Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 8-2017
Tháng 8-2017, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 19,81 tỉ USD, +23,1% so với cùng kỳ và +12,0% so với tháng trước; nhập khẩu 18,29 tỉ USD (+17,6% so với cùng kỳ) — xuất siêu 1,53 tỉ USD.
Cộng dồn 8 tháng đầu năm 2017: xuất khẩu 135,72 tỉ USD (+19,9%), nhập khẩu 136,81 tỉ USD (+23,3%), nhập siêu 1,09 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2018.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 8-2017
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 8 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 8 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện thoại các loại và linh kiện | 4.124,2 | +34,4% | +39,4% | 20,8% | 26.685 | +18,0% | 19,7% |
| Hàng dệt, may | 2.660,4 | +8,5% | +8,7% | 13,4% | 16.899 | +8,5% | 12,5% |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 2.430,3 | +16,4% | +34,7% | 12,3% | 16.145 | +42,9% | 11,9% |
| Giày dép các loại | 1.266,6 | -2,9% | +15,4% | 6,4% | 9.613 | +12,7% | 7,1% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 1.252,7 | +16,6% | +38,2% | 6,3% | 8.321 | +32,9% | 6,1% |
| Hàng hóa khác | 895,9 | +5,3% | +5,7% | 4,5% | 6.469 | +9,3% | 4,8% |
| Hàng thủy sản | 835,1 | +5,7% | +24,4% | 4,2% | 5.191 | +19,5% | 3,8% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 660,2 | +9,7% | +6,8% | 3,3% | 4.931 | +11,9% | 3,6% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 573,5 | -11,0% | +12,8% | 2,9% | 4.591 | +19,2% | 3,4% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 506,8 | +8,8% | +12,7% | 3.668 | +14,9% | ||
| Hạt điều | 377,9 | -0,3% | +28,8% | 1,9% | 2.223 | +26,0% | 1,6% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 332,4 | +9,3% | +16,5% | 1,7% | 2.309 | +23,9% | 1,7% |
| Hàng rau quả | 321,0 | -10,0% | +44,1% | 1,6% | 2.344 | +47,8% | 1,7% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 284,1 | +10,4% | +0,1% | 1,4% | 2.034 | +22,6% | 1,5% |
| Gạo | 280,8 | +13,7% | +51,4% | 1,4% | 1.801 | +21,3% | 1,3% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 280,8 | -3,5% | +11,8% | 1,4% | 2.223 | +4,4% | 1,6% |
| Sắt thép các loại | 272,2 | +3,6% | +43,8% | 1,4% | 1.890 | +52,4% | 1,4% |
| Cao su | 261,7 | +16,6% | +38,2% | 1,3% | 1.379 | +53,7% | 1,0% |
| Dầu thô | 260,3 | +14,7% | +32,9% | 1,3% | 1.999 | +32,6% | 1,5% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 231,6 | +9,0% | +19,4% | 1,2% | 1.646 | +14,8% | 1,2% |
| Cà phê | 225,0 | -7,3% | -23,0% | 1,1% | 2.577 | +14,1% | 1,9% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 214,8 | +10,0% | +15,1% | 1,1% | 1.455 | +12,0% | 1,1% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 163,5 | +11,4% | +10,0% | 0,8% | 1.131 | +13,6% | 0,8% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 160,8 | +9,1% | +43,8% | 0,8% | 1.156 | +41,4% | 0,9% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 129,8 | +19,4% | +38,3% | 0,7% | 773 | +29,3% | 0,6% |
