Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 9-2019
Tháng 9-2019, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 23,30 tỉ USD, +10,4% so với cùng kỳ và -9,9% so với tháng trước; nhập khẩu 21,50 tỉ USD (+10,5% so với cùng kỳ) — xuất siêu 1,80 tỉ USD.
Cộng dồn 9 tháng đầu năm 2019: xuất khẩu 194,65 tỉ USD (+8,4%), nhập khẩu 187,37 tỉ USD (+8,3%), xuất siêu 7,27 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2020.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 9-2019
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 9 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 9 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện thoại các loại và linh kiện | 5.431,4 | -8,0% | +6,8% | 23,3% | 38.810 | +5,7% | 19,9% |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 3.463,8 | -2,8% | +31,3% | 14,9% | 25.591 | +17,6% | 13,1% |
| Hàng dệt, may | 2.835,9 | -15,8% | +5,5% | 12,2% | 24.602 | +9,6% | 12,6% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 1.603,9 | -2,0% | +18,3% | 6,9% | 13.012 | +8,4% | 6,7% |
| Giày dép các loại | 1.323,8 | -15,8% | +13,4% | 5,7% | 13.248 | +12,8% | 6,8% |
| Hàng hóa khác | 952,6 | -11,1% | +13,2% | 4,1% | 8.646 | +12,4% | 4,4% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 862,7 | -8,7% | +20,7% | 3,7% | 7.541 | +18,2% | 3,9% |
| Hàng thủy sản | 728,3 | -10,1% | -5,7% | 3,1% | 6.220 | -2,2% | 3,2% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 645,7 | -5,5% | +26,4% | 5.424 | +21,6% | ||
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 628,2 | -16,5% | +10,5% | 2,7% | 6.350 | +7,7% | 3,3% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 334,0 | -6,2% | +7,4% | 1,4% | 3.089 | +3,1% | 1,6% |
| Sắt thép các loại | 313,8 | -0,6% | -20,5% | 1,3% | 3.150 | -6,9% | 1,6% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 312,7 | +13,1% | -48,8% | 1,3% | 2.962 | -15,3% | 1,5% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 292,8 | -12,4% | +20,2% | 1,3% | 2.770 | +11,9% | 1,4% |
| Hạt điều | 291,2 | -7,0% | +14,5% | 1,2% | 2.394 | -5,4% | 1,2% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 284,4 | -5,3% | +17,7% | 1,2% | 2.534 | +14,1% | 1,3% |
| Hàng rau quả | 269,4 | +0,2% | -5,6% | 1,2% | 2.815 | -5,3% | 1,4% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 254,7 | -16,7% | +0,1% | 1,1% | 2.490 | +12,1% | 1,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 252,5 | -50,6% | +480,4% | 1,1% | 1.819 | +307,5% | 0,9% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 215,6 | -1,0% | +76,8% | 0,9% | 1.258 | +20,8% | 0,6% |
| Gạo | 210,5 | -21,8% | +24,2% | 0,9% | 2.203 | -10,3% | 1,1% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 205,5 | -6,4% | +20,6% | 0,9% | 1.936 | +11,6% | 1,0% |
