Số liệu kỳ7/2022

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 7-2022

Tháng 7-2022, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 30,75 tỉ USD, +10,4% so với cùng kỳ và -7,0% so với tháng trước; nhập khẩu 30,56 tỉ USD (+4,3% so với cùng kỳ) — xuất siêu 185,5 triệu USD.

Cộng dồn 7 tháng đầu năm 2022: xuất khẩu 217,92 tỉ USD (+16,9%), nhập khẩu 216,58 tỉ USD (+14,2%), xuất siêu 1,34 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 21-4-2023.

← Tháng 6-2022 · Mọi tháng · Tháng 8-2022 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 7-2022

triệu USD
Nhóm hàngTháng 7So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng7 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện4.413,0+0,3%-6,6%14,4%34.007+14,2%15,6%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác4.077,2+0,9%+39,0%13,3%25.566+27,4%11,7%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.940,7-24,9%+7,0%12,8%31.733+14,9%14,6%
Hàng dệt, may3.697,7+2,6%+17,9%12,0%22.283+20,6%10,2%
Giày dép các loại2.274,5-3,8%+63,8%7,4%14.074+19,4%6,5%
Hàng hóa khác1.504,1-2,4%+17,2%4,9%9.875+14,0%4,5%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.316,8-7,4%-2,3%4,3%9.761+1,6%4,5%
Phương tiện vận tải và phụ tùng984,0+4,2%+4,2%3,2%6.753+5,3%3,1%
Hàng thủy sản941,7-6,1%+11,2%3,1%6.631+33,4%3,0%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ859,9-9,5%-17,9%6.969-6,9%
Sắt thép các loại638,4-27,9%-40,4%2,1%5.625+0,8%2,6%
Sản phẩm từ chất dẻo446,1-10,1%+1,5%1,5%3.373+21,8%1,5%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện403,8+3,5%+17,0%1,3%3.158+45,3%1,4%
Sản phẩm từ sắt thép388,2-3,0%+19,0%1,3%2.806+24,7%1,3%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù372,3-4,6%+26,9%1,2%2.406+21,2%1,1%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận367,8-8,7%+63,2%1,2%2.323+46,3%1,1%
Kim loại thường khác và sản phẩm363,6-16,5%+15,4%1,2%2.820+33,5%1,3%
Xơ, sợi dệt các loại322,3-19,9%-37,7%1,0%3.097-2,1%1,4%
Cao su319,3+2,9%-5,6%1,0%1.681+9,1%0,8%
Dây điện và dây cáp điện289,9-5,7%+26,4%0,9%1.959+20,4%0,9%
Gạo285,0-19,6%+23,0%0,9%1.992+6,0%0,9%
Hạt điều269,9-5,5%-23,3%0,9%1.773-11,6%0,8%
Cà phê269,9-14,5%+14,9%0,9%2.606+46,1%1,2%
Hóa chất265,1-10,0%+42,0%0,9%1.906+53,0%0,9%
Hàng rau quả247,2-3,6%-6,6%0,8%1.922-16,1%0,9%
↳ trong đó Vải các loại234,8-5,5%+4,9%1.674+20,0%
Sản phẩm hóa chất232,1+13,1%+42,0%0,8%1.406+30,7%0,6%
Dầu thô208,7-5,5%+20,5%0,7%1.298+39,4%0,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày191,3-3,1%+15,4%0,6%1.369+17,9%0,6%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ186,8-14,8%-16,8%0,6%1.774-4,0%0,8%
Giấy và các sản phẩm từ giấy174,5+5,0%+23,7%0,6%1.122+20,3%0,5%
Xăng dầu các loại173,1-1,5%+51,1%0,6%1.196+61,0%0,5%
Chất dẻo nguyên liệu163,0-18,4%-4,4%0,5%1.435+17,7%0,7%
Clanhke và xi măng102,3+61,1%-24,8%0,3%840-10,5%0,4%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu94,7-11,1%+1,9%0,3%690+10,7%0,3%
Sản phẩm từ cao su91,7-2,9%-10,0%0,3%658-11,9%0,3%
Sắn và các sản phẩm từ sắn86,8-30,6%+19,9%0,3%841+22,9%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm83,1+1,3%-3,4%0,3%621+35,9%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc81,8-9,7%+32,7%0,3%562+23,0%0,3%
Hạt tiêu78,8-21,2%-17,0%0,3%638+7,9%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh78,6-11,0%-25,2%0,3%622-4,5%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác77,0+0,2%+5,9%0,3%531+22,7%0,2%
Phân bón các loại75,1-49,0%+127,2%0,2%721+173,9%0,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm54,1-13,2%-30,0%0,2%532+2,1%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ53,7-15,7%-2,4%0,2%430+5,3%0,2%
Than đá21,3-54,3%+22,1%0,1%250+98,7%0,1%
Chè21,1-6,5%+1,7%0,1%123+6,8%0,1%
Quặng và khoáng sản khác18,5-24,5%+58,3%0,1%132+6,1%0,1%
↳ trong đó Sắn9,8-54,8%-22,0%167+0,3%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 7-2022

