Số liệu kỳ5/2022

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 5-2022

Tháng 5-2022, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 30,86 tỉ USD, +17,8% so với cùng kỳ và -7,2% so với tháng trước; nhập khẩu 32,87 tỉ USD (+15,2% so với cùng kỳ) — nhập siêu 2,01 tỉ USD.

Cộng dồn 5 tháng đầu năm 2022: xuất khẩu 154,10 tỉ USD (+17,3%), nhập khẩu 153,86 tỉ USD (+16,0%), xuất siêu 239,7 triệu USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 21-4-2023.

← Tháng 4-2022 · Mọi tháng · Tháng 6-2022 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 5-2022

triệu USD
Nhóm hàngTháng 5So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng5 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện4.855,2+8,8%+25,1%15,7%22.544+13,8%14,6%
Điện thoại các loại và linh kiện4.114,6-28,9%+15,0%13,3%25.195+15,8%16,4%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác3.580,1-3,6%+40,0%11,6%17.447+18,2%11,3%
Hàng dệt, may3.116,3-1,2%+20,5%10,1%14.981+22,1%9,7%
Giày dép các loại2.115,0+4,6%+12,2%6,9%9.435+12,2%6,1%
Hàng hóa khác1.433,1-3,9%+9,9%4,6%6.830+13,5%4,4%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.394,0-13,2%-3,0%4,5%7.022+5,1%4,6%
Hàng thủy sản1.051,0-6,2%+33,2%3,4%4.687+43,1%3,0%
Phương tiện vận tải và phụ tùng970,3+2,7%+5,3%3,1%4.825+7,8%3,1%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ954,8-17,4%-14,5%5.159-0,5%
Sắt thép các loại797,7-21,1%-1,3%2,6%4.101+14,4%2,7%
Sản phẩm từ chất dẻo497,5-7,3%+22,2%1,6%2.430+28,8%1,6%
Xơ, sợi dệt các loại438,6-9,8%-7,2%1,4%2.372+10,0%1,5%
Kim loại thường khác và sản phẩm431,2-5,3%+39,0%1,4%2.021+37,2%1,3%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện420,0-18,9%+43,8%1,4%2.364+47,5%1,5%
Sản phẩm từ sắt thép411,6-6,1%+24,9%1,3%2.017+29,0%1,3%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù355,2+6,1%+15,8%1,2%1.643+20,7%1,1%
Gạo346,3+25,6%+2,3%1,1%1.353-3,8%0,9%
Cà phê325,1-10,3%+33,5%1,1%2.020+55,4%1,3%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận324,2-21,7%+28,4%1,1%1.553+35,4%1,0%
Hạt điều305,6+5,0%-6,7%1,0%1.217-5,0%0,8%
Dây điện và dây cáp điện300,3+2,1%+23,5%1,0%1.361+12,8%0,9%
Hóa chất275,9+0,8%+39,8%0,9%1.346+63,0%0,9%
Hàng rau quả252,4-21,3%-25,1%0,8%1.418-16,8%0,9%
↳ trong đó Vải các loại247,8+4,6%+23,8%1.191+25,9%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ231,5-24,0%-13,4%0,8%1.368+1,1%0,9%
Chất dẻo nguyên liệu214,6-5,0%+9,1%0,7%1.073+24,8%0,7%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày206,0-2,8%+23,6%0,7%980+19,3%0,6%
Xăng dầu các loại203,2+0,6%+78,2%0,7%848+88,5%0,6%
Sản phẩm hóa chất195,5-7,8%+22,9%0,6%969+28,4%0,6%
Cao su194,9+37,7%+36,1%0,6%1.052+13,4%0,7%
Dầu thô188,2-4,3%+39,2%0,6%869+38,4%0,6%
Giấy và các sản phẩm từ giấy161,6-13,0%+18,1%0,5%781+21,4%0,5%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu114,3+12,2%-2,3%0,4%488+15,1%0,3%
Sắn và các sản phẩm từ sắn113,7+8,6%+32,6%0,4%629+18,9%0,4%
Hạt tiêu98,2-13,3%+3,1%0,3%460+21,4%0,3%
Sản phẩm từ cao su95,2-6,7%-17,0%0,3%472-11,4%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm90,8-6,2%+38,5%0,3%456+58,5%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh87,7-12,0%-3,2%0,3%456+3,4%0,3%
Phân bón các loại87,3-13,2%+147,3%0,3%499+169,4%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác82,9+7,7%+19,1%0,3%377+27,0%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc82,9-2,4%+20,1%0,3%389+21,3%0,3%
Clanhke và xi măng73,7-50,3%-43,0%0,2%674-2,4%0,4%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm70,2-13,3%-13,2%0,2%416+16,4%0,3%
Sản phẩm gốm, sứ61,3-6,3%-0,4%0,2%312+7,5%0,2%
Than đá53,3-1,4%+198,0%0,2%182+153,6%0,1%
Quặng và khoáng sản khác23,0+51,4%+21,2%0,1%89+0,7%0,1%
↳ trong đó Sắn21,9-5,4%+18,6%135-6,3%
Chè16,9+3,6%+2,6%0,1%80+5,8%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 5-2022

