Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 3-2022
Tháng 3-2022, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 34,75 tỉ USD, +16,9% so với cùng kỳ và +48,8% so với tháng trước; nhập khẩu 32,61 tỉ USD (+13,7% so với cùng kỳ) — xuất siêu 2,14 tỉ USD.
Cộng dồn 3 tháng đầu năm 2022: xuất khẩu 89,99 tỉ USD (+14,6%), nhập khẩu 88,20 tỉ USD (+15,9%), xuất siêu 1,79 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 21-4-2023.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 3-2022
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 3 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 3 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện thoại các loại và linh kiện | 6.541,2 | +70,5% | +42,4% | 18,8% | 15.294 | +6,4% | 17,0% |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 5.282,3 | +39,1% | +11,2% | 15,2% | 13.228 | +10,0% | 14,7% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 3.645,7 | +31,8% | +3,9% | 10,5% | 10.153 | +11,3% | 11,3% |
| Hàng dệt, may | 3.053,7 | +49,0% | +12,0% | 8,8% | 8.711 | +20,8% | 9,7% |
| Giày dép các loại | 2.010,7 | +49,6% | +17,1% | 5,8% | 5.299 | +10,4% | 5,9% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 1.555,4 | +73,2% | +1,6% | 4,5% | 4.022 | +5,1% | 4,5% |
| Hàng hóa khác | 1.444,4 | +44,7% | +6,0% | 4,2% | 3.906 | +14,7% | 4,3% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 1.175,6 | +68,5% | -1,3% | 3.048 | +2,1% | ||
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 1.093,6 | +37,7% | +11,0% | 3,1% | 2.909 | +9,3% | 3,2% |
| Hàng thủy sản | 1.013,6 | +60,2% | +37,9% | 2,9% | 2.515 | +44,9% | 2,8% |
| Sắt thép các loại | 903,4 | +75,1% | +2,9% | 2,6% | 2.292 | +13,6% | 2,5% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 537,1 | +54,8% | +23,5% | 1,5% | 1.396 | +29,5% | 1,6% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 531,4 | +20,2% | +3,9% | 1,5% | 1.447 | +18,9% | 1,6% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 513,6 | +31,6% | +56,4% | 1,5% | 1.427 | +43,1% | 1,6% |
| Cà phê | 508,0 | +57,5% | +62,8% | 1,5% | 1.332 | +64,5% | 1,5% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 465,3 | +63,2% | +25,7% | 1,3% | 1.135 | +34,0% | 1,3% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 447,4 | +51,2% | +26,2% | 1,3% | 1.167 | +28,6% | 1,3% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 349,7 | +66,0% | +21,4% | 1,0% | 953 | +23,4% | 1,1% |
| Hàng rau quả | 342,6 | +62,0% | -14,8% | 1,0% | 845 | -12,4% | 0,9% |
| Hóa chất | 318,6 | +55,2% | +72,6% | 0,9% | 797 | +76,0% | 0,9% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 318,4 | +63,5% | -1,8% | 0,9% | 832 | +2,9% | 0,9% |
| Dây điện và dây cáp điện | 310,7 | +74,8% | +16,3% | 0,9% | 767 | +9,9% | 0,9% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 276,6 | +55,1% | +23,4% | 706 | +26,4% | ||
