Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 7-2022
Tháng 7-2022, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 30,75 tỉ USD, +10,4% so với cùng kỳ và -7,0% so với tháng trước; nhập khẩu 30,56 tỉ USD (+4,3% so với cùng kỳ) — xuất siêu 185,5 triệu USD.
Cộng dồn 7 tháng đầu năm 2022: xuất khẩu 217,92 tỉ USD (+16,9%), nhập khẩu 216,58 tỉ USD (+14,2%), xuất siêu 1,34 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 21-4-2023.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 7-2022
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 7 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 7 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện thoại các loại và linh kiện | 4.413,0 | +0,3% | -6,6% | 14,4% | 34.007 | +14,2% | 15,6% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 4.077,2 | +0,9% | +39,0% | 13,3% | 25.566 | +27,4% | 11,7% |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 3.940,7 | -24,9% | +7,0% | 12,8% | 31.733 | +14,9% | 14,6% |
| Hàng dệt, may | 3.697,7 | +2,6% | +17,9% | 12,0% | 22.283 | +20,6% | 10,2% |
| Giày dép các loại | 2.274,5 | -3,8% | +63,8% | 7,4% | 14.074 | +19,4% | 6,5% |
| Hàng hóa khác | 1.504,1 | -2,4% | +17,2% | 4,9% | 9.875 | +14,0% | 4,5% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 1.316,8 | -7,4% | -2,3% | 4,3% | 9.761 | +1,6% | 4,5% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 984,0 | +4,2% | +4,2% | 3,2% | 6.753 | +5,3% | 3,1% |
| Hàng thủy sản | 941,7 | -6,1% | +11,2% | 3,1% | 6.631 | +33,4% | 3,0% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 859,9 | -9,5% | -17,9% | 6.969 | -6,9% | ||
| Sắt thép các loại | 638,4 | -27,9% | -40,4% | 2,1% | 5.625 | +0,8% | 2,6% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 446,1 | -10,1% | +1,5% | 1,5% | 3.373 | +21,8% | 1,5% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 403,8 | +3,5% | +17,0% | 1,3% | 3.158 | +45,3% | 1,4% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 388,2 | -3,0% | +19,0% | 1,3% | 2.806 | +24,7% | 1,3% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 372,3 | -4,6% | +26,9% | 1,2% | 2.406 | +21,2% | 1,1% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 367,8 | -8,7% | +63,2% | 1,2% | 2.323 | +46,3% | 1,1% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 363,6 | -16,5% | +15,4% | 1,2% | 2.820 | +33,5% | 1,3% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 322,3 | -19,9% | -37,7% | 1,0% | 3.097 | -2,1% | 1,4% |
| Cao su | 319,3 | +2,9% | -5,6% | 1,0% | 1.681 | +9,1% | 0,8% |
| Dây điện và dây cáp điện | 289,9 | -5,7% | +26,4% | 0,9% | 1.959 | +20,4% | 0,9% |
| Gạo | 285,0 | -19,6% | +23,0% | 0,9% | 1.992 | +6,0% | 0,9% |
| Hạt điều | 269,9 | -5,5% | -23,3% | 0,9% | 1.773 | -11,6% | 0,8% |
| Cà phê | 269,9 | -14,5% | +14,9% | 0,9% | 2.606 | +46,1% | 1,2% |