| Cao su | 197,0 | -19,3% | +0,3% | 0,8% | 1.514 | +6,5% | 0,8% |
| Dây điện và dây cáp điện | 190,8 | -6,1% | +17,8% | 0,8% | 1.382 | +8,7% | 0,7% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 169,1 | -10,9% | +15,5% | 1.564 | +24,7% | ||
| Cà phê | 168,4 | -14,5% | -20,6% | 0,7% | 2.178 | -20,8% | 1,1% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 161,2 | -16,2% | +8,9% | 0,7% | 1.490 | +3,9% | 0,8% |
| Xăng dầu các loại | 152,0 | -6,6% | -6,1% | 0,7% | 1.557 | +1,7% | 0,8% |
| Hóa chất | 144,8 | -2,9% | -19,8% | 0,6% | 1.427 | +9,8% | 0,7% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 140,7 | -0,9% | +97,2% | 0,6% | 1.106 | +48,9% | 0,6% |
| Sản phẩm hóa chất | 116,4 | +0,0% | +29,4% | 0,5% | 987 | +25,1% | 0,5% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 110,5 | +1,0% | +56,1% | 0,5% | 973 | +48,7% | 0,5% |
| Clanhke và xi măng | 102,2 | -10,1% | -8,9% | 0,4% | 973 | +9,5% | 0,5% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 94,1 | -11,7% | +33,6% | 0,4% | 808 | +7,7% | 0,4% |
| Dầu thô | 84,6 | -53,9% | -45,7% | 0,4% | 1.492 | -9,8% | 0,8% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 76,6 | +7,2% | +19,3% | 0,3% | 674 | -3,5% | 0,3% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 72,9 | +15,8% | -3,1% | 0,3% | 618 | -17,5% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 63,9 | -6,8% | +13,2% | 0,3% | 559 | +7,4% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 63,6 | -3,6% | +15,7% | 0,3% | 519 | +9,5% | 0,3% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 50,7 | -20,2% | -15,1% | 0,2% | 517 | -4,6% | 0,3% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 46,2 | -8,1% | +10,2% | 0,2% | 457 | +14,8% | 0,2% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 42,8 | -9,3% | +7,4% | 0,2% | 389 | +6,3% | 0,2% |
| Hạt tiêu | 36,8 | -20,6% | -27,4% | 0,2% | 593 | -6,5% | 0,3% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 34,3 | -14,5% | +30,1% | 0,1% | 341 | +38,4% | 0,2% |
| Phân bón các loại | 29,2 | -21,3% | +12,2% | 0,1% | 200 | -11,8% | 0,1% |
| Chè | 21,9 | -3,5% | +18,1% | 0,1% | 165 | +9,2% | 0,1% |
| Quặng và khoáng sản khác | 16,8 | -5,2% | +111,4% | 0,1% | 173 | +19,6% | 0,1% |
| Than đá | 14,7 | -53,5% | -9,4% | 0,1% | 118 | -51,5% | 0,1% |
| ↳ trong đó Sắn | 2,8 | +11,5% | -64,5% | 58 | -56,5% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 9-2019
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 9 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 9 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 4.720,3 | -4,7% | +30,2% | 22,0% | 38.234 | +21,7% | 20,4% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 2.923,4 | -6,8% | +9,5% | 13,6% | 26.814 | +12,0% | 14,3% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 1.656,7 | -4,1% | -2,9% | 7,7% | 10.628 | -3,3% | 5,7% |