triệu USD
Nhóm hàngTháng 5So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng5 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện6.973,8-8,1%+23,7%21,2%36.485+30,3%23,7%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.989,3+4,8%-3,3%12,1%18.462-2,4%12,0%
Hàng hóa khác1.881,8+10,3%+17,8%5,7%8.545+13,5%5,6%
Vải các loại1.601,0+10,2%+6,2%4,9%6.658+12,8%4,3%
Điện thoại các loại và linh kiện1.472,6-20,5%+3,9%4,5%8.877+16,7%5,8%
Sắt thép các loại1.405,0+34,8%+53,8%4,3%5.595+20,3%3,6%
Chất dẻo nguyên liệu1.177,0+1,8%+6,9%3,6%5.663+12,0%3,7%
Kim loại thường khác957,2+8,4%+22,6%2,9%4.171+14,0%2,7%
Hóa chất945,7+2,4%+33,7%2,9%4.215+33,9%2,7%
Xăng dầu các loại874,9+0,7%+115,5%2,7%4.188+122,5%2,7%
Sản phẩm hóa chất760,7+1,6%+26,9%2,3%3.762+27,8%2,4%
Sản phẩm từ chất dẻo760,1+3,4%+11,0%2,3%3.407+3,0%2,2%
Than đá715,8-24,1%+88,6%2,2%3.120+113,2%2,0%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày674,5-1,4%+8,9%2,1%2.939+6,7%1,9%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu604,5+52,9%+35,8%1,8%2.078-0,6%1,4%
Linh kiện, phụ tùng ô tô545,8+10,9%+13,0%1,7%2.316+7,1%1,5%
Dầu thô507,1-44,0%-1,9%1,5%2.576+44,3%1,7%
Sản phẩm từ sắt thép448,6+6,0%-3,0%1,4%2.040-1,5%1,3%
Ngô370,5+112,9%+24,3%1,1%1.222+4,9%0,8%
Ô tô nguyên chiếc các loại364,5+5,7%-0,8%1,1%1.273-15,1%0,8%
Bông các loại338,9+24,6%+11,7%1,0%1.560+20,0%1,0%
Quặng và khoáng sản khác325,4+31,0%-34,4%1,0%1.413-20,2%0,9%
Gỗ và sản phẩm gỗ322,4+17,3%+14,2%1,0%1.277+0,0%0,8%
Phế liệu sắt thép315,0+19,8%+9,5%1,0%978-11,5%0,6%
Dược phẩm309,0+15,3%+14,0%0,9%1.434+21,3%0,9%
Cao su274,8+17,7%+25,4%0,8%1.403+29,8%0,9%
Hạt điều268,7-33,6%-30,8%0,8%1.412-38,1%0,9%
Xơ, sợi dệt các loại258,4+15,0%+14,4%0,8%1.163+5,8%0,8%
Hàng điện gia dụng và linh kiện234,6-11,4%-4,1%0,7%1.145+0,6%0,7%
Hàng thủy sản231,7+9,3%+32,5%0,7%988+13,6%0,6%
Dây điện và dây cáp điện227,5+4,0%+17,3%0,7%1.010+4,7%0,7%
Giấy các loại214,0+8,9%-4,1%0,7%952+3,1%0,6%
Sản phẩm từ kim loại thường khác177,6-2,3%+31,9%0,5%794+18,7%0,5%
Hàng rau quả171,2+14,8%+45,8%0,5%722+25,8%0,5%
Phân bón các loại153,1+4,8%-4,4%0,5%741+42,0%0,5%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng152,8+54,0%+1,8%0,5%523+13,8%0,3%
Lúa mì147,5-21,9%+79,9%0,4%720+40,3%0,5%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện147,2-13,4%-12,7%0,4%805-5,4%0,5%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ142,1+19,2%+27,3%0,4%631+27,4%0,4%
Đậu tương139,0-4,6%+16,0%0,4%619+16,6%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh134,8+7,5%+12,3%0,4%606-12,4%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác126,8+17,6%+34,1%0,4%561+30,7%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm125,2-3,6%+34,1%0,4%568+43,1%0,4%
Khí đốt hóa lỏng121,2-48,5%+52,1%0,4%641+52,6%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa118,5+5,4%-1,1%0,4%569+8,3%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh103,8+22,0%+6,3%0,3%448-1,8%0,3%
Sản phẩm từ cao su99,0+8,9%+5,2%0,3%436-1,2%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu93,2+28,4%+11,4%0,3%392+6,9%0,3%
Sản phẩm từ giấy92,0-4,1%+4,7%0,3%407-1,3%0,3%
Dầu mỡ động thực vật89,1-38,7%-7,1%0,3%549+20,4%0,4%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng65,3-3,7%-16,8%0,2%314-17,6%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc42,6+7,4%+23,6%0,1%198+11,5%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm40,4+8,9%+13,9%0,1%163-8,5%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá39,4-3,1%+88,3%0,1%123+85,7%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 5-2022

