Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 6-2022
Tháng 6-2022, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 33,07 tỉ USD, +21,5% so với cùng kỳ và +7,2% so với tháng trước; nhập khẩu 32,16 tỉ USD (+15,6% so với cùng kỳ) — xuất siêu 916,0 triệu USD.
Cộng dồn 6 tháng đầu năm 2022: xuất khẩu 187,17 tỉ USD (+18,0%), nhập khẩu 186,02 tỉ USD (+16,0%), xuất siêu 1,16 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 21-4-2023.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 6-2022
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 6 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 6 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 5.248,3 | +8,1% | +26,7% | 15,9% | 27.793 | +16,1% | 14,8% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 4.398,4 | +6,9% | +33,5% | 13,3% | 29.594 | +18,1% | 15,8% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 4.042,1 | +12,9% | +70,8% | 12,2% | 21.489 | +25,4% | 11,5% |
| Hàng dệt, may | 3.604,2 | +15,7% | +17,4% | 10,9% | 18.586 | +21,1% | 9,9% |
| Giày dép các loại | 2.364,7 | +11,8% | +19,1% | 7,1% | 11.800 | +13,5% | 6,3% |
| Hàng hóa khác | 1.540,4 | +7,5% | +13,0% | 4,7% | 8.371 | +13,4% | 4,5% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 1.421,7 | +2,0% | -9,9% | 4,3% | 8.444 | +2,2% | 4,5% |
| Hàng thủy sản | 1.003,0 | -4,6% | +18,4% | 3,0% | 5.690 | +38,0% | 3,0% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 950,3 | -0,5% | -24,2% | 6.109 | -5,1% | ||
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 944,6 | -2,7% | -4,6% | 2,9% | 5.769 | +5,5% | 3,1% |
| Sắt thép các loại | 885,8 | +11,0% | -4,0% | 2,7% | 4.987 | +10,7% | 2,7% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 496,4 | -0,2% | +12,3% | 1,5% | 2.927 | +25,7% | 1,6% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 435,3 | +0,9% | +34,1% | 1,3% | 2.457 | +36,7% | 1,3% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 402,9 | +24,3% | +86,0% | 1,2% | 1.956 | +43,5% | 1,0% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 402,2 | -8,3% | -17,8% | 1,2% | 2.774 | +4,9% | 1,5% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 400,2 | -2,8% | +11,4% | 1,2% | 2.417 | +25,7% | 1,3% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 390,5 | +9,9% | +18,0% | 1,2% | 2.033 | +20,2% | 1,1% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 390,0 | -7,2% | +72,7% | 1,2% | 2.754 | +50,6% | 1,5% |
| Gạo | 354,3 | +2,3% | +46,7% | 1,1% | 1.707 | +3,6% | 0,9% |
| Cà phê | 315,6 | -2,9% | +27,0% | 1,0% | 2.336 | +50,8% | 1,2% |
| Cao su | 310,2 | +59,2% | +12,8% | 0,9% | 1.362 | +13,3% | 0,7% |
| Dây điện và dây cáp điện | 307,5 | +2,4% | +60,9% | 0,9% | 1.669 | +19,4% | 0,9% |
| Hóa chất | 294,5 | +6,7% | +26,2% | 0,9% | 1.641 | +54,9% | 0,9% |
