ABB: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — đã đăng báo cáo lên sàn ngày 22-10-2026 · Bảng toàn thị trường →
Cổ đông lớn và ban lãnh đạo ABB
Cổ đông lớn ABB — nắm từ 5% vốn
| Cổ đông | Chức vụ | Loại | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Tính đến ngày |
|---|---|---|---|---|---|
| Malayan Banking Berhad | Tổ chức | 195.135.346* | 12,14% | 9-3-2026 | |
| Tập đoàn Geleximco - CTCP | Tổ chức | 152.103.415* | 9,47% | 30-6-2026 | |
| Tập đoàn Điện lực Việt Nam | Tổ chức | 131.959.052* | 8,21% | 14-1-2026 |
Toàn bộ danh sách sở hữu ABB đã công bố
| Cổ đông | Chức vụ | Loại | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Tính đến ngày |
|---|---|---|---|---|---|
| Malayan Banking Berhad | Tổ chức | 195.135.346* | 12,14% | 9-3-2026 | |
| Tập đoàn Geleximco - CTCP | Tổ chức | 152.103.415* | 9,47% | 30-6-2026 | |
| Tập đoàn Điện lực Việt Nam | Tổ chức | 131.959.052* | 8,21% | 14-1-2026 | |
| CTCP Chứng khoán VNDIRECT | Tổ chức | 54.469.973* | 3,39% | 18-5-2018 | |
| CTCP Chứng khoán An Bình | Tổ chức | 53.442.429* | 3,33% | 30-6-2026 | |
| Vũ Văn Hậu | Cá nhân | 23.308.113* | 1,45% | 30-6-2026 | |
| Đào Mạnh Kháng | Phó Chủ tịch HĐQT | Cá nhân | 9.537.204* | 0,59% | 30-6-2026 |
| Vũ Văn Tiền | Chủ tịch HĐQT | Cá nhân | 4.356.447* | 0,27% | 30-6-2026 |
| Lê Mạnh Hùng | Tổng giám đốc | Cá nhân | 2.424.536* | 0,15% | 30-6-2026 |
| Nguyễn Thị Hương | Phó Tổng giám đốc | Cá nhân | 2.090.824* | 0,13% | 30-6-2026 |
| Nguyễn Danh Lương | Thành viên HĐQT | Cá nhân | 1.851.587* | 0,12% | 30-6-2026 |
| Trần Hoàng Long | Cá nhân | 1.707.696* | 0,11% | 30-6-2023 | |
| Khương Đức Tiệp | Cá nhân | 1.707.632* | 0,11% | 31-12-2024 | |
| Nguyễn Thị Quỳnh Mai | Cá nhân | 1.696.995* | 0,11% | 30-6-2026 | |
| Nguyễn Thị Hạnh Tâm | Trưởng ban kiểm soát | Cá nhân | 1.455.549* | 0,09% | 30-6-2026 |
| Lại Tất Hà | Phó Tổng giám đốc | Cá nhân | 1.174.936* | 0,07% | 30-6-2026 |
| Nguyễn Diệp Anh | Giám đốc tài chính | Cá nhân | 1.156.321* | 0,07% | 27-2-2026 |
| Bùi Quốc Việt | Kế toán trưởng | Cá nhân | 1.153.010* | 0,07% | 27-2-2026 |
| Nguyễn Hồng Quang | Thành viên Ban kiểm soát | Cá nhân | 1.151.606* | 0,07% | 30-6-2026 |
| Trịnh Thanh Hải | Thành viên HĐQT | Cá nhân | 840.006* | 0,05% | 30-6-2026 |
| Lê Thị Khắc Khoan | Cá nhân | 698.392* | 0,04% | 27-2-2026 | |
| Đỗ Thị Nhung | Thành viên HĐQT | Cá nhân | 630.658* | 0,04% | 30-6-2026 |
| Nguyễn Thị Thanh Thái | Thành viên Ban kiểm soát | Cá nhân | 580.588* | 0,04% | 30-6-2026 |
| Nguyễn Mạnh Quân | Cá nhân | 345.796* | 0,02% | 31-12-2023 | |
| Đỗ Lam Điền | Phó Tổng giám đốc | Cá nhân | 230.530* | 0,01% | 31-12-2023 |
| Lưu Văn Sáu | Cá nhân | 225.688* | 0,01% | 31-12-2022 | |
| Trịnh Thị Đào | Cá nhân | 213.144* | 0,01% | 31-12-2025 | |
| Phạm Thị Hiền | Cá nhân | 161.370* | 0,01% | 30-6-2022 | |
| Phạm Thị Kim Dung | Cá nhân | 154.674* | 0,01% | 27-2-2026 | |
| Nguyễn Chí Dân | Cá nhân | 154.174* | 0,01% | 9-2-2026 | |
| Phạm Thị Hằng | Cá nhân | 150.459* | 0,01% | 31-12-2023 | |
| Nguyễn Phụng Anh | Cá nhân | 96.266* | 0,01% | 30-6-2026 | |
