Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 8-2023
Tháng 8-2023, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 32,82 tỉ USD, -6,3% so với cùng kỳ và +8,8% so với tháng trước; nhập khẩu 29,42 tỉ USD (-5,5% so với cùng kỳ) — xuất siêu 3,40 tỉ USD.
Cộng dồn 8 tháng đầu năm 2023: xuất khẩu 228,96 tỉ USD (-9,5%), nhập khẩu 209,07 tỉ USD (-15,6%), xuất siêu 19,90 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 22-4-2024.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 8-2023
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 8 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 8 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 5.287,4 | +4,4% | +6,5% | 16,1% | 35.949 | -2,0% | 15,7% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 5.148,5 | +15,7% | -15,5% | 15,7% | 34.049 | -15,1% | 14,9% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 3.624,9 | +3,5% | -19,5% | 11,0% | 26.866 | -10,7% | 11,7% |
| Hàng dệt, may | 3.457,3 | +5,6% | -13,9% | 10,5% | 22.531 | -14,3% | 9,8% |
| Giày dép các loại | 1.720,2 | -4,1% | -25,0% | 5,2% | 13.364 | -18,3% | 5,8% |
| Hàng hóa khác | 1.589,6 | +13,0% | +3,7% | 4,8% | 11.152 | -2,2% | 4,9% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 1.292,2 | +14,8% | -9,3% | 3,9% | 8.491 | -24,1% | 3,7% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 1.227,4 | +6,3% | +13,1% | 3,7% | 9.433 | +20,3% | 4,1% |
| Hàng thủy sản | 857,2 | +10,2% | -13,1% | 2,6% | 5.788 | -24,0% | 2,5% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 845,6 | +12,4% | -5,4% | 5.742 | -27,0% | ||
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 741,6 | +78,5% | +10,0% | 2,3% | 3.829 | -0,1% | 1,7% |
| Sắt thép các loại | 695,5 | -4,8% | +51,8% | 2,1% | 5.684 | -6,6% | 2,5% |
| Gạo | 546,0 | +50,8% | +61,5% | 1,7% | 3.162 | +35,7% | 1,4% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 468,5 | +7,0% | -0,1% | 1,4% | 3.296 | -14,2% | 1,4% |
| Hàng rau quả | 464,1 | +14,9% | +71,3% | 1,4% | 3.546 | +61,7% | 1,5% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 427,2 | +11,3% | +20,6% | 1,3% | 2.878 | -16,6% | 1,3% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 400,2 | +8,4% | +0,2% | 1,2% | 2.546 | -6,5% | 1,1% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 360,5 | +16,4% | -16,0% | 1,1% | 2.718 | -16,0% | 1,2% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 339,6 | -2,3% | -12,0% | 1,0% | 2.510 | -10,1% | 1,1% |
| Hạt điều | 335,1 | +9,8% | +22,3% | 1,0% | 2.280 | +11,4% | 1,0% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 310,1 | +2,3% | -17,6% | 0,9% | 2.765 | -13,5% | 1,2% |
| Dây điện và dây cáp điện | 303,7 | +14,1% | -3,8% | 0,9% | 2.169 | -4,6% | 0,9% |
| Cao su | 287,1 | +0,1% | -13,6% | 0,9% | 1.624 | -19,3% | 0,7% |
