Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 8-2022
Tháng 8-2022, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 35,03 tỉ USD, +28,2% so với cùng kỳ và +13,9% so với tháng trước; nhập khẩu 31,12 tỉ USD (+13,0% so với cùng kỳ) — xuất siêu 3,91 tỉ USD.
Cộng dồn 8 tháng đầu năm 2022: xuất khẩu 252,95 tỉ USD (+18,3%), nhập khẩu 247,70 tỉ USD (+14,0%), xuất siêu 5,26 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 21-4-2023.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 8-2022
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 8 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 8 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện thoại các loại và linh kiện | 6.090,5 | +38,0% | +9,7% | 17,4% | 40.097 | +13,5% | 15,9% |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 4.965,0 | +26,0% | +17,0% | 14,2% | 36.698 | +15,1% | 14,5% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 4.504,9 | +10,5% | +40,9% | 12,9% | 30.071 | +29,3% | 11,9% |
| Hàng dệt, may | 4.014,9 | +8,6% | +50,4% | 11,5% | 26.298 | +24,4% | 10,4% |
| Giày dép các loại | 2.293,6 | +0,8% | +173,8% | 6,5% | 16.368 | +29,7% | 6,5% |
| Hàng hóa khác | 1.532,5 | +1,9% | +39,6% | 4,4% | 11.407 | +16,9% | 4,5% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 1.424,0 | +8,1% | +74,0% | 4,1% | 11.185 | +7,3% | 4,4% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 1.085,0 | +10,3% | +43,0% | 3,1% | 7.838 | +9,3% | 3,1% |
| Hàng thủy sản | 987,0 | +4,8% | +67,0% | 2,8% | 7.618 | +37,0% | 3,0% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 894,2 | +4,0% | +68,7% | 7.863 | -1,9% | ||
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 674,2 | +67,0% | +37,7% | 1,9% | 3.832 | +43,9% | 1,5% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 469,2 | +5,2% | +13,0% | 1,3% | 3.842 | +20,7% | 1,5% |
| Sắt thép các loại | 458,2 | -28,2% | -68,2% | 1,3% | 6.084 | -13,3% | 2,4% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 429,1 | +10,5% | +35,7% | 1,2% | 3.235 | +26,1% | 1,3% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 399,4 | +8,6% | +70,4% | 1,1% | 2.723 | +49,4% | 1,1% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 385,8 | +3,6% | +191,2% | 1,1% | 2.791 | +31,8% | 1,1% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 376,2 | +3,5% | +34,7% | 1,1% | 3.196 | +33,6% | 1,3% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 354,3 | +9,9% | -26,3% | 1,0% | 3.451 | -5,3% | 1,4% |
| Gạo | 338,0 | +18,6% | +39,4% | 1,0% | 2.330 | +9,8% | 0,9% |
| Cao su | 332,4 | +4,1% | +7,1% | 0,9% | 2.013 | +8,8% | 0,8% |
| Dây điện và dây cáp điện | 315,7 | +8,9% | +7,7% | 0,9% | 2.274 | +18,4% | 0,9% |
| Hóa chất | 286,6 | +8,1% | +41,9% | 0,8% | 2.192 | +51,4% | 0,9% |
| Hạt điều | 274,0 | +1,5% | -13,3% | 0,8% | 2.047 | -11,8% | 0,8% |