triệu USD
Nhóm hàngTháng 7So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng7 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện6.890,7+2,4%+9,8%22,5%50.106+25,2%23,1%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác4.029,9-0,2%-3,6%13,2%26.529-2,2%12,2%
Điện thoại các loại và linh kiện1.773,9+24,3%+4,9%5,8%12.079+12,4%5,6%
Hàng hóa khác1.746,2-1,6%+16,3%5,7%12.066+15,1%5,6%
Vải các loại1.146,9-11,9%-6,3%3,8%9.106+6,9%4,2%
Chất dẻo nguyên liệu1.130,9+2,2%+6,6%3,7%7.900+10,6%3,6%
Sắt thép các loại1.031,4-25,5%+2,5%3,4%8.010+17,8%3,7%
Hóa chất847,8-3,4%+27,9%2,8%5.941+32,9%2,7%
Kim loại thường khác799,6-6,8%+10,9%2,6%5.829+13,1%2,7%
Sản phẩm hóa chất773,4+4,2%-3,4%2,5%5.277+21,6%2,4%
Xăng dầu các loại732,2-9,6%+81,0%2,4%5.730+120,3%2,6%
Sản phẩm từ chất dẻo705,4-9,5%+6,0%2,3%4.893+6,2%2,3%
Than đá673,4-41,6%+56,1%2,2%4.947+118,5%2,3%
Dầu thô577,0-18,1%-19,1%1,9%3.858+28,5%1,8%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày543,9-6,8%+1,9%1,8%4.067+5,0%1,9%
Sản phẩm từ sắt thép503,4+2,4%+1,2%1,6%3.035+0,1%1,4%
Linh kiện, phụ tùng ô tô487,4+3,3%+14,5%1,6%3.275+6,9%1,5%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu459,5-20,3%-3,8%1,5%3.114+6,1%1,4%
Bông các loại311,0+13,9%+12,7%1,0%2.144+15,2%1,0%
Hàng thủy sản300,6+19,8%+72,0%1,0%1.540+27,9%0,7%
Ô tô nguyên chiếc các loại297,1-0,0%+3,2%1,0%1.867-12,1%0,9%
Gỗ và sản phẩm gỗ283,5-6,5%-0,2%0,9%1.863+1,8%0,9%
Hạt điều262,4-15,0%-39,0%0,9%1.983-36,4%0,9%
Cao su258,4-6,4%-2,0%0,8%1.937+25,0%0,9%
Xơ, sợi dệt các loại237,4-3,2%+2,3%0,8%1.645+5,8%0,8%
Ngô225,4-41,3%-39,5%0,7%1.832+1,9%0,8%
Dược phẩm221,5-20,6%-7,9%0,7%1.935+13,4%0,9%
Quặng và khoáng sản khác221,4-17,6%-35,6%0,7%1.903-26,4%0,9%
Dây điện và dây cáp điện205,6-1,3%-8,8%0,7%1.424+3,1%0,7%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện190,5+12,1%-5,2%0,6%1.165-3,7%0,5%
Sản phẩm từ kim loại thường khác189,3-3,3%+25,4%0,6%1.179+24,1%0,5%
Giấy các loại186,2-12,8%+2,0%0,6%1.352+3,5%0,6%
Hàng rau quả177,6+10,2%+29,9%0,6%1.061+28,1%0,5%
Hàng điện gia dụng và linh kiện166,8-19,3%+28,3%0,5%1.518+4,7%0,7%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh155,3-3,5%+52,2%0,5%923+2,7%0,4%
Đậu tương149,9+75,3%+27,1%0,5%854+17,4%0,4%
Dầu mỡ động thực vật147,9-11,7%+22,4%0,5%865+23,7%0,4%
Lúa mì140,9+23,0%+5,1%0,5%975+26,3%0,5%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ137,3+8,8%+26,1%0,4%894+27,3%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác123,0+0,8%+34,0%0,4%806+29,3%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm110,3+16,6%+40,8%0,4%772+38,1%0,4%
Khí đốt hóa lỏng109,9+40,6%-22,4%0,4%829+33,3%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa102,0-25,3%-5,4%0,3%807+8,5%0,4%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng97,1-53,6%-21,8%0,3%830+20,9%0,4%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu95,6-14,8%+30,1%0,3%600+15,4%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh94,0-6,3%+9,7%0,3%642+0,8%0,3%
Phế liệu sắt thép90,1-70,3%-72,8%0,3%1.372-22,1%0,6%
Sản phẩm từ cao su89,8-6,7%+2,5%0,3%623-0,1%0,3%
Sản phẩm từ giấy77,0-5,4%-6,2%0,3%565-2,7%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng71,4-1,1%+35,3%0,2%457-9,1%0,2%
Phân bón các loại66,8-38,0%-57,6%0,2%915+13,8%0,4%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc42,7-1,3%+23,1%0,1%284+14,2%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm37,1-30,1%+21,4%0,1%254+3,8%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá35,4-10,0%+15,5%0,1%198+62,1%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 7-2022