| Nguyễn Mai Lan | Cá nhân | 50.506* | 0,00% | 30-6-2022 | |
| Lê Thị Bích Phượng | Cá nhân | 31.335* | 0,00% | 30-6-2023 | |
| Ngô Thị Bình Trang | Cá nhân | 28.520* | 0,00% | 2-3-2026 | |
| Phạm Văn Hào | Cá nhân | 24.838* | 0,00% | 31-12-2025 | |
| Nguyễn Thị Diễm Phương | Cá nhân | 17.322* | 0,00% | 28-11-2025 | |
| Nguyễn Thị Thanh Lan | Cá nhân | 16.445* | 0,00% | 30-6-2026 | |
| Nguyễn Đức Anh | Cá nhân | 15.870* | 0,00% | 27-2-2026 | |
| Nguyễn Thùy Linh | Cá nhân | 11.500* | 0,00% | 2-3-2026 | |
| Lê Đắc Công Hiệu | Cá nhân | 6.210* | 0,00% | 27-2-2026 | |
| Nguyễn Trường Giang | Cá nhân | 3.472* | 0,00% | 30-6-2026 | |
| Đỗ Anh Thư | Cá nhân | 247* | 0,00% | 30-6-2021 |
Lưu ýDanh sách theo công bố gần nhất của doanh nghiệp, gồm cả những cái tên nắm dưới 5% vốn. Cổ đông đã thoái vốn có thể vẫn còn trong danh sách cho tới khi có công bố mới — cần đối chiếu trước khi trích dẫn. Số cổ phiếu đánh dấu * đã cộng các đợt chia thưởng, tách cổ phiếu sau ngày tính đến (giả định cổ đông không mua bán thêm); tỉ lệ tính trên số cổ phiếu lưu hành hiện nay.
Ban lãnh đạo Ngân hàng TMCP An Bình
| Họ tên | Chức vụ |
|---|---|
| Bùi Quốc Việt | Kế toán trưởng |
| Lê Mạnh Hùng | Tổng giám đốc |
| Lại Tất Hà | Phó Tổng giám đốc |
| Nguyễn Danh Lương | Thành viên HĐQT |
| Nguyễn Diệp Anh | Giám đốc tài chính |
| Nguyễn Hồng Quang | Thành viên Ban kiểm soát |
| Nguyễn Thị Hương | Phó Tổng giám đốc |
| Nguyễn Thị Hương | Đại diện công bố thông tin |
| Nguyễn Thị Hạnh Tâm | Trưởng ban kiểm soát |
| Nguyễn Thị Thanh Thái | Thành viên Ban kiểm soát |
| Syed Ahmad Taufik Albar | Thành viên HĐQT |
| Trịnh Thanh Hải | Thành viên HĐQT |
| Vũ Văn Tiền | Chủ tịch HĐQT |
| Đào Mạnh Kháng | Phó Chủ tịch HĐQT |
| Đỗ Lam Điền | Phó Tổng giám đốc |
| Đỗ Thị Nhung | Thành viên HĐQT |
Dữ liệu khác của ABB
Giá lịch sử ABBGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật ABBBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh ABBDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán ABBTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ ABBDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhLịch sử cổ tức ABBCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên ABBBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ ABBNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại ABBMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại ABBTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố ABBCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo ABBBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp ABBNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Theo công bố gần nhất, Ngân hàng TMCP An Bình (mã ABB) có 3 cổ đông lớn — tức nắm từ 5% vốn điều lệ trở lên. Danh sách sở hữu đã công bố gồm 43 cái tên, nắm tổng cộng 40,24% vốn.
Đứng đầu là Malayan Banking Berhad, với 12,14% vốn (195.135.346 cổ phiếu). Trong danh sách có 38 cổ đông cá nhân và 5 tổ chức.
Ban lãnh đạo công bố gồm 15 người. Chủ tịch Hội đồng quản trị là Vũ Văn Tiền. Tổng giám đốc là Lê Mạnh Hùng.