2,8%1.728+8,5%2,7%
Kim loại thường khác444,7-16,5%+17,5%2,6%1.847+28,5%2,9%
Sản phẩm từ chất dẻo420,7-10,6%+20,3%2,4%1.602+19,8%2,5%
Sản phẩm hóa chất346,1-14,4%+13,0%2,0%1.359+22,1%2,1%
Hóa chất329,3-14,8%+25,2%1,9%1.271+36,0%2,0%
Linh kiện, phụ tùng ô tô280,8-12,5%-8,2%1,6%1.123+7,1%1,7%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu265,8-13,9%+1,5%1,5%1.187+26,8%1,8%
Sản phẩm từ sắt thép245,6-3,6%+8,0%1,4%921+10,8%1,4%
Bông các loại207,4+3,3%+47,4%1,2%778+42,1%1,2%
Dược phẩm204,3-14,8%-5,2%1,2%825+3,9%1,3%
Hạt điều190,4+34,1%+231,2%1,1%546+141,0%0,8%
Hàng điện gia dụng và linh kiện181,6-21,5%-2,3%1,0%652+6,7%1,0%
Ô tô nguyên chiếc các loại167,9-7,6%-31,8%1,0%658-10,9%1,0%
Gỗ và sản phẩm gỗ165,6-24,2%+3,4%1,0%682+15,9%1,1%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện163,0-2,8%+70,8%0,9%635+71,6%1,0%
Ngô155,9+146,1%+70,0%0,9%463-8,5%0,7%
Xơ, sợi dệt các loại143,5-15,2%+9,0%0,8%563+18,9%0,9%
Giấy các loại131,9-16,1%+6,5%0,8%529+15,4%0,8%
Hàng thủy sản101,6-12,7%+25,2%0,6%421+32,3%0,7%
Phân bón các loại98,0-21,0%+23,3%0,6%431+22,3%0,7%
Dây điện và dây cáp điện95,9-11,7%+21,8%0,6%370+18,0%0,6%
Phế liệu sắt thép92,4-11,7%+26,8%0,5%366+89,4%0,6%
Hàng rau quả85,5+26,7%+86,5%0,5%316+56,3%0,5%
Than đá85,3-60,7%+12,3%0,5%498+71,2%0,8%
Cao su83,8-17,5%+73,4%0,5%349+91,5%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh81,0-6,1%+30,3%0,5%303+36,0%0,5%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu77,7-18,2%+32,6%0,4%293+28,1%0,5%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng76,7+10,4%-66,4%0,4%276-32,0%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa74,4+8,0%+36,9%0,4%303+2,6%0,5%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ73,4-3,1%+36,1%0,4%258+26,4%0,4%
Sản phẩm từ kim loại thường khác72,8-4,6%+15,4%0,4%280+11,0%0,4%
Đậu tương69,6-35,3%+15,6%0,4%270+42,4%0,4%
Sản phẩm từ cao su69,0-6,3%+18,3%0,4%254+16,9%0,4%
Dầu thô56,5——0,3%116+121,8%0,2%
Lúa mì55,8-68,8%-31,2%0,3%356+29,4%0,6%
Sản phẩm từ giấy52,7-11,3%+3,0%0,3%204+8,9%0,3%
Khí đốt hóa lỏng49,5-24,4%+37,8%0,3%221+37,3%0,3%
Dầu mỡ động thực vật49,3-11,4%-8,1%0,3%233+22,1%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh47,5-13,5%-7,9%0,3%191-1,8%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm41,6-16,8%-21,8%0,2%166-15,0%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác41,5-26,7%-20,8%0,2%198+10,6%0,3%