| Hóa chất | 265,1 | -10,0% | +42,0% | 0,9% | 1.906 | +53,0% | 0,9% |
| Hàng rau quả | 247,2 | -3,6% | -6,6% | 0,8% | 1.922 | -16,1% | 0,9% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 234,8 | -5,5% | +4,9% | 1.674 | +20,0% | ||
| Sản phẩm hóa chất | 232,1 | +13,1% | +42,0% | 0,8% | 1.406 | +30,7% | 0,6% |
| Dầu thô | 208,7 | -5,5% | +20,5% | 0,7% | 1.298 | +39,4% | 0,6% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 191,3 | -3,1% | +15,4% | 0,6% | 1.369 | +17,9% | 0,6% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 186,8 | -14,8% | -16,8% | 0,6% | 1.774 | -4,0% | 0,8% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 174,5 | +5,0% | +23,7% | 0,6% | 1.122 | +20,3% | 0,5% |
| Xăng dầu các loại | 173,1 | -1,5% | +51,1% | 0,6% | 1.196 | +61,0% | 0,5% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 163,0 | -18,4% | -4,4% | 0,5% | 1.435 | +17,7% | 0,7% |
| Clanhke và xi măng | 102,3 | +61,1% | -24,8% | 0,3% | 840 | -10,5% | 0,4% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 94,7 | -11,1% | +1,9% | 0,3% | 690 | +10,7% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 91,7 | -2,9% | -10,0% | 0,3% | 658 | -11,9% | 0,3% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 86,8 | -30,6% | +19,9% | 0,3% | 841 | +22,9% | 0,4% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 83,1 | +1,3% | -3,4% | 0,3% | 621 | +35,9% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 81,8 | -9,7% | +32,7% | 0,3% | 562 | +23,0% | 0,3% |
| Hạt tiêu | 78,8 | -21,2% | -17,0% | 0,3% | 638 | +7,9% | 0,3% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 78,6 | -11,0% | -25,2% | 0,3% | 622 | -4,5% | 0,3% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 77,0 | +0,2% | +5,9% | 0,3% | 531 | +22,7% | 0,2% |
| Phân bón các loại | 75,1 | -49,0% | +127,2% | 0,2% | 721 | +173,9% | 0,3% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 54,1 | -13,2% | -30,0% | 0,2% | 532 | +2,1% | 0,2% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 53,7 | -15,7% | -2,4% | 0,2% | 430 | +5,3% | 0,2% |
| Than đá | 21,3 | -54,3% | +22,1% | 0,1% | 250 | +98,7% | 0,1% |
| Chè | 21,1 | -6,5% | +1,7% | 0,1% | 123 | +6,8% | 0,1% |
| Quặng và khoáng sản khác | 18,5 | -24,5% | +58,3% | 0,1% | 132 | +6,1% | 0,1% |
| ↳ trong đó Sắn | 9,8 | -54,8% | -22,0% | 167 | +0,3% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 7-2022
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 7 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 7 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 6.890,7 | +2,4% | +9,8% | 22,5% | 50.106 | +25,2% | 23,1% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 4.029,9 | -0,2% | -3,6% | 13,2% | 26.529 | -2,2% | 12,2% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 1.773,9 | +24,3% | +4,9% | 5,8% | 12.079 | +12,4% | 5,6% |
