Số liệu kỳ1/2019

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 1-2019

Tháng 1-2019, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 22,18 tỉ USD, +9,4% so với cùng kỳ và +12,1% so với tháng trước; nhập khẩu 21,56 tỉ USD (+6,9% so với cùng kỳ) — xuất siêu 620,4 triệu USD.

Cộng dồn 1 tháng đầu năm 2019: xuất khẩu 22,18 tỉ USD (+9,4%), nhập khẩu 21,56 tỉ USD (+6,9%), xuất siêu 620,4 triệu USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2020.

← Tháng 12-2018 · Mọi tháng · Tháng 2-2019 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 1-2019

triệu USD
Nhóm hàngTháng 1So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng1 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Hàng dệt, may3.293,6+19,2%+32,6%14,8%3.294+32,6%14,8%
Điện thoại các loại và linh kiện3.286,7+9,6%-16,4%14,8%3.287-16,4%14,8%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.462,2+1,9%+3,6%11,1%2.462+3,6%11,1%
Giày dép các loại1.769,9+12,1%+24,8%8,0%1.770+24,8%8,0%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác1.550,0+13,5%+28,3%7,0%1.550+28,3%7,0%
Hàng hóa khác1.016,9+11,4%+20,8%4,6%1.017+20,8%4,6%
Gỗ và sản phẩm gỗ992,8+18,4%+26,1%4,5%993+26,1%4,5%
Phương tiện vận tải và phụ tùng856,0+30,3%+12,3%3,9%856+12,3%3,9%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ742,7+17,8%+30,7%743+30,7%
Hàng thủy sản735,8-3,5%+10,6%3,3%736+10,6%3,3%
Sắt thép các loại470,3+38,7%+47,4%2,1%470+47,4%2,1%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện421,4-6,4%-14,9%1,9%421-14,9%1,9%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù376,2+16,3%+27,0%1,7%376+27,0%1,7%
Xơ, sợi dệt các loại354,9+1,9%+6,4%1,6%355+6,4%1,6%
Hàng rau quả353,5+22,3%-7,3%1,6%354-7,3%1,6%
Cà phê351,6+27,5%-16,2%1,6%352-16,2%1,6%
Sản phẩm từ chất dẻo326,1+20,9%+31,0%1,5%326+31,0%1,5%
Sản phẩm từ sắt thép289,2+6,7%+11,6%1,3%289+11,6%1,3%
Hạt điều266,9-2,5%-14,6%1,2%267-14,6%1,2%
Dầu thô232,9+48,1%+13,4%1,1%233+13,4%1,1%
Kim loại thường khác và sản phẩm232,4+14,7%+17,9%1,0%232+17,9%1,0%
Hóa chất219,8+32,0%+54,2%1,0%220+54,2%1,0%
Xăng dầu các loại217,5+29,2%+26,7%1,0%218+26,7%1,0%
Cao su200,1-4,5%+1,0%0,9%200+1,0%0,9%
Gạo192,6-15,0%-19,3%0,9%193-19,3%0,9%
↳ trong đó Vải các loại191,2+10,6%+49,6%191+49,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày169,0+15,2%+8,3%0,8%169+8,3%0,8%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ156,2+28,2%+26,0%0,7%156+26,0%0,7%
Dây điện và dây cáp điện142,1+10,9%-8,3%0,6%142-8,3%0,6%
Chất dẻo nguyên liệu127,5+19,2%+101,9%0,6%127+101,9%0,6%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận126,7+17,1%+9,5%0,6%127+9,5%0,6%
Clanhke và xi măng122,5+10,1%+24,1%0,6%123+24,1%0,6%
Sản phẩm hóa chất112,7+16,3%+25,0%0,5%113+25,0%0,5%
Sắn và các sản phẩm từ sắn98,8+27,7%-19,1%0,4%99-19,1%0,4%
Giấy và các sản phẩm từ giấy90,0+12,6%+33,2%0,4%90+33,2%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh73,3-7,6%-25,6%0,3%73-25,6%0,3%
Sản phẩm từ cao su68,5+5,8%+22,6%0,3%69+22,6%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc64,5+7,3%+18,6%0,3%65+18,6%0,3%
Sản phẩm gốm, sứ57,2+13,6%+11,2%0,3%57+11,2%0,3%
Hạt tiêu56,7+39,7%-16,6%0,3%57-16,6%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác53,6+34,2%+21,1%0,2%54+21,1%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm52,8-0,4%+3,1%0,2%53+3,1%0,2%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu50,2+10,9%-3,8%0,2%50-3,8%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm45,9+31,4%+39,7%0,2%46+39,7%0,2%
Chè21,2-0,3%+25,7%0,1%21+25,7%0,1%
Phân bón các loại14,0-9,4%-27,7%0,1%14-27,7%0,1%
↳ trong đó Sắn10,5+155,1%-68,4%11-68,4%
Quặng và khoáng sản khác10,2-46,1%-45,1%0,0%10-45,1%0,0%
Than đá0,6-97,5%-97,2%0,0%1-97,2%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 1-2019

