Số liệu kỳ2/2019

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 2-2019

Tháng 2-2019, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 13,88 tỉ USD, -3,5% so với cùng kỳ và -37,4% so với tháng trước; nhập khẩu 14,69 tỉ USD (+4,7% so với cùng kỳ) — nhập siêu 814,9 triệu USD.

Cộng dồn 2 tháng đầu năm 2019: xuất khẩu 36,06 tỉ USD (+4,1%), nhập khẩu 36,26 tỉ USD (+6,0%), nhập siêu 194,5 triệu USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2020.

← Tháng 1-2019 · Mọi tháng · Tháng 3-2019 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 2-2019

triệu USD
Nhóm hàngTháng 2So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng2 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện3.455,5+5,1%+1,8%24,9%6.742-8,0%18,7%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện1.772,0-28,0%+2,6%12,8%4.234+3,2%11,7%
Hàng dệt, may1.304,6-60,4%-19,8%9,4%4.598+11,8%12,8%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác946,6-38,9%-3,2%6,8%2.497+14,2%6,9%
Giày dép các loại851,8-51,9%+1,8%6,1%2.622+16,3%7,3%
Hàng hóa khác624,9-38,5%+14,5%4,5%1.642+18,3%4,6%
Phương tiện vận tải và phụ tùng490,9-42,7%-10,0%3,5%1.347+3,0%3,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ402,3-59,5%-8,3%2,9%1.395+13,8%3,9%
Hàng thủy sản371,5-49,5%-7,3%2,7%1.107+3,9%3,1%
Sắt thép các loại289,0-38,5%-13,3%2,1%759+16,4%2,1%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện269,5-36,0%-2,6%1,9%691-10,5%1,9%
Xơ, sợi dệt các loại268,1-24,5%+19,9%1,9%623+11,9%1,7%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ265,5-64,3%-10,0%1.008+16,8%
Hàng rau quả228,8-35,3%-14,0%1,6%582-10,1%1,6%
Cà phê198,8-43,4%-24,7%1,4%550-19,5%1,5%
Sản phẩm từ chất dẻo178,7-45,2%+6,6%1,3%505+21,1%1,4%
Sản phẩm từ sắt thép172,2-40,5%-5,3%1,2%461+4,7%1,3%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù163,9-56,4%-14,8%1,2%540+10,5%1,5%
Kim loại thường khác và sản phẩm138,7-40,3%+9,6%1,0%371+14,6%1,0%
Xăng dầu các loại127,1-41,6%-13,8%0,9%345+8,0%1,0%
Hạt điều122,6-54,1%-21,5%0,9%390-16,9%1,1%
Hóa chất120,6-45,1%+12,5%0,9%340+36,3%0,9%
Dầu thô118,5-49,1%-20,6%0,9%351-0,9%1,0%
Gạo116,6-39,5%-30,5%0,8%309-23,9%0,9%
↳ trong đó Vải các loại109,1-42,9%+92,6%300+62,8%
Cao su105,0-47,5%+38,9%0,8%305+11,4%0,8%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày97,5-42,3%-22,0%0,7%266-5,2%0,7%
Clanhke và xi măng94,4-23,0%+22,5%0,7%217+23,4%0,6%
Chất dẻo nguyên liệu86,2-32,4%+66,8%0,6%214+86,1%0,6%
Dây điện và dây cáp điện83,8-41,0%-10,0%0,6%226-9,0%0,6%
Sản phẩm hóa chất70,6-37,3%+20,0%0,5%183+23,0%0,5%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ62,8-59,8%-6,6%0,5%219+14,6%0,6%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận61,5-51,4%-18,7%0,4%188-1,6%0,5%
Sắn và các sản phẩm từ sắn52,2-47,2%-0,8%0,4%151-13,6%0,4%
Giấy và các sản phẩm từ giấy49,8-44,7%+1,4%0,4%140+19,8%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm49,0-7,1%+79,9%0,4%102+29,8%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh46,5-36,6%-27,5%0,3%120-26,4%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác45,6-15,0%+15,6%0,3%99+18,5%0,3%
Hạt tiêu43,4-23,4%-8,1%0,3%100-13,1%0,3%
Sản phẩm từ cao su36,8-46,2%+1,7%0,3%105+14,4%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu34,6-31,2%+3,6%0,2%85-0,9%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc33,9-47,5%-4,8%0,2%98+9,3%0,3%
Sản phẩm gốm, sứ27,1-52,7%-7,7%0,2%84+4,3%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm21,8-52,5%+16,6%0,2%68+31,3%0,2%
Quặng và khoáng sản khác21,0+105,6%+45,8%0,2%31-5,4%0,1%
Phân bón các loại9,7-30,4%-53,6%0,1%24-41,2%0,1%
Chè8,5-59,7%-2,0%0,1%30+16,3%0,1%
↳ trong đó Sắn5,2-50,8%-72,9%16-70,1%
Than đá3,5+444,9%-83,6%0,0%4-90,6%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 2-2019

