Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 1-2017
Tháng 1-2017, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 14,42 tỉ USD, +6,0% so với cùng kỳ và -12,9% so với tháng trước; nhập khẩu 13,18 tỉ USD (+3,2% so với cùng kỳ) — xuất siêu 1,24 tỉ USD.
Cộng dồn 1 tháng đầu năm 2017: xuất khẩu 14,42 tỉ USD (+6,0%), nhập khẩu 13,18 tỉ USD (+3,2%), xuất siêu 1,24 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2018.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 1-2017
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 1 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 1 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện thoại các loại và linh kiện | 2.323,8 | -13,6% | +1,1% | 16,1% | 2.324 | +1,1% | 16,1% |
| Hàng dệt, may | 2.143,2 | -6,3% | +5,2% | 14,9% | 2.143 | +5,2% | 14,9% |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 1.596,2 | -14,3% | +26,0% | 11,1% | 1.596 | +26,0% | 11,1% |
| Giày dép các loại | 1.167,0 | -12,5% | -5,0% | 8,1% | 1.167 | -5,0% | 8,1% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 897,8 | -12,3% | +23,4% | 6,2% | 898 | +23,4% | 6,2% |
| Hàng hóa khác | 706,9 | -17,9% | +1,6% | 4,9% | 707 | +1,6% | 4,9% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 600,2 | -19,6% | -2,9% | 4,2% | 600 | -2,9% | 4,2% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 599,1 | +4,4% | +12,9% | 4,2% | 599 | +12,9% | 4,2% |
| Hàng thủy sản | 482,0 | -26,1% | -11,9% | 3,3% | 482 | -11,9% | 3,3% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 455,5 | -18,0% | -7,5% | 456 | -7,5% | ||
| Cà phê | 410,5 | +24,9% | +34,1% | 2,8% | 410 | +34,1% | 2,8% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 285,8 | -9,7% | +3,4% | 2,0% | 286 | +3,4% | 2,0% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 252,3 | -15,0% | +17,4% | 1,7% | 252 | +17,4% | 1,7% |
| Hàng rau quả | 234,7 | -7,1% | +13,1% | 1,6% | 235 | +13,1% | 1,6% |
| Dầu thô | 219,6 | +0,1% | +74,6% | 1,5% | 220 | +74,6% | 1,5% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 204,3 | -25,0% | +4,1% | 1,4% | 204 | +4,1% | 1,4% |
| Sắt thép các loại | 187,5 | -18,7% | +43,9% | 1,3% | 188 | +43,9% | 1,3% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 180,1 | -16,0% | -0,8% | 1,2% | 180 | -0,8% | 1,2% |
| Cao su | 179,2 | -19,5% | +72,1% | 1,2% | 179 | +72,1% | 1,2% |
| Hạt điều | 163,1 | -32,8% | -13,3% | 1,1% | 163 | -13,3% | 1,1% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 155,4 | -22,3% | +2,2% | 1,1% | 155 | +2,2% | 1,1% |
