Số liệu kỳ3/2017

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 3-2017

Tháng 3-2017, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 17,28 tỉ USD, +14,5% so với cùng kỳ và +31,0% so với tháng trước; nhập khẩu 18,55 tỉ USD (+28,6% so với cùng kỳ) — nhập siêu 1,27 tỉ USD.

Cộng dồn 3 tháng đầu năm 2017: xuất khẩu 44,89 tỉ USD (+15,7%), nhập khẩu 47,00 tỉ USD (+25,4%), nhập siêu 2,11 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2018.

← Tháng 2-2017 · Mọi tháng · Tháng 4-2017 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 3-2017

triệu USD
Nhóm hàngTháng 3So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng3 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện3.082,7+30,8%-13,6%17,8%7.763-6,5%17,3%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.228,2+28,4%+56,4%12,9%5.560+48,9%12,4%
Hàng dệt, may2.104,7+51,3%+14,0%12,2%5.639+10,6%12,6%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác1.100,1+22,4%+33,3%6,4%2.896+37,0%6,5%
Giày dép các loại1.090,2+26,6%+18,9%6,3%3.119+11,9%6,9%
Hàng hóa khác845,2+30,9%+7,9%4,9%2.198+9,3%4,9%
Gỗ và sản phẩm gỗ712,1+53,2%+22,2%4,1%1.777+16,9%4,0%
Phương tiện vận tải và phụ tùng618,9+24,5%+31,4%3,6%1.715+22,2%3,8%
Hàng thủy sản596,7+42,2%+12,8%3,5%1.498+7,0%3,3%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ518,4+60,5%+21,8%1.297+14,7%
Cà phê421,0+11,5%+38,9%2,4%1.209+50,0%2,7%
Xơ, sợi dệt các loại306,9+14,4%+22,7%1,8%780+29,5%1,7%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù302,3+81,1%+9,0%1,7%755+2,9%1,7%
Hàng rau quả279,5+49,9%+33,3%1,6%701+27,6%1,6%
Sắt thép các loại250,8+11,9%+70,1%1,5%662+72,3%1,5%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện233,8-7,6%+12,5%1,4%739+22,7%1,6%
Hạt điều229,0+88,7%+29,6%1,3%513+16,7%1,1%
Gạo226,7+34,0%-15,0%1,3%539-19,6%1,2%
Sản phẩm từ chất dẻo226,4+37,5%+12,6%1,3%571+12,0%1,3%
Sản phẩm từ sắt thép194,5+29,1%+8,7%1,1%501+14,4%1,1%
Dầu thô192,5-17,6%-6,4%1,1%646+28,8%1,4%
Hạt tiêu169,8+87,6%-10,5%1,0%322-12,0%0,7%
Kim loại thường khác và sản phẩm161,5+32,1%+41,4%0,9%396+40,5%0,9%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày160,8+54,0%+14,3%0,9%372+17,6%0,8%
Xăng dầu các loại148,8+25,6%+127,7%0,9%370+95,2%0,8%
Cao su137,7-28,3%+29,5%0,8%509+90,3%1,1%
Sắn và các sản phẩm từ sắn128,4+23,5%-2,8%0,7%292-8,0%0,6%
Hóa chất119,3+44,4%+54,9%0,7%276+32,2%0,6%
↳ trong đó Vải các loại117,3+47,8%+20,3%278+15,7%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận100,4+68,3%+25,1%0,6%236+18,7%0,5%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ97,7+43,1%+33,0%0,6%247+18,8%0,6%
Dây điện và dây cáp điện97,2+27,4%+21,4%0,6%264+23,0%0,6%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh85,8+17,2%+18,5%0,5%226+16,2%0,5%
Sản phẩm hóa chất79,0+28,4%+17,7%0,5%199+13,5%0,4%
Clanhke và xi măng63,4+9,5%-5,8%0,4%165+3,9%0,4%
Giấy và các sản phẩm từ giấy57,5+39,4%+24,0%0,3%142+28,2%0,3%
Sản phẩm từ cao su54,4+37,7%+34,1%0,3%132+30,4%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc50,5+31,4%+14,4%0,3%128+11,9%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm48,8+41,5%-52,3%0,3%112-37,7%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu47,2+29,6%-1,6%0,3%113+5,5%0,3%
Chất dẻo nguyên liệu44,1+6,6%+43,6%0,3%114+55,2%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác43,2+10,6%+18,0%0,2%118+7,1%0,3%
↳ trong đó Sắn42,9+44,2%-13,1%89-16,1%
Sản phẩm gốm, sứ40,2+34,1%+5,2%0,2%111+1,4%0,2%
Than đá30,2+32,1%+1.205,0%0,2%65+1.175,7%0,1%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm23,4+35,4%+9,8%0,1%66-2,6%0,1%
Phân bón các loại20,1-12,8%+52,4%0,1%57+67,8%0,1%
Chè14,5+18,5%+44,8%0,1%40+16,5%0,1%
Quặng và khoáng sản khác12,5-26,0%+6,7%0,1%36+7,1%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 3-2017