Quặng và khoáng sản khác41,2-12,9%-14,8%0,2%149+1,4%0,2%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng32,7-14,2%+13,3%0,2%134+20,4%0,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm30,3-15,3%-1,0%0,2%124+11,0%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá24,1+8,7%-3,4%0,1%83-3,9%0,1%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc17,6-12,5%+11,6%0,1%73+10,2%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 4-2017

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 4 thángNK 4 tháng
Mỹ3.781,0+21,0%21,5%787,3+7,2%+2.993,812.4113.134
Trung Quốc2.115,3+23,0%12,0%4.491,4+8,5%-2.376,18.29317.159
Hàn Quốc1.242,3+37,2%7,1%4.414,9+69,6%-3.172,64.42114.444
Nhật Bản1.230,6+13,8%7,0%1.367,1+11,4%-136,55.0205.131
Hồng Kông659,2+27,9%3,8%148,8+20,1%+510,42.196574
Đức622,3+23,2%3,5%229,8+2,5%+392,42.049902
Hà Lan588,6+21,9%3,4%49,7-9,4%+538,92.064205
UAE462,8-12,5%2,6%51,1+19,0%+411,71.620194
Anh420,3-2,4%2,4%53,3+2,3%+367,01.434211
Thái Lan387,6+35,2%2,2%747,6+20,8%-359,91.4162.972
Malaysia380,0+78,6%2,2%440,4-18,4%-60,31.3671.745
Úc373,4+63,1%2,1%184,3+3,2%+189,01.046864
Ấn Độ306,6+45,7%1,7%399,1+95,1%-92,51.0501.412
Áo271,1+14,5%1,5%24,2+27,2%+246,8901119
Indonesia270,7+29,1%1,5%265,4+18,5%+5,39971.147
Singapore270,3+12,7%1,5%520,3+14,3%-250,09401.796
Pháp269,8+13,2%1,5%87,8-7,3%+182,0994362
Ý251,1-2,0%1,4%122,1+1,1%+128,91.122478
Mexico238,5+26,4%1,4%63,6+24,5%+174,9749185
Philippines238,1+34,6%1,4%90,7+20,5%+147,4874358
Canada235,8+21,3%1,3%46,2+26,8%+189,6825268
Đài Loan217,9+34,6%1,2%1.008,8+11,3%-790,97663.780
Campuchia204,5+16,7%1,2%106,4+66,2%+98,1842538
Tây Ban Nha196,2+15,1%1,1%37,4-9,4%+158,9722158
Nga196,0+39,5%1,1%162,8+49,4%+33,2612478
Bỉ177,9+3,2%1,0%29,6-31,5%+148,3685132
Brazil177,1+115,6%1,0%105,2-19,4%+71,9616403
Thổ Nhĩ Kỳ138,3+9,9%0,8%16,0+24,4%+122,243372
Thụy Điển113,0+56,2%0,6%47,5+41,8%+65,5302127
Chile98,0+30,6%0,6%24,2+39,7%+73,832186
Nam Phi91,2+7,0%0,5%20,5+84,9%+70,723683
Israel70,5+21,8%0,4%33,5-28,7%+37,0227120
Bangladesh66,6+17,4%0,4%—262
Slovakia61,8+95,5%0,4%1,0-32,7%+60,720510
Colombia53,9+91,1%0,3%—146
Myanmar52,0+44,1%0,3%14,8+183,4%+37,219158
New Zealand46,1+39,4%0,3%30,2+29,4%+15,9124138
Lào44,0+8,9%0,3%31,7-22,6%+12,3179135
Ba Lan42,8-20,5%0,2%16,6+23,3%+26,218562
Pakistan38,9+8,6%0,2%11,1+15,0%+27,917444
Ả Rập Xê Út36,9+12,4%0,2%91,1+11,9%-54,2124379
Argentina32,5+17,8%0,2%189,3-14,1%-156,8128849
Peru31,3+41,6%0,2%12,6+86,0%+18,710447
Đan Mạch31,2+43,5%0,2%19,2-7,7%+12,010295
Ai Cập28,4-3,5%0,2%—95
Bồ Đào Nha25,6+8,0%0,1%2,7+2,9%+22,99814
Algeria25,2-2,2%0,1%—114
Slovenia24,1+16,9%0,1%3,7+17,8%+20,49012
Panama23,8-9,9%0,1%—88
Thụy Sĩ22,6-73,5%0,1%41,2+9,3%-18,668174
Iraq21,9-21,3%0,1%—86