| Gạo | 143,0 | -12,0% | -34,3% | 1,0% | 143 | -34,3% | 1,0% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 111,8 | -15,3% | +11,8% | 0,8% | 112 | +11,8% | 0,8% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 106,9 | -15,7% | +1,6% | 0,7% | 107 | +1,6% | 0,7% |
| Xăng dầu các loại | 102,9 | +10,1% | +61,5% | 0,7% | 103 | +61,5% | 0,7% |
| Dây điện và dây cáp điện | 90,6 | -23,3% | +24,1% | 0,6% | 91 | +24,1% | 0,6% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 81,4 | -5,7% | -6,8% | 0,6% | 81 | -6,8% | 0,6% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 81,2 | -20,9% | -2,2% | 81 | -2,2% | ||
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 75,5 | -22,1% | -0,2% | 0,5% | 75 | -0,2% | 0,5% |
| Hóa chất | 74,5 | -12,7% | +5,4% | 0,5% | 75 | +5,4% | 0,5% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 67,2 | -13,2% | -11,4% | 0,5% | 67 | -11,4% | 0,5% |
| Hạt tiêu | 61,6 | -11,8% | -31,0% | 0,4% | 62 | -31,0% | 0,4% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 59,2 | -36,5% | -46,7% | 0,4% | 59 | -46,7% | 0,4% |
| Sản phẩm hóa chất | 58,3 | -19,9% | -8,1% | 0,4% | 58 | -8,1% | 0,4% |
| Clanhke và xi măng | 43,9 | -11,7% | -19,3% | 0,3% | 44 | -19,3% | 0,3% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 43,6 | -6,6% | +8,5% | 0,3% | 44 | +8,5% | 0,3% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 40,8 | -6,1% | -11,6% | 0,3% | 41 | -11,6% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 39,3 | -24,2% | -8,3% | 0,3% | 39 | -8,3% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 37,7 | -21,7% | +1,0% | 0,3% | 38 | +1,0% | 0,3% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 35,4 | +20,1% | -11,8% | 0,2% | 35 | -11,8% | 0,2% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 29,1 | -34,8% | -30,9% | 0,2% | 29 | -30,9% | 0,2% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 29,0 | -31,8% | -20,0% | 0,2% | 29 | -20,0% | 0,2% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 28,6 | -26,9% | +26,2% | 0,2% | 29 | +26,2% | 0,2% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 25,3 | -3,1% | -17,5% | 0,2% | 25 | -17,5% | 0,2% |
| ↳ trong đó Sắn | 15,9 | +25,0% | -43,7% | 16 | -43,7% | ||
| Phân bón các loại | 14,2 | -9,2% | -5,9% | 0,1% | 14 | -5,9% | 0,1% |
| Chè | 13,5 | -47,6% | -18,4% | 0,1% | 14 | -18,4% | 0,1% |
| Than đá | 11,8 | -67,8% | +430,8% | 0,1% | 12 | +430,8% | 0,1% |
| Quặng và khoáng sản khác | 6,8 | -36,4% | -43,2% | 0,0% | 7 | -43,2% | 0,0% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 1-2017
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 1 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 1 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 2.241,6 | -27,1% | +2,2% | 17,0% | 2.242 | +2,2% | 17,0% |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 2.181,2 | -13,1% | +10,1% | 16,6% | 2.181 | +10,1% | 16,6% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 833,2 | -16,7% | +11,8% | 6,3% | 833 | +11,8% | 6,3% |