triệu USD
Nhóm hàngTháng 1So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng1 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.988,6+4,9%+7,9%18,5%3.989+7,9%18,5%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.434,7+16,3%+18,8%15,9%3.435+18,8%15,9%
Vải các loại1.160,1+9,8%+11,6%5,4%1.160+11,6%5,4%
Điện thoại các loại và linh kiện1.160,0-23,2%-27,1%5,4%1.160-27,1%5,4%
Hàng hóa khác1.113,1+6,7%+13,3%5,2%1.113+13,3%5,2%
Sắt thép các loại810,7+0,9%-0,3%3,8%811-0,3%3,8%
Chất dẻo nguyên liệu801,2+6,4%+2,9%3,7%801+2,9%3,7%
Sản phẩm từ chất dẻo580,3+11,8%+11,5%2,7%580+11,5%2,7%
Kim loại thường khác560,8+8,6%-6,2%2,6%561-6,2%2,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày480,4+9,8%+9,2%2,2%480+9,2%2,2%
Hóa chất463,7+5,8%+8,5%2,2%464+8,5%2,2%
Sản phẩm hóa chất456,0+3,9%+6,5%2,1%456+6,5%2,1%
Linh kiện, phụ tùng ô tô405,3+51,6%+58,9%1,9%405+58,9%1,9%
Dầu thô400,4+21,0%—1,9%4001,9%
Sản phẩm từ sắt thép380,2+11,8%+20,3%1,8%380+20,3%1,8%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu380,0+2,0%+13,0%1,8%380+13,0%1,8%
Xăng dầu các loại368,8-2,7%-51,2%1,7%369-51,2%1,7%
Than đá332,5+14,4%+144,1%1,5%333+144,1%1,5%
Ô tô nguyên chiếc các loại272,8-12,2%+1.405,4%1,3%273+1.405,4%1,3%
Dược phẩm266,2+6,3%+8,0%1,2%266+8,0%1,2%
Bông các loại262,5+15,2%+4,0%1,2%262+4,0%1,2%
Gỗ và sản phẩm gỗ250,8+13,1%+18,8%1,2%251+18,8%1,2%
Xơ, sợi dệt các loại212,4+1,9%+7,6%1,0%212+7,6%1,0%
Ngô192,8-6,1%+8,3%0,9%193+8,3%0,9%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện189,2+0,9%-13,2%0,9%189-13,2%0,9%
Hàng rau quả174,0+4,1%+9,7%0,8%174+9,7%0,8%
Hàng thủy sản157,0+1,5%-9,4%0,7%157-9,4%0,7%
Giấy các loại155,0-2,5%-8,0%0,7%155-8,0%0,7%
Quặng và khoáng sản khác154,5+44,9%+63,6%0,7%155+63,6%0,7%
Hàng điện gia dụng và linh kiện144,0-1,4%-26,9%0,7%144-26,9%0,7%
Sản phẩm từ kim loại thường khác137,2+17,6%+62,9%0,6%137+62,9%0,6%
Dây điện và dây cáp điện131,5-4,9%+17,5%0,6%132+17,5%0,6%
Phân bón các loại110,1-18,9%+41,3%0,5%110+41,3%0,5%
Hạt điều108,8+16,7%-51,8%0,5%109-51,8%0,5%
Cao su104,2+0,4%-0,1%0,5%104-0,1%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh92,8+5,1%-3,4%0,4%93-3,4%0,4%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu89,2+7,9%+20,3%0,4%89+20,3%0,4%
Phế liệu sắt thép86,3-48,5%-56,5%0,4%86-56,5%0,4%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng83,5-23,0%+7,9%0,4%84+7,9%0,4%
Sản phẩm từ cao su79,6+5,6%+10,1%0,4%80+10,1%0,4%
Khí đốt hóa lỏng76,5+49,2%-23,1%0,4%77-23,1%0,4%
Lúa mì75,1+73,9%-53,0%0,3%75-53,0%0,3%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ75,1-20,7%-13,9%0,3%75-13,9%0,3%
Sữa và sản phẩm sữa68,7-13,5%-16,4%0,3%69-16,4%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác67,6-0,9%+28,8%0,3%68+28,8%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh66,6+6,4%+2,6%0,3%67+2,6%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng64,8-6,0%+32,5%0,3%65+32,5%0,3%
Sản phẩm từ giấy62,7-2,3%-3,8%0,3%63-3,8%0,3%
Đậu tương61,6+34,3%-19,4%0,3%62-19,4%0,3%
Dầu mỡ động thực vật60,8-11,0%-15,7%0,3%61-15,7%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm58,9+7,3%+35,3%0,3%59+35,3%0,3%
Nguyên phụ liệu dược phẩm43,5+23,4%+4,3%0,2%44+4,3%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc32,1-33,1%-7,9%0,1%32-7,9%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá18,1-65,9%+121,2%0,1%18+121,2%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 1-2019

