Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 485 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo BQP
CTCP Nhựa Chất lượng cao Bình Thuận
Binh Thuan High Quality Plastic Joint Stock Company
11.600
▲ +600 (▲ +5,45%)

Kết quả kinh doanh BQP

Năm tài chính khác năm dương lịch. BQP dùng năm tài chính từ 1-4 đến 31-3 năm sau. Để so sánh được với doanh nghiệp khác, số liệu và báo cáo gốc ở đây xếp theo thời gian thực (quý dương lịch): quý 3-2026 là tháng 7 đến tháng 9-2026, dù công ty gọi là quý 2 năm tài chính của họ. Số cả năm và lũy kế là cộng các quý dương lịch, nên khác số năm tài chính trong báo cáo kiểm toán.

Doanh thu và lợi nhuận BQP theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q2/2024: 290Q3/2024: 252Q2/2025: 278Q3/2025: 345Q4/2025: 269Q1/2026: 395Q2/2026: 320395Q1/2024Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q2/2024: 6Q3/2024: 7Q2/2025: 8Q3/2025: 7Q4/2025: 7Q1/2026: 10Q2/2026: 810Q1/2024Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20263208
Q1/202639510
Q4/20252697
Q3/20253457
Q2/20252788
Q1/2025——
Q3/20242527
Q2/20242906
Q1/2024——

Lợi nhuận BQP theo năm

NămLợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025—

Báo cáo tài chính gốc BQP theo kỳ

11 tệp

11 tệp báo cáo BQP trên HNX từ năm 2025, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính BQP

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố BQP.

Kết quả kinh doanh BQP theo quý

tỉ đồng

7 kỳ, Quý 2/2024 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 3/2024Quý 2/2024
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh319,8394,8269,1345,2277,7252,0289,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)319,8394,8269,1345,2277,7252,0289,5
4. Giá vốn hàng bán302,6377,6255,7328,3263,8236,9274,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)17,217,213,416,914,015,115,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,11,00,1-0,41,10,20,7
7. Chi phí tài chính3,32,92,22,51,94,04,3
  -Trong đó: Chi phí lãi vay3,32,92,22,41,94,04,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng1,61,71,01,31,31,61,5
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,62,72,44,42,42,53,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)9,810,97,98,39,57,37,1
12. Thu nhập khác0,00,10,00,00,00,00,0
13. Chi phí khác0,10,00,10,00,20,10,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,00,1-0,1-0,0-0,1-0,1-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)9,811,07,88,39,47,27,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành2,01,10,80,81,00,60,6
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)2,01,10,80,81,00,60,6
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)7,89,97,07,58,56,76,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)7,89,97,07,58,56,76,4

Báo cáo khác của BQP

Dữ liệu khác của BQP

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Nhựa Chất lượng cao Bình Thuận (mã BQP): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 320 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 8 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.