| Xăng dầu các loại | 125,0 | +26,2% | +83,9% | 0,6% | 937 | +75,2% | 0,7% |
| Dây điện và dây cáp điện | 124,3 | +11,3% | +54,5% | 0,6% | 806 | +41,3% | 0,6% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 121,1 | +7,2% | +20,1% | 831 | +19,9% | ||
| Hóa chất | 108,7 | -3,2% | +35,7% | 0,5% | 791 | +29,2% | 0,6% |
| Hạt tiêu | 91,8 | -6,5% | -26,8% | 0,5% | 901 | -18,4% | 0,7% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 90,8 | +4,9% | +27,1% | 0,5% | 649 | +19,1% | 0,5% |
| Sản phẩm hóa chất | 83,7 | +11,2% | +21,2% | 0,4% | 572 | +12,6% | 0,4% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 70,6 | +15,1% | +22,0% | 0,4% | 579 | +25,4% | 0,4% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 69,5 | +2,2% | -12,5% | 0,4% | 636 | -8,3% | 0,5% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 62,7 | +0,6% | +7,7% | 0,3% | 415 | +3,0% | 0,3% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 62,2 | +10,3% | +53,8% | 0,3% | 434 | +30,7% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 52,1 | +31,7% | -8,2% | 0,3% | 344 | -49,8% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 51,1 | +7,2% | +6,5% | 0,3% | 373 | +11,7% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 50,8 | +6,4% | +15,8% | 0,3% | 382 | +25,4% | 0,3% |
| Clanhke và xi măng | 49,2 | -0,8% | +7,5% | 0,2% | 425 | +11,9% | 0,3% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 46,6 | +33,7% | +53,5% | 0,2% | 297 | +36,7% | 0,2% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 40,9 | +17,6% | +22,9% | 0,2% | 299 | +7,0% | 0,2% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 37,4 | -1,6% | -0,7% | 0,2% | 313 | +8,8% | 0,2% |
| Phân bón các loại | 26,2 | +5,4% | +59,5% | 0,1% | 176 | +29,0% | 0,1% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 23,2 | +16,3% | +7,7% | 0,1% | 172 | +2,2% | 0,1% |
| Chè | 23,1 | +1,7% | +9,8% | 0,1% | 143 | +12,3% | 0,1% |
| ↳ trong đó Sắn | 22,0 | +4,4% | -4,0% | 183 | -15,8% | ||
| Than đá | 15,1 | -11,3% | +63,5% | 0,1% | 180 | +214,9% | 0,1% |
| Quặng và khoáng sản khác | 12,1 | -13,4% | -43,8% | 0,1% | 113 | +6,8% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 8-2017
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 8 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 8 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 3.289,0 | +6,3% | +25,2% | 18,0% | 23.623 | +33,5% | 17,3% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 2.719,1 | -1,1% | +9,7% | 14,9% | 22.879 | +26,8% | 16,7% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 1.473,9 | +23,0% | +58,1% | 8,1% | 8.913 | +36,0% | 6,5% |
