Số liệu kỳ9/2017

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 9-2017

Tháng 9-2017, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 19,30 tỉ USD, +25,6% so với cùng kỳ và -2,6% so với tháng trước; nhập khẩu 18,33 tỉ USD (+25,5% so với cùng kỳ) — xuất siêu 968,2 triệu USD.

Cộng dồn 9 tháng đầu năm 2017: xuất khẩu 155,02 tỉ USD (+20,6%), nhập khẩu 155,14 tỉ USD (+23,6%), nhập siêu 117,1 triệu USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2018.

← Tháng 8-2017 · Mọi tháng · Tháng 10-2017 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 9-2017

triệu USD
Nhóm hàngTháng 9So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng9 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện4.848,1+17,6%+66,5%25,1%31.533+23,5%20,3%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.406,3-1,0%+32,7%12,5%18.551+41,5%12,0%
Hàng dệt, may2.367,8-11,0%+10,2%12,3%19.266+8,7%12,4%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác1.086,5-13,3%+18,5%5,6%9.407+31,1%6,1%
Giày dép các loại1.042,4-17,7%+18,8%5,4%10.655+13,3%6,9%
Hàng hóa khác808,8-9,7%+1,1%4,2%7.278+8,3%4,7%
Hàng thủy sản771,2-7,6%+17,2%4,0%5.963+19,2%3,8%
Gỗ và sản phẩm gỗ639,5-3,1%+11,6%3,3%5.570+11,9%3,6%
Phương tiện vận tải và phụ tùng523,6-8,7%-4,6%2,7%5.115+16,2%3,3%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ481,5-5,0%+12,0%4.150+14,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện338,4+19,1%-3,7%1,8%2.372+18,0%1,5%
Hạt điều330,2-12,6%+20,2%1,7%2.553+25,2%1,6%
Xơ, sợi dệt các loại320,8-3,5%+22,9%1,7%2.630+23,7%1,7%
Sắt thép các loại292,4+7,4%+42,7%1,5%2.182+51,0%1,4%
Hàng rau quả279,2-13,0%+13,7%1,4%2.623+43,2%1,7%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù259,4-7,6%+12,2%1,3%2.482+5,2%1,6%
Cao su236,1-9,8%+23,9%1,2%1.615+48,5%1,0%
Gạo227,7-18,9%+5,6%1,2%2.029+19,3%1,3%
Dầu thô212,9-18,2%+9,3%1,1%2.212+29,9%1,4%
Sản phẩm từ chất dẻo212,2-8,4%+17,3%1,1%1.859+15,0%1,2%
Sản phẩm từ sắt thép199,7-7,0%+26,7%1,0%1.655+13,6%1,1%
Cà phê186,4-17,1%-27,0%1,0%2.764+9,9%1,8%
Kim loại thường khác và sản phẩm151,8-5,6%+45,6%0,8%1.308+41,9%0,8%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày147,6-9,7%+20,6%0,8%1.278+14,3%0,8%
Dây điện và dây cáp điện138,5+11,4%+18,7%0,7%945+37,4%0,6%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận122,3-5,8%+31,9%0,6%895+29,6%0,6%
↳ trong đó Vải các loại115,4-4,7%+33,1%947+21,4%
Hóa chất106,6-1,9%+36,3%0,6%897+30,0%0,6%
Xăng dầu các loại100,9-19,3%+37,3%0,5%1.038+70,6%0,7%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh89,5-1,4%+28,4%0,5%739+20,1%0,5%
Sắn và các sản phẩm từ sắn83,0+19,5%+50,9%0,4%719-4,0%0,5%
Sản phẩm hóa chất76,3-8,9%+26,7%0,4%648+14,1%0,4%
Giấy và các sản phẩm từ giấy71,6+15,1%+82,6%0,4%505+36,2%0,3%
Hạt tiêu64,4-29,9%-29,8%0,3%965-19,3%0,6%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ64,2-9,0%+39,4%0,3%644+26,7%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm56,9+9,3%+26,0%0,3%401-45,1%0,3%
Chất dẻo nguyên liệu52,9+13,6%+64,7%0,3%349+40,3%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc52,1+1,9%+14,3%0,3%425+12,0%0,3%
Sản phẩm từ cao su49,8-1,9%+22,8%0,3%432+25,1%0,3%
Clanhke và xi măng49,7+1,1%+4,5%0,3%475+11,1%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu49,3-21,3%-8,5%0,3%464+1,7%0,3%
Sản phẩm gốm, sứ37,5-8,2%+15,5%0,2%337+7,8%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác36,3-3,1%+4,6%0,2%349+8,3%0,2%
Phân bón các loại26,8+2,4%+71,8%0,1%203+33,4%0,1%
Than đá25,7+70,5%+81,5%0,1%206+188,4%0,1%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm22,2-4,3%+8,3%0,1%194+2,9%0,1%
Chè20,7-10,5%+3,8%0,1%164+11,2%0,1%
↳ trong đó Sắn19,8-10,0%+272,0%202-8,9%
Quặng và khoáng sản khác14,6+20,2%+216,6%0,1%128+15,5%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 9-2017