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 1 thángNK 1 tháng
Mỹ5.139,2+41,8%23,2%1.091,6+23,3%+4.047,55.1391.092
Trung Quốc2.792,4-23,8%12,6%6.619,7+15,0%-3.827,42.7926.620
Nhật Bản1.899,0+21,3%8,6%1.481,7-2,7%+417,41.8991.482
Hàn Quốc1.838,4+17,5%8,3%4.143,3-3,6%-2.304,91.8384.143
Thái Lan614,5+27,6%2,8%1.010,5+6,0%-396,06141.010
Đức608,1+5,5%2,7%377,3+29,6%+230,9608377
Hà Lan594,0-6,2%2,7%65,2+5,7%+528,959465
Ấn Độ575,5+28,1%2,6%371,2-12,5%+204,3575371
Hồng Kông556,6-8,6%2,5%106,9-19,3%+449,6557107
UAE490,2+2,2%2,2%35,3-42,7%+454,949035
Anh466,9+12,4%2,1%73,8+1,3%+393,146774
Campuchia373,5+22,5%1,7%109,4-4,7%+264,1374109
Philippines366,4+18,0%1,7%116,2+12,5%+250,3366116
Pháp363,1+22,2%1,6%128,7+5,0%+234,4363129
Ý345,3+86,0%1,6%186,7+21,3%+158,6345187
Indonesia332,3+4,1%1,5%494,8+39,1%-162,6332495
Canada303,3+28,2%1,4%62,9+8,0%+240,430363
Malaysia302,5-12,5%1,4%579,5-21,1%-277,1302580
Đài Loan291,2-8,5%1,3%1.252,6+11,9%-961,42911.253
Singapore274,3+21,6%1,2%331,9-11,9%-57,6274332
Áo267,2-39,8%1,2%21,7+14,8%+245,626722
Bỉ265,1+29,0%1,2%46,4+37,7%+218,726546
Úc263,3-17,3%1,2%400,7+39,5%-137,3263401
Tây Ban Nha262,8+19,3%1,2%54,6+31,7%+208,126355
Nga229,8+28,6%1,0%195,7+25,4%+34,1230196
Mexico205,2+31,9%0,9%39,7-68,1%+165,520540
Brazil189,1-1,4%0,9%334,4+31,6%-145,4189334
Ba Lan128,1+28,7%0,6%29,1+41,6%+99,012829
Thổ Nhĩ Kỳ127,7-14,9%0,6%26,6+27,1%+101,112827
Slovakia91,4+53,0%0,4%3,2+114,5%+88,2913
Thụy Điển79,6+4,9%0,4%25,6-1,7%+54,08026
Bangladesh78,7+1,6%0,4%6,8+31,2%+71,9797
Chile71,6-4,2%0,3%33,4+7,7%+38,37233
Nam Phi61,1+0,1%0,3%23,9+12,2%+37,26124
Lào56,6+7,0%0,3%43,6-3,2%+13,05744
Myanmar55,4-16,3%0,2%22,3+158,3%+33,15522
Israel49,9-22,2%0,2%13,6-51,4%+36,35014