| Vải các loại | 659,4 | -30,1% | -15,9% | 5,0% | 659 | -15,9% | 5,0% |
| Sắt thép các loại | 656,8 | -14,9% | +21,3% | 5,0% | 657 | +21,3% | 5,0% |
| Hàng hóa khác | 589,9 | -33,9% | -18,8% | 4,5% | 590 | -18,8% | 4,5% |
| Xăng dầu các loại | 497,9 | -16,2% | +99,0% | 3,8% | 498 | +99,0% | 3,8% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 467,7 | -20,8% | +3,6% | 3,5% | 468 | +3,6% | 3,5% |
| Kim loại thường khác | 390,9 | -16,2% | +7,8% | 3,0% | 391 | +7,8% | 3,0% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 325,8 | -19,7% | +2,4% | 2,5% | 326 | +2,4% | 2,5% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 320,8 | -24,6% | -8,9% | 2,4% | 321 | -8,9% | 2,4% |
| Sản phẩm hóa chất | 285,3 | -22,4% | -0,2% | 2,2% | 285 | -0,2% | 2,2% |
| Hóa chất | 263,0 | -20,9% | +7,1% | 2,0% | 263 | +7,1% | 2,0% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 260,5 | -11,6% | +17,7% | 2,0% | 261 | +17,7% | 2,0% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 221,6 | -33,2% | -3,0% | 1,7% | 222 | -3,0% | 1,7% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 208,8 | -27,0% | -3,0% | 1,6% | 209 | -3,0% | 1,6% |
| Dược phẩm | 178,9 | -19,3% | -10,0% | 1,4% | 179 | -10,0% | 1,4% |
| Bông các loại | 162,0 | +10,5% | +9,6% | 1,2% | 162 | +9,6% | 1,2% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 151,2 | -35,8% | -1,0% | 1,1% | 151 | -1,0% | 1,1% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 143,4 | -33,7% | -14,6% | 1,1% | 143 | -14,6% | 1,1% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 137,8 | +52,5% | +22,1% | 1,0% | 138 | +22,1% | 1,0% |
| Ngô | 115,9 | -40,4% | -20,8% | 0,9% | 116 | -20,8% | 0,9% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 114,1 | -25,5% | -6,6% | 0,9% | 114 | -6,6% | 0,9% |
| Hạt điều | 110,0 | -37,1% | +87,6% | 0,8% | 110 | +87,6% | 0,8% |
| Giấy các loại | 108,7 | -21,5% | +0,6% | 0,8% | 109 | +0,6% | 0,8% |
| Hàng rau quả | 97,1 | -10,7% | +36,2% | 0,7% | 97 | +36,2% | 0,7% |
| Hàng thủy sản | 96,8 | -25,1% | +0,4% | 0,7% | 97 | +0,4% | 0,7% |
| Phân bón các loại | 94,6 | -23,6% | -8,7% | 0,7% | 95 | -8,7% | 0,7% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 83,3 | -48,0% | -29,0% | 0,6% | 83 | -29,0% | 0,6% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 83,3 | +31,9% | +34,2% | 0,6% | 83 | +34,2% | 0,6% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 78,6 | -4,9% | -19,9% | 0,6% | 79 | -19,9% | 0,6% |
