Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 11-2019
Tháng 11-2019, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 22,80 tỉ USD, +4,7% so với cùng kỳ và -6,1% so với tháng trước; nhập khẩu 21,34 tỉ USD (-0,8% so với cùng kỳ) — xuất siêu 1,45 tỉ USD.
Cộng dồn 11 tháng đầu năm 2019: xuất khẩu 241,74 tỉ USD (+8,0%), nhập khẩu 230,98 tỉ USD (+6,8%), xuất siêu 10,76 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2020.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 11-2019
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 11 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 11 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện thoại các loại và linh kiện | 4.495,4 | -13,8% | -5,8% | 19,7% | 48.522 | +5,0% | 20,1% |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 3.267,3 | -7,2% | +28,4% | 14,3% | 32.378 | +19,3% | 13,4% |
| Hàng dệt, may | 2.581,2 | -3,9% | +1,6% | 11,3% | 29.869 | +7,8% | 12,4% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 1.773,8 | +0,3% | +21,2% | 7,8% | 16.554 | +10,4% | 6,8% |
| Giày dép các loại | 1.702,1 | +6,8% | +11,3% | 7,5% | 16.545 | +12,9% | 6,8% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 961,2 | -7,2% | +14,4% | 4,2% | 9.537 | +18,2% | 3,9% |
| Hàng hóa khác | 957,4 | -4,7% | +6,1% | 4,2% | 10.608 | +11,4% | 4,4% |
| Hàng thủy sản | 764,4 | -8,3% | -3,8% | 3,4% | 7.817 | -2,6% | 3,2% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 761,4 | -0,1% | +24,8% | 6.948 | +22,5% | ||
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 733,3 | +1,9% | +9,8% | 3,2% | 7.802 | +6,0% | 3,2% |
| Sắt thép các loại | 363,1 | +9,0% | -4,3% | 1,6% | 3.846 | -8,6% | 1,6% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 350,8 | -3,5% | +1,8% | 1,5% | 3.803 | +3,4% | 1,6% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 316,2 | +4,9% | +5,2% | 1,4% | 3.388 | +10,4% | 1,4% |
| Hàng rau quả | 300,3 | +1,6% | +16,0% | 1,3% | 3.411 | -3,0% | 1,4% |
| Hạt điều | 291,1 | -4,3% | +5,1% | 1,3% | 2.990 | -3,3% | 1,2% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 291,1 | -6,7% | +6,3% | 1,3% | 3.137 | +13,0% | 1,3% |
| Cao su | 261,3 | +4,9% | +16,8% | 1,1% | 2.025 | +7,6% | 0,8% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 257,7 | -9,8% | -3,6% | 1,1% | 3.033 | +10,5% | 1,3% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 237,0 | -24,0% | -63,2% | 1,0% | 3.510 | -26,7% | 1,5% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 218,6 | -7,5% | +81,1% | 1,0% | 1.713 | +33,2% | 0,7% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 203,8 | -2,4% | +8,5% | 0,9% | 2.349 | +10,9% | 1,0% |
| Cà phê | 196,1 | +21,9% | -24,6% | 0,9% | 2.536 | -22,2% | 1,0% |