| Vải các loại | 900,0 | -7,2% | +3,4% | 4,9% | 7.359 | +7,8% | 5,4% |
| Sắt thép các loại | 800,6 | +27,8% | +24,6% | 4,4% | 6.059 | +18,1% | 4,4% |
| Hàng hóa khác | 753,2 | -3,4% | +0,4% | 4,1% | 5.884 | +7,0% | 4,3% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 666,5 | +2,8% | +11,6% | 3,6% | 4.939 | +25,8% | 3,6% |
| Xăng dầu các loại | 592,6 | -1,8% | +88,0% | 3,2% | 4.516 | +39,7% | 3,3% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 483,5 | +7,9% | +16,7% | 2,6% | 3.437 | +21,4% | 2,5% |
| Kim loại thường khác | 448,4 | -5,3% | -2,5% | 2,5% | 3.866 | +25,8% | 2,8% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 431,8 | -9,2% | +0,8% | 2,4% | 3.636 | +8,6% | 2,7% |
| Sản phẩm hóa chất | 416,0 | +10,5% | +20,0% | 2,3% | 2.947 | +20,9% | 2,2% |
| Hạt điều | 347,0 | -17,2% | +63,1% | 1,9% | 2.075 | +95,0% | 1,5% |
| Hóa chất | 341,2 | +6,6% | +22,8% | 1,9% | 2.629 | +30,5% | 1,9% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 280,3 | +9,6% | -0,6% | 1,5% | 1.964 | +6,2% | 1,4% |
| Dược phẩm | 242,1 | +9,4% | +14,0% | 1,3% | 1.835 | +6,7% | 1,3% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 231,5 | +6,8% | -41,0% | 1,3% | 2.220 | -1,3% | 1,6% |
| Dầu thô | 226,0 | — | +333,4% | 1,2% | 342 | +160,4% | 0,2% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 222,7 | -8,6% | -26,6% | 1,2% | 2.112 | -7,8% | 1,5% |
| Bông các loại | 216,8 | +21,0% | +26,9% | 1,2% | 1.630 | +47,3% | 1,2% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 209,8 | +21,3% | +34,9% | 1,1% | 1.445 | +23,4% | 1,1% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 198,2 | +23,1% | +87,4% | 1,1% | 1.280 | +74,6% | 0,9% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 184,6 | +11,6% | -0,1% | 1,0% | 1.387 | -14,4% | 1,0% |
| Hàng rau quả | 164,2 | -24,5% | +51,8% | 0,9% | 1.018 | +92,8% | 0,7% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 153,0 | +8,6% | -0,0% | 0,8% | 1.174 | +12,3% | 0,9% |
| Hàng thủy sản | 145,0 | +20,9% | +32,6% | 0,8% | 915 | +31,7% | 0,7% |
| Than đá | 138,1 | -7,0% | +56,3% | 0,8% | 945 | +51,2% | 0,7% |
| Giấy các loại | 136,4 | +0,1% | -1,5% | 0,7% | 1.093 | +12,2% | 0,8% |
| Phế liệu sắt thép | 135,3 | +50,4% | +72,0% | 0,7% | 808 | +55,0% | 0,6% |
| Ngô | 112,1 | -2,7% | -4,3% | 0,6% | 958 | +11,4% | 0,7% |
| Phân bón các loại | 107,3 | -29,1% | +31,2% | 0,6% | 907 | +23,5% | 0,7% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 106,3 | -8,4% | -4,1% | 0,6% | 1.223 | +2,2% | 0,9% |
| Dây điện và dây cáp điện | 100,3 | +1,5% | -5,1% | 0,5% | 778 | +16,7% | 0,6% |