| Dây điện và dây cáp điện | 76,6 | -21,7% | -5,3% | 0,6% | 77 | -5,3% | 0,6% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 74,3 | -7,8% | +34,3% | 0,6% | 74 | +34,3% | 0,6% |
| Cao su | 74,1 | -13,4% | +49,8% | 0,6% | 74 | +49,8% | 0,6% |
| Phế liệu sắt thép | 70,3 | -23,3% | +135,2% | 0,5% | 70 | +135,2% | 0,5% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 58,7 | -24,9% | -10,2% | 0,4% | 59 | -10,2% | 0,4% |
| Dầu mỡ động thực vật | 57,2 | -42,3% | +40,2% | 0,4% | 57 | +40,2% | 0,4% |
| Khí đốt hóa lỏng | 52,9 | +10,2% | +19,7% | 0,4% | 53 | +19,7% | 0,4% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 52,8 | -30,8% | -23,3% | 0,4% | 53 | -23,3% | 0,4% |
| Sản phẩm từ cao su | 51,5 | -28,1% | -6,5% | 0,4% | 51 | -6,5% | 0,4% |
| Lúa mì | 49,0 | -12,9% | -46,9% | 0,4% | 49 | -46,9% | 0,4% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 47,6 | -18,3% | -25,4% | 0,4% | 48 | -25,4% | 0,4% |
| Than đá | 47,3 | -57,1% | -39,9% | 0,4% | 47 | -39,9% | 0,4% |
| Sản phẩm từ giấy | 46,3 | -18,7% | -4,2% | 0,4% | 46 | -4,2% | 0,4% |
| Đậu tương | 42,4 | -53,6% | -39,4% | 0,3% | 42 | -39,4% | 0,3% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 39,4 | -28,4% | -21,9% | 0,3% | 39 | -21,9% | 0,3% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 37,9 | -37,4% | -9,2% | 0,3% | 38 | -9,2% | 0,3% |
| Quặng và khoáng sản khác | 29,5 | -32,1% | -12,3% | 0,2% | 30 | -12,3% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 29,2 | -30,1% | -5,6% | 0,2% | 29 | -5,6% | 0,2% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 29,1 | -28,0% | +3,7% | 0,2% | 29 | +3,7% | 0,2% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 24,8 | -45,0% | -40,2% | 0,2% | 25 | -40,2% | 0,2% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 17,2 | -56,3% | -21,6% | 0,1% | 17 | -21,6% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 8,1 | -80,6% | -42,9% | 0,1% | 8 | -42,9% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 1-2017
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 1 tháng | NK 1 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 3.007,3 | -0,1% | 20,9% | 695,7 | +17,2% | +2.311,5 | 3.007 | 696 |
| Trung Quốc | 1.795,7 | +33,6% | 12,5% | 3.907,9 | -0,8% | -2.112,2 | 1.796 | 3.908 |
| Nhật Bản | 1.246,7 | +4,6% | 8,6% | 885,5 | -14,1% | +361,2 | 1.247 | 885 |
| Hàn Quốc | 999,1 | +28,1% | 6,9% | 2.720,3 | +29,5% | -1.721,2 | 999 | 2.720 |
| Hà Lan | 530,9 | +6,9% | 3,7% | 53,1 | +4,5% | +477,8 | 531 | 53 |
| Đức | 497,2 | -7,1% | 3,4% | 175,6 | -9,9% | +321,6 | 497 | 176 |
| Hồng Kông | 457,7 | -2,7% | 3,2% | 116,4 | -2,0% | +341,3 | 458 | 116 |
