Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 4-2017
Tháng 4-2017, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 17,57 tỉ USD, +22,0% so với cùng kỳ và +1,7% so với tháng trước; nhập khẩu 17,40 tỉ USD (+23,1% so với cùng kỳ) — xuất siêu 173,2 triệu USD.
Cộng dồn 4 tháng đầu năm 2017: xuất khẩu 62,46 tỉ USD (+17,4%), nhập khẩu 64,40 tỉ USD (+24,8%), nhập siêu 1,94 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2018.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 4-2017
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 4 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 4 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện thoại các loại và linh kiện | 4.371,9 | +41,8% | +42,6% | 24,9% | 12.135 | +6,8% | 19,4% |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 1.968,4 | -11,7% | +51,0% | 11,2% | 7.528 | +49,4% | 12,1% |
| Hàng dệt, may | 1.868,2 | -11,2% | +7,5% | 10,6% | 7.507 | +9,8% | 12,0% |
| Giày dép các loại | 1.158,2 | +6,2% | +13,8% | 6,6% | 4.277 | +12,4% | 6,8% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 994,3 | -9,6% | +20,5% | 5,7% | 3.891 | +32,4% | 6,2% |
| Hàng hóa khác | 795,9 | -5,8% | +10,3% | 4,5% | 2.994 | +9,6% | 4,8% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 634,6 | -10,9% | +8,2% | 3,6% | 2.412 | +14,5% | 3,9% |
| Hàng thủy sản | 633,2 | +6,1% | +14,3% | 3,6% | 2.132 | +9,1% | 3,4% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 511,6 | -17,3% | -5,0% | 2,9% | 2.227 | +14,7% | 3,6% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 469,4 | -9,4% | +14,1% | 1.766 | +14,5% | ||
| Cà phê | 324,9 | -22,8% | +2,1% | 1,8% | 1.534 | +36,4% | 2,5% |
| Hàng rau quả | 322,2 | +15,3% | +42,9% | 1,8% | 1.023 | +32,1% | 1,6% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 312,4 | +3,4% | -0,1% | 1,8% | 1.067 | +2,0% | 1,7% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 287,2 | -6,4% | +21,7% | 1,6% | 1.067 | +27,3% | 1,7% |
| Hạt điều | 272,9 | +19,2% | +11,0% | 1,6% | 786 | +14,7% | 1,3% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 259,0 | +10,8% | +32,4% | 1,5% | 998 | +25,1% | 1,6% |
| Gạo | 249,6 | +10,1% | +17,4% | 1,4% | 788 | -10,7% | 1,3% |
| Dầu thô | 243,3 | +26,4% | +27,7% | 1,4% | 889 | +28,5% | 1,4% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 209,7 | -7,4% | +12,9% | 1,2% | 781 | +12,2% | 1,2% |
| Sắt thép các loại | 207,4 | -17,3% | +49,0% | 1,2% | 870 | +66,1% | 1,4% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 170,2 | -12,5% | +5,2% | 1,0% | 671 | +11,9% | 1,1% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 149,6 | -7,4% | +42,4% | 0,9% | 545 | +41,0% | 0,9% |