triệu USD
Nhóm hàngTháng 9So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng9 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.667,0+11,5%+50,1%20,0%27.290+35,5%17,6%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.651,6-2,5%+15,5%14,5%25.530+25,6%16,5%
Điện thoại các loại và linh kiện1.962,0+33,1%+99,6%10,7%10.875+44,3%7,0%
Vải các loại910,6+1,2%+19,8%5,0%8.270+9,0%5,3%
Hàng hóa khác776,9+3,1%+8,8%4,2%6.660+7,2%4,3%
Sắt thép các loại677,0-15,4%-7,6%3,7%6.736+14,9%4,3%
Chất dẻo nguyên liệu639,3-4,1%+17,6%3,5%5.578+24,8%3,6%
Sản phẩm từ chất dẻo524,9+8,6%+39,5%2,9%3.962+23,5%2,6%
Xăng dầu các loại523,8-11,6%+44,3%2,9%5.040+40,2%3,2%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày450,6+4,4%+13,5%2,5%4.086+9,1%2,6%
Kim loại thường khác447,3-0,2%+2,5%2,4%4.313+22,9%2,8%
Sản phẩm hóa chất398,5-4,2%+33,5%2,2%3.346+22,3%2,2%
Hóa chất339,6-0,5%+28,7%1,9%2.969+30,3%1,9%
Sản phẩm từ sắt thép274,7-2,0%+6,7%1,5%2.238+6,3%1,4%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu254,8+10,0%-10,6%1,4%2.475-2,3%1,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện226,8+14,4%+120,7%1,2%1.507+80,2%1,0%
Dược phẩm225,2-7,0%+12,5%1,2%2.060+7,3%1,3%
Linh kiện, phụ tùng ô tô221,0-0,8%-26,1%1,2%2.333-9,9%1,5%
Bông các loại217,0+0,1%+69,5%1,2%1.847+49,6%1,2%
Gỗ và sản phẩm gỗ174,8-16,7%+21,5%1,0%1.620+23,2%1,0%
Ô tô nguyên chiếc các loại160,9-12,9%-2,6%0,9%1.548-13,3%1,0%
Xơ, sợi dệt các loại149,1-2,5%+18,1%0,8%1.323+12,9%0,9%
Ngô146,9+31,0%-37,2%0,8%1.105+1,0%0,7%
Hàng rau quả136,7-16,8%+14,9%0,7%1.155+78,5%0,7%
Hạt điều130,3-62,4%-8,8%0,7%2.205+82,7%1,4%
Giấy các loại129,7-4,9%+6,1%0,7%1.223+11,5%0,8%
Phế liệu sắt thép127,7-5,7%+69,7%0,7%936+56,8%0,6%
Hàng thủy sản122,3-15,7%+48,7%0,7%1.037+33,5%0,7%
Dây điện và dây cáp điện104,4+4,0%+17,2%0,6%882+16,8%0,6%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh99,6+11,1%+30,9%0,5%735+28,9%0,5%
Hàng điện gia dụng và linh kiện92,0-13,4%-3,7%0,5%1.315+1,8%0,8%
Cao su90,3-4,8%+51,5%0,5%805+73,4%0,5%
Than đá89,4-35,2%+76,1%0,5%1.035+53,1%0,7%
Sản phẩm từ kim loại thường khác78,5-0,8%+6,6%0,4%663+11,1%0,4%
Khí đốt hóa lỏng77,8+20,3%+142,1%0,4%535+54,4%0,3%
Lúa mì74,0+10,1%-53,1%0,4%778+5,7%0,5%
Dầu mỡ động thực vật72,0+19,1%+53,4%0,4%543+17,9%0,3%
Sữa và sản phẩm sữa71,8-23,8%+17,6%0,4%719+13,8%0,5%
Sản phẩm từ cao su68,3-1,1%+10,1%0,4%593+10,4%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ67,7+0,3%+22,0%0,4%647+31,9%0,4%
Dầu thô66,1-70,7%—0,4%408+210,7%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu65,3-14,1%+33,7%0,4%709+41,8%0,5%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng61,5+11,3%-51,9%0,3%628-22,1%0,4%
Sản phẩm từ giấy59,7+9,1%+11,6%0,3%498+13,5%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm59,0+11,8%+27,2%0,3%419+0,4%0,3%
Phân bón các loại58,4-45,6%-29,7%0,3%966+18,1%0,6%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh58,0-1,7%+12,5%0,3%482+6,3%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác47,4-11,7%+11,9%0,3%468+6,2%0,3%
Quặng và khoáng sản khác46,8-46,2%+40,0%0,3%481+16,2%0,3%
Đậu tương40,7-39,2%-24,1%0,2%550+16,3%0,4%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng38,0-10,3%+8,4%0,2%328+10,5%0,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm29,2-1,1%-9,9%0,2%269+0,3%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc26,2+10,2%+5,3%0,1%186+10,5%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá23,7-8,7%-13,0%0,1%231+8,8%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 9-2017