| Hàng rau quả | 270,8 | +9,6% | +18,9% | 0,8% | 2.193 | -12,9% | 0,9% |
| Cà phê | 266,2 | -1,4% | +12,9% | 0,8% | 2.872 | +42,2% | 1,1% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 261,8 | +11,5% | +20,9% | 1.936 | +20,1% | ||
| Sản phẩm hóa chất | 243,7 | +5,0% | +57,8% | 0,7% | 1.650 | +34,1% | 0,7% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 211,4 | +29,7% | -0,0% | 0,6% | 1.647 | +15,1% | 0,7% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 199,7 | +4,4% | +36,0% | 0,6% | 1.569 | +20,0% | 0,6% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 193,1 | +3,4% | +36,7% | 0,6% | 1.967 | -1,1% | 0,8% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 175,9 | +0,8% | +23,4% | 0,5% | 1.298 | +20,7% | 0,5% |
| Xăng dầu các loại | 175,2 | +1,2% | +13,3% | 0,5% | 1.372 | +52,8% | 0,5% |
| Dầu thô | 162,6 | -22,1% | +114,0% | 0,5% | 1.461 | +45,0% | 0,6% |
| Clanhke và xi măng | 139,1 | +35,9% | -11,3% | 0,4% | 979 | -10,7% | 0,4% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 105,5 | +26,9% | +79,7% | 0,3% | 726 | +40,9% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 103,3 | +12,7% | +41,1% | 0,3% | 761 | -7,2% | 0,3% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 100,8 | +6,5% | +25,1% | 0,3% | 790 | +12,4% | 0,3% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 96,8 | +11,5% | +15,1% | 0,3% | 938 | +22,0% | 0,4% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 92,3 | +12,7% | +151,9% | 0,3% | 654 | +32,6% | 0,3% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 78,4 | -0,3% | -18,8% | 0,2% | 701 | -6,4% | 0,3% |
| Hạt tiêu | 75,2 | -4,5% | +14,0% | 0,2% | 714 | +8,6% | 0,3% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 75,1 | -2,5% | +2,4% | 0,2% | 606 | +19,8% | 0,2% |
| Phân bón các loại | 70,5 | -6,0% | +117,5% | 0,2% | 792 | +167,8% | 0,3% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 61,7 | +14,1% | +2,1% | 0,2% | 594 | +2,1% | 0,2% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 55,6 | +3,5% | +14,0% | 0,2% | 485 | +6,3% | 0,2% |
| Than đá | 42,4 | +98,7% | +94,9% | 0,1% | 292 | +98,1% | 0,1% |
| Quặng và khoáng sản khác | 24,5 | +32,4% | +43,7% | 0,1% | 156 | +10,7% | 0,1% |
| Chè | 22,8 | +8,2% | +31,0% | 0,1% | 146 | +9,9% | 0,1% |
| ↳ trong đó Sắn | 4,0 | -59,7% | -39,1% | 171 | -1,2% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 8-2022
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 8 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 8 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 7.143,6 | +3,7% | +2,3% | 23,0% | 57.250 | +21,8% | 23,1% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 4.137,8 | +2,7% | +3,3% | 13,3% | 30.667 | -1,5% | 12,4% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 1.787,7 | +0,8% | -5,1% | 5,7% | 13.866 | +9,8% | 5,6% |
