Số liệu kỳ8/2019

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 8-2019

Tháng 8-2019, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 25,86 tỉ USD, +10,3% so với cùng kỳ và +12,8% so với tháng trước; nhập khẩu 22,36 tỉ USD (+5,5% so với cùng kỳ) — xuất siêu 3,49 tỉ USD.

Cộng dồn 8 tháng đầu năm 2019: xuất khẩu 171,35 tỉ USD (+8,1%), nhập khẩu 165,88 tỉ USD (+8,0%), xuất siêu 5,47 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2020.

← Tháng 7-2019 · Mọi tháng · Tháng 9-2019 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 8-2019

triệu USD
Nhóm hàngTháng 8So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng8 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện5.904,0+48,2%+14,9%22,8%33.379+5,6%19,5%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.563,8+17,3%+21,9%13,8%22.127+15,7%12,9%
Hàng dệt, may3.366,7+2,2%+6,7%13,0%21.766+10,2%12,7%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác1.636,6+6,6%+4,4%6,3%11.408+7,1%6,7%
Giày dép các loại1.572,7-3,0%+12,3%6,1%11.924+12,8%7,0%
Hàng hóa khác1.071,1+3,5%+9,6%4,1%7.693+12,3%4,5%
Gỗ và sản phẩm gỗ945,0+8,6%+18,8%3,7%6.678+17,8%3,9%
Hàng thủy sản809,7+2,5%-5,3%3,1%5.491-1,7%3,2%
Phương tiện vận tải và phụ tùng752,5+3,4%+13,5%2,9%5.721+7,4%3,3%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ683,5+5,8%+23,3%4.778+21,0%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm510,8+6,3%+732,2%2,0%1.566+288,9%0,9%
Xơ, sợi dệt các loại356,1-3,5%+2,6%1,4%2.755+2,6%1,6%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù334,2-0,8%+13,8%1,3%2.477+11,0%1,4%
Sắt thép các loại315,5+1,6%-25,8%1,2%2.836-5,1%1,7%
Hạt điều313,1+3,5%+5,8%1,2%2.103-7,7%1,2%
Sản phẩm từ sắt thép305,9-2,9%+10,6%1,2%2.235+13,6%1,3%
Sản phẩm từ chất dẻo300,4+2,4%+8,0%1,2%2.250+13,7%1,3%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện276,4+9,5%-45,3%1,1%2.649-8,2%1,5%
Gạo269,3-2,4%-9,0%1,0%1.993-12,8%1,2%
Hàng rau quả268,7+9,9%-25,3%1,0%2.546-5,2%1,5%
Cao su244,2+4,7%+12,2%0,9%1.317+7,5%0,8%
Kim loại thường khác và sản phẩm219,5-4,8%+11,3%0,8%1.731+10,7%1,0%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận217,8+36,1%+50,5%0,8%1.042+13,4%0,6%
Dây điện và dây cáp điện203,2+24,0%+13,5%0,8%1.191+7,4%0,7%
Cà phê197,0-18,9%-30,1%0,8%2.010-20,8%1,2%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày192,4+6,8%+13,3%0,7%1.329+3,3%0,8%
↳ trong đó Vải các loại189,8+5,0%+9,6%1.395+25,9%
Dầu thô183,4+12,0%-13,4%0,7%1.408-6,1%0,8%
Xăng dầu các loại162,8+2,8%-13,5%0,6%1.405+2,6%0,8%
Hóa chất149,1-7,0%-23,4%0,6%1.282+14,5%0,7%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ141,9+15,8%+77,7%0,5%965+43,7%0,6%
Sản phẩm hóa chất116,3-8,8%+17,7%0,4%871+24,6%0,5%
Clanhke và xi măng113,6+26,2%-5,9%0,4%871+12,1%0,5%
Chất dẻo nguyên liệu109,4-4,3%+52,3%0,4%863+47,7%0,5%
Giấy và các sản phẩm từ giấy106,6+5,5%+23,2%0,4%714+5,1%0,4%
Sắn và các sản phẩm từ sắn71,4+8,9%+69,2%0,3%597-5,8%0,3%
Sản phẩm từ cao su68,6+4,3%+2,5%0,3%495+6,7%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc66,0+10,3%+11,8%0,3%456+8,6%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu63,5-11,4%+0,6%0,2%466-3,3%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh62,9-19,4%-21,4%0,2%545-19,1%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác50,3+1,1%+7,1%0,2%411+15,3%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ47,1+1,2%+18,3%0,2%346+6,1%0,2%
Hạt tiêu46,4-20,8%-28,5%0,2%556-4,7%0,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm40,2-0,5%+35,7%0,2%306+39,4%0,2%
Phân bón các loại37,1+61,8%+88,6%0,1%171-14,9%0,1%
Than đá31,7+217,5%-16,1%0,1%103-54,5%0,1%
Chè22,7+1,0%+6,5%0,1%143+7,9%0,1%
Quặng và khoáng sản khác17,8+11,4%+7,5%0,1%156+14,3%0,1%
↳ trong đó Sắn2,5-19,8%-31,0%55-56,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 8-2019