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 7 thángNK 7 tháng
Mỹ10.016,9+20,4%32,6%1.142,0-12,5%+8.874,967.0618.696
Trung Quốc3.936,5-1,5%12,8%10.178,0+2,3%-6.241,530.11771.815
Nhật Bản2.121,3+19,9%6,9%1.813,7-4,1%+307,713.51013.870
Hàn Quốc2.034,2+11,6%6,6%5.571,2+18,1%-3.536,914.19638.200
Hà Lan881,1+38,8%2,9%50,6-16,9%+830,55.952350
Hồng Kông818,8+4,0%2,7%123,2-19,4%+695,56.3651.191
Đức789,6+30,7%2,6%297,1-3,7%+492,55.1782.114
Ấn Độ633,1+32,7%2,1%559,5-12,2%+73,54.7254.289
Canada614,5+30,1%2,0%78,1+5,0%+536,43.873397
Thái Lan593,7+24,8%1,9%1.170,9+3,1%-577,24.2468.188
Anh568,5+13,3%1,8%61,3-21,8%+507,23.499433
Philippines502,4+15,9%1,6%232,0+25,1%+270,43.0831.516
Campuchia464,8+16,6%1,5%321,3-14,9%+143,53.7163.394
Úc426,4+27,1%1,4%997,4+35,8%-571,03.2446.166
Malaysia411,1+32,7%1,3%686,9+8,1%-275,83.4745.540
Mexico398,5+1,5%1,3%91,5+155,6%+306,92.808547
Đài Loan398,1-8,6%1,3%2.082,8+18,5%-1.684,72.99214.268
Indonesia364,8+24,3%1,2%807,3+10,1%-442,52.6645.396
Ý356,6-7,1%1,2%162,4+19,0%+194,12.6911.043
Singapore351,4+30,1%1,1%397,7+2,5%-46,32.6692.870
Pháp333,3+26,3%1,1%108,1-36,2%+225,22.111918
Bỉ308,7-3,9%1,0%61,2+46,9%+247,52.566428
UAE249,7-51,3%0,8%44,7-23,7%+205,02.554249
Tây Ban Nha242,8-7,0%0,8%52,6-6,0%+190,21.877330
Chile217,1-24,5%0,7%41,0+69,6%+176,11.087272
Ba Lan195,5+17,0%0,6%30,9-4,9%+164,61.418190
Brazil171,5-12,2%0,6%341,4-1,6%-169,91.2922.867
Áo138,3-41,1%0,4%22,8-17,3%+115,51.520189
Thụy Điển115,4+41,4%0,4%24,4-5,0%+91,0760201
Nga113,3-54,8%0,4%96,4-37,8%+16,99621.283
Thổ Nhĩ Kỳ112,5+20,3%0,4%52,6+34,3%+59,9925241
Bangladesh102,0-10,0%0,3%14,0+149,2%+88,080764
Ả Rập Xê Út76,8+200,6%0,2%176,5+36,5%-99,73801.079
Nam Phi66,0-7,8%0,2%58,2+6,8%+7,8549245
Argentina65,0-8,2%0,2%338,8-30,0%-273,85782.319
Slovakia63,6-29,0%0,2%4,9+90,3%+58,761642