| Hạt tiêu | 142,1 | -16,3% | -25,3% | 0,8% | 464 | -16,6% | 0,7% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 141,6 | -12,0% | +6,6% | 0,8% | 514 | +14,3% | 0,8% |
| Xăng dầu các loại | 117,4 | -21,1% | +57,2% | 0,7% | 488 | +84,4% | 0,8% |
| Hóa chất | 102,5 | -14,1% | +32,5% | 0,6% | 379 | +32,3% | 0,6% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 102,2 | -12,8% | +13,1% | 380 | +15,0% | ||
| Dây điện và dây cáp điện | 98,5 | +1,3% | +34,9% | 0,6% | 363 | +26,0% | 0,6% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 97,8 | -2,6% | +37,6% | 0,6% | 333 | +23,7% | 0,5% |
| Cao su | 96,8 | -29,7% | -3,5% | 0,6% | 606 | +64,7% | 1,0% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 84,9 | -1,1% | +17,7% | 0,5% | 311 | +16,6% | 0,5% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 74,1 | -24,2% | +30,6% | 0,4% | 321 | +21,3% | 0,5% |
| Sản phẩm hóa chất | 70,1 | -11,3% | +6,6% | 0,4% | 269 | +11,6% | 0,4% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 70,0 | -45,5% | -36,2% | 0,4% | 361 | -15,3% | 0,6% |
| Clanhke và xi măng | 64,2 | +1,4% | +8,8% | 0,4% | 229 | +5,3% | 0,4% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 57,3 | -0,5% | +12,3% | 0,3% | 200 | +23,2% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 52,9 | -2,9% | +34,8% | 0,3% | 185 | +31,6% | 0,3% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 50,2 | +6,5% | +10,5% | 0,3% | 163 | +7,0% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 48,3 | -4,4% | +12,2% | 0,3% | 176 | +12,0% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 48,2 | -1,1% | -44,0% | 0,3% | 161 | -39,7% | 0,3% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 40,7 | -5,8% | +16,3% | 0,2% | 158 | +9,3% | 0,3% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 37,4 | -7,1% | -1,7% | 0,2% | 148 | +0,6% | 0,2% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 36,1 | -18,1% | +25,6% | 0,2% | 150 | +46,9% | 0,2% |
| Quặng và khoáng sản khác | 25,8 | +105,8% | +58,5% | 0,1% | 62 | +23,8% | 0,1% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 20,0 | -14,5% | +5,0% | 0,1% | 86 | -1,0% | 0,1% |
| Phân bón các loại | 17,6 | -12,4% | +7,2% | 0,1% | 75 | +48,1% | 0,1% |
| Than đá | 16,5 | -45,4% | +345,3% | 0,1% | 81 | +825,8% | 0,1% |
| Chè | 15,7 | +8,9% | +14,4% | 0,1% | 56 | +15,9% | 0,1% |
| ↳ trong đó Sắn | 12,4 | -71,1% | -70,9% | 101 | -31,9% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 4-2017
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 4 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 4 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 3.291,7 | +6,7% | +46,4% | 18,9% | 11.017 | +33,4% | 17,1% |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 3.044,0 | -3,9% | +50,6% | 17,5% | 10.990 | +31,2% | 17,1% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 1.085,2 | -5,1% | +25,3% | 6,2% | 4.017 | +23,2% | 6,2% |