triệu USD
Nhóm hàngTháng 2So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng2 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.380,8-15,2%+9,8%23,0%7.369+8,8%20,3%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.090,5-39,1%+8,9%14,2%5.525+14,9%15,2%
Điện thoại các loại và linh kiện665,1-42,7%-12,7%4,5%1.825-22,4%5,0%
Hàng hóa khác653,7-41,3%+6,9%4,4%1.767+10,8%4,9%
Vải các loại628,8-45,8%-14,5%4,3%1.789+0,8%4,9%
Chất dẻo nguyên liệu562,5-29,8%+5,3%3,8%1.364+3,9%3,8%
Sắt thép các loại551,4-32,0%-13,1%3,8%1.362-5,9%3,8%
Kim loại thường khác383,6-31,6%-5,6%2,6%944-6,0%2,6%
Sản phẩm từ chất dẻo351,5-39,4%-3,2%2,4%932+5,5%2,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày324,3-32,5%+3,1%2,2%805+6,7%2,2%
Hóa chất316,8-31,7%+10,5%2,2%780+9,3%2,2%
Ô tô nguyên chiếc các loại299,8+9,9%+2.087,2%2,0%573+1.699,0%1,6%
Xăng dầu các loại298,9-18,9%-55,5%2,0%668-53,2%1,8%
Sản phẩm hóa chất283,1-37,9%-0,8%1,9%739+3,6%2,0%
Dầu thô251,4-37,2%+501,2%1,7%652+1.458,7%1,8%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu242,3-36,2%-0,0%1,6%622+7,5%1,7%
Linh kiện, phụ tùng ô tô226,7-44,1%+3,5%1,5%632+33,3%1,7%
Sản phẩm từ sắt thép217,7-42,7%+6,2%1,5%598+14,8%1,6%
Than đá201,4-39,4%+32,8%1,4%534+85,5%1,5%
Dược phẩm179,3-32,7%+39,8%1,2%446+18,8%1,2%
Bông các loại167,1-36,4%-16,8%1,1%430-5,2%1,2%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện155,7-17,7%+14,9%1,1%345-2,4%1,0%
Ngô148,3-23,1%+42,4%1,0%341+20,9%0,9%
Hàng điện gia dụng và linh kiện137,8-4,3%-9,0%0,9%282-19,1%0,8%
Xơ, sợi dệt các loại128,9-39,3%+0,2%0,9%341+4,7%0,9%
Hạt điều122,9+13,0%+9,7%0,8%232-31,4%0,6%
Gỗ và sản phẩm gỗ119,8-52,2%-8,1%0,8%371+8,5%1,0%
Hàng rau quả107,3-38,3%+20,5%0,7%281+13,6%0,8%
Hàng thủy sản107,1-31,8%+7,8%0,7%264-3,2%0,7%
Giấy các loại106,3-31,4%+4,1%0,7%261-3,4%0,7%
Phân bón các loại99,2-9,9%+54,7%0,7%209+47,4%0,6%
Sữa và sản phẩm sữa97,5+41,9%+78,5%0,7%166+21,5%0,5%
Dây điện và dây cáp điện85,8-34,8%+1,9%0,6%217+10,8%0,6%
Quặng và khoáng sản khác83,4-46,0%+38,7%0,6%238+53,9%0,7%
Cao su68,7-34,1%+9,1%0,5%173+3,3%0,5%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ66,5-11,4%+20,4%0,5%142-0,6%0,4%
Sản phẩm từ kim loại thường khác65,4-52,3%+21,7%0,4%203+46,9%0,6%
Chế phẩm thực phẩm khác63,9-5,3%+81,7%0,4%132+50,1%0,4%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng63,3-24,3%-14,8%0,4%147-3,2%0,4%
Phế liệu sắt thép61,3-29,0%-42,6%0,4%148-51,6%0,4%
Đậu tương53,1-13,8%+31,2%0,4%115-1,9%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh52,5-21,2%+14,1%0,4%119+7,4%0,3%
Sản phẩm từ cao su48,6-38,9%-9,9%0,3%128+1,6%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm48,5-17,7%+41,7%0,3%107+38,1%0,3%
Khí đốt hóa lỏng47,3-38,2%-9,1%0,3%124-18,3%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng46,9-27,6%+45,0%0,3%112+37,5%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh45,9-50,6%-15,3%0,3%139-7,7%0,4%
Sản phẩm từ giấy37,9-39,5%-1,7%0,3%101-3,1%0,3%
Dầu mỡ động thực vật36,0-40,7%-11,9%0,2%97-14,3%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu32,1-64,0%-45,7%0,2%121-9,0%0,3%
Lúa mì27,6-63,3%+6,5%0,2%103-44,7%0,3%
Nguyên phụ liệu dược phẩm23,8-45,2%-11,7%0,2%67-2,0%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc15,8-50,9%+17,1%0,1%48-0,9%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá11,8-34,7%+4,5%0,1%30+53,5%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 2-2019

