Số liệu kỳ10/2017

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 10-2017

Tháng 10-2017, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 20,34 tỉ USD, +32,3% so với cùng kỳ và +5,4% so với tháng trước; nhập khẩu 18,22 tỉ USD (+14,9% so với cùng kỳ) — xuất siêu 2,11 tỉ USD.

Cộng dồn 10 tháng đầu năm 2017: xuất khẩu 175,36 tỉ USD (+21,8%), nhập khẩu 173,37 tỉ USD (+22,6%), xuất siêu 2,00 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2018.

← Tháng 9-2017 · Mọi tháng · Tháng 11-2017 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 10-2017

triệu USD
Nhóm hàngTháng 10So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng10 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện5.254,3+8,4%+85,4%25,8%36.787+29,7%21,0%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.534,0+5,3%+26,8%12,5%21.085+39,5%12,0%
Hàng dệt, may2.220,7-6,2%+15,5%10,9%21.487+9,3%12,3%
Giày dép các loại1.183,3+13,5%+13,5%5,8%11.838+13,3%6,8%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác1.149,4+5,8%+25,5%5,7%10.556+30,5%6,0%
Hàng thủy sản851,8+10,5%+18,4%4,2%6.814+19,1%3,9%
Hàng hóa khác843,7+4,3%+3,6%4,1%8.122+7,8%4,6%
Phương tiện vận tải và phụ tùng684,3+30,7%+35,4%3,4%5.799+18,2%3,3%
Gỗ và sản phẩm gỗ675,0+5,5%+11,2%3,3%6.245+11,8%3,6%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ507,7+5,4%+7,3%4.658+13,8%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện421,5+24,5%+29,2%2,1%2.794+19,6%1,6%
Hạt điều331,8+0,5%+13,1%1,6%2.885+23,7%1,6%
Sắt thép các loại321,9+10,1%+92,2%1,6%2.504+55,3%1,4%
Xơ, sợi dệt các loại314,3-2,0%+17,4%1,5%2.944+23,0%1,7%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù247,3-4,7%-1,2%1,2%2.729+4,6%1,6%
Gạo245,8+8,0%+58,8%1,2%2.275+22,6%1,3%
Hàng rau quả240,0-14,0%+35,5%1,2%2.863+42,6%1,6%
Sản phẩm từ chất dẻo224,3+5,7%+20,6%1,1%2.083+15,6%1,2%
Dầu thô212,4-0,2%-1,9%1,0%2.424+26,3%1,4%
Sản phẩm từ sắt thép211,6+6,0%+25,9%1,0%1.867+14,8%1,1%
Cà phê185,1-0,7%-24,1%0,9%2.949+6,9%1,7%
Cao su177,9-24,7%+3,1%0,9%1.793+42,3%1,0%
Kim loại thường khác và sản phẩm154,8+2,0%+56,2%0,8%1.463+43,3%0,8%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày152,7+3,4%+23,6%0,8%1.431+15,2%0,8%
Dây điện và dây cáp điện151,4+9,3%+11,5%0,7%1.096+33,1%0,6%
↳ trong đó Vải các loại125,5+8,7%+31,7%1.072+22,5%
Xăng dầu các loại124,1+23,0%+124,5%0,6%1.162+75,1%0,7%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận118,4-3,2%+36,3%0,6%1.014+30,4%0,6%
Hóa chất108,2+1,5%+34,1%0,5%1.005+30,5%0,6%
Giấy và các sản phẩm từ giấy101,2+41,4%+140,0%0,5%607+46,8%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh93,4+4,4%+26,4%0,5%832+20,8%0,5%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ84,2+31,1%+52,8%0,4%728+29,2%0,4%
Sắn và các sản phẩm từ sắn83,1+0,1%+20,9%0,4%802-1,9%0,5%
Sản phẩm hóa chất77,8+1,9%+27,1%0,4%726+15,4%0,4%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc56,0+7,5%+11,6%0,3%481+11,9%0,3%
Clanhke và xi măng55,9+12,4%+49,8%0,3%531+14,2%0,3%
Sản phẩm từ cao su54,5+9,3%+21,6%0,3%486+24,7%0,3%
Chất dẻo nguyên liệu54,4+2,9%+73,9%0,3%404+44,1%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm52,7-7,5%+15,1%0,3%453-41,5%0,3%
Hạt tiêu50,7-21,3%-44,5%0,2%1.016-21,1%0,6%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu45,6-7,5%-3,6%0,2%510+1,2%0,3%
Sản phẩm gốm, sứ40,6+8,1%+11,9%0,2%377+8,3%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác38,2+5,3%+15,0%0,2%387+8,9%0,2%
Phân bón các loại28,7+7,2%+35,1%0,1%232+33,6%0,1%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm25,5+14,5%+9,6%0,1%220+3,6%0,1%
Chè21,9+5,7%-1,4%0,1%186+9,5%0,1%
↳ trong đó Sắn20,8+4,9%+109,3%223-3,8%
Quặng và khoáng sản khác18,5+27,0%+113,0%0,1%147+22,6%0,1%
Than đá13,4-47,8%+39,2%0,1%220+170,6%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 10-2017

