Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 5-2022
Tháng 5-2022, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 30,86 tỉ USD, +17,8% so với cùng kỳ và -7,2% so với tháng trước; nhập khẩu 32,87 tỉ USD (+15,2% so với cùng kỳ) — nhập siêu 2,01 tỉ USD.
Cộng dồn 5 tháng đầu năm 2022: xuất khẩu 154,10 tỉ USD (+17,3%), nhập khẩu 153,86 tỉ USD (+16,0%), xuất siêu 239,7 triệu USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 21-4-2023.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 5-2022
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 5 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 5 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 4.855,2 | +8,8% | +25,1% | 15,7% | 22.544 | +13,8% | 14,6% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 4.114,6 | -28,9% | +15,0% | 13,3% | 25.195 | +15,8% | 16,4% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 3.580,1 | -3,6% | +40,0% | 11,6% | 17.447 | +18,2% | 11,3% |
| Hàng dệt, may | 3.116,3 | -1,2% | +20,5% | 10,1% | 14.981 | +22,1% | 9,7% |
| Giày dép các loại | 2.115,0 | +4,6% | +12,2% | 6,9% | 9.435 | +12,2% | 6,1% |
| Hàng hóa khác | 1.433,1 | -3,9% | +9,9% | 4,6% | 6.830 | +13,5% | 4,4% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 1.394,0 | -13,2% | -3,0% | 4,5% | 7.022 | +5,1% | 4,6% |
| Hàng thủy sản | 1.051,0 | -6,2% | +33,2% | 3,4% | 4.687 | +43,1% | 3,0% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 970,3 | +2,7% | +5,3% | 3,1% | 4.825 | +7,8% | 3,1% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 954,8 | -17,4% | -14,5% | 5.159 | -0,5% | ||
| Sắt thép các loại | 797,7 | -21,1% | -1,3% | 2,6% | 4.101 | +14,4% | 2,7% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 497,5 | -7,3% | +22,2% | 1,6% | 2.430 | +28,8% | 1,6% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 438,6 | -9,8% | -7,2% | 1,4% | 2.372 | +10,0% | 1,5% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 431,2 | -5,3% | +39,0% | 1,4% | 2.021 | +37,2% | 1,3% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 420,0 | -18,9% | +43,8% | 1,4% | 2.364 | +47,5% | 1,5% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 411,6 | -6,1% | +24,9% | 1,3% | 2.017 | +29,0% | 1,3% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 355,2 | +6,1% | +15,8% | 1,2% | 1.643 | +20,7% | 1,1% |
| Gạo | 346,3 | +25,6% | +2,3% | 1,1% | 1.353 | -3,8% | 0,9% |
| Cà phê | 325,1 | -10,3% | +33,5% | 1,1% | 2.020 | +55,4% | 1,3% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 324,2 | -21,7% | +28,4% | 1,1% | 1.553 | +35,4% | 1,0% |
| Hạt điều | 305,6 | +5,0% | -6,7% | 1,0% | 1.217 | -5,0% | 0,8% |
| Dây điện và dây cáp điện | 300,3 | +2,1% | +23,5% | 1,0% | 1.361 | +12,8% | 0,9% |
| Hóa chất | 275,9 | +0,8% | +39,8% | 0,9% | 1.346 | +63,0% | 0,9% |
