Số liệu kỳ10/2019

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 10-2019

Tháng 10-2019, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 24,29 tỉ USD, +7,6% so với cùng kỳ và +4,3% so với tháng trước; nhập khẩu 22,26 tỉ USD (+2,4% so với cùng kỳ) — xuất siêu 2,03 tỉ USD.

Cộng dồn 10 tháng đầu năm 2019: xuất khẩu 218,94 tỉ USD (+8,3%), nhập khẩu 209,64 tỉ USD (+7,6%), xuất siêu 9,30 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2020.

← Tháng 9-2019 · Mọi tháng · Tháng 11-2019 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 10-2019

triệu USD
Nhóm hàngTháng 10So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng10 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện5.216,5-4,0%+10,0%21,5%44.027+6,2%20,1%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.520,2+1,6%+24,1%14,5%29.111+18,3%13,3%
Hàng dệt, may2.686,5-5,3%-1,5%11,1%27.288+8,4%12,5%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác1.768,5+10,3%+16,0%7,3%14.781+9,2%6,8%
Giày dép các loại1.594,4+20,4%+15,1%6,6%14.843+13,1%6,8%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.035,5+20,0%+22,2%4,3%8.576+18,6%3,9%
Hàng hóa khác1.004,8+5,5%+8,4%4,1%9.651+12,0%4,4%
Hàng thủy sản833,3+14,4%-4,6%3,4%7.053-2,5%3,2%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ762,2+18,0%+26,4%6.186+22,2%
Phương tiện vận tải và phụ tùng719,4+14,5%-9,8%3,0%7.069+5,6%3,2%
Xơ, sợi dệt các loại363,7+8,9%+8,5%1,5%3.452+3,6%1,6%
Sắt thép các loại333,2+6,2%-25,4%1,4%3.483-9,0%1,6%
Sản phẩm từ chất dẻo312,0+9,7%+10,8%1,3%2.846+13,8%1,3%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện311,6-0,4%-51,8%1,3%3.273-21,0%1,5%
Hạt điều304,3+4,5%+8,1%1,3%2.699-4,1%1,2%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù301,6+3,0%+3,1%1,2%3.071+11,0%1,4%
Hàng rau quả295,6+9,7%+3,3%1,2%3.111-4,5%1,4%
Sản phẩm từ sắt thép285,6+12,2%+11,9%1,2%2.775+12,1%1,3%
Cao su249,1+26,4%+5,6%1,0%1.763+6,4%0,8%
Dầu thô238,5+182,0%+10,2%1,0%1.731-7,5%0,8%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận236,3+9,6%+90,8%1,0%1.494+28,2%0,7%
Dây điện và dây cáp điện214,4+12,4%+36,5%0,9%1.596+11,8%0,7%
Kim loại thường khác và sản phẩm208,9+1,7%+6,4%0,9%2.145+11,1%1,0%
Gạo208,0-1,2%+11,8%0,9%2.411-8,7%1,1%
↳ trong đó Vải các loại186,7+10,4%+13,8%1.751+23,4%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày180,2+11,7%+8,5%0,7%1.670+4,4%0,8%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ176,5+25,5%+82,5%0,7%1.283+52,7%0,6%
Hóa chất161,3+11,4%-25,5%0,7%1.588+4,7%0,7%
Cà phê160,9-4,5%-35,9%0,7%2.339-22,0%1,1%
