Số liệu kỳ8/2022

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 8-2022

Tháng 8-2022, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 35,03 tỉ USD, +28,2% so với cùng kỳ và +13,9% so với tháng trước; nhập khẩu 31,12 tỉ USD (+13,0% so với cùng kỳ) — xuất siêu 3,91 tỉ USD.

Cộng dồn 8 tháng đầu năm 2022: xuất khẩu 252,95 tỉ USD (+18,3%), nhập khẩu 247,70 tỉ USD (+14,0%), xuất siêu 5,26 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 21-4-2023.

← Tháng 7-2022 · Mọi tháng · Tháng 9-2022 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 8-2022

triệu USD
Nhóm hàngTháng 8So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng8 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện6.090,5+38,0%+9,7%17,4%40.097+13,5%15,9%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện4.965,0+26,0%+17,0%14,2%36.698+15,1%14,5%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác4.504,9+10,5%+40,9%12,9%30.071+29,3%11,9%
Hàng dệt, may4.014,9+8,6%+50,4%11,5%26.298+24,4%10,4%
Giày dép các loại2.293,6+0,8%+173,8%6,5%16.368+29,7%6,5%
Hàng hóa khác1.532,5+1,9%+39,6%4,4%11.407+16,9%4,5%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.424,0+8,1%+74,0%4,1%11.185+7,3%4,4%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.085,0+10,3%+43,0%3,1%7.838+9,3%3,1%
Hàng thủy sản987,0+4,8%+67,0%2,8%7.618+37,0%3,0%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ894,2+4,0%+68,7%7.863-1,9%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện674,2+67,0%+37,7%1,9%3.832+43,9%1,5%
Sản phẩm từ chất dẻo469,2+5,2%+13,0%1,3%3.842+20,7%1,5%
Sắt thép các loại458,2-28,2%-68,2%1,3%6.084-13,3%2,4%
Sản phẩm từ sắt thép429,1+10,5%+35,7%1,2%3.235+26,1%1,3%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận399,4+8,6%+70,4%1,1%2.723+49,4%1,1%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù385,8+3,6%+191,2%1,1%2.791+31,8%1,1%
Kim loại thường khác và sản phẩm376,2+3,5%+34,7%1,1%3.196+33,6%1,3%
Xơ, sợi dệt các loại354,3+9,9%-26,3%1,0%3.451-5,3%1,4%
Gạo338,0+18,6%+39,4%1,0%2.330+9,8%0,9%
Cao su332,4+4,1%+7,1%0,9%2.013+8,8%0,8%
Dây điện và dây cáp điện315,7+8,9%+7,7%0,9%2.274+18,4%0,9%
Hóa chất286,6+8,1%+41,9%0,8%2.192+51,4%0,9%
Hạt điều274,0+1,5%-13,3%0,8%2.047-11,8%0,8%
Hàng rau quả270,8+9,6%+18,9%0,8%2.193-12,9%0,9%
Cà phê266,2-1,4%+12,9%0,8%2.872+42,2%1,1%
↳ trong đó Vải các loại261,8+11,5%+20,9%1.936+20,1%
Sản phẩm hóa chất243,7+5,0%+57,8%0,7%1.650+34,1%0,7%
Chất dẻo nguyên liệu211,4+29,7%-0,0%0,6%1.647+15,1%0,7%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày199,7+4,4%+36,0%0,6%1.569+20,0%0,6%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ193,1+3,4%+36,7%0,6%1.967-1,1%0,8%
Giấy và các sản phẩm từ giấy175,9+0,8%+23,4%0,5%1.298+20,7%0,5%
Xăng dầu các loại175,2+1,2%+13,3%0,5%1.372+52,8%0,5%
Dầu thô162,6-22,1%+114,0%0,5%1.461+45,0%0,6%
Clanhke và xi măng139,1+35,9%-11,3%0,4%979-10,7%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm105,5+26,9%+79,7%0,3%726+40,9%0,3%
Sản phẩm từ cao su103,3+12,7%+41,1%0,3%761-7,2%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu100,8+6,5%+25,1%0,3%790+12,4%0,3%
Sắn và các sản phẩm từ sắn96,8+11,5%+15,1%0,3%938+22,0%0,4%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc92,3+12,7%+151,9%0,3%654+32,6%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh78,4-0,3%-18,8%0,2%701-6,4%0,3%
Hạt tiêu75,2-4,5%+14,0%0,2%714+8,6%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác75,1-2,5%+2,4%0,2%606+19,8%0,2%
Phân bón các loại70,5-6,0%+117,5%0,2%792+167,8%0,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm61,7+14,1%+2,1%0,2%594+2,1%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ55,6+3,5%+14,0%0,2%485+6,3%0,2%
Than đá42,4+98,7%+94,9%0,1%292+98,1%0,1%
Quặng và khoáng sản khác24,5+32,4%+43,7%0,1%156+10,7%0,1%
Chè22,8+8,2%+31,0%0,1%146+9,9%0,1%
↳ trong đó Sắn4,0-59,7%-39,1%171-1,2%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 8-2022