| Hàng hóa khác | 1.746,2 | -1,6% | +16,3% | 5,7% | 12.066 | +15,1% | 5,6% |
| Vải các loại | 1.146,9 | -11,9% | -6,3% | 3,8% | 9.106 | +6,9% | 4,2% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 1.130,9 | +2,2% | +6,6% | 3,7% | 7.900 | +10,6% | 3,6% |
| Sắt thép các loại | 1.031,4 | -25,5% | +2,5% | 3,4% | 8.010 | +17,8% | 3,7% |
| Hóa chất | 847,8 | -3,4% | +27,9% | 2,8% | 5.941 | +32,9% | 2,7% |
| Kim loại thường khác | 799,6 | -6,8% | +10,9% | 2,6% | 5.829 | +13,1% | 2,7% |
| Sản phẩm hóa chất | 773,4 | +4,2% | -3,4% | 2,5% | 5.277 | +21,6% | 2,4% |
| Xăng dầu các loại | 732,2 | -9,6% | +81,0% | 2,4% | 5.730 | +120,3% | 2,6% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 705,4 | -9,5% | +6,0% | 2,3% | 4.893 | +6,2% | 2,3% |
| Than đá | 673,4 | -41,6% | +56,1% | 2,2% | 4.947 | +118,5% | 2,3% |
| Dầu thô | 577,0 | -18,1% | -19,1% | 1,9% | 3.858 | +28,5% | 1,8% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 543,9 | -6,8% | +1,9% | 1,8% | 4.067 | +5,0% | 1,9% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 503,4 | +2,4% | +1,2% | 1,6% | 3.035 | +0,1% | 1,4% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 487,4 | +3,3% | +14,5% | 1,6% | 3.275 | +6,9% | 1,5% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 459,5 | -20,3% | -3,8% | 1,5% | 3.114 | +6,1% | 1,4% |
| Bông các loại | 311,0 | +13,9% | +12,7% | 1,0% | 2.144 | +15,2% | 1,0% |
| Hàng thủy sản | 300,6 | +19,8% | +72,0% | 1,0% | 1.540 | +27,9% | 0,7% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 297,1 | -0,0% | +3,2% | 1,0% | 1.867 | -12,1% | 0,9% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 283,5 | -6,5% | -0,2% | 0,9% | 1.863 | +1,8% | 0,9% |
| Hạt điều | 262,4 | -15,0% | -39,0% | 0,9% | 1.983 | -36,4% | 0,9% |
| Cao su | 258,4 | -6,4% | -2,0% | 0,8% | 1.937 | +25,0% | 0,9% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 237,4 | -3,2% | +2,3% | 0,8% | 1.645 | +5,8% | 0,8% |
| Ngô | 225,4 | -41,3% | -39,5% | 0,7% | 1.832 | +1,9% | 0,8% |
| Dược phẩm | 221,5 | -20,6% | -7,9% | 0,7% | 1.935 | +13,4% | 0,9% |
| Quặng và khoáng sản khác | 221,4 | -17,6% | -35,6% | 0,7% | 1.903 | -26,4% | 0,9% |
| Dây điện và dây cáp điện | 205,6 | -1,3% | -8,8% | 0,7% | 1.424 | +3,1% | 0,7% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 190,5 | +12,1% | -5,2% | 0,6% | 1.165 | -3,7% | 0,5% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 189,3 | -3,3% | +25,4% | 0,6% | 1.179 | +24,1% | 0,5% |
| Giấy các loại | 186,2 | -12,8% | +2,0% | 0,6% | 1.352 | +3,5% | 0,6% |
| Hàng rau quả | 177,6 | +10,2% | +29,9% | 0,6% | 1.061 | +28,1% | 0,5% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 166,8 | -19,3% | +28,3% | 0,5% | 1.518 | +4,7% | 0,7% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 155,3 | -3,5% | +52,2% | 0,5% | 923 | +2,7% | 0,4% |