Hy Lạp20,6+9,6%0,1%2,7+141,8%+17,813218
Sri Lanka20,1+44,2%0,1%—75
Ukraine19,8+25,4%0,1%19,7+123,3%+0,26745
Ghana19,7-21,3%0,1%—50
Bờ Biển Ngà16,8-24,3%0,1%43,9+236,6%-27,14363
Hungary15,3+156,6%0,1%12,9+81,1%+2,45154
Latvia13,5-5,3%0,1%1,0+77,8%+12,5503
Togo11,4+204,7%0,1%—30
Séc9,6-29,1%0,1%9,1+18,9%+0,64331
Romania8,4+13,7%0,0%2,8-51,6%+5,63433
Ireland8,0+10,9%0,0%101,0+68,4%-93,031462
Phần Lan7,7-4,5%0,0%23,0+68,2%-15,233117
Na Uy7,5-9,3%0,0%17,3-13,0%-9,84276
Croatia6,1+22,2%0,0%1,2-47,6%+5,0226
Nigeria5,0+25,4%0,0%—17
Litva4,8+48,1%0,0%1,1+22,9%+3,71714
Kuwait4,8+26,2%0,0%8,0+147,4%-3,21835
Angola4,1+66,7%0,0%—12
Senegal3,4+26,7%0,0%—13
Kenya3,3+9,1%0,0%—9
Mozambique3,2+18,5%0,0%—17
Luxembourg2,8+9,2%0,0%2,6+27,5%+0,2119
Síp2,6-30,4%0,0%4,3+61,5%-1,81111
Bulgaria2,4-40,8%0,0%2,4-44,2%+0,11125
Estonia1,9-28,0%0,0%1,2+214,1%+0,794
Tanzania1,7+0,8%0,0%—7
Brunei1,3-19,1%0,0%2,0-49,7%-0,655
Đông Timor1,0-67,2%0,0%—6
Malta0,8+63,2%0,0%2,0-36,6%-1,238
Belarus—2,0-78,9%38
Kazakhstan—6,2+32,1%20
Cameroon—13,7+13,2%59
Qatar—9,0-16,2%44
Tunisia—1,0+196,9%4
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 4-2017

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 4 thángNK 4 tháng
TP.HCM2.848,2+19,8%16,2%3.418,6+13,7%-570,410.89413.026
Bắc Ninh2.729,8+32,0%15,5%2.850,2+102,0%-120,47.5528.294
Thái Nguyên2.515,8+65,5%14,3%1.308,0+46,7%+1.207,87.6654.794
Bình Dương1.673,4+8,8%9,5%1.263,7+13,3%+409,76.5195.095
Đồng Nai1.353,3+7,2%7,7%1.240,9+18,5%+112,45.1434.691
Hà Nội979,9+4,2%5,6%2.273,6+1,6%-1.293,83.7769.203
Hải Phòng564,0+29,8%3,2%586,4+33,5%-22,32.2242.072
Bắc Giang378,7+24,3%2,2%414,9+11,4%-36,21.4801.550
Hải Dương377,0+7,7%2,1%371,2+9,2%+5,91.4521.547
Long An374,6+14,4%2,1%284,4+8,7%+90,21.3371.151
Tây Ninh265,3+26,4%1,5%205,9+38,9%+59,41.032848
Bà Rịa – Vũng Tàu239,2-12,2%1,4%424,0-25,2%-184,89991.771
Hưng Yên233,9+26,3%1,3%313,5+29,1%-79,79331.082
Vĩnh Phúc222,3+32,9%1,3%420,4+38,9%-198,18371.590
Tiền Giang211,9+20,5%1,2%113,2+26,8%+98,6775401
Thanh Hóa147,6+19,1%0,8%82,7-1,5%+64,9524291
Bình Phước139,5+20,9%0,8%89,3+116,4%+50,2541346
Quảng Ninh134,0+11,8%0,8%193,9+53,4%-59,8553661
Hà Nam124,6+32,6%0,7%114,4+46,6%+10,2481473
Cần Thơ121,2+33,6%0,7%29,0+11,3%+92,3389115
Đà Nẵng111,4-7,3%0,6%98,1+2,0%+13,4471403
Phú Thọ109,0+26,8%0,6%128,1+41,6%-19,1380416
Đắk Lắk104,5+24,0%0,6%14,7+57,0%+89,839147
Nam Định103,2+39,5%0,6%79,7+24,4%+23,5389285
Cà Mau80,8+6,1%0,5%14,9+86,7%+66,026444
Ninh Bình78,6+17,3%0,4%109,5+64,6%-30,9321368
Đồng Tháp75,3+15,7%0,4%40,8-14,6%+34,5256173