| Hàng hóa khác | 1.700,0 | -2,6% | +18,6% | 5,5% | 13.766 | +15,5% | 5,6% |
| Vải các loại | 1.207,1 | +5,3% | +19,6% | 3,9% | 10.313 | +8,3% | 4,2% |
| Dầu thô | 1.011,8 | +75,4% | +258,6% | 3,3% | 4.870 | +48,3% | 2,0% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 1.003,5 | -11,3% | +3,1% | 3,2% | 8.904 | +9,7% | 3,6% |
| Sắt thép các loại | 849,2 | -17,7% | -11,3% | 2,7% | 8.859 | +14,2% | 3,6% |
| Kim loại thường khác | 829,0 | +3,7% | +19,5% | 2,7% | 6.658 | +13,8% | 2,7% |
| Sản phẩm hóa chất | 764,0 | -1,2% | +3,4% | 2,5% | 6.041 | +18,9% | 2,4% |
| Hóa chất | 715,3 | -15,6% | +24,5% | 2,3% | 6.656 | +32,0% | 2,7% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 700,7 | -0,7% | -1,0% | 2,3% | 5.593 | +5,2% | 2,3% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 578,2 | +25,8% | +45,5% | 1,9% | 3.692 | +10,8% | 1,5% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 573,4 | +5,4% | +30,3% | 1,8% | 4.640 | +7,6% | 1,9% |
| Than đá | 544,4 | -19,2% | +6,6% | 1,7% | 5.491 | +97,9% | 2,2% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 523,8 | +7,5% | +54,0% | 1,7% | 3.799 | +11,6% | 1,5% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 516,1 | +2,5% | +12,3% | 1,7% | 3.551 | +1,7% | 1,4% |
| Xăng dầu các loại | 492,5 | -32,7% | +215,3% | 1,6% | 6.223 | +125,7% | 2,5% |
| Bông các loại | 406,2 | +30,6% | +49,7% | 1,3% | 2.550 | +19,6% | 1,0% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 383,4 | +29,0% | +75,1% | 1,2% | 2.250 | -4,0% | 0,9% |
| Hàng thủy sản | 301,5 | +0,3% | +102,2% | 1,0% | 1.841 | +36,1% | 0,7% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 286,2 | +1,0% | +21,5% | 0,9% | 2.149 | +4,1% | 0,9% |
| Cao su | 273,0 | +5,7% | +8,9% | 0,9% | 2.210 | +22,8% | 0,9% |
| Ngô | 262,2 | +16,3% | +78,6% | 0,8% | 2.094 | +7,7% | 0,8% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 257,0 | +34,9% | +55,6% | 0,8% | 1.422 | +3,4% | 0,6% |
| Dược phẩm | 233,8 | +5,5% | -26,3% | 0,8% | 2.168 | +7,2% | 0,9% |
| Dây điện và dây cáp điện | 213,8 | +4,0% | +1,1% | 0,7% | 1.638 | +2,8% | 0,7% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 213,7 | -10,0% | +20,8% | 0,7% | 1.859 | +7,3% | 0,8% |
| Hạt điều | 212,3 | -19,1% | -31,3% | 0,7% | 2.196 | -35,9% | 0,9% |
| Quặng và khoáng sản khác | 201,3 | -9,1% | -30,1% | 0,6% | 2.105 | -26,8% | 0,8% |
| Hàng rau quả | 195,5 | +10,1% | +66,5% | 0,6% | 1.256 | +32,9% | 0,5% |
| Giấy các loại | 186,9 | +0,4% | +12,2% | 0,6% | 1.539 | +4,5% | 0,6% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 181,4 | -4,2% | +12,4% | 0,6% | 1.360 | +22,4% | 0,5% |
| Khí đốt hóa lỏng | 177,5 | +61,5% | +1,4% | 0,6% | 1.007 | +26,3% | 0,4% |