triệu USD
Nhóm hàngTháng 8So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng8 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện4.952,4+5,4%+21,1%22,1%33.513+20,6%20,2%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.137,5-0,3%+13,3%14,0%23.890+12,3%14,4%
Điện thoại các loại và linh kiện1.726,8+20,8%-9,1%7,7%8.972-3,4%5,4%
Hàng hóa khác1.021,6-6,9%+10,5%4,6%8.043+15,5%4,8%
Vải các loại997,3-13,7%+0,5%4,5%8.718+3,6%5,3%
Sắt thép các loại829,3+2,3%-7,9%3,7%6.454-3,9%3,9%
Chất dẻo nguyên liệu796,3-3,2%+1,4%3,6%6.002+2,0%3,6%
Sản phẩm từ chất dẻo575,2-1,7%+9,6%2,6%4.222+10,0%2,5%
Kim loại thường khác512,9-4,4%-4,8%2,3%4.204-19,3%2,5%
Xăng dầu các loại512,9-18,6%-2,5%2,3%3.952-31,5%2,4%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày468,0-11,2%+1,2%2,1%3.928+3,7%2,4%
Sản phẩm hóa chất457,4-5,9%+1,6%2,0%3.475+5,8%2,1%
Hóa chất436,5+0,7%-3,1%2,0%3.429+2,2%2,1%
Than đá372,8+9,6%+121,8%1,7%2.682+73,4%1,6%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu371,5+16,7%+26,2%1,7%2.583+3,2%1,6%
Sản phẩm từ sắt thép351,5-9,0%+5,9%1,6%2.632+13,1%1,6%
Linh kiện, phụ tùng ô tô348,6-21,4%+13,9%1,6%2.739+15,1%1,7%
Dầu thô295,8+16,1%-42,2%1,3%2.625+86,9%1,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện255,8+1,7%+9,6%1,1%1.672+10,8%1,0%
Dược phẩm224,9-25,1%+7,5%1,0%2.038+10,4%1,2%
Ngô221,3+44,4%+62,5%1,0%1.331+7,2%0,8%
Gỗ và sản phẩm gỗ219,5-1,1%+9,5%1,0%1.675+14,4%1,0%
Hạt điều212,3-16,9%-23,0%0,9%1.496-16,9%0,9%
Ô tô nguyên chiếc các loại210,2-17,2%-7,8%0,9%2.144+210,7%1,3%
Xơ, sợi dệt các loại195,3-9,1%-10,2%0,9%1.624+2,9%1,0%
Bông các loại182,2-24,0%-35,4%0,8%1.914-11,3%1,2%
Phế liệu sắt thép175,5+11,5%+9,1%0,8%1.095-10,0%0,7%
Dây điện và dây cáp điện166,2+5,1%+49,4%0,7%1.123+33,7%0,7%
Giấy các loại144,8-16,4%-11,9%0,6%1.171-5,0%0,7%
Sản phẩm từ kim loại thường khác141,5-11,9%+38,3%0,6%1.037-21,3%0,6%
Hàng thủy sản139,1-19,3%+4,7%0,6%1.191+4,3%0,7%
Hàng rau quả129,5-13,3%-39,1%0,6%1.267+10,8%0,8%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh126,8+4,3%+53,6%0,6%739+18,6%0,4%
Hàng điện gia dụng và linh kiện122,3-22,3%+11,4%0,5%1.351+0,6%0,8%
Quặng và khoáng sản khác108,8-29,1%-16,7%0,5%1.078+37,0%0,6%
Cao su104,1+1,8%+9,2%0,5%751+6,2%0,5%
Khí đốt hóa lỏng92,3+67,2%+30,9%0,4%584+2,5%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa85,0-1,1%-4,3%0,4%691+3,3%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ80,2+19,3%+5,6%0,4%601-7,2%0,4%
Sản phẩm từ cao su75,6-9,6%+3,5%0,3%590+5,3%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh75,1-2,5%+9,2%0,3%554+6,6%0,3%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng73,4-3,0%+17,5%0,3%677+12,7%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác72,7-25,3%+14,2%0,3%599+32,4%0,4%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng72,5-4,3%+17,5%0,3%509+28,6%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu68,6-1,6%+6,6%0,3%596-1,2%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm64,8-20,4%+15,0%0,3%474+10,8%0,3%
Sản phẩm từ giấy62,8-8,7%+9,2%0,3%484+5,6%0,3%
Phân bón các loại61,7-27,6%-30,1%0,3%722-9,0%0,4%
Dầu mỡ động thực vật54,2-9,7%-15,4%0,2%446-7,4%0,3%
Lúa mì49,6-15,8%-66,8%0,2%450-48,5%0,3%
Đậu tương43,9+57,4%-18,6%0,2%439-11,9%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc33,7-7,3%+18,2%0,2%225+13,8%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm28,5-20,8%-15,2%0,1%272+0,6%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá23,8-4,3%-20,7%0,1%200+0,3%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 8-2019

