Số liệu kỳ1/2017

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 1-2017

Tháng 1-2017, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 14,42 tỉ USD, +6,0% so với cùng kỳ và -12,9% so với tháng trước; nhập khẩu 13,18 tỉ USD (+3,2% so với cùng kỳ) — xuất siêu 1,24 tỉ USD.

Cộng dồn 1 tháng đầu năm 2017: xuất khẩu 14,42 tỉ USD (+6,0%), nhập khẩu 13,18 tỉ USD (+3,2%), xuất siêu 1,24 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2018.

← Tháng 12-2016 · Mọi tháng · Tháng 2-2017 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 1-2017

triệu USD
Nhóm hàngTháng 1So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng1 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện2.323,8-13,6%+1,1%16,1%2.324+1,1%16,1%
Hàng dệt, may2.143,2-6,3%+5,2%14,9%2.143+5,2%14,9%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện1.596,2-14,3%+26,0%11,1%1.596+26,0%11,1%
Giày dép các loại1.167,0-12,5%-5,0%8,1%1.167-5,0%8,1%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác897,8-12,3%+23,4%6,2%898+23,4%6,2%
Hàng hóa khác706,9-17,9%+1,6%4,9%707+1,6%4,9%
Gỗ và sản phẩm gỗ600,2-19,6%-2,9%4,2%600-2,9%4,2%
Phương tiện vận tải và phụ tùng599,1+4,4%+12,9%4,2%599+12,9%4,2%
Hàng thủy sản482,0-26,1%-11,9%3,3%482-11,9%3,3%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ455,5-18,0%-7,5%456-7,5%
Cà phê410,5+24,9%+34,1%2,8%410+34,1%2,8%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù285,8-9,7%+3,4%2,0%286+3,4%2,0%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện252,3-15,0%+17,4%1,7%252+17,4%1,7%
Hàng rau quả234,7-7,1%+13,1%1,6%235+13,1%1,6%
Dầu thô219,6+0,1%+74,6%1,5%220+74,6%1,5%
Xơ, sợi dệt các loại204,3-25,0%+4,1%1,4%204+4,1%1,4%
Sắt thép các loại187,5-18,7%+43,9%1,3%188+43,9%1,3%
Sản phẩm từ chất dẻo180,1-16,0%-0,8%1,2%180-0,8%1,2%
Cao su179,2-19,5%+72,1%1,2%179+72,1%1,2%
Hạt điều163,1-32,8%-13,3%1,1%163-13,3%1,1%
Sản phẩm từ sắt thép155,4-22,3%+2,2%1,1%155+2,2%1,1%
Gạo143,0-12,0%-34,3%1,0%143-34,3%1,0%
Kim loại thường khác và sản phẩm111,8-15,3%+11,8%0,8%112+11,8%0,8%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày106,9-15,7%+1,6%0,7%107+1,6%0,7%
Xăng dầu các loại102,9+10,1%+61,5%0,7%103+61,5%0,7%
Dây điện và dây cáp điện90,6-23,3%+24,1%0,6%91+24,1%0,6%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ81,4-5,7%-6,8%0,6%81-6,8%0,6%
↳ trong đó Vải các loại81,2-20,9%-2,2%81-2,2%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận75,5-22,1%-0,2%0,5%75-0,2%0,5%
Hóa chất74,5-12,7%+5,4%0,5%75+5,4%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh67,2-13,2%-11,4%0,5%67-11,4%0,5%
Hạt tiêu61,6-11,8%-31,0%0,4%62-31,0%0,4%
Sắn và các sản phẩm từ sắn59,2-36,5%-46,7%0,4%59-46,7%0,4%
Sản phẩm hóa chất58,3-19,9%-8,1%0,4%58-8,1%0,4%
Clanhke và xi măng43,9-11,7%-19,3%0,3%44-19,3%0,3%
Giấy và các sản phẩm từ giấy43,6-6,6%+8,5%0,3%44+8,5%0,3%
Sản phẩm gốm, sứ40,8-6,1%-11,6%0,3%41-11,6%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc39,3-24,2%-8,3%0,3%39-8,3%0,3%
Sản phẩm từ cao su37,7-21,7%+1,0%0,3%38+1,0%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác35,4+20,1%-11,8%0,2%35-11,8%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm29,1-34,8%-30,9%0,2%29-30,9%0,2%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu29,0-31,8%-20,0%0,2%29-20,0%0,2%
Chất dẻo nguyên liệu28,6-26,9%+26,2%0,2%29+26,2%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm25,3-3,1%-17,5%0,2%25-17,5%0,2%
↳ trong đó Sắn15,9+25,0%-43,7%16-43,7%
Phân bón các loại14,2-9,2%-5,9%0,1%14-5,9%0,1%
Chè13,5-47,6%-18,4%0,1%14-18,4%0,1%
Than đá11,8-67,8%+430,8%0,1%12+430,8%0,1%
Quặng và khoáng sản khác6,8-36,4%-43,2%0,0%7-43,2%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 1-2017