| Dầu mỡ động thực vật | 172,6 | +16,7% | +62,0% | 0,6% | 1.037 | +28,7% | 0,4% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 164,2 | -1,6% | +45,2% | 0,5% | 1.682 | +7,6% | 0,7% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 159,0 | +2,4% | +29,8% | 0,5% | 1.082 | +6,0% | 0,4% |
| Phế liệu sắt thép | 141,1 | +56,5% | -23,9% | 0,5% | 1.513 | -22,3% | 0,6% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 136,8 | -0,4% | +55,7% | 0,4% | 1.031 | +30,4% | 0,4% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 134,4 | +9,3% | +52,9% | 0,4% | 941 | +32,2% | 0,4% |
| Lúa mì | 116,4 | -17,4% | +24,9% | 0,4% | 1.092 | +26,1% | 0,4% |
| Phân bón các loại | 111,3 | +66,7% | +2,8% | 0,4% | 1.026 | +12,5% | 0,4% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 106,2 | -3,7% | +61,7% | 0,3% | 879 | +40,6% | 0,4% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 105,9 | +3,8% | +28,6% | 0,3% | 913 | +10,5% | 0,4% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 105,6 | +12,3% | +44,8% | 0,3% | 748 | +5,3% | 0,3% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 100,5 | +3,5% | +27,6% | 0,3% | 930 | +21,6% | 0,4% |
| Sản phẩm từ cao su | 91,1 | +1,4% | +9,1% | 0,3% | 714 | +1,0% | 0,3% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 91,1 | -4,8% | +31,9% | 0,3% | 691 | +17,3% | 0,3% |
| Sản phẩm từ giấy | 82,1 | +6,7% | +9,2% | 0,3% | 647 | -1,3% | 0,3% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 73,7 | +3,2% | +79,9% | 0,2% | 531 | -2,4% | 0,2% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 51,1 | +19,6% | +48,7% | 0,2% | 335 | +18,4% | 0,1% |
| Đậu tương | 40,6 | -72,9% | -41,4% | 0,1% | 895 | +12,2% | 0,4% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 38,0 | +2,3% | +17,2% | 0,1% | 292 | +5,4% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 33,6 | -5,0% | +36,3% | 0,1% | 231 | +57,8% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 8-2022
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 8 tháng | NK 8 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 9.954,0 | +26,0% | 28,4% | 1.228,4 | -6,2% | +8.725,6 | 77.015 | 9.925 |
| Trung Quốc | 5.652,1 | +17,4% | 16,1% | 10.309,4 | +10,8% | -4.657,4 | 35.769 | 82.125 |
| Hàn Quốc | 2.555,9 | +29,7% | 7,3% | 5.296,6 | +5,5% | -2.740,7 | 16.752 | 43.496 |
| Nhật Bản | 2.352,3 | +59,6% | 6,7% | 2.138,5 | +16,0% | +213,8 | 15.863 | 16.008 |
| Hồng Kông | 1.029,9 | +11,2% | 2,9% | 148,0 | +3,4% | +881,9 | 7.395 | 1.339 |
| Hà Lan | 998,8 | +88,1% | 2,9% | 55,4 | +22,4% | +943,4 | 6.951 | 405 |
| Đức | 871,7 | +62,1% | 2,5% | 306,0 | -25,7% | +565,6 | 6.050 | 2.420 |
| Ấn Độ | 757,2 | +37,3% | 2,2% | 541,5 | -14,6% | +215,7 | 5.482 | 4.830 |
| Anh | 664,1 | +28,2% | 1,9% | 69,8 | -5,3% | +594,3 | 4.163 | 503 |
| Thái Lan | 663,0 | +70,5% | 1,9% | 1.220,1 | +38,8% | -557,1 | 4.909 | 9.408 |
| Canada | 644,5 | +34,6% | 1,8% | 119,4 | +105,5% | +525,2 | 4.517 | 517 |