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 2 thángNK 2 tháng
Mỹ3.024,4+25,8%21,8%747,3-3,8%+2.277,18.1641.839
Trung Quốc1.887,8-4,7%13,6%3.375,0-0,9%-1.487,24.6809.995
Hàn Quốc1.085,1-11,3%7,8%3.192,0-2,4%-2.106,92.9237.335
Nhật Bản1.036,4-7,7%7,5%1.303,3+5,8%-266,92.9352.785
Hồng Kông416,3-32,3%3,0%65,3-30,1%+351,0973172
Đức384,4-16,1%2,8%275,2+43,8%+109,2993652
Hà Lan362,5-21,4%2,6%54,4+28,1%+308,1957120
UAE362,3+0,1%2,6%32,1+25,4%+330,285267
Ấn Độ350,2-27,1%2,5%324,6+27,4%+25,6926696
Anh327,6-12,8%2,4%44,6-11,6%+283,0795118
Thái Lan292,4-10,3%2,1%877,1+29,7%-584,69071.888
Campuchia257,6+25,2%1,9%158,0+117,0%+99,5631267
Malaysia252,2+7,3%1,8%426,6-16,6%-174,55551.006
Áo227,2-38,2%1,6%22,1+43,8%+205,149444
Ý216,4+69,0%1,6%104,3-5,0%+112,2562291
Singapore212,8-5,1%1,5%291,6-9,4%-78,8487624
Pháp210,3-0,4%1,5%90,8+41,0%+119,5573219
Philippines209,1+15,2%1,5%99,3+20,4%+109,8576215
Indonesia206,9-23,4%1,5%324,8+34,8%-117,9539820
Úc202,7-27,4%1,5%191,8+22,5%+10,9466592
Đài Loan184,0+16,8%1,3%844,9+5,0%-660,94752.098
Nga182,4+10,9%1,3%110,8-30,2%+71,5412307
Canada176,6+31,3%1,3%82,4-4,7%+94,2480145
Tây Ban Nha147,3-8,6%1,1%30,4+3,6%+117,041085
Bỉ123,4-15,9%0,9%33,3+14,4%+90,138980
Mexico116,1-13,1%0,8%36,0+4,0%+80,032176
Thụy Điển108,5+12,2%0,8%18,8+25,6%+89,718844
Brazil102,2-29,4%0,7%251,6+91,1%-149,4291586
Ba Lan98,1+30,8%0,7%13,3+8,9%+84,822642
Thổ Nhĩ Kỳ88,1-36,3%0,6%19,8+36,9%+68,321646
Slovakia56,9+56,5%0,4%7,8+39,0%+49,114811
Israel53,9-0,4%0,4%13,3-69,5%+40,610427
Nam Phi50,4-12,3%0,4%20,8-14,7%+29,611245
Lào40,2+41,0%0,3%29,7+16,6%+10,59773
New Zealand38,4+4,5%0,3%55,2+91,3%-16,87194
Bangladesh37,4-34,7%0,3%4,0+49,5%+33,411611
Myanmar35,3-23,9%0,3%19,3+96,4%+16,09142
