Số liệu kỳ8/2023

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 8-2023

Tháng 8-2023, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 32,82 tỉ USD, -6,3% so với cùng kỳ và +8,8% so với tháng trước; nhập khẩu 29,42 tỉ USD (-5,5% so với cùng kỳ) — xuất siêu 3,40 tỉ USD.

Cộng dồn 8 tháng đầu năm 2023: xuất khẩu 228,96 tỉ USD (-9,5%), nhập khẩu 209,07 tỉ USD (-15,6%), xuất siêu 19,90 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 22-4-2024.

← Tháng 7-2023 · Mọi tháng · Tháng 9-2023 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 8-2023

triệu USD
Nhóm hàngTháng 8So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng8 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện5.287,4+4,4%+6,5%16,1%35.949-2,0%15,7%
Điện thoại các loại và linh kiện5.148,5+15,7%-15,5%15,7%34.049-15,1%14,9%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác3.624,9+3,5%-19,5%11,0%26.866-10,7%11,7%
Hàng dệt, may3.457,3+5,6%-13,9%10,5%22.531-14,3%9,8%
Giày dép các loại1.720,2-4,1%-25,0%5,2%13.364-18,3%5,8%
Hàng hóa khác1.589,6+13,0%+3,7%4,8%11.152-2,2%4,9%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.292,2+14,8%-9,3%3,9%8.491-24,1%3,7%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.227,4+6,3%+13,1%3,7%9.433+20,3%4,1%
Hàng thủy sản857,2+10,2%-13,1%2,6%5.788-24,0%2,5%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ845,6+12,4%-5,4%5.742-27,0%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện741,6+78,5%+10,0%2,3%3.829-0,1%1,7%
Sắt thép các loại695,5-4,8%+51,8%2,1%5.684-6,6%2,5%
Gạo546,0+50,8%+61,5%1,7%3.162+35,7%1,4%
Sản phẩm từ chất dẻo468,5+7,0%-0,1%1,4%3.296-14,2%1,4%
Hàng rau quả464,1+14,9%+71,3%1,4%3.546+61,7%1,5%
Xơ, sợi dệt các loại427,2+11,3%+20,6%1,3%2.878-16,6%1,3%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận400,2+8,4%+0,2%1,2%2.546-6,5%1,1%
Sản phẩm từ sắt thép360,5+16,4%-16,0%1,1%2.718-16,0%1,2%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù339,6-2,3%-12,0%1,0%2.510-10,1%1,1%
Hạt điều335,1+9,8%+22,3%1,0%2.280+11,4%1,0%
Kim loại thường khác và sản phẩm310,1+2,3%-17,6%0,9%2.765-13,5%1,2%
Dây điện và dây cáp điện303,7+14,1%-3,8%0,9%2.169-4,6%0,9%
Cao su287,1+0,1%-13,6%0,9%1.624-19,3%0,7%
Cà phê258,2-16,2%-3,0%0,8%2.961+3,1%1,3%
Sản phẩm hóa chất228,8+16,1%-6,1%0,7%1.619-1,9%0,7%
Dầu thô225,2+62,3%+38,5%0,7%1.294-11,4%0,6%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ223,7+10,4%+15,8%0,7%1.613-18,0%0,7%
↳ trong đó Vải các loại223,1+24,4%-14,8%1.594-17,7%
Hóa chất222,1+6,6%-22,5%0,7%1.632-25,5%0,7%