| Úc | 585,1 | +69,2% | 1,7% | 848,6 | +9,2% | -263,6 | 3.829 | 7.014 |
| Philippines | 509,5 | +29,6% | 1,5% | 284,3 | +33,6% | +225,2 | 3.593 | 1.800 |
| Campuchia | 498,4 | +31,8% | 1,4% | 296,7 | +15,4% | +201,7 | 4.215 | 3.690 |
| Malaysia | 484,3 | +36,2% | 1,4% | 651,1 | +21,8% | -166,8 | 3.959 | 6.191 |
| Đài Loan | 458,1 | +13,3% | 1,3% | 1.824,2 | +6,6% | -1.366,1 | 3.450 | 16.092 |
| Indonesia | 420,4 | +41,0% | 1,2% | 913,6 | +45,6% | -493,2 | 3.085 | 6.310 |
| Singapore | 407,4 | +23,3% | 1,2% | 357,3 | +37,4% | +50,1 | 3.076 | 3.227 |
| Mexico | 381,8 | -10,6% | 1,1% | 70,8 | +89,8% | +311,0 | 3.190 | 618 |
| Ý | 373,3 | +19,5% | 1,1% | 166,1 | +36,3% | +207,2 | 3.064 | 1.209 |
| Pháp | 370,3 | +62,0% | 1,1% | 118,1 | -29,2% | +252,2 | 2.482 | 1.036 |
| UAE | 330,7 | -16,2% | 0,9% | 45,4 | -25,8% | +285,4 | 2.885 | 294 |
| Bỉ | 296,1 | +18,8% | 0,8% | 43,8 | +2,4% | +252,3 | 2.862 | 472 |
| Tây Ban Nha | 241,8 | +6,9% | 0,7% | 53,5 | +1,6% | +188,4 | 2.119 | 384 |
| Áo | 226,8 | -13,0% | 0,6% | 23,4 | +5,4% | +203,3 | 1.747 | 213 |
| Ba Lan | 218,4 | +47,8% | 0,6% | 32,5 | +10,1% | +185,9 | 1.636 | 223 |
| Brazil | 203,8 | +3,0% | 0,6% | 285,7 | +26,8% | -81,9 | 1.496 | 3.153 |
| Chile | 167,8 | +21,2% | 0,5% | 44,0 | +103,0% | +123,8 | 1.255 | 316 |
| Thụy Điển | 134,3 | +38,1% | 0,4% | 28,7 | +9,0% | +105,6 | 894 | 229 |
| Nga | 130,8 | -47,5% | 0,4% | 119,3 | -27,9% | +11,5 | 1.092 | 1.402 |
| Bangladesh | 123,5 | +13,3% | 0,4% | 7,2 | +34,0% | +116,2 | 931 | 71 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 114,4 | +10,3% | 0,3% | 38,0 | +1,5% | +76,4 | 1.039 | 279 |
| Slovakia | 111,3 | +9,3% | 0,3% | 5,6 | +43,7% | +105,7 | 727 | 48 |
| Nam Phi | 103,9 | +101,1% | 0,3% | 56,6 | +3,1% | +47,3 | 653 | 301 |
| Israel | 83,2 | +40,6% | 0,2% | 104,2 | +1,7% | -21,1 | 549 | 941 |
| Ireland | 77,1 | +519,6% | 0,2% | 207,1 | -42,6% | -129,9 | 302 | 2.431 |
| New Zealand | 74,3 | +58,5% | 0,2% | 58,2 | -4,4% | +16,0 | 483 | 524 |
| Ả Rập Xê Út | 70,4 | +189,2% | 0,2% | 182,5 | +21,0% | -112,1 | 450 | 1.262 |
| Colombia | 66,9 | +44,8% | 0,2% | — | 514 | |||
| Argentina | 61,7 | +37,5% | 0,2% | 362,1 | +46,3% | -300,4 | 639 | 2.681 |
| Séc | 56,5 | +9,1% | 0,2% | 12,6 | -22,8% | +43,9 | 407 | 98 |
| Lào | 51,6 | +28,9% | 0,1% | 75,8 | +71,7% | -24,2 | 415 | 662 |
| Hungary | 49,7 | +52,5% | 0,1% | 59,8 | +87,8% | -10,1 | 395 | 410 |
| Bờ Biển Ngà | 48,6 | +1.129,6% | 0,1% | 97,4 | -26,2% | -48,8 | 261 | 500 |
| Đan Mạch | 45,1 | +129,8% | 0,1% | 19,8 | +7,0% | +25,2 | 353 | 150 |
| Ghana | 43,6 | +132,1% | 0,1% | 31,8 | -13,2% | +11,9 | 208 | 165 |
| Myanmar | 42,9 | +36,4% | 0,1% | 14,0 | -38,3% | +28,9 | 365 | 222 |
| Peru | 41,5 | +31,8% | 0,1% | 11,1 | +286,7% | +30,4 | 373 | 49 |
