Số liệu kỳ11/2019

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 11-2019

Tháng 11-2019, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 22,80 tỉ USD, +4,7% so với cùng kỳ và -6,1% so với tháng trước; nhập khẩu 21,34 tỉ USD (-0,8% so với cùng kỳ) — xuất siêu 1,45 tỉ USD.

Cộng dồn 11 tháng đầu năm 2019: xuất khẩu 241,74 tỉ USD (+8,0%), nhập khẩu 230,98 tỉ USD (+6,8%), xuất siêu 10,76 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2020.

← Tháng 10-2019 · Mọi tháng · Tháng 12-2019 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 11-2019

triệu USD
Nhóm hàngTháng 11So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng11 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện4.495,4-13,8%-5,8%19,7%48.522+5,0%20,1%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.267,3-7,2%+28,4%14,3%32.378+19,3%13,4%
Hàng dệt, may2.581,2-3,9%+1,6%11,3%29.869+7,8%12,4%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác1.773,8+0,3%+21,2%7,8%16.554+10,4%6,8%
Giày dép các loại1.702,1+6,8%+11,3%7,5%16.545+12,9%6,8%
Gỗ và sản phẩm gỗ961,2-7,2%+14,4%4,2%9.537+18,2%3,9%
Hàng hóa khác957,4-4,7%+6,1%4,2%10.608+11,4%4,4%
Hàng thủy sản764,4-8,3%-3,8%3,4%7.817-2,6%3,2%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ761,4-0,1%+24,8%6.948+22,5%
Phương tiện vận tải và phụ tùng733,3+1,9%+9,8%3,2%7.802+6,0%3,2%
Sắt thép các loại363,1+9,0%-4,3%1,6%3.846-8,6%1,6%
Xơ, sợi dệt các loại350,8-3,5%+1,8%1,5%3.803+3,4%1,6%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù316,2+4,9%+5,2%1,4%3.388+10,4%1,4%
Hàng rau quả300,3+1,6%+16,0%1,3%3.411-3,0%1,4%
Hạt điều291,1-4,3%+5,1%1,3%2.990-3,3%1,2%
Sản phẩm từ chất dẻo291,1-6,7%+6,3%1,3%3.137+13,0%1,3%
Cao su261,3+4,9%+16,8%1,1%2.025+7,6%0,8%
Sản phẩm từ sắt thép257,7-9,8%-3,6%1,1%3.033+10,5%1,3%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện237,0-24,0%-63,2%1,0%3.510-26,7%1,5%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận218,6-7,5%+81,1%1,0%1.713+33,2%0,7%
Kim loại thường khác và sản phẩm203,8-2,4%+8,5%0,9%2.349+10,9%1,0%
Cà phê196,1+21,9%-24,6%0,9%2.536-22,2%1,0%
Dây điện và dây cáp điện195,2-9,0%+33,9%0,9%1.792+13,9%0,7%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ186,4+5,6%+72,1%0,8%1.469+55,0%0,6%
↳ trong đó Vải các loại184,1-1,4%+9,8%1.935+22,0%
Gạo167,5-19,5%-12,9%0,7%2.579-9,0%1,1%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày165,7-8,0%+7,0%0,7%1.836+4,6%0,8%
Clanhke và xi măng144,5+8,8%+21,5%0,6%1.251+10,7%0,5%
Xăng dầu các loại139,9-12,2%-8,2%0,6%1.856+0,1%0,8%
Dầu thô136,5-42,8%-19,6%0,6%1.867-8,5%0,8%
Sản phẩm hóa chất123,2+0,3%+25,0%0,5%1.233+24,4%0,5%
Hóa chất119,1-26,1%-41,8%0,5%1.707-0,8%0,7%
Sắn và các sản phẩm từ sắn109,8+56,1%+14,4%0,5%854-3,0%0,4%
Giấy và các sản phẩm từ giấy98,3-10,0%+27,2%0,4%1.016+12,8%0,4%
Chất dẻo nguyên liệu93,0-13,3%-5,4%0,4%1.174+36,3%0,5%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm76,8-42,2%+16,4%0,3%2.028+253,1%0,8%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh72,0-4,9%-14,1%0,3%765-16,4%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc67,5-3,1%+7,7%0,3%656+9,6%0,3%
Sản phẩm từ cao su64,2-5,9%+2,7%0,3%691+7,0%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu56,8-6,5%+15,8%0,2%634-2,5%0,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm48,3+11,8%+43,9%0,2%432+38,2%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ46,9-1,0%-0,9%0,2%483+5,3%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác43,4-5,1%-8,8%0,2%546+11,5%0,2%
Hạt tiêu40,0-2,5%+3,2%0,2%674-6,2%0,3%
Than đá25,4+103,5%+17,0%0,1%156-47,2%0,1%
Chè22,5-7,5%+0,8%0,1%212+8,2%0,1%
Phân bón các loại20,2-31,6%+6,7%0,1%250-5,9%0,1%
Quặng và khoáng sản khác11,9-34,1%-27,5%0,1%202+14,5%0,1%
↳ trong đó Sắn10,3+244,7%+40,0%71-51,2%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 11-2019