| Hàng rau quả | 252,4 | -21,3% | -25,1% | 0,8% | 1.418 | -16,8% | 0,9% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 247,8 | +4,6% | +23,8% | 1.191 | +25,9% | ||
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 231,5 | -24,0% | -13,4% | 0,8% | 1.368 | +1,1% | 0,9% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 214,6 | -5,0% | +9,1% | 0,7% | 1.073 | +24,8% | 0,7% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 206,0 | -2,8% | +23,6% | 0,7% | 980 | +19,3% | 0,6% |
| Xăng dầu các loại | 203,2 | +0,6% | +78,2% | 0,7% | 848 | +88,5% | 0,6% |
| Sản phẩm hóa chất | 195,5 | -7,8% | +22,9% | 0,6% | 969 | +28,4% | 0,6% |
| Cao su | 194,9 | +37,7% | +36,1% | 0,6% | 1.052 | +13,4% | 0,7% |
| Dầu thô | 188,2 | -4,3% | +39,2% | 0,6% | 869 | +38,4% | 0,6% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 161,6 | -13,0% | +18,1% | 0,5% | 781 | +21,4% | 0,5% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 114,3 | +12,2% | -2,3% | 0,4% | 488 | +15,1% | 0,3% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 113,7 | +8,6% | +32,6% | 0,4% | 629 | +18,9% | 0,4% |
| Hạt tiêu | 98,2 | -13,3% | +3,1% | 0,3% | 460 | +21,4% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 95,2 | -6,7% | -17,0% | 0,3% | 472 | -11,4% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 90,8 | -6,2% | +38,5% | 0,3% | 456 | +58,5% | 0,3% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 87,7 | -12,0% | -3,2% | 0,3% | 456 | +3,4% | 0,3% |
| Phân bón các loại | 87,3 | -13,2% | +147,3% | 0,3% | 499 | +169,4% | 0,3% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 82,9 | +7,7% | +19,1% | 0,3% | 377 | +27,0% | 0,2% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 82,9 | -2,4% | +20,1% | 0,3% | 389 | +21,3% | 0,3% |
| Clanhke và xi măng | 73,7 | -50,3% | -43,0% | 0,2% | 674 | -2,4% | 0,4% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 70,2 | -13,3% | -13,2% | 0,2% | 416 | +16,4% | 0,3% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 61,3 | -6,3% | -0,4% | 0,2% | 312 | +7,5% | 0,2% |
| Than đá | 53,3 | -1,4% | +198,0% | 0,2% | 182 | +153,6% | 0,1% |
| Quặng và khoáng sản khác | 23,0 | +51,4% | +21,2% | 0,1% | 89 | +0,7% | 0,1% |
| ↳ trong đó Sắn | 21,9 | -5,4% | +18,6% | 135 | -6,3% | ||
| Chè | 16,9 | +3,6% | +2,6% | 0,1% | 80 | +5,8% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 5-2022
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 5 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 5 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 6.973,8 | -8,1% | +23,7% | 21,2% | 36.485 | +30,3% | 23,7% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 3.989,3 | +4,8% | -3,3% | 12,1% | 18.462 | -2,4% | 12,0% |
| Hàng hóa khác | 1.881,8 | +10,3% | +17,8% | 5,7% | 8.545 | +13,5% | 5,6% |
