Số liệu kỳ8/2017

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 8-2017

Tháng 8-2017, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 19,81 tỉ USD, +23,1% so với cùng kỳ và +12,0% so với tháng trước; nhập khẩu 18,29 tỉ USD (+17,6% so với cùng kỳ) — xuất siêu 1,53 tỉ USD.

Cộng dồn 8 tháng đầu năm 2017: xuất khẩu 135,72 tỉ USD (+19,9%), nhập khẩu 136,81 tỉ USD (+23,3%), nhập siêu 1,09 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2018.

← Tháng 7-2017 · Mọi tháng · Tháng 9-2017 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 8-2017

triệu USD
Nhóm hàngTháng 8So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng8 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện4.124,2+34,4%+39,4%20,8%26.685+18,0%19,7%
Hàng dệt, may2.660,4+8,5%+8,7%13,4%16.899+8,5%12,5%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.430,3+16,4%+34,7%12,3%16.145+42,9%11,9%
Giày dép các loại1.266,6-2,9%+15,4%6,4%9.613+12,7%7,1%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác1.252,7+16,6%+38,2%6,3%8.321+32,9%6,1%
Hàng hóa khác895,9+5,3%+5,7%4,5%6.469+9,3%4,8%
Hàng thủy sản835,1+5,7%+24,4%4,2%5.191+19,5%3,8%
Gỗ và sản phẩm gỗ660,2+9,7%+6,8%3,3%4.931+11,9%3,6%
Phương tiện vận tải và phụ tùng573,5-11,0%+12,8%2,9%4.591+19,2%3,4%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ506,8+8,8%+12,7%3.668+14,9%
Hạt điều377,9-0,3%+28,8%1,9%2.223+26,0%1,6%
Xơ, sợi dệt các loại332,4+9,3%+16,5%1,7%2.309+23,9%1,7%
Hàng rau quả321,0-10,0%+44,1%1,6%2.344+47,8%1,7%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện284,1+10,4%+0,1%1,4%2.034+22,6%1,5%
Gạo280,8+13,7%+51,4%1,4%1.801+21,3%1,3%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù280,8-3,5%+11,8%1,4%2.223+4,4%1,6%
Sắt thép các loại272,2+3,6%+43,8%1,4%1.890+52,4%1,4%
Cao su261,7+16,6%+38,2%1,3%1.379+53,7%1,0%
Dầu thô260,3+14,7%+32,9%1,3%1.999+32,6%1,5%
Sản phẩm từ chất dẻo231,6+9,0%+19,4%1,2%1.646+14,8%1,2%
Cà phê225,0-7,3%-23,0%1,1%2.577+14,1%1,9%
Sản phẩm từ sắt thép214,8+10,0%+15,1%1,1%1.455+12,0%1,1%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày163,5+11,4%+10,0%0,8%1.131+13,6%0,8%
Kim loại thường khác và sản phẩm160,8+9,1%+43,8%0,8%1.156+41,4%0,9%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận129,8+19,4%+38,3%0,7%773+29,3%0,6%
Xăng dầu các loại125,0+26,2%+83,9%0,6%937+75,2%0,7%
Dây điện và dây cáp điện124,3+11,3%+54,5%0,6%806+41,3%0,6%
↳ trong đó Vải các loại121,1+7,2%+20,1%831+19,9%
Hóa chất108,7-3,2%+35,7%0,5%791+29,2%0,6%
Hạt tiêu91,8-6,5%-26,8%0,5%901-18,4%0,7%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh90,8+4,9%+27,1%0,5%649+19,1%0,5%
Sản phẩm hóa chất83,7+11,2%+21,2%0,4%572+12,6%0,4%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ70,6+15,1%+22,0%0,4%579+25,4%0,4%
Sắn và các sản phẩm từ sắn69,5+2,2%-12,5%0,4%636-8,3%0,5%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu62,7+0,6%+7,7%0,3%415+3,0%0,3%
Giấy và các sản phẩm từ giấy62,2+10,3%+53,8%0,3%434+30,7%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm52,1+31,7%-8,2%0,3%344-49,8%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc51,1+7,2%+6,5%0,3%373+11,7%0,3%
Sản phẩm từ cao su50,8+6,4%+15,8%0,3%382+25,4%0,3%
Clanhke và xi măng49,2-0,8%+7,5%0,2%425+11,9%0,3%
Chất dẻo nguyên liệu46,6+33,7%+53,5%0,2%297+36,7%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ40,9+17,6%+22,9%0,2%299+7,0%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác37,4-1,6%-0,7%0,2%313+8,8%0,2%
Phân bón các loại26,2+5,4%+59,5%0,1%176+29,0%0,1%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm23,2+16,3%+7,7%0,1%172+2,2%0,1%
Chè23,1+1,7%+9,8%0,1%143+12,3%0,1%
↳ trong đó Sắn22,0+4,4%-4,0%183-15,8%
Than đá15,1-11,3%+63,5%0,1%180+214,9%0,1%
Quặng và khoáng sản khác12,1-13,4%-43,8%0,1%113+6,8%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 8-2017