| Dây điện và dây cáp điện | 195,2 | -9,0% | +33,9% | 0,9% | 1.792 | +13,9% | 0,7% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 186,4 | +5,6% | +72,1% | 0,8% | 1.469 | +55,0% | 0,6% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 184,1 | -1,4% | +9,8% | 1.935 | +22,0% | ||
| Gạo | 167,5 | -19,5% | -12,9% | 0,7% | 2.579 | -9,0% | 1,1% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 165,7 | -8,0% | +7,0% | 0,7% | 1.836 | +4,6% | 0,8% |
| Clanhke và xi măng | 144,5 | +8,8% | +21,5% | 0,6% | 1.251 | +10,7% | 0,5% |
| Xăng dầu các loại | 139,9 | -12,2% | -8,2% | 0,6% | 1.856 | +0,1% | 0,8% |
| Dầu thô | 136,5 | -42,8% | -19,6% | 0,6% | 1.867 | -8,5% | 0,8% |
| Sản phẩm hóa chất | 123,2 | +0,3% | +25,0% | 0,5% | 1.233 | +24,4% | 0,5% |
| Hóa chất | 119,1 | -26,1% | -41,8% | 0,5% | 1.707 | -0,8% | 0,7% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 109,8 | +56,1% | +14,4% | 0,5% | 854 | -3,0% | 0,4% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 98,3 | -10,0% | +27,2% | 0,4% | 1.016 | +12,8% | 0,4% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 93,0 | -13,3% | -5,4% | 0,4% | 1.174 | +36,3% | 0,5% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 76,8 | -42,2% | +16,4% | 0,3% | 2.028 | +253,1% | 0,8% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 72,0 | -4,9% | -14,1% | 0,3% | 765 | -16,4% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 67,5 | -3,1% | +7,7% | 0,3% | 656 | +9,6% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 64,2 | -5,9% | +2,7% | 0,3% | 691 | +7,0% | 0,3% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 56,8 | -6,5% | +15,8% | 0,2% | 634 | -2,5% | 0,3% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 48,3 | +11,8% | +43,9% | 0,2% | 432 | +38,2% | 0,2% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 46,9 | -1,0% | -0,9% | 0,2% | 483 | +5,3% | 0,2% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 43,4 | -5,1% | -8,8% | 0,2% | 546 | +11,5% | 0,2% |
| Hạt tiêu | 40,0 | -2,5% | +3,2% | 0,2% | 674 | -6,2% | 0,3% |
| Than đá | 25,4 | +103,5% | +17,0% | 0,1% | 156 | -47,2% | 0,1% |
| Chè | 22,5 | -7,5% | +0,8% | 0,1% | 212 | +8,2% | 0,1% |
| Phân bón các loại | 20,2 | -31,6% | +6,7% | 0,1% | 250 | -5,9% | 0,1% |
| Quặng và khoáng sản khác | 11,9 | -34,1% | -27,5% | 0,1% | 202 | +14,5% | 0,1% |
| ↳ trong đó Sắn | 10,3 | +244,7% | +40,0% | 71 | -51,2% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 11-2019
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 11 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 11 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 4.369,1 | -1,4% | +10,1% | 20,5% | 47.033 | +19,6% | 20,4% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 3.159,1 | +0,5% | +5,3% | 14,8% | 33.117 | +10,7% | 14,3% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 1.220,9 | -19,5% | -29,5% | 5,7% | 13.366 | -7,2% | 5,8% |