| Cao su | 94,9 | +14,1% | +70,1% | 0,5% | 715 | +76,7% | 0,5% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 94,2 | +15,2% | +28,4% | 0,5% | 647 | +13,4% | 0,5% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 89,6 | +19,4% | +9,4% | 0,5% | 636 | +28,6% | 0,5% |
| Quặng và khoáng sản khác | 87,1 | +2,6% | +77,8% | 0,5% | 434 | +14,1% | 0,3% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 79,1 | +3,7% | +12,9% | 0,4% | 585 | +11,7% | 0,4% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 76,0 | -6,7% | +43,7% | 0,4% | 644 | +42,7% | 0,5% |
| Sản phẩm từ cao su | 69,0 | +2,9% | -4,6% | 0,4% | 525 | +10,4% | 0,4% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 67,6 | -15,2% | +33,6% | 0,4% | 579 | +33,2% | 0,4% |
| Lúa mì | 67,1 | -37,2% | -60,6% | 0,4% | 704 | +21,8% | 0,5% |
| Đậu tương | 67,0 | +62,7% | +17,7% | 0,4% | 510 | +21,5% | 0,4% |
| Khí đốt hóa lỏng | 64,7 | -8,6% | +28,5% | 0,4% | 457 | +45,5% | 0,3% |
| Dầu mỡ động thực vật | 60,4 | -0,6% | +1,9% | 0,3% | 471 | +13,9% | 0,3% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 59,0 | +12,0% | +15,8% | 0,3% | 424 | +5,5% | 0,3% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 55,2 | -12,3% | -21,2% | 0,3% | 567 | -16,5% | 0,4% |
| Sản phẩm từ giấy | 54,7 | -4,5% | +5,1% | 0,3% | 439 | +13,7% | 0,3% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 53,7 | -3,8% | -15,6% | 0,3% | 421 | +5,6% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 52,8 | -0,1% | +15,1% | 0,3% | 360 | -3,0% | 0,3% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 42,4 | +7,9% | -0,8% | 0,2% | 290 | +10,8% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 29,6 | +22,8% | -10,6% | 0,2% | 240 | +1,7% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 26,0 | -23,2% | +11,0% | 0,1% | 208 | +12,0% | 0,2% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 23,8 | +20,1% | +8,4% | 0,1% | 159 | +11,4% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 8-2017
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 8 tháng | NK 8 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 3.954,6 | +10,9% | 20,0% | 733,1 | -6,3% | +3.221,6 | 27.383 | 6.274 |
| Trung Quốc | 3.127,0 | +51,0% | 15,8% | 4.987,0 | +13,8% | -1.860,0 | 18.732 | 36.625 |
| Nhật Bản | 1.522,9 | +6,0% | 7,7% | 1.369,4 | -1,1% | +153,5 | 10.957 | 10.613 |
| Hàn Quốc | 1.477,6 | +23,5% | 7,5% | 3.789,2 | +37,0% | -2.311,5 | 9.209 | 30.223 |
| Hồng Kông | 744,2 | +31,7% | 3,8% | 128,8 | +7,3% | +615,4 | 4.768 | 1.121 |
| Hà Lan | 673,1 | +25,3% | 3,4% | 64,0 | -6,8% | +609,1 | 4.612 | 447 |
| Anh | 529,5 | +23,8% | 2,7% | 67,4 | -9,7% | +462,1 | 3.376 | 464 |
| Đức | 521,7 | +9,6% | 2,6% | 306,2 | +5,7% | +215,5 | 4.199 | 2.074 |
| UAE | 450,9 | +13,2% | 2,3% | 34,0 | -12,9% | +416,9 | 3.366 | 365 |