Giấy và các sản phẩm từ giấy203,0+16,6%+15,4%0,6%1.432+10,3%0,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày185,0+12,3%-7,4%0,6%1.311-16,4%0,6%
Chất dẻo nguyên liệu184,0+10,1%-12,9%0,6%1.380-16,2%0,6%
Xăng dầu các loại167,0+17,7%-4,7%0,5%1.248-9,0%0,5%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu139,6+7,8%+38,4%0,4%792+0,3%0,3%
Clanhke và xi măng116,3-4,5%-16,4%0,4%922-5,8%0,4%
Sắn và các sản phẩm từ sắn103,4+44,0%+6,8%0,3%769-18,0%0,3%
Sản phẩm từ cao su100,1-0,3%-3,1%0,3%716-5,9%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc89,9+6,9%-2,6%0,3%642-1,8%0,3%
Hạt tiêu74,8+31,5%-0,5%0,2%615-13,8%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh66,0-21,3%-15,8%0,2%554-21,0%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm64,6+4,5%+4,8%0,2%486-18,2%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm62,9-7,9%-40,4%0,2%725-0,2%0,3%
Phân bón các loại58,9+7,7%-16,5%0,2%450-43,2%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác57,0+12,4%-24,1%0,2%445-26,5%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ52,5+10,8%-5,7%0,2%389-19,8%0,2%
Chè22,0+19,4%-3,8%0,1%122-16,6%0,1%
Than đá17,9+19,9%-57,8%0,1%110-62,2%0,0%
↳ trong đó Sắn15,7+122,2%+296,9%186+8,9%
Quặng và khoáng sản khác10,9-46,2%-55,4%0,0%107-31,4%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 8-2023

triệu USD
Nhóm hàngTháng 8So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng8 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện8.390,9+14,1%+17,5%28,5%54.305-5,1%26,0%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.737,7+4,6%-9,7%12,7%26.780-12,7%12,8%
Hàng hóa khác1.708,5+11,8%+0,5%5,8%12.435-9,7%5,9%
Vải các loại1.084,3+11,5%-10,2%3,7%8.481-17,8%4,1%
Xăng dầu các loại971,7+33,2%+97,3%3,3%5.864-5,8%2,8%
Sắt thép các loại937,9+10,8%+10,5%3,2%6.543-26,1%3,1%
Chất dẻo nguyên liệu888,1+14,0%-11,5%3,0%6.338-28,8%3,0%
Điện thoại các loại và linh kiện818,8+16,1%-54,2%2,8%5.105-63,2%2,4%
Sản phẩm từ chất dẻo688,8+6,7%-1,7%2,3%4.859-13,1%2,3%
Sản phẩm hóa chất671,9+11,1%-12,1%2,3%4.951-18,1%2,4%
Hóa chất635,2+10,1%-11,2%2,2%5.027-24,5%2,4%
Kim loại thường khác630,9+7,4%-23,9%2,1%4.939-25,8%2,4%
Than đá594,7-11,8%+9,2%2,0%4.934-10,1%2,4%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu548,8+6,5%-5,1%1,9%3.401-7,9%1,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày533,9+4,9%-6,9%1,8%3.920-15,5%1,9%
Sản phẩm từ sắt thép488,7+2,9%-5,3%1,7%3.400-4,3%1,6%
Hạt điều347,7-10,9%+63,8%1,2%2.482+13,0%1,2%
Linh kiện, phụ tùng ô tô334,7+27,3%-36,1%1,1%2.608-31,4%1,2%
Ngô310,2+75,2%+18,3%1,1%1.714-18,1%0,8%