| Hạt điều | 285,8 | -6,5% | -23,2% | 0,9% | 1.503 | -9,1% | 0,8% |
| Hàng rau quả | 256,4 | +1,6% | -19,8% | 0,8% | 1.675 | -17,3% | 0,9% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 248,5 | +0,3% | +10,6% | 1.439 | +22,9% | ||
| Dầu thô | 220,7 | +17,3% | +69,3% | 0,7% | 1.090 | +43,7% | 0,6% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 219,2 | -5,3% | -19,0% | 0,7% | 1.587 | -2,3% | 0,8% |
| Sản phẩm hóa chất | 205,1 | +4,9% | +30,2% | 0,6% | 1.174 | +28,7% | 0,6% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 199,8 | -6,9% | +5,5% | 0,6% | 1.272 | +21,3% | 0,7% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 197,4 | -4,2% | +13,9% | 0,6% | 1.178 | +18,3% | 0,6% |
| Xăng dầu các loại | 175,7 | -13,5% | -1,7% | 0,5% | 1.023 | +62,8% | 0,5% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 166,2 | +2,8% | +12,3% | 0,5% | 948 | +19,7% | 0,5% |
| Phân bón các loại | 147,2 | +68,6% | +227,1% | 0,4% | 646 | +180,7% | 0,3% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 125,2 | +10,1% | +50,9% | 0,4% | 754 | +23,2% | 0,4% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 106,6 | -6,7% | +0,9% | 0,3% | 595 | +12,3% | 0,3% |
| Hạt tiêu | 99,9 | +1,8% | -15,3% | 0,3% | 560 | +12,7% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 94,4 | -0,8% | -16,2% | 0,3% | 566 | -12,2% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 90,7 | +9,4% | +22,1% | 0,3% | 480 | +21,5% | 0,3% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 88,2 | +0,6% | -17,0% | 0,3% | 544 | -0,6% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 82,0 | -9,7% | -1,7% | 0,2% | 538 | +45,0% | 0,3% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 76,8 | -7,4% | +21,9% | 0,2% | 454 | +26,1% | 0,2% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 63,7 | +4,0% | +2,2% | 0,2% | 376 | +6,6% | 0,2% |
| Clanhke và xi măng | 63,5 | -13,8% | -43,4% | 0,2% | 737 | -8,1% | 0,4% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 62,2 | -11,3% | -28,3% | 0,2% | 478 | +7,6% | 0,3% |
| Than đá | 46,7 | -12,4% | +27,6% | 0,1% | 228 | +111,0% | 0,1% |
| Quặng và khoáng sản khác | 24,5 | +6,7% | +0,8% | 0,1% | 113 | +0,7% | 0,1% |
| Chè | 22,6 | +33,9% | +16,0% | 0,1% | 102 | +7,9% | 0,1% |
| ↳ trong đó Sắn | 21,7 | -0,7% | +133,4% | 157 | +2,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 6-2022
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 6 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 6 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 6.730,4 | -3,5% | +17,0% | 20,9% | 43.216 | +28,1% | 23,2% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 4.037,1 | +1,2% | +0,1% | 12,6% | 22.500 | -1,9% | 12,1% |
| Hàng hóa khác | 1.775,3 | -5,7% | +22,2% | 5,5% | 10.320 | +14,9% | 5,5% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 1.427,7 | -3,1% | -1,4% | 4,4% | 10.305 | +13,8% | 5,5% |