| Áo | 428,4 | +91,3% | 2,2% | 18,9 | -42,1% | +409,5 | 2.183 | 218 |
| Thái Lan | 418,7 | +23,1% | 2,1% | 952,8 | +19,5% | -534,1 | 3.078 | 6.660 |
| Malaysia | 377,6 | +15,9% | 1,9% | 492,7 | +20,8% | -115,1 | 2.873 | 3.696 |
| Ấn Độ | 371,7 | +41,0% | 1,9% | 358,4 | +51,2% | +13,3 | 2.374 | 2.594 |
| Pháp | 338,7 | +28,4% | 1,7% | 117,8 | +10,6% | +220,9 | 2.225 | 823 |
| Philippines | 324,2 | +84,3% | 1,6% | 99,7 | +1,1% | +224,5 | 1.856 | 744 |
| Tây Ban Nha | 268,8 | +27,8% | 1,4% | 36,4 | -13,1% | +232,4 | 1.692 | 329 |
| Đài Loan | 260,9 | +16,7% | 1,3% | 1.198,2 | +15,5% | -937,3 | 1.675 | 8.114 |
| Campuchia | 251,9 | +34,9% | 1,3% | 53,5 | +45,2% | +198,4 | 1.766 | 793 |
| Canada | 248,6 | +7,0% | 1,3% | 114,0 | +155,3% | +134,6 | 1.803 | 603 |
| Singapore | 240,3 | +20,3% | 1,2% | 412,0 | +19,3% | -171,7 | 1.988 | 3.692 |
| Úc | 234,2 | -19,4% | 1,2% | 280,3 | +16,8% | -46,0 | 2.101 | 2.058 |
| Indonesia | 232,0 | +11,7% | 1,2% | 327,2 | +21,8% | -95,2 | 1.865 | 2.343 |
| Nga | 217,6 | +61,3% | 1,1% | 86,2 | +10,2% | +131,4 | 1.430 | 862 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 207,1 | +69,7% | 1,0% | 17,0 | +56,1% | +190,2 | 1.184 | 143 |
| Bỉ | 206,0 | +31,7% | 1,0% | 45,7 | +51,5% | +160,2 | 1.484 | 296 |
| Mexico | 205,1 | +19,4% | 1,0% | 46,6 | -9,9% | +158,5 | 1.615 | 501 |
| Brazil | 178,0 | +41,5% | 0,9% | 183,0 | +69,9% | -5,0 | 1.294 | 975 |
| Ý | 166,6 | -27,0% | 0,8% | 158,0 | +7,6% | +8,5 | 2.080 | 1.121 |
| Thụy Điển | 84,5 | +7,7% | 0,4% | 33,6 | +75,2% | +50,9 | 663 | 237 |
| Chile | 74,3 | +32,0% | 0,4% | 23,7 | +53,0% | +50,6 | 664 | 182 |
| Bangladesh | 70,8 | +43,1% | 0,4% | — | 595 | |||
| Ba Lan | 70,0 | +39,9% | 0,4% | 20,1 | +10,3% | +49,9 | 437 | 143 |
| Nam Phi | 67,5 | -1,7% | 0,3% | 26,3 | +37,6% | +41,2 | 506 | 172 |
| Slovakia | 62,5 | +81,4% | 0,3% | 3,3 | +93,0% | +59,2 | 493 | 21 |
| Israel | 57,2 | +27,8% | 0,3% | 13,9 | -73,4% | +43,3 | 489 | 232 |
| Myanmar | 55,2 | +42,9% | 0,3% | 10,6 | +60,5% | +44,5 | 406 | 98 |
| Pakistan | 46,8 | +29,7% | 0,2% | 7,5 | -32,5% | +39,3 | 333 | 80 |
| New Zealand | 43,8 | +19,0% | 0,2% | 46,2 | +28,7% | -2,4 | 290 | 332 |
| Argentina | 42,5 | +21,2% | 0,2% | 207,4 | -26,8% | -164,9 | 291 | 1.852 |
| Lào | 37,2 | +4,3% | 0,2% | 20,8 | +10,0% | +16,5 | 344 | 237 |
| Bồ Đào Nha | 37,2 | +20,7% | 0,2% | 6,3 | -5,1% | +30,8 | 218 | 35 |
| Ghana | 34,3 | -8,4% | 0,2% | — | 160 | |||
| Đan Mạch | 32,7 | +49,7% | 0,2% | 23,2 | -34,1% | +9,5 | 224 | 230 |
| Panama | 32,3 | +13,4% | 0,2% | — | 217 | |||
| Ả Rập Xê Út | 31,9 | -33,0% | 0,2% | 136,6 | +3,5% | -104,8 | 272 | 856 |
| Slovenia | 31,4 | +21,8% | 0,2% | 2,2 | -49,2% | +29,2 | 202 | 27 |