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 269,3 | +15,0% | -1,3% | 0,8% | 814 | +23,3% | 0,9% |
| Gạo | 263,1 | +18,6% | -9,1% | 0,8% | 731 | +12,9% | 0,8% |
| Hạt điều | 238,7 | +63,6% | -9,8% | 0,7% | 620 | -6,5% | 0,7% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 230,5 | +22,2% | +7,8% | 0,7% | 632 | +33,5% | 0,7% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 220,2 | +55,1% | +19,9% | 0,6% | 562 | +18,8% | 0,6% |
| Sản phẩm hóa chất | 216,9 | +38,0% | +17,0% | 0,6% | 562 | +26,3% | 0,6% |
| Cao su | 202,5 | +11,6% | +3,1% | 0,6% | 715 | +6,2% | 0,8% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 197,3 | +95,2% | +75,0% | 0,6% | 410 | +12,9% | 0,5% |
| Xăng dầu các loại | 197,2 | +69,9% | +117,9% | 0,6% | 443 | +91,7% | 0,5% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 178,0 | +55,9% | +10,6% | 0,5% | 434 | +18,2% | 0,5% |
| Dầu thô | 169,4 | -10,0% | +4,3% | 0,5% | 484 | +24,5% | 0,5% |
| Clanhke và xi măng | 138,6 | -11,4% | -21,2% | 0,4% | 452 | +15,3% | 0,5% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 138,0 | +145,6% | +79,6% | 0,4% | 268 | +63,3% | 0,3% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 110,5 | +41,8% | +22,2% | 0,3% | 272 | +31,6% | 0,3% |
| Hạt tiêu | 109,3 | +67,2% | +19,3% | 0,3% | 248 | +38,9% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 106,6 | +50,4% | -15,0% | 0,3% | 274 | -9,3% | 0,3% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 98,5 | +33,3% | -9,1% | 0,3% | 268 | +4,6% | 0,3% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 89,2 | +31,8% | +13,9% | 0,3% | 265 | +34,2% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 87,8 | +64,5% | +21,8% | 0,3% | 221 | +22,8% | 0,2% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 70,8 | -0,9% | +16,8% | 0,2% | 217 | +31,2% | 0,2% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 69,2 | +55,9% | +5,7% | 0,2% | 185 | +9,0% | 0,2% |
| Phân bón các loại | 65,2 | -13,4% | +62,2% | 0,2% | 311 | +203,1% | 0,3% |
| Than đá | 59,5 | +301,0% | +173,9% | 0,2% | 74 | +86,3% | 0,1% |
| ↳ trong đó Sắn | 40,1 | +37,5% | +15,7% | 90 | -8,2% | ||
| Quặng và khoáng sản khác | 22,9 | +112,9% | +39,5% | 0,1% | 50 | +16,6% | 0,1% |
| Chè | 13,3 | +53,0% | -16,3% | 0,0% | 47 | +12,4% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 3-2022
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 3 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 3 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 8.000,5 | +22,1% | +32,6% | 24,5% | 21.925 | +31,6% | 24,9% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 3.594,8 | +20,2% | -10,7% | 11,0% | 10.668 | -1,8% | 12,1% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 1.886,5 | +15,7% | +46,4% | 5,8% | 5.553 | +14,6% | 6,3% |
