Số liệu kỳ6/2022

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 6-2022

Tháng 6-2022, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 33,07 tỉ USD, +21,5% so với cùng kỳ và +7,2% so với tháng trước; nhập khẩu 32,16 tỉ USD (+15,6% so với cùng kỳ) — xuất siêu 916,0 triệu USD.

Cộng dồn 6 tháng đầu năm 2022: xuất khẩu 187,17 tỉ USD (+18,0%), nhập khẩu 186,02 tỉ USD (+16,0%), xuất siêu 1,16 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 21-4-2023.

← Tháng 5-2022 · Mọi tháng · Tháng 7-2022 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 6-2022

triệu USD
Nhóm hàngTháng 6So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng6 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện5.248,3+8,1%+26,7%15,9%27.793+16,1%14,8%
Điện thoại các loại và linh kiện4.398,4+6,9%+33,5%13,3%29.594+18,1%15,8%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác4.042,1+12,9%+70,8%12,2%21.489+25,4%11,5%
Hàng dệt, may3.604,2+15,7%+17,4%10,9%18.586+21,1%9,9%
Giày dép các loại2.364,7+11,8%+19,1%7,1%11.800+13,5%6,3%
Hàng hóa khác1.540,4+7,5%+13,0%4,7%8.371+13,4%4,5%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.421,7+2,0%-9,9%4,3%8.444+2,2%4,5%
Hàng thủy sản1.003,0-4,6%+18,4%3,0%5.690+38,0%3,0%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ950,3-0,5%-24,2%6.109-5,1%
Phương tiện vận tải và phụ tùng944,6-2,7%-4,6%2,9%5.769+5,5%3,1%
Sắt thép các loại885,8+11,0%-4,0%2,7%4.987+10,7%2,7%
Sản phẩm từ chất dẻo496,4-0,2%+12,3%1,5%2.927+25,7%1,6%
Kim loại thường khác và sản phẩm435,3+0,9%+34,1%1,3%2.457+36,7%1,3%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận402,9+24,3%+86,0%1,2%1.956+43,5%1,0%
Xơ, sợi dệt các loại402,2-8,3%-17,8%1,2%2.774+4,9%1,5%
Sản phẩm từ sắt thép400,2-2,8%+11,4%1,2%2.417+25,7%1,3%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù390,5+9,9%+18,0%1,2%2.033+20,2%1,1%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện390,0-7,2%+72,7%1,2%2.754+50,6%1,5%
Gạo354,3+2,3%+46,7%1,1%1.707+3,6%0,9%
Cà phê315,6-2,9%+27,0%1,0%2.336+50,8%1,2%
Cao su310,2+59,2%+12,8%0,9%1.362+13,3%0,7%
Dây điện và dây cáp điện307,5+2,4%+60,9%0,9%1.669+19,4%0,9%
Hóa chất294,5+6,7%+26,2%0,9%1.641+54,9%0,9%
Hạt điều285,8-6,5%-23,2%0,9%1.503-9,1%0,8%
Hàng rau quả256,4+1,6%-19,8%0,8%1.675-17,3%0,9%
↳ trong đó Vải các loại248,5+0,3%+10,6%1.439+22,9%
Dầu thô220,7+17,3%+69,3%0,7%1.090+43,7%0,6%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ219,2-5,3%-19,0%0,7%1.587-2,3%0,8%
Sản phẩm hóa chất205,1+4,9%+30,2%0,6%1.174+28,7%0,6%
Chất dẻo nguyên liệu199,8-6,9%+5,5%0,6%1.272+21,3%0,7%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày197,4-4,2%+13,9%0,6%1.178+18,3%0,6%
Xăng dầu các loại175,7-13,5%-1,7%0,5%1.023+62,8%0,5%
Giấy và các sản phẩm từ giấy166,2+2,8%+12,3%0,5%948+19,7%0,5%
Phân bón các loại147,2+68,6%+227,1%0,4%646+180,7%0,3%
Sắn và các sản phẩm từ sắn125,2+10,1%+50,9%0,4%754+23,2%0,4%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu106,6-6,7%+0,9%0,3%595+12,3%0,3%
Hạt tiêu99,9+1,8%-15,3%0,3%560+12,7%0,3%
Sản phẩm từ cao su94,4-0,8%-16,2%0,3%566-12,2%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc90,7+9,4%+22,1%0,3%480+21,5%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh88,2+0,6%-17,0%0,3%544-0,6%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm82,0-9,7%-1,7%0,2%538+45,0%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác76,8-7,4%+21,9%0,2%454+26,1%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ63,7+4,0%+2,2%0,2%376+6,6%0,2%
Clanhke và xi măng63,5-13,8%-43,4%0,2%737-8,1%0,4%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm62,2-11,3%-28,3%0,2%478+7,6%0,3%
Than đá46,7-12,4%+27,6%0,1%228+111,0%0,1%
Quặng và khoáng sản khác24,5+6,7%+0,8%0,1%113+0,7%0,1%
Chè22,6+33,9%+16,0%0,1%102+7,9%0,1%
↳ trong đó Sắn21,7-0,7%+133,4%157+2,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 6-2022