| Đậu tương | 149,9 | +75,3% | +27,1% | 0,5% | 854 | +17,4% | 0,4% |
| Dầu mỡ động thực vật | 147,9 | -11,7% | +22,4% | 0,5% | 865 | +23,7% | 0,4% |
| Lúa mì | 140,9 | +23,0% | +5,1% | 0,5% | 975 | +26,3% | 0,5% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 137,3 | +8,8% | +26,1% | 0,4% | 894 | +27,3% | 0,4% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 123,0 | +0,8% | +34,0% | 0,4% | 806 | +29,3% | 0,4% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 110,3 | +16,6% | +40,8% | 0,4% | 772 | +38,1% | 0,4% |
| Khí đốt hóa lỏng | 109,9 | +40,6% | -22,4% | 0,4% | 829 | +33,3% | 0,4% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 102,0 | -25,3% | -5,4% | 0,3% | 807 | +8,5% | 0,4% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 97,1 | -53,6% | -21,8% | 0,3% | 830 | +20,9% | 0,4% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 95,6 | -14,8% | +30,1% | 0,3% | 600 | +15,4% | 0,3% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 94,0 | -6,3% | +9,7% | 0,3% | 642 | +0,8% | 0,3% |
| Phế liệu sắt thép | 90,1 | -70,3% | -72,8% | 0,3% | 1.372 | -22,1% | 0,6% |
| Sản phẩm từ cao su | 89,8 | -6,7% | +2,5% | 0,3% | 623 | -0,1% | 0,3% |
| Sản phẩm từ giấy | 77,0 | -5,4% | -6,2% | 0,3% | 565 | -2,7% | 0,3% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 71,4 | -1,1% | +35,3% | 0,2% | 457 | -9,1% | 0,2% |
| Phân bón các loại | 66,8 | -38,0% | -57,6% | 0,2% | 915 | +13,8% | 0,4% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 42,7 | -1,3% | +23,1% | 0,1% | 284 | +14,2% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 37,1 | -30,1% | +21,4% | 0,1% | 254 | +3,8% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 35,4 | -10,0% | +15,5% | 0,1% | 198 | +62,1% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 7-2022
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 7 tháng | NK 7 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 10.016,9 | +20,4% | 32,6% | 1.142,0 | -12,5% | +8.874,9 | 67.061 | 8.696 |
| Trung Quốc | 3.936,5 | -1,5% | 12,8% | 10.178,0 | +2,3% | -6.241,5 | 30.117 | 71.815 |
| Nhật Bản | 2.121,3 | +19,9% | 6,9% | 1.813,7 | -4,1% | +307,7 | 13.510 | 13.870 |
| Hàn Quốc | 2.034,2 | +11,6% | 6,6% | 5.571,2 | +18,1% | -3.536,9 | 14.196 | 38.200 |
| Hà Lan | 881,1 | +38,8% | 2,9% | 50,6 | -16,9% | +830,5 | 5.952 | 350 |
| Hồng Kông | 818,8 | +4,0% | 2,7% | 123,2 | -19,4% | +695,5 | 6.365 | 1.191 |
| Đức | 789,6 | +30,7% | 2,6% | 297,1 | -3,7% | +492,5 | 5.178 | 2.114 |
| Ấn Độ | 633,1 | +32,7% | 2,1% | 559,5 | -12,2% | +73,5 | 4.725 | 4.289 |
| Canada | 614,5 | +30,1% | 2,0% | 78,1 | +5,0% | +536,4 | 3.873 | 397 |
| Thái Lan | 593,7 | +24,8% | 1,9% | 1.170,9 | +3,1% | -577,2 | 4.246 | 8.188 |