| Sắt thép các loại | 1.383,6 | -1,5% | +20,8% | 4,3% | 6.979 | +20,4% | 3,8% |
| Vải các loại | 1.302,0 | -18,7% | -6,2% | 4,0% | 7.960 | +9,2% | 4,3% |
| Than đá | 1.153,6 | +61,2% | +212,8% | 3,6% | 4.273 | +133,2% | 2,3% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 1.106,2 | -6,0% | +7,6% | 3,4% | 6.769 | +11,3% | 3,6% |
| Hóa chất | 877,6 | -7,2% | +33,4% | 2,7% | 5.093 | +33,8% | 2,7% |
| Kim loại thường khác | 858,1 | -10,4% | +10,8% | 2,7% | 5.029 | +13,4% | 2,7% |
| Xăng dầu các loại | 810,3 | -7,4% | +157,6% | 2,5% | 4.998 | +127,5% | 2,7% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 779,9 | +2,6% | +22,9% | 2,4% | 4.187 | +6,2% | 2,3% |
| Sản phẩm hóa chất | 741,9 | -2,5% | +24,2% | 2,3% | 4.504 | +27,2% | 2,4% |
| Dầu thô | 704,8 | +39,0% | +40,1% | 2,2% | 3.281 | +43,4% | 1,8% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 583,4 | -13,5% | -0,2% | 1,8% | 3.523 | +5,5% | 1,9% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 576,4 | -4,7% | +56,8% | 1,8% | 2.655 | +8,0% | 1,4% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 491,5 | +9,6% | +5,8% | 1,5% | 2.532 | -0,2% | 1,4% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 472,1 | -13,5% | -0,9% | 1,5% | 2.788 | +5,6% | 1,5% |
| Ngô | 384,1 | +3,7% | +47,7% | 1,2% | 1.606 | +12,7% | 0,9% |
| Hạt điều | 308,6 | +14,9% | -23,8% | 1,0% | 1.721 | -35,9% | 0,9% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 303,2 | -5,9% | +12,6% | 0,9% | 1.580 | +2,2% | 0,8% |
| Phế liệu sắt thép | 303,1 | -3,8% | -6,6% | 0,9% | 1.282 | -10,4% | 0,7% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 297,2 | -18,5% | -12,0% | 0,9% | 1.570 | -14,5% | 0,8% |
| Dược phẩm | 278,9 | -9,7% | -1,7% | 0,9% | 1.713 | +16,9% | 0,9% |
| Cao su | 276,0 | +0,4% | +34,2% | 0,9% | 1.679 | +30,5% | 0,9% |
| Bông các loại | 273,1 | -19,4% | -4,2% | 0,8% | 1.833 | +15,6% | 1,0% |
| Quặng và khoáng sản khác | 268,7 | -17,4% | -42,9% | 0,8% | 1.682 | -25,0% | 0,9% |
| Hàng thủy sản | 251,0 | +8,3% | +57,9% | 0,8% | 1.239 | +20,4% | 0,7% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 245,2 | -5,1% | +9,6% | 0,8% | 1.408 | +6,4% | 0,8% |
| Giấy các loại | 213,5 | -0,2% | +6,7% | 0,7% | 1.166 | +3,7% | 0,6% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 209,4 | +37,1% | +104,8% | 0,7% | 733 | +30,4% | 0,4% |
| Dây điện và dây cáp điện | 208,3 | -8,4% | +9,1% | 0,6% | 1.218 | +5,4% | 0,7% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 206,7 | -11,9% | +13,2% | 0,6% | 1.351 | +2,4% | 0,7% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 195,8 | +10,3% | +50,5% | 0,6% | 990 | +23,9% | 0,5% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 169,9 | +15,4% | +7,1% | 0,5% | 975 | -3,4% | 0,5% |