| Vải các loại | 1.601,0 | +10,2% | +6,2% | 4,9% | 6.658 | +12,8% | 4,3% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 1.472,6 | -20,5% | +3,9% | 4,5% | 8.877 | +16,7% | 5,8% |
| Sắt thép các loại | 1.405,0 | +34,8% | +53,8% | 4,3% | 5.595 | +20,3% | 3,6% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 1.177,0 | +1,8% | +6,9% | 3,6% | 5.663 | +12,0% | 3,7% |
| Kim loại thường khác | 957,2 | +8,4% | +22,6% | 2,9% | 4.171 | +14,0% | 2,7% |
| Hóa chất | 945,7 | +2,4% | +33,7% | 2,9% | 4.215 | +33,9% | 2,7% |
| Xăng dầu các loại | 874,9 | +0,7% | +115,5% | 2,7% | 4.188 | +122,5% | 2,7% |
| Sản phẩm hóa chất | 760,7 | +1,6% | +26,9% | 2,3% | 3.762 | +27,8% | 2,4% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 760,1 | +3,4% | +11,0% | 2,3% | 3.407 | +3,0% | 2,2% |
| Than đá | 715,8 | -24,1% | +88,6% | 2,2% | 3.120 | +113,2% | 2,0% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 674,5 | -1,4% | +8,9% | 2,1% | 2.939 | +6,7% | 1,9% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 604,5 | +52,9% | +35,8% | 1,8% | 2.078 | -0,6% | 1,4% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 545,8 | +10,9% | +13,0% | 1,7% | 2.316 | +7,1% | 1,5% |
| Dầu thô | 507,1 | -44,0% | -1,9% | 1,5% | 2.576 | +44,3% | 1,7% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 448,6 | +6,0% | -3,0% | 1,4% | 2.040 | -1,5% | 1,3% |
| Ngô | 370,5 | +112,9% | +24,3% | 1,1% | 1.222 | +4,9% | 0,8% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 364,5 | +5,7% | -0,8% | 1,1% | 1.273 | -15,1% | 0,8% |
| Bông các loại | 338,9 | +24,6% | +11,7% | 1,0% | 1.560 | +20,0% | 1,0% |
| Quặng và khoáng sản khác | 325,4 | +31,0% | -34,4% | 1,0% | 1.413 | -20,2% | 0,9% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 322,4 | +17,3% | +14,2% | 1,0% | 1.277 | +0,0% | 0,8% |
| Phế liệu sắt thép | 315,0 | +19,8% | +9,5% | 1,0% | 978 | -11,5% | 0,6% |
| Dược phẩm | 309,0 | +15,3% | +14,0% | 0,9% | 1.434 | +21,3% | 0,9% |
| Cao su | 274,8 | +17,7% | +25,4% | 0,8% | 1.403 | +29,8% | 0,9% |
| Hạt điều | 268,7 | -33,6% | -30,8% | 0,8% | 1.412 | -38,1% | 0,9% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 258,4 | +15,0% | +14,4% | 0,8% | 1.163 | +5,8% | 0,8% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 234,6 | -11,4% | -4,1% | 0,7% | 1.145 | +0,6% | 0,7% |
| Hàng thủy sản | 231,7 | +9,3% | +32,5% | 0,7% | 988 | +13,6% | 0,6% |
| Dây điện và dây cáp điện | 227,5 | +4,0% | +17,3% | 0,7% | 1.010 | +4,7% | 0,7% |
| Giấy các loại | 214,0 | +8,9% | -4,1% | 0,7% | 952 | +3,1% | 0,6% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 177,6 | -2,3% | +31,9% | 0,5% | 794 | +18,7% | 0,5% |
| Hàng rau quả | 171,2 | +14,8% | +45,8% | 0,5% | 722 | +25,8% | 0,5% |