| Colombia | 30,8 | +4,4% | 0,2% | — | 317 | |||
| Ai Cập | 28,7 | +12,0% | 0,1% | — | 219 | |||
| Peru | 28,4 | +78,2% | 0,1% | 15,2 | +136,9% | +13,2 | 231 | 79 |
| Ukraine | 25,0 | +47,6% | 0,1% | 5,7 | -28,5% | +19,4 | 147 | 69 |
| Sri Lanka | 22,8 | +16,7% | 0,1% | — | 154 | |||
| Phần Lan | 22,7 | +170,8% | 0,1% | 17,8 | -45,4% | +4,9 | 98 | 208 |
| Iraq | 22,6 | -13,3% | 0,1% | — | 205 | |||
| Bờ Biển Ngà | 22,2 | +178,2% | 0,1% | 187,8 | +69,5% | -165,6 | 105 | 768 |
| Hungary | 21,5 | +170,9% | 0,1% | 9,4 | -36,1% | +12,1 | 107 | 88 |
| Algeria | 19,3 | -4,1% | 0,1% | — | 228 | |||
| Latvia | 18,0 | +9,6% | 0,1% | 0,5 | +10,9% | +17,5 | 105 | 6 |
| Hy Lạp | 17,2 | +47,5% | 0,1% | 3,0 | +5,8% | +14,3 | 199 | 35 |
| Séc | 14,0 | +35,7% | 0,1% | 13,8 | +64,3% | +0,2 | 96 | 74 |
| Thụy Sĩ | 12,4 | -74,8% | 0,1% | 48,2 | +52,4% | -35,8 | 127 | 398 |
| Romania | 11,9 | +33,1% | 0,1% | 14,9 | -27,1% | -3,0 | 72 | 64 |
| Ireland | 11,2 | +29,7% | 0,1% | 136,6 | +26,7% | -125,5 | 73 | 882 |
| Togo | 10,3 | +84,2% | 0,1% | — | 68 | |||
| Na Uy | 8,8 | -7,0% | 0,0% | 16,6 | -40,9% | -7,8 | 80 | 150 |
| Mozambique | 6,6 | +28,9% | 0,0% | — | 49 | |||
| Nigeria | 5,7 | +71,5% | 0,0% | — | 36 | |||
| Kuwait | 5,1 | -4,8% | 0,0% | 209,4 | +2.741,7% | -204,2 | 37 | 265 |
| Croatia | 5,0 | +73,6% | 0,0% | 2,4 | -2,2% | +2,6 | 38 | 15 |
| Litva | 4,6 | -5,8% | 0,0% | 1,2 | -48,4% | +3,4 | 41 | 19 |
| Bulgaria | 4,5 | +24,4% | 0,0% | 9,2 | -77,1% | -4,7 | 25 | 49 |
| Tanzania | 4,0 | +181,8% | 0,0% | — | 21 | |||
| Estonia | 3,5 | -6,4% | 0,0% | 0,6 | -20,9% | +2,9 | 21 | 6 |
| Síp | 3,2 | -0,4% | 0,0% | 3,7 | -15,1% | -0,5 | 26 | 26 |
| Senegal | 2,9 | +179,3% | 0,0% | — | 33 | |||
| Luxembourg | 2,5 | +1,5% | 0,0% | 1,0 | -56,5% | +1,5 | 23 | 20 |
| Brunei | 2,0 | -8,7% | 0,0% | 33,5 | +1.897,7% | -31,5 | 15 | 43 |
| Kenya | 1,7 | -76,5% | 0,0% | — | 20 | |||
| Angola | 1,2 | -87,5% | 0,0% | — | 21 | |||
| Malta | 0,7 | -28,7% | 0,0% | 1,6 | -64,8% | -0,9 | 8 | 16 |
| Đông Timor | 0,6 | -82,7% | 0,0% | — | 17 | |||
| Belarus | — | 4,6 | +374,6% | 68 | ||||
| Kazakhstan | — | 2,3 | -54,7% | 37 | ||||
| Cameroon | — | 25,3 | +61,1% | 138 | ||||
| Qatar | — | 8,1 | -54,3% | 86 | ||||
| Tunisia | — | 1,2 | +59,4% | 8 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 8-2017
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 8 tháng | NK 8 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 3.293,5 | +17,5% | 16,6% | 3.777,7 | +10,4% | -484,2 | 23.262 | 27.985 |
| Bắc Ninh | 2.945,3 | +53,3% | 14,9% | 2.415,9 | +49,2% | +529,4 | 17.095 | 18.236 |
| Thái Nguyên | 2.146,9 | +23,9% | 10,8% | 1.217,1 | +23,2% | +929,8 | 16.153 | 9.534 |
| Bình Dương | 1.902,5 | +10,5% | 9,6% | 1.518,6 | +9,1% | +383,9 | 13.734 | 10.675 |
