Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo HPA
CTCP Phát triển Nông nghiệp Hòa Phát
Hoa Phat Agriculture Development Joint Stock Company
25.900
▼ −150 (▼ −0,58%)

Room ngoại HPA: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài HPA theo thời gian

155 ngày
0,83%0,96%1,10%1,24%1,37%5-2-20262-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 5-2-2026. Trần sở hữu hiện tại 100%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 2.469.583 cổ phiếu HPA, tương đương 0,87% vốn, trên trần sở hữu 100%. Room còn lại 282.530.417 cổ phiếu (99,13% vốn), khoảng 7.318 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 5-2-2026, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,33% (1-4-2026), thấp nhất 0,87% (2-10-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu HPA theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,89%0,87%▼ −0,02 điểm %-55.800
1 tháng28-8-20260,91%0,87%▼ −0,05 điểm %-131.900
3 tháng3-7-20261,07%0,87%▼ −0,21 điểm %-593.470

Sở hữu nước ngoài HPA cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,87%▼ −0,00 điểm %2.469.583100%282.530.417
9-20260,87%▼ −0,04 điểm %2.473.383100%282.526.617
8-20260,91%▼ −0,08 điểm %2.601.483100%282.398.517
7-20261,00%▼ −0,08 điểm %2.839.353100%282.160.647
6-20261,08%▼ −0,07 điểm %3.080.353100%281.919.647
5-20261,15%▼ −0,09 điểm %3.267.052100%281.732.948
4-20261,24%▼ −0,09 điểm %3.535.063100%281.464.937
3-20261,33%▲ +0,04 điểm %3.799.858100%281.200.142
2-20261,29%—3.676.953100%281.323.047

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20262.469.583−1.6000,87%282.530.417
1-10-20262.471.183−2.2000,87%282.528.817
30-9-20262.473.383−4000,87%282.526.617
29-9-20262.473.783−1.7000,87%282.526.217
28-9-20262.475.483−49.9000,87%282.524.517
25-9-20262.525.383−1.7000,89%282.474.617
24-9-20262.527.083−17.7000,89%282.472.917
23-9-20262.544.783−1.1000,89%282.455.217
22-9-20262.545.88300,89%282.454.117
21-9-20262.545.88300,89%282.454.117
18-9-20262.545.883+4.7000,89%282.454.117
17-9-20262.541.183+8000,89%282.458.817
16-9-20262.540.383−4.3000,89%282.459.617
15-9-20262.544.683−2.5000,89%282.455.317
14-9-20262.547.183−3.7000,89%282.452.817
11-9-20262.550.883−4.9000,90%282.449.117
10-9-20262.555.783−46.4000,90%282.444.217
9-9-20262.602.18300,91%282.397.817
8-9-20262.602.18300,91%282.397.817
7-9-20262.602.183−2.3000,91%282.397.817
4-9-20262.604.483+3.0000,91%282.395.517
3-9-20262.601.48300,91%282.398.517
28-8-20262.601.48300,91%282.398.517
27-8-20262.601.483+5.7300,91%282.398.517
26-8-20262.595.753−14.6000,91%282.404.247
25-8-20262.610.353−20.4000,92%282.389.647
24-8-20262.630.75300,92%282.369.247
21-8-20262.630.753−38.4000,92%282.369.247
20-8-20262.669.153−8.7000,94%282.330.847
19-8-20262.677.853—0,94%282.322.147

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của HPA