Chile31,7-41,8%0,2%16,7-25,7%+15,010350
Pakistan27,0+17,2%0,2%9,7-16,4%+17,36123
Bồ Đào Nha25,8+16,1%0,2%8,1+16,6%+17,75519
Ai Cập21,8-0,6%0,2%—63
Bờ Biển Ngà21,1+271,9%0,2%15,4+0,1%+5,73454
Colombia20,2-23,5%0,1%—49
Thụy Sĩ20,1+90,3%0,1%46,9+42,6%-26,835116
Slovenia18,8-7,7%0,1%4,6+97,1%+14,2579
Argentina18,3-39,5%0,1%121,4-32,6%-103,140304
Ả Rập Xê Út17,7-36,4%0,1%88,1-4,3%-70,450204
Iraq16,8+155,2%0,1%—27
Hungary15,7-26,5%0,1%20,7+98,8%-5,04557
Hy Lạp15,4-2,3%0,1%9,4+111,2%+6,13922
Peru14,8-18,9%0,1%2,6-49,7%+12,2376
Đan Mạch14,7-24,2%0,1%11,7-28,6%+2,95535
Latvia13,4+2,9%0,1%2,6+1.922,2%+10,8303
Panama13,2-15,2%0,1%—41
Ghana12,6-26,4%0,1%5,0+68,2%+7,52511
Algeria11,1+6,2%0,1%—26
Romania10,2+14,3%0,1%5,3-12,3%+4,93012
Sri Lanka9,6-18,7%0,1%—27
Croatia9,3+95,7%0,1%1,0-62,4%+8,4203
Ukraine9,3-36,3%0,1%19,1+33,4%-9,82626
Séc7,0-37,5%0,1%8,4+27,0%-1,42418
Ireland6,1-18,2%0,0%108,4-12,7%-102,234235
Nigeria5,9-47,9%0,0%12,6+34,8%-6,71827
Litva5,8+69,6%0,0%2,8+255,6%+3,0156
Mozambique5,7+124,0%0,0%—8
Phần Lan5,6-74,4%0,0%15,9-1,4%-10,21734
Na Uy5,4-23,7%0,0%21,3+54,4%-16,02050
Tanzania4,4+140,3%0,0%1,6-98,0%+2,884
Togo4,2-37,2%0,0%—14
Luxembourg3,7+79,4%0,0%1,2-68,1%+2,593
Angola3,1+347,4%0,0%—8
Bulgaria2,9+165,2%0,0%3,7-14,9%-0,787
Kuwait2,8-52,1%0,0%255,8+3.874,5%-253,09640
Síp2,0-40,3%0,0%1,2-51,7%+0,847
Estonia1,5-43,9%0,0%0,9+82,0%+0,652
Đông Timor1,5-62,8%0,0%—2
Kenya1,1-73,1%0,0%—4
Brunei1,1+267,7%0,0%1,0-60,7%+0,0444
Malta0,8+98,3%0,0%2,4+23,5%-1,625
Senegal0,7-52,1%0,0%—3
Belarus—23,2+164,0%25
Kazakhstan—2,5+153,2%5
Cameroon—16,8-3,2%42
Cộng hòa Congo—41,7+78,9%86
Qatar—6,0-61,3%40
Tunisia—0,5-44,1%2
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 2-2019