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 9 thángNK 9 tháng
Mỹ3.623,2+5,5%18,8%701,6+3,8%+2.921,730.9906.976
Trung Quốc3.508,9+59,8%18,2%5.283,4+25,2%-1.774,622.23041.908
Hàn Quốc1.471,9+29,0%7,6%4.281,8+57,6%-2.809,910.67634.504
Nhật Bản1.362,1+6,9%7,1%1.488,0+13,6%-125,912.31712.101
Hồng Kông748,0+49,9%3,9%147,7+29,3%+600,35.5161.269
Hà Lan575,7+17,8%3,0%56,2-10,9%+519,55.185503
Đức568,8+27,3%2,9%283,0+19,9%+285,94.7672.357
UAE522,7+43,2%2,7%55,0+56,3%+467,73.889420
Anh506,6+30,2%2,6%56,6+9,9%+450,03.881521
Áo459,8+105,1%2,4%24,3-31,0%+435,52.643243
Thái Lan448,3+51,8%2,3%936,2+22,6%-487,93.5257.596
Ấn Độ374,9+52,4%1,9%292,6+43,1%+82,22.7492.886
Malaysia366,1+13,0%1,9%505,1+33,9%-139,03.2404.201
Úc312,6+29,7%1,6%281,6+39,0%+31,02.4132.340
Pháp298,8+24,6%1,5%105,6+7,9%+193,12.524929
Singapore266,7+7,0%1,4%317,9-3,8%-51,32.2544.010
Philippines251,6+9,1%1,3%100,4-5,7%+151,22.106845
Indonesia251,1+16,5%1,3%283,3+14,8%-32,22.1162.626
Campuchia230,2+37,4%1,2%44,5+34,3%+185,71.995838
Đài Loan226,6+12,6%1,2%1.113,2+19,8%-886,61.9039.227
Tây Ban Nha207,5+15,7%1,1%37,7+20,3%+169,81.899367
Canada198,0-1,1%1,0%50,0+71,0%+148,02.000653
Mexico188,3+7,5%1,0%51,6+33,1%+136,71.803553
Thổ Nhĩ Kỳ184,6+54,2%1,0%17,1+59,1%+167,41.368160
Brazil169,2+45,6%0,9%172,7+2,0%-3,51.4631.148
Nga163,0+28,3%0,8%91,0-5,1%+72,11.591953
Ý150,8-38,8%0,8%126,6+26,8%+24,22.2301.248
Bỉ148,9+14,0%0,8%32,7-9,6%+116,31.631328
Chile88,0+28,4%0,5%21,6+13,3%+66,4752204
Thụy Điển81,4+27,0%0,4%31,0+34,0%+50,4744268
Ba Lan81,2+58,2%0,4%18,2+18,2%+62,9517162
Myanmar77,1+111,5%0,4%6,4+6,6%+70,7483104
Nam Phi70,3+8,5%0,4%15,1+6,5%+55,3577187
Israel67,1+56,5%0,3%26,7-1,8%+40,4556258
Bangladesh63,2+35,7%0,3%—658
Thụy Sĩ55,4+163,0%0,3%37,6-1,5%+17,8182435