| Cà phê | 258,2 | -16,2% | -3,0% | 0,8% | 2.961 | +3,1% | 1,3% |
| Sản phẩm hóa chất | 228,8 | +16,1% | -6,1% | 0,7% | 1.619 | -1,9% | 0,7% |
| Dầu thô | 225,2 | +62,3% | +38,5% | 0,7% | 1.294 | -11,4% | 0,6% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 223,7 | +10,4% | +15,8% | 0,7% | 1.613 | -18,0% | 0,7% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 223,1 | +24,4% | -14,8% | 1.594 | -17,7% | ||
| Hóa chất | 222,1 | +6,6% | -22,5% | 0,7% | 1.632 | -25,5% | 0,7% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 203,0 | +16,6% | +15,4% | 0,6% | 1.432 | +10,3% | 0,6% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 185,0 | +12,3% | -7,4% | 0,6% | 1.311 | -16,4% | 0,6% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 184,0 | +10,1% | -12,9% | 0,6% | 1.380 | -16,2% | 0,6% |
| Xăng dầu các loại | 167,0 | +17,7% | -4,7% | 0,5% | 1.248 | -9,0% | 0,5% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 139,6 | +7,8% | +38,4% | 0,4% | 792 | +0,3% | 0,3% |
| Clanhke và xi măng | 116,3 | -4,5% | -16,4% | 0,4% | 922 | -5,8% | 0,4% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 103,4 | +44,0% | +6,8% | 0,3% | 769 | -18,0% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 100,1 | -0,3% | -3,1% | 0,3% | 716 | -5,9% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 89,9 | +6,9% | -2,6% | 0,3% | 642 | -1,8% | 0,3% |
| Hạt tiêu | 74,8 | +31,5% | -0,5% | 0,2% | 615 | -13,8% | 0,3% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 66,0 | -21,3% | -15,8% | 0,2% | 554 | -21,0% | 0,2% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 64,6 | +4,5% | +4,8% | 0,2% | 486 | -18,2% | 0,2% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 62,9 | -7,9% | -40,4% | 0,2% | 725 | -0,2% | 0,3% |
| Phân bón các loại | 58,9 | +7,7% | -16,5% | 0,2% | 450 | -43,2% | 0,2% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 57,0 | +12,4% | -24,1% | 0,2% | 445 | -26,5% | 0,2% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 52,5 | +10,8% | -5,7% | 0,2% | 389 | -19,8% | 0,2% |
| Chè | 22,0 | +19,4% | -3,8% | 0,1% | 122 | -16,6% | 0,1% |
| Than đá | 17,9 | +19,9% | -57,8% | 0,1% | 110 | -62,2% | 0,0% |
| ↳ trong đó Sắn | 15,7 | +122,2% | +296,9% | 186 | +8,9% | ||
| Quặng và khoáng sản khác | 10,9 | -46,2% | -55,4% | 0,0% | 107 | -31,4% | 0,0% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 8-2023
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 8 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 8 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 8.390,9 | +14,1% | +17,5% | 28,5% | 54.305 | -5,1% | 26,0% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 3.737,7 | +4,6% | -9,7% | 12,7% | 26.780 | -12,7% | 12,8% |
| Hàng hóa khác | 1.708,5 | +11,8% | +0,5% | 5,8% | 12.435 | -9,7% | 5,9% |
| Vải các loại | 1.084,3 | +11,5% | -10,2% | 3,7% | 8.481 | -17,8% | 4,1% |