| Anh | 568,5 | +13,3% | 1,8% | 61,3 | -21,8% | +507,2 | 3.499 | 433 |
| Philippines | 502,4 | +15,9% | 1,6% | 232,0 | +25,1% | +270,4 | 3.083 | 1.516 |
| Campuchia | 464,8 | +16,6% | 1,5% | 321,3 | -14,9% | +143,5 | 3.716 | 3.394 |
| Úc | 426,4 | +27,1% | 1,4% | 997,4 | +35,8% | -571,0 | 3.244 | 6.166 |
| Malaysia | 411,1 | +32,7% | 1,3% | 686,9 | +8,1% | -275,8 | 3.474 | 5.540 |
| Mexico | 398,5 | +1,5% | 1,3% | 91,5 | +155,6% | +306,9 | 2.808 | 547 |
| Đài Loan | 398,1 | -8,6% | 1,3% | 2.082,8 | +18,5% | -1.684,7 | 2.992 | 14.268 |
| Indonesia | 364,8 | +24,3% | 1,2% | 807,3 | +10,1% | -442,5 | 2.664 | 5.396 |
| Ý | 356,6 | -7,1% | 1,2% | 162,4 | +19,0% | +194,1 | 2.691 | 1.043 |
| Singapore | 351,4 | +30,1% | 1,1% | 397,7 | +2,5% | -46,3 | 2.669 | 2.870 |
| Pháp | 333,3 | +26,3% | 1,1% | 108,1 | -36,2% | +225,2 | 2.111 | 918 |
| Bỉ | 308,7 | -3,9% | 1,0% | 61,2 | +46,9% | +247,5 | 2.566 | 428 |
| UAE | 249,7 | -51,3% | 0,8% | 44,7 | -23,7% | +205,0 | 2.554 | 249 |
| Tây Ban Nha | 242,8 | -7,0% | 0,8% | 52,6 | -6,0% | +190,2 | 1.877 | 330 |
| Chile | 217,1 | -24,5% | 0,7% | 41,0 | +69,6% | +176,1 | 1.087 | 272 |
| Ba Lan | 195,5 | +17,0% | 0,6% | 30,9 | -4,9% | +164,6 | 1.418 | 190 |
| Brazil | 171,5 | -12,2% | 0,6% | 341,4 | -1,6% | -169,9 | 1.292 | 2.867 |
| Áo | 138,3 | -41,1% | 0,4% | 22,8 | -17,3% | +115,5 | 1.520 | 189 |
| Thụy Điển | 115,4 | +41,4% | 0,4% | 24,4 | -5,0% | +91,0 | 760 | 201 |
| Nga | 113,3 | -54,8% | 0,4% | 96,4 | -37,8% | +16,9 | 962 | 1.283 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 112,5 | +20,3% | 0,4% | 52,6 | +34,3% | +59,9 | 925 | 241 |
| Bangladesh | 102,0 | -10,0% | 0,3% | 14,0 | +149,2% | +88,0 | 807 | 64 |
| Ả Rập Xê Út | 76,8 | +200,6% | 0,2% | 176,5 | +36,5% | -99,7 | 380 | 1.079 |
| Nam Phi | 66,0 | -7,8% | 0,2% | 58,2 | +6,8% | +7,8 | 549 | 245 |
| Argentina | 65,0 | -8,2% | 0,2% | 338,8 | -30,0% | -273,8 | 578 | 2.319 |
| Slovakia | 63,6 | -29,0% | 0,2% | 4,9 | +90,3% | +58,7 | 616 | 42 |
| Israel | 56,8 | -18,9% | 0,2% | 98,3 | -7,6% | -41,5 | 465 | 837 |
| New Zealand | 55,0 | -13,3% | 0,2% | 58,1 | -17,2% | -3,1 | 408 | 466 |
| Lào | 53,4 | +34,8% | 0,2% | 71,5 | +73,4% | -18,1 | 364 | 586 |
| Colombia | 50,8 | -17,1% | 0,2% | — | 447 | |||
| Bồ Đào Nha | 47,9 | +19,9% | 0,2% | 9,1 | -53,5% | +38,8 | 330 | 53 |
| Myanmar | 44,7 | +32,3% | 0,1% | 14,4 | -42,8% | +30,3 | 322 | 208 |
| Séc | 43,4 | -16,3% | 0,1% | 11,6 | +41,1% | +31,8 | 350 | 85 |
| Peru | 40,8 | -19,2% | 0,1% | 10,4 | +133,6% | +30,4 | 331 | 38 |
| Bờ Biển Ngà | 39,6 | +15,3% | 0,1% | 101,9 | -20,3% | -62,3 | 213 | 403 |
| Đan Mạch | 37,1 | +11,3% | 0,1% | 19,2 | +16,4% | +18,0 | 308 | 130 |
| Pakistan | 35,4 | -19,3% | 0,1% | 33,9 | +123,8% | +1,5 | 401 | 194 |
| Slovenia | 34,4 | -26,5% | 0,1% | 4,5 | -4,8% | +29,9 | 298 | 32 |