| Vải các loại | 1.175,6 | -3,6% | +2,6% | 5,5% | 12.127 | +3,5% | 5,3% |
| Hàng hóa khác | 1.130,4 | +5,0% | +10,0% | 5,3% | 11.276 | +14,5% | 4,9% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 734,2 | -6,6% | -12,5% | 3,4% | 8.238 | -1,1% | 3,6% |
| Sắt thép các loại | 709,7 | -18,8% | -4,2% | 3,3% | 8.786 | -3,4% | 3,8% |
| Xăng dầu các loại | 599,8 | -2,3% | +17,4% | 2,8% | 5.552 | -23,5% | 2,4% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 570,6 | -2,7% | +6,3% | 2,7% | 5.932 | +9,8% | 2,6% |
| Kim loại thường khác | 539,9 | -3,9% | +4,6% | 2,5% | 5.856 | -13,1% | 2,5% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 488,8 | -6,3% | -0,2% | 2,3% | 5.393 | +2,3% | 2,3% |
| Sản phẩm hóa chất | 480,2 | -1,8% | +5,9% | 2,2% | 4.907 | +6,8% | 2,1% |
| Hóa chất | 417,3 | -2,9% | -13,5% | 2,0% | 4.676 | -1,0% | 2,0% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 342,8 | -13,4% | +14,7% | 1,6% | 3.814 | +15,1% | 1,7% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 340,2 | -9,8% | -2,7% | 1,6% | 3.715 | +11,8% | 1,6% |
| Ngô | 270,8 | +19,6% | +33,2% | 1,3% | 2.127 | +11,8% | 0,9% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 263,1 | -12,1% | -17,3% | 1,2% | 2.951 | +94,5% | 1,3% |
| Dược phẩm | 248,6 | +3,1% | -0,2% | 1,2% | 2.775 | +9,4% | 1,2% |
| Than đá | 236,1 | -25,1% | +11,0% | 1,1% | 3.468 | +53,2% | 1,5% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 232,7 | -30,2% | -26,9% | 1,1% | 3.406 | -3,8% | 1,5% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 219,7 | +4,3% | -1,5% | 1,0% | 2.303 | +10,0% | 1,0% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 213,3 | -19,1% | -16,3% | 1,0% | 2.430 | +7,0% | 1,1% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 193,0 | -2,5% | -8,0% | 0,9% | 2.209 | -0,1% | 1,0% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 173,1 | +12,2% | +16,2% | 0,8% | 1.804 | +4,9% | 0,8% |
| Dầu thô | 172,5 | -8,8% | -55,1% | 0,8% | 3.360 | +39,1% | 1,5% |
| Hạt điều | 171,6 | +3,4% | +22,2% | 0,8% | 2.030 | -9,7% | 0,9% |
| Bông các loại | 166,8 | -4,6% | -18,7% | 0,8% | 2.411 | -13,4% | 1,0% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 165,4 | +24,7% | +60,1% | 0,8% | 1.460 | -10,0% | 0,6% |
| Quặng và khoáng sản khác | 149,1 | +27,4% | +28,8% | 0,7% | 1.464 | +33,5% | 0,6% |
| Hàng thủy sản | 148,7 | +6,5% | -5,5% | 0,7% | 1.608 | +2,7% | 0,7% |
| Giấy các loại | 146,6 | -9,9% | -16,1% | 0,7% | 1.621 | -6,6% | 0,7% |
| Dây điện và dây cáp điện | 142,7 | +0,3% | +3,1% | 0,7% | 1.543 | +26,4% | 0,7% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 136,2 | +47,7% | -21,0% | 0,6% | 1.005 | +3,1% | 0,4% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 127,9 | -0,7% | +36,7% | 0,6% | 1.113 | +26,1% | 0,5% |