| Phân bón các loại | 153,1 | +4,8% | -4,4% | 0,5% | 741 | +42,0% | 0,5% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 152,8 | +54,0% | +1,8% | 0,5% | 523 | +13,8% | 0,3% |
| Lúa mì | 147,5 | -21,9% | +79,9% | 0,4% | 720 | +40,3% | 0,5% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 147,2 | -13,4% | -12,7% | 0,4% | 805 | -5,4% | 0,5% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 142,1 | +19,2% | +27,3% | 0,4% | 631 | +27,4% | 0,4% |
| Đậu tương | 139,0 | -4,6% | +16,0% | 0,4% | 619 | +16,6% | 0,4% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 134,8 | +7,5% | +12,3% | 0,4% | 606 | -12,4% | 0,4% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 126,8 | +17,6% | +34,1% | 0,4% | 561 | +30,7% | 0,4% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 125,2 | -3,6% | +34,1% | 0,4% | 568 | +43,1% | 0,4% |
| Khí đốt hóa lỏng | 121,2 | -48,5% | +52,1% | 0,4% | 641 | +52,6% | 0,4% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 118,5 | +5,4% | -1,1% | 0,4% | 569 | +8,3% | 0,4% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 103,8 | +22,0% | +6,3% | 0,3% | 448 | -1,8% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 99,0 | +8,9% | +5,2% | 0,3% | 436 | -1,2% | 0,3% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 93,2 | +28,4% | +11,4% | 0,3% | 392 | +6,9% | 0,3% |
| Sản phẩm từ giấy | 92,0 | -4,1% | +4,7% | 0,3% | 407 | -1,3% | 0,3% |
| Dầu mỡ động thực vật | 89,1 | -38,7% | -7,1% | 0,3% | 549 | +20,4% | 0,4% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 65,3 | -3,7% | -16,8% | 0,2% | 314 | -17,6% | 0,2% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 42,6 | +7,4% | +23,6% | 0,1% | 198 | +11,5% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 40,4 | +8,9% | +13,9% | 0,1% | 163 | -8,5% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 39,4 | -3,1% | +88,3% | 0,1% | 123 | +85,7% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 5-2022
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 5 tháng | NK 5 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 9.648,9 | +28,5% | 31,3% | 1.504,1 | +12,4% | +8.144,8 | 46.187 | 6.143 |
| Trung Quốc | 3.986,7 | -0,1% | 12,9% | 11.639,1 | +18,6% | -7.652,4 | 21.826 | 50.187 |
| Nhật Bản | 1.951,7 | +17,5% | 6,3% | 1.922,6 | +7,5% | +29,1 | 9.344 | 9.907 |
| Hàn Quốc | 1.911,7 | +13,5% | 6,2% | 5.347,2 | +23,4% | -3.435,5 | 10.290 | 27.869 |
| Hồng Kông | 958,7 | +9,0% | 3,1% | 159,3 | +21,4% | +799,4 | 4.452 | 930 |
| Hà Lan | 915,5 | +43,8% | 3,0% | 56,1 | -2,4% | +859,4 | 4.066 | 247 |
| Malaysia | 874,6 | +150,2% | 2,8% | 788,5 | +25,7% | +86,1 | 2.551 | 4.056 |
| Đức | 714,1 | +12,1% | 2,3% | 335,3 | -4,2% | +378,8 | 3.623 | 1.510 |
| Canada | 595,9 | +42,8% | 1,9% | 51,3 | -38,5% | +544,6 | 2.631 | 258 |
| Ấn Độ | 587,6 | +62,4% | 1,9% | 611,1 | +7,3% | -23,5 | 3.431 | 3.274 |