triệu USD
Nhóm hàngTháng 3So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng3 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.169,0+22,1%+28,9%17,1%7.946+25,0%16,9%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.085,6+28,6%+36,7%16,6%7.726+28,6%16,4%
Điện thoại các loại và linh kiện1.144,0+19,8%+29,3%6,2%2.932+22,5%6,2%
Vải các loại995,4+43,7%+20,3%5,4%2.347+9,9%5,0%
Sắt thép các loại877,9+5,7%+31,2%4,7%2.365+41,8%5,0%
Hàng hóa khác766,9+18,3%+8,6%4,1%2.005+2,9%4,3%
Chất dẻo nguyên liệu698,9+15,4%+36,4%3,8%1.772+38,0%3,8%
Xăng dầu các loại664,4+50,7%+56,9%3,6%1.603+65,9%3,4%
Kim loại thường khác532,9+11,3%+27,6%2,9%1.403+32,5%3,0%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày522,4+30,0%+10,1%2,8%1.245+12,0%2,6%
Sản phẩm từ chất dẻo470,8+22,4%+20,2%2,5%1.181+19,7%2,5%
Sản phẩm hóa chất404,5+25,2%+27,5%2,2%1.013+25,5%2,2%
Hóa chất386,6+32,2%+58,6%2,1%942+40,2%2,0%
Linh kiện, phụ tùng ô tô321,0+7,1%+7,4%1,7%842+13,5%1,8%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu308,5-12,5%+17,7%1,7%922+36,6%2,0%
Sản phẩm từ sắt thép254,7+20,1%+12,4%1,4%676+11,8%1,4%
Dược phẩm239,8+18,7%+18,9%1,3%621+7,3%1,3%
Hàng điện gia dụng và linh kiện231,2+48,7%+18,0%1,2%470+10,7%1,0%
Gỗ và sản phẩm gỗ218,5+41,3%+43,1%1,2%517+20,6%1,1%
Than đá217,0+46,5%+203,4%1,2%413+92,1%0,9%
Bông các loại200,8-3,4%+39,8%1,1%571+40,2%1,2%
Ô tô nguyên chiếc các loại181,7+15,8%-13,1%1,0%490-0,4%1,0%
Lúa mì178,5+144,6%+342,8%1,0%301+54,6%0,6%
Xơ, sợi dệt các loại169,3+24,8%+27,6%0,9%419+22,7%0,9%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện167,8+0,7%+103,2%0,9%472+71,9%1,0%
Giấy các loại157,1+20,0%+13,0%0,8%397+18,7%0,8%
Hạt điều142,0+37,6%+100,2%0,8%355+110,3%0,8%
Phân bón các loại124,1+8,2%+15,9%0,7%333+22,0%0,7%
Hàng thủy sản116,4+9,6%+63,0%0,6%319+34,7%0,7%
Dây điện và dây cáp điện108,5+22,4%+7,6%0,6%274+16,7%0,6%
Đậu tương107,6+112,1%+116,4%0,6%201+54,9%0,4%
Phế liệu sắt thép104,7+5,7%+80,5%0,6%274+127,2%0,6%
Cao su101,6+13,5%+83,4%0,5%265+98,0%0,6%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu95,0+54,9%+52,3%0,5%215+26,5%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh86,3+40,2%+40,7%0,5%222+38,2%0,5%
Sản phẩm từ kim loại thường khác76,3-2,8%+9,8%0,4%208+9,5%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ75,8+23,5%+47,5%0,4%185+22,9%0,4%
Sản phẩm từ cao su73,6+22,9%+22,0%0,4%185+16,4%0,4%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng69,5+48,9%-8,6%0,4%199+12,4%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa68,9-15,0%-2,6%0,4%229-5,2%0,5%
Hàng rau quả67,5+1,8%+34,1%0,4%231+47,5%0,5%
Khí đốt hóa lỏng65,4+23,3%+88,1%0,4%171+37,1%0,4%
Ngô63,4-50,6%-60,1%0,3%308-25,8%0,7%
Sản phẩm từ giấy59,4+31,5%+11,3%0,3%151+11,2%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác56,6-8,2%+12,0%0,3%156+23,7%0,3%
Dầu mỡ động thực vật55,6-21,8%+3,8%0,3%184+33,9%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh54,9+12,0%+1,7%0,3%143+0,4%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm50,0+1,9%-16,3%0,3%124-12,5%0,3%
Quặng và khoáng sản khác47,3+52,6%+3,5%0,3%108+9,4%0,2%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng38,1+12,1%+20,0%0,2%101+22,9%0,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm35,8+26,0%+18,3%0,2%93+15,6%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá22,2-21,8%-28,7%0,1%59-4,1%0,1%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc20,2+10,1%+17,1%0,1%56+9,7%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 3-2017