| Anh | 337,4 | -10,1% | 2,3% | 45,7 | -8,7% | +291,8 | 337 | 46 |
| Ý | 314,1 | +19,7% | 2,2% | 94,6 | -13,6% | +219,5 | 314 | 95 |
| Thái Lan | 313,1 | +7,7% | 2,2% | 600,3 | -0,7% | -287,3 | 313 | 600 |
| UAE | 305,6 | -33,2% | 2,1% | 47,1 | +48,4% | +258,5 | 306 | 47 |
| Malaysia | 282,2 | +26,0% | 2,0% | 353,4 | +19,9% | -71,2 | 282 | 353 |
| Pháp | 255,6 | +0,4% | 1,8% | 83,9 | -7,5% | +171,7 | 256 | 84 |
| Singapore | 233,6 | +38,5% | 1,6% | 332,4 | -24,8% | -98,8 | 234 | 332 |
| Ấn Độ | 223,0 | +11,0% | 1,5% | 276,0 | +5,3% | -53,0 | 223 | 276 |
| Úc | 213,4 | -3,8% | 1,5% | 163,2 | -26,4% | +50,1 | 213 | 163 |
| Indonesia | 211,2 | -21,6% | 1,5% | 283,9 | +17,1% | -72,6 | 211 | 284 |
| Philippines | 199,3 | +6,3% | 1,4% | 73,3 | +9,1% | +126,0 | 199 | 73 |
| Áo | 198,0 | +6,4% | 1,4% | 25,9 | -8,3% | +172,1 | 198 | 26 |
| Bỉ | 189,3 | +5,9% | 1,3% | 25,1 | -27,0% | +164,2 | 189 | 25 |
| Canada | 186,1 | +2,0% | 1,3% | 23,7 | -15,8% | +162,4 | 186 | 24 |
| Campuchia | 183,5 | -3,0% | 1,3% | 89,5 | -18,6% | +93,9 | 183 | 90 |
| Tây Ban Nha | 178,0 | +2,8% | 1,2% | 41,4 | +15,9% | +136,6 | 178 | 41 |
| Đài Loan | 175,1 | +6,6% | 1,2% | 760,2 | -10,1% | -585,1 | 175 | 760 |
| Mexico | 147,0 | +4,6% | 1,0% | 30,4 | +7,9% | +116,6 | 147 | 30 |
| Brazil | 146,3 | +35,9% | 1,0% | 91,5 | -61,5% | +54,8 | 146 | 92 |
| Nga | 133,2 | +16,7% | 0,9% | 84,4 | +25,6% | +48,9 | 133 | 84 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 75,2 | +4,1% | 0,5% | 17,9 | +59,6% | +57,3 | 75 | 18 |
| Chile | 67,7 | +22,8% | 0,5% | 16,9 | -24,1% | +50,8 | 68 | 17 |
| Bangladesh | 56,6 | +31,6% | 0,4% | — | 57 | |||
| Thụy Điển | 56,1 | -1,8% | 0,4% | 19,9 | -43,5% | +36,1 | 56 | 20 |
| Nam Phi | 53,7 | -35,4% | 0,4% | 15,3 | +112,7% | +38,4 | 54 | 15 |
| Israel | 45,6 | -3,5% | 0,3% | 34,6 | -63,7% | +11,0 | 46 | 35 |
| Ba Lan | 44,6 | -9,5% | 0,3% | 13,4 | -14,3% | +31,3 | 45 | 13 |
| Hy Lạp | 43,8 | +204,5% | 0,3% | 6,6 | +102,4% | +37,2 | 44 | 7 |
| Lào | 43,2 | +10,6% | 0,3% | 31,3 | +6,0% | +11,9 | 43 | 31 |
| Pakistan | 42,7 | +22,5% | 0,3% | 8,9 | -3,6% | +33,8 | 43 | 9 |
| Myanmar | 42,2 | -10,0% | 0,3% | 17,3 | +362,8% | +25,0 | 42 | 17 |
| Slovakia | 42,1 | +55,4% | 0,3% | 3,8 | +113,3% | +38,3 | 42 | 4 |
| Ả Rập Xê Út | 28,6 | +11,6% | 0,2% | 71,0 | -6,1% | -42,4 | 29 | 71 |
| Argentina | 27,7 | -28,9% | 0,2% | 162,0 | +99,1% | -134,3 | 28 | 162 |
| Đan Mạch | 27,6 | +7,5% | 0,2% | 14,2 | -28,4% | +13,4 | 28 | 14 |
| New Zealand | 26,8 | +26,4% | 0,2% | 44,2 | -5,4% | -17,4 | 27 | 44 |
| Slovenia | 23,3 | -3,9% | 0,2% | 2,3 | -26,1% | +21,0 | 23 | 2 |
| Colombia | 22,0 | -30,7% | 0,2% | — | 22 | |||
