Số liệu kỳ3/2022

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 3-2022

Tháng 3-2022, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 34,75 tỉ USD, +16,9% so với cùng kỳ và +48,8% so với tháng trước; nhập khẩu 32,61 tỉ USD (+13,7% so với cùng kỳ) — xuất siêu 2,14 tỉ USD.

Cộng dồn 3 tháng đầu năm 2022: xuất khẩu 89,99 tỉ USD (+14,6%), nhập khẩu 88,20 tỉ USD (+15,9%), xuất siêu 1,79 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 21-4-2023.

← Tháng 2-2022 · Mọi tháng · Tháng 4-2022 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 3-2022

triệu USD
Nhóm hàngTháng 3So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng3 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện6.541,2+70,5%+42,4%18,8%15.294+6,4%17,0%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện5.282,3+39,1%+11,2%15,2%13.228+10,0%14,7%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác3.645,7+31,8%+3,9%10,5%10.153+11,3%11,3%
Hàng dệt, may3.053,7+49,0%+12,0%8,8%8.711+20,8%9,7%
Giày dép các loại2.010,7+49,6%+17,1%5,8%5.299+10,4%5,9%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.555,4+73,2%+1,6%4,5%4.022+5,1%4,5%
Hàng hóa khác1.444,4+44,7%+6,0%4,2%3.906+14,7%4,3%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ1.175,6+68,5%-1,3%3.048+2,1%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.093,6+37,7%+11,0%3,1%2.909+9,3%3,2%
Hàng thủy sản1.013,6+60,2%+37,9%2,9%2.515+44,9%2,8%
Sắt thép các loại903,4+75,1%+2,9%2,6%2.292+13,6%2,5%
Sản phẩm từ chất dẻo537,1+54,8%+23,5%1,5%1.396+29,5%1,6%
Xơ, sợi dệt các loại531,4+20,2%+3,9%1,5%1.447+18,9%1,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện513,6+31,6%+56,4%1,5%1.427+43,1%1,6%
Cà phê508,0+57,5%+62,8%1,5%1.332+64,5%1,5%
Kim loại thường khác và sản phẩm465,3+63,2%+25,7%1,3%1.135+34,0%1,3%
Sản phẩm từ sắt thép447,4+51,2%+26,2%1,3%1.167+28,6%1,3%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù349,7+66,0%+21,4%1,0%953+23,4%1,1%
Hàng rau quả342,6+62,0%-14,8%1,0%845-12,4%0,9%
Hóa chất318,6+55,2%+72,6%0,9%797+76,0%0,9%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ318,4+63,5%-1,8%0,9%832+2,9%0,9%
Dây điện và dây cáp điện310,7+74,8%+16,3%0,9%767+9,9%0,9%
↳ trong đó Vải các loại276,6+55,1%+23,4%706+26,4%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận269,3+15,0%-1,3%0,8%814+23,3%0,9%
Gạo263,1+18,6%-9,1%0,8%731+12,9%0,8%
Hạt điều238,7+63,6%-9,8%0,7%620-6,5%0,7%
Chất dẻo nguyên liệu230,5+22,2%+7,8%0,7%632+33,5%0,7%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày220,2+55,1%+19,9%0,6%562+18,8%0,6%
Sản phẩm hóa chất216,9+38,0%+17,0%0,6%562+26,3%0,6%
Cao su202,5+11,6%+3,1%0,6%715+6,2%0,8%
Sắn và các sản phẩm từ sắn197,3+95,2%+75,0%0,6%410+12,9%0,5%
Xăng dầu các loại197,2+69,9%+117,9%0,6%443+91,7%0,5%
Giấy và các sản phẩm từ giấy178,0+55,9%+10,6%0,5%434+18,2%0,5%
Dầu thô169,4-10,0%+4,3%0,5%484+24,5%0,5%
Clanhke và xi măng138,6-11,4%-21,2%0,4%452+15,3%0,5%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm138,0+145,6%+79,6%0,4%268+63,3%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu110,5+41,8%+22,2%0,3%272+31,6%0,3%
Hạt tiêu109,3+67,2%+19,3%0,3%248+38,9%0,3%
Sản phẩm từ cao su106,6+50,4%-15,0%0,3%274-9,3%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh98,5+33,3%-9,1%0,3%268+4,6%0,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm89,2+31,8%+13,9%0,3%265+34,2%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc87,8+64,5%+21,8%0,3%221+22,8%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác70,8-0,9%+16,8%0,2%217+31,2%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ69,2+55,9%+5,7%0,2%185+9,0%0,2%
Phân bón các loại65,2-13,4%+62,2%0,2%311+203,1%0,3%
Than đá59,5+301,0%+173,9%0,2%74+86,3%0,1%
↳ trong đó Sắn40,1+37,5%+15,7%90-8,2%
Quặng và khoáng sản khác22,9+112,9%+39,5%0,1%50+16,6%0,1%
Chè13,3+53,0%-16,3%0,0%47+12,4%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 3-2022

