Cổ phiếu ngành Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất — 48 mã
Doanh nghiệp ngành Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất
xếp theo vốn hóa · 27-10-2026Lợi nhuận ngành Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất theo quý
12 quý gần nhấtQuý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 19 doanh nghiệp ngành Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất đã công bố báo cáo đạt 927 tỉ đồng, giảm 9,6% so với cùng kỳ năm trước (so trên 19 mã có báo cáo cả hai quý), bằng 1,5% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: BMP (319 tỉ), RTB (136 tỉ), BRR (125 tỉ). Mới có 19/48 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.
| Quý | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) | So cùng kỳ | Đã có báo cáo | Tỉ trọng trong toàn thị trường | Đóng góp lớn nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Q3/2026 | 927 | -9,6% | 19/48 | 1,5% | BMP, RTB, BRR |
| Q2/2026 | 5.316 | +36,6% | 37/48 | 2,0% | GVR, DGC, PHR |
| Q1/2026 | 4.819 | +46,1% | 37/48 | 2,2% | GVR, DGC, BMP |
| Q4/2025 | 2.793 | -40,0% | 37/48 | 1,3% | GVR, DGC, BMP |
| Q3/2025 | 4.914 | +74,4% | 37/48 | 2,8% | GVR, DGC, BMP |
| Q2/2025 | 3.893 | +32,8% | 37/48 | 2,2% | GVR, DGC, BMP |
| Q1/2025 | 3.292 | +42,0% | 36/48 | 2,2% | GVR, DGC, BMP |
| Q4/2024 | 4.640 | +35,0% | 36/48 | 3,0% | GVR, DGC, PHR |
| Q3/2024 | 2.648 | +24,3% | 38/48 | 2,1% | GVR, DGC, BMP |
| Q2/2024 | 2.879 | +39,5% | 38/48 | 2,2% | GVR, DGC, BMP |
| Q1/2024 | 2.207 | -9,0% | 38/48 | 1,8% | DGC, GVR, BMP |
| Q4/2023 | 3.658 | +14,3% | 37/48 | 3,2% | GVR, DGC, BMP |
Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
Ngành khác
Tóm tắt
Danh sách 48 mã chứng khoán thuộc nhóm ngành Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất đang giao dịch trên ba sàn HOSE, HNX và UPCoM.
Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 193.965 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là GVR — Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCP (126.200 tỉ đồng).
Phân bố theo sàn: HOSE 21 mã, UPCOM 21 mã, HNX 6 mã.