| Xăng dầu các loại | 971,7 | +33,2% | +97,3% | 3,3% | 5.864 | -5,8% | 2,8% |
| Sắt thép các loại | 937,9 | +10,8% | +10,5% | 3,2% | 6.543 | -26,1% | 3,1% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 888,1 | +14,0% | -11,5% | 3,0% | 6.338 | -28,8% | 3,0% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 818,8 | +16,1% | -54,2% | 2,8% | 5.105 | -63,2% | 2,4% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 688,8 | +6,7% | -1,7% | 2,3% | 4.859 | -13,1% | 2,3% |
| Sản phẩm hóa chất | 671,9 | +11,1% | -12,1% | 2,3% | 4.951 | -18,1% | 2,4% |
| Hóa chất | 635,2 | +10,1% | -11,2% | 2,2% | 5.027 | -24,5% | 2,4% |
| Kim loại thường khác | 630,9 | +7,4% | -23,9% | 2,1% | 4.939 | -25,8% | 2,4% |
| Than đá | 594,7 | -11,8% | +9,2% | 2,0% | 4.934 | -10,1% | 2,4% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 548,8 | +6,5% | -5,1% | 1,9% | 3.401 | -7,9% | 1,6% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 533,9 | +4,9% | -6,9% | 1,8% | 3.920 | -15,5% | 1,9% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 488,7 | +2,9% | -5,3% | 1,7% | 3.400 | -4,3% | 1,6% |
| Hạt điều | 347,7 | -10,9% | +63,8% | 1,2% | 2.482 | +13,0% | 1,2% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 334,7 | +27,3% | -36,1% | 1,1% | 2.608 | -31,4% | 1,2% |
| Ngô | 310,2 | +75,2% | +18,3% | 1,1% | 1.714 | -18,1% | 0,8% |
| Dầu thô | 306,8 | -52,3% | -69,7% | 1,0% | 4.543 | -6,7% | 2,2% |
| Dược phẩm | 294,5 | +1,8% | +26,0% | 1,0% | 2.194 | +1,2% | 1,0% |
| Bông các loại | 245,1 | -7,9% | -39,7% | 0,8% | 1.918 | -24,8% | 0,9% |
| Hàng thủy sản | 237,9 | +8,1% | -21,1% | 0,8% | 1.734 | -5,8% | 0,8% |
| Dây điện và dây cáp điện | 235,7 | +9,2% | +10,2% | 0,8% | 1.623 | -0,9% | 0,8% |
| Quặng và khoáng sản khác | 234,5 | +11,0% | +16,5% | 0,8% | 1.517 | -27,9% | 0,7% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 217,3 | +28,6% | -15,5% | 0,7% | 1.367 | -3,9% | 0,7% |
| Cao su | 211,0 | +20,0% | -22,7% | 0,7% | 1.379 | -37,6% | 0,7% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 204,4 | +17,4% | +12,7% | 0,7% | 1.395 | +2,6% | 0,7% |
| Hàng rau quả | 196,7 | +0,3% | +0,6% | 0,7% | 1.281 | +2,0% | 0,6% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 185,3 | -2,7% | -35,3% | 0,6% | 1.416 | -34,1% | 0,7% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 182,0 | +8,8% | -14,8% | 0,6% | 1.417 | -23,8% | 0,7% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 162,2 | -25,6% | -57,7% | 0,6% | 2.037 | -9,5% | 1,0% |
| Giấy các loại | 161,4 | +0,4% | -13,7% | 0,5% | 1.294 | -15,9% | 0,6% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 160,9 | +17,2% | +1,2% | 0,5% | 1.043 | -3,6% | 0,5% |