triệu USD
Nhóm hàngTháng 6So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng6 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện6.730,4-3,5%+17,0%20,9%43.216+28,1%23,2%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác4.037,1+1,2%+0,1%12,6%22.500-1,9%12,1%
Hàng hóa khác1.775,3-5,7%+22,2%5,5%10.320+14,9%5,5%
Điện thoại các loại và linh kiện1.427,7-3,1%-1,4%4,4%10.305+13,8%5,5%
Sắt thép các loại1.383,6-1,5%+20,8%4,3%6.979+20,4%3,8%
Vải các loại1.302,0-18,7%-6,2%4,0%7.960+9,2%4,3%
Than đá1.153,6+61,2%+212,8%3,6%4.273+133,2%2,3%
Chất dẻo nguyên liệu1.106,2-6,0%+7,6%3,4%6.769+11,3%3,6%
Hóa chất877,6-7,2%+33,4%2,7%5.093+33,8%2,7%
Kim loại thường khác858,1-10,4%+10,8%2,7%5.029+13,4%2,7%
Xăng dầu các loại810,3-7,4%+157,6%2,5%4.998+127,5%2,7%
Sản phẩm từ chất dẻo779,9+2,6%+22,9%2,4%4.187+6,2%2,3%
Sản phẩm hóa chất741,9-2,5%+24,2%2,3%4.504+27,2%2,4%
Dầu thô704,8+39,0%+40,1%2,2%3.281+43,4%1,8%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày583,4-13,5%-0,2%1,8%3.523+5,5%1,9%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu576,4-4,7%+56,8%1,8%2.655+8,0%1,4%
Sản phẩm từ sắt thép491,5+9,6%+5,8%1,5%2.532-0,2%1,4%
Linh kiện, phụ tùng ô tô472,1-13,5%-0,9%1,5%2.788+5,6%1,5%
Ngô384,1+3,7%+47,7%1,2%1.606+12,7%0,9%
Hạt điều308,6+14,9%-23,8%1,0%1.721-35,9%0,9%
Gỗ và sản phẩm gỗ303,2-5,9%+12,6%0,9%1.580+2,2%0,8%
Phế liệu sắt thép303,1-3,8%-6,6%0,9%1.282-10,4%0,7%
Ô tô nguyên chiếc các loại297,2-18,5%-12,0%0,9%1.570-14,5%0,8%
Dược phẩm278,9-9,7%-1,7%0,9%1.713+16,9%0,9%
Cao su276,0+0,4%+34,2%0,9%1.679+30,5%0,9%
Bông các loại273,1-19,4%-4,2%0,8%1.833+15,6%1,0%
Quặng và khoáng sản khác268,7-17,4%-42,9%0,8%1.682-25,0%0,9%
Hàng thủy sản251,0+8,3%+57,9%0,8%1.239+20,4%0,7%
Xơ, sợi dệt các loại245,2-5,1%+9,6%0,8%1.408+6,4%0,8%
Giấy các loại213,5-0,2%+6,7%0,7%1.166+3,7%0,6%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng209,4+37,1%+104,8%0,7%733+30,4%0,4%
Dây điện và dây cáp điện208,3-8,4%+9,1%0,6%1.218+5,4%0,7%
Hàng điện gia dụng và linh kiện206,7-11,9%+13,2%0,6%1.351+2,4%0,7%
Sản phẩm từ kim loại thường khác195,8+10,3%+50,5%0,6%990+23,9%0,5%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện169,9+15,4%+7,1%0,5%975-3,4%0,5%
Dầu mỡ động thực vật167,5+87,9%+37,1%0,5%717+24,0%0,4%
Hàng rau quả161,2-5,8%+37,1%0,5%883+27,7%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh160,9+19,4%+54,9%0,5%767-3,6%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa136,6+15,3%+23,5%0,4%705+10,9%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ126,2-11,2%+27,8%0,4%757+27,5%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác122,1-3,7%+19,1%0,4%683+28,5%0,4%
Lúa mì114,6-22,3%-8,3%0,4%834+30,8%0,4%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu112,2+20,4%+40,6%0,3%504+12,9%0,3%
Phân bón các loại107,7-29,6%-13,9%0,3%848+31,2%0,5%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh100,4-3,3%+4,9%0,3%548-0,6%0,3%
Sản phẩm từ cao su96,3-2,7%+2,7%0,3%533-0,5%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm94,5-24,5%+12,1%0,3%662+37,7%0,4%
Đậu tương85,5-38,5%+7,8%0,3%704+15,5%0,4%
Sản phẩm từ giấy81,4-11,5%-5,7%0,3%488-2,1%0,3%
Khí đốt hóa lỏng78,1-35,5%+29,8%0,2%719+49,7%0,4%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng72,2+10,5%+4,2%0,2%386-14,3%0,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm53,1+31,2%+50,8%0,2%216+1,3%0,1%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc43,3+1,6%+18,8%0,1%241+12,7%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá39,3-0,2%+56,8%0,1%162+77,8%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 6-2022