| Vải các loại | 991,1 | -0,4% | -0,2% | 5,7% | 3.339 | +6,7% | 5,2% |
| Sắt thép các loại | 857,4 | -2,3% | +37,9% | 4,9% | 3.222 | +40,7% | 5,0% |
| Hàng hóa khác | 707,2 | -7,8% | +6,0% | 4,1% | 2.712 | +3,7% | 4,2% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 581,7 | -16,8% | +17,2% | 3,3% | 2.354 | +32,2% | 3,7% |
| Xăng dầu các loại | 535,1 | -19,5% | -2,1% | 3,1% | 2.138 | +41,3% | 3,3% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 482,8 | -7,6% | +0,3% | 2,8% | 1.728 | +8,5% | 2,7% |
| Kim loại thường khác | 444,7 | -16,5% | +17,5% | 2,6% | 1.847 | +28,5% | 2,9% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 420,7 | -10,6% | +20,3% | 2,4% | 1.602 | +19,8% | 2,5% |
| Sản phẩm hóa chất | 346,1 | -14,4% | +13,0% | 2,0% | 1.359 | +22,1% | 2,1% |
| Hóa chất | 329,3 | -14,8% | +25,2% | 1,9% | 1.271 | +36,0% | 2,0% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 280,8 | -12,5% | -8,2% | 1,6% | 1.123 | +7,1% | 1,7% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 265,8 | -13,9% | +1,5% | 1,5% | 1.187 | +26,8% | 1,8% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 245,6 | -3,6% | +8,0% | 1,4% | 921 | +10,8% | 1,4% |
| Bông các loại | 207,4 | +3,3% | +47,4% | 1,2% | 778 | +42,1% | 1,2% |
| Dược phẩm | 204,3 | -14,8% | -5,2% | 1,2% | 825 | +3,9% | 1,3% |
| Hạt điều | 190,4 | +34,1% | +231,2% | 1,1% | 546 | +141,0% | 0,8% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 181,6 | -21,5% | -2,3% | 1,0% | 652 | +6,7% | 1,0% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 167,9 | -7,6% | -31,8% | 1,0% | 658 | -10,9% | 1,0% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 165,6 | -24,2% | +3,4% | 1,0% | 682 | +15,9% | 1,1% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 163,0 | -2,8% | +70,8% | 0,9% | 635 | +71,6% | 1,0% |
| Ngô | 155,9 | +146,1% | +70,0% | 0,9% | 463 | -8,5% | 0,7% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 143,5 | -15,2% | +9,0% | 0,8% | 563 | +18,9% | 0,9% |
| Giấy các loại | 131,9 | -16,1% | +6,5% | 0,8% | 529 | +15,4% | 0,8% |
| Hàng thủy sản | 101,6 | -12,7% | +25,2% | 0,6% | 421 | +32,3% | 0,7% |
| Phân bón các loại | 98,0 | -21,0% | +23,3% | 0,6% | 431 | +22,3% | 0,7% |
| Dây điện và dây cáp điện | 95,9 | -11,7% | +21,8% | 0,6% | 370 | +18,0% | 0,6% |
| Phế liệu sắt thép | 92,4 | -11,7% | +26,8% | 0,5% | 366 | +89,4% | 0,6% |
| Hàng rau quả | 85,5 | +26,7% | +86,5% | 0,5% | 316 | +56,3% | 0,5% |
| Than đá | 85,3 | -60,7% | +12,3% | 0,5% | 498 | +71,2% | 0,8% |