| Hàng rau quả | 121,0 | +1,9% | -14,7% | 0,6% | 1.626 | +3,2% | 0,7% |
| Cao su | 119,9 | +4,7% | +20,4% | 0,6% | 1.086 | +7,4% | 0,5% |
| Khí đốt hóa lỏng | 97,3 | +30,8% | +57,6% | 0,5% | 819 | +3,3% | 0,4% |
| Phế liệu sắt thép | 96,7 | -22,6% | -49,5% | 0,5% | 1.542 | -12,8% | 0,7% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 86,5 | +12,6% | +24,8% | 0,4% | 748 | +27,8% | 0,3% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 86,1 | +14,9% | +1,7% | 0,4% | 833 | -5,3% | 0,4% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 84,5 | -5,4% | +20,9% | 0,4% | 858 | +31,3% | 0,4% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 82,9 | -18,5% | +11,0% | 0,4% | 947 | +7,1% | 0,4% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 79,0 | +0,8% | +10,0% | 0,4% | 780 | +6,8% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 77,8 | -1,5% | -2,6% | 0,4% | 822 | +4,0% | 0,4% |
| Sản phẩm từ giấy | 74,6 | +4,5% | +12,5% | 0,3% | 696 | +5,8% | 0,3% |
| Dầu mỡ động thực vật | 73,3 | +2,5% | +10,4% | 0,3% | 646 | -4,0% | 0,3% |
| Phân bón các loại | 71,6 | -12,1% | -31,3% | 0,3% | 940 | -11,9% | 0,4% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 67,2 | -9,3% | -0,5% | 0,3% | 690 | +8,2% | 0,3% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 61,2 | -6,1% | -38,0% | 0,3% | 793 | -7,4% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 54,3 | +4,7% | +10,1% | 0,3% | 373 | +15,2% | 0,2% |
| Lúa mì | 54,1 | -52,8% | +66,3% | 0,3% | 685 | -39,8% | 0,3% |
| Đậu tương | 46,1 | +1,9% | -54,6% | 0,2% | 601 | -17,4% | 0,3% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 27,1 | +5,7% | -21,1% | 0,1% | 352 | -5,3% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 25,9 | +28,1% | -41,4% | 0,1% | 266 | -11,6% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 11-2019
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 11 tháng | NK 11 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 5.311,0 | +31,6% | 23,3% | 1.150,8 | +8,9% | +4.160,1 | 55.593 | 13.074 |
| Trung Quốc | 4.190,6 | -0,1% | 18,4% | 6.602,0 | +6,4% | -2.411,5 | 37.203 | 68.551 |
| Nhật Bản | 1.758,7 | -2,6% | 7,7% | 1.648,1 | -6,4% | +110,5 | 18.543 | 17.771 |
| Hàn Quốc | 1.537,8 | +2,3% | 6,7% | 3.782,2 | -13,9% | -2.244,4 | 18.246 | 43.248 |
| Hà Lan | 671,4 | +17,0% | 2,9% | 51,6 | -13,1% | +619,7 | 6.251 | 608 |
| Hồng Kông | 645,7 | -7,4% | 2,8% | 84,2 | -31,1% | +561,5 | 6.484 | 1.225 |
| Đức | 555,6 | -11,2% | 2,4% | 297,6 | -14,5% | +258,0 | 6.014 | 3.364 |
| Anh | 530,2 | -17,9% | 2,3% | 82,8 | -37,3% | +447,4 | 5.349 | 782 |
| Ấn Độ | 472,5 | +9,7% | 2,1% | 434,5 | +31,1% | +38,0 | 6.272 | 4.044 |
| Đài Loan | 443,4 | +50,5% | 1,9% | 1.327,6 | +20,0% | -884,2 | 3.919 | 13.921 |