| Algeria | 22,0 | +19,1% | 0,2% | — | 22 | |||
| Panama | 22,0 | +42,7% | 0,2% | — | 22 | |||
| Peru | 21,2 | -10,5% | 0,1% | 3,3 | -39,1% | +17,9 | 21 | 3 |
| Bồ Đào Nha | 20,9 | -12,9% | 0,1% | 2,4 | -52,1% | +18,4 | 21 | 2 |
| Bờ Biển Ngà | 20,3 | -5,5% | 0,1% | 5,0 | +40,9% | +15,3 | 20 | 5 |
| Iraq | 20,0 | -17,4% | 0,1% | — | 20 | |||
| Ai Cập | 16,9 | -23,6% | 0,1% | — | 17 | |||
| Sri Lanka | 15,9 | -17,1% | 0,1% | — | 16 | |||
| Ukraine | 15,1 | -10,9% | 0,1% | 13,9 | +126,6% | +1,2 | 15 | 14 |
| Na Uy | 15,1 | +15,8% | 0,1% | 21,6 | -15,0% | -6,5 | 15 | 22 |
| Séc | 14,9 | -4,2% | 0,1% | 5,5 | -6,4% | +9,4 | 15 | 5 |
| Hungary | 11,7 | +51,7% | 0,1% | 14,0 | +51,6% | -2,3 | 12 | 14 |
| Thụy Sĩ | 11,5 | -76,9% | 0,1% | 37,8 | +34,9% | -26,3 | 11 | 38 |
| Latvia | 11,3 | +2,9% | 0,1% | 0,4 | -6,6% | +10,9 | 11 | 0 |
| Phần Lan | 9,3 | -5,7% | 0,1% | 23,7 | +76,8% | -14,4 | 9 | 24 |
| Romania | 9,2 | -0,3% | 0,1% | 19,2 | +830,1% | -10,0 | 9 | 19 |
| Ireland | 7,8 | -21,6% | 0,1% | 109,3 | +130,4% | -101,5 | 8 | 109 |
| Ghana | 7,7 | -72,9% | 0,1% | — | 8 | |||
| Togo | 6,8 | +265,4% | 0,0% | — | 7 | |||
| Croatia | 5,6 | +121,6% | 0,0% | 1,2 | -33,5% | +4,4 | 6 | 1 |
| Kuwait | 3,8 | -36,2% | 0,0% | 2,6 | -19,7% | +1,2 | 4 | 3 |
| Nigeria | 3,6 | -75,7% | 0,0% | — | 4 | |||
| Mozambique | 3,5 | -66,4% | 0,0% | — | 4 | |||
| Bulgaria | 3,4 | +0,5% | 0,0% | 7,1 | +86,8% | -3,6 | 3 | 7 |
| Síp | 3,0 | -17,8% | 0,0% | 1,7 | -15,8% | +1,2 | 3 | 2 |
| Kenya | 2,8 | -57,3% | 0,0% | — | 3 | |||
| Đông Timor | 2,6 | -36,9% | 0,0% | — | 3 | |||
| Estonia | 2,5 | -17,2% | 0,0% | 0,5 | -21,7% | +1,9 | 2 | 1 |
| Luxembourg | 2,4 | -29,4% | 0,0% | 2,4 | +39,6% | +0,0 | 2 | 2 |
| Litva | 2,1 | -44,1% | 0,0% | 7,1 | +377,5% | -5,0 | 2 | 7 |
| Senegal | 2,0 | -4,9% | 0,0% | — | 2 | |||
| Angola | 1,8 | -13,4% | 0,0% | — | 2 | |||
| Brunei | 1,2 | +31,2% | 0,0% | — | 1 | |||
| Malta | 0,6 | — | 0,0% | 1,5 | -28,7% | -0,9 | 1 | 2 |
| Tanzania | 0,6 | -89,2% | 0,0% | — | 1 | |||
| Belarus | — | 15,9 | -21,7% | 16 | ||||
| Kazakhstan | — | 3,5 | +82,1% | 3 | ||||
| Cameroon | — | 11,2 | -32,3% | 11 | ||||
| Qatar | — | 12,4 | -52,1% | 12 | ||||
| Tunisia | — | 1,1 | +175,8% | 1 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 1-2017
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 1 tháng | NK 1 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 2.615,5 | +10,9% | 18,1% | 2.694,8 | -1,5% | -79,3 | 2.616 | 2.695 |
| Bình Dương | 1.619,7 | -0,4% | 11,2% | 1.093,9 | +10,0% | +525,8 | 1.620 | 1.094 |
| Thái Nguyên | 1.521,0 | +14,0% | 10,5% | 967,3 | +17,0% | +553,6 | 1.521 | 967 |