| Malta | 33,4 | +3.178,4% | 0,1% | 3,0 | +38,6% | +30,4 | 103 | 24 |
| Hungary | 31,8 | -25,5% | 0,1% | 50,8 | +50,7% | -19,0 | 345 | 350 |
| Romania | 30,6 | +70,7% | 0,1% | 7,7 | -15,1% | +23,0 | 220 | 55 |
| Hy Lạp | 28,5 | +21,1% | 0,1% | 8,7 | +18,0% | +19,8 | 233 | 43 |
| Ai Cập | 27,8 | -27,6% | 0,1% | — | 294 | |||
| Panama | 26,1 | -70,2% | 0,1% | — | 225 | |||
| Ireland | 20,5 | +1,6% | 0,1% | 210,4 | -36,7% | -189,9 | 225 | 2.224 |
| Latvia | 18,9 | +0,6% | 0,1% | 1,1 | -24,6% | +17,8 | 155 | 13 |
| Togo | 18,0 | +25,6% | 0,1% | — | 117 | |||
| Thụy Sĩ | 16,5 | +0,6% | 0,1% | 54,6 | +2,7% | -38,1 | 108 | 351 |
| Iraq | 16,3 | -33,8% | 0,1% | — | 148 | |||
| Sri Lanka | 14,4 | -56,0% | 0,0% | — | 133 | |||
| Algeria | 12,3 | -10,4% | 0,0% | — | 83 | |||
| Phần Lan | 12,0 | -41,7% | 0,0% | 33,2 | -28,1% | -21,2 | 150 | 135 |
| Na Uy | 11,9 | -12,4% | 0,0% | 32,4 | +9,7% | -20,6 | 84 | 224 |
| Ghana | 11,2 | -74,7% | 0,0% | 44,4 | -33,0% | -33,2 | 165 | 133 |
| Luxembourg | 11,1 | -73,6% | 0,0% | 4,1 | -39,7% | +7,0 | 68 | 34 |
| Kenya | 11,0 | +138,6% | 0,0% | — | 68 | |||
| Bulgaria | 10,0 | +15,5% | 0,0% | 4,1 | +9,7% | +5,9 | 77 | 38 |
| Nigeria | 9,9 | -3,5% | 0,0% | 41,6 | -38,2% | -31,7 | 91 | 180 |
| Litva | 9,0 | +0,9% | 0,0% | 2,4 | +14,4% | +6,6 | 133 | 15 |
| Kuwait | 5,6 | +52,0% | 0,0% | 455,4 | -27,7% | -449,9 | 34 | 3.268 |
| Mozambique | 4,9 | +37,0% | 0,0% | — | 39 | |||
| Croatia | 4,8 | +123,2% | 0,0% | 4,1 | +11,5% | +0,7 | 53 | 24 |
| Síp | 3,5 | +14,9% | 0,0% | 3,4 | +0,4% | +0,0 | 28 | 25 |
| Estonia | 3,4 | +12,3% | 0,0% | 1,2 | -1,3% | +2,2 | 25 | 9 |
| Senegal | 3,2 | +126,4% | 0,0% | — | 26 | |||
| Brunei | 2,8 | +91,9% | 0,0% | 85,7 | +74,1% | -82,9 | 49 | 536 |
| Angola | 2,2 | +102,1% | 0,0% | — | 15 | |||
| Tanzania | 1,8 | -77,4% | 0,0% | 21,9 | +267,7% | -20,1 | 27 | 173 |
| Ukraine | 1,5 | -95,6% | 0,0% | 3,6 | -91,4% | -2,1 | 53 | 117 |
| Đông Timor | 0,6 | -78,9% | 0,0% | — | 14 | |||
| Belarus | — | 1,0 | -92,8% | 43 | ||||
| Kazakhstan | — | 20,7 | +1.968,9% | 27 | ||||
| Cameroon | — | 9,0 | -56,6% | 109 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 35,4 | -0,7% | 284 | ||||
| Qatar | — | 56,3 | +265,2% | 206 | ||||
| Tunisia | — | 0,7 | -34,9% | 7 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 7-2022
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 7 tháng | NK 7 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bắc Ninh | 3.798,6 | +7,4% | 12,4% | 3.516,9 | +11,6% | +281,7 | 25.119 | 23.351 |
| TP.HCM | 3.654,7 | +22,9% | 11,9% | 5.024,0 | +0,7% | -1.369,3 | 28.689 | 38.716 |
| Bình Dương | 2.869,3 | -2,9% | 9,3% | 2.139,6 | -14,0% | +729,7 | 21.166 | 14.770 |
| Thái Nguyên | 2.146,2 | -20,7% | 7,0% | 1.416,2 | +2,8% | +730,0 | 19.367 | 11.896 |