Xăng dầu các loại159,4+4,8%-6,4%0,7%1.716+0,8%0,8%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm132,9-47,4%+113,9%0,5%1.952+283,9%0,9%
Clanhke và xi măng132,8+29,9%+9,5%0,5%1.106+9,5%0,5%
Sản phẩm hóa chất122,9+5,6%+18,5%0,5%1.110+24,4%0,5%
Giấy và các sản phẩm từ giấy109,3+16,1%+49,3%0,4%918+11,4%0,4%
Chất dẻo nguyên liệu107,2-2,9%-0,6%0,4%1.081+41,7%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh75,6+3,8%-8,7%0,3%693-16,7%0,3%
Sắn và các sản phẩm từ sắn70,3-8,2%-18,0%0,3%744-5,1%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc69,7+9,5%+13,0%0,3%589+9,9%0,3%
Sản phẩm từ cao su68,2+6,7%+8,3%0,3%627+7,5%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu60,8+19,8%+2,1%0,3%578-4,0%0,3%
Sản phẩm gốm, sứ47,3+10,7%+3,8%0,2%436+6,0%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác45,7-1,1%+4,1%0,2%503+13,7%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm43,3+26,0%+31,1%0,2%384+37,5%0,2%
Hạt tiêu41,0+11,3%-9,7%0,2%634-6,7%0,3%
Phân bón các loại29,6+1,3%+47,7%0,1%229-6,9%0,1%
Chè24,3+10,9%+8,5%0,1%189+9,1%0,1%
Quặng và khoáng sản khác18,1+7,2%+11,5%0,1%191+18,8%0,1%
Than đá12,5-15,5%-58,2%0,1%131-52,2%0,1%
↳ trong đó Sắn3,0+8,0%-43,8%61-56,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 10-2019

triệu USD
Nhóm hàngTháng 10So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng10 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện4.430,0-6,2%+12,3%19,9%42.664+20,6%20,4%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.144,5+7,6%+5,4%14,1%29.958+11,3%14,3%
Điện thoại các loại và linh kiện1.516,5-8,5%-9,9%6,8%12.145-4,2%5,8%
Vải các loại1.219,3+20,2%+5,8%5,5%10.951+3,6%5,2%
Hàng hóa khác1.076,7+4,9%+5,3%4,8%10.146+15,0%4,8%
Sắt thép các loại874,2+17,0%+2,1%3,9%8.076-3,3%3,9%
Chất dẻo nguyên liệu785,9+9,9%-9,2%3,5%7.504+0,2%3,6%
Xăng dầu các loại613,8+58,9%+27,6%2,8%4.952-26,6%2,4%
Sản phẩm từ chất dẻo586,2+6,1%+8,2%2,6%5.361+10,1%2,6%
Kim loại thường khác561,6+1,9%+1,8%2,5%5.317-14,6%2,5%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày521,6+14,9%-0,3%2,3%4.904+2,5%2,3%
Sản phẩm hóa chất488,9+5,7%+6,1%2,2%4.427+6,9%2,1%
Hóa chất429,7+7,3%-11,9%1,9%4.259+0,4%2,0%
Linh kiện, phụ tùng ô tô395,8+17,7%+21,6%1,8%3.472+15,2%1,7%
Sản phẩm từ sắt thép377,1+3,0%+12,2%1,7%3.375+13,5%1,6%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu333,1+29,5%+0,2%1,5%3.174-1,5%1,5%
Than đá315,1+33,8%+18,1%1,4%3.232+57,5%1,5%
Ô tô nguyên chiếc các loại299,3+22,4%+12,3%1,3%2.688+124,2%1,3%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện263,7-5,9%-6,1%1,2%2.216+9,9%1,1%
