Số liệu kỳ9/2019

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 9-2019

Tháng 9-2019, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 23,30 tỉ USD, +10,4% so với cùng kỳ và -9,9% so với tháng trước; nhập khẩu 21,50 tỉ USD (+10,5% so với cùng kỳ) — xuất siêu 1,80 tỉ USD.

Cộng dồn 9 tháng đầu năm 2019: xuất khẩu 194,65 tỉ USD (+8,4%), nhập khẩu 187,37 tỉ USD (+8,3%), xuất siêu 7,27 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2020.

← Tháng 8-2019 · Mọi tháng · Tháng 10-2019 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 9-2019

triệu USD
Nhóm hàngTháng 9So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng9 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện5.431,4-8,0%+6,8%23,3%38.810+5,7%19,9%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.463,8-2,8%+31,3%14,9%25.591+17,6%13,1%
Hàng dệt, may2.835,9-15,8%+5,5%12,2%24.602+9,6%12,6%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác1.603,9-2,0%+18,3%6,9%13.012+8,4%6,7%
Giày dép các loại1.323,8-15,8%+13,4%5,7%13.248+12,8%6,8%
Hàng hóa khác952,6-11,1%+13,2%4,1%8.646+12,4%4,4%
Gỗ và sản phẩm gỗ862,7-8,7%+20,7%3,7%7.541+18,2%3,9%
Hàng thủy sản728,3-10,1%-5,7%3,1%6.220-2,2%3,2%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ645,7-5,5%+26,4%5.424+21,6%
Phương tiện vận tải và phụ tùng628,2-16,5%+10,5%2,7%6.350+7,7%3,3%
Xơ, sợi dệt các loại334,0-6,2%+7,4%1,4%3.089+3,1%1,6%
Sắt thép các loại313,8-0,6%-20,5%1,3%3.150-6,9%1,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện312,7+13,1%-48,8%1,3%2.962-15,3%1,5%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù292,8-12,4%+20,2%1,3%2.770+11,9%1,4%
Hạt điều291,2-7,0%+14,5%1,2%2.394-5,4%1,2%
Sản phẩm từ chất dẻo284,4-5,3%+17,7%1,2%2.534+14,1%1,3%
Hàng rau quả269,4+0,2%-5,6%1,2%2.815-5,3%1,4%
Sản phẩm từ sắt thép254,7-16,7%+0,1%1,1%2.490+12,1%1,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm252,5-50,6%+480,4%1,1%1.819+307,5%0,9%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận215,6-1,0%+76,8%0,9%1.258+20,8%0,6%
Gạo210,5-21,8%+24,2%0,9%2.203-10,3%1,1%
Kim loại thường khác và sản phẩm205,5-6,4%+20,6%0,9%1.936+11,6%1,0%
Cao su197,0-19,3%+0,3%0,8%1.514+6,5%0,8%
Dây điện và dây cáp điện190,8-6,1%+17,8%0,8%1.382+8,7%0,7%
↳ trong đó Vải các loại169,1-10,9%+15,5%1.564+24,7%
Cà phê168,4-14,5%-20,6%0,7%2.178-20,8%1,1%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày161,2-16,2%+8,9%0,7%1.490+3,9%0,8%
Xăng dầu các loại152,0-6,6%-6,1%0,7%1.557+1,7%0,8%
Hóa chất144,8-2,9%-19,8%0,6%1.427+9,8%0,7%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ140,7-0,9%+97,2%0,6%1.106+48,9%0,6%
Sản phẩm hóa chất116,4+0,0%+29,4%0,5%987+25,1%0,5%
Chất dẻo nguyên liệu110,5+1,0%+56,1%0,5%973+48,7%0,5%
Clanhke và xi măng102,2-10,1%-8,9%0,4%973+9,5%0,5%
Giấy và các sản phẩm từ giấy94,1-11,7%+33,6%0,4%808+7,7%0,4%
Dầu thô84,6-53,9%-45,7%0,4%1.492-9,8%0,8%
Sắn và các sản phẩm từ sắn76,6+7,2%+19,3%0,3%674-3,5%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh72,9+15,8%-3,1%0,3%618-17,5%0,3%
Sản phẩm từ cao su63,9-6,8%+13,2%0,3%559+7,4%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc63,6-3,6%+15,7%0,3%519+9,5%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu50,7-20,2%-15,1%0,2%517-4,6%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác46,2-8,1%+10,2%0,2%457+14,8%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ42,8-9,3%+7,4%0,2%389+6,3%0,2%
Hạt tiêu36,8-20,6%-27,4%0,2%593-6,5%0,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm34,3-14,5%+30,1%0,1%341+38,4%0,2%
Phân bón các loại29,2-21,3%+12,2%0,1%200-11,8%0,1%
Chè21,9-3,5%+18,1%0,1%165+9,2%0,1%
Quặng và khoáng sản khác16,8-5,2%+111,4%0,1%173+19,6%0,1%
Than đá14,7-53,5%-9,4%0,1%118-51,5%0,1%
↳ trong đó Sắn2,8+11,5%-64,5%58-56,5%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 9-2019