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 5 thángNK 5 tháng
Mỹ9.648,9+28,5%31,3%1.504,1+12,4%+8.144,846.1876.143
Trung Quốc3.986,7-0,1%12,9%11.639,1+18,6%-7.652,421.82650.187
Nhật Bản1.951,7+17,5%6,3%1.922,6+7,5%+29,19.3449.907
Hàn Quốc1.911,7+13,5%6,2%5.347,2+23,4%-3.435,510.29027.869
Hồng Kông958,7+9,0%3,1%159,3+21,4%+799,44.452930
Hà Lan915,5+43,8%3,0%56,1-2,4%+859,44.066247
Malaysia874,6+150,2%2,8%788,5+25,7%+86,12.5514.056
Đức714,1+12,1%2,3%335,3-4,2%+378,83.6231.510
Canada595,9+42,8%1,9%51,3-38,5%+544,62.631258
Ấn Độ587,6+62,4%1,9%611,1+7,3%-23,53.4313.274
Campuchia573,5+43,9%1,9%370,3+19,8%+203,32.7032.765
Thái Lan569,5-3,2%1,8%1.269,3+2,2%-699,82.9955.713
Úc508,1+48,2%1,6%864,1+17,5%-356,02.3433.828
Philippines472,6+27,2%1,5%215,6+25,4%+257,02.0971.045
Anh443,3-6,8%1,4%70,8-16,9%+372,52.394303
Đài Loan434,1+21,1%1,4%2.058,7+16,7%-1.624,62.12110.288
Singapore431,7+39,3%1,4%480,6+25,1%-48,81.9212.095
Indonesia373,8+26,0%1,2%826,5+28,3%-452,71.9223.650
Ý360,2+17,2%1,2%180,9+8,9%+179,31.929728
Mexico353,9-11,7%1,1%63,3+46,0%+290,61.997366
Bỉ321,0+14,1%1,0%81,9+57,9%+239,11.868296
UAE315,0-15,9%1,0%36,0+38,2%+279,11.986164
Pháp286,6+18,1%0,9%145,1+1,3%+141,51.450649
Tây Ban Nha262,3+37,7%0,9%40,2-13,8%+222,21.383209
Ba Lan219,6+12,3%0,7%23,7-37,8%+195,91.015128
Brazil192,1-9,2%0,6%549,9+43,6%-357,89442.188
Thổ Nhĩ Kỳ158,3+54,1%0,5%30,4-36,5%+127,9654154
Áo156,6-20,5%0,5%23,1-20,2%+133,41.188140
Bangladesh117,3+36,4%0,4%9,6-21,8%+107,761042
Chile113,8+2,5%0,4%53,6+92,8%+60,1760181
Nga102,2-60,7%0,3%115,5-38,9%-13,47331.096
Thụy Điển90,0-3,6%0,3%21,4-32,4%+68,6499153
Argentina76,5-21,1%0,2%471,5+2,8%-395,04541.424
Nam Phi74,1-9,1%0,2%34,8+48,1%+39,2424156
Ả Rập Xê Út68,8+144,9%0,2%191,9+61,5%-123,1215788
Đan Mạch65,7+117,6%0,2%17,0-32,2%+48,722791