| Campuchia | 573,5 | +43,9% | 1,9% | 370,3 | +19,8% | +203,3 | 2.703 | 2.765 |
| Thái Lan | 569,5 | -3,2% | 1,8% | 1.269,3 | +2,2% | -699,8 | 2.995 | 5.713 |
| Úc | 508,1 | +48,2% | 1,6% | 864,1 | +17,5% | -356,0 | 2.343 | 3.828 |
| Philippines | 472,6 | +27,2% | 1,5% | 215,6 | +25,4% | +257,0 | 2.097 | 1.045 |
| Anh | 443,3 | -6,8% | 1,4% | 70,8 | -16,9% | +372,5 | 2.394 | 303 |
| Đài Loan | 434,1 | +21,1% | 1,4% | 2.058,7 | +16,7% | -1.624,6 | 2.121 | 10.288 |
| Singapore | 431,7 | +39,3% | 1,4% | 480,6 | +25,1% | -48,8 | 1.921 | 2.095 |
| Indonesia | 373,8 | +26,0% | 1,2% | 826,5 | +28,3% | -452,7 | 1.922 | 3.650 |
| Ý | 360,2 | +17,2% | 1,2% | 180,9 | +8,9% | +179,3 | 1.929 | 728 |
| Mexico | 353,9 | -11,7% | 1,1% | 63,3 | +46,0% | +290,6 | 1.997 | 366 |
| Bỉ | 321,0 | +14,1% | 1,0% | 81,9 | +57,9% | +239,1 | 1.868 | 296 |
| UAE | 315,0 | -15,9% | 1,0% | 36,0 | +38,2% | +279,1 | 1.986 | 164 |
| Pháp | 286,6 | +18,1% | 0,9% | 145,1 | +1,3% | +141,5 | 1.450 | 649 |
| Tây Ban Nha | 262,3 | +37,7% | 0,9% | 40,2 | -13,8% | +222,2 | 1.383 | 209 |
| Ba Lan | 219,6 | +12,3% | 0,7% | 23,7 | -37,8% | +195,9 | 1.015 | 128 |
| Brazil | 192,1 | -9,2% | 0,6% | 549,9 | +43,6% | -357,8 | 944 | 2.188 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 158,3 | +54,1% | 0,5% | 30,4 | -36,5% | +127,9 | 654 | 154 |
| Áo | 156,6 | -20,5% | 0,5% | 23,1 | -20,2% | +133,4 | 1.188 | 140 |
| Bangladesh | 117,3 | +36,4% | 0,4% | 9,6 | -21,8% | +107,7 | 610 | 42 |
| Chile | 113,8 | +2,5% | 0,4% | 53,6 | +92,8% | +60,1 | 760 | 181 |
| Nga | 102,2 | -60,7% | 0,3% | 115,5 | -38,9% | -13,4 | 733 | 1.096 |
| Thụy Điển | 90,0 | -3,6% | 0,3% | 21,4 | -32,4% | +68,6 | 499 | 153 |
| Argentina | 76,5 | -21,1% | 0,2% | 471,5 | +2,8% | -395,0 | 454 | 1.424 |
| Nam Phi | 74,1 | -9,1% | 0,2% | 34,8 | +48,1% | +39,2 | 424 | 156 |
| Ả Rập Xê Út | 68,8 | +144,9% | 0,2% | 191,9 | +61,5% | -123,1 | 215 | 788 |
| Đan Mạch | 65,7 | +117,6% | 0,2% | 17,0 | -32,2% | +48,7 | 227 | 91 |
| Colombia | 65,4 | +60,3% | 0,2% | — | 336 | |||
| Lào | 63,3 | +1,7% | 0,2% | 69,4 | +29,0% | -6,1 | 256 | 435 |
| Israel | 59,2 | -4,7% | 0,2% | 148,0 | +80,6% | -88,8 | 352 | 638 |
| Séc | 53,2 | +27,4% | 0,2% | 15,8 | +25,6% | +37,4 | 241 | 57 |
| New Zealand | 52,8 | +17,6% | 0,2% | 91,5 | +53,7% | -38,7 | 305 | 336 |
| Slovakia | 51,4 | -48,9% | 0,2% | 6,5 | +1,8% | +44,9 | 470 | 31 |
| Bồ Đào Nha | 51,0 | +52,3% | 0,2% | 10,6 | -19,7% | +40,4 | 242 | 34 |
| Hungary | 48,9 | +15,7% | 0,2% | 54,9 | +22,9% | -6,0 | 281 | 243 |
| Pakistan | 45,7 | -1,3% | 0,1% | 50,9 | +277,6% | -5,2 | 332 | 125 |
| Myanmar | 43,2 | +37,6% | 0,1% | 31,7 | +19,8% | +11,5 | 233 | 179 |
| Slovenia | 38,4 | -13,0% | 0,1% | 7,1 | +56,5% | +31,3 | 226 | 22 |