triệu USD
Nhóm hàngTháng 10So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng10 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.276,3-10,7%+21,0%18,0%30.566+33,8%17,6%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.501,8-5,6%+4,4%13,7%28.032+23,3%16,2%
Điện thoại các loại và linh kiện1.925,5-1,9%+90,8%10,6%12.800+49,8%7,4%
Vải các loại995,6+9,3%+5,1%5,5%9.266+8,5%5,3%
Hàng hóa khác824,3+6,1%+9,1%4,5%7.485+7,4%4,3%
Sắt thép các loại796,1+17,6%+10,7%4,4%7.532+14,4%4,3%
Chất dẻo nguyên liệu647,7+1,3%+13,8%3,6%6.226+23,5%3,6%
Xăng dầu các loại603,3+15,2%+53,6%3,3%5.643+41,5%3,3%
Sản phẩm từ chất dẻo490,7-6,5%+25,7%2,7%4.452+23,8%2,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày471,3+4,6%+5,3%2,6%4.558+8,7%2,6%
Kim loại thường khác465,7+4,1%+10,3%2,6%4.779+21,6%2,8%
Sản phẩm hóa chất395,5-0,7%+18,2%2,2%3.741+21,8%2,2%
Hóa chất349,2+2,8%+30,4%1,9%3.318+30,3%1,9%
Sản phẩm từ sắt thép301,4+9,7%+6,5%1,7%2.540+6,3%1,5%
Linh kiện, phụ tùng ô tô278,8+26,2%-9,8%1,5%2.611-9,9%1,5%
Dược phẩm258,6+14,8%+19,1%1,4%2.318+8,5%1,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu251,2-1,4%-13,7%1,4%2.726-3,5%1,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện188,7-16,8%+68,8%1,0%1.695+78,9%1,0%
Bông các loại186,1-14,2%+24,4%1,0%2.033+46,9%1,2%
Gỗ và sản phẩm gỗ171,4-2,0%+8,3%0,9%1.791+21,6%1,0%
Than đá158,6+77,3%+78,2%0,9%1.193+56,0%0,7%
Ngô157,3+7,1%-35,0%0,9%1.262-5,5%0,7%
Ô tô nguyên chiếc các loại154,7-3,8%-8,4%0,8%1.703-12,9%1,0%
Xơ, sợi dệt các loại152,0+2,0%+10,9%0,8%1.475+12,7%0,9%
Phế liệu sắt thép142,1+11,3%+61,4%0,8%1.078+57,4%0,6%
Giấy các loại137,8+6,2%+1,1%0,8%1.361+10,4%0,8%
Hạt điều119,7-8,2%-29,8%0,7%2.325+68,7%1,3%
Hàng điện gia dụng và linh kiện115,5+25,5%+3,0%0,6%1.431+1,9%0,8%
Hàng thủy sản115,5-5,6%+11,0%0,6%1.153+30,9%0,7%
Hàng rau quả111,0-18,8%+30,1%0,6%1.266+72,9%0,7%
Dây điện và dây cáp điện104,9+0,5%+5,9%0,6%987+15,5%0,6%
Phân bón các loại101,7+74,3%+9,4%0,6%1.067+17,2%0,6%
Cao su93,1+3,0%+47,4%0,5%898+70,3%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh89,4-10,2%+15,9%0,5%825+27,4%0,5%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu82,6+26,5%+13,7%0,5%792+38,2%0,5%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ82,3+21,6%+45,1%0,5%729+33,3%0,4%
Lúa mì77,7+5,1%-31,5%0,4%856+0,7%0,5%
Dầu mỡ động thực vật73,6+2,3%+16,4%0,4%617+17,7%0,4%
Sản phẩm từ kim loại thường khác72,6-7,5%-16,6%0,4%736+7,6%0,4%
Quặng và khoáng sản khác72,4+54,5%+102,4%0,4%553+23,0%0,3%
Sản phẩm từ cao su69,6+2,0%+4,3%0,4%663+9,7%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa68,4-4,7%+15,1%0,4%787+13,9%0,5%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm66,3+12,2%+16,2%0,4%485+2,3%0,3%
Sản phẩm từ giấy61,5+3,1%+7,9%0,3%560+12,8%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh60,5+4,3%+21,8%0,3%542+7,8%0,3%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng58,4-4,9%-80,0%0,3%687-37,5%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác50,4+6,2%-0,9%0,3%519+5,4%0,3%
Đậu tương40,4-0,8%-47,4%0,2%591+7,4%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng40,4+6,3%+0,7%0,2%369+9,3%0,2%
Khí đốt hóa lỏng33,7-56,7%-22,5%0,2%568+45,9%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc33,1+26,1%+4,9%0,2%219+9,6%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm28,0-4,3%-19,4%0,2%297-2,0%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá19,5-18,0%-38,1%0,1%251+2,8%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 10-2017