| Hàng hóa khác | 1.774,7 | +24,1% | +8,5% | 5,4% | 4.957 | +11,6% | 5,6% |
| Xăng dầu các loại | 1.356,3 | +115,0% | +250,9% | 4,2% | 2.443 | +128,2% | 2,8% |
| Vải các loại | 1.259,5 | +34,0% | +15,5% | 3,9% | 3.604 | +20,8% | 4,1% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 1.224,7 | +15,9% | +4,8% | 3,8% | 3.330 | +14,8% | 3,8% |
| Sắt thép các loại | 1.139,0 | +22,3% | +5,2% | 3,5% | 3.147 | +18,9% | 3,6% |
| Hóa chất | 869,7 | +24,6% | +23,8% | 2,7% | 2.346 | +33,7% | 2,7% |
| Sản phẩm hóa chất | 848,8 | +34,3% | +27,6% | 2,6% | 2.253 | +30,4% | 2,6% |
| Kim loại thường khác | 842,2 | +15,4% | +2,2% | 2,6% | 2.332 | +7,0% | 2,6% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 643,6 | +19,2% | -9,6% | 2,0% | 1.912 | -1,8% | 2,2% |
| Dầu thô | 639,0 | +593,1% | +117,9% | 2,0% | 1.163 | +42,9% | 1,3% |
| Than đá | 604,3 | +45,1% | +80,2% | 1,9% | 1.461 | +98,5% | 1,7% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 575,0 | +32,1% | -6,9% | 1,8% | 1.581 | +5,3% | 1,8% |
| Hạt điều | 502,5 | +280,5% | -34,9% | 1,5% | 739 | -34,7% | 0,8% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 483,1 | +23,2% | -2,0% | 1,5% | 1.277 | +4,2% | 1,4% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 450,6 | +63,4% | -14,6% | 1,4% | 1.078 | -10,8% | 1,2% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 390,2 | +21,7% | -10,2% | 1,2% | 1.169 | -0,5% | 1,3% |
| Quặng và khoáng sản khác | 373,6 | +63,0% | -0,6% | 1,1% | 839 | -4,4% | 1,0% |
| Dược phẩm | 332,6 | +16,3% | +22,8% | 1,0% | 857 | +25,3% | 1,0% |
| Bông các loại | 329,9 | +9,3% | +5,4% | 1,0% | 949 | +40,1% | 1,1% |
| Cao su | 253,9 | -8,0% | +19,4% | 0,8% | 895 | +29,2% | 1,0% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 246,8 | +23,8% | -2,8% | 0,8% | 680 | +7,6% | 0,8% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 246,6 | +34,2% | -6,0% | 0,8% | 646 | -0,1% | 0,7% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 238,1 | +25,3% | -8,4% | 0,7% | 679 | -7,0% | 0,8% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 225,1 | +6,6% | -41,9% | 0,7% | 563 | -30,7% | 0,6% |
| Hàng thủy sản | 210,2 | +34,5% | +3,3% | 0,6% | 545 | +8,3% | 0,6% |
| Giấy các loại | 199,0 | +17,4% | -6,8% | 0,6% | 542 | +5,3% | 0,6% |
| Dây điện và dây cáp điện | 182,7 | +9,3% | -15,5% | 0,6% | 564 | +0,6% | 0,6% |
| Lúa mì | 176,2 | +86,9% | +32,1% | 0,5% | 383 | +22,0% | 0,4% |
| Ngô | 173,2 | +5,7% | -38,4% | 0,5% | 677 | +2,1% | 0,8% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 172,0 | +25,7% | +3,8% | 0,5% | 488 | +0,2% | 0,6% |
| Phân bón các loại | 156,3 | +19,5% | +45,0% | 0,5% | 441 | +65,9% | 0,5% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 154,7 | +29,1% | +7,1% | 0,5% | 435 | +10,0% | 0,5% |