| Hàng hóa khác | 1.026,6 | +0,5% | +22,6% | 4,8% | 9.069 | +16,3% | 4,8% |
| Vải các loại | 1.014,2 | +1,7% | +1,2% | 4,7% | 9.732 | +3,4% | 5,2% |
| Sắt thép các loại | 747,3 | -9,9% | -4,8% | 3,5% | 7.202 | -4,0% | 3,8% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 715,4 | -10,2% | -3,6% | 3,3% | 6.718 | +1,4% | 3,6% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 552,8 | -3,9% | +13,0% | 2,6% | 4.775 | +10,4% | 2,5% |
| Kim loại thường khác | 550,9 | +7,4% | +19,1% | 2,6% | 4.755 | -16,2% | 2,5% |
| Sản phẩm hóa chất | 462,5 | +1,1% | +16,6% | 2,2% | 3.938 | +6,9% | 2,1% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 454,1 | -3,0% | -3,7% | 2,1% | 4.382 | +2,8% | 2,3% |
| Hóa chất | 400,5 | -8,2% | -0,1% | 1,9% | 3.829 | +2,0% | 2,0% |
| Xăng dầu các loại | 386,3 | -24,7% | -22,4% | 1,8% | 4.338 | -30,8% | 2,3% |
| Dầu thô | 373,8 | +26,4% | +142,4% | 1,7% | 2.999 | +92,4% | 1,6% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 366,0 | +4,1% | +17,5% | 1,7% | 2.998 | +13,7% | 1,6% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 336,3 | -3,5% | +8,9% | 1,6% | 3.076 | +14,4% | 1,6% |
| Ngô | 298,7 | +35,0% | +19,4% | 1,4% | 1.629 | +9,2% | 0,9% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 280,3 | +9,6% | +23,7% | 1,3% | 1.953 | +12,5% | 1,0% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 257,2 | -30,8% | -33,3% | 1,2% | 2.840 | -1,7% | 1,5% |
| Dược phẩm | 247,5 | +10,1% | +19,4% | 1,2% | 2.285 | +11,3% | 1,2% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 244,6 | +16,4% | +0,9% | 1,1% | 2.389 | +156,2% | 1,3% |
| Than đá | 235,4 | -36,8% | -1,1% | 1,1% | 2.917 | +63,5% | 1,6% |
| Phế liệu sắt thép | 225,1 | +28,3% | +35,3% | 1,0% | 1.320 | -4,5% | 0,7% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 197,4 | -10,1% | +1,6% | 0,9% | 1.873 | +12,9% | 1,0% |
| Hạt điều | 196,4 | -7,5% | +30,4% | 0,9% | 1.693 | -13,2% | 0,9% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 193,2 | -1,1% | -3,5% | 0,9% | 1.818 | +2,2% | 1,0% |
| Bông các loại | 155,4 | -14,7% | -27,4% | 0,7% | 2.070 | -12,7% | 1,1% |
| Giấy các loại | 140,6 | -2,9% | -6,9% | 0,7% | 1.312 | -5,2% | 0,7% |
| Dây điện và dây cáp điện | 134,6 | -19,0% | +16,6% | 0,6% | 1.258 | +31,6% | 0,7% |
| Hàng thủy sản | 128,9 | -7,4% | +9,1% | 0,6% | 1.320 | +4,7% | 0,7% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 125,5 | +2,6% | +24,3% | 0,6% | 1.476 | +2,3% | 0,8% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 125,4 | -11,4% | +32,6% | 0,6% | 1.162 | -17,7% | 0,6% |
| Quặng và khoáng sản khác | 120,5 | +10,7% | +33,4% | 0,6% | 1.198 | +36,6% | 0,6% |
| Hàng rau quả | 119,5 | -7,8% | -21,9% | 0,6% | 1.387 | +7,0% | 0,7% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 117,6 | -7,2% | +44,8% | 0,5% | 857 | +21,6% | 0,5% |
