Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo ABB
Ngân hàng TMCP An Bình
An Binh Commercial Joint Stock Bank
17.700
▲ +100 (▲ +0,57%)

Khối ngoại mua bán ABB

Mua bán ròng của khối ngoại với ABB

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

6-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 119-5-2026: 420-5-2026: 021-5-2026: 122-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 228-5-2026: 229-5-2026: -01-6-2026: 02-6-2026: -03-6-2026: -04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 29-6-2026: 310-6-2026: -011-6-2026: -212-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: -017-6-2026: 018-6-2026: 319-6-2026: 722-6-2026: 423-6-2026: -024-6-2026: 125-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 11-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 209-7-2026: 010-7-2026: 113-7-2026: 014-7-2026: -215-7-2026: -016-7-2026: 217-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -528-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: -123-8-2026: -94-8-2026: -05-8-2026: -26-8-2026: -27-8-2026: -010-8-2026: -111-8-2026: 112-8-2026: 313-8-2026: 414-8-2026: 117-8-2026: -218-8-2026: 019-8-2026: -420-8-2026: 021-8-2026: -024-8-2026: -025-8-2026: -326-8-2026: -427-8-2026: 028-8-2026: -13-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: -09-9-2026: 110-9-2026: 211-9-2026: 314-9-2026: 115-9-2026: 416-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: -021-9-2026: -022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 11-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: -519-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 020-126-5-202623-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch ABB từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
23-10-202617.70000■ 00,00,0■ 0,063.801.614
22-10-202617.7003.3000▲ +3.3000,10,0▲ +0,163.801.694
21-10-202617.7002000▲ +2000,00,0▲ +0,063.804.814
20-10-202617.60000■ 00,00,0■ 0,063.515.394
19-10-202617.60000■ 00,00,0■ 0,063.515.194
16-10-202617.5000289.800▼ −289.8000,05,1▼ −5,163.515.394
15-10-202617.50000■ 00,00,0■ 0,063.515.394
14-10-202617.60000■ 00,00,0■ 0,063.515.394
13-10-202617.60000■ 00,00,0■ 0,063.515.394
12-10-202617.60000■ 00,00,0■ 0,063.515.394
9-10-202617.50000■ 00,00,0■ 0,063.515.394
8-10-202617.50000■ 00,00,0■ 0,063.515.394
7-10-202617.50000■ 00,00,0■ 0,063.515.394
6-10-202617.70000■ 00,00,0■ 0,063.515.394
5-10-202617.80000■ 00,00,0■ 0,063.515.394
2-10-202617.70000■ 00,00,0■ 0,063.515.394
1-10-202617.80000■ 00,00,0■ 0,063.515.394
30-9-202618.10051.3000▲ +51.3000,90,0▲ +0,963.515.394
29-9-202617.70000■ 00,00,0■ 0,063.566.694
28-9-202617.60000■ 00,00,0■ 0,063.566.694
25-9-202617.50000■ 00,00,0■ 0,063.566.694
24-9-202617.60000■ 00,00,0■ 0,063.566.694
23-9-202617.70000■ 00,00,0■ 0,063.566.194
22-9-202617.70000■ 00,00,0■ 0,063.564.894
21-9-202617.9000500▼ −5000,00,0▼ −0,063.564.894
18-9-202617.90001.300▼ −1.3000,00,0▼ −0,063.564.894
17-9-202617.40000■ 00,00,0■ 0,063.564.894
16-9-202617.4003.4000▲ +3.4000,10,0▲ +0,163.564.894
15-9-202617.400207.900300▲ +207.6003,60,0▲ +3,663.567.994
14-9-202617.30085.0000▲ +85.0001,50,0▲ +1,563.775.894

Trang 1/49 · 14-9-2026 – 23-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 28-12-2020

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại ABB, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của ABB

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu ABB (Ngân hàng TMCP An Bình) theo từng phiên.

Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 44 tỉ đồng cổ phiếu ABB (mua 123 tỉ đồng, bán 79 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 63.801.614 cổ phiếu.