| Phế liệu sắt thép | 153,7 | -1,7% | -41,3% | 0,5% | 401 | -29,6% | 0,5% |
| Hàng rau quả | 143,5 | +56,7% | +34,1% | 0,4% | 402 | +14,5% | 0,5% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 134,9 | +8,7% | +51,1% | 0,4% | 369 | +42,7% | 0,4% |
| Khí đốt hóa lỏng | 131,5 | +228,0% | +37,9% | 0,4% | 285 | +3,9% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 123,8 | +24,5% | +33,6% | 0,4% | 313 | +47,0% | 0,4% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 116,3 | +10,9% | +23,2% | 0,4% | 326 | +32,5% | 0,4% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 115,9 | +26,5% | -20,3% | 0,4% | 346 | -20,5% | 0,4% |
| Dầu mỡ động thực vật | 113,9 | +73,7% | +31,4% | 0,3% | 315 | +16,2% | 0,4% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 112,7 | +78,0% | +62,7% | 0,3% | 271 | +14,4% | 0,3% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 110,4 | -3,1% | -2,3% | 0,3% | 338 | +18,4% | 0,4% |
| Đậu tương | 104,3 | -11,1% | +10,7% | 0,3% | 334 | +16,9% | 0,4% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 99,8 | +37,6% | -2,4% | 0,3% | 259 | +1,6% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 85,9 | +30,8% | -8,9% | 0,3% | 246 | -1,0% | 0,3% |
| Sản phẩm từ giấy | 74,4 | +32,1% | -18,2% | 0,2% | 219 | -5,9% | 0,2% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 73,5 | +17,3% | -10,7% | 0,2% | 226 | +13,7% | 0,3% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 67,1 | +23,2% | -22,6% | 0,2% | 181 | -18,5% | 0,2% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 37,1 | +9,8% | -6,4% | 0,1% | 116 | +3,0% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 35,4 | +65,0% | -21,2% | 0,1% | 86 | -19,8% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 19,8 | +34,4% | +162,4% | 0,1% | 43 | +100,4% | 0,0% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 3-2022
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 3 tháng | NK 3 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 9.725,2 | +15,5% | 28,0% | 1.272,4 | -12,9% | +8.452,8 | 26.271 | 3.442 |
| Trung Quốc | 5.555,4 | +20,8% | 16,0% | 9.115,3 | +2,3% | -3.559,9 | 13.421 | 27.728 |
| Hàn Quốc | 2.482,9 | +23,2% | 7,1% | 6.681,3 | +57,4% | -4.198,4 | 6.198 | 16.886 |
| Nhật Bản | 2.011,0 | +4,7% | 5,8% | 2.255,4 | +10,8% | -244,4 | 5.377 | 5.852 |
| Hồng Kông | 1.042,0 | -3,2% | 3,0% | 209,1 | +69,5% | +832,9 | 2.676 | 547 |
| Hà Lan | 850,1 | +18,1% | 2,4% | 50,6 | -15,0% | +799,6 | 2.290 | 148 |
| Thái Lan | 767,5 | +36,9% | 2,2% | 1.122,2 | -10,2% | -354,7 | 1.812 | 3.248 |
| Ấn Độ | 752,2 | +22,0% | 2,2% | 813,3 | +21,6% | -61,1 | 2.036 | 2.111 |
| Đức | 751,4 | +14,9% | 2,2% | 290,2 | -6,0% | +461,2 | 2.144 | 876 |