| Ai Cập | 38,3 | +13,7% | 0,1% | — | 222 | |||
| Peru | 35,4 | -4,8% | 0,1% | 5,1 | +6,0% | +30,3 | 249 | 21 |
| Bờ Biển Ngà | 32,0 | -19,6% | 0,1% | 62,7 | -36,3% | -30,7 | 142 | 186 |
| Hy Lạp | 29,1 | +17,6% | 0,1% | 8,5 | +72,3% | +20,6 | 165 | 30 |
| Romania | 28,6 | +29,6% | 0,1% | 8,6 | +61,1% | +20,1 | 155 | 41 |
| Panama | 28,4 | +7,1% | 0,1% | — | 163 | |||
| Ireland | 27,0 | +19,5% | 0,1% | 306,9 | -19,2% | -279,9 | 161 | 1.857 |
| Iraq | 26,0 | +21,7% | 0,1% | — | 109 | |||
| Latvia | 25,0 | +61,7% | 0,1% | 2,6 | +43,8% | +22,4 | 110 | 10 |
| Phần Lan | 18,5 | -38,3% | 0,1% | 12,9 | -13,1% | +5,6 | 119 | 86 |
| Nigeria | 17,9 | +10,0% | 0,1% | 34,6 | -63,5% | -16,7 | 63 | 94 |
| Thụy Sĩ | 16,0 | -17,9% | 0,1% | 53,0 | -13,9% | -37,0 | 71 | 239 |
| Sri Lanka | 15,4 | -49,9% | 0,0% | — | 101 | |||
| Ghana | 12,9 | -70,7% | 0,0% | 27,8 | -49,0% | -14,9 | 116 | 47 |
| Togo | 12,4 | -22,6% | 0,0% | — | 81 | |||
| Na Uy | 11,4 | +7,2% | 0,0% | 29,7 | -7,9% | -18,3 | 57 | 159 |
| Bulgaria | 10,6 | +9,3% | 0,0% | 6,0 | +14,6% | +4,6 | 56 | 30 |
| Algeria | 10,6 | -15,0% | 0,0% | — | 60 | |||
| Mozambique | 9,3 | +58,7% | 0,0% | — | 22 | |||
| Luxembourg | 9,1 | -11,1% | 0,0% | 4,9 | +18,0% | +4,2 | 46 | 24 |
| Kenya | 8,9 | +202,8% | 0,0% | — | 45 | |||
| Litva | 7,5 | -41,5% | 0,0% | 2,1 | -13,5% | +5,3 | 117 | 10 |
| Croatia | 6,4 | +239,7% | 0,0% | 4,0 | +77,3% | +2,4 | 42 | 15 |
| Estonia | 6,1 | +94,8% | 0,0% | 1,8 | -22,1% | +4,3 | 17 | 7 |
| Kuwait | 5,4 | -4,2% | 0,0% | 436,5 | +4,6% | -431,1 | 23 | 2.094 |
| Síp | 4,7 | +46,4% | 0,0% | 2,6 | -61,9% | +2,0 | 19 | 18 |
| Senegal | 3,2 | +35,6% | 0,0% | — | 19 | |||
| Tanzania | 2,8 | -20,3% | 0,0% | 10,6 | -50,9% | -7,8 | 19 | 116 |
| Đông Timor | 2,8 | +57,8% | 0,0% | — | 13 | |||
| Angola | 2,0 | +13,9% | 0,0% | — | 10 | |||
| Brunei | 1,7 | +141,1% | 0,0% | 79,1 | +464,5% | -77,4 | 5 | 406 |
| Malta | 1,2 | +20,3% | 0,0% | 4,2 | +45,2% | -3,0 | 37 | 17 |
| Ukraine | 0,4 | -98,3% | 0,0% | 1,0 | -79,4% | -0,6 | 48 | 111 |
| Belarus | — | 0,8 | -94,3% | 40 | ||||
| Cameroon | — | 16,1 | +32,4% | 82 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 56,1 | +11,6% | 213 | ||||
| Qatar | — | 11,7 | +59,4% | 141 | ||||
| Tunisia | — | 0,7 | -46,7% | 5 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 5-2022
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 5 tháng | NK 5 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 4.365,1 | +12,4% | 14,1% | 5.875,1 | +10,3% | -1.509,9 | 20.521 | 28.335 |
| Bắc Ninh | 3.217,4 | +12,8% | 10,4% | 3.140,1 | +16,9% | +77,2 | 18.020 | 16.703 |
| Bình Dương | 2.927,9 | -2,2% | 9,5% | 2.317,7 | -8,9% | +610,3 | 15.200 | 10.314 |
| Thái Nguyên | 2.408,8 | +29,6% | 7,8% | 1.524,6 | +8,8% | +884,3 | 14.709 | 9.130 |