triệu USD
Nhóm hàngTháng 8So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng8 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện7.143,6+3,7%+2,3%23,0%57.250+21,8%23,1%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác4.137,8+2,7%+3,3%13,3%30.667-1,5%12,4%
Điện thoại các loại và linh kiện1.787,7+0,8%-5,1%5,7%13.866+9,8%5,6%
Hàng hóa khác1.700,0-2,6%+18,6%5,5%13.766+15,5%5,6%
Vải các loại1.207,1+5,3%+19,6%3,9%10.313+8,3%4,2%
Dầu thô1.011,8+75,4%+258,6%3,3%4.870+48,3%2,0%
Chất dẻo nguyên liệu1.003,5-11,3%+3,1%3,2%8.904+9,7%3,6%
Sắt thép các loại849,2-17,7%-11,3%2,7%8.859+14,2%3,6%
Kim loại thường khác829,0+3,7%+19,5%2,7%6.658+13,8%2,7%
Sản phẩm hóa chất764,0-1,2%+3,4%2,5%6.041+18,9%2,4%
Hóa chất715,3-15,6%+24,5%2,3%6.656+32,0%2,7%
Sản phẩm từ chất dẻo700,7-0,7%-1,0%2,3%5.593+5,2%2,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu578,2+25,8%+45,5%1,9%3.692+10,8%1,5%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày573,4+5,4%+30,3%1,8%4.640+7,6%1,9%
Than đá544,4-19,2%+6,6%1,7%5.491+97,9%2,2%
Linh kiện, phụ tùng ô tô523,8+7,5%+54,0%1,7%3.799+11,6%1,5%
Sản phẩm từ sắt thép516,1+2,5%+12,3%1,7%3.551+1,7%1,4%
Xăng dầu các loại492,5-32,7%+215,3%1,6%6.223+125,7%2,5%
Bông các loại406,2+30,6%+49,7%1,3%2.550+19,6%1,0%
Ô tô nguyên chiếc các loại383,4+29,0%+75,1%1,2%2.250-4,0%0,9%
Hàng thủy sản301,5+0,3%+102,2%1,0%1.841+36,1%0,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ286,2+1,0%+21,5%0,9%2.149+4,1%0,9%
Cao su273,0+5,7%+8,9%0,9%2.210+22,8%0,9%
Ngô262,2+16,3%+78,6%0,8%2.094+7,7%0,8%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện257,0+34,9%+55,6%0,8%1.422+3,4%0,6%
Dược phẩm233,8+5,5%-26,3%0,8%2.168+7,2%0,9%
Dây điện và dây cáp điện213,8+4,0%+1,1%0,7%1.638+2,8%0,7%
Xơ, sợi dệt các loại213,7-10,0%+20,8%0,7%1.859+7,3%0,8%
Hạt điều212,3-19,1%-31,3%0,7%2.196-35,9%0,9%
Quặng và khoáng sản khác201,3-9,1%-30,1%0,6%2.105-26,8%0,8%
Hàng rau quả195,5+10,1%+66,5%0,6%1.256+32,9%0,5%
Giấy các loại186,9+0,4%+12,2%0,6%1.539+4,5%0,6%
Sản phẩm từ kim loại thường khác181,4-4,2%+12,4%0,6%1.360+22,4%0,5%
Khí đốt hóa lỏng177,5+61,5%+1,4%0,6%1.007+26,3%0,4%
Dầu mỡ động thực vật172,6+16,7%+62,0%0,6%1.037+28,7%0,4%
Hàng điện gia dụng và linh kiện164,2-1,6%+45,2%0,5%1.682+7,6%0,7%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh159,0+2,4%+29,8%0,5%1.082+6,0%0,4%
Phế liệu sắt thép141,1+56,5%-23,9%0,5%1.513-22,3%0,6%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ136,8-0,4%+55,7%0,4%1.031+30,4%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác134,4+9,3%+52,9%0,4%941+32,2%0,4%
Lúa mì116,4-17,4%+24,9%0,4%1.092+26,1%0,4%
Phân bón các loại111,3+66,7%+2,8%0,4%1.026+12,5%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm106,2-3,7%+61,7%0,3%879+40,6%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa105,9+3,8%+28,6%0,3%913+10,5%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh105,6+12,3%+44,8%0,3%748+5,3%0,3%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng100,5+3,5%+27,6%0,3%930+21,6%0,4%
Sản phẩm từ cao su91,1+1,4%+9,1%0,3%714+1,0%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu91,1-4,8%+31,9%0,3%691+17,3%0,3%
Sản phẩm từ giấy82,1+6,7%+9,2%0,3%647-1,3%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng73,7+3,2%+79,9%0,2%531-2,4%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc51,1+19,6%+48,7%0,2%335+18,4%0,1%
Đậu tương40,6-72,9%-41,4%0,1%895+12,2%0,4%
Nguyên phụ liệu dược phẩm38,0+2,3%+17,2%0,1%292+5,4%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá33,6-5,0%+36,3%0,1%231+57,8%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 8-2022