triệu USD
Nhóm hàngTháng 11So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng11 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện4.369,1-1,4%+10,1%20,5%47.033+19,6%20,4%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.159,1+0,5%+5,3%14,8%33.117+10,7%14,3%
Điện thoại các loại và linh kiện1.220,9-19,5%-29,5%5,7%13.366-7,2%5,8%
Vải các loại1.175,6-3,6%+2,6%5,5%12.127+3,5%5,3%
Hàng hóa khác1.130,4+5,0%+10,0%5,3%11.276+14,5%4,9%
Chất dẻo nguyên liệu734,2-6,6%-12,5%3,4%8.238-1,1%3,6%
Sắt thép các loại709,7-18,8%-4,2%3,3%8.786-3,4%3,8%
Xăng dầu các loại599,8-2,3%+17,4%2,8%5.552-23,5%2,4%
Sản phẩm từ chất dẻo570,6-2,7%+6,3%2,7%5.932+9,8%2,6%
Kim loại thường khác539,9-3,9%+4,6%2,5%5.856-13,1%2,5%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày488,8-6,3%-0,2%2,3%5.393+2,3%2,3%
Sản phẩm hóa chất480,2-1,8%+5,9%2,2%4.907+6,8%2,1%
Hóa chất417,3-2,9%-13,5%2,0%4.676-1,0%2,0%
Linh kiện, phụ tùng ô tô342,8-13,4%+14,7%1,6%3.814+15,1%1,7%
Sản phẩm từ sắt thép340,2-9,8%-2,7%1,6%3.715+11,8%1,6%
Ngô270,8+19,6%+33,2%1,3%2.127+11,8%0,9%
Ô tô nguyên chiếc các loại263,1-12,1%-17,3%1,2%2.951+94,5%1,3%
Dược phẩm248,6+3,1%-0,2%1,2%2.775+9,4%1,2%
Than đá236,1-25,1%+11,0%1,1%3.468+53,2%1,5%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu232,7-30,2%-26,9%1,1%3.406-3,8%1,5%
Gỗ và sản phẩm gỗ219,7+4,3%-1,5%1,0%2.303+10,0%1,0%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện213,3-19,1%-16,3%1,0%2.430+7,0%1,1%
Xơ, sợi dệt các loại193,0-2,5%-8,0%0,9%2.209-0,1%1,0%
Hàng điện gia dụng và linh kiện173,1+12,2%+16,2%0,8%1.804+4,9%0,8%
Dầu thô172,5-8,8%-55,1%0,8%3.360+39,1%1,5%
Hạt điều171,6+3,4%+22,2%0,8%2.030-9,7%0,9%
Bông các loại166,8-4,6%-18,7%0,8%2.411-13,4%1,0%
Sản phẩm từ kim loại thường khác165,4+24,7%+60,1%0,8%1.460-10,0%0,6%
Quặng và khoáng sản khác149,1+27,4%+28,8%0,7%1.464+33,5%0,6%
Hàng thủy sản148,7+6,5%-5,5%0,7%1.608+2,7%0,7%
Giấy các loại146,6-9,9%-16,1%0,7%1.621-6,6%0,7%
Dây điện và dây cáp điện142,7+0,3%+3,1%0,7%1.543+26,4%0,7%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng136,2+47,7%-21,0%0,6%1.005+3,1%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh127,9-0,7%+36,7%0,6%1.113+26,1%0,5%
Hàng rau quả121,0+1,9%-14,7%0,6%1.626+3,2%0,7%
Cao su119,9+4,7%+20,4%0,6%1.086+7,4%0,5%
Khí đốt hóa lỏng97,3+30,8%+57,6%0,5%819+3,3%0,4%
Phế liệu sắt thép96,7-22,6%-49,5%0,5%1.542-12,8%0,7%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng86,5+12,6%+24,8%0,4%748+27,8%0,3%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ86,1+14,9%+1,7%0,4%833-5,3%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác84,5-5,4%+20,9%0,4%858+31,3%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa82,9-18,5%+11,0%0,4%947+7,1%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh79,0+0,8%+10,0%0,4%780+6,8%0,3%
Sản phẩm từ cao su77,8-1,5%-2,6%0,4%822+4,0%0,4%
Sản phẩm từ giấy74,6+4,5%+12,5%0,3%696+5,8%0,3%
Dầu mỡ động thực vật73,3+2,5%+10,4%0,3%646-4,0%0,3%
Phân bón các loại71,6-12,1%-31,3%0,3%940-11,9%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm67,2-9,3%-0,5%0,3%690+8,2%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu61,2-6,1%-38,0%0,3%793-7,4%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc54,3+4,7%+10,1%0,3%373+15,2%0,2%
Lúa mì54,1-52,8%+66,3%0,3%685-39,8%0,3%
Đậu tương46,1+1,9%-54,6%0,2%601-17,4%0,3%
Nguyên phụ liệu dược phẩm27,1+5,7%-21,1%0,1%352-5,3%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá25,9+28,1%-41,4%0,1%266-11,6%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 11-2019