Dược phẩm241,1-2,6%+2,8%1,1%2.526+10,4%1,2%
Ngô226,4-24,2%+9,2%1,0%1.856+9,2%0,9%
Gỗ và sản phẩm gỗ210,7+6,7%-0,9%0,9%2.083+11,4%1,0%
Xơ, sợi dệt các loại197,9+2,4%-10,7%0,9%2.016+0,8%1,0%
Dầu thô189,2-49,4%-60,0%0,8%3.188+56,9%1,5%
Bông các loại174,9+12,6%-15,7%0,8%2.244-13,0%1,1%
Hạt điều166,0-15,5%+5,4%0,7%1.859-11,8%0,9%
Giấy các loại162,6+15,6%-8,0%0,7%1.475-5,5%0,7%
Hàng điện gia dụng và linh kiện154,3+22,9%+21,3%0,7%1.631+3,8%0,8%
Dây điện và dây cáp điện142,4+5,8%+12,2%0,6%1.400+29,3%0,7%
Hàng thủy sản139,7+8,4%-6,3%0,6%1.459+3,6%0,7%
Sản phẩm từ kim loại thường khác132,6+5,7%+23,4%0,6%1.295-14,8%0,6%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh128,9+9,6%+50,9%0,6%985+24,8%0,5%
Phế liệu sắt thép125,0-44,5%-35,5%0,6%1.445-8,3%0,7%
Hàng rau quả118,6-0,7%-14,0%0,5%1.505+4,9%0,7%
Quặng và khoáng sản khác117,0-2,9%+11,9%0,5%1.315+34,0%0,6%
Cao su114,6+14,6%+1,7%0,5%966+6,0%0,5%
Lúa mì114,5+71,0%-19,1%0,5%631-42,9%0,3%
Sữa và sản phẩm sữa101,7+42,6%+19,3%0,5%864+6,8%0,4%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng92,2-7,0%-23,3%0,4%868+8,3%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác89,4+5,0%+21,4%0,4%774+32,6%0,4%
Phân bón các loại81,4+24,4%-5,0%0,4%868-9,8%0,4%
Sản phẩm từ cao su78,9+4,9%+0,2%0,4%744+4,7%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh78,3+13,9%+8,4%0,4%701+6,4%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng76,8+1,8%+14,1%0,3%661+28,2%0,3%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ74,9+4,5%-12,8%0,3%747-6,0%0,4%
Khí đốt hóa lỏng74,4+17,1%-0,0%0,3%722-1,3%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm74,2-1,4%-5,1%0,3%623+9,3%0,3%
Dầu mỡ động thực vật71,6+29,8%+19,3%0,3%573-5,5%0,3%
Sản phẩm từ giấy71,4+8,9%-3,5%0,3%621+5,1%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu65,1-8,1%-19,0%0,3%732-3,4%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc51,9+22,4%+16,9%0,2%319+16,1%0,2%
Đậu tương45,2-35,8%-12,5%0,2%555-11,4%0,3%
Nguyên phụ liệu dược phẩm25,7-4,4%-35,9%0,1%325-3,7%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá20,2+5,0%-44,8%0,1%240-6,5%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 10-2019

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 10 thángNK 10 tháng
Mỹ5.654,6+28,4%23,3%1.218,7+10,7%+4.436,050.28211.923
Trung Quốc4.757,8+2,8%19,6%6.591,9+7,3%-1.834,133.01361.949
Hàn Quốc1.920,5+7,7%7,9%4.125,5-0,7%-2.205,116.70939.466
Nhật Bản1.816,7+3,8%7,5%1.938,9+6,4%-122,216.78416.123
Hồng Kông649,3-12,0%2,7%100,6-9,2%+548,65.8381.141