| Đồng Nai | 2.128,0 | +4,1% | 6,9% | 1.951,0 | +11,4% | +177,0 | 10.733 | 8.232 |
| Hải Phòng | 1.846,4 | -1,0% | 6,0% | 1.792,2 | +5,5% | +54,2 | 9.520 | 8.716 |
| Bắc Giang | 1.704,2 | +135,9% | 5,5% | 1.805,1 | +82,2% | -101,0 | 7.810 | 7.906 |
| Hà Nội | 1.417,4 | +21,5% | 4,6% | 4.041,3 | +33,0% | -2.623,8 | 6.826 | 17.087 |
| Phú Thọ | 1.072,5 | +81,4% | 3,5% | 1.035,2 | +71,4% | +37,4 | 4.704 | 4.507 |
| Hải Dương | 916,4 | +17,6% | 3,0% | 795,2 | +10,0% | +121,2 | 4.187 | 3.592 |
| Tây Ninh | 689,0 | +24,0% | 2,2% | 576,1 | +31,4% | +112,9 | 3.189 | 2.726 |
| Long An | 628,5 | +0,1% | 2,0% | 543,5 | +5,5% | +85,0 | 3.055 | 2.171 |
| Vĩnh Phúc | 626,2 | +36,5% | 2,0% | 993,9 | +22,7% | -367,7 | 2.911 | 4.740 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 605,1 | +24,0% | 2,0% | 682,9 | -11,6% | -77,8 | 2.727 | 3.258 |
| Thanh Hóa | 485,3 | +14,3% | 1,6% | 772,3 | +28,8% | -287,0 | 2.100 | 3.362 |
| Tiền Giang | 435,0 | +28,0% | 1,4% | 238,4 | +30,3% | +196,5 | 1.918 | 1.057 |
| Hà Nam | 434,2 | +42,4% | 1,4% | 401,7 | +31,9% | +32,5 | 1.967 | 1.845 |
| Hưng Yên | 433,8 | +13,5% | 1,4% | 535,4 | +20,3% | -101,6 | 2.292 | 2.312 |
| Bình Phước | 356,7 | +11,3% | 1,2% | 236,5 | +18,4% | +120,1 | 1.580 | 1.018 |
| Quảng Ninh | 331,7 | +29,0% | 1,1% | 356,7 | +27,0% | -24,9 | 1.652 | 1.653 |
| Quảng Ngãi | 255,4 | +60,9% | 0,8% | 451,2 | -5,0% | -195,9 | 1.160 | 2.423 |
| Nam Định | 244,0 | +24,0% | 0,8% | 152,5 | +10,4% | +91,4 | 1.098 | 663 |
| Thái Bình | 232,7 | +14,0% | 0,8% | 234,9 | +11,3% | -2,2 | 1.075 | 982 |
| Ninh Bình | 202,8 | +9,1% | 0,7% | 247,4 | +10,4% | -44,5 | 1.109 | 1.230 |
| Đồng Tháp | 198,5 | +46,8% | 0,6% | 103,7 | +42,7% | +94,8 | 934 | 433 |
| Quảng Nam | 188,2 | +38,1% | 0,6% | 377,0 | +87,4% | -188,8 | 878 | 1.513 |
| Đà Nẵng | 181,4 | +25,0% | 0,6% | 129,0 | +5,1% | +52,4 | 845 | 574 |
| Khánh Hòa | 166,2 | +29,0% | 0,5% | 98,7 | +37,6% | +67,5 | 740 | 759 |
| Cần Thơ | 165,5 | +18,7% | 0,5% | 74,6 | +26,3% | +90,8 | 776 | 245 |
| Sóc Trăng | 164,8 | +33,3% | 0,5% | 22,6 | -48,3% | +142,1 | 661 | 86 |
| Bình Định | 144,6 | +17,5% | 0,5% | 59,0 | +60,4% | +85,6 | 749 | 212 |
| Nghệ An | 138,4 | +17,3% | 0,4% | 102,3 | +8,3% | +36,1 | 663 | 487 |
| Bến Tre | 130,4 | +4,4% | 0,4% | 39,3 | -54,8% | +91,2 | 640 | 214 |
| Thừa Thiên Huế | 121,4 | +26,8% | 0,4% | 76,0 | +25,6% | +45,4 | 627 | 336 |
| Đắk Lắk | 118,4 | +29,3% | 0,4% | 36,7 | -10,1% | +81,7 | 670 | 157 |
| Hà Tĩnh | 116,3 | -31,9% | 0,4% | 339,0 | -0,6% | -222,6 | 755 | 1.677 |
| Cà Mau | 114,6 | +19,6% | 0,4% | 25,2 | +234,4% | +89,4 | 580 | 91 |
| Lào Cai | 95,6 | -10,8% | 0,3% | 78,3 | +102,6% | +17,2 | 447 | 217 |
| An Giang | 95,5 | +19,1% | 0,3% | 58,4 | +137,9% | +37,1 | 452 | 321 |