| Dầu mỡ động thực vật | 167,5 | +87,9% | +37,1% | 0,5% | 717 | +24,0% | 0,4% |
| Hàng rau quả | 161,2 | -5,8% | +37,1% | 0,5% | 883 | +27,7% | 0,5% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 160,9 | +19,4% | +54,9% | 0,5% | 767 | -3,6% | 0,4% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 136,6 | +15,3% | +23,5% | 0,4% | 705 | +10,9% | 0,4% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 126,2 | -11,2% | +27,8% | 0,4% | 757 | +27,5% | 0,4% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 122,1 | -3,7% | +19,1% | 0,4% | 683 | +28,5% | 0,4% |
| Lúa mì | 114,6 | -22,3% | -8,3% | 0,4% | 834 | +30,8% | 0,4% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 112,2 | +20,4% | +40,6% | 0,3% | 504 | +12,9% | 0,3% |
| Phân bón các loại | 107,7 | -29,6% | -13,9% | 0,3% | 848 | +31,2% | 0,5% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 100,4 | -3,3% | +4,9% | 0,3% | 548 | -0,6% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 96,3 | -2,7% | +2,7% | 0,3% | 533 | -0,5% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 94,5 | -24,5% | +12,1% | 0,3% | 662 | +37,7% | 0,4% |
| Đậu tương | 85,5 | -38,5% | +7,8% | 0,3% | 704 | +15,5% | 0,4% |
| Sản phẩm từ giấy | 81,4 | -11,5% | -5,7% | 0,3% | 488 | -2,1% | 0,3% |
| Khí đốt hóa lỏng | 78,1 | -35,5% | +29,8% | 0,2% | 719 | +49,7% | 0,4% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 72,2 | +10,5% | +4,2% | 0,2% | 386 | -14,3% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 53,1 | +31,2% | +50,8% | 0,2% | 216 | +1,3% | 0,1% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 43,3 | +1,6% | +18,8% | 0,1% | 241 | +12,7% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 39,3 | -0,2% | +56,8% | 0,1% | 162 | +77,8% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 6-2022
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 6 tháng | NK 6 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 10.857,6 | +33,5% | 32,8% | 1.411,1 | +11,2% | +9.446,5 | 57.044 | 7.554 |
| Trung Quốc | 4.354,4 | +3,1% | 13,2% | 11.450,8 | +23,8% | -7.096,4 | 26.181 | 61.637 |
| Nhật Bản | 2.045,1 | +14,4% | 6,2% | 2.148,7 | +15,7% | -103,6 | 11.389 | 12.056 |
| Hàn Quốc | 1.871,8 | +18,5% | 5,7% | 4.759,4 | +7,8% | -2.887,5 | 12.162 | 32.628 |
| Hồng Kông | 1.093,6 | +3,3% | 3,3% | 137,4 | +11,5% | +956,2 | 5.546 | 1.067 |
| Hà Lan | 1.004,9 | +62,5% | 3,0% | 52,8 | -21,9% | +952,0 | 5.071 | 299 |
| Đức | 766,1 | +23,7% | 2,3% | 306,7 | +1,6% | +459,4 | 4.389 | 1.817 |
| Ấn Độ | 661,6 | +68,8% | 2,0% | 454,8 | -30,5% | +206,9 | 4.092 | 3.729 |
| Thái Lan | 657,9 | +31,7% | 2,0% | 1.304,9 | +10,8% | -647,0 | 3.652 | 7.017 |
| Canada | 627,1 | +24,7% | 1,9% | 61,5 | +1,7% | +565,7 | 3.258 | 319 |