Hà Lan620,2+6,2%2,6%56,4-42,3%+563,85.580556
Anh557,3+16,9%2,3%78,6-21,7%+478,84.818700
Đức500,5-13,5%2,1%293,6-24,5%+206,95.4593.067
Ấn Độ475,8-10,2%2,0%447,3+21,0%+28,55.7993.609
Thái Lan406,5-15,3%1,7%983,1-12,3%-576,64.5139.786
Campuchia377,2+14,5%1,6%48,8-34,7%+328,53.653776
Đài Loan362,9+38,9%1,5%1.391,1+16,0%-1.028,23.47512.594
Canada344,8+31,7%1,4%60,8-10,1%+284,13.166722
Áo333,0+1,0%1,4%25,5+31,4%+307,52.791281
Úc327,2-5,2%1,3%414,7+19,8%-87,52.9053.770
Malaysia324,2-8,6%1,3%628,9-4,5%-304,63.2536.061
Indonesia313,2+9,1%1,3%543,9+5,3%-230,72.8114.593
Ý303,5-3,6%1,2%130,1-3,8%+173,42.8721.572
Pháp289,7-5,6%1,2%127,3-8,7%+162,33.1661.266
Mexico276,2+40,1%1,1%50,8+0,2%+225,42.446512
UAE263,1-18,4%1,1%36,9+1,0%+226,24.241320
Singapore244,6-32,1%1,0%423,6+22,0%-179,02.7453.442
Philippines233,2-27,9%1,0%125,6+0,5%+107,63.2281.297
Tây Ban Nha233,0+14,5%1,0%37,2-6,2%+195,82.241442
Bỉ224,8+14,8%0,9%36,9-2,5%+187,92.104479
Nga207,9+3,8%0,9%184,3+3,2%+23,62.3021.499
Brazil204,7+11,9%0,8%294,0+34,3%-89,31.8222.243
Ba Lan160,9+19,8%0,7%27,0+16,7%+133,91.263234
Chile115,3+49,1%0,5%23,1-19,7%+92,2831241
Thụy Điển106,5+10,2%0,4%28,7+21,0%+77,81.007314
Slovakia90,1-31,3%0,4%3,6-3,9%+86,579938
Thổ Nhĩ Kỳ78,3+3,2%0,3%27,8+27,2%+50,61.008297
Thụy Sĩ75,8+345,4%0,3%54,3-14,9%+21,51.509590
Nam Phi68,5+47,7%0,3%35,7+33,9%+32,8713285
Myanmar62,3+9,1%0,3%20,1+50,0%+42,2595195
Lào60,3+14,7%0,2%40,6-7,8%+19,7565364
Colombia53,8+66,9%0,2%—402
Bangladesh52,7-12,9%0,2%6,8+27,2%+45,959358
New Zealand50,8-7,7%0,2%46,6-4,0%+4,1456464
Israel49,7+0,2%0,2%57,1+154,7%-7,4649248
Bờ Biển Ngà41,3+46,4%0,2%56,7+25,1%-15,4240662
Argentina38,8+59,2%0,2%302,3+12,9%-263,54482.726
Bồ Đào Nha36,7-0,7%0,2%6,4-38,5%+30,332888
Ghana36,3+8,2%0,1%7,9-25,5%+28,5224287
Panama35,6+102,1%0,1%—271
Peru34,0+46,2%0,1%4,1-48,0%+29,929563
Pakistan31,1+3,8%0,1%12,8-14,6%+18,2283136
Ả Rập Xê Út30,6+43,4%0,1%102,4-29,4%-71,82941.028
Ai Cập30,5+4,0%0,1%—390
Hungary30,0+7,8%0,1%34,9+44,5%-4,9341270
Ukraine27,7+38,7%0,1%6,8-67,5%+20,9207109
Hy Lạp26,6+16,8%0,1%5,6-10,0%+21,022885
Slovenia25,3+3,2%0,1%5,1-15,1%+20,128860
Sri Lanka24,0+45,8%0,1%—211
Đan Mạch22,6-32,4%0,1%16,5-35,8%+6,1270210
Iraq19,9-34,4%0,1%—325
Latvia18,5+39,2%0,1%0,7+54,3%+17,817113
Romania15,6+9,5%0,1%6,8+60,5%+8,816552
Séc14,8+48,2%0,1%11,2+10,3%+3,6155100
Algeria12,9-28,2%0,1%—148
Togo11,9+28,3%0,0%—78
Litva10,5+60,5%0,0%2,8+67,1%+7,69621
Phần Lan10,2-4,0%0,0%18,3+38,7%-8,199200
Ireland9,9+1,2%0,0%253,3+34,1%-243,41271.820
Nigeria9,3+17,1%0,0%39,1+147,5%-29,899314