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 10 thángNK 10 tháng
Trung Quốc4.267,3+93,2%21,0%5.173,4+19,5%-906,126.46147.082
Mỹ3.575,6+10,0%17,6%737,3-20,5%+2.838,334.5357.713
Nhật Bản1.533,0+22,4%7,5%1.448,8+4,8%+84,213.84613.550
Hàn Quốc1.476,6+36,9%7,3%3.947,2+33,6%-2.470,612.15238.452
Hồng Kông755,4+49,7%3,7%132,8-20,0%+622,66.2701.402
Hà Lan605,2+18,0%3,0%59,2-5,5%+546,05.789563
Áo534,7+100,4%2,6%19,2-26,0%+515,53.177262
Anh509,0+32,4%2,5%64,2-27,1%+444,74.388585
Đức492,1+0,1%2,4%279,1+17,0%+212,95.2562.636
UAE474,8+55,8%2,3%32,0-9,4%+442,84.364452
Thái Lan394,2+22,9%1,9%988,5+27,1%-594,23.9258.585
Malaysia344,5+7,6%1,7%533,6+27,9%-189,13.5864.734
Ấn Độ322,1+54,9%1,6%330,0+31,1%-7,93.0693.216
Úc278,9+2,2%1,4%300,1+20,0%-21,22.6932.640
Singapore273,2+47,8%1,3%400,0+1,9%-126,82.5374.410
Pháp263,9+7,4%1,3%115,4-5,2%+148,52.7871.044
Philippines260,7+40,6%1,3%117,2+15,3%+143,52.363962
Campuchia257,2+43,7%1,3%48,6+43,7%+208,62.249887
Indonesia245,7+10,3%1,2%342,6+9,6%-96,92.3612.969
Tây Ban Nha225,9+35,8%1,1%40,8+22,4%+185,12.125408
Canada222,4-8,1%1,1%58,1+160,2%+164,32.222711
Đài Loan220,7+14,8%1,1%1.160,3+11,1%-939,52.12310.387
Mexico210,4+1,0%1,0%60,4+40,0%+150,02.013613
Bỉ198,3+28,6%1,0%38,1+17,0%+160,31.829366
Nga195,0+16,8%1,0%101,1+38,1%+93,91.7861.054
Brazil192,7+59,7%0,9%239,5+83,2%-46,91.6551.387
Thổ Nhĩ Kỳ189,5+74,3%0,9%20,8+29,8%+168,61.557181
Ý165,0-43,1%0,8%124,5+24,8%+40,52.3951.372
Ba Lan93,3+100,9%0,5%18,7-0,4%+74,6611180
Chile91,0-3,9%0,4%21,8+42,8%+69,2843226
Myanmar80,4+108,7%0,4%6,7-2,2%+73,7563111
Thụy Điển75,7+2,1%0,4%22,7-13,7%+53,0820291
Nam Phi73,7-7,4%0,4%22,2+45,4%+51,6650209
Ả Rập Xê Út71,4+125,5%0,4%109,4+8,7%-38,03741.080
Bangladesh65,8+62,5%0,3%—722