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 11 thángNK 11 tháng
Mỹ5.311,0+31,6%23,3%1.150,8+8,9%+4.160,155.59313.074
Trung Quốc4.190,6-0,1%18,4%6.602,0+6,4%-2.411,537.20368.551
Nhật Bản1.758,7-2,6%7,7%1.648,1-6,4%+110,518.54317.771
Hàn Quốc1.537,8+2,3%6,7%3.782,2-13,9%-2.244,418.24643.248
Hà Lan671,4+17,0%2,9%51,6-13,1%+619,76.251608
Hồng Kông645,7-7,4%2,8%84,2-31,1%+561,56.4841.225
Đức555,6-11,2%2,4%297,6-14,5%+258,06.0143.364
Anh530,2-17,9%2,3%82,8-37,3%+447,45.349782
Ấn Độ472,5+9,7%2,1%434,5+31,1%+38,06.2724.044
Đài Loan443,4+50,5%1,9%1.327,6+20,0%-884,23.91913.921
Thái Lan431,7-1,9%1,9%921,6-24,1%-490,04.94510.708
Canada373,8+42,4%1,6%57,9+14,9%+315,93.539780
Campuchia342,0+2,3%1,5%55,5-38,0%+286,53.995831
Áo340,8-14,7%1,5%21,8-6,6%+318,93.132303
Pháp340,5-18,5%1,5%146,0+11,0%+194,43.5061.412
Úc317,4-4,9%1,4%365,4+29,7%-48,03.2224.135
Ý313,7+4,3%1,4%153,1+1,5%+160,63.1861.725
Indonesia291,8-1,3%1,3%521,5-1,5%-229,83.1035.115
Tây Ban Nha263,8+21,1%1,2%42,9+3,7%+220,92.505485
Malaysia262,4-17,7%1,2%574,4-12,1%-312,03.5156.636
UAE255,2-36,9%1,1%29,0-24,3%+226,24.496349
Singapore238,1-2,2%1,0%345,4+20,7%-107,32.9833.787
Philippines228,1-30,0%1,0%141,2+24,4%+86,93.4561.439
Bỉ212,0-6,0%0,9%37,5-19,9%+174,52.316516
Nga208,3-18,5%0,9%182,4+13,4%+25,92.5101.681
Mexico202,5+13,8%0,9%61,1+30,1%+141,42.649573
Brazil158,0-16,8%0,7%293,8+17,7%-135,81.9802.537
Ba Lan122,6+0,3%0,5%29,0+3,3%+93,61.386263
Thụy Điển106,4-18,5%0,5%27,9-2,3%+78,51.113342
Israel74,6+32,9%0,3%58,6+547,5%+16,1724307
Lào67,2+27,7%0,3%41,0+2,7%+26,2632405
Thổ Nhĩ Kỳ64,8-33,8%0,3%27,1-26,8%+37,71.072324
Colombia58,3+89,5%0,3%—460
Myanmar58,1-0,7%0,3%17,9-7,1%+40,2653213
Chile56,1+7,5%0,2%25,9+12,2%+30,2887267
Bangladesh54,9-0,5%0,2%6,0+5,7%+48,964864
Slovakia53,4-45,7%0,2%3,3-27,5%+50,185241