| Phân bón các loại | 158,8 | +81,5% | +42,7% | 0,5% | 829 | -19,2% | 0,4% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 129,4 | -6,9% | -21,2% | 0,4% | 1.301 | -22,7% | 0,6% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 126,2 | -14,3% | -7,8% | 0,4% | 1.014 | -1,6% | 0,5% |
| Dầu mỡ động thực vật | 123,3 | +19,4% | -28,6% | 0,4% | 780 | -24,8% | 0,4% |
| Khí đốt hóa lỏng | 122,6 | -24,2% | -30,9% | 0,4% | 1.035 | +2,7% | 0,5% |
| Phế liệu sắt thép | 121,9 | +60,6% | -13,6% | 0,4% | 1.134 | -25,1% | 0,5% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 105,1 | +6,8% | -0,5% | 0,4% | 799 | +6,8% | 0,4% |
| Lúa mì | 103,8 | -6,6% | -10,8% | 0,4% | 1.086 | -0,6% | 0,5% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 96,8 | -16,7% | -28,0% | 0,3% | 853 | -9,3% | 0,4% |
| Đậu tương | 96,6 | +86,0% | +137,9% | 0,3% | 877 | -2,0% | 0,4% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 93,8 | +0,3% | -6,7% | 0,3% | 786 | -15,6% | 0,4% |
| Sản phẩm từ giấy | 92,2 | +13,8% | +12,3% | 0,3% | 583 | -10,0% | 0,3% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 90,5 | -7,5% | -14,5% | 0,3% | 799 | -12,5% | 0,4% |
| Sản phẩm từ cao su | 78,4 | -1,6% | -13,9% | 0,3% | 600 | -15,9% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 74,2 | +19,7% | -30,1% | 0,3% | 613 | -30,3% | 0,3% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 69,1 | +7,6% | -24,1% | 0,2% | 539 | -22,0% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 49,4 | +18,0% | -3,2% | 0,2% | 311 | -7,4% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 49,0 | -13,6% | +45,7% | 0,2% | 175 | -24,5% | 0,1% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 44,5 | -5,0% | -39,6% | 0,2% | 412 | -22,5% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 33,4 | -18,5% | -11,9% | 0,1% | 300 | +3,1% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 8-2023
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 8 tháng | NK 8 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 9.004,9 | -9,5% | 27,4% | 1.100,2 | -10,4% | +7.904,7 | 62.139 | 9.154 |
| Trung Quốc | 5.825,2 | +3,1% | 17,8% | 10.264,6 | -0,4% | -4.439,4 | 36.841 | 68.926 |
| Hàn Quốc | 2.353,2 | -7,9% | 7,2% | 4.949,4 | -6,6% | -2.596,2 | 15.562 | 33.463 |
| Nhật Bản | 2.186,1 | -7,1% | 6,7% | 2.059,6 | -3,7% | +126,5 | 15.280 | 13.934 |
| Hà Lan | 895,0 | -10,4% | 2,7% | 54,5 | -1,6% | +840,5 | 6.530 | 419 |
| Hồng Kông | 865,1 | -16,0% | 2,6% | 108,7 | -26,5% | +756,4 | 5.833 | 1.157 |
| Ấn Độ | 766,5 | +1,2% | 2,3% | 443,9 | -18,0% | +322,6 | 5.429 | 4.082 |
| Thái Lan | 650,6 | -1,9% | 2,0% | 961,0 | -21,2% | -310,3 | 4.880 | 7.702 |
| Úc | 610,4 | +4,3% | 1,9% | 749,5 | -11,7% | -139,1 | 3.457 | 5.764 |
| Đức | 608,1 | -30,2% | 1,9% | 334,5 | +9,3% | +273,6 | 4.978 | 2.440 |
| Anh | 598,0 | -10,0% | 1,8% | 71,5 | +2,4% | +526,6 | 4.094 | 532 |
| Philippines | 562,1 | +10,3% | 1,7% | 317,4 | +11,7% | +244,6 | 3.483 | 1.598 |