triệu USD
Nhóm hàngTháng 3So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng3 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện8.000,5+22,1%+32,6%24,5%21.925+31,6%24,9%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.594,8+20,2%-10,7%11,0%10.668-1,8%12,1%
Điện thoại các loại và linh kiện1.886,5+15,7%+46,4%5,8%5.553+14,6%6,3%
Hàng hóa khác1.774,7+24,1%+8,5%5,4%4.957+11,6%5,6%
Xăng dầu các loại1.356,3+115,0%+250,9%4,2%2.443+128,2%2,8%
Vải các loại1.259,5+34,0%+15,5%3,9%3.604+20,8%4,1%
Chất dẻo nguyên liệu1.224,7+15,9%+4,8%3,8%3.330+14,8%3,8%
Sắt thép các loại1.139,0+22,3%+5,2%3,5%3.147+18,9%3,6%
Hóa chất869,7+24,6%+23,8%2,7%2.346+33,7%2,7%
Sản phẩm hóa chất848,8+34,3%+27,6%2,6%2.253+30,4%2,6%
Kim loại thường khác842,2+15,4%+2,2%2,6%2.332+7,0%2,6%
Sản phẩm từ chất dẻo643,6+19,2%-9,6%2,0%1.912-1,8%2,2%
Dầu thô639,0+593,1%+117,9%2,0%1.163+42,9%1,3%
Than đá604,3+45,1%+80,2%1,9%1.461+98,5%1,7%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày575,0+32,1%-6,9%1,8%1.581+5,3%1,8%
Hạt điều502,5+280,5%-34,9%1,5%739-34,7%0,8%
Linh kiện, phụ tùng ô tô483,1+23,2%-2,0%1,5%1.277+4,2%1,4%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu450,6+63,4%-14,6%1,4%1.078-10,8%1,2%
Sản phẩm từ sắt thép390,2+21,7%-10,2%1,2%1.169-0,5%1,3%
Quặng và khoáng sản khác373,6+63,0%-0,6%1,1%839-4,4%1,0%
Dược phẩm332,6+16,3%+22,8%1,0%857+25,3%1,0%
Bông các loại329,9+9,3%+5,4%1,0%949+40,1%1,1%
Cao su253,9-8,0%+19,4%0,8%895+29,2%1,0%
Xơ, sợi dệt các loại246,8+23,8%-2,8%0,8%680+7,6%0,8%
Hàng điện gia dụng và linh kiện246,6+34,2%-6,0%0,8%646-0,1%0,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ238,1+25,3%-8,4%0,7%679-7,0%0,8%
Ô tô nguyên chiếc các loại225,1+6,6%-41,9%0,7%563-30,7%0,6%
Hàng thủy sản210,2+34,5%+3,3%0,6%545+8,3%0,6%
Giấy các loại199,0+17,4%-6,8%0,6%542+5,3%0,6%
Dây điện và dây cáp điện182,7+9,3%-15,5%0,6%564+0,6%0,6%
Lúa mì176,2+86,9%+32,1%0,5%383+22,0%0,4%
Ngô173,2+5,7%-38,4%0,5%677+2,1%0,8%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện172,0+25,7%+3,8%0,5%488+0,2%0,6%
Phân bón các loại156,3+19,5%+45,0%0,5%441+65,9%0,5%
Sản phẩm từ kim loại thường khác154,7+29,1%+7,1%0,5%435+10,0%0,5%
Phế liệu sắt thép153,7-1,7%-41,3%0,5%401-29,6%0,5%
Hàng rau quả143,5+56,7%+34,1%0,4%402+14,5%0,5%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ134,9+8,7%+51,1%0,4%369+42,7%0,4%
Khí đốt hóa lỏng131,5+228,0%+37,9%0,4%285+3,9%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm123,8+24,5%+33,6%0,4%313+47,0%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác116,3+10,9%+23,2%0,4%326+32,5%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh115,9+26,5%-20,3%0,4%346-20,5%0,4%
Dầu mỡ động thực vật113,9+73,7%+31,4%0,3%315+16,2%0,4%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng112,7+78,0%+62,7%0,3%271+14,4%0,3%
Sữa và sản phẩm sữa110,4-3,1%-2,3%0,3%338+18,4%0,4%
Đậu tương104,3-11,1%+10,7%0,3%334+16,9%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh99,8+37,6%-2,4%0,3%259+1,6%0,3%
Sản phẩm từ cao su85,9+30,8%-8,9%0,3%246-1,0%0,3%
Sản phẩm từ giấy74,4+32,1%-18,2%0,2%219-5,9%0,2%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu73,5+17,3%-10,7%0,2%226+13,7%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng67,1+23,2%-22,6%0,2%181-18,5%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc37,1+9,8%-6,4%0,1%116+3,0%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm35,4+65,0%-21,2%0,1%86-19,8%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá19,8+34,4%+162,4%0,1%43+100,4%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 3-2022