| Bắc Ninh | 1.430,1 | -6,2% | 9,9% | 1.418,5 | +9,3% | +11,6 | 1.430 | 1.419 |
| Đồng Nai | 1.238,0 | +0,6% | 8,6% | 931,5 | -9,3% | +306,6 | 1.238 | 931 |
| Hà Nội | 874,3 | +5,4% | 6,1% | 2.050,1 | +14,9% | -1.175,7 | 874 | 2.050 |
| Hải Phòng | 565,3 | +19,2% | 3,9% | 410,6 | +0,3% | +154,7 | 565 | 411 |
| Hải Dương | 357,6 | -5,4% | 2,5% | 308,7 | -5,5% | +48,9 | 358 | 309 |
| Bắc Giang | 357,5 | +22,3% | 2,5% | 335,5 | +14,4% | +22,1 | 358 | 335 |
| Long An | 317,3 | +0,8% | 2,2% | 254,4 | +9,5% | +63,0 | 317 | 254 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 267,8 | +28,5% | 1,9% | 407,3 | -27,6% | -139,6 | 268 | 407 |
| Hưng Yên | 237,3 | +19,3% | 1,6% | 203,5 | -4,9% | +33,8 | 237 | 203 |
| Tây Ninh | 236,3 | -7,3% | 1,6% | 149,1 | +1,1% | +87,2 | 236 | 149 |
| Tiền Giang | 202,4 | +6,8% | 1,4% | 72,6 | -2,1% | +129,9 | 202 | 73 |
| Vĩnh Phúc | 201,8 | +17,2% | 1,4% | 353,9 | +22,6% | -152,1 | 202 | 354 |
| Bình Phước | 143,1 | +27,4% | 1,0% | 74,3 | +10,2% | +68,7 | 143 | 74 |
| Thanh Hóa | 137,4 | +7,8% | 1,0% | 55,0 | -47,1% | +82,4 | 137 | 55 |
| Khánh Hòa | 129,3 | -20,2% | 0,9% | 57,8 | +17,0% | +71,5 | 129 | 58 |
| Đà Nẵng | 117,8 | +22,9% | 0,8% | 89,3 | +14,8% | +28,5 | 118 | 89 |
| Quảng Ninh | 114,1 | +11,4% | 0,8% | 147,0 | -5,3% | -32,8 | 114 | 147 |
| Hà Nam | 110,1 | +11,6% | 0,8% | 105,7 | +32,0% | +4,3 | 110 | 106 |
| Phú Thọ | 93,1 | +2,0% | 0,6% | 87,5 | +22,2% | +5,6 | 93 | 87 |
| Nam Định | 93,0 | +10,8% | 0,6% | 61,7 | +15,2% | +31,2 | 93 | 62 |
| Đắk Lắk | 89,7 | -1,1% | 0,6% | 13,5 | +35,8% | +76,2 | 90 | 13 |
| Cần Thơ | 87,3 | +1,4% | 0,6% | 23,8 | -38,6% | +63,5 | 87 | 24 |
| Ninh Bình | 80,6 | +16,3% | 0,6% | 75,9 | +28,5% | +4,7 | 81 | 76 |
| Thái Bình | 79,9 | +6,7% | 0,6% | 66,3 | -14,2% | +13,6 | 80 | 66 |
| Bình Định | 66,1 | +3,7% | 0,5% | 17,6 | -29,7% | +48,5 | 66 | 18 |
| Gia Lai | 60,0 | +60,1% | 0,4% | 16,7 | +7,1% | +43,3 | 60 | 17 |
| Quảng Nam | 59,3 | +24,6% | 0,4% | 92,2 | -14,5% | -33,0 | 59 | 92 |
| Bến Tre | 57,1 | -3,4% | 0,4% | 21,8 | -1,6% | +35,3 | 57 | 22 |
| Đồng Tháp | 56,2 | -20,0% | 0,4% | 46,2 | +38,3% | +10,0 | 56 | 46 |
| Cà Mau | 56,0 | -8,0% | 0,4% | 10,0 | +77,4% | +46,1 | 56 | 10 |
| Thừa Thiên Huế | 55,2 | +12,4% | 0,4% | 32,0 | -15,9% | +23,1 | 55 | 32 |
| Nghệ An | 48,6 | +23,9% | 0,3% | 58,3 | +28,9% | -9,7 | 49 | 58 |
| Sóc Trăng | 43,2 | -9,1% | 0,3% | 13,0 | -59,4% | +30,3 | 43 | 13 |
| An Giang | 36,8 | -0,8% | 0,3% | 8,4 | -40,6% | +28,4 | 37 | 8 |
| Hậu Giang | 36,5 | +34,3% | 0,3% | 37,2 | -9,8% | -0,7 | 37 | 37 |
| Vĩnh Long | 35,7 | +17,9% | 0,2% | 15,2 | +2,5% | +20,5 | 36 | 15 |