| Cao su | 83,8 | -17,5% | +73,4% | 0,5% | 349 | +91,5% | 0,5% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 81,0 | -6,1% | +30,3% | 0,5% | 303 | +36,0% | 0,5% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 77,7 | -18,2% | +32,6% | 0,4% | 293 | +28,1% | 0,5% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 76,7 | +10,4% | -66,4% | 0,4% | 276 | -32,0% | 0,4% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 74,4 | +8,0% | +36,9% | 0,4% | 303 | +2,6% | 0,5% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 73,4 | -3,1% | +36,1% | 0,4% | 258 | +26,4% | 0,4% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 72,8 | -4,6% | +15,4% | 0,4% | 280 | +11,0% | 0,4% |
| Đậu tương | 69,6 | -35,3% | +15,6% | 0,4% | 270 | +42,4% | 0,4% |
| Sản phẩm từ cao su | 69,0 | -6,3% | +18,3% | 0,4% | 254 | +16,9% | 0,4% |
| Dầu thô | 56,5 | — | — | 0,3% | 116 | +121,8% | 0,2% |
| Lúa mì | 55,8 | -68,8% | -31,2% | 0,3% | 356 | +29,4% | 0,6% |
| Sản phẩm từ giấy | 52,7 | -11,3% | +3,0% | 0,3% | 204 | +8,9% | 0,3% |
| Khí đốt hóa lỏng | 49,5 | -24,4% | +37,8% | 0,3% | 221 | +37,3% | 0,3% |
| Dầu mỡ động thực vật | 49,3 | -11,4% | -8,1% | 0,3% | 233 | +22,1% | 0,4% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 47,5 | -13,5% | -7,9% | 0,3% | 191 | -1,8% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 41,6 | -16,8% | -21,8% | 0,2% | 166 | -15,0% | 0,3% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 41,5 | -26,7% | -20,8% | 0,2% | 198 | +10,6% | 0,3% |
| Quặng và khoáng sản khác | 41,2 | -12,9% | -14,8% | 0,2% | 149 | +1,4% | 0,2% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 32,7 | -14,2% | +13,3% | 0,2% | 134 | +20,4% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 30,3 | -15,3% | -1,0% | 0,2% | 124 | +11,0% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 24,1 | +8,7% | -3,4% | 0,1% | 83 | -3,9% | 0,1% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 17,6 | -12,5% | +11,6% | 0,1% | 73 | +10,2% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 4-2017
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 4 tháng | NK 4 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 3.781,0 | +21,0% | 21,5% | 787,3 | +7,2% | +2.993,8 | 12.411 | 3.134 |
| Trung Quốc | 2.115,3 | +23,0% | 12,0% | 4.491,4 | +8,5% | -2.376,1 | 8.293 | 17.159 |
| Hàn Quốc | 1.242,3 | +37,2% | 7,1% | 4.414,9 | +69,6% | -3.172,6 | 4.421 | 14.444 |
| Nhật Bản | 1.230,6 | +13,8% | 7,0% | 1.367,1 | +11,4% | -136,5 | 5.020 | 5.131 |
| Hồng Kông | 659,2 | +27,9% | 3,8% | 148,8 | +20,1% | +510,4 | 2.196 | 574 |
| Đức | 622,3 | +23,2% | 3,5% | 229,8 | +2,5% | +392,4 | 2.049 | 902 |
| Hà Lan | 588,6 | +21,9% | 3,4% | 49,7 | -9,4% | +538,9 | 2.064 | 205 |
| UAE | 462,8 | -12,5% | 2,6% | 51,1 | +19,0% | +411,7 | 1.620 | 194 |