Dầu thô306,8-52,3%-69,7%1,0%4.543-6,7%2,2%
Dược phẩm294,5+1,8%+26,0%1,0%2.194+1,2%1,0%
Bông các loại245,1-7,9%-39,7%0,8%1.918-24,8%0,9%
Hàng thủy sản237,9+8,1%-21,1%0,8%1.734-5,8%0,8%
Dây điện và dây cáp điện235,7+9,2%+10,2%0,8%1.623-0,9%0,8%
Quặng và khoáng sản khác234,5+11,0%+16,5%0,8%1.517-27,9%0,7%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện217,3+28,6%-15,5%0,7%1.367-3,9%0,7%
Cao su211,0+20,0%-22,7%0,7%1.379-37,6%0,7%
Sản phẩm từ kim loại thường khác204,4+17,4%+12,7%0,7%1.395+2,6%0,7%
Hàng rau quả196,7+0,3%+0,6%0,7%1.281+2,0%0,6%
Gỗ và sản phẩm gỗ185,3-2,7%-35,3%0,6%1.416-34,1%0,7%
Xơ, sợi dệt các loại182,0+8,8%-14,8%0,6%1.417-23,8%0,7%
Ô tô nguyên chiếc các loại162,2-25,6%-57,7%0,6%2.037-9,5%1,0%
Giấy các loại161,4+0,4%-13,7%0,5%1.294-15,9%0,6%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh160,9+17,2%+1,2%0,5%1.043-3,6%0,5%
Phân bón các loại158,8+81,5%+42,7%0,5%829-19,2%0,4%
Hàng điện gia dụng và linh kiện129,4-6,9%-21,2%0,4%1.301-22,7%0,6%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ126,2-14,3%-7,8%0,4%1.014-1,6%0,5%
Dầu mỡ động thực vật123,3+19,4%-28,6%0,4%780-24,8%0,4%
Khí đốt hóa lỏng122,6-24,2%-30,9%0,4%1.035+2,7%0,5%
Phế liệu sắt thép121,9+60,6%-13,6%0,4%1.134-25,1%0,5%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh105,1+6,8%-0,5%0,4%799+6,8%0,4%
Lúa mì103,8-6,6%-10,8%0,4%1.086-0,6%0,5%
Chế phẩm thực phẩm khác96,8-16,7%-28,0%0,3%853-9,3%0,4%
Đậu tương96,6+86,0%+137,9%0,3%877-2,0%0,4%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng93,8+0,3%-6,7%0,3%786-15,6%0,4%
Sản phẩm từ giấy92,2+13,8%+12,3%0,3%583-10,0%0,3%
Sữa và sản phẩm sữa90,5-7,5%-14,5%0,3%799-12,5%0,4%
Sản phẩm từ cao su78,4-1,6%-13,9%0,3%600-15,9%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm74,2+19,7%-30,1%0,3%613-30,3%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu69,1+7,6%-24,1%0,2%539-22,0%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc49,4+18,0%-3,2%0,2%311-7,4%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá49,0-13,6%+45,7%0,2%175-24,5%0,1%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng44,5-5,0%-39,6%0,2%412-22,5%0,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm33,4-18,5%-11,9%0,1%300+3,1%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 8-2023

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 8 thángNK 8 tháng
Mỹ9.004,9-9,5%27,4%1.100,2-10,4%+7.904,762.1399.154
Trung Quốc5.825,2+3,1%17,8%10.264,6-0,4%-4.439,436.84168.926
Hàn Quốc2.353,2-7,9%7,2%4.949,4-6,6%-2.596,215.56233.463