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 6 thángNK 6 tháng
Mỹ10.857,6+33,5%32,8%1.411,1+11,2%+9.446,557.0447.554
Trung Quốc4.354,4+3,1%13,2%11.450,8+23,8%-7.096,426.18161.637
Nhật Bản2.045,1+14,4%6,2%2.148,7+15,7%-103,611.38912.056
Hàn Quốc1.871,8+18,5%5,7%4.759,4+7,8%-2.887,512.16232.628
Hồng Kông1.093,6+3,3%3,3%137,4+11,5%+956,25.5461.067
Hà Lan1.004,9+62,5%3,0%52,8-21,9%+952,05.071299
Đức766,1+23,7%2,3%306,7+1,6%+459,44.3891.817
Ấn Độ661,6+68,8%2,0%454,8-30,5%+206,94.0923.729
Thái Lan657,9+31,7%2,0%1.304,9+10,8%-647,03.6527.017
Canada627,1+24,7%1,9%61,5+1,7%+565,73.258319
Campuchia548,7+43,5%1,7%307,4+16,0%+241,33.2513.072
Anh535,9+2,8%1,6%68,4-23,0%+467,52.930372
Malaysia512,5+32,0%1,5%796,9+14,6%-284,43.0634.853
Philippines484,3+34,1%1,5%238,8+34,8%+245,52.5811.284
Úc474,8+40,9%1,4%1.340,4+79,2%-865,62.8185.168
Đài Loan472,5+19,8%1,4%1.897,6+13,4%-1.425,22.59312.185
Mexico412,8+1,1%1,2%89,7+114,2%+323,22.409455
Ý405,6+35,1%1,2%152,9-14,3%+252,62.334881
Singapore396,4+22,2%1,2%376,5-14,5%+19,92.3182.472
Bỉ388,4+6,3%1,2%70,7+61,8%+317,72.257367
Indonesia377,5+24,0%1,1%939,3+37,1%-561,92.2994.589
Pháp328,0+19,2%1,0%161,2+17,9%+166,81.778810
UAE317,9-4,0%1,0%40,4+3,8%+277,52.304204
Tây Ban Nha251,3+37,2%0,8%68,1+14,6%+183,21.634277
Ba Lan207,5+36,6%0,6%31,2-28,7%+176,31.223159
Áo193,4+10,2%0,6%26,6-17,0%+166,81.382167
Brazil176,5-3,9%0,5%337,4-17,6%-160,91.1202.526
Thổ Nhĩ Kỳ158,7+101,1%0,5%34,7-0,1%+124,0812189
Thụy Điển145,3+57,6%0,4%23,7-12,0%+121,6644176
Nga115,1-59,9%0,3%90,4-25,6%+24,78481.186
Chile110,2+29,2%0,3%50,0+117,5%+60,2870231
Bangladesh95,2+18,9%0,3%8,2+5,6%+87,070550
Ả Rập Xê Út88,2+216,4%0,3%114,6-28,5%-26,4303903
Slovakia82,7-16,4%0,3%6,5-11,9%+76,355337
Séc65,6+46,3%0,2%16,2+49,7%+49,430773
Colombia59,5+73,4%0,2%—396
Nam Phi58,7-3,6%0,2%30,1-63,9%+28,7483186