triệu USD
Nhóm hàngTháng 8So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng8 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.289,0+6,3%+25,2%18,0%23.623+33,5%17,3%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.719,1-1,1%+9,7%14,9%22.879+26,8%16,7%
Điện thoại các loại và linh kiện1.473,9+23,0%+58,1%8,1%8.913+36,0%6,5%
Vải các loại900,0-7,2%+3,4%4,9%7.359+7,8%5,4%
Sắt thép các loại800,6+27,8%+24,6%4,4%6.059+18,1%4,4%
Hàng hóa khác753,2-3,4%+0,4%4,1%5.884+7,0%4,3%
Chất dẻo nguyên liệu666,5+2,8%+11,6%3,6%4.939+25,8%3,6%
Xăng dầu các loại592,6-1,8%+88,0%3,2%4.516+39,7%3,3%
Sản phẩm từ chất dẻo483,5+7,9%+16,7%2,6%3.437+21,4%2,5%
Kim loại thường khác448,4-5,3%-2,5%2,5%3.866+25,8%2,8%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày431,8-9,2%+0,8%2,4%3.636+8,6%2,7%
Sản phẩm hóa chất416,0+10,5%+20,0%2,3%2.947+20,9%2,2%
Hạt điều347,0-17,2%+63,1%1,9%2.075+95,0%1,5%
Hóa chất341,2+6,6%+22,8%1,9%2.629+30,5%1,9%
Sản phẩm từ sắt thép280,3+9,6%-0,6%1,5%1.964+6,2%1,4%
Dược phẩm242,1+9,4%+14,0%1,3%1.835+6,7%1,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu231,5+6,8%-41,0%1,3%2.220-1,3%1,6%
Dầu thô226,0—+333,4%1,2%342+160,4%0,2%
Linh kiện, phụ tùng ô tô222,7-8,6%-26,6%1,2%2.112-7,8%1,5%
Bông các loại216,8+21,0%+26,9%1,2%1.630+47,3%1,2%
Gỗ và sản phẩm gỗ209,8+21,3%+34,9%1,1%1.445+23,4%1,1%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện198,2+23,1%+87,4%1,1%1.280+74,6%0,9%
Ô tô nguyên chiếc các loại184,6+11,6%-0,1%1,0%1.387-14,4%1,0%
Hàng rau quả164,2-24,5%+51,8%0,9%1.018+92,8%0,7%
Xơ, sợi dệt các loại153,0+8,6%-0,0%0,8%1.174+12,3%0,9%
Hàng thủy sản145,0+20,9%+32,6%0,8%915+31,7%0,7%
Than đá138,1-7,0%+56,3%0,8%945+51,2%0,7%
Giấy các loại136,4+0,1%-1,5%0,7%1.093+12,2%0,8%
Phế liệu sắt thép135,3+50,4%+72,0%0,7%808+55,0%0,6%
Ngô112,1-2,7%-4,3%0,6%958+11,4%0,7%
Phân bón các loại107,3-29,1%+31,2%0,6%907+23,5%0,7%
Hàng điện gia dụng và linh kiện106,3-8,4%-4,1%0,6%1.223+2,2%0,9%
Dây điện và dây cáp điện100,3+1,5%-5,1%0,5%778+16,7%0,6%
Cao su94,9+14,1%+70,1%0,5%715+76,7%0,5%
Sữa và sản phẩm sữa94,2+15,2%+28,4%0,5%647+13,4%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh89,6+19,4%+9,4%0,5%636+28,6%0,5%
Quặng và khoáng sản khác87,1+2,6%+77,8%0,5%434+14,1%0,3%
Sản phẩm từ kim loại thường khác79,1+3,7%+12,9%0,4%585+11,7%0,4%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu76,0-6,7%+43,7%0,4%644+42,7%0,5%
Sản phẩm từ cao su69,0+2,9%-4,6%0,4%525+10,4%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ67,6-15,2%+33,6%0,4%579+33,2%0,4%
Lúa mì67,1-37,2%-60,6%0,4%704+21,8%0,5%
Đậu tương67,0+62,7%+17,7%0,4%510+21,5%0,4%
Khí đốt hóa lỏng64,7-8,6%+28,5%0,4%457+45,5%0,3%
Dầu mỡ động thực vật60,4-0,6%+1,9%0,3%471+13,9%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh59,0+12,0%+15,8%0,3%424+5,5%0,3%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng55,2-12,3%-21,2%0,3%567-16,5%0,4%
Sản phẩm từ giấy54,7-4,5%+5,1%0,3%439+13,7%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác53,7-3,8%-15,6%0,3%421+5,6%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm52,8-0,1%+15,1%0,3%360-3,0%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng42,4+7,9%-0,8%0,2%290+10,8%0,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm29,6+22,8%-10,6%0,2%240+1,7%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá26,0-23,2%+11,0%0,1%208+12,0%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc23,8+20,1%+8,4%0,1%159+11,4%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 8-2017