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 3 thángNK 3 tháng
Mỹ3.323,3+0,6%19,2%847,0+25,7%+2.476,38.6302.347
Trung Quốc2.423,8+38,0%14,0%5.051,7+22,6%-2.627,96.17812.667
Nhật Bản1.426,4+17,6%8,3%1.412,9+20,6%+13,53.7893.764
Hàn Quốc1.263,2+30,5%7,3%4.151,9+53,1%-2.888,73.17810.029
Hồng Kông598,4+9,2%3,5%167,3+30,8%+431,11.537425
Đức560,6+13,2%3,2%245,0+20,3%+315,61.427672
Hà Lan550,6+17,1%3,2%56,0+7,9%+494,71.476155
UAE459,8-21,1%2,7%36,2+7,2%+423,61.158143
Anh419,7-8,9%2,4%60,1-1,1%+359,61.014158
Thái Lan374,2+12,6%2,2%874,2+20,4%-500,01.0292.224
Malaysia363,4+34,4%2,1%557,5+30,8%-194,19871.305
Ấn Độ289,4+31,6%1,7%384,0+79,6%-94,67431.012
Ý289,1-3,2%1,7%141,5+13,7%+147,6871356
Indonesia283,4+25,7%1,6%313,1+58,0%-29,6726882
Pháp278,6+22,6%1,6%97,7+8,1%+180,9724274
Úc270,5+9,3%1,6%294,5+72,9%-24,0672679
Campuchia251,7+22,2%1,5%201,6+73,8%+50,1638432
Áo244,4+16,5%1,4%27,3+12,5%+217,163095
Singapore240,2+24,8%1,4%518,2-2,4%-278,06701.276
Canada227,8+5,8%1,3%124,1+371,2%+103,7589222
Philippines216,7+8,2%1,3%96,2+11,4%+120,5636267
Mexico212,2+52,3%1,2%55,7+52,3%+156,5511122
Đài Loan198,9+2,2%1,2%1.093,4+3,0%-894,65482.772
Tây Ban Nha196,0+12,7%1,1%40,0+10,5%+156,0526120
Bỉ171,3+22,0%1,0%43,2+20,4%+128,1507102
Brazil162,3+76,4%0,9%110,1-40,6%+52,2439298
Nga137,4+9,0%0,8%139,1+22,1%-1,7416315
Thổ Nhĩ Kỳ126,5-3,5%0,7%19,3+43,4%+107,229556
Chile97,5+22,2%0,6%23,6+27,0%+73,922361
Thụy Điển95,8+1,8%0,6%34,6+9,4%+61,218980
Bangladesh77,6+41,8%0,4%—195
Slovakia66,1+175,7%0,4%1,1-80,1%+65,01448
Israel58,0-7,9%0,3%36,3-56,1%+21,715686
Pakistan55,3+28,6%0,3%12,5+32,6%+42,913533
Ba Lan54,9+6,1%0,3%18,4+25,9%+36,614245
Myanmar54,4+35,6%0,3%12,4+102,1%+42,013943