Nhật Bản2.186,1-7,1%6,7%2.059,6-3,7%+126,515.28013.934
Hà Lan895,0-10,4%2,7%54,5-1,6%+840,56.530419
Hồng Kông865,1-16,0%2,6%108,7-26,5%+756,45.8331.157
Ấn Độ766,5+1,2%2,3%443,9-18,0%+322,65.4294.082
Thái Lan650,6-1,9%2,0%961,0-21,2%-310,34.8807.702
Úc610,4+4,3%1,9%749,5-11,7%-139,13.4575.764
Đức608,1-30,2%1,9%334,5+9,3%+273,64.9782.440
Anh598,0-10,0%1,8%71,5+2,4%+526,64.094532
Philippines562,1+10,3%1,7%317,4+11,7%+244,63.4831.598
Canada487,6-24,4%1,5%63,3-47,0%+424,33.727403
Malaysia479,1-1,1%1,5%793,1+21,8%-314,03.3385.016
Indonesia457,6+8,8%1,4%643,7-29,5%-186,23.3575.712
Đài Loan447,6-2,3%1,4%1.703,2-6,6%-1.255,53.10112.094
Campuchia433,5-13,0%1,3%263,3-11,3%+170,23.3972.571
Mexico397,9+4,2%1,2%67,4-4,8%+330,52.961528
Singapore392,2-3,7%1,2%391,3+9,5%+0,92.7403.312
UAE377,4+14,1%1,1%56,7+25,1%+320,62.610471
Ý321,8-13,8%1,0%140,7-15,3%+181,13.0641.100
Tây Ban Nha305,7+26,4%0,9%57,3+7,1%+248,52.265433
Pháp267,9-27,7%0,8%130,4+10,4%+137,42.1321.055
Bỉ262,9-11,2%0,8%42,3-3,5%+220,72.174401
Ba Lan251,0+14,9%0,8%38,1+17,3%+212,91.606233
Áo232,9+2,7%0,7%35,4+51,0%+197,51.773267
Brazil211,9+3,9%0,6%389,4+36,3%-177,51.6852.781
Thổ Nhĩ Kỳ142,6+24,7%0,4%41,7+9,7%+101,01.228283
Slovakia137,7+23,7%0,4%8,6+52,8%+129,168349
Ả Rập Xê Út119,5+69,8%0,4%139,8-23,4%-20,37281.098
Nga115,6-11,6%0,4%199,3+67,1%-83,71.0471.151
Chile115,0-31,5%0,4%31,0-29,6%+84,0786276
New Zealand74,7+0,7%0,2%51,7-11,1%+23,0449492
Bangladesh73,1-40,8%0,2%11,1+53,4%+62,063683
Thụy Điển72,3-46,2%0,2%25,7-10,6%+46,6643230
Nam Phi70,7-31,9%0,2%62,0+9,5%+8,7532297
Séc70,5+24,8%0,2%15,3+21,3%+55,2533114
Ghana67,6+55,1%0,2%35,6+12,2%+32,0292239
Armenia53,8—0,2%—241
Israel51,5-38,0%0,2%123,6+18,6%-72,14561.359
Bồ Đào Nha49,4+53,6%0,2%11,5+36,2%+37,837471
Pakistan47,2+24,6%0,1%36,6-4,9%+10,6262164
Lào45,3-12,2%0,1%79,5+4,9%-34,2356728
Argentina44,0-28,6%0,1%416,3+15,0%-372,37981.703
Peru41,2-0,8%0,1%1,8-83,6%+39,431935
Hungary41,0-17,6%0,1%17,0-71,5%+23,9277355
Colombia38,0-43,2%0,1%—372
Slovenia36,2+4,2%0,1%6,1-41,0%+30,125865
Đan Mạch33,3-26,0%0,1%22,0+10,9%+11,4227146
Ai Cập32,5-0,5%0,1%—301
Panama31,6-18,3%0,1%—269
Kazakhstan28,7—0,1%0,5-42,4%+28,22913
Myanmar28,5-33,5%0,1%23,7+69,0%+4,9311178
Hy Lạp27,0-19,1%0,1%8,3-0,0%+18,726861
Iraq26,1+40,7%0,1%—180
Bờ Biển Ngà25,4-47,8%0,1%167,1+71,7%-141,8202672
Romania24,6-8,2%0,1%15,8+43,3%+8,817778
Ireland22,4-70,9%0,1%252,9+22,1%-230,52991.889
Latvia19,4-29,9%0,1%1,4-19,1%+18,021312
Togo18,3-5,9%0,1%—155
Sri Lanka16,3+2,1%0,0%—113
Phần Lan15,7+21,8%0,0%30,8-3,9%-15,2159121