Argentina58,6-6,5%0,2%556,6+111,6%-498,15131.980
Israel56,4+8,0%0,2%101,0+6,3%-44,6409739
Lào54,5+10,8%0,2%79,1+46,9%-24,7310515
New Zealand48,7-8,1%0,1%71,8+21,1%-23,1353408
Myanmar44,7+1,9%0,1%15,0-46,3%+29,7277194
Đan Mạch44,0+29,9%0,1%19,4-4,7%+24,7271111
Ai Cập44,0+0,4%0,1%—266
Ireland43,2+53,2%0,1%156,0-60,6%-112,72042.013
Peru41,6+5,3%0,1%6,6-3,3%+35,029128
Brunei41,0+5.651,8%0,1%44,7+247,7%-3,746451
Bồ Đào Nha40,5-18,1%0,1%10,2+8,3%+30,328344
Hy Lạp39,8+53,0%0,1%4,8-40,0%+35,020535
Ghana37,7-10,1%0,1%41,9-33,9%-4,215389
Slovenia37,5-17,2%0,1%5,3-47,2%+32,126328
Panama35,4+45,0%0,1%—199
Romania34,2+102,6%0,1%6,4+17,9%+27,818947
Pakistan33,5-31,6%0,1%34,5+207,3%-1,0366160
Hungary33,0-11,8%0,1%56,0+36,5%-22,9314299
Malta32,9+5.904,4%0,1%3,8+62,4%+29,17021
Bờ Biển Ngà30,6+332,1%0,1%114,2+6,6%-83,7173301
Latvia26,6+44,4%0,1%2,0+45,9%+24,613612
Iraq22,5-19,7%0,1%—132
Thụy Sĩ20,0+63,1%0,1%57,5+10,1%-37,591296
Phần Lan18,6-47,2%0,1%16,3-25,4%+2,3138102
Togo18,3+22,7%0,1%—99
Nigeria17,7-3,9%0,1%44,0-17,1%-26,381138
Sri Lanka17,3-42,8%0,1%—118
Na Uy14,9-1,5%0,0%32,5+0,9%-17,672191
Mozambique12,1+26,3%0,0%—34
Kenya11,7+30,5%0,0%—57
Bulgaria11,6-10,1%0,0%3,8-32,2%+7,86734
Algeria11,4-5,7%0,0%—71
Luxembourg10,7+38,0%0,0%6,0+21,5%+4,75730
Tanzania6,5+41,7%0,0%35,5+285,0%-29,025151
Litva6,5-37,1%0,0%2,1-33,4%+4,412412
Croatia6,3+60,3%0,0%4,9+31,8%+1,44820
Kuwait5,4-8,5%0,0%718,8+64,1%-713,4292.813
Síp5,1+67,0%0,0%3,5-38,4%+1,52421
Estonia4,6+79,5%0,0%1,4+22,8%+3,2228
Senegal3,6+15,7%0,0%—23
Ukraine3,5-85,2%0,0%2,3-94,6%+1,251114
Angola2,0+75,4%0,0%—12
Đông Timor0,3+31,2%0,0%—14
Belarus—1,6-57,7%42
Kazakhstan—0,4+57,7%7
Cameroon—17,9+83,9%100
Cộng hòa Congo—34,8+60,7%248
Qatar—9,1+10,0%150
Tunisia—1,2+149,7%6
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 6-2022