| UAE | 701,2 | +57,7% | 2,0% | 41,3 | -37,1% | +659,9 | 1.256 | 100 |
| Campuchia | 644,9 | +32,0% | 1,9% | 882,0 | +2,6% | -237,2 | 1.566 | 1.810 |
| Canada | 558,5 | +20,8% | 1,6% | 58,8 | -15,1% | +499,7 | 1.439 | 167 |
| Úc | 549,9 | +41,2% | 1,6% | 853,3 | +27,0% | -303,4 | 1.331 | 2.100 |
| Đài Loan | 506,1 | +36,8% | 1,5% | 2.301,7 | +22,6% | -1.795,6 | 1.220 | 6.126 |
| Malaysia | 473,0 | +13,9% | 1,4% | 963,6 | +15,3% | -490,6 | 1.224 | 2.504 |
| Anh | 465,3 | -14,0% | 1,3% | 67,1 | -4,5% | +398,2 | 1.426 | 179 |
| Bỉ | 451,1 | +44,0% | 1,3% | 73,5 | +70,7% | +377,5 | 1.104 | 158 |
| Ý | 448,4 | +25,0% | 1,3% | 168,8 | -0,1% | +279,6 | 1.147 | 420 |
| Mexico | 447,6 | +23,4% | 1,3% | 61,0 | +41,3% | +386,7 | 1.140 | 185 |
| Indonesia | 404,5 | +7,6% | 1,2% | 807,4 | +15,0% | -402,9 | 1.195 | 1.852 |
| Philippines | 372,4 | +0,6% | 1,1% | 231,8 | +36,1% | +140,6 | 1.117 | 612 |
| Singapore | 371,4 | +8,0% | 1,1% | 532,3 | +37,4% | -160,9 | 1.004 | 1.196 |
| Pháp | 338,9 | +30,6% | 1,0% | 131,5 | -0,8% | +207,4 | 864 | 375 |
| Áo | 306,1 | -0,9% | 0,9% | 33,0 | +7,4% | +273,2 | 791 | 83 |
| Tây Ban Nha | 297,6 | +56,9% | 0,9% | 44,8 | -15,7% | +252,8 | 780 | 130 |
| Ba Lan | 206,3 | -2,0% | 0,6% | 20,3 | -30,3% | +186,0 | 555 | 73 |
| Brazil | 193,1 | +4,2% | 0,6% | 446,9 | +37,3% | -253,9 | 539 | 1.181 |
| Chile | 164,7 | +56,6% | 0,5% | 28,6 | -8,1% | +136,2 | 451 | 84 |
| Bangladesh | 146,9 | +24,0% | 0,4% | 11,1 | +46,9% | +135,8 | 360 | 24 |
| Argentina | 143,8 | +87,8% | 0,4% | 184,8 | -39,5% | -41,0 | 273 | 701 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 141,7 | +51,2% | 0,4% | 35,4 | +20,9% | +106,3 | 348 | 96 |
| Slovakia | 138,7 | +24,7% | 0,4% | 3,8 | -25,1% | +134,9 | 320 | 21 |
| Thụy Điển | 119,7 | +55,7% | 0,3% | 39,4 | +13,8% | +80,3 | 312 | 95 |
| Israel | 110,9 | +46,6% | 0,3% | 137,4 | +67,1% | -26,5 | 222 | 342 |
| Nam Phi | 104,6 | +12,5% | 0,3% | 33,0 | +27,8% | +71,6 | 227 | 74 |
| Pakistan | 85,1 | +82,8% | 0,2% | 22,4 | +64,9% | +62,7 | 208 | 47 |
| Hungary | 72,9 | +0,6% | 0,2% | 46,4 | -4,0% | +26,5 | 179 | 142 |
| Colombia | 65,6 | +18,9% | 0,2% | — | 170 | |||
| New Zealand | 62,1 | -1,1% | 0,2% | 49,6 | -12,4% | +12,6 | 167 | 175 |
| Slovenia | 57,2 | +123,4% | 0,2% | 4,5 | -0,7% | +52,7 | 144 | 11 |
| Myanmar | 55,5 | +343,7% | 0,2% | 57,4 | +8,8% | -1,9 | 143 | 114 |
| Lào | 54,5 | -12,2% | 0,2% | 105,3 | +53,9% | -50,8 | 130 | 273 |
| Ghana | 52,8 | +55,9% | 0,2% | 4,0 | -73,4% | +48,8 | 75 | 7 |
| Peru | 52,0 | +8,0% | 0,1% | 4,2 | -57,1% | +47,8 | 134 | 11 |
| Nga | 46,5 | -84,1% | 0,1% | 158,5 | -15,5% | -112,0 | 552 | 711 |
| Đan Mạch | 46,4 | +54,7% | 0,1% | 19,3 | +6,5% | +27,1 | 121 | 54 |
| Bờ Biển Ngà | 44,4 | +44,8% | 0,1% | 19,4 | -60,4% | +25,0 | 94 | 90 |
