Kết quả kinh doanh BQP
Năm tài chính khác năm dương lịch. BQP dùng năm tài chính từ 1-4 đến 31-3 năm sau. Để so sánh được với doanh nghiệp khác, số liệu và báo cáo gốc ở đây xếp theo thời gian thực (quý dương lịch): quý 3-2026 là tháng 7 đến tháng 9-2026, dù công ty gọi là quý 2 năm tài chính của họ. Số cả năm và lũy kế là cộng các quý dương lịch, nên khác số năm tài chính trong báo cáo kiểm toán.
Doanh thu và lợi nhuận BQP theo quý
| Quý | Doanh thu (tỉ) | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 320 | 8 |
| Q1/2026 | 395 | 10 |
| Q4/2025 | 269 | 7 |
| Q3/2025 | 345 | 7 |
| Q2/2025 | 278 | 8 |
| Q1/2025 | — | — |
| Q3/2024 | 252 | 7 |
| Q2/2024 | 290 | 6 |
| Q1/2024 | — | — |
Lợi nhuận BQP theo năm
| Năm | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) |
|---|---|
| Năm 2025 | — |
Báo cáo tài chính gốc BQP theo kỳ
11 tệp| Năm | Quý 1 | Quý 2 | Bán niên | Quý 3 | Quý 4 | Cả năm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | — | — | — | — | ||
| 2025 | — | — | — | — |
11 tệp báo cáo BQP trên HNX từ năm 2025, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.
Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính BQP
1 văn bảnVăn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố BQP.
Kết quả kinh doanh BQP theo quý
tỉ đồng7 kỳ, Quý 2/2024 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.
| Chỉ tiêu | Quý 2/2026 | Quý 1/2026 | Quý 4/2025 | Quý 3/2025 | Quý 2/2025 | Quý 3/2024 | Quý 2/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh | 319,8 | 394,8 | 269,1 | 345,2 | 277,7 | 252,0 | 289,5 |
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 3. Doanh thu thuần (1)-(2) | 319,8 | 394,8 | 269,1 | 345,2 | 277,7 | 252,0 | 289,5 |
| 4. Giá vốn hàng bán | 302,6 | 377,6 | 255,7 | 328,3 | 263,8 | 236,9 | 274,3 |
| 5. Lợi nhuận gộp (3)-(4) | 17,2 | 17,2 | 13,4 | 16,9 | 14,0 | 15,1 | 15,3 |
| 6. Doanh thu hoạt động tài chính | 0,1 | 1,0 | 0,1 | -0,4 | 1,1 | 0,2 | 0,7 |
| 7. Chi phí tài chính | 3,3 | 2,9 | 2,2 | 2,5 | 1,9 | 4,0 | 4,3 |
| -Trong đó: Chi phí lãi vay | 3,3 | 2,9 | 2,2 | 2,4 | 1,9 | 4,0 | 4,3 |
| 8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 9. Chi phí bán hàng | 1,6 | 1,7 | 1,0 | 1,3 | 1,3 | 1,6 | 1,5 |
| 10. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 2,6 | 2,7 | 2,4 | 4,4 | 2,4 | 2,5 | 3,1 |
| 11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10) | 9,8 | 10,9 | 7,9 | 8,3 | 9,5 | 7,3 | 7,1 |
| 12. Thu nhập khác | 0,0 | 0,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 13. Chi phí khác | 0,1 | 0,0 | 0,1 | 0,0 | 0,2 | 0,1 | 0,0 |
| 14. Lợi nhuận khác (12)-(13) | -0,0 | 0,1 | -0,1 | -0,0 | -0,1 | -0,1 | -0,0 |
| 15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14) | 9,8 | 11,0 | 7,8 | 8,3 | 9,4 | 7,2 | 7,0 |
| 16. Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2,0 | 1,1 | 0,8 | 0,8 | 1,0 | 0,6 | 0,6 |
| 17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17) | 2,0 | 1,1 | 0,8 | 0,8 | 1,0 | 0,6 | 0,6 |
| 19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18) | 7,8 | 9,9 | 7,0 | 7,5 | 8,5 | 6,7 | 6,4 |
| 20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20) | 7,8 | 9,9 | 7,0 | 7,5 | 8,5 | 6,7 | 6,4 |
Báo cáo khác của BQP
Dữ liệu khác của BQP
Tóm tắt
Báo cáo tài chính của CTCP Nhựa Chất lượng cao Bình Thuận (mã BQP): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.
Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 320 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 8 tỉ đồng.
Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.