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 8 thángNK 8 tháng
Mỹ6.278,4+28,7%24,3%1.298,4+24,4%+4.980,039.2399.441
Trung Quốc4.090,4-6,7%15,8%6.560,7+13,9%-2.470,423.91448.945
Hàn Quốc2.053,5+22,0%7,9%4.452,2+3,2%-2.398,812.84131.257
Nhật Bản1.890,3+7,6%7,3%1.775,3+2,5%+115,013.30712.397
Hồng Kông721,4-13,2%2,8%96,6-36,9%+624,84.508915
Ấn Độ675,1+4,5%2,6%372,7+0,2%+302,44.7432.823
Hà Lan620,6+5,0%2,4%62,6+10,9%+558,04.434449
Đức558,3+5,0%2,2%289,2-22,0%+269,14.4252.513
Anh536,0-3,4%2,1%67,6+13,3%+468,43.799559
Thái Lan464,0-15,9%1,8%893,8-21,4%-429,83.7027.896
Đài Loan462,7+55,6%1,8%1.437,3+17,3%-974,72.6879.925
Thụy Sĩ447,1+3.685,0%1,7%37,6-26,1%+409,51.227485
UAE387,9-12,5%1,5%24,3-35,6%+363,63.649252
Campuchia374,8+7,3%1,4%41,6-32,8%+333,32.934682
Philippines363,6+4,4%1,4%124,1+20,8%+239,52.7051.049
Canada363,0+18,1%1,4%54,8+27,3%+308,22.506605
Úc362,6-4,0%1,4%431,1+17,0%-68,52.2713.028
Mexico339,6+41,1%1,3%50,2+25,5%+289,51.919399
Pháp339,5-3,9%1,3%125,5+4,9%+214,02.5691.013
Malaysia321,2-19,2%1,2%653,8+13,5%-332,62.6054.881
Indonesia315,8+18,5%1,2%456,9+8,1%-141,12.2053.585
Singapore307,1+13,1%1,2%286,1-31,4%+21,02.2672.711
Áo287,1+8,1%1,1%27,4-8,9%+259,72.188217
Ý259,7-11,0%1,0%185,8+9,8%+73,92.3111.293
Tây Ban Nha240,2-14,5%0,9%38,8-16,0%+201,41.816358
Nga229,7+5,5%0,9%177,2-27,5%+52,51.8921.178
Brazil216,2+13,1%0,8%181,4+33,3%+34,81.4341.684
Bỉ195,6-1,1%0,8%48,6+38,3%+147,01.701399
Ba Lan155,3+45,8%0,6%21,1+6,4%+134,2964183
Thụy Điển106,5+31,4%0,4%24,1-35,5%+82,4804249
Chile105,5+80,4%0,4%19,1-19,8%+86,4641194
Slovakia92,7-20,2%0,4%2,9-11,6%+89,863132
Nam Phi89,2+25,9%0,3%43,4-15,7%+45,9585233
Israel81,4+11,2%0,3%29,8-41,4%+51,7536141
Thổ Nhĩ Kỳ80,7-32,5%0,3%45,9+117,5%+34,9854245
Argentina71,0+122,1%0,3%321,2+211,1%-250,23502.066