| Panama | 43,1 | +108,0% | 0,1% | — | 88 | |||
| Hy Lạp | 41,4 | +13,6% | 0,1% | 5,5 | -48,2% | +35,9 | 106 | 17 |
| Ả Rập Xê Út | 41,3 | -29,8% | 0,1% | 236,9 | +44,2% | -195,6 | 103 | 446 |
| Séc | 40,9 | -18,6% | 0,1% | 13,0 | -18,8% | +27,9 | 142 | 30 |
| Ai Cập | 39,7 | -22,6% | 0,1% | — | 139 | |||
| Litva | 38,2 | +309,5% | 0,1% | 2,2 | -38,5% | +36,0 | 53 | 7 |
| Ireland | 37,9 | +94,2% | 0,1% | 384,1 | -11,5% | -346,2 | 94 | 1.100 |
| Romania | 36,9 | +156,7% | 0,1% | 6,6 | -48,9% | +30,4 | 85 | 25 |
| Bồ Đào Nha | 36,6 | -26,8% | 0,1% | 5,8 | -58,9% | +30,9 | 118 | 16 |
| Iraq | 31,3 | +35,6% | 0,1% | — | 58 | |||
| Phần Lan | 30,3 | +27,5% | 0,1% | 15,8 | +2,6% | +14,5 | 79 | 52 |
| Latvia | 24,0 | +25,3% | 0,1% | 1,5 | -34,2% | +22,5 | 63 | 7 |
| Sri Lanka | 22,2 | -42,7% | 0,1% | — | 71 | |||
| Togo | 16,5 | -9,3% | 0,0% | — | 45 | |||
| Thụy Sĩ | 14,8 | +39,8% | 0,0% | 47,4 | -26,8% | -32,7 | 41 | 129 |
| Nigeria | 13,6 | +5,1% | 0,0% | 17,4 | +37,7% | -3,8 | 30 | 44 |
| Na Uy | 13,3 | +21,0% | 0,0% | 40,8 | +9,5% | -27,4 | 32 | 91 |
| Kenya | 13,3 | +40,2% | 0,0% | — | 25 | |||
| Algeria | 12,3 | +7,0% | 0,0% | — | 31 | |||
| Bulgaria | 12,2 | +9,5% | 0,0% | 7,9 | +25,8% | +4,3 | 33 | 20 |
| Croatia | 9,7 | +51,9% | 0,0% | 3,0 | -15,3% | +6,7 | 18 | 7 |
| Luxembourg | 9,4 | +21,9% | 0,0% | 8,2 | +46,5% | +1,2 | 24 | 18 |
| Mozambique | 4,9 | -7,7% | 0,0% | — | 8 | |||
| Síp | 4,9 | +48,7% | 0,0% | 4,0 | +56,0% | +0,9 | 11 | 9 |
| Senegal | 4,3 | +120,9% | 0,0% | — | 11 | |||
| Tanzania | 4,3 | +22,0% | 0,0% | 28,4 | -56,3% | -24,1 | 12 | 97 |
| Kuwait | 4,0 | -19,6% | 0,0% | 499,7 | +89,2% | -495,7 | 12 | 976 |
| Đông Timor | 2,4 | -89,7% | 0,0% | — | 9 | |||
| Estonia | 2,0 | -20,0% | 0,0% | 1,1 | -20,2% | +0,9 | 8 | 3 |
| Angola | 1,4 | +13,0% | 0,0% | — | 5 | |||
| Malta | 1,4 | +134,1% | 0,0% | 4,2 | +21,2% | -2,8 | 34 | 11 |
| Ukraine | 1,4 | -95,8% | 0,0% | 43,9 | +28,2% | -42,5 | 46 | 108 |
| Brunei | 1,1 | -23,5% | 0,0% | 137,3 | +353,8% | -136,3 | 2 | 244 |
| Belarus | — | 1,0 | -74,2% | 38 | ||||
| Kazakhstan | — | 0,9 | -31,6% | 6 | ||||
| Cameroon | — | 10,1 | -27,8% | 51 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 38,0 | -45,5% | 117 | ||||
| Qatar | — | 14,5 | +30,9% | 34 | ||||
| Tunisia | — | 1,4 | +142,6% | 4 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 3-2022
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 3 tháng | NK 3 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 4.914,8 | +8,8% | 14,1% | 6.052,9 | +7,4% | -1.138,1 | 12.195 | 16.680 |
| Bắc Ninh | 4.179,7 | +17,6% | 12,0% | 3.671,4 | +34,9% | +508,3 | 10.792 | 10.017 |
| Thái Nguyên | 3.888,1 | +58,8% | 11,2% | 2.115,2 | +50,1% | +1.772,9 | 8.825 | 5.553 |
| Bình Dương | 3.384,9 | +5,3% | 9,7% | 2.261,3 | -1,0% | +1.123,6 | 8.967 | 5.942 |