| Campuchia | 548,7 | +43,5% | 1,7% | 307,4 | +16,0% | +241,3 | 3.251 | 3.072 |
| Anh | 535,9 | +2,8% | 1,6% | 68,4 | -23,0% | +467,5 | 2.930 | 372 |
| Malaysia | 512,5 | +32,0% | 1,5% | 796,9 | +14,6% | -284,4 | 3.063 | 4.853 |
| Philippines | 484,3 | +34,1% | 1,5% | 238,8 | +34,8% | +245,5 | 2.581 | 1.284 |
| Úc | 474,8 | +40,9% | 1,4% | 1.340,4 | +79,2% | -865,6 | 2.818 | 5.168 |
| Đài Loan | 472,5 | +19,8% | 1,4% | 1.897,6 | +13,4% | -1.425,2 | 2.593 | 12.185 |
| Mexico | 412,8 | +1,1% | 1,2% | 89,7 | +114,2% | +323,2 | 2.409 | 455 |
| Ý | 405,6 | +35,1% | 1,2% | 152,9 | -14,3% | +252,6 | 2.334 | 881 |
| Singapore | 396,4 | +22,2% | 1,2% | 376,5 | -14,5% | +19,9 | 2.318 | 2.472 |
| Bỉ | 388,4 | +6,3% | 1,2% | 70,7 | +61,8% | +317,7 | 2.257 | 367 |
| Indonesia | 377,5 | +24,0% | 1,1% | 939,3 | +37,1% | -561,9 | 2.299 | 4.589 |
| Pháp | 328,0 | +19,2% | 1,0% | 161,2 | +17,9% | +166,8 | 1.778 | 810 |
| UAE | 317,9 | -4,0% | 1,0% | 40,4 | +3,8% | +277,5 | 2.304 | 204 |
| Tây Ban Nha | 251,3 | +37,2% | 0,8% | 68,1 | +14,6% | +183,2 | 1.634 | 277 |
| Ba Lan | 207,5 | +36,6% | 0,6% | 31,2 | -28,7% | +176,3 | 1.223 | 159 |
| Áo | 193,4 | +10,2% | 0,6% | 26,6 | -17,0% | +166,8 | 1.382 | 167 |
| Brazil | 176,5 | -3,9% | 0,5% | 337,4 | -17,6% | -160,9 | 1.120 | 2.526 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 158,7 | +101,1% | 0,5% | 34,7 | -0,1% | +124,0 | 812 | 189 |
| Thụy Điển | 145,3 | +57,6% | 0,4% | 23,7 | -12,0% | +121,6 | 644 | 176 |
| Nga | 115,1 | -59,9% | 0,3% | 90,4 | -25,6% | +24,7 | 848 | 1.186 |
| Chile | 110,2 | +29,2% | 0,3% | 50,0 | +117,5% | +60,2 | 870 | 231 |
| Bangladesh | 95,2 | +18,9% | 0,3% | 8,2 | +5,6% | +87,0 | 705 | 50 |
| Ả Rập Xê Út | 88,2 | +216,4% | 0,3% | 114,6 | -28,5% | -26,4 | 303 | 903 |
| Slovakia | 82,7 | -16,4% | 0,3% | 6,5 | -11,9% | +76,3 | 553 | 37 |
| Séc | 65,6 | +46,3% | 0,2% | 16,2 | +49,7% | +49,4 | 307 | 73 |
| Colombia | 59,5 | +73,4% | 0,2% | — | 396 | |||
| Nam Phi | 58,7 | -3,6% | 0,2% | 30,1 | -63,9% | +28,7 | 483 | 186 |
| Argentina | 58,6 | -6,5% | 0,2% | 556,6 | +111,6% | -498,1 | 513 | 1.980 |
| Israel | 56,4 | +8,0% | 0,2% | 101,0 | +6,3% | -44,6 | 409 | 739 |
| Lào | 54,5 | +10,8% | 0,2% | 79,1 | +46,9% | -24,7 | 310 | 515 |
| New Zealand | 48,7 | -8,1% | 0,1% | 71,8 | +21,1% | -23,1 | 353 | 408 |
| Myanmar | 44,7 | +1,9% | 0,1% | 15,0 | -46,3% | +29,7 | 277 | 194 |
| Đan Mạch | 44,0 | +29,9% | 0,1% | 19,4 | -4,7% | +24,7 | 271 | 111 |
| Ai Cập | 44,0 | +0,4% | 0,1% | — | 266 | |||
| Ireland | 43,2 | +53,2% | 0,1% | 156,0 | -60,6% | -112,7 | 204 | 2.013 |
| Peru | 41,6 | +5,3% | 0,1% | 6,6 | -3,3% | +35,0 | 291 | 28 |
| Brunei | 41,0 | +5.651,8% | 0,1% | 44,7 | +247,7% | -3,7 | 46 | 451 |
| Bồ Đào Nha | 40,5 | -18,1% | 0,1% | 10,2 | +8,3% | +30,3 | 283 | 44 |