Slovakia54,0+58,5%0,3%3,0-3,8%+51,054724
Ghana42,9+51,5%0,2%—203
New Zealand41,8+34,9%0,2%40,0+98,2%+1,8331372
Lào41,3+19,6%0,2%27,0+58,5%+14,4386264
Colombia38,1+89,6%0,2%—355
Pakistan37,6+0,5%0,2%12,4+44,6%+25,237093
Argentina35,7+58,4%0,2%214,6-20,9%-178,93262.067
Bồ Đào Nha31,9+15,7%0,2%6,4+188,4%+25,525042
Ả Rập Xê Út30,9+25,5%0,2%114,1+10,8%-83,2303971
Panama30,3+59,0%0,2%—248
Ukraine26,1+62,3%0,1%11,5+105,5%+14,617380
Đan Mạch25,8+33,0%0,1%23,3-36,8%+2,5249253
Hungary25,4+212,8%0,1%15,7-48,2%+9,7132103
Ai Cập23,8+0,9%0,1%—243
Slovenia23,6+13,3%0,1%4,7+48,5%+18,922532
Peru23,2-18,0%0,1%12,7+13,0%+10,525491
Iraq20,1-25,7%0,1%—225
Sri Lanka19,8+26,9%0,1%—174
Hy Lạp18,3+11,4%0,1%5,4+39,5%+12,921740
Mozambique14,4+189,7%0,1%—59
Algeria13,0-45,9%0,1%—241
Latvia12,0+0,6%0,1%0,4-41,3%+11,61176
Romania11,8+43,9%0,1%3,0-95,1%+8,88467
Séc10,4+6,3%0,1%8,4-30,0%+2,010783
Togo9,1+108,6%0,0%—77
Nigeria9,0-38,2%0,0%—45
Phần Lan8,8+9,7%0,0%25,1-9,8%-16,3107233
Ireland8,6-31,2%0,0%116,7+17,0%-108,082999
Kuwait7,9-1,8%0,0%5,4-12,0%+2,545271
Na Uy6,7+28,6%0,0%18,7-1,7%-12,087168
Litva5,6+30,7%0,0%0,8+68,2%+4,84619
Angola5,4+70,9%0,0%—27
Bờ Biển Ngà4,4-16,5%0,0%55,9-20,1%-51,6110824
Bulgaria4,3+47,7%0,0%3,0-84,1%+1,32952
Croatia4,2-0,9%0,0%1,8-11,3%+2,44217
Estonia3,1+10,4%0,0%0,7+40,0%+2,4247
Luxembourg2,6-7,8%0,0%2,6+166,2%-0,02522
Senegal2,4+230,7%0,0%—36
Síp2,3+20,7%0,0%3,1+49,1%-0,82829
Brunei2,3+19,5%0,0%2,0+270,4%+0,31745
Kenya1,9-54,8%0,0%—22
Malta1,0-12,0%0,0%2,8-17,4%-1,8919
Tanzania1,0-68,5%0,0%—22
Đông Timor0,3-89,6%0,0%—18
Belarus—2,4-20,5%70
Kazakhstan—2,7-4,2%40
Cameroon—17,7+15,1%156
Qatar—20,2+22,5%107
Tunisia—0,6-52,7%8
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 9-2017