Ai Cập41,6+27,3%0,2%—42
Đan Mạch39,9+16,1%0,2%23,7+32,3%+16,24024
Slovenia38,6+37,1%0,2%4,0-14,3%+34,6394
Pakistan33,6-17,4%0,2%13,7+43,7%+19,93414
Ả Rập Xê Út32,7-25,4%0,1%115,8-21,7%-83,133116
New Zealand32,2-0,8%0,1%38,3-27,5%-6,13238
Hungary29,6+23,2%0,1%36,1+86,7%-6,53036
Colombia29,2-39,2%0,1%—29
Bồ Đào Nha29,2-6,6%0,1%11,0+64,6%+18,12911
Ireland28,2-8,7%0,1%126,3-17,8%-98,128126
Panama27,7+9,5%0,1%—28
Hy Lạp23,8+31,4%0,1%12,9+16,8%+10,92413
Peru22,3+0,4%0,1%3,2+248,5%+19,1223
Argentina21,2-60,9%0,1%182,7-27,0%-161,521183
Romania19,8+59,5%0,1%6,3-4,1%+13,5206
Séc17,3+2,2%0,1%9,6-35,2%+7,71710
Sri Lanka17,0-7,0%0,1%—17
Latvia16,7-5,9%0,1%0,4-81,8%+16,3170
Ukraine16,5-33,1%0,1%6,5-39,4%+10,0167
Thụy Sĩ15,2-30,3%0,1%69,4-4,3%-54,21569
Na Uy15,0+11,6%0,1%29,0-5,4%-14,01529
Algeria14,7-31,3%0,1%—15
Bờ Biển Ngà12,6+663,9%0,1%38,1+132,1%-25,41338
Ghana12,4+25,9%0,1%6,2+23,5%+6,1126
Nigeria11,8+206,8%0,1%14,2+40,0%-2,41214
Phần Lan11,0+30,1%0,0%18,1-3,8%-7,11118
Croatia10,5+35,1%0,0%2,2-23,1%+8,3102
Iraq10,0-67,7%0,0%—10
Litva9,7+135,4%0,0%3,3+201,1%+6,4103
Togo9,6+10,1%0,0%—10
Kuwait6,4-27,8%0,0%384,4+3.109,2%-378,06384
Luxembourg5,5+7,7%0,0%1,7-30,3%+3,862
Angola5,4+380,2%0,0%—5
Bulgaria5,3+61,6%0,0%3,2-2,9%+2,253
Tanzania4,1+61,9%0,0%2,1-98,8%+2,042
Estonia3,4-14,1%0,0%1,5+371,4%+1,931
Brunei2,7+292,7%0,0%43,5+1.498,4%-40,7343
Kenya2,7-25,5%0,0%—3
Síp2,5-9,9%0,0%5,8+24,3%-3,326
Senegal2,2+6,2%0,0%—2
Mozambique1,9-34,4%0,0%—2
Malta1,2-96,5%0,0%2,2-11,4%-1,012
Đông Timor0,5-62,1%0,0%—1
Belarus—2,1-88,6%2
Kazakhstan—2,5-77,4%2
Cameroon—25,1+127,2%25
Cộng hòa Congo—44,3+109,7%44
Qatar—34,2-26,5%34
Tunisia—1,0-31,1%1
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 1-2019