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 8 thángNK 8 tháng
Mỹ9.954,0+26,0%28,4%1.228,4-6,2%+8.725,677.0159.925
Trung Quốc5.652,1+17,4%16,1%10.309,4+10,8%-4.657,435.76982.125
Hàn Quốc2.555,9+29,7%7,3%5.296,6+5,5%-2.740,716.75243.496
Nhật Bản2.352,3+59,6%6,7%2.138,5+16,0%+213,815.86316.008
Hồng Kông1.029,9+11,2%2,9%148,0+3,4%+881,97.3951.339
Hà Lan998,8+88,1%2,9%55,4+22,4%+943,46.951405
Đức871,7+62,1%2,5%306,0-25,7%+565,66.0502.420
Ấn Độ757,2+37,3%2,2%541,5-14,6%+215,75.4824.830
Anh664,1+28,2%1,9%69,8-5,3%+594,34.163503
Thái Lan663,0+70,5%1,9%1.220,1+38,8%-557,14.9099.408
Canada644,5+34,6%1,8%119,4+105,5%+525,24.517517
Úc585,1+69,2%1,7%848,6+9,2%-263,63.8297.014
Philippines509,5+29,6%1,5%284,3+33,6%+225,23.5931.800
Campuchia498,4+31,8%1,4%296,7+15,4%+201,74.2153.690
Malaysia484,3+36,2%1,4%651,1+21,8%-166,83.9596.191
Đài Loan458,1+13,3%1,3%1.824,2+6,6%-1.366,13.45016.092
Indonesia420,4+41,0%1,2%913,6+45,6%-493,23.0856.310
Singapore407,4+23,3%1,2%357,3+37,4%+50,13.0763.227
Mexico381,8-10,6%1,1%70,8+89,8%+311,03.190618
Ý373,3+19,5%1,1%166,1+36,3%+207,23.0641.209
Pháp370,3+62,0%1,1%118,1-29,2%+252,22.4821.036
UAE330,7-16,2%0,9%45,4-25,8%+285,42.885294
Bỉ296,1+18,8%0,8%43,8+2,4%+252,32.862472
Tây Ban Nha241,8+6,9%0,7%53,5+1,6%+188,42.119384
Áo226,8-13,0%0,6%23,4+5,4%+203,31.747213
Ba Lan218,4+47,8%0,6%32,5+10,1%+185,91.636223
Brazil203,8+3,0%0,6%285,7+26,8%-81,91.4963.153
Chile167,8+21,2%0,5%44,0+103,0%+123,81.255316
Thụy Điển134,3+38,1%0,4%28,7+9,0%+105,6894229
Nga130,8-47,5%0,4%119,3-27,9%+11,51.0921.402
Bangladesh123,5+13,3%0,4%7,2+34,0%+116,293171
Thổ Nhĩ Kỳ114,4+10,3%0,3%38,0+1,5%+76,41.039279
Slovakia111,3+9,3%0,3%5,6+43,7%+105,772748
Nam Phi103,9+101,1%0,3%56,6+3,1%+47,3653301
Israel83,2+40,6%0,2%104,2+1,7%-21,1549941
Ireland77,1+519,6%0,2%207,1-42,6%-129,93022.431