| Vĩnh Long | 83,9 | +10,9% | 0,3% | 57,0 | +93,8% | +26,8 | 369 | 211 |
| Kiên Giang | 76,3 | +7,0% | 0,2% | 13,7 | -9,1% | +62,5 | 338 | 76 |
| Bình Thuận | 72,7 | +24,0% | 0,2% | 113,2 | -32,5% | -40,5 | 342 | 579 |
| Hậu Giang | 61,2 | +7,5% | 0,2% | 43,3 | +0,8% | +18,0 | 299 | 217 |
| Lạng Sơn | 59,9 | -36,9% | 0,2% | 90,9 | +63,5% | -31,0 | 194 | 289 |
| Bạc Liêu | 59,9 | +15,7% | 0,2% | 9,0 | -76,8% | +51,0 | 255 | 45 |
| Gia Lai | 51,8 | +30,3% | 0,2% | 14,4 | -87,1% | +37,4 | 403 | 82 |
| Lâm Đồng | 43,6 | +20,0% | 0,1% | 14,2 | -66,9% | +29,4 | 213 | 61 |
| Hòa Bình | 41,3 | +43,2% | 0,1% | 42,6 | +0,5% | -1,3 | 212 | 243 |
| Yên Bái | 36,7 | +80,2% | 0,1% | 22,8 | +36,3% | +13,9 | 147 | 86 |
| Trà Vinh | 35,9 | +6,4% | 0,1% | 45,1 | -33,6% | -9,1 | 139 | 278 |
| Kon Tum | 30,7 | +6,7% | 0,1% | 6,7 | -9,5% | +24,0 | 193 | 38 |
| Phú Yên | 25,1 | +36,9% | 0,1% | 13,5 | +12,4% | +11,6 | 115 | 75 |
| Quảng Trị | 19,3 | +13,4% | 0,1% | 28,2 | -13,3% | -9,0 | 120 | 138 |
| Quảng Bình | 14,1 | +9,5% | 0,0% | 13,1 | -45,8% | +1,0 | 84 | 48 |
| Tuyên Quang | 9,7 | +39,6% | 0,0% | 7,4 | +16,9% | +2,3 | 61 | 32 |
| Đắk Nông | 9,5 | -9,3% | 0,0% | 0,8 | -98,1% | +8,7 | 48 | 4 |
| Ninh Thuận | 5,8 | -13,6% | 0,0% | 2,1 | -92,3% | +3,7 | 17 | 12 |
| Hà Giang | 5,5 | -66,1% | 0,0% | 1,4 | +30,2% | +4,1 | 29 | 10 |
| Điện Biên | 5,2 | -17,2% | 0,0% | 1,2 | +180,9% | +4,0 | 11 | 6 |
| Bắc Kạn | 2,5 | -33,1% | 0,0% | 0,6 | -54,3% | +1,9 | 15 | 5 |
| Lai Châu | 1,5 | -57,1% | 0,0% | 0,6 | +21,5% | +0,9 | 4 | 6 |
| Cao Bằng | 1,0 | -92,3% | 0,0% | 9,5 | +97,0% | -8,5 | 6 | 29 |
| Sơn La | 0,9 | -70,9% | 0,0% | 1,1 | +111,8% | -0,2 | 4 | 6 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 5-2022
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 30.858,2 | 22.394,6 | +18,8% | 72,6% | 8.463,6 | +15,4% |
| Nhập khẩu | 32.872,5 | 20.523,7 | +13,3% | 62,4% | 12.348,9 | +18,4% |
| Cán cân | -2.014,3 | +1.870,9 | -3.885,3 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 5-2022: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 30.858,2 | 30.858,2 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 30.858,2 | 30.858,2 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 30.325,4 | 30.858,2 | 98,27% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 22.394,6 | 22.394,6 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 32.872,5 | 32.872,5 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 32.872,5 | 32.872,5 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 32.337,5 | 32.872,5 | 98,37% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 20.523,7 | 20.523,7 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2022
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 5-2022 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.