Colombia65,4+60,3%0,2%—336
Lào63,3+1,7%0,2%69,4+29,0%-6,1256435
Israel59,2-4,7%0,2%148,0+80,6%-88,8352638
Séc53,2+27,4%0,2%15,8+25,6%+37,424157
New Zealand52,8+17,6%0,2%91,5+53,7%-38,7305336
Slovakia51,4-48,9%0,2%6,5+1,8%+44,947031
Bồ Đào Nha51,0+52,3%0,2%10,6-19,7%+40,424234
Hungary48,9+15,7%0,2%54,9+22,9%-6,0281243
Pakistan45,7-1,3%0,1%50,9+277,6%-5,2332125
Myanmar43,2+37,6%0,1%31,7+19,8%+11,5233179
Slovenia38,4-13,0%0,1%7,1+56,5%+31,322622
Ai Cập38,3+13,7%0,1%—222
Peru35,4-4,8%0,1%5,1+6,0%+30,324921
Bờ Biển Ngà32,0-19,6%0,1%62,7-36,3%-30,7142186
Hy Lạp29,1+17,6%0,1%8,5+72,3%+20,616530
Romania28,6+29,6%0,1%8,6+61,1%+20,115541
Panama28,4+7,1%0,1%—163
Ireland27,0+19,5%0,1%306,9-19,2%-279,91611.857
Iraq26,0+21,7%0,1%—109
Latvia25,0+61,7%0,1%2,6+43,8%+22,411010
Phần Lan18,5-38,3%0,1%12,9-13,1%+5,611986
Nigeria17,9+10,0%0,1%34,6-63,5%-16,76394
Thụy Sĩ16,0-17,9%0,1%53,0-13,9%-37,071239
Sri Lanka15,4-49,9%0,0%—101
Ghana12,9-70,7%0,0%27,8-49,0%-14,911647
Togo12,4-22,6%0,0%—81
Na Uy11,4+7,2%0,0%29,7-7,9%-18,357159
Bulgaria10,6+9,3%0,0%6,0+14,6%+4,65630
Algeria10,6-15,0%0,0%—60
Mozambique9,3+58,7%0,0%—22
Luxembourg9,1-11,1%0,0%4,9+18,0%+4,24624
Kenya8,9+202,8%0,0%—45
Litva7,5-41,5%0,0%2,1-13,5%+5,311710
Croatia6,4+239,7%0,0%4,0+77,3%+2,44215
Estonia6,1+94,8%0,0%1,8-22,1%+4,3177
Kuwait5,4-4,2%0,0%436,5+4,6%-431,1232.094
Síp4,7+46,4%0,0%2,6-61,9%+2,01918
Senegal3,2+35,6%0,0%—19
Tanzania2,8-20,3%0,0%10,6-50,9%-7,819116
Đông Timor2,8+57,8%0,0%—13
Angola2,0+13,9%0,0%—10
Brunei1,7+141,1%0,0%79,1+464,5%-77,45406
Malta1,2+20,3%0,0%4,2+45,2%-3,03717
Ukraine0,4-98,3%0,0%1,0-79,4%-0,648111
Belarus—0,8-94,3%40
Cameroon—16,1+32,4%82
Cộng hòa Congo—56,1+11,6%213
Qatar—11,7+59,4%141
Tunisia—0,7-46,7%5
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 5-2022