Khánh Hòa74,6-25,4%0,4%49,7+13,7%+24,9445216
Bến Tre72,0+12,0%0,4%30,3+3,9%+41,7264112
Thái Bình70,6+4,2%0,4%97,0-14,6%-26,3288346
Quảng Nam66,7+37,0%0,4%153,7-6,0%-87,1222540
Thừa Thiên Huế61,2+13,2%0,3%43,4+3,9%+17,8235160
Bình Định56,2-3,2%0,3%28,9+48,8%+27,2248107
Sóc Trăng55,5+6,2%0,3%14,1+105,3%+41,419349
Bạc Liêu51,5+20,8%0,3%5,4+234,3%+46,115821
Nghệ An48,9+3,8%0,3%60,1+32,2%-11,2181241
Hậu Giang46,5+31,4%0,3%34,0-26,8%+12,5160153
Gia Lai45,2+25,2%0,3%21,2-3,6%+23,922596
Lào Cai44,8+32,9%0,3%26,8+57,9%+18,114996
An Giang44,0-15,0%0,3%14,7-21,9%+29,216948
Lạng Sơn42,9+56,2%0,2%51,0+48,3%-8,1133173
Vĩnh Long40,3+67,0%0,2%18,7-17,2%+21,613370
Lâm Đồng32,6+38,3%0,2%26,5+153,6%+6,113764
Kiên Giang30,8-5,9%0,2%4,9+62,0%+25,910839
Bình Thuận28,4-3,3%0,2%64,5+32,5%-36,2105368
Hòa Bình26,9+21,8%0,2%33,3+3,3%-6,5103132
Hà Giang26,8+0,3%0,2%4,2+126,3%+22,68915
Quảng Ngãi26,2-17,3%0,1%17,4+11,8%+8,813751
Trà Vinh24,3-8,0%0,1%12,8+49,1%+11,510737
Hà Tĩnh23,9+122,7%0,1%44,6-45,5%-20,773295
Quảng Trị16,4-5,1%0,1%16,2-14,5%+0,28453
Kon Tum14,8+26,0%0,1%8,5+391,4%+6,36626
Yên Bái12,0+37,8%0,1%6,2+33,9%+5,84520
Phú Yên11,6+19,1%0,1%5,3+28,7%+6,44222
Đắk Nông9,0+18,9%0,1%0,4+110,3%+8,6441
Quảng Bình8,8-0,4%0,1%8,7-18,3%+0,12847
Tuyên Quang4,7-2,5%0,0%2,6-89,1%+2,12816
Ninh Thuận3,1-14,7%0,0%1,5-0,2%+1,6106
Sơn La0,9-86,2%0,0%1,6-76,9%-0,617
Điện Biên0,9-12,5%0,0%0,4-92,5%+0,533
Cao Bằng0,3+7,7%0,0%1,8-9,6%-1,616
Lai Châu0,0—0,0%0,1+152,7%-0,000
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 4-2017

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu17.571,212.660,0+27,1%72,0%4.911,2+10,7%
Nhập khẩu17.398,110.699,1+31,9%61,5%6.699,0+11,2%
Cán cân+173,2+1.960,9-1.787,8
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 4-2017: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK17.571,217.571,2100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK17.420,117.571,299,14%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK17.233,117.571,298,08%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK12.660,012.660,0100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK17.398,117.398,1100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK17.394,317.398,199,98%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK16.931,917.398,197,32%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK10.699,110.699,1100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2017

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 4-2017 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.