| Canada | 487,6 | -24,4% | 1,5% | 63,3 | -47,0% | +424,3 | 3.727 | 403 |
| Malaysia | 479,1 | -1,1% | 1,5% | 793,1 | +21,8% | -314,0 | 3.338 | 5.016 |
| Indonesia | 457,6 | +8,8% | 1,4% | 643,7 | -29,5% | -186,2 | 3.357 | 5.712 |
| Đài Loan | 447,6 | -2,3% | 1,4% | 1.703,2 | -6,6% | -1.255,5 | 3.101 | 12.094 |
| Campuchia | 433,5 | -13,0% | 1,3% | 263,3 | -11,3% | +170,2 | 3.397 | 2.571 |
| Mexico | 397,9 | +4,2% | 1,2% | 67,4 | -4,8% | +330,5 | 2.961 | 528 |
| Singapore | 392,2 | -3,7% | 1,2% | 391,3 | +9,5% | +0,9 | 2.740 | 3.312 |
| UAE | 377,4 | +14,1% | 1,1% | 56,7 | +25,1% | +320,6 | 2.610 | 471 |
| Ý | 321,8 | -13,8% | 1,0% | 140,7 | -15,3% | +181,1 | 3.064 | 1.100 |
| Tây Ban Nha | 305,7 | +26,4% | 0,9% | 57,3 | +7,1% | +248,5 | 2.265 | 433 |
| Pháp | 267,9 | -27,7% | 0,8% | 130,4 | +10,4% | +137,4 | 2.132 | 1.055 |
| Bỉ | 262,9 | -11,2% | 0,8% | 42,3 | -3,5% | +220,7 | 2.174 | 401 |
| Ba Lan | 251,0 | +14,9% | 0,8% | 38,1 | +17,3% | +212,9 | 1.606 | 233 |
| Áo | 232,9 | +2,7% | 0,7% | 35,4 | +51,0% | +197,5 | 1.773 | 267 |
| Brazil | 211,9 | +3,9% | 0,6% | 389,4 | +36,3% | -177,5 | 1.685 | 2.781 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 142,6 | +24,7% | 0,4% | 41,7 | +9,7% | +101,0 | 1.228 | 283 |
| Slovakia | 137,7 | +23,7% | 0,4% | 8,6 | +52,8% | +129,1 | 683 | 49 |
| Ả Rập Xê Út | 119,5 | +69,8% | 0,4% | 139,8 | -23,4% | -20,3 | 728 | 1.098 |
| Nga | 115,6 | -11,6% | 0,4% | 199,3 | +67,1% | -83,7 | 1.047 | 1.151 |
| Chile | 115,0 | -31,5% | 0,4% | 31,0 | -29,6% | +84,0 | 786 | 276 |
| New Zealand | 74,7 | +0,7% | 0,2% | 51,7 | -11,1% | +23,0 | 449 | 492 |
| Bangladesh | 73,1 | -40,8% | 0,2% | 11,1 | +53,4% | +62,0 | 636 | 83 |
| Thụy Điển | 72,3 | -46,2% | 0,2% | 25,7 | -10,6% | +46,6 | 643 | 230 |
| Nam Phi | 70,7 | -31,9% | 0,2% | 62,0 | +9,5% | +8,7 | 532 | 297 |
| Séc | 70,5 | +24,8% | 0,2% | 15,3 | +21,3% | +55,2 | 533 | 114 |
| Ghana | 67,6 | +55,1% | 0,2% | 35,6 | +12,2% | +32,0 | 292 | 239 |
| Armenia | 53,8 | — | 0,2% | — | 241 | |||
| Israel | 51,5 | -38,0% | 0,2% | 123,6 | +18,6% | -72,1 | 456 | 1.359 |
| Bồ Đào Nha | 49,4 | +53,6% | 0,2% | 11,5 | +36,2% | +37,8 | 374 | 71 |
| Pakistan | 47,2 | +24,6% | 0,1% | 36,6 | -4,9% | +10,6 | 262 | 164 |
| Lào | 45,3 | -12,2% | 0,1% | 79,5 | +4,9% | -34,2 | 356 | 728 |
| Argentina | 44,0 | -28,6% | 0,1% | 416,3 | +15,0% | -372,3 | 798 | 1.703 |
| Peru | 41,2 | -0,8% | 0,1% | 1,8 | -83,6% | +39,4 | 319 | 35 |
| Hungary | 41,0 | -17,6% | 0,1% | 17,0 | -71,5% | +23,9 | 277 | 355 |
| Colombia | 38,0 | -43,2% | 0,1% | — | 372 | |||
| Slovenia | 36,2 | +4,2% | 0,1% | 6,1 | -41,0% | +30,1 | 258 | 65 |
| Đan Mạch | 33,3 | -26,0% | 0,1% | 22,0 | +10,9% | +11,4 | 227 | 146 |
| Ai Cập | 32,5 | -0,5% | 0,1% | — | 301 | |||
| Panama | 31,6 | -18,3% | 0,1% | — | 269 | |||