| Panama | 38,7 | -18,8% | 0,1% | — | 264 | |||
| Pakistan | 37,9 | -5,7% | 0,1% | 38,5 | +36,6% | -0,6 | 439 | 232 |
| Slovenia | 34,8 | +0,6% | 0,1% | 10,4 | +23,8% | +24,4 | 333 | 43 |
| Hy Lạp | 33,3 | +28,5% | 0,1% | 8,3 | -18,4% | +25,1 | 267 | 52 |
| Malta | 32,9 | +4.379,4% | 0,1% | 3,0 | +24,8% | +29,9 | 136 | 27 |
| Ai Cập | 32,7 | -41,9% | 0,1% | — | 326 | |||
| Bồ Đào Nha | 32,1 | -22,1% | 0,1% | 8,5 | +71,5% | +23,7 | 363 | 62 |
| Latvia | 27,7 | +58,7% | 0,1% | 1,7 | -35,8% | +26,0 | 183 | 15 |
| Romania | 26,7 | +59,8% | 0,1% | 11,0 | +52,8% | +15,7 | 246 | 66 |
| Togo | 19,4 | +31,6% | 0,1% | — | 137 | |||
| Iraq | 18,5 | -21,8% | 0,1% | — | 166 | |||
| Sri Lanka | 16,0 | -46,3% | 0,0% | — | 149 | |||
| Phần Lan | 12,9 | +13,4% | 0,0% | 32,1 | +13,1% | -19,2 | 162 | 167 |
| Thụy Sĩ | 12,8 | +50,4% | 0,0% | 42,0 | -0,3% | -29,1 | 121 | 393 |
| Algeria | 12,7 | -8,7% | 0,0% | — | 96 | |||
| Nigeria | 12,6 | +10,7% | 0,0% | 73,7 | +38,0% | -61,2 | 103 | 253 |
| Litva | 12,3 | +163,6% | 0,0% | 18,9 | +136,0% | -6,5 | 145 | 34 |
| Luxembourg | 11,7 | +147,9% | 0,0% | 5,4 | +25,2% | +6,3 | 80 | 39 |
| Na Uy | 10,7 | +7,8% | 0,0% | 41,7 | +50,8% | -31,0 | 94 | 265 |
| Bulgaria | 10,6 | +13,1% | 0,0% | 4,6 | -39,5% | +6,0 | 88 | 43 |
| Kenya | 7,1 | +42,1% | 0,0% | — | 75 | |||
| Síp | 5,3 | +39,4% | 0,0% | 1,6 | -36,4% | +3,7 | 33 | 26 |
| Tanzania | 5,3 | +9,8% | 0,0% | 7,5 | +167,6% | -2,2 | 32 | 181 |
| Croatia | 5,3 | +48,5% | 0,0% | 5,1 | +37,3% | +0,2 | 58 | 30 |
| Kuwait | 4,9 | +61,5% | 0,0% | 929,9 | +204,5% | -925,0 | 39 | 4.198 |
| Estonia | 4,5 | +101,6% | 0,0% | 1,0 | -20,9% | +3,5 | 30 | 10 |
| Mozambique | 3,4 | -70,0% | 0,0% | — | 42 | |||
| Angola | 2,3 | +83,9% | 0,0% | — | 17 | |||
| Senegal | 2,2 | -5,4% | 0,0% | — | 28 | |||
| Brunei | 2,0 | +23,1% | 0,0% | 24,3 | -35,4% | -22,3 | 51 | 561 |
| Đông Timor | 1,7 | -24,5% | 0,0% | — | 16 | |||
| Ukraine | 1,3 | -95,5% | 0,0% | 3,8 | -88,4% | -2,5 | 54 | 121 |
| Belarus | — | 1,1 | -74,4% | 44 | ||||
| Kazakhstan | — | 0,9 | -72,3% | 28 | ||||
| Cameroon | — | 20,8 | +26,3% | 129 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 105,6 | +131,6% | 389 | ||||
| Qatar | — | 15,8 | -79,0% | 222 | ||||
| Tunisia | — | 1,3 | +13,5% | 8 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 8-2022
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 8 tháng | NK 8 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bắc Ninh | 5.022,9 | +9,0% | 14,3% | 3.377,3 | -5,9% | +1.645,6 | 30.142 | 26.729 |
| TP.HCM | 4.087,8 | +61,8% | 11,7% | 5.112,4 | +13,1% | -1.024,7 | 32.777 | 43.828 |
| Bình Dương | 2.946,2 | +55,9% | 8,4% | 2.162,7 | +17,2% | +783,5 | 24.112 | 16.933 |
| Thái Nguyên | 2.814,9 | -1,6% | 8,0% | 1.480,9 | -19,0% | +1.334,0 | 22.181 | 13.377 |