| Thái Lan | 431,7 | -1,9% | 1,9% | 921,6 | -24,1% | -490,0 | 4.945 | 10.708 |
| Canada | 373,8 | +42,4% | 1,6% | 57,9 | +14,9% | +315,9 | 3.539 | 780 |
| Campuchia | 342,0 | +2,3% | 1,5% | 55,5 | -38,0% | +286,5 | 3.995 | 831 |
| Áo | 340,8 | -14,7% | 1,5% | 21,8 | -6,6% | +318,9 | 3.132 | 303 |
| Pháp | 340,5 | -18,5% | 1,5% | 146,0 | +11,0% | +194,4 | 3.506 | 1.412 |
| Úc | 317,4 | -4,9% | 1,4% | 365,4 | +29,7% | -48,0 | 3.222 | 4.135 |
| Ý | 313,7 | +4,3% | 1,4% | 153,1 | +1,5% | +160,6 | 3.186 | 1.725 |
| Indonesia | 291,8 | -1,3% | 1,3% | 521,5 | -1,5% | -229,8 | 3.103 | 5.115 |
| Tây Ban Nha | 263,8 | +21,1% | 1,2% | 42,9 | +3,7% | +220,9 | 2.505 | 485 |
| Malaysia | 262,4 | -17,7% | 1,2% | 574,4 | -12,1% | -312,0 | 3.515 | 6.636 |
| UAE | 255,2 | -36,9% | 1,1% | 29,0 | -24,3% | +226,2 | 4.496 | 349 |
| Singapore | 238,1 | -2,2% | 1,0% | 345,4 | +20,7% | -107,3 | 2.983 | 3.787 |
| Philippines | 228,1 | -30,0% | 1,0% | 141,2 | +24,4% | +86,9 | 3.456 | 1.439 |
| Bỉ | 212,0 | -6,0% | 0,9% | 37,5 | -19,9% | +174,5 | 2.316 | 516 |
| Nga | 208,3 | -18,5% | 0,9% | 182,4 | +13,4% | +25,9 | 2.510 | 1.681 |
| Mexico | 202,5 | +13,8% | 0,9% | 61,1 | +30,1% | +141,4 | 2.649 | 573 |
| Brazil | 158,0 | -16,8% | 0,7% | 293,8 | +17,7% | -135,8 | 1.980 | 2.537 |
| Ba Lan | 122,6 | +0,3% | 0,5% | 29,0 | +3,3% | +93,6 | 1.386 | 263 |
| Thụy Điển | 106,4 | -18,5% | 0,5% | 27,9 | -2,3% | +78,5 | 1.113 | 342 |
| Israel | 74,6 | +32,9% | 0,3% | 58,6 | +547,5% | +16,1 | 724 | 307 |
| Lào | 67,2 | +27,7% | 0,3% | 41,0 | +2,7% | +26,2 | 632 | 405 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 64,8 | -33,8% | 0,3% | 27,1 | -26,8% | +37,7 | 1.072 | 324 |
| Colombia | 58,3 | +89,5% | 0,3% | — | 460 | |||
| Myanmar | 58,1 | -0,7% | 0,3% | 17,9 | -7,1% | +40,2 | 653 | 213 |
| Chile | 56,1 | +7,5% | 0,2% | 25,9 | +12,2% | +30,2 | 887 | 267 |
| Bangladesh | 54,9 | -0,5% | 0,2% | 6,0 | +5,7% | +48,9 | 648 | 64 |
| Slovakia | 53,4 | -45,7% | 0,2% | 3,3 | -27,5% | +50,1 | 852 | 41 |
| New Zealand | 52,9 | +0,1% | 0,2% | 44,5 | +5,7% | +8,3 | 508 | 508 |
| Nam Phi | 46,2 | +25,1% | 0,2% | 23,4 | -19,6% | +22,8 | 760 | 309 |
| Argentina | 39,1 | +85,6% | 0,2% | 235,6 | -4,5% | -196,5 | 487 | 2.962 |
| Bồ Đào Nha | 37,5 | +2,7% | 0,2% | 9,1 | -0,4% | +28,4 | 365 | 98 |
| Thụy Sĩ | 36,8 | +141,6% | 0,2% | 53,4 | -19,1% | -16,6 | 1.546 | 643 |
| Panama | 36,5 | +48,9% | 0,2% | — | 307 | |||
| Ghana | 34,0 | +242,5% | 0,1% | 2,9 | -68,5% | +31,0 | 258 | 290 |
| Pakistan | 33,9 | +0,3% | 0,1% | 12,1 | -19,4% | +21,8 | 317 | 148 |
| Ai Cập | 32,7 | +6,9% | 0,1% | — | 423 | |||
| Đan Mạch | 31,9 | -3,7% | 0,1% | 16,1 | -34,9% | +15,9 | 302 | 226 |
| Ả Rập Xê Út | 31,7 | +34,7% | 0,1% | 80,2 | -40,1% | -48,5 | 326 | 1.108 |
| Peru | 28,0 | +36,9% | 0,1% | 9,0 | +514,3% | +19,0 | 323 | 72 |