| Anh | 420,3 | -2,4% | 2,4% | 53,3 | +2,3% | +367,0 | 1.434 | 211 |
| Thái Lan | 387,6 | +35,2% | 2,2% | 747,6 | +20,8% | -359,9 | 1.416 | 2.972 |
| Malaysia | 380,0 | +78,6% | 2,2% | 440,4 | -18,4% | -60,3 | 1.367 | 1.745 |
| Úc | 373,4 | +63,1% | 2,1% | 184,3 | +3,2% | +189,0 | 1.046 | 864 |
| Ấn Độ | 306,6 | +45,7% | 1,7% | 399,1 | +95,1% | -92,5 | 1.050 | 1.412 |
| Áo | 271,1 | +14,5% | 1,5% | 24,2 | +27,2% | +246,8 | 901 | 119 |
| Indonesia | 270,7 | +29,1% | 1,5% | 265,4 | +18,5% | +5,3 | 997 | 1.147 |
| Singapore | 270,3 | +12,7% | 1,5% | 520,3 | +14,3% | -250,0 | 940 | 1.796 |
| Pháp | 269,8 | +13,2% | 1,5% | 87,8 | -7,3% | +182,0 | 994 | 362 |
| Ý | 251,1 | -2,0% | 1,4% | 122,1 | +1,1% | +128,9 | 1.122 | 478 |
| Mexico | 238,5 | +26,4% | 1,4% | 63,6 | +24,5% | +174,9 | 749 | 185 |
| Philippines | 238,1 | +34,6% | 1,4% | 90,7 | +20,5% | +147,4 | 874 | 358 |
| Canada | 235,8 | +21,3% | 1,3% | 46,2 | +26,8% | +189,6 | 825 | 268 |
| Đài Loan | 217,9 | +34,6% | 1,2% | 1.008,8 | +11,3% | -790,9 | 766 | 3.780 |
| Campuchia | 204,5 | +16,7% | 1,2% | 106,4 | +66,2% | +98,1 | 842 | 538 |
| Tây Ban Nha | 196,2 | +15,1% | 1,1% | 37,4 | -9,4% | +158,9 | 722 | 158 |
| Nga | 196,0 | +39,5% | 1,1% | 162,8 | +49,4% | +33,2 | 612 | 478 |
| Bỉ | 177,9 | +3,2% | 1,0% | 29,6 | -31,5% | +148,3 | 685 | 132 |
| Brazil | 177,1 | +115,6% | 1,0% | 105,2 | -19,4% | +71,9 | 616 | 403 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 138,3 | +9,9% | 0,8% | 16,0 | +24,4% | +122,2 | 433 | 72 |
| Thụy Điển | 113,0 | +56,2% | 0,6% | 47,5 | +41,8% | +65,5 | 302 | 127 |
| Chile | 98,0 | +30,6% | 0,6% | 24,2 | +39,7% | +73,8 | 321 | 86 |
| Nam Phi | 91,2 | +7,0% | 0,5% | 20,5 | +84,9% | +70,7 | 236 | 83 |
| Israel | 70,5 | +21,8% | 0,4% | 33,5 | -28,7% | +37,0 | 227 | 120 |
| Bangladesh | 66,6 | +17,4% | 0,4% | — | 262 | |||
| Slovakia | 61,8 | +95,5% | 0,4% | 1,0 | -32,7% | +60,7 | 205 | 10 |
| Colombia | 53,9 | +91,1% | 0,3% | — | 146 | |||
| Myanmar | 52,0 | +44,1% | 0,3% | 14,8 | +183,4% | +37,2 | 191 | 58 |
| New Zealand | 46,1 | +39,4% | 0,3% | 30,2 | +29,4% | +15,9 | 124 | 138 |
| Lào | 44,0 | +8,9% | 0,3% | 31,7 | -22,6% | +12,3 | 179 | 135 |
| Ba Lan | 42,8 | -20,5% | 0,2% | 16,6 | +23,3% | +26,2 | 185 | 62 |
| Pakistan | 38,9 | +8,6% | 0,2% | 11,1 | +15,0% | +27,9 | 174 | 44 |
| Ả Rập Xê Út | 36,9 | +12,4% | 0,2% | 91,1 | +11,9% | -54,2 | 124 | 379 |
| Argentina | 32,5 | +17,8% | 0,2% | 189,3 | -14,1% | -156,8 | 128 | 849 |
| Peru | 31,3 | +41,6% | 0,2% | 12,6 | +86,0% | +18,7 | 104 | 47 |
| Đan Mạch | 31,2 | +43,5% | 0,2% | 19,2 | -7,7% | +12,0 | 102 | 95 |
| Ai Cập | 28,4 | -3,5% | 0,2% | — | 95 | |||
| Bồ Đào Nha | 25,6 | +8,0% | 0,1% | 2,7 | +2,9% | +22,9 | 98 | 14 |