Hy Lạp54,3+194,7%0,3%2,9-4,0%+51,411215
Nam Phi52,1-43,0%0,3%24,8+218,1%+27,414563
Lào46,0+1,5%0,3%36,5-23,2%+9,5135103
Algeria42,0+66,1%0,2%—89
Colombia38,8+37,7%0,2%—92
Argentina38,0+6,5%0,2%209,7+22,5%-171,795660
Ả Rập Xê Út37,1-28,9%0,2%113,0+3,8%-76,087288
Ai Cập30,8-5,1%0,2%—66
Peru29,6+14,0%0,2%23,0+283,0%+6,67334
Bồ Đào Nha29,0+22,6%0,2%4,7-9,9%+24,37212
Đan Mạch27,2+12,4%0,2%35,1+13,2%-7,97176
New Zealand26,4-11,2%0,2%27,8+8,7%-1,478108
Iraq26,3-26,9%0,2%—64
Slovenia22,5+25,4%0,1%3,0+17,0%+19,5668
Panama21,0-1,0%0,1%—64
Sri Lanka20,9+26,9%0,1%—55
Thụy Sĩ18,2-64,6%0,1%59,0+103,0%-40,845133
Ukraine17,8+21,0%0,1%6,6+95,1%+11,34725
Hungary17,1+171,7%0,1%12,4+10,1%+4,63541
Ghana13,3-55,6%0,1%—31
Latvia12,0+4,8%0,1%0,9-31,7%+11,0362
Séc10,0-10,1%0,1%8,4+32,1%+1,63422
Romania9,8+12,0%0,1%5,7+70,2%+4,12630
Phần Lan9,5-1,5%0,1%47,4+76,2%-37,92594
Ireland9,1+26,3%0,1%139,7+251,5%-130,623361
Na Uy9,0+9,4%0,1%19,5-25,7%-10,53558
Togo7,4+197,0%0,0%—19
Croatia7,2+12,3%0,0%2,0-50,2%+5,2165
Litva6,5+89,5%0,0%1,2+3,6%+5,31313
Mozambique6,4+35,2%0,0%—13
Nigeria5,7-12,0%0,0%—12
Kuwait5,5-51,8%0,0%15,4+186,1%-9,91327
Senegal4,8-20,4%0,0%—9
Bờ Biển Ngà4,3+94,5%0,0%5,6+4,3%-1,32719
Tanzania4,0+94,0%0,0%—5
Angola4,0+116,7%0,0%—8
Bulgaria3,0-39,4%0,0%4,0+24,1%-1,1823
Luxembourg2,9+14,0%0,0%2,0-16,0%+1,086
Síp2,9-24,2%0,0%2,7+8,4%+0,286
Estonia2,7-29,4%0,0%1,0+246,2%+1,773
Kenya2,2-69,1%0,0%—6
Malta1,2+435,6%0,0%2,3-46,7%-1,126
Đông Timor0,9-83,4%0,0%—5
Brunei0,7-61,9%0,0%3,4+173,4%-2,743
Belarus—10,0+562,7%36
Kazakhstan—6,2+137,9%14
Cameroon—21,4+86,3%46
Qatar—9,0-30,6%35
Tunisia—0,9+28,7%3
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 3-2017