| Kazakhstan | 28,7 | — | 0,1% | 0,5 | -42,4% | +28,2 | 291 | 3 |
| Myanmar | 28,5 | -33,5% | 0,1% | 23,7 | +69,0% | +4,9 | 311 | 178 |
| Hy Lạp | 27,0 | -19,1% | 0,1% | 8,3 | -0,0% | +18,7 | 268 | 61 |
| Iraq | 26,1 | +40,7% | 0,1% | — | 180 | |||
| Bờ Biển Ngà | 25,4 | -47,8% | 0,1% | 167,1 | +71,7% | -141,8 | 202 | 672 |
| Romania | 24,6 | -8,2% | 0,1% | 15,8 | +43,3% | +8,8 | 177 | 78 |
| Ireland | 22,4 | -70,9% | 0,1% | 252,9 | +22,1% | -230,5 | 299 | 1.889 |
| Latvia | 19,4 | -29,9% | 0,1% | 1,4 | -19,1% | +18,0 | 213 | 12 |
| Togo | 18,3 | -5,9% | 0,1% | — | 155 | |||
| Sri Lanka | 16,3 | +2,1% | 0,0% | — | 113 | |||
| Phần Lan | 15,7 | +21,8% | 0,0% | 30,8 | -3,9% | -15,2 | 159 | 121 |
| Algeria | 14,9 | +17,4% | 0,0% | — | 164 | |||
| Nigeria | 13,0 | +3,3% | 0,0% | 39,1 | -47,0% | -26,1 | 103 | 261 |
| Thụy Sĩ | 11,6 | -9,8% | 0,0% | 55,7 | +32,7% | -44,1 | 147 | 409 |
| Kenya | 11,3 | +58,2% | 0,0% | — | 68 | |||
| Mozambique | 10,9 | +223,0% | 0,0% | — | 82 | |||
| Bulgaria | 10,8 | +1,6% | 0,0% | 16,7 | +260,4% | -5,9 | 97 | 45 |
| Litva | 10,7 | -13,0% | 0,0% | 1,6 | -91,3% | +9,1 | 96 | 24 |
| Na Uy | 9,8 | -8,1% | 0,0% | 39,3 | -5,8% | -29,5 | 180 | 286 |
| Luxembourg | 8,3 | -29,2% | 0,0% | 3,3 | -40,1% | +5,0 | 83 | 38 |
| Croatia | 7,6 | +44,7% | 0,0% | 3,4 | -33,8% | +4,3 | 63 | 28 |
| Tanzania | 6,0 | +14,5% | 0,0% | 4,9 | -34,7% | +1,2 | 56 | 168 |
| Kuwait | 6,0 | +22,4% | 0,0% | 172,4 | -81,5% | -166,4 | 45 | 3.704 |
| Síp | 4,7 | -11,1% | 0,0% | 2,5 | +63,1% | +2,2 | 37 | 23 |
| Estonia | 3,5 | -23,2% | 0,0% | 1,3 | +35,2% | +2,1 | 26 | 16 |
| Ukraine | 2,7 | +113,6% | 0,0% | 17,4 | +365,0% | -14,7 | 22 | 54 |
| Senegal | 2,6 | +20,2% | 0,0% | — | 27 | |||
| Belarus | 1,9 | — | 0,0% | 5,7 | +445,5% | -3,8 | 13 | 27 |
| Brunei | 1,5 | -26,5% | 0,0% | 17,1 | -29,8% | -15,6 | 13 | 96 |
| Angola | 1,3 | -40,9% | 0,0% | — | 13 | |||
| Malta | 1,1 | -96,6% | 0,0% | 1,9 | -36,5% | -0,8 | 41 | 18 |
| Iceland | 0,4 | — | 0,0% | 0,0 | — | +0,4 | 2 | 3 |
| Kyrgyzstan | 0,2 | — | 0,0% | — | 3 | 0 | ||
| Đông Timor | 0,1 | -91,7% | 0,0% | — | 8 | 0 | ||
| Cameroon | — | 7,7 | -63,0% | 97 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 22,7 | -78,5% | 241 | ||||
| Qatar | — | 45,8 | +189,8% | 174 | ||||
| Tunisia | — | 1,9 | +54,0% | 8 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 8-2023
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 8 tháng | NK 8 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 4.153,1 | +1,6% | 12,7% | 4.686,0 | -8,3% | -532,9 | 27.737 | 35.764 |
| Bắc Ninh | 3.884,1 | -22,7% | 11,8% | 3.231,0 | -4,3% | +653,0 | 24.679 | 20.830 |
| Bình Dương | 2.830,5 | -3,9% | 8,6% | 1.954,5 | -9,6% | +876,1 | 20.201 | 14.182 |
| Thái Nguyên | 2.534,6 | -10,0% | 7,7% | 1.464,6 | -1,1% | +1.070,0 | 18.128 | 10.401 |