| Đồng Nai | 2.352,3 | +12,0% | 6,8% | 1.702,8 | -6,0% | +649,5 | 6.350 | 4.545 |
| Hải Phòng | 2.149,9 | +8,3% | 6,2% | 1.870,9 | +9,8% | +278,9 | 5.659 | 5.154 |
| Bắc Giang | 1.529,0 | +0,5% | 4,4% | 1.473,6 | +7,6% | +55,5 | 4.348 | 4.447 |
| Hà Nội | 1.484,7 | +10,3% | 4,3% | 3.557,9 | +21,1% | -2.073,1 | 3.929 | 9.454 |
| Phú Thọ | 1.017,9 | +74,9% | 2,9% | 933,9 | +72,3% | +84,0 | 2.682 | 2.590 |
| Hải Dương | 875,3 | +17,3% | 2,5% | 720,4 | +8,4% | +154,9 | 2.376 | 2.000 |
| Tây Ninh | 707,1 | +20,7% | 2,0% | 599,1 | +11,2% | +108,0 | 1.845 | 1.565 |
| Long An | 680,2 | +5,8% | 2,0% | 422,5 | -24,1% | +257,7 | 1.758 | 1.129 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 589,7 | +35,7% | 1,7% | 642,9 | -25,2% | -53,2 | 1.548 | 1.796 |
| Vĩnh Phúc | 565,9 | +4,5% | 1,6% | 953,1 | +22,6% | -387,2 | 1.613 | 2.756 |
| Hưng Yên | 487,3 | +23,8% | 1,4% | 452,5 | +8,0% | +34,8 | 1.353 | 1.327 |
| Thanh Hóa | 425,7 | +3,3% | 1,2% | 771,5 | +69,6% | -345,7 | 1.169 | 1.615 |
| Tiền Giang | 424,1 | +25,2% | 1,2% | 218,8 | +6,3% | +205,3 | 1.069 | 568 |
| Hà Nam | 410,3 | +26,2% | 1,2% | 353,7 | +31,3% | +56,7 | 1.090 | 1.024 |
| Quảng Ninh | 392,4 | +49,9% | 1,1% | 318,4 | +21,7% | +74,0 | 951 | 930 |
| Bình Phước | 313,5 | +6,6% | 0,9% | 259,1 | -15,5% | +54,4 | 891 | 562 |
| Quảng Ngãi | 257,4 | +0,8% | 0,7% | 541,0 | +49,0% | -283,6 | 627 | 1.340 |
| Ninh Bình | 230,2 | +10,3% | 0,7% | 245,4 | +4,0% | -15,3 | 645 | 727 |
| Hà Tĩnh | 219,6 | +23,0% | 0,6% | 348,8 | +18,6% | -129,1 | 429 | 908 |
| Nam Định | 217,9 | +6,5% | 0,6% | 127,2 | +10,8% | +90,7 | 645 | 371 |
| Đồng Tháp | 204,3 | +93,4% | 0,6% | 100,4 | +3,0% | +103,8 | 502 | 227 |
| Khánh Hòa | 196,4 | +40,1% | 0,6% | 199,3 | +160,5% | -2,9 | 427 | 473 |
| Thái Bình | 191,1 | -0,5% | 0,5% | 263,4 | +78,0% | -72,3 | 615 | 585 |
| Quảng Nam | 176,7 | +35,6% | 0,5% | 297,5 | +30,4% | -120,8 | 500 | 818 |
| Đà Nẵng | 175,5 | +11,8% | 0,5% | 108,7 | -4,6% | +66,9 | 477 | 316 |
| Cần Thơ | 163,8 | +22,9% | 0,5% | 48,5 | +9,7% | +115,4 | 441 | 116 |
| Bình Định | 156,9 | +16,1% | 0,5% | 39,1 | -3,7% | +117,8 | 427 | 114 |
| Đắk Lắk | 152,5 | +63,5% | 0,4% | 34,5 | -12,0% | +118,0 | 419 | 90 |
| Bến Tre | 144,7 | +15,9% | 0,4% | 54,3 | -44,2% | +90,4 | 375 | 133 |
| Sóc Trăng | 132,4 | +36,7% | 0,4% | 15,1 | +6,2% | +117,3 | 349 | 45 |
| Nghệ An | 128,4 | +8,5% | 0,4% | 94,2 | -7,4% | +34,2 | 380 | 299 |
| Thừa Thiên Huế | 127,7 | +16,5% | 0,4% | 64,1 | +13,1% | +63,6 | 370 | 187 |
| Cà Mau | 112,2 | +37,0% | 0,3% | 26,0 | +509,2% | +86,2 | 349 | 44 |
| Gia Lai | 103,5 | +72,4% | 0,3% | 30,1 | -43,2% | +73,4 | 281 | 50 |
| An Giang | 96,6 | +41,5% | 0,3% | 92,6 | +74,2% | +4,1 | 244 | 195 |