| Đồng Nai | 1.525,2 | +9,1% | 7,7% | 1.189,7 | -3,7% | +335,5 | 10.900 | 9.592 |
| Hà Nội | 1.142,8 | +18,4% | 5,8% | 2.375,0 | +14,9% | -1.232,2 | 7.987 | 19.003 |
| Hải Phòng | 690,5 | +31,9% | 3,5% | 566,2 | +11,4% | +124,3 | 5.035 | 4.425 |
| Hải Dương | 551,5 | +24,3% | 2,8% | 428,5 | +12,9% | +123,0 | 3.371 | 3.268 |
| Bắc Giang | 538,1 | +27,4% | 2,7% | 494,5 | +24,3% | +43,6 | 3.341 | 3.368 |
| Long An | 385,7 | +18,4% | 1,9% | 320,0 | +9,1% | +65,8 | 2.880 | 2.521 |
| Tây Ninh | 356,5 | +18,8% | 1,8% | 210,7 | +33,4% | +145,8 | 2.380 | 1.766 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 338,4 | +30,5% | 1,7% | 475,8 | -20,9% | -137,4 | 2.211 | 3.614 |
| Vĩnh Phúc | 297,6 | +52,6% | 1,5% | 526,4 | +50,7% | -228,8 | 1.895 | 3.453 |
| Hưng Yên | 279,9 | +6,9% | 1,4% | 302,3 | +7,5% | -22,4 | 1.960 | 2.282 |
| Tiền Giang | 251,3 | +17,6% | 1,3% | 86,7 | -18,0% | +164,6 | 1.747 | 812 |
| Bình Phước | 203,1 | +33,2% | 1,0% | 168,6 | +62,2% | +34,6 | 1.297 | 1.082 |
| Hà Nam | 184,3 | +69,5% | 0,9% | 134,1 | +20,1% | +50,1 | 1.074 | 1.056 |
| Quảng Ninh | 160,1 | +28,1% | 0,8% | 124,5 | -23,7% | +35,6 | 1.164 | 1.234 |
| Thanh Hóa | 159,8 | +20,3% | 0,8% | 281,6 | +281,9% | -121,8 | 1.170 | 919 |
| Đà Nẵng | 141,3 | +15,6% | 0,7% | 120,5 | +6,7% | +20,9 | 988 | 886 |
| Nam Định | 132,8 | +30,3% | 0,7% | 65,7 | +15,6% | +67,1 | 889 | 591 |
| Thái Bình | 126,7 | +20,1% | 0,6% | 103,6 | +38,3% | +23,0 | 674 | 752 |
| Cà Mau | 124,1 | +28,6% | 0,6% | 23,0 | +117,0% | +101,1 | 682 | 103 |
| Cần Thơ | 123,6 | +14,9% | 0,6% | 32,1 | -0,1% | +91,5 | 869 | 235 |
| Phú Thọ | 123,6 | +17,8% | 0,6% | 114,1 | +3,5% | +9,5 | 824 | 873 |
| Đắk Lắk | 121,7 | +26,1% | 0,6% | 35,2 | +0,2% | +86,5 | 881 | 205 |
| Ninh Bình | 84,6 | +9,6% | 0,4% | 132,2 | +75,3% | -47,6 | 633 | 846 |
| Bến Tre | 82,0 | +23,8% | 0,4% | 40,0 | +44,0% | +42,0 | 579 | 251 |
| Đồng Tháp | 79,9 | +25,3% | 0,4% | 47,9 | +118,6% | +32,1 | 585 | 354 |
| Khánh Hòa | 79,4 | -26,0% | 0,4% | 66,0 | +5,4% | +13,4 | 822 | 484 |
| Sóc Trăng | 75,7 | +8,6% | 0,4% | 10,4 | -19,8% | +65,3 | 459 | 79 |
| Quảng Nam | 71,0 | +8,8% | 0,4% | 74,2 | -46,1% | -3,2 | 507 | 990 |
| Nghệ An | 70,2 | +31,9% | 0,4% | 64,0 | +52,3% | +6,2 | 454 | 505 |
| Thừa Thiên Huế | 68,3 | +6,9% | 0,3% | 45,0 | +7,3% | +23,3 | 500 | 335 |
| Kiên Giang | 68,1 | +48,9% | 0,3% | 7,0 | -37,6% | +61,1 | 320 | 90 |
| Bạc Liêu | 65,7 | +29,8% | 0,3% | 8,2 | +25,0% | +57,5 | 408 | 51 |
| Hậu Giang | 61,7 | +35,3% | 0,3% | 66,5 | +111,7% | -4,8 | 384 | 359 |
| An Giang | 56,7 | +3,8% | 0,3% | 20,8 | +61,7% | +35,9 | 384 | 111 |
| Lào Cai | 55,7 | +63,3% | 0,3% | 45,3 | +129,1% | +10,5 | 389 | 261 |