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 1 thángNK 1 tháng
TP.HCM3.584,6+10,9%16,2%4.118,3+3,1%-533,73.5854.118
Bình Dương2.436,1+11,4%11,0%1.489,2-11,2%+946,92.4361.489
Bắc Ninh2.301,2-23,1%10,4%2.403,6-11,4%-102,52.3012.404
Thái Nguyên2.063,5+6,1%9,3%1.379,8+0,0%+683,72.0631.380
Đồng Nai1.810,1+12,0%8,2%1.466,0+6,2%+344,11.8101.466
Hà Nội1.338,8+14,8%6,0%2.810,1+2,7%-1.471,41.3392.810
Hải Phòng1.182,7+39,0%5,3%985,2+23,6%+197,41.183985
Hải Dương630,2+19,2%2,8%686,1+48,1%-55,9630686
Long An552,9+23,3%2,5%396,0+21,3%+156,9553396
Bắc Giang498,3+9,3%2,2%504,2+0,2%-5,9498504
Tây Ninh416,2+19,8%1,9%399,6+71,7%+16,6416400
Bà Rịa – Vũng Tàu402,7+12,3%1,8%500,3-28,1%-97,6403500
Thanh Hóa356,3+78,4%1,6%487,3+392,8%-131,0356487
Vĩnh Phúc330,5+16,2%1,5%651,3+35,7%-320,9330651
Tiền Giang323,8+36,6%1,5%133,0-5,2%+190,8324133
Hưng Yên307,0+14,3%1,4%355,2+11,4%-48,2307355
Bình Phước220,1+14,5%1,0%100,7-35,9%+119,4220101
Hà Nam217,5+30,6%1,0%199,7+29,1%+17,8218200
Quảng Ninh209,7+8,0%0,9%207,5+14,8%+2,2210207
Khánh Hòa207,1+37,3%0,9%94,1+2,0%+113,020794
Nam Định189,1+43,9%0,9%95,4+7,6%+93,718995
Thái Bình157,3+24,6%0,7%105,4-19,2%+51,9157105
Ninh Bình156,0+46,5%0,7%230,3+91,2%-74,2156230
Phú Thọ149,7+14,7%0,7%133,1-6,3%+16,6150133
Đà Nẵng142,4-1,8%0,6%115,3+8,9%+27,1142115
Hà Tĩnh119,5+152,0%0,5%263,4+121,8%-143,8120263
Cần Thơ119,1-9,6%0,5%38,7-13,8%+80,411939
Lạng Sơn116,9-40,1%0,5%83,4-0,0%+33,511783
Bến Tre116,8+30,3%0,5%40,8+11,0%+76,111741
Quảng Nam116,7+64,9%0,5%254,3+48,1%-137,6117254
Đồng Tháp114,2+29,8%0,5%41,8-3,6%+72,511442
Đắk Lắk108,3-12,7%0,5%42,6+145,3%+65,810843
Lào Cai103,8+16,8%0,5%33,6+19,3%+70,210434
Bình Định96,6+23,4%0,4%39,2+32,8%+57,49739
Thừa Thiên Huế84,0+17,2%0,4%48,0+4,0%+36,18448
Nghệ An75,9+10,7%0,3%63,1-23,1%+12,87663
An Giang71,6+7,5%0,3%20,2+34,5%+51,47220
Sóc Trăng70,9+17,8%0,3%7,6+31,6%+63,3718
Cà Mau65,2-5,2%0,3%4,3-75,8%+60,9654
Quảng Ngãi63,6+42,0%0,3%131,9+455,5%-68,364132
Lâm Đồng53,7+36,5%0,2%17,8+78,1%+35,95418
Vĩnh Long50,7+40,6%0,2%21,0+30,9%+29,75121
Kiên Giang46,9-23,7%0,2%10,8+1,8%+36,04711
Bạc Liêu45,5-2,6%0,2%9,5-28,8%+36,0459
Hòa Bình42,7+22,5%0,2%45,7+14,0%-3,04346
Gia Lai40,8-34,8%0,2%14,3+51,5%+26,54114
Hậu Giang40,6-13,8%0,2%29,3-45,2%+11,34129
Bình Thuận40,3+14,6%0,2%78,7+40,6%-38,44079
Kon Tum39,4+39,0%0,2%2,6+137,2%+36,8393
Trà Vinh39,0+24,2%0,2%15,8+50,6%+23,23916
Quảng Trị36,2+59,7%0,2%20,7+22,1%+15,53621
Yên Bái17,5+19,7%0,1%11,4+102,8%+6,11811
Phú Yên14,5+53,4%0,1%11,8+48,0%+2,71412
Quảng Bình12,4-7,5%0,1%14,6-40,1%-2,11215
Đắk Nông11,9-18,1%0,1%1,3+52,1%+10,7121
Hà Giang10,1+91,4%0,0%0,5-87,5%+9,6101
Tuyên Quang4,9-13,9%0,0%4,6-58,0%+0,355
Ninh Thuận4,5-8,9%0,0%86,3+1.210,9%-81,8586
Sơn La2,1+267,2%0,0%2,5+156,0%-0,322
Điện Biên1,6+96,4%0,0%2,6+613,3%-1,123
Cao Bằng1,3-75,1%0,0%1,8-42,5%-0,512
Lai Châu0,1+1.084,6%0,0%0,2-92,6%-0,100
Bắc Kạn0,0—0,0%—0
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 1-2019

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu22.183,514.827,2+5,1%66,8%7.356,3+19,4%
Nhập khẩu21.563,112.338,6+3,6%57,2%9.224,5+11,6%
Cán cân+620,4+2.488,5-1.868,2
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 1-2019: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK22.183,522.183,5100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK22.183,522.183,5100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK21.702,422.183,597,83%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK14.827,214.827,2100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK21.563,121.563,1100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK21.563,121.563,1100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK21.284,921.563,198,71%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK12.338,612.338,6100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2019

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 1-2019 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.