| Hải Phòng | 2.309,8 | -1,8% | 7,0% | 2.169,2 | +15,8% | +140,6 | 15.596 | 13.549 |
| Đồng Nai | 2.052,9 | -5,0% | 6,3% | 1.476,6 | -7,4% | +576,3 | 14.346 | 10.419 |
| Bắc Giang | 1.947,0 | -10,0% | 5,9% | 2.122,0 | -6,6% | -175,0 | 14.504 | 12.743 |
| Hà Nội | 1.561,3 | -4,0% | 4,8% | 3.346,6 | +1,9% | -1.785,3 | 11.053 | 24.061 |
| Hải Dương | 988,9 | -3,4% | 3,0% | 729,6 | +5,3% | +259,3 | 6.273 | 5.015 |
| Vĩnh Phúc | 912,3 | -4,0% | 2,8% | 1.062,9 | +0,8% | -150,7 | 6.607 | 7.630 |
| Phú Thọ | 796,0 | -23,9% | 2,4% | 785,3 | -25,3% | +10,7 | 6.584 | 5.118 |
| Hà Nam | 746,1 | +31,8% | 2,3% | 509,9 | +16,9% | +236,3 | 4.691 | 3.950 |
| Tây Ninh | 702,6 | -2,1% | 2,1% | 495,1 | -5,3% | +207,5 | 4.697 | 3.619 |
| Long An | 649,7 | +3,1% | 2,0% | 386,8 | -5,5% | +262,9 | 4.485 | 2.795 |
| Quảng Ninh | 491,0 | -2,8% | 1,5% | 361,6 | -9,4% | +129,4 | 3.059 | 3.015 |
| Tiền Giang | 448,4 | +0,9% | 1,4% | 231,3 | +3,6% | +217,1 | 3.543 | 1.834 |
| Thanh Hóa | 441,3 | -21,6% | 1,3% | 403,8 | -62,3% | +37,6 | 3.247 | 5.396 |
| Hưng Yên | 432,9 | -13,5% | 1,3% | 382,6 | -2,5% | +50,3 | 3.124 | 2.941 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 425,5 | -24,3% | 1,3% | 632,5 | +1,8% | -206,9 | 4.145 | 4.507 |
| Bình Phước | 423,5 | +8,8% | 1,3% | 300,6 | +77,4% | +122,9 | 2.869 | 2.052 |
| Quảng Ngãi | 269,5 | +58,3% | 0,8% | 393,0 | +19,2% | -123,5 | 1.706 | 2.692 |
| Thái Bình | 264,3 | -4,7% | 0,8% | 125,2 | -46,0% | +139,1 | 1.697 | 1.039 |
| Ninh Bình | 253,6 | -7,0% | 0,8% | 205,7 | -18,9% | +48,0 | 1.699 | 1.527 |
| Nam Định | 251,8 | -17,1% | 0,8% | 126,6 | -13,1% | +125,2 | 1.679 | 912 |
| Đồng Tháp | 198,4 | +9,3% | 0,6% | 73,6 | +22,2% | +124,9 | 1.406 | 629 |
| Hà Tĩnh | 186,5 | +88,5% | 0,6% | 304,1 | -4,7% | -117,7 | 1.921 | 2.445 |
| Sóc Trăng | 179,4 | +31,9% | 0,5% | 19,7 | -24,3% | +159,7 | 993 | 146 |
| Nghệ An | 175,0 | -3,6% | 0,5% | 97,9 | +33,6% | +77,1 | 1.138 | 669 |
| Đà Nẵng | 170,1 | -15,4% | 0,5% | 118,5 | -16,2% | +51,6 | 1.234 | 734 |
| Quảng Nam | 167,7 | -16,4% | 0,5% | 187,5 | -30,6% | -19,8 | 1.256 | 1.463 |
| Cần Thơ | 154,3 | +18,2% | 0,5% | 30,9 | -40,6% | +123,4 | 1.056 | 327 |
| Bình Định | 147,0 | -1,1% | 0,4% | 38,9 | -15,0% | +108,1 | 1.042 | 319 |
| Khánh Hòa | 140,3 | -13,7% | 0,4% | 141,9 | -3,0% | -1,6 | 1.179 | 864 |
| Bến Tre | 135,5 | +3,7% | 0,4% | 33,1 | -24,3% | +102,4 | 958 | 278 |
| An Giang | 120,4 | +31,7% | 0,4% | 65,2 | +12,9% | +55,2 | 770 | 379 |
| Đắk Lắk | 113,9 | -7,5% | 0,3% | 37,9 | -7,2% | +76,1 | 1.015 | 260 |
| Kiên Giang | 105,6 | +32,7% | 0,3% | 16,8 | +6,7% | +88,8 | 601 | 103 |
| Thừa Thiên Huế | 102,6 | -23,0% | 0,3% | 63,4 | -12,4% | +39,3 | 752 | 412 |
| Lạng Sơn | 98,0 | +52,3% | 0,3% | 69,7 | -3,9% | +28,3 | 944 | 495 |