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 3 thángNK 3 tháng
TP.HCM3.099,0+21,7%17,9%3.683,4+18,0%-584,48.0469.607
Thái Nguyên2.029,8+13,1%11,7%1.446,6+42,0%+583,15.1493.486
Bắc Ninh1.960,5-16,8%11,3%2.313,6+39,6%-353,14.8235.443
Bình Dương1.850,4+17,9%10,7%1.431,8+26,1%+418,64.8463.832
Đồng Nai1.431,9+15,3%8,3%1.360,8+22,8%+71,13.7893.450
Hà Nội1.056,7+17,5%6,1%2.685,0+31,1%-1.628,32.7966.929
Hải Phòng595,6+41,9%3,4%598,0+44,9%-2,41.6601.486
Bắc Giang413,4+26,7%2,4%433,1+22,8%-19,71.1021.135
Hải Dương411,8+9,1%2,4%479,9+34,4%-68,11.0751.176
Long An394,3+23,2%2,3%323,4+41,4%+71,0963866
Tây Ninh301,3+23,5%1,7%282,5+77,8%+18,9767642
Bà Rịa – Vũng Tàu274,6+19,7%1,6%490,1-11,2%-215,57601.347
Hưng Yên259,0+30,7%1,5%294,0+16,4%-35,0699768
Vĩnh Phúc231,5+15,4%1,3%446,6+43,4%-215,06151.169
Tiền Giang208,4+13,6%1,2%114,5+14,5%+93,9564288
Quảng Ninh180,5+37,4%1,0%181,2+23,1%-0,7419467
Bình Phước147,1+40,6%0,9%93,5+81,8%+53,7402256
Khánh Hòa143,6+110,5%0,8%62,7+20,9%+80,8370166
Hà Nam143,0+33,3%0,8%132,9+66,4%+10,1356358
Thanh Hóa134,7+43,2%0,8%90,4-15,1%+44,2376208
Đà Nẵng132,3+32,2%0,8%126,0+23,0%+6,3360305
Đắk Lắk116,4+36,8%0,7%7,4+12,2%+109,028733
Nam Định113,3+33,1%0,7%85,1+45,8%+28,2286206
Phú Thọ105,7+21,3%0,6%133,4+42,1%-27,8271287
Cần Thơ101,2+11,7%0,6%34,8+34,0%+66,426886
Ninh Bình83,6+18,9%0,5%111,3+49,1%-27,7242259
Bến Tre77,5+21,9%0,4%33,5+27,5%+44,019281
Thái Bình76,3+2,4%0,4%109,9+47,2%-33,6217249
Bình Định74,3+9,2%0,4%34,0+79,7%+40,319278
Cà Mau70,4-14,4%0,4%8,1+191,9%+62,318329
Thừa Thiên Huế69,0+33,9%0,4%49,3+40,9%+19,7174117
Đồng Tháp67,2+2,5%0,4%50,9-11,0%+16,4181132
Quảng Nam59,4+30,0%0,3%139,2-0,6%-79,8155387
Gia Lai59,3+141,2%0,3%32,7+52,7%+26,618074
Sóc Trăng55,3+4,9%0,3%13,6+58,3%+41,713835
An Giang51,6+2,3%0,3%15,0+33,5%+36,512534
Lào Cai46,2+53,6%0,3%26,9-35,8%+19,310469
Hậu Giang43,9+19,5%0,3%40,4+18,8%+3,5114119
Lâm Đồng43,3+72,7%0,3%9,1-20,7%+34,210438
Bạc Liêu42,9+7,8%0,2%7,0+389,8%+35,910715
Nghệ An42,7+12,4%0,2%50,8+6,5%-8,1132181
Quảng Ngãi38,3+23,2%0,2%12,2-8,6%+26,211133
Lạng Sơn31,2+39,9%0,2%45,6+34,1%-14,490122
Kiên Giang29,7-1,2%0,2%16,6+279,1%+13,17734
Trà Vinh28,8-3,8%0,2%7,1-34,2%+21,68324
Vĩnh Long27,7-2,9%0,2%19,6-0,8%+8,19251
Bình Thuận27,0-1,8%0,2%149,3+459,9%-122,376304
Hà Giang26,8+65,5%0,2%5,5+110,0%+21,36211
Hòa Bình26,7+15,1%0,2%37,1+11,5%-10,47698
Kon Tum18,1+46,9%0,1%13,1+1.193,8%+5,05118
Hà Tĩnh18,1+433,3%0,1%122,3+36,2%-104,249250
Quảng Trị13,4-31,5%0,1%10,3+0,6%+3,16836
Phú Yên12,8+53,7%0,1%6,2+31,1%+6,63016
Đắk Nông12,4+41,0%0,1%0,5-72,4%+11,9351
Yên Bái12,0+39,9%0,1%5,0-6,6%+7,03314
Tuyên Quang8,3+60,9%0,0%2,5+41,0%+5,82314
Quảng Bình5,1+50,5%0,0%20,2+175,4%-15,11938
Ninh Thuận3,9+42,9%0,0%1,3+6,9%+2,674
Điện Biên1,4+54,0%0,0%0,0-99,9%+1,422
Cao Bằng0,3+245,4%0,0%1,7-22,9%-1,414
Sơn La0,1-97,3%0,0%1,6-9,8%-1,506
Bắc Kạn—0,0-61,0%0
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 3-2017

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu17.278,412.109,3+13,3%70,1%5.169,1+17,6%
Nhập khẩu18.551,711.074,1+27,3%59,7%7.477,5+30,5%
Cán cân-1.273,3+1.035,1-2.308,5
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 3-2017: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK17.278,417.278,4100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK17.141,017.278,499,20%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK16.859,117.278,497,57%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK12.109,312.109,3100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK18.551,718.551,7100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK18.540,118.551,799,94%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK18.164,718.551,797,91%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK11.074,111.074,1100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2017

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 3-2017 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.