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 3 thángNK 3 tháng
Mỹ9.725,2+15,5%28,0%1.272,4-12,9%+8.452,826.2713.442
Trung Quốc5.555,4+20,8%16,0%9.115,3+2,3%-3.559,913.42127.728
Hàn Quốc2.482,9+23,2%7,1%6.681,3+57,4%-4.198,46.19816.886
Nhật Bản2.011,0+4,7%5,8%2.255,4+10,8%-244,45.3775.852
Hồng Kông1.042,0-3,2%3,0%209,1+69,5%+832,92.676547
Hà Lan850,1+18,1%2,4%50,6-15,0%+799,62.290148
Thái Lan767,5+36,9%2,2%1.122,2-10,2%-354,71.8123.248
Ấn Độ752,2+22,0%2,2%813,3+21,6%-61,12.0362.111
Đức751,4+14,9%2,2%290,2-6,0%+461,22.144876
UAE701,2+57,7%2,0%41,3-37,1%+659,91.256100
Campuchia644,9+32,0%1,9%882,0+2,6%-237,21.5661.810
Canada558,5+20,8%1,6%58,8-15,1%+499,71.439167
Úc549,9+41,2%1,6%853,3+27,0%-303,41.3312.100
Đài Loan506,1+36,8%1,5%2.301,7+22,6%-1.795,61.2206.126
Malaysia473,0+13,9%1,4%963,6+15,3%-490,61.2242.504
Anh465,3-14,0%1,3%67,1-4,5%+398,21.426179
Bỉ451,1+44,0%1,3%73,5+70,7%+377,51.104158
Ý448,4+25,0%1,3%168,8-0,1%+279,61.147420
Mexico447,6+23,4%1,3%61,0+41,3%+386,71.140185
Indonesia404,5+7,6%1,2%807,4+15,0%-402,91.1951.852
Philippines372,4+0,6%1,1%231,8+36,1%+140,61.117612
Singapore371,4+8,0%1,1%532,3+37,4%-160,91.0041.196
Pháp338,9+30,6%1,0%131,5-0,8%+207,4864375
Áo306,1-0,9%0,9%33,0+7,4%+273,279183
Tây Ban Nha297,6+56,9%0,9%44,8-15,7%+252,8780130
Ba Lan206,3-2,0%0,6%20,3-30,3%+186,055573
Brazil193,1+4,2%0,6%446,9+37,3%-253,95391.181
Chile164,7+56,6%0,5%28,6-8,1%+136,245184
Bangladesh146,9+24,0%0,4%11,1+46,9%+135,836024
Argentina143,8+87,8%0,4%184,8-39,5%-41,0273701
Thổ Nhĩ Kỳ141,7+51,2%0,4%35,4+20,9%+106,334896
Slovakia138,7+24,7%0,4%3,8-25,1%+134,932021
Thụy Điển119,7+55,7%0,3%39,4+13,8%+80,331295
Israel110,9+46,6%0,3%137,4+67,1%-26,5222342
Nam Phi104,6+12,5%0,3%33,0+27,8%+71,622774
Pakistan85,1+82,8%0,2%22,4+64,9%+62,720847