triệu USD
Nhóm hàngTháng 1So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng1 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.241,6-27,1%+2,2%17,0%2.242+2,2%17,0%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.181,2-13,1%+10,1%16,6%2.181+10,1%16,6%
Điện thoại các loại và linh kiện833,2-16,7%+11,8%6,3%833+11,8%6,3%
Vải các loại659,4-30,1%-15,9%5,0%659-15,9%5,0%
Sắt thép các loại656,8-14,9%+21,3%5,0%657+21,3%5,0%
Hàng hóa khác589,9-33,9%-18,8%4,5%590-18,8%4,5%
Xăng dầu các loại497,9-16,2%+99,0%3,8%498+99,0%3,8%
Chất dẻo nguyên liệu467,7-20,8%+3,6%3,5%468+3,6%3,5%
Kim loại thường khác390,9-16,2%+7,8%3,0%391+7,8%3,0%
Sản phẩm từ chất dẻo325,8-19,7%+2,4%2,5%326+2,4%2,5%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày320,8-24,6%-8,9%2,4%321-8,9%2,4%
Sản phẩm hóa chất285,3-22,4%-0,2%2,2%285-0,2%2,2%
Hóa chất263,0-20,9%+7,1%2,0%263+7,1%2,0%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu260,5-11,6%+17,7%2,0%261+17,7%2,0%
Linh kiện, phụ tùng ô tô221,6-33,2%-3,0%1,7%222-3,0%1,7%
Sản phẩm từ sắt thép208,8-27,0%-3,0%1,6%209-3,0%1,6%
Dược phẩm178,9-19,3%-10,0%1,4%179-10,0%1,4%
Bông các loại162,0+10,5%+9,6%1,2%162+9,6%1,2%
Ô tô nguyên chiếc các loại151,2-35,8%-1,0%1,1%151-1,0%1,1%
Gỗ và sản phẩm gỗ143,4-33,7%-14,6%1,1%143-14,6%1,1%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện137,8+52,5%+22,1%1,0%138+22,1%1,0%
Ngô115,9-40,4%-20,8%0,9%116-20,8%0,9%
Xơ, sợi dệt các loại114,1-25,5%-6,6%0,9%114-6,6%0,9%
Hạt điều110,0-37,1%+87,6%0,8%110+87,6%0,8%
Giấy các loại108,7-21,5%+0,6%0,8%109+0,6%0,8%
Hàng rau quả97,1-10,7%+36,2%0,7%97+36,2%0,7%
Hàng thủy sản96,8-25,1%+0,4%0,7%97+0,4%0,7%
Phân bón các loại94,6-23,6%-8,7%0,7%95-8,7%0,7%
Hàng điện gia dụng và linh kiện83,3-48,0%-29,0%0,6%83-29,0%0,6%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng83,3+31,9%+34,2%0,6%83+34,2%0,6%
Sữa và sản phẩm sữa78,6-4,9%-19,9%0,6%79-19,9%0,6%
Dây điện và dây cáp điện76,6-21,7%-5,3%0,6%77-5,3%0,6%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh74,3-7,8%+34,3%0,6%74+34,3%0,6%
Cao su74,1-13,4%+49,8%0,6%74+49,8%0,6%
Phế liệu sắt thép70,3-23,3%+135,2%0,5%70+135,2%0,5%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu58,7-24,9%-10,2%0,4%59-10,2%0,4%
Dầu mỡ động thực vật57,2-42,3%+40,2%0,4%57+40,2%0,4%
Khí đốt hóa lỏng52,9+10,2%+19,7%0,4%53+19,7%0,4%
Sản phẩm từ kim loại thường khác52,8-30,8%-23,3%0,4%53-23,3%0,4%
Sản phẩm từ cao su51,5-28,1%-6,5%0,4%51-6,5%0,4%
Lúa mì49,0-12,9%-46,9%0,4%49-46,9%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ47,6-18,3%-25,4%0,4%48-25,4%0,4%
Than đá47,3-57,1%-39,9%0,4%47-39,9%0,4%
Sản phẩm từ giấy46,3-18,7%-4,2%0,4%46-4,2%0,4%
Đậu tương42,4-53,6%-39,4%0,3%42-39,4%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh39,4-28,4%-21,9%0,3%39-21,9%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác37,9-37,4%-9,2%0,3%38-9,2%0,3%
Quặng và khoáng sản khác29,5-32,1%-12,3%0,2%30-12,3%0,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm29,2-30,1%-5,6%0,2%29-5,6%0,2%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng29,1-28,0%+3,7%0,2%29+3,7%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm24,8-45,0%-40,2%0,2%25-40,2%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc17,2-56,3%-21,6%0,1%17-21,6%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá8,1-80,6%-42,9%0,1%8-42,9%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 1-2017