New Zealand74,3+58,5%0,2%58,2-4,4%+16,0483524
Ả Rập Xê Út70,4+189,2%0,2%182,5+21,0%-112,14501.262
Colombia66,9+44,8%0,2%—514
Argentina61,7+37,5%0,2%362,1+46,3%-300,46392.681
Séc56,5+9,1%0,2%12,6-22,8%+43,940798
Lào51,6+28,9%0,1%75,8+71,7%-24,2415662
Hungary49,7+52,5%0,1%59,8+87,8%-10,1395410
Bờ Biển Ngà48,6+1.129,6%0,1%97,4-26,2%-48,8261500
Đan Mạch45,1+129,8%0,1%19,8+7,0%+25,2353150
Ghana43,6+132,1%0,1%31,8-13,2%+11,9208165
Myanmar42,9+36,4%0,1%14,0-38,3%+28,9365222
Peru41,5+31,8%0,1%11,1+286,7%+30,437349
Panama38,7-18,8%0,1%—264
Pakistan37,9-5,7%0,1%38,5+36,6%-0,6439232
Slovenia34,8+0,6%0,1%10,4+23,8%+24,433343
Hy Lạp33,3+28,5%0,1%8,3-18,4%+25,126752
Malta32,9+4.379,4%0,1%3,0+24,8%+29,913627
Ai Cập32,7-41,9%0,1%—326
Bồ Đào Nha32,1-22,1%0,1%8,5+71,5%+23,736362
Latvia27,7+58,7%0,1%1,7-35,8%+26,018315
Romania26,7+59,8%0,1%11,0+52,8%+15,724666
Togo19,4+31,6%0,1%—137
Iraq18,5-21,8%0,1%—166
Sri Lanka16,0-46,3%0,0%—149
Phần Lan12,9+13,4%0,0%32,1+13,1%-19,2162167
Thụy Sĩ12,8+50,4%0,0%42,0-0,3%-29,1121393
Algeria12,7-8,7%0,0%—96
Nigeria12,6+10,7%0,0%73,7+38,0%-61,2103253
Litva12,3+163,6%0,0%18,9+136,0%-6,514534
Luxembourg11,7+147,9%0,0%5,4+25,2%+6,38039
Na Uy10,7+7,8%0,0%41,7+50,8%-31,094265
Bulgaria10,6+13,1%0,0%4,6-39,5%+6,08843
Kenya7,1+42,1%0,0%—75
Síp5,3+39,4%0,0%1,6-36,4%+3,73326
Tanzania5,3+9,8%0,0%7,5+167,6%-2,232181
Croatia5,3+48,5%0,0%5,1+37,3%+0,25830
Kuwait4,9+61,5%0,0%929,9+204,5%-925,0394.198
Estonia4,5+101,6%0,0%1,0-20,9%+3,53010
Mozambique3,4-70,0%0,0%—42
Angola2,3+83,9%0,0%—17
Senegal2,2-5,4%0,0%—28
Brunei2,0+23,1%0,0%24,3-35,4%-22,351561
Đông Timor1,7-24,5%0,0%—16
Ukraine1,3-95,5%0,0%3,8-88,4%-2,554121
Belarus—1,1-74,4%44
Kazakhstan—0,9-72,3%28
Cameroon—20,8+26,3%129
Cộng hòa Congo—105,6+131,6%389
Qatar—15,8-79,0%222
Tunisia—1,3+13,5%8
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 8-2022