Hungary72,9+0,6%0,2%46,4-4,0%+26,5179142
Colombia65,6+18,9%0,2%—170
New Zealand62,1-1,1%0,2%49,6-12,4%+12,6167175
Slovenia57,2+123,4%0,2%4,5-0,7%+52,714411
Myanmar55,5+343,7%0,2%57,4+8,8%-1,9143114
Lào54,5-12,2%0,2%105,3+53,9%-50,8130273
Ghana52,8+55,9%0,2%4,0-73,4%+48,8757
Peru52,0+8,0%0,1%4,2-57,1%+47,813411
Nga46,5-84,1%0,1%158,5-15,5%-112,0552711
Đan Mạch46,4+54,7%0,1%19,3+6,5%+27,112154
Bờ Biển Ngà44,4+44,8%0,1%19,4-60,4%+25,09490
Panama43,1+108,0%0,1%—88
Hy Lạp41,4+13,6%0,1%5,5-48,2%+35,910617
Ả Rập Xê Út41,3-29,8%0,1%236,9+44,2%-195,6103446
Séc40,9-18,6%0,1%13,0-18,8%+27,914230
Ai Cập39,7-22,6%0,1%—139
Litva38,2+309,5%0,1%2,2-38,5%+36,0537
Ireland37,9+94,2%0,1%384,1-11,5%-346,2941.100
Romania36,9+156,7%0,1%6,6-48,9%+30,48525
Bồ Đào Nha36,6-26,8%0,1%5,8-58,9%+30,911816
Iraq31,3+35,6%0,1%—58
Phần Lan30,3+27,5%0,1%15,8+2,6%+14,57952
Latvia24,0+25,3%0,1%1,5-34,2%+22,5637
Sri Lanka22,2-42,7%0,1%—71
Togo16,5-9,3%0,0%—45
Thụy Sĩ14,8+39,8%0,0%47,4-26,8%-32,741129
Nigeria13,6+5,1%0,0%17,4+37,7%-3,83044
Na Uy13,3+21,0%0,0%40,8+9,5%-27,43291
Kenya13,3+40,2%0,0%—25
Algeria12,3+7,0%0,0%—31
Bulgaria12,2+9,5%0,0%7,9+25,8%+4,33320
Croatia9,7+51,9%0,0%3,0-15,3%+6,7187
Luxembourg9,4+21,9%0,0%8,2+46,5%+1,22418
Mozambique4,9-7,7%0,0%—8
Síp4,9+48,7%0,0%4,0+56,0%+0,9119
Senegal4,3+120,9%0,0%—11
Tanzania4,3+22,0%0,0%28,4-56,3%-24,11297
Kuwait4,0-19,6%0,0%499,7+89,2%-495,712976
Đông Timor2,4-89,7%0,0%—9
Estonia2,0-20,0%0,0%1,1-20,2%+0,983
Angola1,4+13,0%0,0%—5
Malta1,4+134,1%0,0%4,2+21,2%-2,83411
Ukraine1,4-95,8%0,0%43,9+28,2%-42,546108
Brunei1,1-23,5%0,0%137,3+353,8%-136,32244
Belarus—1,0-74,2%38
Kazakhstan—0,9-31,6%6
Cameroon—10,1-27,8%51
Cộng hòa Congo—38,0-45,5%117
Qatar—14,5+30,9%34
Tunisia—1,4+142,6%4
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 3-2022

