Số liệu tới phiên27-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 631 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACB, AGG, BDG, BIC, BLI · Xem bảng →

Cổ phiếu ngành Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất — 48 mã

Doanh nghiệp ngành Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất

xếp theo vốn hóa · 27-10-2026
MãDoanh nghiệpSànGiá+/−Khối lượngVốn hóa (tỉ)
GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCPHOSE31.550▼ −1,56%953.700126.200
DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức GiangHOSE32.900▲ +2,49%354.20012.495
BMPCTCP Nhựa Bình MinhHOSE138.100▼ −0,79%31.90011.305
PHRCTCP Cao su Phước HòaHOSE32.300▼ −0,77%366.8007.878
DPRCTCP Cao su Đồng PhúHOSE37.800▼ −0,53%136.0003.284
TDPCTCP Thuận ĐứcHOSE28.250▼ −2,59%172.7002.912
AAACTCP Nhựa An Phát XanhHOSE7.240▼ −0,28%566.7182.851
TRCCTCP Cao su Tây NinhHOSE22.200▼ −2,63%139.7002.664
CSVCTCP Hóa chất Cơ bản miền NamHOSE23.200▼ −2,73%687.1002.564
DDVCTCP DAP - VINACHEMUPCOM16.700▼ −3,47%1.021.6002.440
RTBCTCP Cao su Tân BiênUPCOM25.000■ 0,00%5.0002.199
BRRCTCP Cao su Bà RịaUPCOM17.600▼ −1,12%7001.980
APHCTCP Tập đoàn An Phát HoldingsHOSE7.130▼ −0,28%210.9001.739
PLCTổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - CTCPHNX21.300▼ −0,47%234.7001.721
VTZCTCP Sản xuất và Thương mại Nhựa Việt ThànhHNX20.300▲ +0,50%996.6001.546
DRGCTCP Cao su Đắk LắkUPCOM7.800■ 0,00%01.215
HRCCTCP Cao su Hòa BìnhHOSE35.400■ 0,00%01.069
DRICTCP Đầu tư Cao su Đắk LắkUPCOM14.400▼ −3,36%2.113.3001.054
HIICTCP An Tiến IndustriesHOSE10.500▲ +0,96%451.100773
TPPCTCP Tân Phú Việt NamHNX10.100■ 0,00%3.000635
SBRCTCP Cao su Sông BéUPCOM7.500▲ +1,35%400610
ECOCTCP Nhựa sinh thái Việt NamHOSE20.150■ 0,00%0604
TNCCTCP Cao su Thống NhấtHOSE29.300■ 0,00%0564
PCHCTCP Picomat HoldingHNX18.200▲ +0,55%91.600495
PLPCTCP Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha LêHOSE3.790▲ +6,76%241.700341
VNPCTCP Nhựa Việt NamUPCOM17.100■ 0,00%20.600332
HCDCTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCDHOSE5.910▼ −0,17%25.100273
BQPCTCP Nhựa Chất lượng cao Bình ThuậnUPCOM13.200▼ −0,75%500244
ABSCTCP Dịch vụ Nông nghiệp Bình ThuậnHOSE2.870■ 0,00%183.600230
SBVCTCP Siam Brothers Việt NamHOSE6.210▲ +0,49%100178
PCECTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền TrungHNX17.700■ 0,00%0177
DTTCTCP Kỹ nghệ Đô ThànhHOSE18.500■ 0,00%300151
TPCCTCP Nhựa Tân Đại HưngHOSE11.150▲ +6,19%100143
BRCCTCP Cao su Bến ThànhHOSE11.100▼ −0,89%1.700137
SIVCTCP SIVICOUPCOM39.000■ 0,00%0135
HPHCTCP Hóa chất Hưng Phát Hà BắcUPCOM14.500■ 0,00%0122
NSGCTCP Nhựa Sài GònUPCOM13.000■ 0,00%0112
APCCTCP Chiếu xạ An PhúUPCOM5.100▼ −7,27%2.000102
HMDCTCP Hóa chất Minh ĐứcUPCOM14.000■ 0,00%097
DAGCTCP Tập đoàn Nhựa Đông ÁUPCOM1.400■ 0,00%084
IRCCTCP Cao su Công nghiệpUPCOM3.900■ 0,00%068
LNCCTCP Lệ NinhUPCOM7.500■ 0,00%062
PGNCTCP Phụ Gia NhựaHNX5.800▼ −1,69%1.60055
RBCCTCP Công nghiệp và Xuất nhập khẩu Cao suUPCOM4.600■ 0,00%045
HNPCTCP Hanel Xốp nhựaUPCOM8.200▼ −13,68%10041
APPCTCP Phát triển Phụ gia và Sản phẩm Dầu mỏUPCOM4.000■ 0,00%019
GERCTCP Thể thao Ngôi sao GeruUPCOM8.500■ 0,00%019
LTGCTCP Tập đoàn Lộc TrờiUPCOM————

Lợi nhuận ngành Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất theo quý

12 quý gần nhất

Quý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 19 doanh nghiệp ngành Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất đã công bố báo cáo đạt 927 tỉ đồng, giảm 9,6% so với cùng kỳ năm trước (so trên 19 mã có báo cáo cả hai quý), bằng 1,5% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: BMP (319 tỉ), RTB (136 tỉ), BRR (125 tỉ). Mới có 19/48 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.

Q4/2023: 3.658Q1/2024: 2.207Q2/2024: 2.879Q3/2024: 2.648Q4/2024: 4.640Q1/2025: 3.292Q2/2025: 3.893Q3/2025: 4.914Q4/2025: 2.793Q1/2026: 4.819Q2/2026: 5.316Q3/2026: 9275.316Q4/2023Q3/2026
QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)So cùng kỳĐã có báo cáoTỉ trọng trong toàn thị trườngĐóng góp lớn nhất
Q3/2026927-9,6%19/481,5%BMP, RTB, BRR
Q2/20265.316+36,6%37/482,0%GVR, DGC, PHR
Q1/20264.819+46,1%37/482,2%GVR, DGC, BMP
Q4/20252.793-40,0%37/481,3%GVR, DGC, BMP
Q3/20254.914+74,4%37/482,8%GVR, DGC, BMP
Q2/20253.893+32,8%37/482,2%GVR, DGC, BMP
Q1/20253.292+42,0%36/482,2%GVR, DGC, BMP
Q4/20244.640+35,0%36/483,0%GVR, DGC, PHR
Q3/20242.648+24,3%38/482,1%GVR, DGC, BMP
Q2/20242.879+39,5%38/482,2%GVR, DGC, BMP
Q1/20242.207-9,0%38/481,8%DGC, GVR, BMP
Q4/20233.658+14,3%37/483,2%GVR, DGC, BMP

Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Ngành khác

Xem đầy đủ các nhóm ngành.

Tóm tắt

Danh sách 48 mã chứng khoán thuộc nhóm ngành Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất đang giao dịch trên ba sàn HOSE, HNX và UPCoM.

Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 193.965 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là GVR — Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCP (126.200 tỉ đồng).

Phân bố theo sàn: HOSE 21 mã, UPCOM 21 mã, HNX 6 mã.