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 2 thángNK 2 tháng
Thái Nguyên2.083,2+6,9%15,0%1.282,7+3,4%+800,54.1472.662
Bắc Ninh2.076,7-11,7%15,0%1.752,8-3,3%+323,84.3784.156
TP.HCM1.989,4-7,6%14,3%2.847,1+1,7%-857,75.5746.950
Bình Dương1.120,0-13,5%8,1%979,0-5,3%+141,03.5502.468
Đồng Nai1.041,7-2,2%7,5%916,6-4,4%+125,12.8512.384
Hà Nội769,3-5,6%5,5%1.841,4-6,5%-1.072,12.1084.650
Hải Phòng706,8+19,1%5,1%667,9+21,8%+38,91.8891.653
Hải Dương370,6+3,5%2,7%395,4+27,3%-24,81.0011.082
Bắc Giang294,7-0,5%2,1%287,6-16,8%+7,0793792
Bà Rịa – Vũng Tàu260,0-20,1%1,9%338,3-2,5%-78,2663839
Long An258,7-3,3%1,9%223,5+5,6%+35,1811619
Vĩnh Phúc227,4+16,6%1,6%484,1+49,9%-256,75581.135
Tây Ninh211,6+5,8%1,5%252,6+64,0%-41,0629652
Thanh Hóa180,3+56,1%1,3%304,6+336,7%-124,3535792
Hưng Yên165,4-10,6%1,2%210,5-14,8%-45,1472564
Tiền Giang161,2-1,8%1,2%102,6+4,0%+58,6485235
Hà Nam133,4+8,5%1,0%127,0+13,2%+6,4351327
Quảng Ninh133,3-0,0%1,0%129,4+30,6%+3,9343337
Ninh Bình101,6+19,1%0,7%157,0+53,5%-55,5258387
Bình Phước91,5+3,7%0,7%78,8-11,7%+12,7312180
Khánh Hòa90,6+47,2%0,7%88,2+139,1%+2,4297182
Nam Định84,9+0,4%0,6%51,2-11,3%+33,6274146
Phú Thọ78,6-13,8%0,6%81,9-4,4%-3,3228215
Lạng Sơn75,8-44,0%0,5%39,8+0,4%+36,0193123
Đắk Lắk75,5-6,0%0,5%28,7+68,3%+46,718471
Thái Bình71,9+9,0%0,5%59,1-37,1%+12,8229164
Đà Nẵng69,4-25,0%0,5%74,5-20,8%-5,0212190
Lào Cai64,0+2,3%0,5%12,5-55,7%+51,416846
Hà Tĩnh62,5-0,7%0,5%157,7+7,6%-95,2186421
Đồng Tháp60,0+2,7%0,4%30,2-34,9%+29,817472
Cần Thơ58,5-7,3%0,4%22,9+7,7%+35,717862
Bến Tre55,9-0,9%0,4%22,8-15,9%+33,017264
Cà Mau51,1+15,0%0,4%17,3+166,1%+33,811622
Quảng Nam50,2+13,4%0,4%107,8+0,3%-57,5167362
Nghệ An48,3+11,5%0,3%39,3-2,8%+9,0124102
Quảng Ngãi47,0+39,9%0,3%65,4+235,8%-18,4111197
Thừa Thiên Huế47,0-5,9%0,3%27,9-20,7%+19,013176
Bình Định44,5-18,8%0,3%39,1+76,3%+5,414178
An Giang37,9+6,7%0,3%11,3+6,1%+26,711031
Sóc Trăng37,3-7,9%0,3%5,0-16,2%+32,310813
Vĩnh Long31,0+34,0%0,2%12,8+18,7%+18,28234
Lâm Đồng27,4-16,0%0,2%10,5-34,9%+16,98128
Kiên Giang26,1-45,5%0,2%9,5+5,3%+16,67320
Hòa Bình25,0-14,4%0,2%26,6-17,2%-1,66872
Hậu Giang24,7-30,1%0,2%26,6-33,8%-1,96556
Gia Lai21,6-41,9%0,2%15,8+71,0%+5,76230
Trà Vinh21,1-4,5%0,2%14,4+119,3%+6,76030
Quảng Trị20,8+14,1%0,2%9,2-16,1%+11,65730
Bạc Liêu20,7-41,5%0,1%5,1-57,7%+15,56615
Bình Thuận17,1-26,7%0,1%111,5+154,1%-94,357190
Kon Tum11,4+4,6%0,1%1,7-0,9%+9,7514
Hà Giang9,4+128,7%0,1%0,0-91,5%+9,3191
Yên Bái7,5-19,0%0,1%5,6+46,5%+1,82517
Phú Yên6,4-13,0%0,0%6,7+33,9%-0,32119
Quảng Bình6,4+83,5%0,0%27,2+83,5%-20,81942
Đắk Nông4,4-48,2%0,0%1,0+169,2%+3,4162
Tuyên Quang2,8+13,2%0,0%9,0+917,6%-6,2814
Ninh Thuận2,5+6,6%0,0%18,4+891,2%-16,07105
Điện Biên1,0+259,6%0,0%0,4+8,5%+0,633
Cao Bằng0,9-67,3%0,0%1,4-25,1%-0,523
Sơn La0,7+1.377,6%0,0%2,2+58,7%-1,435
Lai Châu0,0—0,0%0,8-32,1%-0,801
Bắc Kạn0,0—0,0%0,0—-0,000
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 2-2019

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu13.878,710.118,5-3,0%72,9%3.760,1-4,7%
Nhập khẩu14.693,58.943,0+4,9%60,9%5.750,5+4,3%
Cán cân-814,9+1.175,6-1.990,4
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 2-2019: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK13.878,713.878,7100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK13.876,413.878,799,98%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK13.623,913.878,798,16%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK10.118,510.118,5100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK14.693,514.693,5100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK14.678,414.693,599,90%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK14.507,814.693,598,74%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK8.943,08.943,0100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2019

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 2-2019 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.