triệu USD
Nhóm hàngTháng 9So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng9 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện4.720,3-4,7%+30,2%22,0%38.234+21,7%20,4%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.923,4-6,8%+9,5%13,6%26.814+12,0%14,3%
Điện thoại các loại và linh kiện1.656,7-4,1%-2,9%7,7%10.628-3,3%5,7%
Hàng hóa khác1.026,6+0,5%+22,6%4,8%9.069+16,3%4,8%
Vải các loại1.014,2+1,7%+1,2%4,7%9.732+3,4%5,2%
Sắt thép các loại747,3-9,9%-4,8%3,5%7.202-4,0%3,8%
Chất dẻo nguyên liệu715,4-10,2%-3,6%3,3%6.718+1,4%3,6%
Sản phẩm từ chất dẻo552,8-3,9%+13,0%2,6%4.775+10,4%2,5%
Kim loại thường khác550,9+7,4%+19,1%2,6%4.755-16,2%2,5%
Sản phẩm hóa chất462,5+1,1%+16,6%2,2%3.938+6,9%2,1%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày454,1-3,0%-3,7%2,1%4.382+2,8%2,3%
Hóa chất400,5-8,2%-0,1%1,9%3.829+2,0%2,0%
Xăng dầu các loại386,3-24,7%-22,4%1,8%4.338-30,8%2,3%
Dầu thô373,8+26,4%+142,4%1,7%2.999+92,4%1,6%
Sản phẩm từ sắt thép366,0+4,1%+17,5%1,7%2.998+13,7%1,6%
Linh kiện, phụ tùng ô tô336,3-3,5%+8,9%1,6%3.076+14,4%1,6%
Ngô298,7+35,0%+19,4%1,4%1.629+9,2%0,9%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện280,3+9,6%+23,7%1,3%1.953+12,5%1,0%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu257,2-30,8%-33,3%1,2%2.840-1,7%1,5%
Dược phẩm247,5+10,1%+19,4%1,2%2.285+11,3%1,2%
Ô tô nguyên chiếc các loại244,6+16,4%+0,9%1,1%2.389+156,2%1,3%
Than đá235,4-36,8%-1,1%1,1%2.917+63,5%1,6%
Phế liệu sắt thép225,1+28,3%+35,3%1,0%1.320-4,5%0,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ197,4-10,1%+1,6%0,9%1.873+12,9%1,0%
Hạt điều196,4-7,5%+30,4%0,9%1.693-13,2%0,9%
Xơ, sợi dệt các loại193,2-1,1%-3,5%0,9%1.818+2,2%1,0%
Bông các loại155,4-14,7%-27,4%0,7%2.070-12,7%1,1%
Giấy các loại140,6-2,9%-6,9%0,7%1.312-5,2%0,7%
Dây điện và dây cáp điện134,6-19,0%+16,6%0,6%1.258+31,6%0,7%
Hàng thủy sản128,9-7,4%+9,1%0,6%1.320+4,7%0,7%
Hàng điện gia dụng và linh kiện125,5+2,6%+24,3%0,6%1.476+2,3%0,8%
Sản phẩm từ kim loại thường khác125,4-11,4%+32,6%0,6%1.162-17,7%0,6%
Quặng và khoáng sản khác120,5+10,7%+33,4%0,6%1.198+36,6%0,6%
Hàng rau quả119,5-7,8%-21,9%0,6%1.387+7,0%0,7%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh117,6-7,2%+44,8%0,5%857+21,6%0,5%
Cao su100,0-3,9%+10,2%0,5%851+6,6%0,5%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng99,2+35,1%+22,5%0,5%776+13,9%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác85,1+17,0%+48,7%0,4%684+34,2%0,4%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng75,5+4,1%+43,8%0,4%585+30,3%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm75,2+16,1%+16,6%0,3%549+11,6%0,3%
Sản phẩm từ cao su75,2-0,5%+5,1%0,3%665+5,3%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ71,7-10,6%+14,6%0,3%672-5,2%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa71,3-16,2%+30,1%0,3%763+5,3%0,4%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu70,9+3,3%-4,8%0,3%667-1,6%0,4%
Đậu tương70,4+60,6%-7,3%0,3%510-11,3%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh68,8-8,4%+3,4%0,3%623+6,2%0,3%
Lúa mì67,0+35,1%-26,6%0,3%517-46,4%0,3%
Sản phẩm từ giấy65,6+4,5%+11,8%0,3%549+6,3%0,3%
Phân bón các loại65,4+5,9%-22,2%0,3%787-10,3%0,4%
Khí đốt hóa lỏng63,6-31,1%-27,5%0,3%647-1,5%0,3%
Dầu mỡ động thực vật55,1+1,6%-14,7%0,3%502-8,3%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc42,4+25,8%+28,7%0,2%267+15,9%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm26,8-5,8%+0,4%0,1%299+0,6%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá19,3-19,0%-3,9%0,1%220-0,1%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 9-2019