| Quảng Ngãi | 35,1 | +21,0% | 0,2% | 11,1 | -44,8% | +24,0 | 35 | 11 |
| Lạng Sơn | 32,1 | +71,7% | 0,2% | 46,3 | +11,7% | -14,2 | 32 | 46 |
| Bạc Liêu | 31,4 | -25,6% | 0,2% | 3,3 | +19,1% | +28,1 | 31 | 3 |
| Trà Vinh | 30,8 | +10,0% | 0,2% | 8,6 | -5,6% | +22,2 | 31 | 9 |
| Lâm Đồng | 30,7 | +15,5% | 0,2% | 10,8 | +48,7% | +19,9 | 31 | 11 |
| Bình Thuận | 30,7 | -5,4% | 0,2% | 89,5 | +223,1% | -58,8 | 31 | 89 |
| Lào Cai | 28,7 | +12,4% | 0,2% | 17,7 | -8,5% | +11,0 | 29 | 18 |
| Quảng Trị | 28,0 | +91,3% | 0,2% | 14,8 | +13,2% | +13,2 | 28 | 15 |
| Hòa Bình | 25,7 | -3,6% | 0,2% | 29,1 | +5,6% | -3,4 | 26 | 29 |
| Kiên Giang | 25,2 | -20,0% | 0,2% | 6,4 | +27,5% | +18,7 | 25 | 6 |
| Hà Giang | 18,3 | +212,3% | 0,1% | 1,0 | +15,7% | +17,3 | 18 | 1 |
| Kon Tum | 16,9 | +74,5% | 0,1% | 3,3 | +462,0% | +13,6 | 17 | 3 |
| Hà Tĩnh | 15,3 | +230,2% | 0,1% | 22,7 | -71,1% | -7,4 | 15 | 23 |
| Đắk Nông | 12,1 | +90,6% | 0,1% | 0,2 | -52,2% | +11,9 | 12 | 0 |
| Yên Bái | 11,1 | +33,2% | 0,1% | 2,4 | -50,7% | +8,7 | 11 | 2 |
| Phú Yên | 10,4 | +22,6% | 0,1% | 3,6 | +12,3% | +6,8 | 10 | 4 |
| Tuyên Quang | 8,0 | +53,4% | 0,1% | 4,1 | +8,7% | +3,9 | 8 | 4 |
| Quảng Bình | 5,7 | +201,8% | 0,0% | 12,8 | +75,7% | -7,0 | 6 | 13 |
| Ninh Thuận | 1,2 | -50,9% | 0,0% | 0,9 | -76,1% | +0,3 | 1 | 1 |
| Cao Bằng | 0,5 | +89,1% | 0,0% | 0,7 | -21,8% | -0,2 | 0 | 1 |
| Điện Biên | 0,4 | -44,4% | 0,0% | 1,8 | -46,8% | -1,4 | 0 | 2 |
| Sơn La | 0,3 | -94,0% | 0,0% | 2,1 | +72,7% | -1,8 | 0 | 2 |
| Bắc Kạn | — | 0,0 | -97,9% | 0 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 1-2017
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 14.420,5 | 9.980,7 | +7,5% | 69,2% | 4.439,8 | +2,8% |
| Nhập khẩu | 13.176,6 | 7.610,2 | +3,7% | 57,8% | 5.566,5 | +2,4% |
| Cán cân | +1.243,8 | +2.370,5 | -1.126,7 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 1-2017: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 14.420,5 | 14.420,5 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 14.326,3 | 14.420,5 | 99,35% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 14.049,9 | 14.420,5 | 97,43% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 9.980,7 | 9.980,7 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 13.176,6 | 13.176,6 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 13.171,2 | 13.176,6 | 99,96% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 12.884,4 | 13.176,6 | 97,78% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 7.610,2 | 7.610,2 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2017
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 1-2017 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.