Algeria14,9+17,4%0,0%—164
Nigeria13,0+3,3%0,0%39,1-47,0%-26,1103261
Thụy Sĩ11,6-9,8%0,0%55,7+32,7%-44,1147409
Kenya11,3+58,2%0,0%—68
Mozambique10,9+223,0%0,0%—82
Bulgaria10,8+1,6%0,0%16,7+260,4%-5,99745
Litva10,7-13,0%0,0%1,6-91,3%+9,19624
Na Uy9,8-8,1%0,0%39,3-5,8%-29,5180286
Luxembourg8,3-29,2%0,0%3,3-40,1%+5,08338
Croatia7,6+44,7%0,0%3,4-33,8%+4,36328
Tanzania6,0+14,5%0,0%4,9-34,7%+1,256168
Kuwait6,0+22,4%0,0%172,4-81,5%-166,4453.704
Síp4,7-11,1%0,0%2,5+63,1%+2,23723
Estonia3,5-23,2%0,0%1,3+35,2%+2,12616
Ukraine2,7+113,6%0,0%17,4+365,0%-14,72254
Senegal2,6+20,2%0,0%—27
Belarus1,9—0,0%5,7+445,5%-3,81327
Brunei1,5-26,5%0,0%17,1-29,8%-15,61396
Angola1,3-40,9%0,0%—13
Malta1,1-96,6%0,0%1,9-36,5%-0,84118
Iceland0,4—0,0%0,0—+0,423
Kyrgyzstan0,2—0,0%—30
Đông Timor0,1-91,7%0,0%—80
Cameroon—7,7-63,0%97
Cộng hòa Congo—22,7-78,5%241
Qatar—45,8+189,8%174
Tunisia—1,9+54,0%8
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 8-2023

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 8 thángNK 8 tháng
TP.HCM4.153,1+1,6%12,7%4.686,0-8,3%-532,927.73735.764
Bắc Ninh3.884,1-22,7%11,8%3.231,0-4,3%+653,024.67920.830
Bình Dương2.830,5-3,9%8,6%1.954,5-9,6%+876,120.20114.182
Thái Nguyên2.534,6-10,0%7,7%1.464,6-1,1%+1.070,018.12810.401
Hải Phòng2.309,8-1,8%7,0%2.169,2+15,8%+140,615.59613.549
Đồng Nai2.052,9-5,0%6,3%1.476,6-7,4%+576,314.34610.419
Bắc Giang1.947,0-10,0%5,9%2.122,0-6,6%-175,014.50412.743
Hà Nội1.561,3-4,0%4,8%3.346,6+1,9%-1.785,311.05324.061
Hải Dương988,9-3,4%3,0%729,6+5,3%+259,36.2735.015
Vĩnh Phúc912,3-4,0%2,8%1.062,9+0,8%-150,76.6077.630
Phú Thọ796,0-23,9%2,4%785,3-25,3%+10,76.5845.118
Hà Nam746,1+31,8%2,3%509,9+16,9%+236,34.6913.950
Tây Ninh702,6-2,1%2,1%495,1-5,3%+207,54.6973.619
Long An649,7+3,1%2,0%386,8-5,5%+262,94.4852.795
Quảng Ninh491,0-2,8%1,5%361,6-9,4%+129,43.0593.015
Tiền Giang448,4+0,9%1,4%231,3+3,6%+217,13.5431.834
Thanh Hóa441,3-21,6%1,3%403,8-62,3%+37,63.2475.396
Hưng Yên432,9-13,5%1,3%382,6-2,5%+50,33.1242.941
Bà Rịa – Vũng Tàu425,5-24,3%1,3%632,5+1,8%-206,94.1454.507
Bình Phước423,5+8,8%1,3%300,6+77,4%+122,92.8692.052
Quảng Ngãi269,5+58,3%0,8%393,0+19,2%-123,51.7062.692
Thái Bình264,3-4,7%0,8%125,2-46,0%+139,11.6971.039
Ninh Bình253,6-7,0%0,8%205,7-18,9%+48,01.6991.527
Nam Định251,8-17,1%0,8%126,6-13,1%+125,21.679912
Đồng Tháp198,4+9,3%0,6%73,6+22,2%+124,91.406629
Hà Tĩnh186,5+88,5%0,6%304,1-4,7%-117,71.9212.445
Sóc Trăng179,4+31,9%0,5%19,7-24,3%+159,7993146
Nghệ An175,0-3,6%0,5%97,9+33,6%+77,11.138669
Đà Nẵng170,1-15,4%0,5%118,5-16,2%+51,61.234734