| Lạng Sơn | 54,3 | +50,1% | 0,3% | 75,1 | +68,8% | -20,8 | 412 | 503 |
| Bình Định | 50,3 | -11,1% | 0,3% | 26,7 | -10,4% | +23,6 | 462 | 233 |
| Quảng Ngãi | 45,8 | +43,9% | 0,2% | 27,1 | +34,1% | +18,8 | 296 | 146 |
| Vĩnh Long | 40,3 | +44,5% | 0,2% | 16,9 | -18,8% | +23,4 | 298 | 139 |
| Trà Vinh | 36,9 | +9,4% | 0,2% | 11,2 | +23,4% | +25,7 | 235 | 89 |
| Hòa Bình | 36,8 | +14,0% | 0,2% | 38,9 | -1,1% | -2,0 | 230 | 273 |
| Bình Thuận | 34,8 | +11,8% | 0,2% | 103,0 | +68,6% | -68,2 | 236 | 722 |
| Kon Tum | 34,8 | +176,0% | 0,2% | 2,1 | +242,0% | +32,7 | 154 | 41 |
| Lâm Đồng | 32,5 | +19,0% | 0,2% | 33,0 | +116,8% | -0,5 | 269 | 145 |
| Cao Bằng | 24,6 | +9.925,4% | 0,1% | 1,9 | +2,2% | +22,7 | 67 | 12 |
| Quảng Trị | 23,6 | +31,3% | 0,1% | 15,0 | +56,2% | +8,6 | 184 | 135 |
| Hà Tĩnh | 19,0 | +46,4% | 0,1% | 123,5 | +178,0% | -104,5 | 152 | 663 |
| Yên Bái | 16,8 | +21,1% | 0,1% | 11,4 | +9,4% | +5,4 | 97 | 60 |
| Hà Giang | 15,6 | -33,0% | 0,1% | 5,9 | +182,1% | +9,7 | 168 | 44 |
| Gia Lai | 13,7 | -28,8% | 0,1% | 7,7 | +30,3% | +6,0 | 311 | 125 |
| Phú Yên | 13,0 | +16,6% | 0,1% | 8,1 | +8,2% | +4,9 | 100 | 53 |
| Quảng Bình | 7,1 | +18,7% | 0,0% | 19,6 | +31,7% | -12,6 | 53 | 90 |
| Tuyên Quang | 6,4 | +24,0% | 0,0% | 7,9 | +163,7% | -1,5 | 52 | 40 |
| Đắk Nông | 4,8 | -43,3% | 0,0% | 0,9 | +141,9% | +3,8 | 64 | 3 |
| Ninh Thuận | 4,4 | -37,2% | 0,0% | 6,7 | +117,4% | -2,3 | 38 | 35 |
| Sơn La | 1,4 | -76,5% | 0,0% | 2,9 | +272,4% | -1,5 | 6 | 15 |
| Điện Biên | 0,4 | +45,9% | 0,0% | 1,0 | -43,5% | -0,6 | 6 | 5 |
| Lai Châu | 0,0 | — | 0,0% | — | 0 | 0 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 8-2017
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 19.812,5 | 14.023,2 | +24,5% | 70,8% | 5.789,3 | +19,7% |
| Nhập khẩu | 18.286,9 | 10.997,4 | +17,3% | 60,1% | 7.289,5 | +18,0% |
| Cán cân | +1.525,6 | +3.025,7 | -1.500,1 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 8-2017: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 19.812,5 | 19.812,5 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 19.683,6 | 19.812,5 | 99,35% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 19.491,5 | 19.812,5 | 98,38% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 14.023,2 | 14.023,2 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 18.286,9 | 18.286,9 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 18.282,3 | 18.286,9 | 99,97% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 17.832,9 | 18.286,9 | 97,52% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 10.997,4 | 10.997,4 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2017
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 8-2017 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.