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 1 thángNK 1 tháng
Mỹ3.007,3-0,1%20,9%695,7+17,2%+2.311,53.007696
Trung Quốc1.795,7+33,6%12,5%3.907,9-0,8%-2.112,21.7963.908
Nhật Bản1.246,7+4,6%8,6%885,5-14,1%+361,21.247885
Hàn Quốc999,1+28,1%6,9%2.720,3+29,5%-1.721,29992.720
Hà Lan530,9+6,9%3,7%53,1+4,5%+477,853153
Đức497,2-7,1%3,4%175,6-9,9%+321,6497176
Hồng Kông457,7-2,7%3,2%116,4-2,0%+341,3458116
Anh337,4-10,1%2,3%45,7-8,7%+291,833746
Ý314,1+19,7%2,2%94,6-13,6%+219,531495
Thái Lan313,1+7,7%2,2%600,3-0,7%-287,3313600
UAE305,6-33,2%2,1%47,1+48,4%+258,530647
Malaysia282,2+26,0%2,0%353,4+19,9%-71,2282353
Pháp255,6+0,4%1,8%83,9-7,5%+171,725684
Singapore233,6+38,5%1,6%332,4-24,8%-98,8234332
Ấn Độ223,0+11,0%1,5%276,0+5,3%-53,0223276
Úc213,4-3,8%1,5%163,2-26,4%+50,1213163
Indonesia211,2-21,6%1,5%283,9+17,1%-72,6211284
Philippines199,3+6,3%1,4%73,3+9,1%+126,019973
Áo198,0+6,4%1,4%25,9-8,3%+172,119826
Bỉ189,3+5,9%1,3%25,1-27,0%+164,218925
Canada186,1+2,0%1,3%23,7-15,8%+162,418624
Campuchia183,5-3,0%1,3%89,5-18,6%+93,918390
Tây Ban Nha178,0+2,8%1,2%41,4+15,9%+136,617841
Đài Loan175,1+6,6%1,2%760,2-10,1%-585,1175760
Mexico147,0+4,6%1,0%30,4+7,9%+116,614730
Brazil146,3+35,9%1,0%91,5-61,5%+54,814692
Nga133,2+16,7%0,9%84,4+25,6%+48,913384
Thổ Nhĩ Kỳ75,2+4,1%0,5%17,9+59,6%+57,37518
Chile67,7+22,8%0,5%16,9-24,1%+50,86817
Bangladesh56,6+31,6%0,4%—57
Thụy Điển56,1-1,8%0,4%19,9-43,5%+36,15620
Nam Phi53,7-35,4%0,4%15,3+112,7%+38,45415
Israel45,6-3,5%0,3%34,6-63,7%+11,04635
Ba Lan44,6-9,5%0,3%13,4-14,3%+31,34513
Hy Lạp43,8+204,5%0,3%6,6+102,4%+37,2447
Lào43,2+10,6%0,3%31,3+6,0%+11,94331