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 9 thángNK 9 tháng
Bắc Ninh3.429,8+89,0%17,8%3.077,2+96,0%+352,620.52421.314
TP.HCM2.947,4+5,8%15,3%3.542,0+13,7%-594,626.21031.527
Thái Nguyên2.285,6+27,4%11,8%1.462,5+36,5%+823,118.43910.997
Bình Dương1.812,9+5,7%9,4%1.557,8+22,8%+255,115.54712.232
Đồng Nai1.381,8+9,5%7,2%1.156,1+1,2%+225,712.28210.748
Hà Nội982,6+12,8%5,1%2.274,2+7,7%-1.291,58.97021.277
Hải Phòng710,1+29,9%3,7%634,2+35,3%+75,95.7455.059
Bắc Giang540,3+31,9%2,8%495,7+27,2%+44,63.8823.864
Hải Dương510,8+29,8%2,6%448,3+39,3%+62,53.8823.717
Long An365,1+16,9%1,9%309,7+30,5%+55,53.2452.830
Tây Ninh323,7+29,7%1,7%197,0+38,9%+126,72.7041.963
Vĩnh Phúc303,5+70,6%1,6%532,3+73,1%-228,82.1983.985
Bà Rịa – Vũng Tàu292,3+21,7%1,5%428,9-12,5%-136,62.5044.043
Hưng Yên260,3+12,0%1,3%283,4+5,9%-23,02.2212.565
Tiền Giang224,8+32,8%1,2%95,4+13,6%+129,41.972908
Bình Phước189,9+32,3%1,0%79,0+13,6%+110,91.4871.161
Hà Nam159,3+43,4%0,8%127,9-1,1%+31,41.2341.184
Quảng Ninh154,5+16,7%0,8%172,8+6,2%-18,41.3191.407
Thanh Hóa140,2+22,2%0,7%83,1+34,6%+57,11.3101.002
Đà Nẵng129,4+26,1%0,7%103,5+6,8%+25,91.117990
Cần Thơ124,5+24,5%0,6%27,8-3,6%+96,6994262
Nam Định123,8+20,7%0,6%72,0+39,2%+51,81.013663
Phú Thọ122,8+21,7%0,6%95,9+24,0%+26,9947969
Thái Bình119,9+13,3%0,6%102,1+25,5%+17,9793854
Cà Mau109,0+5,1%0,6%15,1+225,6%+94,0791118
Đắk Lắk96,2+6,9%0,5%21,7+5,2%+74,5977227
Ninh Bình87,3+38,2%0,5%126,0+107,2%-38,7720972
Khánh Hòa77,2-1,8%0,4%58,6-46,9%+18,6899543
Bến Tre77,0+23,5%0,4%34,1+36,3%+43,0656285
Sóc Trăng69,6-1,6%0,4%7,5-35,9%+62,152887
Đồng Tháp69,1+19,7%0,4%23,4-26,0%+45,8654378
Kiên Giang68,8+94,6%0,4%9,7+5,1%+59,138999
Thừa Thiên Huế66,5+17,9%0,3%45,1+32,3%+21,4566380
Quảng Nam64,5+16,3%0,3%63,6-53,4%+0,95711.054
Bạc Liêu62,0+27,2%0,3%9,3+322,2%+52,747060
Hậu Giang58,6+32,5%0,3%75,1+139,1%-16,5442434
Lào Cai54,7+75,3%0,3%22,6+13,3%+32,0443283
Nghệ An53,6+17,5%0,3%44,9-0,1%+8,8508550
Quảng Ngãi53,3+100,3%0,3%19,1-12,0%+34,2349165
An Giang52,5+11,7%0,3%10,7-22,8%+41,8436122
Bình Định52,4+26,8%0,3%29,0+46,0%+23,4515262
Kon Tum37,3+135,6%0,2%1,6+648,0%+35,719243
Lạng Sơn37,2-9,6%0,2%57,7+8,0%-20,5450560
Vĩnh Long31,9+43,0%0,2%17,6+1,6%+14,3330156
Lâm Đồng31,8+33,4%0,2%23,4+55,4%+8,4301169
Hòa Bình30,7+21,7%0,2%44,2+15,9%-13,5261318
Trà Vinh30,5+5,1%0,2%9,5+15,1%+21,026699
Bình Thuận27,7+8,4%0,1%69,5+112,9%-41,8263791
Hà Tĩnh23,2+283,3%0,1%69,1+79,4%-45,9175732
Cao Bằng21,5+9.167,2%0,1%2,9+19,7%+18,78915
Gia Lai20,0-0,2%0,1%8,9+306,9%+11,1331134
Quảng Trị18,8+7,6%0,1%11,0-8,4%+7,8202146
Yên Bái11,3-1,1%0,1%10,4+105,0%+0,910871
Phú Yên10,4+21,7%0,1%7,2+23,6%+3,211060
Hà Giang7,9-66,1%0,0%3,5+26,1%+4,417647
Tuyên Quang6,0-7,9%0,0%4,4+38,2%+1,65845
Đắk Nông5,6-28,7%0,0%0,4+101,1%+5,3693
Quảng Bình5,5-3,1%0,0%4,2-41,4%+1,35994
Ninh Thuận3,8-0,5%0,0%2,9+99,3%+0,94238
Sơn La0,7-15,6%0,0%3,0+101,4%-2,2718
Điện Biên0,5-27,8%0,0%2,2+417,2%-1,767
Lai Châu0,0-89,1%0,0%—00
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 9-2017

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu19.300,814.027,5+28,4%72,7%5.273,3+18,6%
Nhập khẩu18.332,711.599,9+31,3%63,3%6.732,8+16,6%
Cán cân+968,2+2.427,6-1.459,4
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 9-2017: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK19.300,819.300,8100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK19.170,419.300,899,32%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK19.111,719.300,899,02%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK14.027,514.027,5100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK18.332,718.332,7100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK18.328,018.332,799,97%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK17.878,918.332,797,53%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK11.599,911.599,9100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2017

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 9-2017 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.