| Algeria | 25,2 | -2,2% | 0,1% | — | 114 | |||
| Slovenia | 24,1 | +16,9% | 0,1% | 3,7 | +17,8% | +20,4 | 90 | 12 |
| Panama | 23,8 | -9,9% | 0,1% | — | 88 | |||
| Thụy Sĩ | 22,6 | -73,5% | 0,1% | 41,2 | +9,3% | -18,6 | 68 | 174 |
| Iraq | 21,9 | -21,3% | 0,1% | — | 86 | |||
| Hy Lạp | 20,6 | +9,6% | 0,1% | 2,7 | +141,8% | +17,8 | 132 | 18 |
| Sri Lanka | 20,1 | +44,2% | 0,1% | — | 75 | |||
| Ukraine | 19,8 | +25,4% | 0,1% | 19,7 | +123,3% | +0,2 | 67 | 45 |
| Ghana | 19,7 | -21,3% | 0,1% | — | 50 | |||
| Bờ Biển Ngà | 16,8 | -24,3% | 0,1% | 43,9 | +236,6% | -27,1 | 43 | 63 |
| Hungary | 15,3 | +156,6% | 0,1% | 12,9 | +81,1% | +2,4 | 51 | 54 |
| Latvia | 13,5 | -5,3% | 0,1% | 1,0 | +77,8% | +12,5 | 50 | 3 |
| Togo | 11,4 | +204,7% | 0,1% | — | 30 | |||
| Séc | 9,6 | -29,1% | 0,1% | 9,1 | +18,9% | +0,6 | 43 | 31 |
| Romania | 8,4 | +13,7% | 0,0% | 2,8 | -51,6% | +5,6 | 34 | 33 |
| Ireland | 8,0 | +10,9% | 0,0% | 101,0 | +68,4% | -93,0 | 31 | 462 |
| Phần Lan | 7,7 | -4,5% | 0,0% | 23,0 | +68,2% | -15,2 | 33 | 117 |
| Na Uy | 7,5 | -9,3% | 0,0% | 17,3 | -13,0% | -9,8 | 42 | 76 |
| Croatia | 6,1 | +22,2% | 0,0% | 1,2 | -47,6% | +5,0 | 22 | 6 |
| Nigeria | 5,0 | +25,4% | 0,0% | — | 17 | |||
| Litva | 4,8 | +48,1% | 0,0% | 1,1 | +22,9% | +3,7 | 17 | 14 |
| Kuwait | 4,8 | +26,2% | 0,0% | 8,0 | +147,4% | -3,2 | 18 | 35 |
| Angola | 4,1 | +66,7% | 0,0% | — | 12 | |||
| Senegal | 3,4 | +26,7% | 0,0% | — | 13 | |||
| Kenya | 3,3 | +9,1% | 0,0% | — | 9 | |||
| Mozambique | 3,2 | +18,5% | 0,0% | — | 17 | |||
| Luxembourg | 2,8 | +9,2% | 0,0% | 2,6 | +27,5% | +0,2 | 11 | 9 |
| Síp | 2,6 | -30,4% | 0,0% | 4,3 | +61,5% | -1,8 | 11 | 11 |
| Bulgaria | 2,4 | -40,8% | 0,0% | 2,4 | -44,2% | +0,1 | 11 | 25 |
| Estonia | 1,9 | -28,0% | 0,0% | 1,2 | +214,1% | +0,7 | 9 | 4 |
| Tanzania | 1,7 | +0,8% | 0,0% | — | 7 | |||
| Brunei | 1,3 | -19,1% | 0,0% | 2,0 | -49,7% | -0,6 | 5 | 5 |
| Đông Timor | 1,0 | -67,2% | 0,0% | — | 6 | |||
| Malta | 0,8 | +63,2% | 0,0% | 2,0 | -36,6% | -1,2 | 3 | 8 |
| Belarus | — | 2,0 | -78,9% | 38 | ||||
| Kazakhstan | — | 6,2 | +32,1% | 20 | ||||
| Cameroon | — | 13,7 | +13,2% | 59 | ||||
| Qatar | — | 9,0 | -16,2% | 44 | ||||
| Tunisia | — | 1,0 | +196,9% | 4 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 4-2017
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 4 tháng | NK 4 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 2.848,2 | +19,8% | 16,2% | 3.418,6 | +13,7% | -570,4 | 10.894 | 13.026 |
| Bắc Ninh | 2.729,8 | +32,0% | 15,5% | 2.850,2 | +102,0% | -120,4 | 7.552 | 8.294 |
| Thái Nguyên | 2.515,8 | +65,5% | 14,3% | 1.308,0 | +46,7% | +1.207,8 | 7.665 | 4.794 |