Pakistan42,7+22,5%0,3%8,9-3,6%+33,8439
Myanmar42,2-10,0%0,3%17,3+362,8%+25,04217
Slovakia42,1+55,4%0,3%3,8+113,3%+38,3424
Ả Rập Xê Út28,6+11,6%0,2%71,0-6,1%-42,42971
Argentina27,7-28,9%0,2%162,0+99,1%-134,328162
Đan Mạch27,6+7,5%0,2%14,2-28,4%+13,42814
New Zealand26,8+26,4%0,2%44,2-5,4%-17,42744
Slovenia23,3-3,9%0,2%2,3-26,1%+21,0232
Colombia22,0-30,7%0,2%—22
Algeria22,0+19,1%0,2%—22
Panama22,0+42,7%0,2%—22
Peru21,2-10,5%0,1%3,3-39,1%+17,9213
Bồ Đào Nha20,9-12,9%0,1%2,4-52,1%+18,4212
Bờ Biển Ngà20,3-5,5%0,1%5,0+40,9%+15,3205
Iraq20,0-17,4%0,1%—20
Ai Cập16,9-23,6%0,1%—17
Sri Lanka15,9-17,1%0,1%—16
Ukraine15,1-10,9%0,1%13,9+126,6%+1,21514
Na Uy15,1+15,8%0,1%21,6-15,0%-6,51522
Séc14,9-4,2%0,1%5,5-6,4%+9,4155
Hungary11,7+51,7%0,1%14,0+51,6%-2,31214
Thụy Sĩ11,5-76,9%0,1%37,8+34,9%-26,31138
Latvia11,3+2,9%0,1%0,4-6,6%+10,9110
Phần Lan9,3-5,7%0,1%23,7+76,8%-14,4924
Romania9,2-0,3%0,1%19,2+830,1%-10,0919
Ireland7,8-21,6%0,1%109,3+130,4%-101,58109
Ghana7,7-72,9%0,1%—8
Togo6,8+265,4%0,0%—7
Croatia5,6+121,6%0,0%1,2-33,5%+4,461
Kuwait3,8-36,2%0,0%2,6-19,7%+1,243
Nigeria3,6-75,7%0,0%—4
Mozambique3,5-66,4%0,0%—4
Bulgaria3,4+0,5%0,0%7,1+86,8%-3,637
Síp3,0-17,8%0,0%1,7-15,8%+1,232
Kenya2,8-57,3%0,0%—3
Đông Timor2,6-36,9%0,0%—3
Estonia2,5-17,2%0,0%0,5-21,7%+1,921
Luxembourg2,4-29,4%0,0%2,4+39,6%+0,022
Litva2,1-44,1%0,0%7,1+377,5%-5,027
Senegal2,0-4,9%0,0%—2
Angola1,8-13,4%0,0%—2
Brunei1,2+31,2%0,0%—1
Malta0,6—0,0%1,5-28,7%-0,912
Tanzania0,6-89,2%0,0%—1
Belarus—15,9-21,7%16
Kazakhstan—3,5+82,1%3
Cameroon—11,2-32,3%11
Qatar—12,4-52,1%12
Tunisia—1,1+175,8%1
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 1-2017