| Lào Cai | 90,0 | -27,7% | 0,3% | 11,5 | -64,5% | +78,5 | 265 | 102 |
| Kiên Giang | 83,7 | +23,3% | 0,2% | 16,1 | +1,3% | +67,6 | 190 | 38 |
| Vĩnh Long | 83,2 | +49,9% | 0,2% | 50,1 | +41,7% | +33,2 | 207 | 117 |
| Bình Thuận | 75,5 | +10,5% | 0,2% | 109,9 | +13,4% | -34,5 | 195 | 317 |
| Hậu Giang | 71,3 | +18,3% | 0,2% | 50,2 | +6,2% | +21,1 | 169 | 131 |
| Bạc Liêu | 56,7 | +40,9% | 0,2% | 7,3 | -31,9% | +49,4 | 130 | 27 |
| Lâm Đồng | 49,6 | +28,8% | 0,1% | 12,6 | -42,9% | +37,1 | 129 | 34 |
| Hòa Bình | 40,8 | +23,5% | 0,1% | 46,4 | +8,9% | -5,5 | 118 | 139 |
| Kon Tum | 38,2 | +5,0% | 0,1% | 9,2 | +10,3% | +29,0 | 128 | 25 |
| Lạng Sơn | 31,3 | -72,6% | 0,1% | 34,0 | -44,7% | -2,7 | 92 | 158 |
| Yên Bái | 29,9 | +14,9% | 0,1% | 16,5 | +40,9% | +13,4 | 76 | 48 |
| Phú Yên | 28,0 | +45,5% | 0,1% | 16,4 | +53,7% | +11,5 | 60 | 44 |
| Trà Vinh | 26,9 | -16,8% | 0,1% | 91,2 | +203,7% | -64,3 | 75 | 149 |
| Quảng Trị | 26,7 | +13,2% | 0,1% | 28,5 | +43,2% | -1,8 | 77 | 85 |
| Quảng Bình | 18,6 | +17,4% | 0,1% | 7,6 | -81,3% | +11,0 | 50 | 25 |
| Tuyên Quang | 12,4 | +41,4% | 0,0% | 7,4 | -5,7% | +5,0 | 37 | 20 |
| Đắk Nông | 12,1 | +52,8% | 0,0% | 0,7 | -95,3% | +11,4 | 31 | 3 |
| Hà Giang | 5,3 | -70,8% | 0,0% | 3,2 | +350,8% | +2,0 | 19 | 8 |
| Ninh Thuận | 3,6 | -42,3% | 0,0% | 3,3 | -95,5% | +0,3 | 8 | 7 |
| Bắc Kạn | 1,8 | -39,3% | 0,0% | 1,1 | +46,3% | +0,7 | 10 | 3 |
| Cao Bằng | 0,9 | -93,8% | 0,0% | 2,3 | -66,0% | -1,4 | 5 | 11 |
| Điện Biên | 0,8 | +19,1% | 0,0% | 0,1 | -38,5% | +0,6 | 2 | 3 |
| Lai Châu | 0,7 | -73,5% | 0,0% | 0,6 | -86,1% | +0,1 | 1 | 5 |
| Sơn La | 0,6 | -20,0% | 0,0% | 2,0 | +245,2% | -1,4 | 2 | 3 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 3-2022
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 34.749,4 | 25.812,8 | +17,3% | 74,3% | 8.936,6 | +15,7% |
| Nhập khẩu | 32.610,1 | 20.906,5 | +14,0% | 64,1% | 11.703,6 | +13,1% |
| Cán cân | +2.139,3 | +4.906,3 | -2.767,0 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 3-2022: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 34.749,4 | 34.749,4 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 34.749,4 | 34.749,4 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 34.051,4 | 34.749,4 | 97,99% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 25.812,8 | 25.812,8 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 32.610,1 | 32.610,1 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 32.610,1 | 32.610,1 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 32.074,3 | 32.610,1 | 98,36% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 20.906,5 | 20.906,5 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2022
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 3-2022 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.