New Zealand52,9+0,1%0,2%44,5+5,7%+8,3508508
Nam Phi46,2+25,1%0,2%23,4-19,6%+22,8760309
Argentina39,1+85,6%0,2%235,6-4,5%-196,54872.962
Bồ Đào Nha37,5+2,7%0,2%9,1-0,4%+28,436598
Thụy Sĩ36,8+141,6%0,2%53,4-19,1%-16,61.546643
Panama36,5+48,9%0,2%—307
Ghana34,0+242,5%0,1%2,9-68,5%+31,0258290
Pakistan33,9+0,3%0,1%12,1-19,4%+21,8317148
Ai Cập32,7+6,9%0,1%—423
Đan Mạch31,9-3,7%0,1%16,1-34,9%+15,9302226
Ả Rập Xê Út31,7+34,7%0,1%80,2-40,1%-48,53261.108
Peru28,0+36,9%0,1%9,0+514,3%+19,032372
Slovenia26,9+15,0%0,1%5,4-20,7%+21,531565
Hy Lạp26,3+31,8%0,1%8,9+26,7%+17,325594
Séc25,1+39,9%0,1%9,6-18,1%+15,5180110
Ukraine23,5-15,1%0,1%6,2-52,5%+17,3230115
Hungary22,6-19,1%0,1%33,7+29,6%-11,1363304
Latvia20,8+24,3%0,1%0,8-10,4%+20,119214
Nigeria18,5-9,3%0,1%42,6+129,0%-24,1117356
Sri Lanka18,4+15,1%0,1%—229
Iraq18,0-67,6%0,1%—343
Romania14,4+15,9%0,1%6,4+43,1%+7,917959
Algeria13,6+2,5%0,1%—162
Togo12,3+50,2%0,1%—90
Litva11,6+67,1%0,1%1,0-42,8%+10,610722
Ireland10,5-24,6%0,0%309,6+85,1%-299,11372.130
Bờ Biển Ngà10,4+0,5%0,0%28,0-45,6%-17,6250690
Phần Lan9,3-21,8%0,0%27,4+81,9%-18,1108227
Na Uy9,0-4,5%0,0%31,3+35,8%-22,3118283
Croatia8,1-8,1%0,0%1,6-61,9%+6,57829
Brunei6,6+102,9%0,0%39,7+519,0%-33,161182
Kuwait6,1-22,3%0,0%140,0-56,2%-133,9553.278
Mozambique6,0+15,1%0,0%—58
Luxembourg4,9+5,1%0,0%8,2+709,6%-3,34743
Bulgaria4,8+23,6%0,0%4,4+30,9%+0,45345
Tanzania4,6+70,5%0,0%82,0+9.096,6%-77,456149
Kenya4,5+64,9%0,0%—30
Đông Timor4,0+331,2%0,0%0,0—+4,0331
Senegal2,6-38,1%0,0%—41
Síp2,6-11,8%0,0%3,4-11,1%-0,83338
Estonia2,1-49,3%0,0%2,2+242,6%-0,12924
Angola1,4-70,4%0,0%—42
Malta0,9-36,6%0,0%1,7-4,8%-0,81026
Belarus—0,9-55,0%81
Kazakhstan—2,7-27,4%20
Cameroon—12,1-34,8%189
Cộng hòa Congo—30,0-8,1%400
Qatar—8,6-38,9%170
Tunisia—1,5+30,9%13
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 11-2019