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 3 thángNK 3 tháng
TP.HCM4.914,8+8,8%14,1%6.052,9+7,4%-1.138,112.19516.680
Bắc Ninh4.179,7+17,6%12,0%3.671,4+34,9%+508,310.79210.017
Thái Nguyên3.888,1+58,8%11,2%2.115,2+50,1%+1.772,98.8255.553
Bình Dương3.384,9+5,3%9,7%2.261,3-1,0%+1.123,68.9675.942
Đồng Nai2.352,3+12,0%6,8%1.702,8-6,0%+649,56.3504.545
Hải Phòng2.149,9+8,3%6,2%1.870,9+9,8%+278,95.6595.154
Bắc Giang1.529,0+0,5%4,4%1.473,6+7,6%+55,54.3484.447
Hà Nội1.484,7+10,3%4,3%3.557,9+21,1%-2.073,13.9299.454
Phú Thọ1.017,9+74,9%2,9%933,9+72,3%+84,02.6822.590
Hải Dương875,3+17,3%2,5%720,4+8,4%+154,92.3762.000
Tây Ninh707,1+20,7%2,0%599,1+11,2%+108,01.8451.565
Long An680,2+5,8%2,0%422,5-24,1%+257,71.7581.129
Bà Rịa – Vũng Tàu589,7+35,7%1,7%642,9-25,2%-53,21.5481.796
Vĩnh Phúc565,9+4,5%1,6%953,1+22,6%-387,21.6132.756
Hưng Yên487,3+23,8%1,4%452,5+8,0%+34,81.3531.327
Thanh Hóa425,7+3,3%1,2%771,5+69,6%-345,71.1691.615
Tiền Giang424,1+25,2%1,2%218,8+6,3%+205,31.069568
Hà Nam410,3+26,2%1,2%353,7+31,3%+56,71.0901.024
Quảng Ninh392,4+49,9%1,1%318,4+21,7%+74,0951930
Bình Phước313,5+6,6%0,9%259,1-15,5%+54,4891562
Quảng Ngãi257,4+0,8%0,7%541,0+49,0%-283,66271.340
Ninh Bình230,2+10,3%0,7%245,4+4,0%-15,3645727
Hà Tĩnh219,6+23,0%0,6%348,8+18,6%-129,1429908
Nam Định217,9+6,5%0,6%127,2+10,8%+90,7645371
Đồng Tháp204,3+93,4%0,6%100,4+3,0%+103,8502227
Khánh Hòa196,4+40,1%0,6%199,3+160,5%-2,9427473
Thái Bình191,1-0,5%0,5%263,4+78,0%-72,3615585
Quảng Nam176,7+35,6%0,5%297,5+30,4%-120,8500818
Đà Nẵng175,5+11,8%0,5%108,7-4,6%+66,9477316
Cần Thơ163,8+22,9%0,5%48,5+9,7%+115,4441116
Bình Định156,9+16,1%0,5%39,1-3,7%+117,8427114
Đắk Lắk152,5+63,5%0,4%34,5-12,0%+118,041990
Bến Tre144,7+15,9%0,4%54,3-44,2%+90,4375133
Sóc Trăng132,4+36,7%0,4%15,1+6,2%+117,334945
Nghệ An128,4+8,5%0,4%94,2-7,4%+34,2380299
Thừa Thiên Huế127,7+16,5%0,4%64,1+13,1%+63,6370187
Cà Mau112,2+37,0%0,3%26,0+509,2%+86,234944
Gia Lai103,5+72,4%0,3%30,1-43,2%+73,428150
An Giang96,6+41,5%0,3%92,6+74,2%+4,1244195
Lào Cai90,0-27,7%0,3%11,5-64,5%+78,5265102
Kiên Giang83,7+23,3%0,2%16,1+1,3%+67,619038
Vĩnh Long83,2+49,9%0,2%50,1+41,7%+33,2207117
Bình Thuận75,5+10,5%0,2%109,9+13,4%-34,5195317
Hậu Giang71,3+18,3%0,2%50,2+6,2%+21,1169131
Bạc Liêu56,7+40,9%0,2%7,3-31,9%+49,413027
Lâm Đồng49,6+28,8%0,1%12,6-42,9%+37,112934
Hòa Bình40,8+23,5%0,1%46,4+8,9%-5,5118139
Kon Tum38,2+5,0%0,1%9,2+10,3%+29,012825
Lạng Sơn31,3-72,6%0,1%34,0-44,7%-2,792158
Yên Bái29,9+14,9%0,1%16,5+40,9%+13,47648
Phú Yên28,0+45,5%0,1%16,4+53,7%+11,56044
Trà Vinh26,9-16,8%0,1%91,2+203,7%-64,375149
Quảng Trị26,7+13,2%0,1%28,5+43,2%-1,87785
Quảng Bình18,6+17,4%0,1%7,6-81,3%+11,05025
Tuyên Quang12,4+41,4%0,0%7,4-5,7%+5,03720
Đắk Nông12,1+52,8%0,0%0,7-95,3%+11,4313
Hà Giang5,3-70,8%0,0%3,2+350,8%+2,0198
Ninh Thuận3,6-42,3%0,0%3,3-95,5%+0,387
Bắc Kạn1,8-39,3%0,0%1,1+46,3%+0,7103
Cao Bằng0,9-93,8%0,0%2,3-66,0%-1,4511
Điện Biên0,8+19,1%0,0%0,1-38,5%+0,623
Lai Châu0,7-73,5%0,0%0,6-86,1%+0,115
Sơn La0,6-20,0%0,0%2,0+245,2%-1,423
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 3-2022

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu34.749,425.812,8+17,3%74,3%8.936,6+15,7%
Nhập khẩu32.610,120.906,5+14,0%64,1%11.703,6+13,1%
Cán cân+2.139,3+4.906,3-2.767,0
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 3-2022: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK34.749,434.749,4100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK34.749,434.749,4100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK34.051,434.749,497,99%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK25.812,825.812,8100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK32.610,132.610,1100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK32.610,132.610,1100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK32.074,332.610,198,36%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK20.906,520.906,5100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2022

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 3-2022 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.