| Cao su | 100,0 | -3,9% | +10,2% | 0,5% | 851 | +6,6% | 0,5% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 99,2 | +35,1% | +22,5% | 0,5% | 776 | +13,9% | 0,4% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 85,1 | +17,0% | +48,7% | 0,4% | 684 | +34,2% | 0,4% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 75,5 | +4,1% | +43,8% | 0,4% | 585 | +30,3% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 75,2 | +16,1% | +16,6% | 0,3% | 549 | +11,6% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 75,2 | -0,5% | +5,1% | 0,3% | 665 | +5,3% | 0,4% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 71,7 | -10,6% | +14,6% | 0,3% | 672 | -5,2% | 0,4% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 71,3 | -16,2% | +30,1% | 0,3% | 763 | +5,3% | 0,4% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 70,9 | +3,3% | -4,8% | 0,3% | 667 | -1,6% | 0,4% |
| Đậu tương | 70,4 | +60,6% | -7,3% | 0,3% | 510 | -11,3% | 0,3% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 68,8 | -8,4% | +3,4% | 0,3% | 623 | +6,2% | 0,3% |
| Lúa mì | 67,0 | +35,1% | -26,6% | 0,3% | 517 | -46,4% | 0,3% |
| Sản phẩm từ giấy | 65,6 | +4,5% | +11,8% | 0,3% | 549 | +6,3% | 0,3% |
| Phân bón các loại | 65,4 | +5,9% | -22,2% | 0,3% | 787 | -10,3% | 0,4% |
| Khí đốt hóa lỏng | 63,6 | -31,1% | -27,5% | 0,3% | 647 | -1,5% | 0,3% |
| Dầu mỡ động thực vật | 55,1 | +1,6% | -14,7% | 0,3% | 502 | -8,3% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 42,4 | +25,8% | +28,7% | 0,2% | 267 | +15,9% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 26,8 | -5,8% | +0,4% | 0,1% | 299 | +0,6% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 19,3 | -19,0% | -3,9% | 0,1% | 220 | -0,1% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 9-2019
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 9 tháng | NK 9 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 5.387,7 | +28,0% | 23,1% | 1.263,1 | +42,2% | +4.124,6 | 44.627 | 10.704 |
| Trung Quốc | 4.341,3 | -2,5% | 18,6% | 6.411,8 | +13,6% | -2.070,5 | 28.255 | 55.357 |
| Hàn Quốc | 1.947,3 | +27,3% | 8,4% | 4.083,2 | +4,3% | -2.135,9 | 14.788 | 35.340 |
| Nhật Bản | 1.660,3 | +9,4% | 7,1% | 1.787,0 | +13,9% | -126,7 | 14.968 | 14.184 |
| Hồng Kông | 680,9 | +0,8% | 2,9% | 125,6 | -1,6% | +555,3 | 5.189 | 1.041 |
| Ấn Độ | 580,3 | -5,9% | 2,5% | 339,0 | +17,6% | +241,3 | 5.323 | 3.162 |
| Đức | 532,8 | -11,2% | 2,3% | 260,3 | -16,9% | +272,5 | 4.958 | 2.773 |
| Hà Lan | 525,7 | -2,2% | 2,3% | 50,9 | -10,0% | +474,8 | 4.960 | 500 |
| Anh | 462,1 | -11,3% | 2,0% | 62,4 | +0,7% | +399,7 | 4.261 | 621 |
| Đài Loan | 425,1 | +52,4% | 1,8% | 1.277,8 | +20,5% | -852,7 | 3.112 | 11.203 |