Na Uy7,1-12,2%0,0%23,8-2,3%-16,8109251
Brunei6,0+95,6%0,0%0,6—+5,454142
Tanzania5,8+93,2%0,0%39,0+2.130,3%-33,25167
Đông Timor5,7+109,3%0,0%—291
Mozambique5,4+64,4%0,0%—52
Luxembourg5,2+3,1%0,0%3,0+35,0%+2,24235
Senegal5,1+38,5%0,0%—39
Croatia4,9-5,7%0,0%1,9-45,2%+3,06928
Bulgaria4,4+64,0%0,0%3,8+4,0%+0,64841
Kuwait4,1-13,5%0,0%130,1-72,9%-126,0493.138
Kenya2,8+65,9%0,0%—26
Estonia2,5-24,3%0,0%2,6+128,0%-0,12722
Síp2,1-37,8%0,0%3,9-18,8%-1,73135
Angola2,1-40,7%0,0%—41
Malta1,7+207,6%0,0%2,7+24,0%-1,0924
Belarus—9,9+108,0%80
Kazakhstan—0,8-91,4%17
Cameroon—14,8-30,7%177
Cộng hòa Congo—30,3-26,5%370
Qatar—12,6-22,2%162
Tunisia—1,3+184,6%11
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 10-2019

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 10 thángNK 10 tháng
TP.HCM3.778,4+10,0%15,6%4.484,4+6,8%-706,134.80141.695
Bắc Ninh3.737,8+2,8%15,4%2.567,9-8,2%+1.169,828.38623.572
Bình Dương2.242,4+3,3%9,2%1.924,2+5,0%+318,120.68316.291
Thái Nguyên2.173,5-2,5%8,9%1.179,5-11,5%+994,124.48813.655
Đồng Nai1.748,6+8,3%7,2%1.425,3-4,0%+323,316.02313.119
Hải Phòng1.739,2+45,0%7,2%1.379,9+34,9%+359,311.78310.710
Hà Nội1.164,8-3,6%4,8%2.886,7+1,5%-1.721,913.20525.846
Bắc Giang819,7+48,1%3,4%656,3+40,7%+163,45.9455.640
Hải Dương683,0+5,6%2,8%600,8-0,4%+82,26.1775.739
Long An511,9+12,0%2,1%386,8+0,2%+125,24.9013.621
Tây Ninh420,9+10,4%1,7%287,8+3,2%+133,13.9423.219
Bà Rịa – Vũng Tàu391,7-19,4%1,6%548,5+4,3%-156,83.8215.241
Vĩnh Phúc347,8+19,8%1,4%626,8+5,3%-279,03.3106.529
Hưng Yên291,5-5,9%1,2%315,7-1,4%-24,22.8503.189
Thanh Hóa280,6-7,2%1,2%255,3-55,6%+25,32.8894.287
Bình Phước279,6+24,5%1,2%125,3+27,1%+154,32.0861.197
Tiền Giang270,1+2,7%1,1%129,9+12,3%+140,22.7501.373
Phú Thọ250,4+82,9%1,0%266,3+164,7%-15,91.6521.619
Hà Nam245,5+11,9%1,0%204,0+1,3%+41,42.1631.907
Quảng Ninh243,7+9,0%1,0%207,3+67,2%+36,42.0322.113
Ninh Bình188,6+47,1%0,8%231,1+16,1%-42,61.5852.254
Thái Bình161,1-0,2%0,7%118,9-0,1%+42,21.4301.212
Nam Định159,7+5,1%0,7%97,7+7,2%+62,01.668914
Đà Nẵng131,4+1,1%0,5%117,1+3,4%+14,31.3401.092
Cần Thơ119,9-25,4%0,5%28,4-18,7%+91,61.237341
Quảng Nam113,9+34,6%0,5%168,1+12,0%-54,21.0471.576
Đồng Tháp104,5-0,8%0,4%36,7-26,7%+67,8974394
Quảng Ngãi102,3+19,7%0,4%107,7+19,4%-5,4783923
Bến Tre97,3-2,1%0,4%36,6-10,6%+60,7935351
Khánh Hòa95,2-34,3%0,4%79,8+9,4%+15,41.105892
Lào Cai91,5+11,2%0,4%20,1-48,1%+71,4884251
Cà Mau90,4-21,4%0,4%2,5-87,6%+87,981470
Thừa Thiên Huế85,5+19,4%0,4%40,5-14,7%+45,0748422
An Giang80,3+19,6%0,3%19,3+25,9%+61,0703305
Sóc Trăng79,5+13,0%0,3%8,9+61,4%+70,671487