| Slovenia | 26,9 | +15,0% | 0,1% | 5,4 | -20,7% | +21,5 | 315 | 65 |
| Hy Lạp | 26,3 | +31,8% | 0,1% | 8,9 | +26,7% | +17,3 | 255 | 94 |
| Séc | 25,1 | +39,9% | 0,1% | 9,6 | -18,1% | +15,5 | 180 | 110 |
| Ukraine | 23,5 | -15,1% | 0,1% | 6,2 | -52,5% | +17,3 | 230 | 115 |
| Hungary | 22,6 | -19,1% | 0,1% | 33,7 | +29,6% | -11,1 | 363 | 304 |
| Latvia | 20,8 | +24,3% | 0,1% | 0,8 | -10,4% | +20,1 | 192 | 14 |
| Nigeria | 18,5 | -9,3% | 0,1% | 42,6 | +129,0% | -24,1 | 117 | 356 |
| Sri Lanka | 18,4 | +15,1% | 0,1% | — | 229 | |||
| Iraq | 18,0 | -67,6% | 0,1% | — | 343 | |||
| Romania | 14,4 | +15,9% | 0,1% | 6,4 | +43,1% | +7,9 | 179 | 59 |
| Algeria | 13,6 | +2,5% | 0,1% | — | 162 | |||
| Togo | 12,3 | +50,2% | 0,1% | — | 90 | |||
| Litva | 11,6 | +67,1% | 0,1% | 1,0 | -42,8% | +10,6 | 107 | 22 |
| Ireland | 10,5 | -24,6% | 0,0% | 309,6 | +85,1% | -299,1 | 137 | 2.130 |
| Bờ Biển Ngà | 10,4 | +0,5% | 0,0% | 28,0 | -45,6% | -17,6 | 250 | 690 |
| Phần Lan | 9,3 | -21,8% | 0,0% | 27,4 | +81,9% | -18,1 | 108 | 227 |
| Na Uy | 9,0 | -4,5% | 0,0% | 31,3 | +35,8% | -22,3 | 118 | 283 |
| Croatia | 8,1 | -8,1% | 0,0% | 1,6 | -61,9% | +6,5 | 78 | 29 |
| Brunei | 6,6 | +102,9% | 0,0% | 39,7 | +519,0% | -33,1 | 61 | 182 |
| Kuwait | 6,1 | -22,3% | 0,0% | 140,0 | -56,2% | -133,9 | 55 | 3.278 |
| Mozambique | 6,0 | +15,1% | 0,0% | — | 58 | |||
| Luxembourg | 4,9 | +5,1% | 0,0% | 8,2 | +709,6% | -3,3 | 47 | 43 |
| Bulgaria | 4,8 | +23,6% | 0,0% | 4,4 | +30,9% | +0,4 | 53 | 45 |
| Tanzania | 4,6 | +70,5% | 0,0% | 82,0 | +9.096,6% | -77,4 | 56 | 149 |
| Kenya | 4,5 | +64,9% | 0,0% | — | 30 | |||
| Đông Timor | 4,0 | +331,2% | 0,0% | 0,0 | — | +4,0 | 33 | 1 |
| Senegal | 2,6 | -38,1% | 0,0% | — | 41 | |||
| Síp | 2,6 | -11,8% | 0,0% | 3,4 | -11,1% | -0,8 | 33 | 38 |
| Estonia | 2,1 | -49,3% | 0,0% | 2,2 | +242,6% | -0,1 | 29 | 24 |
| Angola | 1,4 | -70,4% | 0,0% | — | 42 | |||
| Malta | 0,9 | -36,6% | 0,0% | 1,7 | -4,8% | -0,8 | 10 | 26 |
| Belarus | — | 0,9 | -55,0% | 81 | ||||
| Kazakhstan | — | 2,7 | -27,4% | 20 | ||||
| Cameroon | — | 12,1 | -34,8% | 189 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 30,0 | -8,1% | 400 | ||||
| Qatar | — | 8,6 | -38,9% | 170 | ||||
| Tunisia | — | 1,5 | +30,9% | 13 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 11-2019
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 11 tháng | NK 11 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 3.552,3 | +10,3% | 15,6% | 4.716,0 | +13,3% | -1.163,7 | 38.352 | 46.409 |
| Bắc Ninh | 3.298,1 | -1,6% | 14,5% | 2.245,4 | -22,6% | +1.052,7 | 31.682 | 25.806 |
| Bình Dương | 2.214,5 | -1,3% | 9,7% | 1.845,0 | +9,1% | +369,5 | 22.919 | 18.100 |
| Thái Nguyên | 2.015,4 | -21,2% | 8,8% | 1.052,8 | -26,3% | +962,6 | 26.502 | 14.707 |