Quảng Nam167,7-16,4%0,5%187,5-30,6%-19,81.2561.463
Cần Thơ154,3+18,2%0,5%30,9-40,6%+123,41.056327
Bình Định147,0-1,1%0,4%38,9-15,0%+108,11.042319
Khánh Hòa140,3-13,7%0,4%141,9-3,0%-1,61.179864
Bến Tre135,5+3,7%0,4%33,1-24,3%+102,4958278
An Giang120,4+31,7%0,4%65,2+12,9%+55,2770379
Đắk Lắk113,9-7,5%0,3%37,9-7,2%+76,11.015260
Kiên Giang105,6+32,7%0,3%16,8+6,7%+88,8601103
Thừa Thiên Huế102,6-23,0%0,3%63,4-12,4%+39,3752412
Lạng Sơn98,0+52,3%0,3%69,7-3,9%+28,3944495
Kon Tum97,9+19,6%0,3%4,6-21,9%+93,344346
Cà Mau89,4-20,7%0,3%12,6-68,2%+76,862771
Vĩnh Long76,7-12,1%0,2%41,6-9,0%+35,1591364
Lào Cai70,5-8,9%0,2%50,6-13,9%+19,9713280
Bình Thuận65,9-12,2%0,2%121,7-2,2%-55,8502810
Lâm Đồng58,7+35,1%0,2%19,0-12,6%+39,8391115
Hòa Bình55,1+1,9%0,2%48,9+22,8%+6,2418335
Hậu Giang53,8-8,9%0,2%21,5-48,5%+32,3392243
Bạc Liêu45,0-12,2%0,1%6,7-40,3%+38,432065
Yên Bái40,7+13,3%0,1%20,8+26,1%+19,9267139
Gia Lai37,7+9,9%0,1%40,4+108,7%-2,8537165
Quảng Trị33,7+29,8%0,1%18,8-17,3%+14,9212169
Trà Vinh28,7-16,2%0,1%41,5+283,5%-12,9214299
Phú Yên27,3+48,0%0,1%16,3+2,9%+11,0177104
Tuyên Quang17,7+42,7%0,1%7,4+23,4%+10,410769
Hà Giang14,9+76,7%0,0%4,8+182,4%+10,19721
Quảng Bình13,4-33,4%0,0%38,6+130,6%-25,2120120
Ninh Thuận7,3+114,4%0,0%5,8-20,6%+1,63526
Đắk Nông6,5-18,2%0,0%2,0+9,3%+4,57242
Bắc Kạn4,2+73,5%0,0%0,6+66,4%+3,6213
Cao Bằng2,6-81,1%0,0%4,3-41,3%-1,75428
Sơn La2,6+84,6%0,0%0,5-40,4%+2,1146
Lai Châu1,1-55,9%0,0%0,3-92,9%+0,9910
Điện Biên0,3-94,8%0,0%7,1+1.377,7%-6,81824
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 8-2023

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu32.817,523.658,0-9,8%72,1%9.159,5+4,0%
Nhập khẩu29.418,318.816,6-9,1%64,0%10.601,8+1,7%
Cán cân+3.399,2+4.841,4-1.442,2
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 8-2023: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK32.817,532.817,5100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK32.817,532.817,5100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK32.249,632.817,598,27%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK23.658,023.658,0100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK29.418,329.418,3100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK29.418,329.418,3100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK28.527,529.418,396,97%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK18.816,618.816,6100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2023

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 8-2023 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.