Đắk Lắk78,4-23,0%0,3%32,0-23,7%+46,4934340
Bình Định76,7+10,1%0,3%35,1+1,7%+41,6747341
Lạng Sơn71,4-21,1%0,3%56,8-2,3%+14,6869619
Nghệ An68,4+10,3%0,3%68,4+15,6%+0,0689654
Hậu Giang67,9+45,0%0,3%27,3-29,1%+40,6468374
Kiên Giang64,3+31,7%0,3%11,3-22,5%+53,1538102
Vĩnh Long61,9+38,2%0,3%16,1+3,3%+45,9546196
Bạc Liêu57,1+9,6%0,2%10,4+26,4%+46,745875
Bình Thuận45,8+20,2%0,2%102,9+48,0%-57,13671.021
Kon Tum44,1+9,1%0,2%0,6-17,3%+43,528311
Hòa Bình40,9+12,4%0,2%46,9+7,3%-6,0389424
Hà Tĩnh38,2-63,7%0,2%156,9-30,2%-118,66822.165
Trà Vinh35,4+17,0%0,1%85,7+464,0%-50,3283390
Lâm Đồng29,8-22,6%0,1%13,4-45,7%+16,4361136
Gia Lai23,1+3,0%0,1%11,6-29,6%+11,6249132
Quảng Trị21,1-28,9%0,1%17,1+23,2%+4,0284168
Yên Bái16,3-0,5%0,1%5,7-5,8%+10,616685
Phú Yên15,3+43,7%0,1%7,6+5,6%+7,7139145
Điện Biên11,7+1.175,6%0,0%0,4-64,9%+11,33711
Quảng Bình10,7+4,0%0,0%22,2+59,7%-11,6109199
Ninh Thuận8,9+137,0%0,0%54,2+159,9%-45,363413
Hà Giang7,8-42,2%0,0%0,8-26,0%+7,114113
Tuyên Quang7,0+51,5%0,0%9,3-20,9%-2,35476
Đắk Nông5,1-48,3%0,0%0,5-10,6%+4,67616
Sơn La1,8+38,5%0,0%2,9+26,5%-1,11718
Cao Bằng0,8-59,1%0,0%3,8-20,6%-3,01026
Bắc Kạn0,5—0,0%0,7—-0,335
Lai Châu0,3-84,1%0,0%0,5+879,8%-0,258
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 10-2019

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu24.291,517.386,1+7,3%71,6%6.905,4+8,3%
Nhập khẩu22.262,513.487,6+2,0%60,6%8.774,9+3,0%
Cán cân+2.029,0+3.898,5-1.869,5
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 10-2019: 7/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK24.291,524.291,5100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK24.232,824.291,599,76%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK23.917,124.291,598,46%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK17.386,117.386,1100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK22.262,522.262,5100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK22.372,922.262,5100,50%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK21.941,222.262,598,56%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK13.487,612.449,9108,34%99,5–100,5%Lỗi nguồn đã biết
Ghi chú
  • Lỗi của chính biểu tổng Hải quan tháng 10-2019: dòng "trong đó DN vốn nước ngoài" ghi 12.450 triệu USD, nhưng cộng dồn tháng 11 trừ số tháng 11 ra 13.488 triệu USD, đúng bằng biểu FDI riêng — biểu riêng là số đúng.
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2019

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 10-2019 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.