| Thái Lan | 404,8 | -11,1% | 1,7% | 907,2 | -14,8% | -502,4 | 4.107 | 8.803 |
| Campuchia | 342,1 | +8,3% | 1,5% | 44,8 | -39,9% | +297,3 | 3.276 | 727 |
| UAE | 328,1 | -25,9% | 1,4% | 30,8 | -32,6% | +297,3 | 3.978 | 283 |
| Malaysia | 323,0 | +6,7% | 1,4% | 551,8 | +1,4% | -228,8 | 2.928 | 5.433 |
| Canada | 314,5 | +28,7% | 1,3% | 57,0 | -34,3% | +257,5 | 2.821 | 662 |
| Pháp | 307,1 | -3,0% | 1,3% | 125,3 | +14,0% | +181,8 | 2.876 | 1.138 |
| Úc | 306,7 | +0,9% | 1,3% | 327,4 | -13,7% | -20,7 | 2.578 | 3.355 |
| Indonesia | 293,5 | +30,5% | 1,3% | 464,4 | -0,7% | -170,9 | 2.498 | 4.049 |
| Philippines | 289,5 | +15,8% | 1,2% | 123,2 | +37,6% | +166,3 | 2.995 | 1.172 |
| Áo | 270,3 | -12,8% | 1,2% | 38,2 | +89,0% | +232,1 | 2.458 | 255 |
| Ý | 258,0 | -10,8% | 1,1% | 148,7 | +1,0% | +109,3 | 2.569 | 1.442 |
| Mexico | 251,6 | +47,1% | 1,1% | 62,4 | +55,0% | +189,3 | 2.170 | 462 |
| Singapore | 233,1 | +15,2% | 1,0% | 307,5 | +9,4% | -74,4 | 2.500 | 3.018 |
| Thụy Sĩ | 205,9 | +1.757,2% | 0,9% | 51,1 | +43,0% | +154,8 | 1.433 | 536 |
| Nga | 202,0 | +25,1% | 0,9% | 137,0 | -28,4% | +65,0 | 2.094 | 1.315 |
| Tây Ban Nha | 191,8 | -8,0% | 0,8% | 47,3 | +17,2% | +144,4 | 2.008 | 405 |
| Brazil | 183,8 | +26,4% | 0,8% | 264,8 | +12,0% | -81,0 | 1.618 | 1.949 |
| Bỉ | 177,8 | +19,4% | 0,8% | 42,4 | +5,2% | +135,4 | 1.879 | 442 |
| Ba Lan | 137,8 | +30,2% | 0,6% | 23,9 | -0,5% | +113,9 | 1.102 | 207 |
| Thụy Điển | 96,2 | +2,3% | 0,4% | 36,8 | +84,7% | +59,4 | 901 | 286 |
| Slovakia | 77,4 | -37,9% | 0,3% | 2,6 | -32,4% | +74,8 | 709 | 34 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 75,1 | +2,5% | 0,3% | 24,8 | +10,0% | +50,3 | 929 | 269 |
| Chile | 74,9 | +61,1% | 0,3% | 23,6 | +14,5% | +51,3 | 716 | 218 |
| Israel | 63,6 | +9,0% | 0,3% | 50,7 | +246,0% | +13,0 | 600 | 191 |
| Myanmar | 61,9 | +38,7% | 0,3% | 14,8 | +14,8% | +47,0 | 533 | 175 |
| Nam Phi | 59,5 | -16,5% | 0,3% | 16,7 | -47,8% | +42,9 | 645 | 250 |
| Argentina | 59,3 | +172,1% | 0,3% | 358,2 | +22,4% | -298,9 | 409 | 2.424 |
| Bangladesh | 56,1 | -0,8% | 0,2% | 5,9 | +50,1% | +50,3 | 540 | 51 |
| Lào | 53,1 | +16,4% | 0,2% | 28,2 | -18,2% | +24,9 | 505 | 323 |
| Hungary | 45,1 | +49,8% | 0,2% | 32,9 | +43,5% | +12,1 | 311 | 235 |
| New Zealand | 43,7 | +2,0% | 0,2% | 38,9 | +64,8% | +4,9 | 405 | 417 |
| Colombia | 43,6 | +35,1% | 0,2% | — | 348 | |||
| Peru | 37,0 | +57,1% | 0,2% | 3,5 | -75,2% | +33,5 | 261 | 59 |
| Bờ Biển Ngà | 33,4 | +533,4% | 0,1% | 67,8 | +64,8% | -34,4 | 199 | 606 |
| Sri Lanka | 31,3 | +51,4% | 0,1% | — | 187 | |||
| Pakistan | 30,5 | +2,4% | 0,1% | 13,5 | +0,3% | +17,0 | 252 | 123 |
| Ai Cập | 30,3 | +3,4% | 0,1% | — | 360 | |||
| Slovenia | 29,7 | +19,6% | 0,1% | 6,7 | +18,0% | +23,0 | 263 | 55 |