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 8 thángNK 8 tháng
Mỹ3.954,6+10,9%20,0%733,1-6,3%+3.221,627.3836.274
Trung Quốc3.127,0+51,0%15,8%4.987,0+13,8%-1.860,018.73236.625
Nhật Bản1.522,9+6,0%7,7%1.369,4-1,1%+153,510.95710.613
Hàn Quốc1.477,6+23,5%7,5%3.789,2+37,0%-2.311,59.20930.223
Hồng Kông744,2+31,7%3,8%128,8+7,3%+615,44.7681.121
Hà Lan673,1+25,3%3,4%64,0-6,8%+609,14.612447
Anh529,5+23,8%2,7%67,4-9,7%+462,13.376464
Đức521,7+9,6%2,6%306,2+5,7%+215,54.1992.074
UAE450,9+13,2%2,3%34,0-12,9%+416,93.366365
Áo428,4+91,3%2,2%18,9-42,1%+409,52.183218
Thái Lan418,7+23,1%2,1%952,8+19,5%-534,13.0786.660
Malaysia377,6+15,9%1,9%492,7+20,8%-115,12.8733.696
Ấn Độ371,7+41,0%1,9%358,4+51,2%+13,32.3742.594
Pháp338,7+28,4%1,7%117,8+10,6%+220,92.225823
Philippines324,2+84,3%1,6%99,7+1,1%+224,51.856744
Tây Ban Nha268,8+27,8%1,4%36,4-13,1%+232,41.692329
Đài Loan260,9+16,7%1,3%1.198,2+15,5%-937,31.6758.114
Campuchia251,9+34,9%1,3%53,5+45,2%+198,41.766793
Canada248,6+7,0%1,3%114,0+155,3%+134,61.803603
Singapore240,3+20,3%1,2%412,0+19,3%-171,71.9883.692
Úc234,2-19,4%1,2%280,3+16,8%-46,02.1012.058
Indonesia232,0+11,7%1,2%327,2+21,8%-95,21.8652.343
Nga217,6+61,3%1,1%86,2+10,2%+131,41.430862
Thổ Nhĩ Kỳ207,1+69,7%1,0%17,0+56,1%+190,21.184143
Bỉ206,0+31,7%1,0%45,7+51,5%+160,21.484296
Mexico205,1+19,4%1,0%46,6-9,9%+158,51.615501
Brazil178,0+41,5%0,9%183,0+69,9%-5,01.294975
Ý166,6-27,0%0,8%158,0+7,6%+8,52.0801.121
Thụy Điển84,5+7,7%0,4%33,6+75,2%+50,9663237
Chile74,3+32,0%0,4%23,7+53,0%+50,6664182
Bangladesh70,8+43,1%0,4%—595
Ba Lan70,0+39,9%0,4%20,1+10,3%+49,9437143
Nam Phi67,5-1,7%0,3%26,3+37,6%+41,2506172
Slovakia62,5+81,4%0,3%3,3+93,0%+59,249321
Israel57,2+27,8%0,3%13,9-73,4%+43,3489232
Myanmar55,2+42,9%0,3%10,6+60,5%+44,540698