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 11 thángNK 11 tháng
TP.HCM3.552,3+10,3%15,6%4.716,0+13,3%-1.163,738.35246.409
Bắc Ninh3.298,1-1,6%14,5%2.245,4-22,6%+1.052,731.68225.806
Bình Dương2.214,5-1,3%9,7%1.845,0+9,1%+369,522.91918.100
Thái Nguyên2.015,4-21,2%8,8%1.052,8-26,3%+962,626.50214.707
Đồng Nai1.655,1+2,8%7,3%1.339,6-3,7%+315,517.69014.440
Hải Phòng1.525,0+45,5%6,7%1.251,4+31,3%+273,613.31111.943
Hà Nội1.200,0+2,9%5,3%2.790,4-2,3%-1.590,514.53528.609
Bắc Giang717,5+48,0%3,1%639,9+47,8%+77,66.6646.282
Hải Dương636,9+7,4%2,8%527,0-15,4%+109,96.8136.279
Long An518,1+11,6%2,3%349,8-3,0%+168,45.4263.963
Tây Ninh433,9+6,1%1,9%277,8-8,5%+156,14.3743.496
Bà Rịa – Vũng Tàu346,9-11,6%1,5%501,4-3,5%-154,64.1625.729
Vĩnh Phúc311,7+7,8%1,4%557,7-13,9%-245,93.6187.084
Phú Thọ309,6+134,7%1,4%239,6+130,6%+70,01.9621.953
Hưng Yên274,7+3,3%1,2%310,5-1,2%-35,83.1253.511
Bình Phước269,0+26,0%1,2%139,4+31,9%+129,62.3551.335
Tiền Giang264,4+8,3%1,2%133,5+2,6%+130,93.0151.500
Thanh Hóa247,6-20,9%1,1%292,6-29,9%-44,93.1304.476
Hà Nam235,8+14,4%1,0%186,6+3,6%+49,32.3952.072
Quảng Ninh218,8+2,7%1,0%180,5+19,3%+38,32.2492.282
Nam Định171,0+13,5%0,8%93,9+11,1%+77,11.8391.007
Ninh Bình170,7+37,8%0,7%206,9-0,4%-36,21.7512.462
Đà Nẵng141,7+8,5%0,6%124,9+7,1%+16,81.4821.214
Thái Bình141,5+6,9%0,6%124,9-6,9%+16,71.5681.332
Quảng Nam116,0+32,9%0,5%146,3+5,2%-30,31.1631.721
Cần Thơ109,4-34,1%0,5%30,1+3,0%+79,21.345370
Quảng Ngãi106,5+88,1%0,5%68,1-51,7%+38,4885984
Đồng Tháp106,0+8,6%0,5%30,5-2,2%+75,51.079425
Bến Tre105,1+8,5%0,5%38,1-5,7%+67,01.043389
Khánh Hòa89,3+4,6%0,4%89,9-6,8%-0,71.195981
Đắk Lắk79,8-9,1%0,3%37,4+8,7%+42,41.016377
Lạng Sơn79,7-9,1%0,3%51,7-15,0%+28,0946659
Cà Mau79,6-21,5%0,3%4,1-64,2%+75,589474
Bình Định76,9-0,9%0,3%40,5+27,5%+36,5824381
Kiên Giang75,1+54,5%0,3%14,3+6,7%+60,8612116
An Giang74,3+4,3%0,3%13,7-21,5%+60,6777320
Sóc Trăng70,4+14,6%0,3%8,5+9,7%+61,978496
Thừa Thiên Huế69,3-4,7%0,3%45,2-11,1%+24,1819467
Lào Cai68,7+1,3%0,3%23,5-28,0%+45,2953271
Vĩnh Long65,7+53,6%0,3%17,7+33,1%+48,0612213
Nghệ An61,0+12,2%0,3%43,3+1,7%+17,8741695
Kon Tum58,5+67,9%0,3%2,4+465,4%+56,134214
Hậu Giang57,0+44,7%0,3%22,6-58,8%+34,4525399
Hà Tĩnh55,3-20,8%0,2%200,1+3,7%-144,77332.391
Bạc Liêu51,7+1,5%0,2%6,0-35,3%+45,750981
Hòa Bình35,4+6,5%0,2%36,6-7,1%-1,2425461
Bình Thuận35,4-13,0%0,2%57,1+27,6%-21,74031.083
Trà Vinh30,7+8,6%0,1%83,5+668,7%-52,8314473
Lâm Đồng30,2-17,8%0,1%10,7-57,0%+19,5391146
Gia Lai25,9-3,4%0,1%11,5-17,4%+14,5274144
Quảng Trị20,4-34,2%0,1%15,6+10,5%+4,9304184
Điện Biên18,1+2.211,8%0,1%0,1+223,6%+18,05510
Yên Bái17,5+21,3%0,1%8,1-6,1%+9,518394
Phú Yên13,4+11,8%0,1%9,3+3,6%+4,1152155
Quảng Bình12,1+8,8%0,1%18,6-15,1%-6,4120217
Ninh Thuận9,4+95,3%0,0%14,8-65,8%-5,473422
Đắk Nông7,0-32,2%0,0%0,7-58,3%+6,38317
Hà Giang6,7-27,5%0,0%2,6+554,7%+4,014716
Tuyên Quang6,3+40,1%0,0%4,7-53,5%+1,66081
Sơn La1,5+20,9%0,0%1,4-88,9%+0,11919
Lai Châu0,8+86,0%0,0%1,6+116,4%-0,769
Cao Bằng0,8+24,7%0,0%5,0+110,8%-4,31131
Bắc Kạn0,6+2.589,8%0,0%0,5+8.156,8%+0,145
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 11-2019

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu22.798,016.187,4+3,2%71,0%6.610,6+8,6%
Nhập khẩu21.343,612.910,1-1,2%60,5%8.433,6-0,3%
Cán cân+1.454,4+3.277,4-1.823,0
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 11-2019: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK22.798,022.798,0100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK22.798,022.798,0100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK22.404,622.798,098,27%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK16.187,416.187,4100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK21.343,621.343,6100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK21.343,621.343,6100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK20.985,121.343,698,32%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK12.910,112.910,1100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2019

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 11-2019 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.