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 9 thángNK 9 tháng
Mỹ5.387,7+28,0%23,1%1.263,1+42,2%+4.124,644.62710.704
Trung Quốc4.341,3-2,5%18,6%6.411,8+13,6%-2.070,528.25555.357
Hàn Quốc1.947,3+27,3%8,4%4.083,2+4,3%-2.135,914.78835.340
Nhật Bản1.660,3+9,4%7,1%1.787,0+13,9%-126,714.96814.184
Hồng Kông680,9+0,8%2,9%125,6-1,6%+555,35.1891.041
Ấn Độ580,3-5,9%2,5%339,0+17,6%+241,35.3233.162
Đức532,8-11,2%2,3%260,3-16,9%+272,54.9582.773
Hà Lan525,7-2,2%2,3%50,9-10,0%+474,84.960500
Anh462,1-11,3%2,0%62,4+0,7%+399,74.261621
Đài Loan425,1+52,4%1,8%1.277,8+20,5%-852,73.11211.203
Thái Lan404,8-11,1%1,7%907,2-14,8%-502,44.1078.803
Campuchia342,1+8,3%1,5%44,8-39,9%+297,33.276727
UAE328,1-25,9%1,4%30,8-32,6%+297,33.978283
Malaysia323,0+6,7%1,4%551,8+1,4%-228,82.9285.433
Canada314,5+28,7%1,3%57,0-34,3%+257,52.821662
Pháp307,1-3,0%1,3%125,3+14,0%+181,82.8761.138
Úc306,7+0,9%1,3%327,4-13,7%-20,72.5783.355
Indonesia293,5+30,5%1,3%464,4-0,7%-170,92.4984.049
Philippines289,5+15,8%1,2%123,2+37,6%+166,32.9951.172
Áo270,3-12,8%1,2%38,2+89,0%+232,12.458255
Ý258,0-10,8%1,1%148,7+1,0%+109,32.5691.442
Mexico251,6+47,1%1,1%62,4+55,0%+189,32.170462
Singapore233,1+15,2%1,0%307,5+9,4%-74,42.5003.018
Thụy Sĩ205,9+1.757,2%0,9%51,1+43,0%+154,81.433536
Nga202,0+25,1%0,9%137,0-28,4%+65,02.0941.315
Tây Ban Nha191,8-8,0%0,8%47,3+17,2%+144,42.008405
Brazil183,8+26,4%0,8%264,8+12,0%-81,01.6181.949
Bỉ177,8+19,4%0,8%42,4+5,2%+135,41.879442
Ba Lan137,8+30,2%0,6%23,9-0,5%+113,91.102207
Thụy Điển96,2+2,3%0,4%36,8+84,7%+59,4901286
Slovakia77,4-37,9%0,3%2,6-32,4%+74,870934
Thổ Nhĩ Kỳ75,1+2,5%0,3%24,8+10,0%+50,3929269
Chile74,9+61,1%0,3%23,6+14,5%+51,3716218
Israel63,6+9,0%0,3%50,7+246,0%+13,0600191
Myanmar61,9+38,7%0,3%14,8+14,8%+47,0533175
Nam Phi59,5-16,5%0,3%16,7-47,8%+42,9645250