| Hải Phòng | 2.352,2 | +8,1% | 6,7% | 1.873,4 | +9,0% | +478,8 | 15.760 | 14.076 |
| Bắc Giang | 2.163,3 | +54,5% | 6,2% | 2.271,8 | +65,8% | -108,5 | 13.996 | 13.889 |
| Đồng Nai | 2.161,5 | +68,2% | 6,2% | 1.594,2 | +13,7% | +567,3 | 17.187 | 13.436 |
| Hà Nội | 1.627,1 | +25,1% | 4,6% | 3.285,6 | +17,3% | -1.658,5 | 11.386 | 27.771 |
| Phú Thọ | 1.045,7 | +25,9% | 3,0% | 1.050,9 | +22,8% | -5,2 | 7.677 | 7.563 |
| Hải Dương | 1.023,6 | +1,7% | 2,9% | 692,7 | +1,3% | +330,9 | 7.221 | 5.775 |
| Vĩnh Phúc | 950,3 | +40,8% | 2,7% | 1.054,1 | +15,8% | -103,7 | 5.560 | 7.845 |
| Tây Ninh | 718,0 | +71,3% | 2,0% | 522,7 | +58,6% | +195,3 | 5.365 | 4.347 |
| Long An | 630,1 | +100,8% | 1,8% | 409,5 | +12,9% | +220,7 | 4.894 | 3.623 |
| Hà Nam | 566,2 | +51,0% | 1,6% | 436,1 | +38,9% | +130,1 | 3.502 | 3.090 |
| Thanh Hóa | 563,3 | -4,0% | 1,6% | 1.070,1 | +122,3% | -506,8 | 3.738 | 6.058 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 562,2 | +11,9% | 1,6% | 621,6 | -8,5% | -59,3 | 4.400 | 5.240 |
| Quảng Ninh | 505,0 | +45,4% | 1,4% | 399,2 | +50,4% | +105,9 | 2.912 | 3.057 |
| Hưng Yên | 500,6 | -4,0% | 1,4% | 392,3 | -3,4% | +108,3 | 3.751 | 3.548 |
| Tiền Giang | 444,6 | +289,4% | 1,3% | 223,1 | +69,1% | +221,5 | 3.211 | 1.709 |
| Bình Phước | 389,2 | +20,9% | 1,1% | 169,5 | -17,6% | +219,7 | 2.737 | 1.666 |
| Nam Định | 303,5 | +14,3% | 0,9% | 145,6 | +14,0% | +157,9 | 1.948 | 1.075 |
| Thái Bình | 277,3 | -2,5% | 0,8% | 232,0 | +42,6% | +45,3 | 1.865 | 1.614 |
| Ninh Bình | 272,9 | +12,9% | 0,8% | 253,7 | +1,7% | +19,2 | 1.836 | 2.024 |
| Đà Nẵng | 201,1 | +53,8% | 0,6% | 141,4 | +46,3% | +59,8 | 1.427 | 973 |
| Quảng Nam | 200,6 | +26,0% | 0,6% | 270,4 | +160,7% | -69,8 | 1.492 | 2.317 |
| Đồng Tháp | 181,6 | +122,7% | 0,5% | 60,2 | +47,3% | +121,3 | 1.472 | 641 |
| Nghệ An | 181,5 | +39,2% | 0,5% | 73,3 | -15,1% | +108,3 | 1.195 | 730 |
| Quảng Ngãi | 170,2 | -36,5% | 0,5% | 329,8 | -4,2% | -159,5 | 1.800 | 3.576 |
| Khánh Hòa | 162,7 | +55,9% | 0,5% | 146,3 | +67,6% | +16,3 | 1.240 | 1.223 |
| Bình Định | 148,7 | +16,7% | 0,4% | 45,8 | -31,0% | +102,9 | 1.187 | 345 |
| Sóc Trăng | 136,0 | +59,0% | 0,4% | 26,0 | +57,3% | +110,0 | 1.084 | 170 |
| Thừa Thiên Huế | 133,2 | +9,8% | 0,4% | 72,3 | +23,9% | +60,9 | 1.010 | 543 |
| Bến Tre | 130,8 | +147,9% | 0,4% | 43,8 | -42,9% | +87,0 | 1.020 | 333 |
| Cần Thơ | 130,5 | +45,7% | 0,4% | 52,0 | +25,0% | +78,5 | 1.232 | 401 |
| Đắk Lắk | 123,1 | +36,3% | 0,4% | 40,8 | -21,7% | +82,3 | 1.034 | 258 |
| Cà Mau | 112,7 | +25,8% | 0,3% | 39,7 | +105,7% | +73,1 | 947 | 206 |
| Hà Tĩnh | 98,9 | -50,9% | 0,3% | 319,3 | +21,9% | -220,3 | 1.162 | 2.754 |
| An Giang | 91,4 | +89,6% | 0,3% | 57,7 | -11,8% | +33,7 | 719 | 481 |
| Vĩnh Long | 87,3 | +418,5% | 0,2% | 45,7 | +65,4% | +41,6 | 620 | 337 |