| Ả Rập Xê Út | 28,7 | -12,1% | 0,1% | 100,6 | -13,2% | -71,8 | 263 | 926 |
| Bồ Đào Nha | 27,9 | -14,2% | 0,1% | 8,0 | -57,8% | +19,9 | 291 | 82 |
| Ukraine | 26,8 | +13,7% | 0,1% | 18,5 | +121,8% | +8,3 | 179 | 102 |
| Ghana | 25,2 | +56,7% | 0,1% | 11,9 | +19,3% | +13,3 | 188 | 279 |
| Hy Lạp | 25,2 | +42,9% | 0,1% | 4,0 | -25,0% | +21,2 | 202 | 80 |
| Panama | 24,9 | +46,9% | 0,1% | — | 235 | |||
| Đan Mạch | 23,8 | +0,0% | 0,1% | 17,5 | -17,2% | +6,3 | 247 | 194 |
| Iraq | 18,0 | -51,0% | 0,1% | — | 305 | |||
| Latvia | 17,9 | +31,1% | 0,1% | 1,2 | +112,0% | +16,7 | 153 | 13 |
| Romania | 15,2 | +49,2% | 0,1% | 5,0 | -53,3% | +10,1 | 149 | 46 |
| Senegal | 13,9 | +945,7% | 0,1% | — | 34 | |||
| Séc | 13,8 | +65,4% | 0,1% | 10,7 | +42,6% | +3,2 | 140 | 89 |
| Algeria | 12,6 | -14,4% | 0,1% | — | 136 | |||
| Litva | 9,9 | +55,7% | 0,0% | 0,9 | -69,0% | +9,0 | 85 | 18 |
| Nigeria | 9,8 | +13,6% | 0,0% | 27,3 | +52,2% | -17,4 | 89 | 275 |
| Phần Lan | 8,8 | -3,6% | 0,0% | 40,0 | +105,8% | -31,2 | 89 | 181 |
| Ireland | 8,3 | -10,2% | 0,0% | 245,0 | +45,0% | -236,7 | 117 | 1.567 |
| Brunei | 7,3 | +437,9% | 0,0% | 5,5 | -20,7% | +1,8 | 48 | 142 |
| Togo | 6,9 | -24,0% | 0,0% | — | 66 | |||
| Na Uy | 6,8 | -8,8% | 0,0% | 18,5 | +2,8% | -11,7 | 102 | 228 |
| Mozambique | 5,4 | +36,3% | 0,0% | — | 47 | |||
| Bulgaria | 5,3 | +53,6% | 0,0% | 3,3 | -56,4% | +2,1 | 44 | 37 |
| Tanzania | 4,4 | +191,9% | 0,0% | 11,4 | +511,8% | -6,9 | 45 | 28 |
| Angola | 4,1 | -0,5% | 0,0% | — | 39 | |||
| Kuwait | 4,0 | -11,3% | 0,0% | 382,7 | +135,2% | -378,7 | 45 | 3.008 |
| Croatia | 4,0 | -6,5% | 0,0% | 2,9 | +28,8% | +1,1 | 65 | 26 |
| Luxembourg | 3,7 | -18,6% | 0,0% | 5,6 | +424,6% | -1,9 | 36 | 32 |
| Kenya | 3,6 | -50,2% | 0,0% | — | 23 | |||
| Síp | 2,9 | +14,2% | 0,0% | 3,8 | -27,5% | -0,8 | 29 | 31 |
| Đông Timor | 2,9 | +80,8% | 0,0% | — | 23 | 1 | ||
| Estonia | 2,1 | -10,6% | 0,0% | 0,8 | -56,8% | +1,3 | 25 | 19 |
| Malta | 0,4 | -23,0% | 0,0% | 2,3 | +18,9% | -1,9 | 7 | 21 |
| Belarus | — | 10,6 | +508,5% | 70 | ||||
| Kazakhstan | — | 0,7 | -95,1% | 16 | ||||
| Cameroon | — | 16,0 | +7,1% | 162 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 36,9 | +70,6% | 340 | ||||
| Qatar | — | 24,0 | +76,7% | 149 | ||||
| Tunisia | — | 1,3 | +39,6% | 10 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 9-2019
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 9 tháng | NK 9 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bắc Ninh | 4.046,0 | +4,2% | 17,4% | 3.056,0 | +7,1% | +989,9 | 24.651 | 21.005 |
| TP.HCM | 3.702,1 | +18,7% | 15,9% | 4.258,0 | +15,8% | -555,8 | 31.031 | 37.223 |
| Thái Nguyên | 2.135,6 | -1,2% | 9,2% | 1.231,4 | +2,3% | +904,2 | 22.316 | 12.476 |
| Bình Dương | 2.053,8 | +4,6% | 8,8% | 1.791,6 | +17,6% | +262,2 | 18.447 | 14.377 |