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 6 thángNK 6 tháng
TP.HCM4.514,1+2,7%13,6%5.357,4+3,5%-843,325.03533.692
Bắc Ninh3.300,3+43,0%10,0%3.131,3+18,3%+169,021.32019.835
Bình Dương3.096,3-6,5%9,4%2.316,9-11,0%+779,418.29612.630
Thái Nguyên2.511,9+39,1%7,6%1.349,8-0,3%+1.162,117.22010.480
Đồng Nai2.199,9+1,7%6,7%1.882,3+6,9%+317,612.93210.115
Bắc Giang2.074,1+324,7%6,3%1.735,4+157,6%+338,79.8849.642
Hải Phòng1.952,9+12,9%5,9%1.705,2+1,6%+247,711.47310.422
Hà Nội1.500,9+16,3%4,5%3.972,6+39,7%-2.471,88.32721.060
Phú Thọ1.216,2+92,3%3,7%1.013,7+49,1%+202,55.9205.521
Hải Dương970,3+12,9%2,9%802,2+11,7%+168,25.1584.394
Vĩnh Phúc896,0+85,3%2,7%1.025,5+19,5%-129,53.8075.766
Tây Ninh758,3+14,9%2,3%543,6+26,3%+214,73.9483.270
Long An637,0-0,9%1,9%573,2+18,0%+63,73.6922.744
Bà Rịa – Vũng Tàu583,0+9,4%1,8%738,5+5,6%-155,53.3103.996
Thanh Hóa566,3+10,8%1,7%995,7+44,5%-429,52.6664.358
Hưng Yên487,2+12,3%1,5%471,3+14,7%+15,92.7802.783
Hà Nam479,9+43,6%1,5%364,1+15,5%+115,72.4472.209
Tiền Giang452,6+19,8%1,4%225,8+40,2%+226,82.3701.283
Bình Phước391,6-2,4%1,2%252,4+9,9%+139,21.9721.270
Quảng Ninh372,4+24,2%1,1%595,5+110,6%-223,12.0242.249
Nam Định267,1+15,8%0,8%127,6+3,6%+139,51.365790
Thái Bình247,2+5,1%0,7%232,6+25,6%+14,71.3221.215
Quảng Ngãi230,8+49,9%0,7%412,7+20,3%-181,91.3902.836
Ninh Bình218,5+14,5%0,7%247,2+18,5%-28,71.3281.477
Quảng Nam203,2+24,9%0,6%249,0+47,0%-45,81.0811.762
Hà Tĩnh202,7+9,6%0,6%467,5+22,4%-264,89582.145
Đồng Tháp193,0+64,0%0,6%80,6+69,1%+112,41.127513
Đà Nẵng190,6+17,2%0,6%122,0+16,9%+68,71.035696
Nghệ An181,7+37,6%0,5%78,3-0,8%+103,4845565
Cần Thơ179,2+14,3%0,5%54,0+7,6%+125,3956299
Khánh Hòa160,3+26,4%0,5%202,5+145,6%-42,2900961
Bình Định150,4+26,8%0,5%46,0+18,4%+104,4899258
Sóc Trăng149,5+8,6%0,5%23,4-45,3%+126,1811109
Cà Mau144,2+17,7%0,4%32,3+165,7%+111,9724123
Bến Tre130,8-0,6%0,4%40,5-51,7%+90,3771255
Thừa Thiên Huế126,2+10,6%0,4%76,8+35,5%+49,5753412
Đắk Lắk124,1+11,8%0,4%28,4-46,9%+95,8794186
Lào Cai98,3-10,3%0,3%60,8+40,8%+37,5546278
An Giang88,4+26,5%0,3%40,3+28,6%+48,2540361
Vĩnh Long80,5-2,6%0,2%37,7-7,8%+42,8450249
Bình Thuận76,7+48,3%0,2%102,1+17,3%-25,4419681
Hậu Giang76,5+22,3%0,2%37,5-12,5%+39,0376254
Kiên Giang75,3+13,9%0,2%13,3-17,1%+62,041390
Lạng Sơn66,5-30,4%0,2%83,6+56,8%-17,1260373
Kon Tum59,5-5,2%0,2%8,4+48,5%+51,125347
Bạc Liêu57,8-5,6%0,2%6,9-91,5%+50,931352
Gia Lai52,4+30,7%0,2%26,0-84,9%+26,4455108
Hòa Bình46,5+35,1%0,1%34,8-12,7%+11,7258278
Lâm Đồng40,5+6,2%0,1%14,1-69,7%+26,425375
Yên Bái36,5+53,4%0,1%21,4+41,0%+15,1184107
Trà Vinh36,5+4,0%0,1%15,6-85,6%+20,8176294
Phú Yên25,9+39,7%0,1%14,7+4,9%+11,214189
Quảng Trị21,4-2,9%0,1%24,7-73,3%-3,3141162
Tuyên Quang19,0+40,6%0,1%8,6-31,8%+10,38041
Quảng Bình13,8+14,3%0,0%14,1-68,4%-0,39862
Đắk Nông9,6-15,4%0,0%2,9-72,7%+6,7587
Cao Bằng8,5-47,5%0,0%7,0+79,3%+1,41436
Hà Giang8,4-27,9%0,0%2,0+43,2%+6,33712
Ninh Thuận5,5-4,3%0,0%3,1-92,8%+2,32315
Bắc Kạn3,0-5,6%0,0%0,8-12,0%+2,1186
Điện Biên2,1+39,0%0,0%0,3-44,2%+1,8136
Lai Châu2,0-48,0%0,0%2,4+119,6%-0,368
Sơn La1,8-32,9%0,0%0,5-87,1%+1,367
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 6-2022

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu33.073,424.145,5+24,8%73,0%8.927,9+13,4%
Nhập khẩu32.157,420.411,6+15,0%63,5%11.745,8+16,6%
Cán cân+916,0+3.733,9-2.817,9
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 6-2022: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK33.073,433.073,4100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK33.073,433.073,4100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK32.492,533.073,498,24%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK24.145,524.145,5100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK32.157,432.157,4100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK32.157,432.157,4100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK31.729,032.157,498,67%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK20.411,620.411,6100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2022

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 6-2022 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.