| Đồng Nai | 2.092,7 | +8,5% | 6,8% | 1.727,4 | -3,5% | +365,3 | 15.025 | 11.842 |
| Bắc Giang | 1.948,8 | +101,0% | 6,3% | 1.975,2 | +89,6% | -26,4 | 11.833 | 11.617 |
| Hải Phòng | 1.935,0 | +7,5% | 6,3% | 1.780,7 | +8,8% | +154,2 | 13.408 | 12.202 |
| Hà Nội | 1.432,1 | +10,0% | 4,7% | 3.425,6 | +10,1% | -1.993,5 | 9.759 | 24.485 |
| Hải Dương | 1.039,4 | +12,6% | 3,4% | 688,1 | -3,7% | +351,3 | 6.197 | 5.083 |
| Vĩnh Phúc | 802,8 | +29,9% | 2,6% | 1.025,0 | +11,0% | -222,2 | 4.610 | 6.791 |
| Phú Thọ | 711,7 | +7,9% | 2,3% | 991,7 | +28,5% | -279,9 | 6.632 | 6.512 |
| Tây Ninh | 699,3 | +20,8% | 2,3% | 554,5 | +20,3% | +144,8 | 4.647 | 3.824 |
| Long An | 571,7 | +14,2% | 1,9% | 468,9 | +6,0% | +102,8 | 4.264 | 3.213 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 528,3 | +3,5% | 1,7% | 621,6 | -27,3% | -93,3 | 3.838 | 4.618 |
| Thanh Hóa | 509,3 | +14,0% | 1,7% | 629,9 | -23,0% | -120,7 | 3.175 | 4.988 |
| Hà Nam | 488,3 | +45,9% | 1,6% | 444,8 | +48,0% | +43,6 | 2.935 | 2.654 |
| Hưng Yên | 470,9 | +2,0% | 1,5% | 373,1 | -13,3% | +97,8 | 3.251 | 3.156 |
| Tiền Giang | 396,2 | +30,7% | 1,3% | 203,2 | +20,2% | +193,0 | 2.766 | 1.486 |
| Quảng Ninh | 382,8 | +24,4% | 1,2% | 409,5 | +47,6% | -26,7 | 2.407 | 2.658 |
| Bình Phước | 376,1 | -0,2% | 1,2% | 226,5 | -2,6% | +149,5 | 2.348 | 1.497 |
| Nam Định | 279,0 | +19,3% | 0,9% | 139,0 | +1,8% | +140,0 | 1.644 | 929 |
| Thái Bình | 265,9 | +0,7% | 0,9% | 166,9 | -6,4% | +99,0 | 1.588 | 1.382 |
| Quảng Ngãi | 239,5 | -14,8% | 0,8% | 410,7 | -15,4% | -171,2 | 1.630 | 3.247 |
| Ninh Bình | 235,6 | +8,9% | 0,8% | 293,7 | +42,7% | -58,1 | 1.563 | 1.771 |
| Quảng Nam | 210,1 | +30,2% | 0,7% | 284,2 | +95,2% | -74,1 | 1.291 | 2.046 |
| Đà Nẵng | 190,9 | +7,9% | 0,6% | 135,6 | +8,2% | +55,3 | 1.226 | 832 |
| Khánh Hòa | 177,5 | +6,3% | 0,6% | 115,5 | +37,7% | +62,0 | 1.077 | 1.077 |
| Nghệ An | 168,2 | +21,6% | 0,5% | 91,8 | -3,8% | +76,4 | 1.013 | 657 |
| Đồng Tháp | 163,7 | +59,0% | 0,5% | 67,5 | +1,9% | +96,2 | 1.291 | 581 |
| Cần Thơ | 145,9 | +8,7% | 0,5% | 50,6 | +5,7% | +95,2 | 1.101 | 349 |
| Bình Định | 138,6 | +30,9% | 0,5% | 42,1 | -25,2% | +96,5 | 1.038 | 300 |
| Sóc Trăng | 137,5 | -6,5% | 0,4% | 34,9 | -33,0% | +102,6 | 948 | 144 |
| Thừa Thiên Huế | 124,1 | +0,9% | 0,4% | 58,4 | -6,1% | +65,7 | 877 | 471 |
| Bến Tre | 118,1 | +10,7% | 0,4% | 34,2 | -80,2% | +83,9 | 889 | 289 |
| Đắk Lắk | 116,4 | +6,1% | 0,4% | 30,9 | -35,5% | +85,5 | 910 | 217 |
| Cà Mau | 109,8 | -8,7% | 0,4% | 42,9 | +527,8% | +66,8 | 834 | 166 |
| Hà Tĩnh | 105,1 | -44,8% | 0,3% | 290,2 | -3,2% | -185,1 | 1.063 | 2.435 |
| An Giang | 87,1 | +43,6% | 0,3% | 62,5 | -11,6% | +24,6 | 627 | 424 |
| Lào Cai | 83,5 | +46,4% | 0,3% | 64,5 | +59,8% | +18,9 | 629 | 343 |