| Kon Tum | 97,9 | +19,6% | 0,3% | 4,6 | -21,9% | +93,3 | 443 | 46 |
| Cà Mau | 89,4 | -20,7% | 0,3% | 12,6 | -68,2% | +76,8 | 627 | 71 |
| Vĩnh Long | 76,7 | -12,1% | 0,2% | 41,6 | -9,0% | +35,1 | 591 | 364 |
| Lào Cai | 70,5 | -8,9% | 0,2% | 50,6 | -13,9% | +19,9 | 713 | 280 |
| Bình Thuận | 65,9 | -12,2% | 0,2% | 121,7 | -2,2% | -55,8 | 502 | 810 |
| Lâm Đồng | 58,7 | +35,1% | 0,2% | 19,0 | -12,6% | +39,8 | 391 | 115 |
| Hòa Bình | 55,1 | +1,9% | 0,2% | 48,9 | +22,8% | +6,2 | 418 | 335 |
| Hậu Giang | 53,8 | -8,9% | 0,2% | 21,5 | -48,5% | +32,3 | 392 | 243 |
| Bạc Liêu | 45,0 | -12,2% | 0,1% | 6,7 | -40,3% | +38,4 | 320 | 65 |
| Yên Bái | 40,7 | +13,3% | 0,1% | 20,8 | +26,1% | +19,9 | 267 | 139 |
| Gia Lai | 37,7 | +9,9% | 0,1% | 40,4 | +108,7% | -2,8 | 537 | 165 |
| Quảng Trị | 33,7 | +29,8% | 0,1% | 18,8 | -17,3% | +14,9 | 212 | 169 |
| Trà Vinh | 28,7 | -16,2% | 0,1% | 41,5 | +283,5% | -12,9 | 214 | 299 |
| Phú Yên | 27,3 | +48,0% | 0,1% | 16,3 | +2,9% | +11,0 | 177 | 104 |
| Tuyên Quang | 17,7 | +42,7% | 0,1% | 7,4 | +23,4% | +10,4 | 107 | 69 |
| Hà Giang | 14,9 | +76,7% | 0,0% | 4,8 | +182,4% | +10,1 | 97 | 21 |
| Quảng Bình | 13,4 | -33,4% | 0,0% | 38,6 | +130,6% | -25,2 | 120 | 120 |
| Ninh Thuận | 7,3 | +114,4% | 0,0% | 5,8 | -20,6% | +1,6 | 35 | 26 |
| Đắk Nông | 6,5 | -18,2% | 0,0% | 2,0 | +9,3% | +4,5 | 72 | 42 |
| Bắc Kạn | 4,2 | +73,5% | 0,0% | 0,6 | +66,4% | +3,6 | 21 | 3 |
| Cao Bằng | 2,6 | -81,1% | 0,0% | 4,3 | -41,3% | -1,7 | 54 | 28 |
| Sơn La | 2,6 | +84,6% | 0,0% | 0,5 | -40,4% | +2,1 | 14 | 6 |
| Lai Châu | 1,1 | -55,9% | 0,0% | 0,3 | -92,9% | +0,9 | 9 | 10 |
| Điện Biên | 0,3 | -94,8% | 0,0% | 7,1 | +1.377,7% | -6,8 | 18 | 24 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 8-2023
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 32.817,5 | 23.658,0 | -9,8% | 72,1% | 9.159,5 | +4,0% |
| Nhập khẩu | 29.418,3 | 18.816,6 | -9,1% | 64,0% | 10.601,8 | +1,7% |
| Cán cân | +3.399,2 | +4.841,4 | -1.442,2 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 8-2023: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 32.817,5 | 32.817,5 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 32.817,5 | 32.817,5 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 32.249,6 | 32.817,5 | 98,27% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 23.658,0 | 23.658,0 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 29.418,3 | 29.418,3 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 29.418,3 | 29.418,3 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 28.527,5 | 29.418,3 | 96,97% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 18.816,6 | 18.816,6 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2023
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 8-2023 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.