| Kon Tum | 81,9 | +19,0% | 0,2% | 5,8 | +119,4% | +76,0 | 406 | 58 |
| Kiên Giang | 79,6 | +134,0% | 0,2% | 15,7 | +23,9% | +63,8 | 566 | 118 |
| Lào Cai | 77,3 | +27,5% | 0,2% | 58,8 | +33,3% | +18,5 | 706 | 401 |
| Bình Thuận | 75,1 | +39,1% | 0,2% | 124,4 | +22,7% | -49,3 | 571 | 942 |
| Lạng Sơn | 64,3 | -14,5% | 0,2% | 72,5 | +53,3% | -8,2 | 379 | 515 |
| Hậu Giang | 59,1 | +58,7% | 0,2% | 41,7 | +114,0% | +17,4 | 503 | 340 |
| Hòa Bình | 54,1 | +43,8% | 0,2% | 39,8 | -18,4% | +14,3 | 355 | 354 |
| Bạc Liêu | 51,3 | -13,7% | 0,1% | 11,2 | -83,6% | +40,1 | 415 | 73 |
| Lâm Đồng | 43,5 | +20,2% | 0,1% | 21,7 | -79,7% | +21,8 | 337 | 110 |
| Yên Bái | 35,9 | +10,0% | 0,1% | 16,5 | +27,2% | +19,4 | 256 | 142 |
| Gia Lai | 34,3 | -7,9% | 0,1% | 19,4 | -89,5% | +14,9 | 534 | 141 |
| Trà Vinh | 34,2 | +139,9% | 0,1% | 10,8 | -77,7% | +23,4 | 245 | 318 |
| Quảng Trị | 26,0 | -0,7% | 0,1% | 22,8 | -58,9% | +3,2 | 192 | 208 |
| Quảng Bình | 20,2 | -11,3% | 0,1% | 16,7 | +43,0% | +3,4 | 134 | 95 |
| Phú Yên | 18,5 | +18,4% | 0,1% | 15,8 | +35,4% | +2,6 | 183 | 122 |
| Cao Bằng | 13,8 | +304,6% | 0,0% | 7,4 | +170,2% | +6,4 | 36 | 50 |
| Tuyên Quang | 12,4 | -51,6% | 0,0% | 6,0 | -16,6% | +6,5 | 109 | 59 |
| Hà Giang | 8,5 | -12,7% | 0,0% | 1,7 | +28,2% | +6,7 | 56 | 18 |
| Đắk Nông | 8,0 | -40,0% | 0,0% | 1,8 | -89,1% | +6,1 | 73 | 11 |
| Điện Biên | 6,5 | +1.297,6% | 0,0% | 0,5 | +12,4% | +6,0 | 21 | 7 |
| Ninh Thuận | 3,4 | -47,3% | 0,0% | 7,3 | -85,1% | -3,8 | 31 | 26 |
| Lai Châu | 2,5 | +1.015,1% | 0,0% | 3,6 | +1.204.259,0% | -1,1 | 11 | 13 |
| Bắc Kạn | 2,4 | -51,6% | 0,0% | 0,4 | -64,0% | +2,1 | 24 | 7 |
| Sơn La | 1,4 | -54,9% | 0,0% | 0,9 | +28,8% | +0,5 | 9 | 8 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 8-2022
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 35.033,0 | 26.224,5 | +30,4% | 74,9% | 8.808,6 | +22,1% |
| Nhập khẩu | 31.119,0 | 20.692,2 | +11,7% | 66,5% | 10.426,7 | +15,6% |
| Cán cân | +3.914,1 | +5.532,2 | -1.618,1 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 8-2022: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 35.033,0 | 35.033,0 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 35.033,0 | 35.033,0 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 34.340,8 | 35.033,0 | 98,02% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 26.224,5 | 26.224,5 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 31.119,0 | 31.119,0 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 31.119,0 | 31.119,0 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 30.402,5 | 31.119,0 | 97,70% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 20.692,2 | 20.692,2 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2022
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 8-2022 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.