Pakistan46,8+29,7%0,2%7,5-32,5%+39,333380
New Zealand43,8+19,0%0,2%46,2+28,7%-2,4290332
Argentina42,5+21,2%0,2%207,4-26,8%-164,92911.852
Lào37,2+4,3%0,2%20,8+10,0%+16,5344237
Bồ Đào Nha37,2+20,7%0,2%6,3-5,1%+30,821835
Ghana34,3-8,4%0,2%—160
Đan Mạch32,7+49,7%0,2%23,2-34,1%+9,5224230
Panama32,3+13,4%0,2%—217
Ả Rập Xê Út31,9-33,0%0,2%136,6+3,5%-104,8272856
Slovenia31,4+21,8%0,2%2,2-49,2%+29,220227
Colombia30,8+4,4%0,2%—317
Ai Cập28,7+12,0%0,1%—219
Peru28,4+78,2%0,1%15,2+136,9%+13,223179
Ukraine25,0+47,6%0,1%5,7-28,5%+19,414769
Sri Lanka22,8+16,7%0,1%—154
Phần Lan22,7+170,8%0,1%17,8-45,4%+4,998208
Iraq22,6-13,3%0,1%—205
Bờ Biển Ngà22,2+178,2%0,1%187,8+69,5%-165,6105768
Hungary21,5+170,9%0,1%9,4-36,1%+12,110788
Algeria19,3-4,1%0,1%—228
Latvia18,0+9,6%0,1%0,5+10,9%+17,51056
Hy Lạp17,2+47,5%0,1%3,0+5,8%+14,319935
Séc14,0+35,7%0,1%13,8+64,3%+0,29674
Thụy Sĩ12,4-74,8%0,1%48,2+52,4%-35,8127398
Romania11,9+33,1%0,1%14,9-27,1%-3,07264
Ireland11,2+29,7%0,1%136,6+26,7%-125,573882
Togo10,3+84,2%0,1%—68
Na Uy8,8-7,0%0,0%16,6-40,9%-7,880150
Mozambique6,6+28,9%0,0%—49
Nigeria5,7+71,5%0,0%—36
Kuwait5,1-4,8%0,0%209,4+2.741,7%-204,237265
Croatia5,0+73,6%0,0%2,4-2,2%+2,63815
Litva4,6-5,8%0,0%1,2-48,4%+3,44119
Bulgaria4,5+24,4%0,0%9,2-77,1%-4,72549
Tanzania4,0+181,8%0,0%—21
Estonia3,5-6,4%0,0%0,6-20,9%+2,9216
Síp3,2-0,4%0,0%3,7-15,1%-0,52626
Senegal2,9+179,3%0,0%—33
Luxembourg2,5+1,5%0,0%1,0-56,5%+1,52320
Brunei2,0-8,7%0,0%33,5+1.897,7%-31,51543
Kenya1,7-76,5%0,0%—20
Angola1,2-87,5%0,0%—21
Malta0,7-28,7%0,0%1,6-64,8%-0,9816
Đông Timor0,6-82,7%0,0%—17
Belarus—4,6+374,6%68
Kazakhstan—2,3-54,7%37
Cameroon—25,3+61,1%138
Qatar—8,1-54,3%86
Tunisia—1,2+59,4%8
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 8-2017