| Đồng Nai | 1.655,1 | +2,8% | 7,3% | 1.339,6 | -3,7% | +315,5 | 17.690 | 14.440 |
| Hải Phòng | 1.525,0 | +45,5% | 6,7% | 1.251,4 | +31,3% | +273,6 | 13.311 | 11.943 |
| Hà Nội | 1.200,0 | +2,9% | 5,3% | 2.790,4 | -2,3% | -1.590,5 | 14.535 | 28.609 |
| Bắc Giang | 717,5 | +48,0% | 3,1% | 639,9 | +47,8% | +77,6 | 6.664 | 6.282 |
| Hải Dương | 636,9 | +7,4% | 2,8% | 527,0 | -15,4% | +109,9 | 6.813 | 6.279 |
| Long An | 518,1 | +11,6% | 2,3% | 349,8 | -3,0% | +168,4 | 5.426 | 3.963 |
| Tây Ninh | 433,9 | +6,1% | 1,9% | 277,8 | -8,5% | +156,1 | 4.374 | 3.496 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 346,9 | -11,6% | 1,5% | 501,4 | -3,5% | -154,6 | 4.162 | 5.729 |
| Vĩnh Phúc | 311,7 | +7,8% | 1,4% | 557,7 | -13,9% | -245,9 | 3.618 | 7.084 |
| Phú Thọ | 309,6 | +134,7% | 1,4% | 239,6 | +130,6% | +70,0 | 1.962 | 1.953 |
| Hưng Yên | 274,7 | +3,3% | 1,2% | 310,5 | -1,2% | -35,8 | 3.125 | 3.511 |
| Bình Phước | 269,0 | +26,0% | 1,2% | 139,4 | +31,9% | +129,6 | 2.355 | 1.335 |
| Tiền Giang | 264,4 | +8,3% | 1,2% | 133,5 | +2,6% | +130,9 | 3.015 | 1.500 |
| Thanh Hóa | 247,6 | -20,9% | 1,1% | 292,6 | -29,9% | -44,9 | 3.130 | 4.476 |
| Hà Nam | 235,8 | +14,4% | 1,0% | 186,6 | +3,6% | +49,3 | 2.395 | 2.072 |
| Quảng Ninh | 218,8 | +2,7% | 1,0% | 180,5 | +19,3% | +38,3 | 2.249 | 2.282 |
| Nam Định | 171,0 | +13,5% | 0,8% | 93,9 | +11,1% | +77,1 | 1.839 | 1.007 |
| Ninh Bình | 170,7 | +37,8% | 0,7% | 206,9 | -0,4% | -36,2 | 1.751 | 2.462 |
| Đà Nẵng | 141,7 | +8,5% | 0,6% | 124,9 | +7,1% | +16,8 | 1.482 | 1.214 |
| Thái Bình | 141,5 | +6,9% | 0,6% | 124,9 | -6,9% | +16,7 | 1.568 | 1.332 |
| Quảng Nam | 116,0 | +32,9% | 0,5% | 146,3 | +5,2% | -30,3 | 1.163 | 1.721 |
| Cần Thơ | 109,4 | -34,1% | 0,5% | 30,1 | +3,0% | +79,2 | 1.345 | 370 |
| Quảng Ngãi | 106,5 | +88,1% | 0,5% | 68,1 | -51,7% | +38,4 | 885 | 984 |
| Đồng Tháp | 106,0 | +8,6% | 0,5% | 30,5 | -2,2% | +75,5 | 1.079 | 425 |
| Bến Tre | 105,1 | +8,5% | 0,5% | 38,1 | -5,7% | +67,0 | 1.043 | 389 |
| Khánh Hòa | 89,3 | +4,6% | 0,4% | 89,9 | -6,8% | -0,7 | 1.195 | 981 |
| Đắk Lắk | 79,8 | -9,1% | 0,3% | 37,4 | +8,7% | +42,4 | 1.016 | 377 |
| Lạng Sơn | 79,7 | -9,1% | 0,3% | 51,7 | -15,0% | +28,0 | 946 | 659 |
| Cà Mau | 79,6 | -21,5% | 0,3% | 4,1 | -64,2% | +75,5 | 894 | 74 |
| Bình Định | 76,9 | -0,9% | 0,3% | 40,5 | +27,5% | +36,5 | 824 | 381 |
| Kiên Giang | 75,1 | +54,5% | 0,3% | 14,3 | +6,7% | +60,8 | 612 | 116 |
| An Giang | 74,3 | +4,3% | 0,3% | 13,7 | -21,5% | +60,6 | 777 | 320 |
| Sóc Trăng | 70,4 | +14,6% | 0,3% | 8,5 | +9,7% | +61,9 | 784 | 96 |
| Thừa Thiên Huế | 69,3 | -4,7% | 0,3% | 45,2 | -11,1% | +24,1 | 819 | 467 |
| Lào Cai | 68,7 | +1,3% | 0,3% | 23,5 | -28,0% | +45,2 | 953 | 271 |
| Vĩnh Long | 65,7 | +53,6% | 0,3% | 17,7 | +33,1% | +48,0 | 612 | 213 |