| Đồng Nai | 1.561,6 | +6,6% | 6,7% | 1.219,0 | -7,2% | +342,6 | 14.278 | 11.703 |
| Hải Phòng | 1.348,9 | +14,8% | 5,8% | 1.251,2 | +40,1% | +97,6 | 10.045 | 9.332 |
| Hà Nội | 1.312,8 | +21,6% | 5,6% | 2.596,6 | +6,1% | -1.283,8 | 12.044 | 23.005 |
| Bắc Giang | 759,3 | +45,3% | 3,3% | 677,3 | +75,1% | +82,0 | 5.127 | 4.985 |
| Hải Dương | 643,6 | +7,5% | 2,8% | 518,5 | -12,3% | +125,1 | 5.497 | 5.140 |
| Long An | 482,1 | +24,2% | 2,1% | 327,3 | -6,6% | +154,8 | 4.394 | 3.234 |
| Tây Ninh | 398,4 | +13,3% | 1,7% | 261,0 | +4,2% | +137,4 | 3.524 | 2.932 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 372,1 | +8,2% | 1,6% | 493,7 | +0,3% | -121,6 | 3.430 | 4.701 |
| Vĩnh Phúc | 369,4 | +42,8% | 1,6% | 638,7 | +15,5% | -269,3 | 2.962 | 5.903 |
| Hưng Yên | 305,4 | +10,5% | 1,3% | 277,5 | -17,0% | +27,9 | 2.560 | 2.872 |
| Thanh Hóa | 275,7 | +12,2% | 1,2% | 657,0 | +158,8% | -381,3 | 2.609 | 4.031 |
| Tiền Giang | 267,4 | +16,1% | 1,1% | 126,6 | +12,9% | +140,8 | 2.481 | 1.243 |
| Hà Nam | 244,3 | +15,3% | 1,0% | 192,8 | +10,0% | +51,5 | 1.918 | 1.703 |
| Bình Phước | 238,4 | +31,5% | 1,0% | 133,6 | +47,2% | +104,8 | 1.807 | 1.071 |
| Phú Thọ | 234,2 | +85,9% | 1,0% | 168,5 | +42,5% | +65,7 | 1.402 | 1.310 |
| Quảng Ninh | 207,0 | +3,4% | 0,9% | 187,3 | +46,2% | +19,7 | 1.795 | 1.909 |
| Nam Định | 185,5 | +24,1% | 0,8% | 82,8 | -1,8% | +102,6 | 1.509 | 816 |
| Ninh Bình | 171,9 | +65,5% | 0,7% | 233,5 | +37,8% | -61,6 | 1.397 | 2.023 |
| Thái Bình | 166,0 | +17,8% | 0,7% | 139,4 | +62,3% | +26,5 | 1.272 | 1.094 |
| Đà Nẵng | 124,7 | +4,2% | 0,5% | 123,0 | -3,1% | +1,7 | 1.209 | 974 |
| Cần Thơ | 109,6 | -27,6% | 0,5% | 32,5 | +3,0% | +77,1 | 1.117 | 313 |
| Quảng Nam | 97,2 | +33,7% | 0,4% | 146,2 | +15,4% | -49,0 | 933 | 1.408 |
| Đồng Tháp | 92,7 | +1,3% | 0,4% | 32,7 | -7,0% | +60,1 | 869 | 358 |
| Bến Tre | 91,0 | +5,7% | 0,4% | 34,1 | -2,4% | +56,9 | 838 | 314 |
| Khánh Hòa | 83,2 | -26,2% | 0,4% | 77,5 | +21,1% | +5,7 | 1.010 | 812 |
| Cà Mau | 82,2 | -22,2% | 0,4% | 2,3 | -80,2% | +80,0 | 724 | 68 |
| Đắk Lắk | 79,4 | -18,5% | 0,3% | 33,5 | -10,3% | +46,0 | 856 | 308 |
| Sóc Trăng | 75,8 | +7,2% | 0,3% | 7,8 | +26,8% | +68,0 | 635 | 78 |
| Quảng Ngãi | 73,6 | +52,4% | 0,3% | 71,2 | -40,4% | +2,5 | 681 | 816 |
| Lào Cai | 72,2 | -4,9% | 0,3% | 23,4 | -24,7% | +48,8 | 793 | 230 |
| Bình Định | 70,6 | +7,9% | 0,3% | 37,2 | +6,8% | +33,4 | 671 | 307 |
| Thừa Thiên Huế | 68,5 | -3,2% | 0,3% | 40,0 | -8,3% | +28,5 | 663 | 381 |
| Hà Tĩnh | 68,1 | -11,2% | 0,3% | 137,0 | -32,3% | -68,8 | 644 | 2.009 |
| An Giang | 66,2 | +9,8% | 0,3% | 18,0 | +6,3% | +48,1 | 622 | 286 |
| Nghệ An | 64,1 | +4,9% | 0,3% | 31,2 | -45,7% | +32,8 | 624 | 585 |
| Hậu Giang | 58,5 | +7,0% | 0,3% | 49,3 | -6,2% | +9,1 | 400 | 354 |
