Phân tích kỹ thuật cổ phiếu BQP
Dữ liệu kém tin cậyGiao dịch thưa: chỉ có khớp lệnh 36/60 phiên gần nhất, đường trung bình và RSI kém tin cậy. Mới có 178 phiên có giao dịch: chưa đủ dữ liệu cho MA200, đỉnh đáy 52 tuần, nên điểm xu hướng thiếu một phần tín hiệu. Thanh khoản thấp: bình quân 0,01 tỉ đồng/phiên (20 phiên có giao dịch gần nhất), vài lệnh nhỏ đủ làm giá biến động mạnh. Điểm và nhãn bên dưới vẫn tính đủ cách như mọi mã, đọc kèm lưu ý này.
Sau phiên 12-10-2026, BQP được -35 điểm xu hướng kỹ thuật, hạng Yếu, đứng thứ 1386/1538 trong danh sách tín hiệu kỹ thuật.
Giá đóng cửa 14.700 đồng, dưới MA20 4,0%, dưới MA50 6,5%.
Theo cách chia của Weinstein, BQP đang ở giai đoạn 4 — xu hướng giảm.
Sức mạnh giá tương đối RS 32: tăng giá 3-12 tháng mạnh hơn 32% số mã theo dõi. RSI 14 phiên 43,9, vùng trung tính. Trend Template của Minervini: đạt 0/7 tiêu chí cấu trúc.
Biểu đồ kỹ thuật BQP
12-10-2026Nến ngày, giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách; đường MA20, MA50, MA200; cột khối lượng. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Điểm -35 cộng từ những tín hiệu nào
| Tín hiệu | Điểm |
|---|---|
| Yếu hơn VNINDEX 63p (-7%) | −10 |
| Stage 4 (đang giảm) | −25 |
Chất lượng nến và dòng tiền
| Tiêu chí | Kết quả |
|---|---|
| Thanh khoản ≥ 10 tỷ/phiên | Chưa đạt |
| Không quá căng (≤ +8% so MA20) | Đạt |
| Tiền vào thật (vol phiên tăng ≥ 1,2× phiên giảm) | Chưa đạt |
| Không bị xả khi kéo (râu trên) | Đạt |
| Không có spike thất bại 10 phiên | Đạt |
Cổ phiếu cùng ngành Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất
| Mã | Điểm | Xu hướng | RS | RSI |
|---|---|---|---|---|
| TRC | 138 | Rất mạnh | 90 | 66,8 |
| SIV | 126 | Rất mạnh | 86 | 63,1 |
| DRI | 125 | Rất mạnh | 92 | 70,9 |
| APH | 91 | Rất mạnh | 87 | 62,3 |
| TDP | 59 | Mạnh | 78 | 63,5 |
| HII | 53 | Mạnh | 95 | 46,8 |
| TNC | 48 | Tích cực | 69 | 56,5 |
| DRG | 44 | Tích cực | 59 | 54,1 |
| NSG | 41 | Tích cực | 92 | 54,2 |
| AAA | 38 | Tích cực | 64 | 50,3 |
| ABS | 30 | Tích cực | 47 | 49,5 |
| PGN | 30 | Tích cực | 50 | 51,4 |
| DTT | 29 | Tích cực | 84 | 50,1 |
| HPH | 29 | Tích cực | 80 | 53,7 |
| BRR | 24 | Trung tính | 52 | 50,4 |
Cách đọc các chỉ số
- Điểm xu hướng là gì?
- Tổng có trọng số của các tín hiệu kỹ thuật ở bảng trên. Rất mạnh từ 80 điểm, Mạnh từ 50, Tích cực từ 25, Trung tính trên -15, Yếu trên -40, còn lại là Rất yếu.
- Giai đoạn 1-4 là gì?
- Theo Weinstein: 1 tích luỹ, 2 xu hướng tăng, 3 phân phối, 4 xu hướng giảm.
- RS là gì?
- Xếp hạng phần trăm mức tăng giá 3, 6, 12 tháng so với toàn bộ mã theo dõi.
- RSI là gì?
- Chỉ số sức mạnh tương đối 14 phiên: trên 70 là vùng quá mua, dưới 30 là vùng quá bán.
Lưu ýMô tả trạng thái kỹ thuật tự động từ giá và khối lượng. Không phải khuyến nghị mua bán.
Dữ liệu khác của BQP
Giá lịch sử BQPGiá đóng cửa từng phiên và từng nămKết quả kinh doanh BQPDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán BQPTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ BQPDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn BQPDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên BQPBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ BQPNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại BQPMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại BQPTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố BQPCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp BQPNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