| Nghệ An | 61,0 | +12,2% | 0,3% | 43,3 | +1,7% | +17,8 | 741 | 695 |
| Kon Tum | 58,5 | +67,9% | 0,3% | 2,4 | +465,4% | +56,1 | 342 | 14 |
| Hậu Giang | 57,0 | +44,7% | 0,3% | 22,6 | -58,8% | +34,4 | 525 | 399 |
| Hà Tĩnh | 55,3 | -20,8% | 0,2% | 200,1 | +3,7% | -144,7 | 733 | 2.391 |
| Bạc Liêu | 51,7 | +1,5% | 0,2% | 6,0 | -35,3% | +45,7 | 509 | 81 |
| Hòa Bình | 35,4 | +6,5% | 0,2% | 36,6 | -7,1% | -1,2 | 425 | 461 |
| Bình Thuận | 35,4 | -13,0% | 0,2% | 57,1 | +27,6% | -21,7 | 403 | 1.083 |
| Trà Vinh | 30,7 | +8,6% | 0,1% | 83,5 | +668,7% | -52,8 | 314 | 473 |
| Lâm Đồng | 30,2 | -17,8% | 0,1% | 10,7 | -57,0% | +19,5 | 391 | 146 |
| Gia Lai | 25,9 | -3,4% | 0,1% | 11,5 | -17,4% | +14,5 | 274 | 144 |
| Quảng Trị | 20,4 | -34,2% | 0,1% | 15,6 | +10,5% | +4,9 | 304 | 184 |
| Điện Biên | 18,1 | +2.211,8% | 0,1% | 0,1 | +223,6% | +18,0 | 55 | 10 |
| Yên Bái | 17,5 | +21,3% | 0,1% | 8,1 | -6,1% | +9,5 | 183 | 94 |
| Phú Yên | 13,4 | +11,8% | 0,1% | 9,3 | +3,6% | +4,1 | 152 | 155 |
| Quảng Bình | 12,1 | +8,8% | 0,1% | 18,6 | -15,1% | -6,4 | 120 | 217 |
| Ninh Thuận | 9,4 | +95,3% | 0,0% | 14,8 | -65,8% | -5,4 | 73 | 422 |
| Đắk Nông | 7,0 | -32,2% | 0,0% | 0,7 | -58,3% | +6,3 | 83 | 17 |
| Hà Giang | 6,7 | -27,5% | 0,0% | 2,6 | +554,7% | +4,0 | 147 | 16 |
| Tuyên Quang | 6,3 | +40,1% | 0,0% | 4,7 | -53,5% | +1,6 | 60 | 81 |
| Sơn La | 1,5 | +20,9% | 0,0% | 1,4 | -88,9% | +0,1 | 19 | 19 |
| Lai Châu | 0,8 | +86,0% | 0,0% | 1,6 | +116,4% | -0,7 | 6 | 9 |
| Cao Bằng | 0,8 | +24,7% | 0,0% | 5,0 | +110,8% | -4,3 | 11 | 31 |
| Bắc Kạn | 0,6 | +2.589,8% | 0,0% | 0,5 | +8.156,8% | +0,1 | 4 | 5 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 11-2019
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 22.798,0 | 16.187,4 | +3,2% | 71,0% | 6.610,6 | +8,6% |
| Nhập khẩu | 21.343,6 | 12.910,1 | -1,2% | 60,5% | 8.433,6 | -0,3% |
| Cán cân | +1.454,4 | +3.277,4 | -1.823,0 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 11-2019: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 22.798,0 | 22.798,0 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 22.798,0 | 22.798,0 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 22.404,6 | 22.798,0 | 98,27% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 16.187,4 | 16.187,4 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 21.343,6 | 21.343,6 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 21.343,6 | 21.343,6 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 20.985,1 | 21.343,6 | 98,32% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 12.910,1 | 12.910,1 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2019
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 11-2019 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.