| Lạng Sơn | 57,0 | -43,2% | 0,2% | 45,5 | -21,9% | +11,5 | 799 | 563 |
| Vĩnh Long | 54,1 | +34,1% | 0,2% | 19,4 | +17,4% | +34,7 | 484 | 180 |
| Bạc Liêu | 53,5 | +23,4% | 0,2% | 9,3 | +27,5% | +44,2 | 401 | 65 |
| Kiên Giang | 52,6 | +17,9% | 0,2% | 9,9 | -11,9% | +42,7 | 473 | 91 |
| Bình Thuận | 39,8 | +14,9% | 0,2% | 79,3 | -7,8% | -39,4 | 321 | 922 |
| Hòa Bình | 39,0 | +10,5% | 0,2% | 45,8 | +27,5% | -6,8 | 348 | 377 |
| Trà Vinh | 31,8 | +14,3% | 0,1% | 27,7 | +251,2% | +4,1 | 248 | 304 |
| Kon Tum | 31,3 | +1,5% | 0,1% | 1,2 | -11,5% | +30,1 | 239 | 11 |
| Lâm Đồng | 27,0 | -24,0% | 0,1% | 14,7 | +22,7% | +12,3 | 331 | 123 |
| Gia Lai | 18,5 | -6,0% | 0,1% | 11,8 | +71,0% | +6,7 | 225 | 122 |
| Quảng Trị | 17,0 | -27,3% | 0,1% | 13,4 | +16,7% | +3,6 | 263 | 151 |
| Yên Bái | 16,1 | +17,3% | 0,1% | 6,8 | -22,5% | +9,4 | 149 | 80 |
| Phú Yên | 12,4 | +27,8% | 0,1% | 7,3 | +50,7% | +5,1 | 123 | 138 |
| Điện Biên | 10,6 | +1.106,5% | 0,0% | 0,9 | -37,1% | +9,7 | 25 | 10 |
| Hà Giang | 8,5 | -38,3% | 0,0% | 0,3 | -89,5% | +8,1 | 133 | 13 |
| Quảng Bình | 8,3 | -18,9% | 0,0% | 17,5 | +73,6% | -9,2 | 99 | 177 |
| Đắk Nông | 6,6 | -33,8% | 0,0% | 0,2 | -67,3% | +6,3 | 71 | 16 |
| Ninh Thuận | 5,8 | +64,4% | 0,0% | 12,1 | -70,5% | -6,3 | 54 | 358 |
| Tuyên Quang | 5,4 | +50,0% | 0,0% | 3,9 | +11,9% | +1,5 | 47 | 67 |
| Sơn La | 1,6 | +12,7% | 0,0% | 3,4 | -8,2% | -1,8 | 15 | 15 |
| Cao Bằng | 0,8 | -72,7% | 0,0% | 2,3 | -41,1% | -1,5 | 9 | 23 |
| Bắc Kạn | 0,2 | — | 0,0% | 0,0 | — | +0,1 | 3 | 4 |
| Lai Châu | 0,1 | -81,3% | 0,0% | 0,0 | -96,4% | +0,1 | 5 | 7 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 9-2019
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 23.301,0 | 16.731,8 | +8,5% | 71,8% | 6.569,2 | +15,6% |
| Nhập khẩu | 21.499,5 | 13.440,9 | +11,9% | 62,5% | 8.058,6 | +8,1% |
| Cán cân | +1.801,5 | +3.290,9 | -1.489,4 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 9-2019: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 23.301,0 | 23.301,0 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 23.357,0 | 23.301,0 | 100,24% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 22.941,6 | 23.301,0 | 98,46% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 16.731,8 | 16.731,8 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 21.499,5 | 21.499,5 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 21.749,0 | 21.499,5 | 101,16% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 21.158,9 | 21.499,5 | 98,42% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 13.440,9 | 13.440,9 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2019
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 9-2019 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.