| Hy Lạp | 39,8 | +53,0% | 0,1% | 4,8 | -40,0% | +35,0 | 205 | 35 |
| Ghana | 37,7 | -10,1% | 0,1% | 41,9 | -33,9% | -4,2 | 153 | 89 |
| Slovenia | 37,5 | -17,2% | 0,1% | 5,3 | -47,2% | +32,1 | 263 | 28 |
| Panama | 35,4 | +45,0% | 0,1% | — | 199 | |||
| Romania | 34,2 | +102,6% | 0,1% | 6,4 | +17,9% | +27,8 | 189 | 47 |
| Pakistan | 33,5 | -31,6% | 0,1% | 34,5 | +207,3% | -1,0 | 366 | 160 |
| Hungary | 33,0 | -11,8% | 0,1% | 56,0 | +36,5% | -22,9 | 314 | 299 |
| Malta | 32,9 | +5.904,4% | 0,1% | 3,8 | +62,4% | +29,1 | 70 | 21 |
| Bờ Biển Ngà | 30,6 | +332,1% | 0,1% | 114,2 | +6,6% | -83,7 | 173 | 301 |
| Latvia | 26,6 | +44,4% | 0,1% | 2,0 | +45,9% | +24,6 | 136 | 12 |
| Iraq | 22,5 | -19,7% | 0,1% | — | 132 | |||
| Thụy Sĩ | 20,0 | +63,1% | 0,1% | 57,5 | +10,1% | -37,5 | 91 | 296 |
| Phần Lan | 18,6 | -47,2% | 0,1% | 16,3 | -25,4% | +2,3 | 138 | 102 |
| Togo | 18,3 | +22,7% | 0,1% | — | 99 | |||
| Nigeria | 17,7 | -3,9% | 0,1% | 44,0 | -17,1% | -26,3 | 81 | 138 |
| Sri Lanka | 17,3 | -42,8% | 0,1% | — | 118 | |||
| Na Uy | 14,9 | -1,5% | 0,0% | 32,5 | +0,9% | -17,6 | 72 | 191 |
| Mozambique | 12,1 | +26,3% | 0,0% | — | 34 | |||
| Kenya | 11,7 | +30,5% | 0,0% | — | 57 | |||
| Bulgaria | 11,6 | -10,1% | 0,0% | 3,8 | -32,2% | +7,8 | 67 | 34 |
| Algeria | 11,4 | -5,7% | 0,0% | — | 71 | |||
| Luxembourg | 10,7 | +38,0% | 0,0% | 6,0 | +21,5% | +4,7 | 57 | 30 |
| Tanzania | 6,5 | +41,7% | 0,0% | 35,5 | +285,0% | -29,0 | 25 | 151 |
| Litva | 6,5 | -37,1% | 0,0% | 2,1 | -33,4% | +4,4 | 124 | 12 |
| Croatia | 6,3 | +60,3% | 0,0% | 4,9 | +31,8% | +1,4 | 48 | 20 |
| Kuwait | 5,4 | -8,5% | 0,0% | 718,8 | +64,1% | -713,4 | 29 | 2.813 |
| Síp | 5,1 | +67,0% | 0,0% | 3,5 | -38,4% | +1,5 | 24 | 21 |
| Estonia | 4,6 | +79,5% | 0,0% | 1,4 | +22,8% | +3,2 | 22 | 8 |
| Senegal | 3,6 | +15,7% | 0,0% | — | 23 | |||
| Ukraine | 3,5 | -85,2% | 0,0% | 2,3 | -94,6% | +1,2 | 51 | 114 |
| Angola | 2,0 | +75,4% | 0,0% | — | 12 | |||
| Đông Timor | 0,3 | +31,2% | 0,0% | — | 14 | |||
| Belarus | — | 1,6 | -57,7% | 42 | ||||
| Kazakhstan | — | 0,4 | +57,7% | 7 | ||||
| Cameroon | — | 17,9 | +83,9% | 100 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 34,8 | +60,7% | 248 | ||||
| Qatar | — | 9,1 | +10,0% | 150 | ||||
| Tunisia | — | 1,2 | +149,7% | 6 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 6-2022
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 6 tháng | NK 6 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 4.514,1 | +2,7% | 13,6% | 5.357,4 | +3,5% | -843,3 | 25.035 | 33.692 |
| Bắc Ninh | 3.300,3 | +43,0% | 10,0% | 3.131,3 | +18,3% | +169,0 | 21.320 | 19.835 |
| Bình Dương | 3.096,3 | -6,5% | 9,4% | 2.316,9 | -11,0% | +779,4 | 18.296 | 12.630 |
| Thái Nguyên | 2.511,9 | +39,1% | 7,6% | 1.349,8 | -0,3% | +1.162,1 | 17.220 | 10.480 |