| Vĩnh Long | 82,6 | +100,8% | 0,3% | 42,5 | +67,9% | +40,1 | 532 | 291 |
| Bình Thuận | 77,1 | +26,2% | 0,3% | 137,0 | -14,5% | -59,8 | 496 | 818 |
| Kiên Giang | 72,7 | +0,7% | 0,2% | 12,3 | -11,9% | +60,4 | 486 | 102 |
| Kon Tum | 71,1 | -6,5% | 0,2% | 5,1 | -21,2% | +66,0 | 324 | 52 |
| Hậu Giang | 68,3 | +33,6% | 0,2% | 44,0 | +35,1% | +24,3 | 444 | 298 |
| Lạng Sơn | 54,5 | -32,9% | 0,2% | 69,6 | -5,2% | -15,1 | 315 | 442 |
| Bạc Liêu | 51,0 | -21,2% | 0,2% | 9,6 | -56,4% | +41,4 | 364 | 61 |
| Gia Lai | 44,1 | +33,6% | 0,1% | 12,9 | -91,8% | +31,2 | 499 | 121 |
| Hòa Bình | 42,9 | -3,9% | 0,1% | 36,0 | -16,4% | +6,9 | 301 | 314 |
| Lâm Đồng | 40,5 | -3,7% | 0,1% | 13,3 | -71,5% | +27,2 | 294 | 88 |
| Yên Bái | 36,0 | +51,9% | 0,1% | 17,9 | +22,5% | +18,1 | 220 | 125 |
| Trà Vinh | 34,6 | -11,2% | 0,1% | 13,2 | -82,2% | +21,4 | 210 | 307 |
| Quảng Trị | 25,0 | +3,9% | 0,1% | 22,9 | -63,4% | +2,2 | 166 | 185 |
| Phú Yên | 23,3 | +74,7% | 0,1% | 17,0 | +43,2% | +6,2 | 164 | 106 |
| Tuyên Quang | 17,3 | -24,6% | 0,1% | 12,3 | +23,2% | +4,9 | 97 | 53 |
| Quảng Bình | 15,7 | -26,5% | 0,1% | 16,6 | -72,8% | -0,9 | 113 | 78 |
| Hà Giang | 9,9 | -22,9% | 0,0% | 4,5 | +275,4% | +5,4 | 47 | 17 |
| Đắk Nông | 7,9 | -22,4% | 0,0% | 2,0 | -97,6% | +6,0 | 65 | 9 |
| Cao Bằng | 7,9 | -34,6% | 0,0% | 6,8 | +79,6% | +1,1 | 22 | 43 |
| Ninh Thuận | 5,0 | -27,6% | 0,0% | 3,5 | -88,6% | +1,5 | 28 | 19 |
| Bắc Kạn | 3,3 | +0,9% | 0,0% | 1,0 | +63,1% | +2,3 | 22 | 7 |
| Sơn La | 1,9 | -40,6% | 0,0% | 0,5 | -13,6% | +1,4 | 8 | 7 |
| Điện Biên | 1,7 | +324,0% | 0,0% | 0,0 | -50,1% | +1,7 | 15 | 6 |
| Lai Châu | 1,7 | +69,6% | 0,0% | 1,8 | -22,2% | -0,1 | 8 | 10 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 7-2022
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 30.746,6 | 22.445,7 | +12,1% | 73,0% | 8.300,9 | +6,1% |
| Nhập khẩu | 30.561,1 | 19.869,6 | +5,4% | 65,0% | 10.691,5 | +2,4% |
| Cán cân | +185,5 | +2.576,2 | -2.390,6 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 7-2022: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 30.746,6 | 30.746,6 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 30.746,6 | 30.746,6 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 30.208,6 | 30.746,6 | 98,25% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 22.445,7 | 22.445,7 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 30.561,1 | 30.561,1 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 30.561,1 | 30.561,1 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 29.923,7 | 30.561,1 | 97,91% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 19.869,6 | 19.869,6 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2022
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 7-2022 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.