Bangladesh68,4+15,2%0,3%6,3+25,3%+62,148446
Myanmar62,8-12,0%0,2%19,4+59,8%+43,5471160
Colombia61,8+119,2%0,2%—304
New Zealand52,2+20,4%0,2%52,7+15,3%-0,4361378
Lào47,0+0,7%0,2%36,8+73,0%+10,2452295
Ai Cập44,8+8,9%0,2%—329
Hungary44,6+6,3%0,2%27,4+14,5%+17,2266202
Peru37,7+152,6%0,1%8,4-62,2%+29,322456
Iraq35,7-0,3%0,1%—287
Bồ Đào Nha34,0-8,6%0,1%5,8-44,1%+28,226374
Slovenia29,8+21,5%0,1%5,4-35,6%+24,423348
Ghana29,0-41,3%0,1%28,4-24,0%+0,6162267
Panama28,9+12,5%0,1%—210
Ả Rập Xê Út28,8-7,1%0,1%101,3-25,5%-72,5235825
Pakistan28,6-6,8%0,1%11,4-22,4%+17,2221109
Sri Lanka26,8+29,5%0,1%—156
Đan Mạch25,6-24,6%0,1%15,2-32,7%+10,5223176
Hy Lạp22,7+14,2%0,1%5,6+36,4%+17,117776
Ukraine22,6+1,6%0,1%10,0+21,3%+12,715283
Latvia20,3+7,8%0,1%1,4+43,9%+18,913512
Romania15,8-11,8%0,1%7,7-22,8%+8,113441
Séc15,2+8,8%0,1%13,8+15,5%+1,512678
Ireland12,2-8,5%0,0%237,3+74,2%-225,11091.322
Litva11,2+88,3%0,0%1,2-10,9%+10,07517
Nigeria11,0+80,7%0,0%52,4+15,7%-41,580248
Na Uy10,5+26,3%0,0%26,7+3,3%-16,196209
Mozambique9,9+222,2%0,0%—41
Phần Lan9,3+5,3%0,0%22,6+20,5%-13,480141
Algeria9,1-28,8%0,0%—123
Tanzania7,3+196,8%0,0%4,6+167,9%+2,74116
Brunei6,5+475,9%0,0%40,9+2.061,6%-34,441136
Bờ Biển Ngà6,1-30,1%0,0%100,7-23,8%-94,6165538
Angola5,7+10,2%0,0%—35
Kuwait5,6-32,7%0,0%291,8-33,7%-286,2412.625
Croatia5,4-6,4%0,0%4,8+23,5%+0,66123
Togo5,2-46,8%0,0%—59
Senegal4,9+191,3%0,0%—20
Bulgaria4,4+18,5%0,0%5,8+45,2%-1,33934
Luxembourg3,7-29,6%0,0%5,1+211,2%-1,43326
Síp3,6-10,7%0,0%2,1-1,0%+1,52627
Đông Timor3,0+875,8%0,0%0,3—+2,7201
Kenya2,8+10,6%0,0%—19
Estonia2,7-46,4%0,0%0,6+21,5%+2,12318
Malta1,1+27,2%0,0%2,3+2,7%-1,2719
Belarus—0,7-84,6%60
Kazakhstan—1,9+34,2%16
Cameroon—16,0-6,1%146
Cộng hòa Congo—38,2+36,9%303
Qatar—11,5-74,5%125
Tunisia—1,8+58,1%9
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 8-2019