| Đồng Nai | 2.199,9 | +1,7% | 6,7% | 1.882,3 | +6,9% | +317,6 | 12.932 | 10.115 |
| Bắc Giang | 2.074,1 | +324,7% | 6,3% | 1.735,4 | +157,6% | +338,7 | 9.884 | 9.642 |
| Hải Phòng | 1.952,9 | +12,9% | 5,9% | 1.705,2 | +1,6% | +247,7 | 11.473 | 10.422 |
| Hà Nội | 1.500,9 | +16,3% | 4,5% | 3.972,6 | +39,7% | -2.471,8 | 8.327 | 21.060 |
| Phú Thọ | 1.216,2 | +92,3% | 3,7% | 1.013,7 | +49,1% | +202,5 | 5.920 | 5.521 |
| Hải Dương | 970,3 | +12,9% | 2,9% | 802,2 | +11,7% | +168,2 | 5.158 | 4.394 |
| Vĩnh Phúc | 896,0 | +85,3% | 2,7% | 1.025,5 | +19,5% | -129,5 | 3.807 | 5.766 |
| Tây Ninh | 758,3 | +14,9% | 2,3% | 543,6 | +26,3% | +214,7 | 3.948 | 3.270 |
| Long An | 637,0 | -0,9% | 1,9% | 573,2 | +18,0% | +63,7 | 3.692 | 2.744 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 583,0 | +9,4% | 1,8% | 738,5 | +5,6% | -155,5 | 3.310 | 3.996 |
| Thanh Hóa | 566,3 | +10,8% | 1,7% | 995,7 | +44,5% | -429,5 | 2.666 | 4.358 |
| Hưng Yên | 487,2 | +12,3% | 1,5% | 471,3 | +14,7% | +15,9 | 2.780 | 2.783 |
| Hà Nam | 479,9 | +43,6% | 1,5% | 364,1 | +15,5% | +115,7 | 2.447 | 2.209 |
| Tiền Giang | 452,6 | +19,8% | 1,4% | 225,8 | +40,2% | +226,8 | 2.370 | 1.283 |
| Bình Phước | 391,6 | -2,4% | 1,2% | 252,4 | +9,9% | +139,2 | 1.972 | 1.270 |
| Quảng Ninh | 372,4 | +24,2% | 1,1% | 595,5 | +110,6% | -223,1 | 2.024 | 2.249 |
| Nam Định | 267,1 | +15,8% | 0,8% | 127,6 | +3,6% | +139,5 | 1.365 | 790 |
| Thái Bình | 247,2 | +5,1% | 0,7% | 232,6 | +25,6% | +14,7 | 1.322 | 1.215 |
| Quảng Ngãi | 230,8 | +49,9% | 0,7% | 412,7 | +20,3% | -181,9 | 1.390 | 2.836 |
| Ninh Bình | 218,5 | +14,5% | 0,7% | 247,2 | +18,5% | -28,7 | 1.328 | 1.477 |
| Quảng Nam | 203,2 | +24,9% | 0,6% | 249,0 | +47,0% | -45,8 | 1.081 | 1.762 |
| Hà Tĩnh | 202,7 | +9,6% | 0,6% | 467,5 | +22,4% | -264,8 | 958 | 2.145 |
| Đồng Tháp | 193,0 | +64,0% | 0,6% | 80,6 | +69,1% | +112,4 | 1.127 | 513 |
| Đà Nẵng | 190,6 | +17,2% | 0,6% | 122,0 | +16,9% | +68,7 | 1.035 | 696 |
| Nghệ An | 181,7 | +37,6% | 0,5% | 78,3 | -0,8% | +103,4 | 845 | 565 |
| Cần Thơ | 179,2 | +14,3% | 0,5% | 54,0 | +7,6% | +125,3 | 956 | 299 |
| Khánh Hòa | 160,3 | +26,4% | 0,5% | 202,5 | +145,6% | -42,2 | 900 | 961 |
| Bình Định | 150,4 | +26,8% | 0,5% | 46,0 | +18,4% | +104,4 | 899 | 258 |
| Sóc Trăng | 149,5 | +8,6% | 0,5% | 23,4 | -45,3% | +126,1 | 811 | 109 |
| Cà Mau | 144,2 | +17,7% | 0,4% | 32,3 | +165,7% | +111,9 | 724 | 123 |
| Bến Tre | 130,8 | -0,6% | 0,4% | 40,5 | -51,7% | +90,3 | 771 | 255 |
| Thừa Thiên Huế | 126,2 | +10,6% | 0,4% | 76,8 | +35,5% | +49,5 | 753 | 412 |
| Đắk Lắk | 124,1 | +11,8% | 0,4% | 28,4 | -46,9% | +95,8 | 794 | 186 |
| Lào Cai | 98,3 | -10,3% | 0,3% | 60,8 | +40,8% | +37,5 | 546 | 278 |
| An Giang | 88,4 | +26,5% | 0,3% | 40,3 | +28,6% | +48,2 | 540 | 361 |