Slovakia57,1+7,9%0,3%2,0-6,7%+55,160426
Colombia48,7+66,2%0,2%—404
Israel47,6+18,8%0,2%30,4-7,5%+17,2604289
New Zealand45,3+33,3%0,2%40,8+83,7%+4,5377413
Lào40,4-3,5%0,2%30,6+1,3%+9,7426295
Argentina35,2+54,2%0,2%196,8-36,1%-161,53612.263
Pakistan34,7-4,6%0,2%14,8+11,6%+19,9405107
Bồ Đào Nha32,8+28,6%0,2%6,8+48,8%+25,928248
Iraq30,7+7,4%0,2%—256
Ghana29,5-3,0%0,1%—232
Peru28,4-4,6%0,1%15,2+2,3%+13,2282107
Đan Mạch27,1+25,8%0,1%18,2-12,8%+8,9276271
Ukraine25,8+52,3%0,1%17,4+348,4%+8,419997
Ai Cập24,8+8,3%0,1%—268
Phần Lan24,5+146,4%0,1%24,7+64,6%-0,2131258
Panama21,5+16,8%0,1%—269
Hungary21,5+175,4%0,1%16,8-21,0%+4,7154120
Hy Lạp19,7+16,1%0,1%4,7+85,0%+15,023745
Slovenia17,4-23,1%0,1%3,3+2,5%+14,124335
Sri Lanka17,1+13,2%0,1%—191
Latvia16,2+15,1%0,1%1,1+30,4%+15,11347
Thụy Sĩ13,2-20,2%0,1%70,3+44,5%-57,1214506
Romania11,6+50,8%0,1%7,5-69,9%+4,19574
Algeria10,5-48,2%0,1%—251
Mozambique9,8+117,6%0,0%—69
Nigeria9,1+163,4%0,0%—54
Séc8,5+6,0%0,0%8,5-1,3%-0,111591
Angola8,4+224,3%0,0%—33
Ireland7,6-38,0%0,0%95,4-18,8%-87,9891.094
Togo6,8+37,2%0,0%—84
Na Uy6,7-29,8%0,0%21,3-10,0%-14,693190
Kuwait6,6+10,9%0,0%6,5-74,5%+0,151277
Litva6,4+27,4%0,0%3,7+279,0%+2,65223
Croatia6,1+54,3%0,0%5,9+159,3%+0,24823
Luxembourg4,2+24,9%0,0%3,9+68,7%+0,33026
Síp3,4+62,9%0,0%5,2+21,3%-1,83235
Estonia3,3+15,5%0,0%0,4-45,9%+2,8278
Bulgaria3,0-20,7%0,0%11,2-74,6%-8,23263
Bờ Biển Ngà2,5-30,5%0,0%37,5-40,9%-35,0112862
Brunei1,9-5,2%0,0%0,4-66,9%+1,51945
Kenya1,6-18,5%0,0%—23
Senegal1,5-10,3%0,0%—37
Malta1,3-95,9%0,0%2,0-50,5%-0,61021
Tanzania1,1+13,3%0,0%—23
Đông Timor0,8-95,8%0,0%—18
Belarus—11,0-33,6%81
Kazakhstan—2,3-81,7%42
Cameroon—14,8-20,6%170
Qatar—9,3+8,2%116
Tunisia—0,8-23,5%9
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 10-2017