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 8 thángNK 8 tháng
TP.HCM3.293,5+17,5%16,6%3.777,7+10,4%-484,223.26227.985
Bắc Ninh2.945,3+53,3%14,9%2.415,9+49,2%+529,417.09518.236
Thái Nguyên2.146,9+23,9%10,8%1.217,1+23,2%+929,816.1539.534
Bình Dương1.902,5+10,5%9,6%1.518,6+9,1%+383,913.73410.675
Đồng Nai1.525,2+9,1%7,7%1.189,7-3,7%+335,510.9009.592
Hà Nội1.142,8+18,4%5,8%2.375,0+14,9%-1.232,27.98719.003
Hải Phòng690,5+31,9%3,5%566,2+11,4%+124,35.0354.425
Hải Dương551,5+24,3%2,8%428,5+12,9%+123,03.3713.268
Bắc Giang538,1+27,4%2,7%494,5+24,3%+43,63.3413.368
Long An385,7+18,4%1,9%320,0+9,1%+65,82.8802.521
Tây Ninh356,5+18,8%1,8%210,7+33,4%+145,82.3801.766
Bà Rịa – Vũng Tàu338,4+30,5%1,7%475,8-20,9%-137,42.2113.614
Vĩnh Phúc297,6+52,6%1,5%526,4+50,7%-228,81.8953.453
Hưng Yên279,9+6,9%1,4%302,3+7,5%-22,41.9602.282
Tiền Giang251,3+17,6%1,3%86,7-18,0%+164,61.747812
Bình Phước203,1+33,2%1,0%168,6+62,2%+34,61.2971.082
Hà Nam184,3+69,5%0,9%134,1+20,1%+50,11.0741.056
Quảng Ninh160,1+28,1%0,8%124,5-23,7%+35,61.1641.234
Thanh Hóa159,8+20,3%0,8%281,6+281,9%-121,81.170919
Đà Nẵng141,3+15,6%0,7%120,5+6,7%+20,9988886
Nam Định132,8+30,3%0,7%65,7+15,6%+67,1889591
Thái Bình126,7+20,1%0,6%103,6+38,3%+23,0674752
Cà Mau124,1+28,6%0,6%23,0+117,0%+101,1682103
Cần Thơ123,6+14,9%0,6%32,1-0,1%+91,5869235
Phú Thọ123,6+17,8%0,6%114,1+3,5%+9,5824873
Đắk Lắk121,7+26,1%0,6%35,2+0,2%+86,5881205
Ninh Bình84,6+9,6%0,4%132,2+75,3%-47,6633846
Bến Tre82,0+23,8%0,4%40,0+44,0%+42,0579251
Đồng Tháp79,9+25,3%0,4%47,9+118,6%+32,1585354
Khánh Hòa79,4-26,0%0,4%66,0+5,4%+13,4822484
Sóc Trăng75,7+8,6%0,4%10,4-19,8%+65,345979
Quảng Nam71,0+8,8%0,4%74,2-46,1%-3,2507990
Nghệ An70,2+31,9%0,4%64,0+52,3%+6,2454505
Thừa Thiên Huế68,3+6,9%0,3%45,0+7,3%+23,3500335
Kiên Giang68,1+48,9%0,3%7,0-37,6%+61,132090
Bạc Liêu65,7+29,8%0,3%8,2+25,0%+57,540851
Hậu Giang61,7+35,3%0,3%66,5+111,7%-4,8384359
An Giang56,7+3,8%0,3%20,8+61,7%+35,9384111
Lào Cai55,7+63,3%0,3%45,3+129,1%+10,5389261
Lạng Sơn54,3+50,1%0,3%75,1+68,8%-20,8412503
Bình Định50,3-11,1%0,3%26,7-10,4%+23,6462233
Quảng Ngãi45,8+43,9%0,2%27,1+34,1%+18,8296146
Vĩnh Long40,3+44,5%0,2%16,9-18,8%+23,4298139
Trà Vinh36,9+9,4%0,2%11,2+23,4%+25,723589
Hòa Bình36,8+14,0%0,2%38,9-1,1%-2,0230273
Bình Thuận34,8+11,8%0,2%103,0+68,6%-68,2236722
Kon Tum34,8+176,0%0,2%2,1+242,0%+32,715441
Lâm Đồng32,5+19,0%0,2%33,0+116,8%-0,5269145
Cao Bằng24,6+9.925,4%0,1%1,9+2,2%+22,76712
Quảng Trị23,6+31,3%0,1%15,0+56,2%+8,6184135
Hà Tĩnh19,0+46,4%0,1%123,5+178,0%-104,5152663
Yên Bái16,8+21,1%0,1%11,4+9,4%+5,49760
Hà Giang15,6-33,0%0,1%5,9+182,1%+9,716844
Gia Lai13,7-28,8%0,1%7,7+30,3%+6,0311125
Phú Yên13,0+16,6%0,1%8,1+8,2%+4,910053
Quảng Bình7,1+18,7%0,0%19,6+31,7%-12,65390
Tuyên Quang6,4+24,0%0,0%7,9+163,7%-1,55240
Đắk Nông4,8-43,3%0,0%0,9+141,9%+3,8643
Ninh Thuận4,4-37,2%0,0%6,7+117,4%-2,33835
Sơn La1,4-76,5%0,0%2,9+272,4%-1,5615
Điện Biên0,4+45,9%0,0%1,0-43,5%-0,665
Lai Châu0,0—0,0%—00
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 8-2017

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu19.812,514.023,2+24,5%70,8%5.789,3+19,7%
Nhập khẩu18.286,910.997,4+17,3%60,1%7.289,5+18,0%
Cán cân+1.525,6+3.025,7-1.500,1
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 8-2017: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK19.812,519.812,5100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK19.683,619.812,599,35%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK19.491,519.812,598,38%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK14.023,214.023,2100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK18.286,918.286,9100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK18.282,318.286,999,97%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK17.832,918.286,997,52%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK10.997,410.997,4100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2017

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 8-2017 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.