Israel56,8-18,9%0,2%98,3-7,6%-41,5465837
New Zealand55,0-13,3%0,2%58,1-17,2%-3,1408466
Lào53,4+34,8%0,2%71,5+73,4%-18,1364586
Colombia50,8-17,1%0,2%—447
Bồ Đào Nha47,9+19,9%0,2%9,1-53,5%+38,833053
Myanmar44,7+32,3%0,1%14,4-42,8%+30,3322208
Séc43,4-16,3%0,1%11,6+41,1%+31,835085
Peru40,8-19,2%0,1%10,4+133,6%+30,433138
Bờ Biển Ngà39,6+15,3%0,1%101,9-20,3%-62,3213403
Đan Mạch37,1+11,3%0,1%19,2+16,4%+18,0308130
Pakistan35,4-19,3%0,1%33,9+123,8%+1,5401194
Slovenia34,4-26,5%0,1%4,5-4,8%+29,929832
Malta33,4+3.178,4%0,1%3,0+38,6%+30,410324
Hungary31,8-25,5%0,1%50,8+50,7%-19,0345350
Romania30,6+70,7%0,1%7,7-15,1%+23,022055
Hy Lạp28,5+21,1%0,1%8,7+18,0%+19,823343
Ai Cập27,8-27,6%0,1%—294
Panama26,1-70,2%0,1%—225
Ireland20,5+1,6%0,1%210,4-36,7%-189,92252.224
Latvia18,9+0,6%0,1%1,1-24,6%+17,815513
Togo18,0+25,6%0,1%—117
Thụy Sĩ16,5+0,6%0,1%54,6+2,7%-38,1108351
Iraq16,3-33,8%0,1%—148
Sri Lanka14,4-56,0%0,0%—133
Algeria12,3-10,4%0,0%—83
Phần Lan12,0-41,7%0,0%33,2-28,1%-21,2150135
Na Uy11,9-12,4%0,0%32,4+9,7%-20,684224
Ghana11,2-74,7%0,0%44,4-33,0%-33,2165133
Luxembourg11,1-73,6%0,0%4,1-39,7%+7,06834
Kenya11,0+138,6%0,0%—68
Bulgaria10,0+15,5%0,0%4,1+9,7%+5,97738
Nigeria9,9-3,5%0,0%41,6-38,2%-31,791180
Litva9,0+0,9%0,0%2,4+14,4%+6,613315
Kuwait5,6+52,0%0,0%455,4-27,7%-449,9343.268
Mozambique4,9+37,0%0,0%—39
Croatia4,8+123,2%0,0%4,1+11,5%+0,75324
Síp3,5+14,9%0,0%3,4+0,4%+0,02825
Estonia3,4+12,3%0,0%1,2-1,3%+2,2259
Senegal3,2+126,4%0,0%—26
Brunei2,8+91,9%0,0%85,7+74,1%-82,949536
Angola2,2+102,1%0,0%—15
Tanzania1,8-77,4%0,0%21,9+267,7%-20,127173
Ukraine1,5-95,6%0,0%3,6-91,4%-2,153117
Đông Timor0,6-78,9%0,0%—14
Belarus—1,0-92,8%43
Kazakhstan—20,7+1.968,9%27
Cameroon—9,0-56,6%109
Cộng hòa Congo—35,4-0,7%284
Qatar—56,3+265,2%206
Tunisia—0,7-34,9%7
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 7-2022