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 8 thángNK 8 tháng
TP.HCM4.012,7+10,3%15,5%4.435,5+9,8%-422,927.32632.998
Bắc Ninh3.969,2-3,0%15,4%3.066,6-2,3%+902,620.61417.952
Thái Nguyên2.773,0+22,0%10,7%1.312,7-3,6%+1.460,320.18611.246
Bình Dương2.246,1+1,6%8,7%1.801,5+10,0%+444,616.36912.588
Hà Nội1.746,9+37,9%6,8%2.560,4+0,7%-813,510.72820.415
Đồng Nai1.715,2+2,8%6,6%1.356,1-1,5%+359,112.70510.512
Hải Phòng1.428,6+24,3%5,5%1.283,4+21,7%+145,28.6948.080
Bắc Giang762,6+25,7%2,9%683,0+34,0%+79,54.3704.308
Hải Dương725,2+5,5%2,8%554,6-2,9%+170,64.8544.636
Long An529,5+13,2%2,0%402,9+10,4%+126,63.9132.912
Tây Ninh494,2+21,7%1,9%270,4+11,2%+223,83.1312.671
Bà Rịa – Vũng Tàu422,7+8,0%1,6%540,2+8,4%-117,63.0624.214
Vĩnh Phúc385,1+49,3%1,5%761,8+36,2%-376,82.5935.265
Hưng Yên336,2+4,4%1,3%315,7-0,3%+20,52.2552.596
Thanh Hóa320,5+21,7%1,2%388,3-26,4%-67,82.3343.383
Tiền Giang317,7+19,5%1,2%128,7+15,7%+189,02.2151.117
Hà Nam268,7+15,9%1,0%210,6+36,9%+58,11.6751.524
Bình Phước259,0+33,6%1,0%147,3+3,0%+111,81.569938
Quảng Ninh223,1+0,7%0,9%262,5+19,0%-39,41.5901.722
Phú Thọ214,2+56,7%0,8%191,3+27,4%+22,91.1681.142
Nam Định200,0+19,2%0,8%89,6+18,7%+110,41.324733
Ninh Bình175,8+46,6%0,7%221,3+47,4%-45,51.2251.789
Thái Bình173,8+12,6%0,7%128,9+15,3%+44,91.106955
Đà Nẵng157,1+6,2%0,6%108,1+5,4%+49,01.084852
Cần Thơ136,0-24,0%0,5%29,9-14,2%+106,11.007280
Quảng Nam130,3+19,3%0,5%143,9+23,7%-13,68361.262
Đồng Tháp113,2-3,2%0,4%40,4+9,2%+72,8777325
Khánh Hòa101,4-24,3%0,4%72,1+12,0%+29,3927735
Bến Tre97,9+2,4%0,4%36,5-19,8%+61,4747280
Sóc Trăng94,7+32,3%0,4%9,0+6,9%+85,756071
Đắk Lắk94,3-16,3%0,4%38,0-30,0%+56,3777275
Cà Mau94,1-11,5%0,4%2,0-86,0%+92,164266
Lào Cai84,5-14,7%0,3%16,3-56,9%+68,2721207
An Giang82,0+2,7%0,3%20,4+32,5%+61,6556268
Bình Định80,7+27,0%0,3%28,1-16,6%+52,6600270
Thừa Thiên Huế80,0+7,9%0,3%38,4-19,8%+41,5596341
Quảng Ngãi79,8+46,6%0,3%96,8-11,4%-16,9607744
Nghệ An73,1+6,0%0,3%63,2+21,5%+9,8561555
Vĩnh Long68,1+32,8%0,3%20,1+20,3%+48,1430160
Kiên Giang67,4+30,6%0,3%7,2-1,1%+60,242181
Hậu Giang66,9+7,9%0,3%10,9-65,6%+55,9342304
Bạc Liêu58,1+6,3%0,2%4,1-22,6%+53,934956
Hà Tĩnh56,5-6,7%0,2%217,0+6,1%-160,55761.892
Lạng Sơn50,1-55,5%0,2%41,2-42,4%+8,9744518
Hòa Bình47,0+6,7%0,2%44,6+9,9%+2,4309331
Bình Thuận41,7+13,9%0,2%65,4-4,1%-23,8282860
Kon Tum39,1+22,9%0,2%1,3-10,4%+37,820810
Trà Vinh37,8+10,8%0,1%81,1+791,7%-43,4216276
Lâm Đồng33,0-12,3%0,1%11,4+16,6%+21,6304108
Quảng Trị20,9-37,4%0,1%14,0-30,6%+6,9246138
Yên Bái19,3-2,3%0,1%9,4+34,4%+9,913373
Gia Lai17,8-47,1%0,1%12,4-18,6%+5,4207110
Phú Yên14,4-5,8%0,1%7,2+1,2%+7,3111130
Hà Giang14,0+13,9%0,1%0,5-7,7%+13,512512
Quảng Bình8,9-43,6%0,0%14,6-29,6%-5,790160
Ninh Thuận8,4+74,7%0,0%13,7-21,8%-5,349346
Đắk Nông7,5-34,9%0,0%0,3-52,1%+7,26515
Tuyên Quang5,3+1,0%0,0%9,5+0,5%-4,24264
Sơn La1,6+26,2%0,0%1,3-28,9%+0,31412
Điện Biên1,2+31,4%0,0%0,2-72,3%+1,01510
Bắc Kạn0,3—0,0%1,4—-1,134
Cao Bằng0,3-92,5%0,0%1,9-46,0%-1,6920
Lai Châu0,1-77,3%0,0%2,4-11,8%-2,357
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 8-2019

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu25.855,717.803,1+6,0%68,9%8.052,6+21,1%
Nhập khẩu22.362,913.518,1+0,9%60,4%8.844,9+13,3%
Cán cân+3.492,8+4.285,0-792,3
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 8-2019: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK25.855,725.855,7100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK25.884,725.855,7100,11%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK25.408,525.855,798,27%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK17.803,117.803,1100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK22.362,922.362,9100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK22.449,922.362,9100,39%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK21.985,322.362,998,31%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK13.518,113.518,1100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2019

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 8-2019 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.