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 5 thángNK 5 tháng
TP.HCM4.365,1+12,4%14,1%5.875,1+10,3%-1.509,920.52128.335
Bắc Ninh3.217,4+12,8%10,4%3.140,1+16,9%+77,218.02016.703
Bình Dương2.927,9-2,2%9,5%2.317,7-8,9%+610,315.20010.314
Thái Nguyên2.408,8+29,6%7,8%1.524,6+8,8%+884,314.7099.130
Đồng Nai2.128,0+4,1%6,9%1.951,0+11,4%+177,010.7338.232
Hải Phòng1.846,4-1,0%6,0%1.792,2+5,5%+54,29.5208.716
Bắc Giang1.704,2+135,9%5,5%1.805,1+82,2%-101,07.8107.906
Hà Nội1.417,4+21,5%4,6%4.041,3+33,0%-2.623,86.82617.087
Phú Thọ1.072,5+81,4%3,5%1.035,2+71,4%+37,44.7044.507
Hải Dương916,4+17,6%3,0%795,2+10,0%+121,24.1873.592
Tây Ninh689,0+24,0%2,2%576,1+31,4%+112,93.1892.726
Long An628,5+0,1%2,0%543,5+5,5%+85,03.0552.171
Vĩnh Phúc626,2+36,5%2,0%993,9+22,7%-367,72.9114.740
Bà Rịa – Vũng Tàu605,1+24,0%2,0%682,9-11,6%-77,82.7273.258
Thanh Hóa485,3+14,3%1,6%772,3+28,8%-287,02.1003.362
Tiền Giang435,0+28,0%1,4%238,4+30,3%+196,51.9181.057
Hà Nam434,2+42,4%1,4%401,7+31,9%+32,51.9671.845
Hưng Yên433,8+13,5%1,4%535,4+20,3%-101,62.2922.312
Bình Phước356,7+11,3%1,2%236,5+18,4%+120,11.5801.018
Quảng Ninh331,7+29,0%1,1%356,7+27,0%-24,91.6521.653
Quảng Ngãi255,4+60,9%0,8%451,2-5,0%-195,91.1602.423
Nam Định244,0+24,0%0,8%152,5+10,4%+91,41.098663
Thái Bình232,7+14,0%0,8%234,9+11,3%-2,21.075982
Ninh Bình202,8+9,1%0,7%247,4+10,4%-44,51.1091.230
Đồng Tháp198,5+46,8%0,6%103,7+42,7%+94,8934433
Quảng Nam188,2+38,1%0,6%377,0+87,4%-188,88781.513
Đà Nẵng181,4+25,0%0,6%129,0+5,1%+52,4845574
Khánh Hòa166,2+29,0%0,5%98,7+37,6%+67,5740759
Cần Thơ165,5+18,7%0,5%74,6+26,3%+90,8776245
Sóc Trăng164,8+33,3%0,5%22,6-48,3%+142,166186
Bình Định144,6+17,5%0,5%59,0+60,4%+85,6749212
Nghệ An138,4+17,3%0,4%102,3+8,3%+36,1663487
Bến Tre130,4+4,4%0,4%39,3-54,8%+91,2640214
Thừa Thiên Huế121,4+26,8%0,4%76,0+25,6%+45,4627336
Đắk Lắk118,4+29,3%0,4%36,7-10,1%+81,7670157
Hà Tĩnh116,3-31,9%0,4%339,0-0,6%-222,67551.677
Cà Mau114,6+19,6%0,4%25,2+234,4%+89,458091
Lào Cai95,6-10,8%0,3%78,3+102,6%+17,2447217
An Giang95,5+19,1%0,3%58,4+137,9%+37,1452321
Vĩnh Long83,9+10,9%0,3%57,0+93,8%+26,8369211
Kiên Giang76,3+7,0%0,2%13,7-9,1%+62,533876
Bình Thuận72,7+24,0%0,2%113,2-32,5%-40,5342579
Hậu Giang61,2+7,5%0,2%43,3+0,8%+18,0299217
Lạng Sơn59,9-36,9%0,2%90,9+63,5%-31,0194289
Bạc Liêu59,9+15,7%0,2%9,0-76,8%+51,025545
Gia Lai51,8+30,3%0,2%14,4-87,1%+37,440382
Lâm Đồng43,6+20,0%0,1%14,2-66,9%+29,421361
Hòa Bình41,3+43,2%0,1%42,6+0,5%-1,3212243
Yên Bái36,7+80,2%0,1%22,8+36,3%+13,914786
Trà Vinh35,9+6,4%0,1%45,1-33,6%-9,1139278
Kon Tum30,7+6,7%0,1%6,7-9,5%+24,019338
Phú Yên25,1+36,9%0,1%13,5+12,4%+11,611575
Quảng Trị19,3+13,4%0,1%28,2-13,3%-9,0120138
Quảng Bình14,1+9,5%0,0%13,1-45,8%+1,08448
Tuyên Quang9,7+39,6%0,0%7,4+16,9%+2,36132
Đắk Nông9,5-9,3%0,0%0,8-98,1%+8,7484
Ninh Thuận5,8-13,6%0,0%2,1-92,3%+3,71712
Hà Giang5,5-66,1%0,0%1,4+30,2%+4,12910
Điện Biên5,2-17,2%0,0%1,2+180,9%+4,0116
Bắc Kạn2,5-33,1%0,0%0,6-54,3%+1,9155
Lai Châu1,5-57,1%0,0%0,6+21,5%+0,946
Cao Bằng1,0-92,3%0,0%9,5+97,0%-8,5629
Sơn La0,9-70,9%0,0%1,1+111,8%-0,246
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 5-2022

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu30.858,222.394,6+18,8%72,6%8.463,6+15,4%
Nhập khẩu32.872,520.523,7+13,3%62,4%12.348,9+18,4%
Cán cân-2.014,3+1.870,9-3.885,3
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 5-2022: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK30.858,230.858,2100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK30.858,230.858,2100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK30.325,430.858,298,27%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK22.394,622.394,6100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK32.872,532.872,5100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK32.872,532.872,5100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK32.337,532.872,598,37%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK20.523,720.523,7100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2022

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 5-2022 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.