Argentina59,3+172,1%0,3%358,2+22,4%-298,94092.424
Bangladesh56,1-0,8%0,2%5,9+50,1%+50,354051
Lào53,1+16,4%0,2%28,2-18,2%+24,9505323
Hungary45,1+49,8%0,2%32,9+43,5%+12,1311235
New Zealand43,7+2,0%0,2%38,9+64,8%+4,9405417
Colombia43,6+35,1%0,2%—348
Peru37,0+57,1%0,2%3,5-75,2%+33,526159
Bờ Biển Ngà33,4+533,4%0,1%67,8+64,8%-34,4199606
Sri Lanka31,3+51,4%0,1%—187
Pakistan30,5+2,4%0,1%13,5+0,3%+17,0252123
Ai Cập30,3+3,4%0,1%—360
Slovenia29,7+19,6%0,1%6,7+18,0%+23,026355
Ả Rập Xê Út28,7-12,1%0,1%100,6-13,2%-71,8263926
Bồ Đào Nha27,9-14,2%0,1%8,0-57,8%+19,929182
Ukraine26,8+13,7%0,1%18,5+121,8%+8,3179102
Ghana25,2+56,7%0,1%11,9+19,3%+13,3188279
Hy Lạp25,2+42,9%0,1%4,0-25,0%+21,220280
Panama24,9+46,9%0,1%—235
Đan Mạch23,8+0,0%0,1%17,5-17,2%+6,3247194
Iraq18,0-51,0%0,1%—305
Latvia17,9+31,1%0,1%1,2+112,0%+16,715313
Romania15,2+49,2%0,1%5,0-53,3%+10,114946
Senegal13,9+945,7%0,1%—34
Séc13,8+65,4%0,1%10,7+42,6%+3,214089
Algeria12,6-14,4%0,1%—136
Litva9,9+55,7%0,0%0,9-69,0%+9,08518
Nigeria9,8+13,6%0,0%27,3+52,2%-17,489275
Phần Lan8,8-3,6%0,0%40,0+105,8%-31,289181
Ireland8,3-10,2%0,0%245,0+45,0%-236,71171.567
Brunei7,3+437,9%0,0%5,5-20,7%+1,848142
Togo6,9-24,0%0,0%—66
Na Uy6,8-8,8%0,0%18,5+2,8%-11,7102228
Mozambique5,4+36,3%0,0%—47
Bulgaria5,3+53,6%0,0%3,3-56,4%+2,14437
Tanzania4,4+191,9%0,0%11,4+511,8%-6,94528
Angola4,1-0,5%0,0%—39
Kuwait4,0-11,3%0,0%382,7+135,2%-378,7453.008
Croatia4,0-6,5%0,0%2,9+28,8%+1,16526
Luxembourg3,7-18,6%0,0%5,6+424,6%-1,93632
Kenya3,6-50,2%0,0%—23
Síp2,9+14,2%0,0%3,8-27,5%-0,82931
Đông Timor2,9+80,8%0,0%—231
Estonia2,1-10,6%0,0%0,8-56,8%+1,32519
Malta0,4-23,0%0,0%2,3+18,9%-1,9721
Belarus—10,6+508,5%70
Kazakhstan—0,7-95,1%16
Cameroon—16,0+7,1%162
Cộng hòa Congo—36,9+70,6%340
Qatar—24,0+76,7%149
Tunisia—1,3+39,6%10
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 9-2019