| Vĩnh Long | 80,5 | -2,6% | 0,2% | 37,7 | -7,8% | +42,8 | 450 | 249 |
| Bình Thuận | 76,7 | +48,3% | 0,2% | 102,1 | +17,3% | -25,4 | 419 | 681 |
| Hậu Giang | 76,5 | +22,3% | 0,2% | 37,5 | -12,5% | +39,0 | 376 | 254 |
| Kiên Giang | 75,3 | +13,9% | 0,2% | 13,3 | -17,1% | +62,0 | 413 | 90 |
| Lạng Sơn | 66,5 | -30,4% | 0,2% | 83,6 | +56,8% | -17,1 | 260 | 373 |
| Kon Tum | 59,5 | -5,2% | 0,2% | 8,4 | +48,5% | +51,1 | 253 | 47 |
| Bạc Liêu | 57,8 | -5,6% | 0,2% | 6,9 | -91,5% | +50,9 | 313 | 52 |
| Gia Lai | 52,4 | +30,7% | 0,2% | 26,0 | -84,9% | +26,4 | 455 | 108 |
| Hòa Bình | 46,5 | +35,1% | 0,1% | 34,8 | -12,7% | +11,7 | 258 | 278 |
| Lâm Đồng | 40,5 | +6,2% | 0,1% | 14,1 | -69,7% | +26,4 | 253 | 75 |
| Yên Bái | 36,5 | +53,4% | 0,1% | 21,4 | +41,0% | +15,1 | 184 | 107 |
| Trà Vinh | 36,5 | +4,0% | 0,1% | 15,6 | -85,6% | +20,8 | 176 | 294 |
| Phú Yên | 25,9 | +39,7% | 0,1% | 14,7 | +4,9% | +11,2 | 141 | 89 |
| Quảng Trị | 21,4 | -2,9% | 0,1% | 24,7 | -73,3% | -3,3 | 141 | 162 |
| Tuyên Quang | 19,0 | +40,6% | 0,1% | 8,6 | -31,8% | +10,3 | 80 | 41 |
| Quảng Bình | 13,8 | +14,3% | 0,0% | 14,1 | -68,4% | -0,3 | 98 | 62 |
| Đắk Nông | 9,6 | -15,4% | 0,0% | 2,9 | -72,7% | +6,7 | 58 | 7 |
| Cao Bằng | 8,5 | -47,5% | 0,0% | 7,0 | +79,3% | +1,4 | 14 | 36 |
| Hà Giang | 8,4 | -27,9% | 0,0% | 2,0 | +43,2% | +6,3 | 37 | 12 |
| Ninh Thuận | 5,5 | -4,3% | 0,0% | 3,1 | -92,8% | +2,3 | 23 | 15 |
| Bắc Kạn | 3,0 | -5,6% | 0,0% | 0,8 | -12,0% | +2,1 | 18 | 6 |
| Điện Biên | 2,1 | +39,0% | 0,0% | 0,3 | -44,2% | +1,8 | 13 | 6 |
| Lai Châu | 2,0 | -48,0% | 0,0% | 2,4 | +119,6% | -0,3 | 6 | 8 |
| Sơn La | 1,8 | -32,9% | 0,0% | 0,5 | -87,1% | +1,3 | 6 | 7 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 6-2022
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 33.073,4 | 24.145,5 | +24,8% | 73,0% | 8.927,9 | +13,4% |
| Nhập khẩu | 32.157,4 | 20.411,6 | +15,0% | 63,5% | 11.745,8 | +16,6% |
| Cán cân | +916,0 | +3.733,9 | -2.817,9 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 6-2022: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 33.073,4 | 33.073,4 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 33.073,4 | 33.073,4 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 32.492,5 | 33.073,4 | 98,24% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 24.145,5 | 24.145,5 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 32.157,4 | 32.157,4 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 32.157,4 | 32.157,4 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 31.729,0 | 32.157,4 | 98,67% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 20.411,6 | 20.411,6 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2022
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 6-2022 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.