| Bình Dương | 1.673,4 | +8,8% | 9,5% | 1.263,7 | +13,3% | +409,7 | 6.519 | 5.095 |
| Đồng Nai | 1.353,3 | +7,2% | 7,7% | 1.240,9 | +18,5% | +112,4 | 5.143 | 4.691 |
| Hà Nội | 979,9 | +4,2% | 5,6% | 2.273,6 | +1,6% | -1.293,8 | 3.776 | 9.203 |
| Hải Phòng | 564,0 | +29,8% | 3,2% | 586,4 | +33,5% | -22,3 | 2.224 | 2.072 |
| Bắc Giang | 378,7 | +24,3% | 2,2% | 414,9 | +11,4% | -36,2 | 1.480 | 1.550 |
| Hải Dương | 377,0 | +7,7% | 2,1% | 371,2 | +9,2% | +5,9 | 1.452 | 1.547 |
| Long An | 374,6 | +14,4% | 2,1% | 284,4 | +8,7% | +90,2 | 1.337 | 1.151 |
| Tây Ninh | 265,3 | +26,4% | 1,5% | 205,9 | +38,9% | +59,4 | 1.032 | 848 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 239,2 | -12,2% | 1,4% | 424,0 | -25,2% | -184,8 | 999 | 1.771 |
| Hưng Yên | 233,9 | +26,3% | 1,3% | 313,5 | +29,1% | -79,7 | 933 | 1.082 |
| Vĩnh Phúc | 222,3 | +32,9% | 1,3% | 420,4 | +38,9% | -198,1 | 837 | 1.590 |
| Tiền Giang | 211,9 | +20,5% | 1,2% | 113,2 | +26,8% | +98,6 | 775 | 401 |
| Thanh Hóa | 147,6 | +19,1% | 0,8% | 82,7 | -1,5% | +64,9 | 524 | 291 |
| Bình Phước | 139,5 | +20,9% | 0,8% | 89,3 | +116,4% | +50,2 | 541 | 346 |
| Quảng Ninh | 134,0 | +11,8% | 0,8% | 193,9 | +53,4% | -59,8 | 553 | 661 |
| Hà Nam | 124,6 | +32,6% | 0,7% | 114,4 | +46,6% | +10,2 | 481 | 473 |
| Cần Thơ | 121,2 | +33,6% | 0,7% | 29,0 | +11,3% | +92,3 | 389 | 115 |
| Đà Nẵng | 111,4 | -7,3% | 0,6% | 98,1 | +2,0% | +13,4 | 471 | 403 |
| Phú Thọ | 109,0 | +26,8% | 0,6% | 128,1 | +41,6% | -19,1 | 380 | 416 |
| Đắk Lắk | 104,5 | +24,0% | 0,6% | 14,7 | +57,0% | +89,8 | 391 | 47 |
| Nam Định | 103,2 | +39,5% | 0,6% | 79,7 | +24,4% | +23,5 | 389 | 285 |
| Cà Mau | 80,8 | +6,1% | 0,5% | 14,9 | +86,7% | +66,0 | 264 | 44 |
| Ninh Bình | 78,6 | +17,3% | 0,4% | 109,5 | +64,6% | -30,9 | 321 | 368 |
| Đồng Tháp | 75,3 | +15,7% | 0,4% | 40,8 | -14,6% | +34,5 | 256 | 173 |
| Khánh Hòa | 74,6 | -25,4% | 0,4% | 49,7 | +13,7% | +24,9 | 445 | 216 |
| Bến Tre | 72,0 | +12,0% | 0,4% | 30,3 | +3,9% | +41,7 | 264 | 112 |
| Thái Bình | 70,6 | +4,2% | 0,4% | 97,0 | -14,6% | -26,3 | 288 | 346 |
| Quảng Nam | 66,7 | +37,0% | 0,4% | 153,7 | -6,0% | -87,1 | 222 | 540 |
| Thừa Thiên Huế | 61,2 | +13,2% | 0,3% | 43,4 | +3,9% | +17,8 | 235 | 160 |
| Bình Định | 56,2 | -3,2% | 0,3% | 28,9 | +48,8% | +27,2 | 248 | 107 |
| Sóc Trăng | 55,5 | +6,2% | 0,3% | 14,1 | +105,3% | +41,4 | 193 | 49 |
| Bạc Liêu | 51,5 | +20,8% | 0,3% | 5,4 | +234,3% | +46,1 | 158 | 21 |
| Nghệ An | 48,9 | +3,8% | 0,3% | 60,1 | +32,2% | -11,2 | 181 | 241 |
| Hậu Giang | 46,5 | +31,4% | 0,3% | 34,0 | -26,8% | +12,5 | 160 | 153 |
| Gia Lai | 45,2 | +25,2% | 0,3% | 21,2 | -3,6% | +23,9 | 225 | 96 |
| Lào Cai | 44,8 | +32,9% | 0,3% | 26,8 | +57,9% | +18,1 | 149 | 96 |
