Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo ABB
Ngân hàng TMCP An Bình
An Binh Commercial Joint Stock Bank
17.700
▼ −100 (▼ −0,56%)

Room ngoại ABB: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài ABB theo thời gian

344 ngày
11,26%14,84%18,42%22,01%25,59%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 16,50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 201.603.957 cổ phiếu ABB, tương đương 12,55% vốn, trên trần sở hữu 16,50%. Room còn lại 63.515.394 cổ phiếu (3,95% vốn), khoảng 1.124 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 24,60% (8-3-2022), thấp nhất 12,24% (30-3-2026).

ABB có 106 ngày hiệu lực ở trạng thái hết room, gần nhất 27-3-2026.

Khối ngoại tăng giảm sở hữu ABB theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202612,54%12,55%▲ +0,00 điểm %51.300
1 tháng28-8-202612,52%12,55%▲ +0,03 điểm %444.995
3 tháng3-7-202612,55%12,55%▼ −0,01 điểm %26.224.877
1 năm2-10-202516,42%12,55%▼ −3,88 điểm %31.610.925
3 năm8-3-202224,60%12,55%▼ −12,06 điểm %30.109.261

Sở hữu nước ngoài ABB cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202612,55%▲ +0,00 điểm %201.603.95716,50%63.515.394
9-202612,54%▲ +0,02 điểm %201.552.65716,50%63.566.694
8-202612,52%▼ −0,10 điểm %201.158.96216,50%63.960.389
7-202612,62%▲ +0,07 điểm %202.712.28716,50%62.407.064
6-202612,55%▲ +0,07 điểm %175.335.58016,50%55.203.853
5-202612,48%▲ +0,06 điểm %174.312.59916,50%56.226.834
4-202612,41%▲ +0,17 điểm %173.460.44916,50%57.078.984
3-202612,25%▼ −4,25 điểm %171.139.64616,50%59.399.787
2-202616,50%■ 0,00 điểm %170.781.06516,50%0
1-202616,50%▲ +0,01 điểm %170.781.06516,50%0
12-202516,49%▼ −0,01 điểm %170.709.76516,50%71.300
11-202516,50%▲ +0,00 điểm %170.780.44516,50%620
10-202516,50%▲ +0,06 điểm %170.779.06516,50%2.000
9-202516,44%▼ −0,03 điểm %170.156.73216,50%624.333
8-202516,47%▲ +0,03 điểm %170.455.83224,60%84.163.211
7-202516,43%▲ +0,03 điểm %170.104.96224,60%84.514.081
6-202516,41%▲ +0,00 điểm %169.842.66224,60%84.776.381
5-202516,41%▼ −8,20 điểm %169.837.34624,60%84.781.697
3-202224,60%▲ +0,01 điểm %171.494.69630%37.605.259
2-202224,60%—171.452.49630%37.647.459

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026201.603.957012,55%63.515.394
1-10-2026201.603.957+51.30012,55%63.515.394
30-9-2026201.552.657012,54%63.566.694
29-9-2026201.552.657012,54%63.566.694
28-9-2026201.552.657012,54%63.566.694
25-9-2026201.552.657012,54%63.566.694
24-9-2026201.552.657−50012,54%63.566.694
23-9-2026201.553.157−1.30012,54%63.566.194
22-9-2026201.554.457012,54%63.564.894
21-9-2026201.554.457012,54%63.564.894
18-9-2026201.554.457012,54%63.564.894
17-9-2026201.554.457+3.40012,54%63.564.894
16-9-2026201.551.057+207.60012,54%63.568.294
15-9-2026201.343.457+85.00012,53%63.775.894
14-9-2026201.258.457+175.00012,53%63.860.894
11-9-2026201.083.457+118.47012,51%64.035.894
10-9-2026200.964.987+65.00012,51%64.154.364
9-9-2026200.899.987012,50%64.219.364
8-9-2026200.899.987012,50%64.219.364
7-9-2026200.899.987−55.69512,50%64.219.364
4-9-2026200.955.682+2.80012,51%64.163.669
3-9-2026200.952.882−206.08012,51%64.166.469
28-8-2026201.158.962−174.68012,52%63.960.389
27-8-2026201.333.642−4.90012,53%63.785.709
26-8-2026201.338.542−9.90012,53%63.780.809
25-8-2026201.348.442012,53%63.770.909
24-8-2026201.348.442−250.00012,53%63.770.909
21-8-2026201.598.442+50012,55%63.520.909
20-8-2026201.597.942−98.30012,55%63.521.409
19-8-2026201.696.242—12,55%63.423.109

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của ABB