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 9 thángNK 9 tháng
Bắc Ninh4.046,0+4,2%17,4%3.056,0+7,1%+989,924.65121.005
TP.HCM3.702,1+18,7%15,9%4.258,0+15,8%-555,831.03137.223
Thái Nguyên2.135,6-1,2%9,2%1.231,4+2,3%+904,222.31612.476
Bình Dương2.053,8+4,6%8,8%1.791,6+17,6%+262,218.44714.377
Đồng Nai1.561,6+6,6%6,7%1.219,0-7,2%+342,614.27811.703
Hải Phòng1.348,9+14,8%5,8%1.251,2+40,1%+97,610.0459.332
Hà Nội1.312,8+21,6%5,6%2.596,6+6,1%-1.283,812.04423.005
Bắc Giang759,3+45,3%3,3%677,3+75,1%+82,05.1274.985
Hải Dương643,6+7,5%2,8%518,5-12,3%+125,15.4975.140
Long An482,1+24,2%2,1%327,3-6,6%+154,84.3943.234
Tây Ninh398,4+13,3%1,7%261,0+4,2%+137,43.5242.932
Bà Rịa – Vũng Tàu372,1+8,2%1,6%493,7+0,3%-121,63.4304.701
Vĩnh Phúc369,4+42,8%1,6%638,7+15,5%-269,32.9625.903
Hưng Yên305,4+10,5%1,3%277,5-17,0%+27,92.5602.872
Thanh Hóa275,7+12,2%1,2%657,0+158,8%-381,32.6094.031
Tiền Giang267,4+16,1%1,1%126,6+12,9%+140,82.4811.243
Hà Nam244,3+15,3%1,0%192,8+10,0%+51,51.9181.703
Bình Phước238,4+31,5%1,0%133,6+47,2%+104,81.8071.071
Phú Thọ234,2+85,9%1,0%168,5+42,5%+65,71.4021.310
Quảng Ninh207,0+3,4%0,9%187,3+46,2%+19,71.7951.909
Nam Định185,5+24,1%0,8%82,8-1,8%+102,61.509816
Ninh Bình171,9+65,5%0,7%233,5+37,8%-61,61.3972.023
Thái Bình166,0+17,8%0,7%139,4+62,3%+26,51.2721.094
Đà Nẵng124,7+4,2%0,5%123,0-3,1%+1,71.209974
Cần Thơ109,6-27,6%0,5%32,5+3,0%+77,11.117313
Quảng Nam97,2+33,7%0,4%146,2+15,4%-49,09331.408
Đồng Tháp92,7+1,3%0,4%32,7-7,0%+60,1869358
Bến Tre91,0+5,7%0,4%34,1-2,4%+56,9838314
Khánh Hòa83,2-26,2%0,4%77,5+21,1%+5,71.010812
Cà Mau82,2-22,2%0,4%2,3-80,2%+80,072468
Đắk Lắk79,4-18,5%0,3%33,5-10,3%+46,0856308
Sóc Trăng75,8+7,2%0,3%7,8+26,8%+68,063578
Quảng Ngãi73,6+52,4%0,3%71,2-40,4%+2,5681816
Lào Cai72,2-4,9%0,3%23,4-24,7%+48,8793230
Bình Định70,6+7,9%0,3%37,2+6,8%+33,4671307
Thừa Thiên Huế68,5-3,2%0,3%40,0-8,3%+28,5663381
Hà Tĩnh68,1-11,2%0,3%137,0-32,3%-68,86442.009
An Giang66,2+9,8%0,3%18,0+6,3%+48,1622286
Nghệ An64,1+4,9%0,3%31,2-45,7%+32,8624585
Hậu Giang58,5+7,0%0,3%49,3-6,2%+9,1400354
Lạng Sơn57,0-43,2%0,2%45,5-21,9%+11,5799563
Vĩnh Long54,1+34,1%0,2%19,4+17,4%+34,7484180
Bạc Liêu53,5+23,4%0,2%9,3+27,5%+44,240165
Kiên Giang52,6+17,9%0,2%9,9-11,9%+42,747391
Bình Thuận39,8+14,9%0,2%79,3-7,8%-39,4321922
Hòa Bình39,0+10,5%0,2%45,8+27,5%-6,8348377
Trà Vinh31,8+14,3%0,1%27,7+251,2%+4,1248304
Kon Tum31,3+1,5%0,1%1,2-11,5%+30,123911
Lâm Đồng27,0-24,0%0,1%14,7+22,7%+12,3331123
Gia Lai18,5-6,0%0,1%11,8+71,0%+6,7225122
Quảng Trị17,0-27,3%0,1%13,4+16,7%+3,6263151
Yên Bái16,1+17,3%0,1%6,8-22,5%+9,414980
Phú Yên12,4+27,8%0,1%7,3+50,7%+5,1123138
Điện Biên10,6+1.106,5%0,0%0,9-37,1%+9,72510
Hà Giang8,5-38,3%0,0%0,3-89,5%+8,113313
Quảng Bình8,3-18,9%0,0%17,5+73,6%-9,299177
Đắk Nông6,6-33,8%0,0%0,2-67,3%+6,37116
Ninh Thuận5,8+64,4%0,0%12,1-70,5%-6,354358
Tuyên Quang5,4+50,0%0,0%3,9+11,9%+1,54767
Sơn La1,6+12,7%0,0%3,4-8,2%-1,81515
Cao Bằng0,8-72,7%0,0%2,3-41,1%-1,5923
Bắc Kạn0,2—0,0%0,0—+0,134
Lai Châu0,1-81,3%0,0%0,0-96,4%+0,157
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 9-2019

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu23.301,016.731,8+8,5%71,8%6.569,2+15,6%
Nhập khẩu21.499,513.440,9+11,9%62,5%8.058,6+8,1%
Cán cân+1.801,5+3.290,9-1.489,4
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 9-2019: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK23.301,023.301,0100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK23.357,023.301,0100,24%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK22.941,623.301,098,46%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK16.731,816.731,8100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK21.499,521.499,5100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK21.749,021.499,5101,16%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK21.158,921.499,598,42%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK13.440,913.440,9100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2019

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 9-2019 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.