| An Giang | 44,0 | -15,0% | 0,3% | 14,7 | -21,9% | +29,2 | 169 | 48 |
| Lạng Sơn | 42,9 | +56,2% | 0,2% | 51,0 | +48,3% | -8,1 | 133 | 173 |
| Vĩnh Long | 40,3 | +67,0% | 0,2% | 18,7 | -17,2% | +21,6 | 133 | 70 |
| Lâm Đồng | 32,6 | +38,3% | 0,2% | 26,5 | +153,6% | +6,1 | 137 | 64 |
| Kiên Giang | 30,8 | -5,9% | 0,2% | 4,9 | +62,0% | +25,9 | 108 | 39 |
| Bình Thuận | 28,4 | -3,3% | 0,2% | 64,5 | +32,5% | -36,2 | 105 | 368 |
| Hòa Bình | 26,9 | +21,8% | 0,2% | 33,3 | +3,3% | -6,5 | 103 | 132 |
| Hà Giang | 26,8 | +0,3% | 0,2% | 4,2 | +126,3% | +22,6 | 89 | 15 |
| Quảng Ngãi | 26,2 | -17,3% | 0,1% | 17,4 | +11,8% | +8,8 | 137 | 51 |
| Trà Vinh | 24,3 | -8,0% | 0,1% | 12,8 | +49,1% | +11,5 | 107 | 37 |
| Hà Tĩnh | 23,9 | +122,7% | 0,1% | 44,6 | -45,5% | -20,7 | 73 | 295 |
| Quảng Trị | 16,4 | -5,1% | 0,1% | 16,2 | -14,5% | +0,2 | 84 | 53 |
| Kon Tum | 14,8 | +26,0% | 0,1% | 8,5 | +391,4% | +6,3 | 66 | 26 |
| Yên Bái | 12,0 | +37,8% | 0,1% | 6,2 | +33,9% | +5,8 | 45 | 20 |
| Phú Yên | 11,6 | +19,1% | 0,1% | 5,3 | +28,7% | +6,4 | 42 | 22 |
| Đắk Nông | 9,0 | +18,9% | 0,1% | 0,4 | +110,3% | +8,6 | 44 | 1 |
| Quảng Bình | 8,8 | -0,4% | 0,1% | 8,7 | -18,3% | +0,1 | 28 | 47 |
| Tuyên Quang | 4,7 | -2,5% | 0,0% | 2,6 | -89,1% | +2,1 | 28 | 16 |
| Ninh Thuận | 3,1 | -14,7% | 0,0% | 1,5 | -0,2% | +1,6 | 10 | 6 |
| Sơn La | 0,9 | -86,2% | 0,0% | 1,6 | -76,9% | -0,6 | 1 | 7 |
| Điện Biên | 0,9 | -12,5% | 0,0% | 0,4 | -92,5% | +0,5 | 3 | 3 |
| Cao Bằng | 0,3 | +7,7% | 0,0% | 1,8 | -9,6% | -1,6 | 1 | 6 |
| Lai Châu | 0,0 | — | 0,0% | 0,1 | +152,7% | -0,0 | 0 | 0 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 4-2017
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 17.571,2 | 12.660,0 | +27,1% | 72,0% | 4.911,2 | +10,7% |
| Nhập khẩu | 17.398,1 | 10.699,1 | +31,9% | 61,5% | 6.699,0 | +11,2% |
| Cán cân | +173,2 | +1.960,9 | -1.787,8 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 4-2017: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 17.571,2 | 17.571,2 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 17.420,1 | 17.571,2 | 99,14% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 17.233,1 | 17.571,2 | 98,08% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 12.660,0 | 12.660,0 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 17.398,1 | 17.398,1 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 17.394,3 | 17.398,1 | 99,98% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 16.931,9 | 17.398,1 | 97,32% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 10.699,1 | 10.699,1 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2017
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 4-2017 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.