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 8 thángNK 8 tháng
Bắc Ninh5.022,9+9,0%14,3%3.377,3-5,9%+1.645,630.14226.729
TP.HCM4.087,8+61,8%11,7%5.112,4+13,1%-1.024,732.77743.828
Bình Dương2.946,2+55,9%8,4%2.162,7+17,2%+783,524.11216.933
Thái Nguyên2.814,9-1,6%8,0%1.480,9-19,0%+1.334,022.18113.377
Hải Phòng2.352,2+8,1%6,7%1.873,4+9,0%+478,815.76014.076
Bắc Giang2.163,3+54,5%6,2%2.271,8+65,8%-108,513.99613.889
Đồng Nai2.161,5+68,2%6,2%1.594,2+13,7%+567,317.18713.436
Hà Nội1.627,1+25,1%4,6%3.285,6+17,3%-1.658,511.38627.771
Phú Thọ1.045,7+25,9%3,0%1.050,9+22,8%-5,27.6777.563
Hải Dương1.023,6+1,7%2,9%692,7+1,3%+330,97.2215.775
Vĩnh Phúc950,3+40,8%2,7%1.054,1+15,8%-103,75.5607.845
Tây Ninh718,0+71,3%2,0%522,7+58,6%+195,35.3654.347
Long An630,1+100,8%1,8%409,5+12,9%+220,74.8943.623
Hà Nam566,2+51,0%1,6%436,1+38,9%+130,13.5023.090
Thanh Hóa563,3-4,0%1,6%1.070,1+122,3%-506,83.7386.058
Bà Rịa – Vũng Tàu562,2+11,9%1,6%621,6-8,5%-59,34.4005.240
Quảng Ninh505,0+45,4%1,4%399,2+50,4%+105,92.9123.057
Hưng Yên500,6-4,0%1,4%392,3-3,4%+108,33.7513.548
Tiền Giang444,6+289,4%1,3%223,1+69,1%+221,53.2111.709
Bình Phước389,2+20,9%1,1%169,5-17,6%+219,72.7371.666
Nam Định303,5+14,3%0,9%145,6+14,0%+157,91.9481.075
Thái Bình277,3-2,5%0,8%232,0+42,6%+45,31.8651.614
Ninh Bình272,9+12,9%0,8%253,7+1,7%+19,21.8362.024
Đà Nẵng201,1+53,8%0,6%141,4+46,3%+59,81.427973
Quảng Nam200,6+26,0%0,6%270,4+160,7%-69,81.4922.317
Đồng Tháp181,6+122,7%0,5%60,2+47,3%+121,31.472641
Nghệ An181,5+39,2%0,5%73,3-15,1%+108,31.195730
Quảng Ngãi170,2-36,5%0,5%329,8-4,2%-159,51.8003.576
Khánh Hòa162,7+55,9%0,5%146,3+67,6%+16,31.2401.223
Bình Định148,7+16,7%0,4%45,8-31,0%+102,91.187345
Sóc Trăng136,0+59,0%0,4%26,0+57,3%+110,01.084170
Thừa Thiên Huế133,2+9,8%0,4%72,3+23,9%+60,91.010543
Bến Tre130,8+147,9%0,4%43,8-42,9%+87,01.020333
Cần Thơ130,5+45,7%0,4%52,0+25,0%+78,51.232401
Đắk Lắk123,1+36,3%0,4%40,8-21,7%+82,31.034258
Cà Mau112,7+25,8%0,3%39,7+105,7%+73,1947206
Hà Tĩnh98,9-50,9%0,3%319,3+21,9%-220,31.1622.754
An Giang91,4+89,6%0,3%57,7-11,8%+33,7719481
Vĩnh Long87,3+418,5%0,2%45,7+65,4%+41,6620337
Kon Tum81,9+19,0%0,2%5,8+119,4%+76,040658
Kiên Giang79,6+134,0%0,2%15,7+23,9%+63,8566118
Lào Cai77,3+27,5%0,2%58,8+33,3%+18,5706401
Bình Thuận75,1+39,1%0,2%124,4+22,7%-49,3571942
Lạng Sơn64,3-14,5%0,2%72,5+53,3%-8,2379515
Hậu Giang59,1+58,7%0,2%41,7+114,0%+17,4503340
Hòa Bình54,1+43,8%0,2%39,8-18,4%+14,3355354
Bạc Liêu51,3-13,7%0,1%11,2-83,6%+40,141573
Lâm Đồng43,5+20,2%0,1%21,7-79,7%+21,8337110
Yên Bái35,9+10,0%0,1%16,5+27,2%+19,4256142
Gia Lai34,3-7,9%0,1%19,4-89,5%+14,9534141
Trà Vinh34,2+139,9%0,1%10,8-77,7%+23,4245318
Quảng Trị26,0-0,7%0,1%22,8-58,9%+3,2192208
Quảng Bình20,2-11,3%0,1%16,7+43,0%+3,413495
Phú Yên18,5+18,4%0,1%15,8+35,4%+2,6183122
Cao Bằng13,8+304,6%0,0%7,4+170,2%+6,43650
Tuyên Quang12,4-51,6%0,0%6,0-16,6%+6,510959
Hà Giang8,5-12,7%0,0%1,7+28,2%+6,75618
Đắk Nông8,0-40,0%0,0%1,8-89,1%+6,17311
Điện Biên6,5+1.297,6%0,0%0,5+12,4%+6,0217
Ninh Thuận3,4-47,3%0,0%7,3-85,1%-3,83126
Lai Châu2,5+1.015,1%0,0%3,6+1.204.259,0%-1,11113
Bắc Kạn2,4-51,6%0,0%0,4-64,0%+2,1247
Sơn La1,4-54,9%0,0%0,9+28,8%+0,598
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 8-2022

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu35.033,026.224,5+30,4%74,9%8.808,6+22,1%
Nhập khẩu31.119,020.692,2+11,7%66,5%10.426,7+15,6%
Cán cân+3.914,1+5.532,2-1.618,1
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 8-2022: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK35.033,035.033,0100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK35.033,035.033,0100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK34.340,835.033,098,02%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK26.224,526.224,5100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK31.119,031.119,0100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK31.119,031.119,0100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK30.402,531.119,097,70%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK20.692,220.692,2100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2022

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 8-2022 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.