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 10 thángNK 10 tháng
Bắc Ninh3.779,9+112,1%18,6%2.927,7+81,7%+852,224.30424.241
TP.HCM3.031,1+11,6%14,9%3.695,6+7,9%-664,529.24135.223
Thái Nguyên2.387,1+33,1%11,7%1.086,7-9,3%+1.300,420.82612.083
Bình Dương1.967,2+12,5%9,7%1.590,9+20,8%+376,317.51413.823
Đồng Nai1.431,9+9,3%7,0%1.176,8-1,4%+255,113.71411.925
Hà Nội1.027,1+18,0%5,1%2.380,2+3,5%-1.353,19.99723.657
Hải Phòng807,1+46,4%4,0%708,4+39,5%+98,76.5525.767
Bắc Giang535,8+19,9%2,6%435,5+9,6%+100,34.4184.300
Hải Dương489,1+32,9%2,4%491,1+27,8%-2,04.3714.208
Long An386,0+23,7%1,9%314,9+14,4%+71,13.6313.145
Bà Rịa – Vũng Tàu351,7+57,9%1,7%402,8-30,6%-51,12.8554.446
Tây Ninh310,4+19,4%1,5%189,7+37,9%+120,73.0152.153
Vĩnh Phúc307,3+87,8%1,5%476,0+48,0%-168,72.5054.461
Hưng Yên251,9+16,0%1,2%297,9+8,5%-46,12.4732.863
Tiền Giang215,5+18,4%1,1%104,4-0,4%+111,12.1871.012
Bình Phước199,5+32,0%1,0%82,6-24,0%+116,91.6871.244
Cần Thơ171,3+59,6%0,8%26,3-10,0%+145,01.165289
Hà Nam167,1+54,2%0,8%121,4-3,1%+45,71.4011.305
Quảng Ninh154,1+22,9%0,8%147,0+2,8%+7,11.4731.554
Thanh Hóa153,5+29,5%0,8%113,1+40,9%+40,31.4641.115
Đà Nẵng142,2+34,3%0,7%102,8-10,5%+39,41.2591.093
Khánh Hòa128,3+10,4%0,6%64,8-48,2%+63,51.028607
Nam Định119,8+28,1%0,6%73,8+19,4%+46,01.133737
Phú Thọ118,7+21,7%0,6%140,4+32,6%-21,71.0651.110
Thái Bình116,1+17,6%0,6%78,9+6,4%+37,3910933
Cà Mau114,0+5,9%0,6%7,4+2,5%+106,6905125
Đắk Lắk91,8+3,8%0,5%13,6-41,0%+78,21.069241
Đồng Tháp89,3+41,1%0,4%43,2+45,6%+46,1744421
Hậu Giang83,1+40,8%0,4%57,2+142,7%+25,9525491
Ninh Bình81,4+38,4%0,4%113,5+53,6%-32,18021.086
Bến Tre80,8+33,7%0,4%36,4+28,2%+44,4737322
Sóc Trăng77,5+23,0%0,4%7,9-36,8%+69,760695
Bạc Liêu71,7+37,0%0,4%12,0+450,8%+59,854272
Thừa Thiên Huế65,9+26,2%0,3%50,1+28,5%+15,8632430
Quảng Nam64,3+33,7%0,3%112,9-23,2%-48,66351.167
An Giang55,9+14,5%0,3%8,2-49,8%+47,7492130
Nghệ An51,4+14,2%0,3%42,4-25,8%+9,0559592
Kiên Giang49,1+27,0%0,2%14,1-34,5%+35,0438113
Bình Định47,5-5,2%0,2%22,8-21,1%+24,7562285
Lào Cai45,7+45,6%0,2%32,9+47,6%+12,8489316
Quảng Ngãi41,4+45,1%0,2%18,1-0,9%+23,2391184
Hà Tĩnh38,9+617,4%0,2%112,6+327,3%-73,7214844
Vĩnh Long37,6+13,6%0,2%12,0-28,9%+25,6367168
Bình Thuận32,4+1,7%0,2%67,4-18,0%-35,0296859
Lâm Đồng31,8+34,2%0,2%30,8+55,6%+1,0332200
Hòa Bình30,3+16,9%0,1%35,8+1,6%-5,5291353
Lạng Sơn29,6-6,0%0,1%48,2+16,5%-18,6479608
Trà Vinh27,1+2,6%0,1%14,4+43,9%+12,7293113
Cao Bằng25,1+16.349,8%0,1%2,8+64,9%+22,311418
Kon Tum21,2+40,9%0,1%3,1+1.568,8%+18,121346
Quảng Trị19,2-7,5%0,1%13,8+62,1%+5,4222159
Gia Lai14,8-13,2%0,1%8,7+58,4%+6,1345143
Phú Yên13,6+62,1%0,1%5,2-36,9%+8,412465
Yên Bái13,6+42,7%0,1%11,4+33,1%+2,212282
Tuyên Quang8,3+30,1%0,0%10,2+106,0%-1,96655
Quảng Bình7,6+18,6%0,0%10,9-49,8%-3,466105
Đắk Nông5,6-32,7%0,0%0,3+114,2%+5,4754
Ninh Thuận5,1+13,0%0,0%3,7+0,6%+1,44741
Hà Giang3,6-75,5%0,0%2,7+157,6%+0,917950
Sơn La0,9-80,8%0,0%1,5+4,4%-0,6820
Điện Biên0,4-27,6%0,0%0,7+57,3%-0,267
Lai Châu0,0-94,7%0,0%0,3-53,1%-0,300
Bắc Kạn—0,0-99,0%0
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 10-2017

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu20.336,114.975,8+36,6%73,6%5.360,3+21,6%
Nhập khẩu18.223,811.107,3+16,7%60,9%7.116,5+12,2%
Cán cân+2.112,2+3.868,4-1.756,2
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 10-2017: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK20.336,120.336,1100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK20.227,220.336,199,46%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK20.017,620.336,198,43%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK14.975,814.975,8100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK18.223,818.223,8100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK18.219,018.223,899,97%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK17.856,318.223,897,98%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK11.107,311.107,3100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2017

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 10-2017 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.