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 7 thángNK 7 tháng
Bắc Ninh3.798,6+7,4%12,4%3.516,9+11,6%+281,725.11923.351
TP.HCM3.654,7+22,9%11,9%5.024,0+0,7%-1.369,328.68938.716
Bình Dương2.869,3-2,9%9,3%2.139,6-14,0%+729,721.16614.770
Thái Nguyên2.146,2-20,7%7,0%1.416,2+2,8%+730,019.36711.896
Đồng Nai2.092,7+8,5%6,8%1.727,4-3,5%+365,315.02511.842
Bắc Giang1.948,8+101,0%6,3%1.975,2+89,6%-26,411.83311.617
Hải Phòng1.935,0+7,5%6,3%1.780,7+8,8%+154,213.40812.202
Hà Nội1.432,1+10,0%4,7%3.425,6+10,1%-1.993,59.75924.485
Hải Dương1.039,4+12,6%3,4%688,1-3,7%+351,36.1975.083
Vĩnh Phúc802,8+29,9%2,6%1.025,0+11,0%-222,24.6106.791
Phú Thọ711,7+7,9%2,3%991,7+28,5%-279,96.6326.512
Tây Ninh699,3+20,8%2,3%554,5+20,3%+144,84.6473.824
Long An571,7+14,2%1,9%468,9+6,0%+102,84.2643.213
Bà Rịa – Vũng Tàu528,3+3,5%1,7%621,6-27,3%-93,33.8384.618
Thanh Hóa509,3+14,0%1,7%629,9-23,0%-120,73.1754.988
Hà Nam488,3+45,9%1,6%444,8+48,0%+43,62.9352.654
Hưng Yên470,9+2,0%1,5%373,1-13,3%+97,83.2513.156
Tiền Giang396,2+30,7%1,3%203,2+20,2%+193,02.7661.486
Quảng Ninh382,8+24,4%1,2%409,5+47,6%-26,72.4072.658
Bình Phước376,1-0,2%1,2%226,5-2,6%+149,52.3481.497
Nam Định279,0+19,3%0,9%139,0+1,8%+140,01.644929
Thái Bình265,9+0,7%0,9%166,9-6,4%+99,01.5881.382
Quảng Ngãi239,5-14,8%0,8%410,7-15,4%-171,21.6303.247
Ninh Bình235,6+8,9%0,8%293,7+42,7%-58,11.5631.771
Quảng Nam210,1+30,2%0,7%284,2+95,2%-74,11.2912.046
Đà Nẵng190,9+7,9%0,6%135,6+8,2%+55,31.226832
Khánh Hòa177,5+6,3%0,6%115,5+37,7%+62,01.0771.077
Nghệ An168,2+21,6%0,5%91,8-3,8%+76,41.013657
Đồng Tháp163,7+59,0%0,5%67,5+1,9%+96,21.291581
Cần Thơ145,9+8,7%0,5%50,6+5,7%+95,21.101349
Bình Định138,6+30,9%0,5%42,1-25,2%+96,51.038300
Sóc Trăng137,5-6,5%0,4%34,9-33,0%+102,6948144
Thừa Thiên Huế124,1+0,9%0,4%58,4-6,1%+65,7877471
Bến Tre118,1+10,7%0,4%34,2-80,2%+83,9889289
Đắk Lắk116,4+6,1%0,4%30,9-35,5%+85,5910217
Cà Mau109,8-8,7%0,4%42,9+527,8%+66,8834166
Hà Tĩnh105,1-44,8%0,3%290,2-3,2%-185,11.0632.435
An Giang87,1+43,6%0,3%62,5-11,6%+24,6627424
Lào Cai83,5+46,4%0,3%64,5+59,8%+18,9629343
Vĩnh Long82,6+100,8%0,3%42,5+67,9%+40,1532291
Bình Thuận77,1+26,2%0,3%137,0-14,5%-59,8496818
Kiên Giang72,7+0,7%0,2%12,3-11,9%+60,4486102
Kon Tum71,1-6,5%0,2%5,1-21,2%+66,032452
Hậu Giang68,3+33,6%0,2%44,0+35,1%+24,3444298
Lạng Sơn54,5-32,9%0,2%69,6-5,2%-15,1315442
Bạc Liêu51,0-21,2%0,2%9,6-56,4%+41,436461
Gia Lai44,1+33,6%0,1%12,9-91,8%+31,2499121
Hòa Bình42,9-3,9%0,1%36,0-16,4%+6,9301314
Lâm Đồng40,5-3,7%0,1%13,3-71,5%+27,229488
Yên Bái36,0+51,9%0,1%17,9+22,5%+18,1220125
Trà Vinh34,6-11,2%0,1%13,2-82,2%+21,4210307
Quảng Trị25,0+3,9%0,1%22,9-63,4%+2,2166185
Phú Yên23,3+74,7%0,1%17,0+43,2%+6,2164106
Tuyên Quang17,3-24,6%0,1%12,3+23,2%+4,99753
Quảng Bình15,7-26,5%0,1%16,6-72,8%-0,911378
Hà Giang9,9-22,9%0,0%4,5+275,4%+5,44717
Đắk Nông7,9-22,4%0,0%2,0-97,6%+6,0659
Cao Bằng7,9-34,6%0,0%6,8+79,6%+1,12243
Ninh Thuận5,0-27,6%0,0%3,5-88,6%+1,52819
Bắc Kạn3,3+0,9%0,0%1,0+63,1%+2,3227
Sơn La1,9-40,6%0,0%0,5-13,6%+1,487
Điện Biên1,7+324,0%0,0%0,0-50,1%+1,7156
Lai Châu1,7+69,6%0,0%1,8-22,2%-0,1810
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 7-2022

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu30.746,622.445,7+12,1%73,0%8.300,9+6,1%
Nhập khẩu30.561,119.869,6+5,4%65,0%10.691,5+2,4%
Cán cân+185,5+2.576,2-2.390,6
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 7-2022: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK30.746,630.746,6100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK30.746,630.746,6100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK30.208,630.746,698,25%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK22.445,722.445,7100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK30.561,130.561,1100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK30.561,130.561,1100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK29.923,730.561,197,91%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK19.869,619.869,6100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2022

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 7-2022 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.