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 1 thángNK 1 tháng
TP.HCM2.615,5+10,9%18,1%2.694,8-1,5%-79,32.6162.695
Bình Dương1.619,7-0,4%11,2%1.093,9+10,0%+525,81.6201.094
Thái Nguyên1.521,0+14,0%10,5%967,3+17,0%+553,61.521967
Bắc Ninh1.430,1-6,2%9,9%1.418,5+9,3%+11,61.4301.419
Đồng Nai1.238,0+0,6%8,6%931,5-9,3%+306,61.238931
Hà Nội874,3+5,4%6,1%2.050,1+14,9%-1.175,78742.050
Hải Phòng565,3+19,2%3,9%410,6+0,3%+154,7565411
Hải Dương357,6-5,4%2,5%308,7-5,5%+48,9358309
Bắc Giang357,5+22,3%2,5%335,5+14,4%+22,1358335
Long An317,3+0,8%2,2%254,4+9,5%+63,0317254
Bà Rịa – Vũng Tàu267,8+28,5%1,9%407,3-27,6%-139,6268407
Hưng Yên237,3+19,3%1,6%203,5-4,9%+33,8237203
Tây Ninh236,3-7,3%1,6%149,1+1,1%+87,2236149
Tiền Giang202,4+6,8%1,4%72,6-2,1%+129,920273
Vĩnh Phúc201,8+17,2%1,4%353,9+22,6%-152,1202354
Bình Phước143,1+27,4%1,0%74,3+10,2%+68,714374
Thanh Hóa137,4+7,8%1,0%55,0-47,1%+82,413755
Khánh Hòa129,3-20,2%0,9%57,8+17,0%+71,512958
Đà Nẵng117,8+22,9%0,8%89,3+14,8%+28,511889
Quảng Ninh114,1+11,4%0,8%147,0-5,3%-32,8114147
Hà Nam110,1+11,6%0,8%105,7+32,0%+4,3110106
Phú Thọ93,1+2,0%0,6%87,5+22,2%+5,69387
Nam Định93,0+10,8%0,6%61,7+15,2%+31,29362
Đắk Lắk89,7-1,1%0,6%13,5+35,8%+76,29013
Cần Thơ87,3+1,4%0,6%23,8-38,6%+63,58724
Ninh Bình80,6+16,3%0,6%75,9+28,5%+4,78176
Thái Bình79,9+6,7%0,6%66,3-14,2%+13,68066
Bình Định66,1+3,7%0,5%17,6-29,7%+48,56618
Gia Lai60,0+60,1%0,4%16,7+7,1%+43,36017
Quảng Nam59,3+24,6%0,4%92,2-14,5%-33,05992
Bến Tre57,1-3,4%0,4%21,8-1,6%+35,35722
Đồng Tháp56,2-20,0%0,4%46,2+38,3%+10,05646
Cà Mau56,0-8,0%0,4%10,0+77,4%+46,15610
Thừa Thiên Huế55,2+12,4%0,4%32,0-15,9%+23,15532
Nghệ An48,6+23,9%0,3%58,3+28,9%-9,74958
Sóc Trăng43,2-9,1%0,3%13,0-59,4%+30,34313
An Giang36,8-0,8%0,3%8,4-40,6%+28,4378
Hậu Giang36,5+34,3%0,3%37,2-9,8%-0,73737
Vĩnh Long35,7+17,9%0,2%15,2+2,5%+20,53615
Quảng Ngãi35,1+21,0%0,2%11,1-44,8%+24,03511
Lạng Sơn32,1+71,7%0,2%46,3+11,7%-14,23246
Bạc Liêu31,4-25,6%0,2%3,3+19,1%+28,1313
Trà Vinh30,8+10,0%0,2%8,6-5,6%+22,2319
Lâm Đồng30,7+15,5%0,2%10,8+48,7%+19,93111
Bình Thuận30,7-5,4%0,2%89,5+223,1%-58,83189
Lào Cai28,7+12,4%0,2%17,7-8,5%+11,02918
Quảng Trị28,0+91,3%0,2%14,8+13,2%+13,22815
Hòa Bình25,7-3,6%0,2%29,1+5,6%-3,42629
Kiên Giang25,2-20,0%0,2%6,4+27,5%+18,7256
Hà Giang18,3+212,3%0,1%1,0+15,7%+17,3181
Kon Tum16,9+74,5%0,1%3,3+462,0%+13,6173
Hà Tĩnh15,3+230,2%0,1%22,7-71,1%-7,41523
Đắk Nông12,1+90,6%0,1%0,2-52,2%+11,9120
Yên Bái11,1+33,2%0,1%2,4-50,7%+8,7112
Phú Yên10,4+22,6%0,1%3,6+12,3%+6,8104
Tuyên Quang8,0+53,4%0,1%4,1+8,7%+3,984
Quảng Bình5,7+201,8%0,0%12,8+75,7%-7,0613
Ninh Thuận1,2-50,9%0,0%0,9-76,1%+0,311
Cao Bằng0,5+89,1%0,0%0,7-21,8%-0,201
Điện Biên0,4-44,4%0,0%1,8-46,8%-1,402
Sơn La0,3-94,0%0,0%2,1+72,7%-1,802
Bắc Kạn—0,0-97,9%0
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 1-2017

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu14.420,59.980,7+7,5%69,2%4.439,8+2,8%
Nhập khẩu13.176,67.610,2+3,7%57,8%5.566,5+2,4%
Cán cân+1.243,8+2.370,5-1.126,7
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 1-2017: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK14.420,514.420,5100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK14.326,314.420,599,35%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK14.049,914.420,597,43%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK9.980,79.980,7100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK13.176,613.176,6100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK13.171,213.176,699,96%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK12.884,413.176,697,78%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK7.610,27.610,2100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2017

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 1-2017 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.